Thông Tin Xem Gia Dola Viet Nam Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Xem Gia Dola Viet Nam mới nhất ngày 25/11/2020 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Xem Gia Dola Viet Nam để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 13,761 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/11/2020: USD giảm khi chính quyền Trump chuyển giao quyền lực

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,3% lên 92,252 điểm vào lúc 7h00 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,3% lên 1,1890. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,2% lên 1,3357.

Tỷ giá USD so với yen Nhật giảm 0,2% xuống 104,52.

Đồng Đô la Mỹ bị bán ra khi quá trình chuyển đổi chính trị của Mỹ bắt đầu và khả năng bà Janet Yellen trở thành Bộ trưởng Tài chính, làm tăng kỳ vọng về một chính sách tài khóa mở rộng dưới thời Tổng thống đắc cử Joe Biden.

Động thái diễn ra sau khi bang Michigan, với 16 phiếu đại cử tri, xác nhận chiến thắng thuộc về ông Biden ngày 23/11 (giờ Mỹ), tức rạng sáng 24/11 theo giờ Việt Nam. Nhóm chuyển giao quyền lực của ông Biden tuyên bố sẽ bắt đầu các cuộc gặp với quan chức an ninh liên bang và phụ trách đại dịch COVID-19 của chính quyền Trump trong những ngày tới.

Tổng thống Donald Trump đã chia sẻ trên mạng xã hội về sự tán thành của ông đối với động thái này, mặc dù ông vẫn sẽ tiếp tục chiến đấu để cố gắng lật ngược cuộc bỏ phiếu ở một số bang.

Thị trường trong nước

Sáng 25/11, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.070 đồng/USD và 23.250 đồng/USD.

Vietcombank, Vietinbank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.070 đồng/USD và 23.250 đồng/USD. ACB: 23.070 đồng/USD và 23.230 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 26.996 đồng (mua) và 28.089 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 30.382 đồng (mua) và 31.335 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 216,2 đồng (mua vào) và 225,1 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.481 đồng và bán ra ở mức 3.590 đồng.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.190 - 23.220 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 14:41 ngày 25/11/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,165 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,200 VND/USD và bán ra ở mức 23,230 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 14:42, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,615 VND/ AUD và bán ra 17,309 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,783 VND/ AUD và bán ra 17,309 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,378 VND/ CAD và bán ra 18,104 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,554 VND/ CAD và bán ra 18,104 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,799 VND/ CHF và bán ra 25,835 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,050 VND/ CHF và bán ra 25,835 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,443 VND/ CNY và bán ra 3,588 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,478 VND/ CNY và bán ra 3,588 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,772 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,635 VND/ DKK và bán ra 3,772 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,853 VND/ EUR và bán ra 28,222 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,124 VND/ EUR và bán ra 28,222 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,162 VND/ GBP và bán ra 31,422 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,467 VND/ GBP và bán ra 31,422 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,913 VND/ HKD và bán ra 3,035 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,035 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 324.1 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 311.9 VND/ INR và bán ra 324.1 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.2 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.09 VND/ KRW và bán ra 22.02 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.10 VND/ KRW và bán ra 22.02 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,619 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,651 VND/ KWD và bán ra 78,619 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,733 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,615 VND/ MYR và bán ra 5,733 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,658 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,552 VND/ NOK và bán ra 2,658 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 341.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 306.6 VND/ RUB và bán ra 341.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,402 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,160 VND/ SAR và bán ra 6,402 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,770 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,659 VND/ SEK và bán ra 2,770 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,831 VND/ SGD và bán ra 17,533 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,001 VND/ SGD và bán ra 17,533 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 675.7 VND/ THB và bán ra 779.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.8 VND/ THB và bán ra 779.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,813 VND/ AUD và bán ra 17,192 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,923 VND/ AUD và bán ra 17,192 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,587 VND/ CAD và bán ra 17,939 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,694 VND/ CAD và bán ra 17,939 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,246 VND/ CHF và bán ra 25,596 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,243 VND/ EUR và bán ra 27,732 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,352 VND/ EUR và bán ra 27,732 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,725 VND/ GBP và bán ra 31,151 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,960 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,027 VND/ NZD và bán ra 16,282 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,033 VND/ SGD và bán ra 17,382 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,145 VND/ SGD và bán ra 17,382 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 757.0 VND/ THB và bán ra 776.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,716 VND/ AUD và bán ra 17,286 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,817 VND/ AUD và bán ra 17,286 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,486 VND/ CAD và bán ra 18,054 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,591 VND/ CAD và bán ra 18,054 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,898 VND/ CHF và bán ra 25,812 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,049 VND/ CHF và bán ra 25,812 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,564 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,465 VND/ CNY và bán ra 3,564 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,755 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,652 VND/ DKK và bán ra 3,755 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,109 VND/ EUR và bán ra 28,198 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,182 VND/ EUR và bán ra 28,198 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,306 VND/ GBP và bán ra 31,087 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,489 VND/ GBP và bán ra 31,087 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,932 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,953 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.2 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.77 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.73 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,316 VND/ MYR và bán ra 5,808 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,808 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,641 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,568 VND/ NOK và bán ra 2,641 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,900 VND/ NZD và bán ra 16,311 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,996 VND/ NZD và bán ra 16,311 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 355.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 278.0 VND/ RUB và bán ra 355.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,753 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,676 VND/ SEK và bán ra 2,753 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,961 VND/ SGD và bán ra 17,500 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,063 VND/ SGD và bán ra 17,500 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 724.5 VND/ THB và bán ra 795.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.9 VND/ THB và bán ra 795.2 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 736.6 VND/ TWD và bán ra 832.8 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 832.8 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,786 VND/ AUD và bán ra 17,386 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,916 VND/ AUD và bán ra 17,386 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,577 VND/ CAD và bán ra 18,164 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,693 VND/ CAD và bán ra 18,164 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,125 VND/ CHF và bán ra 25,730 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,230 VND/ CHF và bán ra 25,730 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,556 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,481 VND/ CNY và bán ra 3,556 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,784 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,654 VND/ DKK và bán ra 3,784 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,178 VND/ EUR và bán ra 28,283 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,203 VND/ EUR và bán ra 28,283 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,543 VND/ GBP và bán ra 31,553 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,593 VND/ GBP và bán ra 31,553 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,913 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,928 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 224.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 224.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.15 VND/ KRW và bán ra 22.75 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.95 VND/ KRW và bán ra 22.75 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,647 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,567 VND/ NOK và bán ra 2,647 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,963 VND/ NZD và bán ra 16,333 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,046 VND/ NZD và bán ra 16,333 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,740 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,690 VND/ SEK và bán ra 2,740 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,860 VND/ SGD và bán ra 17,460 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,910 VND/ SGD và bán ra 17,460 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.8 VND/ THB và bán ra 777.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 754.1 VND/ THB và bán ra 777.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,027 VND/ USD và bán ra 23,257 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,077 VND/ USD và bán ra 23,257 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,572 VND/ AUD và bán ra 17,402 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,799 VND/ AUD và bán ra 17,402 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,383 VND/ CAD và bán ra 18,175 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,573 VND/ CAD và bán ra 18,175 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,922 VND/ CHF và bán ra 25,786 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,184 VND/ CHF và bán ra 25,786 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,590 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,460 VND/ CNY và bán ra 3,590 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,063 VND/ EUR và bán ra 28,278 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,276 VND/ EUR và bán ra 28,278 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,326 VND/ GBP và bán ra 31,465 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,560 VND/ GBP và bán ra 31,465 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,058 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,858 VND/ HKD và bán ra 3,058 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 227.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 227.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,749 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,597 VND/ MYR và bán ra 5,749 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,925 VND/ SGD và bán ra 17,619 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,018 VND/ SGD và bán ra 17,619 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 732.0 VND/ THB và bán ra 793.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 743.0 VND/ THB và bán ra 793.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,843 VND/ AUD và bán ra 17,451 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,943 VND/ AUD và bán ra 17,351 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,618 VND/ CAD và bán ra 18,124 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,718 VND/ CAD và bán ra 17,924 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,228 VND/ CHF và bán ra 25,744 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,328 VND/ CHF và bán ra 25,594 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,450 VND/ CNY và bán ra 3,621 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,574 VND/ DKK và bán ra 3,849 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,370 VND/ EUR và bán ra 27,935 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,470 VND/ EUR và bán ra 27,785 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,742 VND/ GBP và bán ra 31,260 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,842 VND/ GBP và bán ra 31,060 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,895 VND/ HKD và bán ra 3,106 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 225.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.6 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 22.51 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.360 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,428 VND/ MYR và bán ra 5,907 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,507 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,976 VND/ NZD và bán ra 16,389 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 473.0 VND/ PHP và bán ra 503.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,590 VND/ SEK và bán ra 2,845 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,058 VND/ SGD và bán ra 17,472 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,158 VND/ SGD và bán ra 17,372 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 829.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 824.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 789.0 VND/ TWD và bán ra 886.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,062 VND/ USD và bán ra 23,277 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,247 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,557 VND/ AUD và bán ra 17,165 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,624 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,465 VND/ CAD và bán ra 17,905 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,535 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,954 VND/ CHF và bán ra 25,677 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,054 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,043 VND/ EUR và bán ra 27,729 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,112 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,401 VND/ GBP và bán ra 31,145 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,585 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.86 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,305 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,840 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,977 VND/ SGD và bán ra 17,399 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,045 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 733.0 VND/ THB và bán ra 786.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,235 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/ AUD và bán ra 17,270 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,870 VND/ AUD và bán ra 17,270 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,610 VND/ CAD và bán ra 18,010 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,680 VND/ CAD và bán ra 18,010 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,110 VND/ CHF và bán ra 25,900 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,260 VND/ CHF và bán ra 25,900 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,230 VND/ EUR và bán ra 27,860 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,310 VND/ EUR và bán ra 27,860 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,580 VND/ GBP và bán ra 31,190 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,700 VND/ GBP và bán ra 31,190 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.4 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,370 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,120 VND/ SGD và bán ra 17,450 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,140 VND/ SGD và bán ra 17,550 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,860 VND/ AUD và bán ra 17,160 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,920 VND/ AUD và bán ra 17,150 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,620 VND/ CAD và bán ra 17,940 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,700 VND/ CAD và bán ra 17,930 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,240 VND/ CHF và bán ra 25,600 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,280 VND/ EUR và bán ra 27,760 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,390 VND/ EUR và bán ra 27,750 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,610 VND/ GBP và bán ra 31,160 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,740 VND/ GBP và bán ra 31,150 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 222.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,060 VND/ NZD và bán ra 16,420 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,000 VND/ SGD và bán ra 17,380 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,150 VND/ SGD và bán ra 17,380 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 14:42 ngày 25/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,638 VND/ AUD và bán ra 17,419 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,806 VND/ AUD và bán ra 17,419 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,401 VND/ CAD và bán ra 18,172 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,577 VND/ CAD và bán ra 18,172 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,947 VND/ CHF và bán ra 25,830 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,199 VND/ CHF và bán ra 25,830 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,611 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,452 VND/ CNY và bán ra 3,611 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,121 VND/ EUR và bán ra 28,255 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,257 VND/ EUR và bán ra 28,255 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,416 VND/ GBP và bán ra 31,461 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,569 VND/ GBP và bán ra 31,461 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,788 VND/ NZD và bán ra 16,497 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,947 VND/ NZD và bán ra 16,497 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 390.1 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 282.3 VND/ RUB và bán ra 390.1 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,853 VND/ SGD và bán ra 17,623 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,023 VND/ SGD và bán ra 17,623 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,065 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/11/2020 | tỷ giá đo la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31 10 giá đôla mỹ hôm nay giá đola my mới nhất

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Giá vàng chiều nay 9999 ngày 25/11: bất ngờ giảm mạnh || vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Giá vàng hôm nay 24/11 | vàng miếng sjc giảm mạnh, mất mốc 56 triệu | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/6/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng trưa nay 9999 ngày 25/11: giảm nữa rồi || bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 23/11 biến động thế nào ? .bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng ? tt24h

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/11: tiếp tục giảm mạnh || bảng giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k mới

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng mới nhất 9999 ngày 25/11/2020 tiếp tục giảm sâu bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng tối nay và ngày mai 25/11/2020: giảm mạnh nữa rồi ||bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua


Bạn đang xem bài viết Xem Gia Dola Viet Nam trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!