Thông tin ty gia usd tren thi cho den mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường ty gia usd tren thi cho den mới nhất ngày 15/08/2020 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung ty gia usd tren thi cho den để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 147 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/8/2020: USD giảm không ngừng

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,25% xuống 93,088 điểm vào lúc 7h45 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,26% lên 1,1843. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,17% lên 1,3086.

Tỷ giá USD so với yen Nhật giảm 0,30% xuống 106,60.

Theo Reuters, tỷ giá USD đã chứng kiến xu hướng giảm trong tuần thứ 8 liên tiếp khi các nhà đầu tư quay sang các tiền tệ của các quốc gia hiện có nền kinh tế và khả năng quản lí đại dịch COVID-19 tốt hơn Mỹ.

Dữ liệu của Refinitiv cho thấy, 8 tuần giảm liên tiếp của đồng bạc xanh là lần suy yếu dài nhất trong một thập kỉ.

Trong khi đó, chính phủ Mỹ vẫn trì hoãn các biện pháp kích thích bổ sung trong bối cảnh dịch bênh gây tác động nặng nề cho người lao động.

Ở một diễn biến khác, niềm tin ngày càng tăng vào sự phục hồi của châu Âu và những nghi ngờ về khả năng phản ứng của Mỹ trong đại dịch COVID-19 đã củng cố sức mạnh đồng euro.

Đồng bảng Anh cũng tăng giá khi các nhà đầu tư tìm cách tập trung vào sự phục hồi tăng trưởng trong tháng 6 và bỏ qua mức giảm 20% hàng quí.

Đồng tiền giảm giá mạnh nhất trong tuần này là đồng đô la New Zealand, với mức giảm 0,8% so với USD.

Thị trường trong nước

Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức: 23.212 đồng (giảm 3 đồng).

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.858 đồng (giảm 6 đồng).

Các ngân hàng thương mại giữ tỷ giá ngoại tệ đồng đô la Mỹ phổ biến ở mức 23.090 đồng (mua) và 23.270 đồng (bán).

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietinbank: 23.083 đồng/USD và 23.263 đồng/USD.

ACB: 23.100 đồng/USD và 23.250 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 14:36 ngày 15/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,212 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 15:37, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,137 VND/ AUD và bán ra 16,811 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,300 VND/ AUD và bán ra 16,811 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,088 VND/ CAD và bán ra 17,802 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,261 VND/ CAD và bán ra 17,802 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,843 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,094 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,271 VND/ CNY và bán ra 3,408 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,304 VND/ CNY và bán ra 3,408 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,746 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,610 VND/ DKK và bán ra 3,746 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,688 VND/ EUR và bán ra 28,049 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,958 VND/ EUR và bán ra 28,049 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,515 VND/ GBP và bán ra 30,748 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,813 VND/ GBP và bán ra 30,748 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 321.2 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.1 VND/ INR và bán ra 321.2 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.4 VND/ JPY và bán ra 219.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.6 VND/ JPY và bán ra 219.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.91 VND/ KRW và bán ra 20.59 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.79 VND/ KRW và bán ra 20.59 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,584 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,617 VND/ KWD và bán ra 78,584 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,585 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,470 VND/ MYR và bán ra 5,585 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,663 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,557 VND/ NOK và bán ra 2,663 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 353.9 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 317.6 VND/ RUB và bán ra 353.9 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,167 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,724 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,615 VND/ SEK và bán ra 2,724 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,460 VND/ SGD và bán ra 17,147 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,626 VND/ SGD và bán ra 17,147 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 659.7 VND/ THB và bán ra 760.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.0 VND/ THB và bán ra 760.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,392 VND/ AUD và bán ra 16,676 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,441 VND/ AUD và bán ra 16,676 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,354 VND/ CAD và bán ra 17,655 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,406 VND/ CAD và bán ra 17,655 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,225 VND/ CHF và bán ra 25,662 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,301 VND/ CHF và bán ra 25,662 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,385 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,294 VND/ CNY và bán ra 3,385 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,095 VND/ EUR và bán ra 27,564 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,176 VND/ EUR và bán ra 27,564 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.5 VND/ JPY và bán ra 218.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.2 VND/ JPY và bán ra 218.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,974 VND/ NZD và bán ra 15,279 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,049 VND/ NZD và bán ra 15,279 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,613 VND/ SGD và bán ra 17,003 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,763 VND/ SGD và bán ra 17,003 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.0 VND/ THB và bán ra 757.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 741.0 VND/ THB và bán ra 757.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,262 VND/ AUD và bán ra 16,736 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,368 VND/ AUD và bán ra 16,736 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,228 VND/ CAD và bán ra 17,651 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,332 VND/ CAD và bán ra 17,651 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,236 VND/ CHF và bán ra 25,700 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,081 VND/ EUR và bán ra 27,689 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,190 VND/ EUR và bán ra 27,689 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,015 VND/ GBP và bán ra 30,566 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,963 VND/ HKD và bán ra 3,017 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.3 VND/ JPY và bán ra 219.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.4 VND/ JPY và bán ra 219.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,970 VND/ NZD và bán ra 15,306 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,618 VND/ SGD và bán ra 17,033 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,726 VND/ SGD và bán ra 17,033 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 759.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,260 VND/ AUD và bán ra 16,815 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,358 VND/ AUD và bán ra 16,815 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,202 VND/ CAD và bán ra 17,764 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,305 VND/ CAD và bán ra 17,764 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,013 VND/ CHF và bán ra 25,809 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,164 VND/ CHF và bán ra 25,809 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,385 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,292 VND/ CNY và bán ra 3,385 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,729 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,626 VND/ DKK và bán ra 3,729 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,941 VND/ EUR và bán ra 28,018 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,014 VND/ EUR và bán ra 28,018 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,739 VND/ GBP và bán ra 30,425 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,918 VND/ GBP và bán ra 30,425 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.2 VND/ JPY và bán ra 219.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.5 VND/ JPY và bán ra 219.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.56 VND/ KRW và bán ra 21.36 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.36 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,179 VND/ MYR và bán ra 5,663 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,663 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,648 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,574 VND/ NOK và bán ra 2,648 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,923 VND/ NZD và bán ra 15,307 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,013 VND/ NZD và bán ra 15,307 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 368.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 288.0 VND/ RUB và bán ra 368.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,708 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,632 VND/ SEK và bán ra 2,708 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,598 VND/ SGD và bán ra 17,131 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,698 VND/ SGD và bán ra 17,131 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 707.2 VND/ THB và bán ra 776.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.4 VND/ THB và bán ra 776.4 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.6 VND/ TWD và bán ra 807.5 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 807.5 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,307 VND/ AUD và bán ra 16,907 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,437 VND/ AUD và bán ra 16,907 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,267 VND/ CAD và bán ra 17,854 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,383 VND/ CAD và bán ra 17,854 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,135 VND/ CHF và bán ra 25,740 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,240 VND/ CHF và bán ra 25,740 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,363 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,303 VND/ CNY và bán ra 3,363 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,754 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,624 VND/ DKK và bán ra 3,754 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,025 VND/ EUR và bán ra 28,060 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,050 VND/ EUR và bán ra 28,060 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,954 VND/ GBP và bán ra 30,594 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,174 VND/ GBP và bán ra 30,594 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,064 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,949 VND/ HKD và bán ra 3,064 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.7 VND/ JPY và bán ra 220.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.2 VND/ JPY và bán ra 220.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.73 VND/ KRW và bán ra 21.33 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.53 VND/ KRW và bán ra 21.33 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.800 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,635 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,555 VND/ NOK và bán ra 2,635 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,931 VND/ NZD và bán ra 15,301 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,014 VND/ NZD và bán ra 15,301 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,685 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,635 VND/ SEK và bán ra 2,685 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/ SGD và bán ra 17,080 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,580 VND/ SGD và bán ra 17,080 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 691.2 VND/ THB và bán ra 759.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.5 VND/ THB và bán ra 759.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,084 VND/ AUD và bán ra 16,905 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,303 VND/ AUD và bán ra 16,905 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,065 VND/ CAD và bán ra 17,845 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,243 VND/ CAD và bán ra 17,845 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,935 VND/ CHF và bán ra 25,800 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,197 VND/ CHF và bán ra 25,800 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,404 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,273 VND/ CNY và bán ra 3,404 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,837 VND/ EUR và bán ra 28,049 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,047 VND/ EUR và bán ra 28,049 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,664 VND/ GBP và bán ra 30,790 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,888 VND/ GBP và bán ra 30,790 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.6 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.7 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,610 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,456 VND/ MYR và bán ra 5,610 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,550 VND/ SGD và bán ra 17,234 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,632 VND/ SGD và bán ra 17,234 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.0 VND/ THB và bán ra 815.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725.0 VND/ THB và bán ra 815.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,067 VND/ USD và bán ra 23,267 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,087 VND/ USD và bán ra 23,267 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,419 VND/ AUD và bán ra 17,023 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,519 VND/ AUD và bán ra 16,923 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,266 VND/ CAD và bán ra 17,769 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,366 VND/ CAD và bán ra 17,569 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,292 VND/ CHF và bán ra 25,795 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,392 VND/ CHF và bán ra 25,645 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,264 VND/ CNY và bán ra 3,434 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,848 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,242 VND/ EUR và bán ra 27,798 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,342 VND/ EUR và bán ra 27,648 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,122 VND/ GBP và bán ra 30,634 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,222 VND/ GBP và bán ra 30,434 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.9 VND/ JPY và bán ra 221.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 219.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.88 VND/ KRW và bán ra 21.08 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,735 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,509 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,952 VND/ NZD và bán ra 15,361 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466.0 VND/ PHP và bán ra 496.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,565 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,698 VND/ SGD và bán ra 17,111 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,798 VND/ SGD và bán ra 17,011 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 809.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.0 VND/ THB và bán ra 804.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770.0 VND/ TWD và bán ra 866.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,285 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,115 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,269 VND/ AUD và bán ra 16,733 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,334 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,280 VND/ CAD và bán ra 17,660 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,350 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,096 VND/ CHF và bán ra 25,710 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,197 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,035 VND/ EUR và bán ra 27,627 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,104 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,856 VND/ GBP và bán ra 30,500 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,036 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.5 VND/ JPY và bán ra 218.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.47 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.68 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,444 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,931 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,648 VND/ SGD và bán ra 17,009 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,715 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 764.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,440 VND/ AUD và bán ra 16,840 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,490 VND/ AUD và bán ra 16,840 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,320 VND/ CAD và bán ra 17,670 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,390 VND/ CAD và bán ra 17,670 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,110 VND/ CHF và bán ra 25,970 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,260 VND/ CHF và bán ra 25,970 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,220 VND/ EUR và bán ra 27,680 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,300 VND/ EUR và bán ra 27,680 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,060 VND/ GBP và bán ra 30,570 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,180 VND/ GBP và bán ra 30,570 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 219.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 219.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.30 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,380 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,060 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,750 VND/ SGD và bán ra 17,090 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/ SGD và bán ra 17,190 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,370 VND/ AUD và bán ra 16,670 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,440 VND/ AUD và bán ra 16,660 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,300 VND/ CAD và bán ra 17,620 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,380 VND/ CAD và bán ra 17,610 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,600 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,040 VND/ EUR và bán ra 27,510 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,140 VND/ EUR và bán ra 27,500 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,960 VND/ GBP và bán ra 30,490 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,080 VND/ GBP và bán ra 30,480 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.6 VND/ JPY và bán ra 218.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 218.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,030 VND/ NZD và bán ra 15,370 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,650 VND/ SGD và bán ra 16,990 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/ SGD và bán ra 16,990 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 15:37 ngày 15/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,186 VND/ AUD và bán ra 16,960 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,349 VND/ AUD và bán ra 16,960 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,111 VND/ CAD và bán ra 17,867 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,284 VND/ CAD và bán ra 17,867 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,956 VND/ CHF và bán ra 25,874 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,208 VND/ CHF và bán ra 25,874 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,430 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,278 VND/ CNY và bán ra 3,430 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,911 VND/ EUR và bán ra 28,059 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,046 VND/ EUR và bán ra 28,059 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,726 VND/ GBP và bán ra 30,721 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,875 VND/ GBP và bán ra 30,721 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.0 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.3 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,842 VND/ NZD và bán ra 15,420 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,992 VND/ NZD và bán ra 15,420 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 407.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 291.3 VND/ RUB và bán ra 407.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,453 VND/ SGD và bán ra 17,191 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,619 VND/ SGD và bán ra 17,191 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.1 VND/ THB và bán ra 775.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.0 VND/ THB và bán ra 775.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,275 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Giá vàng hôm nay 12/8/2020: như một giấc mơ, vàng mất thêm 7 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay 13/8/2020: chưa tỉnh mộng, vàng lại tăng 5 triệu | fbnc

Giá vàng chiều nay 15/8/2020 // tiếp tục giảm //bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nau 15/8/2020 // quay đầu giảm // bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 12/8/2020 - giá vàng 9999 giảm mạnh chưa từng thấy – hơn 6 triệu lỗ nặng

Giá vàng ngày mai 15/8/2020 // giảm hay tăng đây ???

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Giá vàng hôm nay 11/8/2020: vàng trong nước rơi tự do, đâu là điểm dừng | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/6/2020|| tỷ giá euro hôm nay tăng mạnh

Tý già sắp mổ khối u || băng đảng tý già

Mbs : tỷ giá vnđ/usd trong năm 2019 tăng 1,5 đến 2% | fbnc

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc now

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/2: yen nhật tăng, bảng anh giảm giá

Tỷ giá usd hôm nay 18/4: chứng kiến xu hướng giảm giá tại hầu hết ngân hàng

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/2: đồng usd, euro, bảng anh, yên nhật, đô la úc giảm vì corona

Chiêu trò đẩy giá lan đột biến lên đến 32 tỷ đồng | vtv tstc

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/03/2020 | tỷ giá usd hôm nay bất ngờ tăng

[bts film] •tập 25• tứ tỷ giá lâm

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tỷ giá usd hôm nay 31/3: nhiều ngân hàng tăng giá usd

[bts film] •tập 27• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/2: đồng usd và euro tiếp tục có diễn biến trái chiều

[bts film] •tập 48• tứ tỷ giá lâm || mừng 18n sub 🦋

Giá đô hôm nay | giá usd ngày hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 12• tứ tỷ giá lâm

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 8• tứ tỷ giá lâm || 🍀mừng 3000 sub🍀

[bts film] •tập 5• tứ tỷ giá lâm

[bts film] •tập 44• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/12: đồng loạt tăng giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất|| fast news

Tỷ giá ngoại tệ 12/6/2020 giá đô hôm nay tăng mạnh, giá vàng và euro giảm phi mã

[bts film] •tập 32• tứ tỷ giá lâm


Bạn đang xem bài viết ty gia usd tren thi cho den trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!