Thông Tin Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Vpbank Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Vpbank mới nhất ngày 23/10/2020 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Vpbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,355 lượt xem.

Thị trường chứng khoán ngày 23/10/2020: Thông tin trước giờ mở cửa

Tổng nợ xấu của TPBank tăng 60% lên hơn 1.970 tỷ đồng: Báo cáo tài chính quý III/2020 của Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank) cho thấy, tổng nợ xấu tính đến 30/9 là hơn 1.970 tỷ đồng, tăng 60% so với thời điểm cuối 2019 (hơn 1.235 tỷ đồng). Trong đó, nợ có khả năng mất vốn tăng 27% lên hơn 569,5 tỷ đồng, nợ nghi ngờ tăng 82% lên hơn 555 tỷ đồng, nợ dưới tiêu chuẩn tăng 76% lên hơn 846 tỷ đồng. Tỷ lệ nợ xấu tăng từ mức gần 1,3% hồi đầu năm lên gần 1,8%.

13,5 triệu cổ phiếu DBT sẽ giao dịch trên sàn HOSE từ ngày 28/10: Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM (HOSE) vừa có văn bản thông báo về việc cổ phiếu DBT của CTCP Dược phẩm Bến Tre chính thức giao dịch trên sàn HOSE từ ngày 28/10. Theo đó, tổng khối lượng cổ phiếu đăng kí niêm yết là hơn 13,5 triệu đơn vị, tương đương tổng giá trị tính theo mệnh giá 135,3 tỉ đồng. Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên là 15.000 đồng/cp, tương đương giá trị vốn hóa đạt 203 tỉ đồng. Biên độ dao động giá trong ngày giao dịch đầu tiên là +/-20%.

FLCHomes nộp hồ sơ niêm yết lên HNX: Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) vừa thông báo đã nhận được hồ sơ niêm yết chứng khoán của CTCP Đầu tư kinh doanh Phát triển bất động sản FLCHomes (FHH). Theo đó, với vốn điều lệ đăng ký và thực góp là 4.160 tỷ đồng, FLCHomes sẽ đăng ký niêm yết 416 triệu cổ phiếu niêm yết trên sàn HNX.

Khối ngoại bán ròng hơn 600 tỷ đồng trong phiên 22/10: Bất chấp thị trường đảo chiều tăng mạnh, giao dịch khối ngoại vẫn khá tiêu cực khi họ bán ròng hơn 600 tỷ đồng trên toàn thị trường. Lực bán tập trung vào các Bluechips như MSN (-210 tỷ đồng), VNM (-120 tỷ đồng), CTG (-58 tỷ đồng)… Riêng sàn HoSE, khối ngoại bán ròng phiên thứ 21 liên tiếp, với giá trị tăng 59% so với phiên trước và ở mức 602 tỷ đồng, tương ứng 14,5 triệu cổ phiếu, tính chung cả 21 phiên giao dịch vừa qua, dòng vốn ngoại sàn này bán ròng tổng cộng 6.772 tỷ đồng.

Kiêm nhiệm chức vụ sai quy định, một CEO bị phạt tiền: Ngày 19/10/2020, UBCKNN đã quyết định xử phạt ông Song Sang Jun số tiền 40 triệu đồng vì đã có hành vi vi phạm hành chính: Đồng thời kiêm nhiệm vị trí trong trường hợp không được kiêm nhiệm. Cụ thể, ông Song Sang Jun trong thời gian làm Trưởng đại diện Văn phòng đại diện Công ty Fides Investment Management Co., Ltd tại Thành phố Hồ Chí Minh đồng thời kiêm nhiệm làm Tổng Giám đốc, người đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH Uni Eastern Việt Nam.

Tiếp tục lỗ đậm trong quý 3, cổ phiếu của Đức Quân Fortex chỉ loay hoay quanh vùng 1.xxx đồng: Theo báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Phát triển Đức Quân - Fortex (HOSE – Mã: FTM) cho thấy, Đức Quân Fortex lỗ 49,3 tỷ đồng trong quý 3, lỗ sâu hơn so với số lỗ 12,3 tỷ đồng ghi nhận trong quý 3 năm ngoái. Theo đó, lũy kế 9 tháng đầu năm 2020 Đức Quân Fortex đạt 44,6 tỷ đồng doanh thu và ghi lỗ 150,5 tỷ đồng sau thuế. Trên thị trường chứng khoán, cổ phiếu FTM vẫn trên đà giảm sâu. Chốt phiên giao dịch ngày 22/10, cổ phiếu của Đức Quân Fortex đứng ở mức 1.360 đồng/cổ phiếu với khối lượng chỉ đạt 106.770 đơn vị.

Bảo hiểm Hàng không (VNI) bị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước “sờ gáy”: Ngày 20/10/2020, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) ban hành Quyết định số 679/QĐ-XPVPHC xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán đối với Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Hàng không (VNI), với mức phạt hơn 400 triệu đồng.

"Ngấm đòn" từ thương chiến Mỹ - Trung và đại dịch Covid-19, Vận tải biển Việt Nam tiếp tục lỗ trong quí III: Báo cáo tài chính quí III/2020 vừa được CTCP Vận tải biển Việt Nam (Mã: VOS) công bố, cho thấy doanh thu tiếp tục giảm 12% so với cùng kì xuống còn 293 tỉ đồng. Trong khi giá vốn lên đến 301 tỉ đồng khiến công ty tiếp tục ghi nhận mức lỗ sau thuế 22 tỉ đồng trong quí III, giảm so với mức lỗ 73 tỉ đồng cùng kì năm trước.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 05:55 ngày 23/10/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,180 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 06:56, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,035 VND/ AUD và bán ra 16,705 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,197 VND/ AUD và bán ra 16,705 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,165 VND/ CAD và bán ra 17,882 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,338 VND/ CAD và bán ra 17,882 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,939 VND/ CHF và bán ra 25,980 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,190 VND/ CHF và bán ra 25,980 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,415 VND/ CNY và bán ra 3,558 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,450 VND/ CNY và bán ra 3,558 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,759 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,623 VND/ DKK và bán ra 3,759 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,758 VND/ EUR và bán ra 28,123 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,029 VND/ EUR và bán ra 28,123 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,666 VND/ GBP và bán ra 30,905 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,966 VND/ GBP và bán ra 30,905 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.6 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.2 VND/ INR và bán ra 326.6 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 227.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 227.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.68 VND/ KRW và bán ra 21.52 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.64 VND/ KRW và bán ra 21.52 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,636 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,667 VND/ KWD và bán ra 78,636 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,654 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,537 VND/ MYR và bán ra 5,654 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,560 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,457 VND/ NOK và bán ra 2,560 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 336.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 301.9 VND/ RUB và bán ra 336.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,705 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,597 VND/ SEK và bán ra 2,705 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,665 VND/ SGD và bán ra 17,361 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,833 VND/ SGD và bán ra 17,361 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 656.1 VND/ THB và bán ra 756.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 729.0 VND/ THB và bán ra 756.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,234 VND/ AUD và bán ra 16,592 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,340 VND/ AUD và bán ra 16,592 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,393 VND/ CAD và bán ra 17,733 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,498 VND/ CAD và bán ra 17,733 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,406 VND/ CHF và bán ra 25,747 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,166 VND/ EUR và bán ra 27,641 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,275 VND/ EUR và bán ra 27,641 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,251 VND/ GBP và bán ra 30,657 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,272 VND/ NZD và bán ra 15,509 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,878 VND/ SGD và bán ra 17,216 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,988 VND/ SGD và bán ra 17,216 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 755.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,153 VND/ AUD và bán ra 16,704 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,250 VND/ AUD và bán ra 16,704 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,292 VND/ CAD và bán ra 17,853 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,396 VND/ CAD và bán ra 17,853 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,049 VND/ CHF và bán ra 25,971 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,200 VND/ CHF và bán ra 25,971 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,528 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,431 VND/ CNY và bán ra 3,528 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,745 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,642 VND/ DKK và bán ra 3,745 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,034 VND/ EUR và bán ra 28,120 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,108 VND/ EUR và bán ra 28,120 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,846 VND/ GBP và bán ra 30,611 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,026 VND/ GBP và bán ra 30,611 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.36 VND/ KRW và bán ra 22.33 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.33 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.740 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.310 VND/ LAK và bán ra 2.740 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,240 VND/ MYR và bán ra 5,726 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,726 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,552 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,481 VND/ NOK và bán ra 2,552 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,206 VND/ NZD và bán ra 15,590 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,298 VND/ NZD và bán ra 15,590 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 349.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 273.0 VND/ RUB và bán ra 349.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,693 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,618 VND/ SEK và bán ra 2,693 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,799 VND/ SGD và bán ra 17,333 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,900 VND/ SGD và bán ra 17,333 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 703.1 VND/ THB và bán ra 771.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 710.2 VND/ THB và bán ra 771.7 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 732.6 VND/ TWD và bán ra 829.0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 829.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,207 VND/ AUD và bán ra 16,807 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,337 VND/ AUD và bán ra 16,807 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,392 VND/ CAD và bán ra 17,979 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,508 VND/ CAD và bán ra 17,979 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,252 VND/ CHF và bán ra 25,857 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,357 VND/ CHF và bán ra 25,857 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,505 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,430 VND/ CNY và bán ra 3,505 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,766 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,636 VND/ DKK và bán ra 3,766 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,032 VND/ EUR và bán ra 28,137 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,057 VND/ EUR và bán ra 28,137 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,994 VND/ GBP và bán ra 31,004 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,044 VND/ GBP và bán ra 31,004 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.4 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.62 VND/ KRW và bán ra 22.22 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.42 VND/ KRW và bán ra 22.22 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.310 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,552 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,472 VND/ NOK và bán ra 2,552 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,236 VND/ NZD và bán ra 15,606 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,319 VND/ NZD và bán ra 15,606 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,667 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,617 VND/ SEK và bán ra 2,667 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,729 VND/ SGD và bán ra 17,279 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,779 VND/ SGD và bán ra 17,279 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 687.9 VND/ THB và bán ra 755.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.3 VND/ THB và bán ra 755.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,038 VND/ USD và bán ra 23,268 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,088 VND/ USD và bán ra 23,268 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,002 VND/ AUD và bán ra 16,820 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,220 VND/ AUD và bán ra 16,820 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,180 VND/ CAD và bán ra 17,964 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,363 VND/ CAD và bán ra 17,964 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,053 VND/ CHF và bán ra 25,920 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,318 VND/ CHF và bán ra 25,920 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,548 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,417 VND/ CNY và bán ra 3,548 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,947 VND/ EUR và bán ra 28,160 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,158 VND/ EUR và bán ra 28,160 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,803 VND/ GBP và bán ra 30,931 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,029 VND/ GBP và bán ra 30,931 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 227.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 227.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,669 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,516 VND/ MYR và bán ra 5,669 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,757 VND/ SGD và bán ra 17,446 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,845 VND/ SGD và bán ra 17,446 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.0 VND/ THB và bán ra 776.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 721.0 VND/ THB và bán ra 776.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,067 VND/ USD và bán ra 23,267 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,087 VND/ USD và bán ra 23,267 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,243 VND/ AUD và bán ra 16,849 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,343 VND/ AUD và bán ra 16,749 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,416 VND/ CAD và bán ra 17,922 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,516 VND/ CAD và bán ra 17,722 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,340 VND/ CHF và bán ra 25,851 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,440 VND/ CHF và bán ra 25,701 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,399 VND/ CNY và bán ra 3,570 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,604 VND/ DKK và bán ra 3,879 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,209 VND/ EUR và bán ra 27,771 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,309 VND/ EUR và bán ra 27,621 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,175 VND/ GBP và bán ra 30,687 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,275 VND/ GBP và bán ra 30,487 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,109 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.8 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.3 VND/ JPY và bán ra 223.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.87 VND/ KRW và bán ra 22.09 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,407 VND/ MYR và bán ra 5,882 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,471 VND/ NOK và bán ra 2,622 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,235 VND/ NZD và bán ra 15,643 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 473.0 VND/ PHP và bán ra 502.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,561 VND/ SEK và bán ra 2,815 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,873 VND/ SGD và bán ra 17,281 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,973 VND/ SGD và bán ra 17,181 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 806.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.0 VND/ THB và bán ra 801.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 788.0 VND/ TWD và bán ra 884.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,287 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,115 VND/ USD và bán ra 23,257 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,112 VND/ AUD và bán ra 16,715 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,177 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,345 VND/ CAD và bán ra 17,780 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,415 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,137 VND/ CHF và bán ra 25,868 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,238 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,075 VND/ EUR và bán ra 27,761 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,144 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,987 VND/ GBP và bán ra 30,726 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,168 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,030 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,946 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.8 VND/ JPY và bán ra 223.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.77 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.27 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,637 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,130 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,834 VND/ SGD và bán ra 17,252 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,902 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.0 VND/ THB và bán ra 765.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,280 VND/ AUD và bán ra 16,670 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,330 VND/ AUD và bán ra 16,670 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,460 VND/ CAD và bán ra 17,810 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,530 VND/ CAD và bán ra 17,810 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,170 VND/ CHF và bán ra 26,060 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,320 VND/ CHF và bán ra 26,060 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,230 VND/ EUR và bán ra 27,680 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,310 VND/ EUR và bán ra 27,680 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,190 VND/ GBP và bán ra 30,690 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,310 VND/ GBP và bán ra 30,690 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.6 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.3 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.50 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,300 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,950 VND/ SGD và bán ra 17,280 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,970 VND/ SGD và bán ra 17,380 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,310 VND/ AUD và bán ra 16,610 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,370 VND/ AUD và bán ra 16,600 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,450 VND/ CAD và bán ra 17,770 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,530 VND/ CAD và bán ra 17,760 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,380 VND/ CHF và bán ra 25,740 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,180 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,290 VND/ EUR và bán ra 27,660 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,120 VND/ GBP và bán ra 30,650 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,240 VND/ GBP và bán ra 30,640 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.2 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,360 VND/ NZD và bán ra 15,700 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/ SGD và bán ra 17,210 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,980 VND/ SGD và bán ra 17,210 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.0 VND/ THB và bán ra 750.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/ THB và bán ra 750.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 06:56 ngày 23/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,130 VND/ AUD và bán ra 16,836 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,293 VND/ AUD và bán ra 16,836 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,223 VND/ CAD và bán ra 17,965 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,397 VND/ CAD và bán ra 17,965 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,120 VND/ CHF và bán ra 26,008 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,374 VND/ CHF và bán ra 26,008 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,574 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,415 VND/ CNY và bán ra 3,574 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,060 VND/ EUR và bán ra 28,160 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,196 VND/ EUR và bán ra 28,160 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,982 VND/ GBP và bán ra 30,994 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,133 VND/ GBP và bán ra 30,994 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,080 VND/ NZD và bán ra 15,773 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,232 VND/ NZD và bán ra 15,773 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 382.4 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 278.0 VND/ RUB và bán ra 382.4 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,702 VND/ SGD và bán ra 17,424 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,871 VND/ SGD và bán ra 17,424 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 774.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 774.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá vietcombank việt nam | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng sjc việt nam 22/10/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/10: vietcombank tăng giá won, nhân dân tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Giá đô la mỹ hôm nay || tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá dola my mới nhất ngày 18/10/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/10: giá usd xuống gần mức thấp nhất ba tuần

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/10: vietcombank tăng giá yen nhật, nhân dân tệ, bảng anh

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/6/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Giá vàng hôm nay 20/10 | vàng tăng giá nhờ gói kích thích kinh tế mới | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Ngân Hàng Vpbank trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Đề xuất

Tỷ Giá Vnd Malaysia - Xem 11,088

Ty Gia Do Uc Hnay - Xem 12,771

Ty Gia Dola Yen Nhat - Xem 11,781

Ty Gia Usd Tai Cz - Xem 12,969

Gia Ngoai Te Cua Singapore - Xem 12,078