Thông Tin Ty Gia Hoi Doai Ngan Hang Sacombank Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Hoi Doai Ngan Hang Sacombank mới nhất ngày 23/09/2020 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Hoi Doai Ngan Hang Sacombank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,296 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020: USD tăng lên mức cao nhất 8 tuần

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,33% lên 93,993 điểm vào lúc 7h25 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,03% lên 1,1709. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,10% lên 1,2744.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,12% lên 105,04.

Theo Reuters, tỷ giá USD đã tăng lên mức cao nhất trong 8 tuần sau khi một quan chức cấp cao của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đề cập đến triển vọng tăng lãi suất.

Phát biểu tại một cuộc họp trực tuyến, Chủ tịch Fed Chicago Charles Evans cho biết nền kinh tế Mỹ có có nguy cơ phục hồi chậm, thậm chí suy thoái hoàn toàn nếu không có các gói hỗ trợ tài chính khác.

Ông Evans, dự kiến trở thành cử tri của Ủy ban Thị trường Mở Liên bang (FOMC) vào năm 2021, cho biết Fed vẫn cần thảo luận về mục tiêu lạm phát trung bình mới, nhưng cũng có thể bắt đầu tăng lãi suất trước khi đạt đươc mức lạm phát mục tiêu 2%.

Bên cạnh đó, ông Evans cũng cho biết chính sách nới lỏng định lượng khó tạo ra một động lực mới cho nền kinh tế Mỹ.

Đồng euro đã chạm mức thấp nhất trong 8 tuần so với đồng bạc xanh trước khi giảm lỗ, trong khi đồng franc Thụy Sĩ rơi xuống mức đáy 7 tuần.

Ở một diễn biến khác, đồng bảng Anh giao dịch quanh mức thấp nhất hai tháng trong môi trường giao dịch đầy biến động sau khi Thủ tướng Anh Boris Johnson yêu cầu mọi người làm việc ở nhà bất cứ khi nào có thể và ra lệnh cho các hàng quán đống cửa sớm.

Thị trường trong nước

Tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietinbank: 23.093 đồng/USD và 23.273 đồng/USD.

ACB: 23.100 đồng/USD và 23.250 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 26.896 đồng (mua) và 27.985 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 29.566 đồng (mua) và 30.493 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 216,5 đồng (mua vào) và 226,0 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.391 đồng và bán ra ở mức 3.498 đồng.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.170 - 23.200 VND/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:50 ngày 23/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,213 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 10:51, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,107 VND/ AUD và bán ra 16,780 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,270 VND/ AUD và bán ra 16,780 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,973 VND/ CAD và bán ra 17,682 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,144 VND/ CAD và bán ra 17,682 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,530 VND/ CHF và bán ra 25,554 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,778 VND/ CHF và bán ra 25,554 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,351 VND/ CNY và bán ra 3,491 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,385 VND/ CNY và bán ra 3,491 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,707 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,707 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,390 VND/ EUR và bán ra 27,736 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,657 VND/ EUR và bán ra 27,736 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,744 VND/ GBP và bán ra 29,945 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,035 VND/ GBP và bán ra 29,945 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,946 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 327.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.6 VND/ INR và bán ra 327.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.5 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.22 VND/ KRW và bán ra 20.96 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.13 VND/ KRW và bán ra 20.96 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,559 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,593 VND/ KWD và bán ra 78,559 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,665 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,548 VND/ MYR và bán ra 5,665 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,523 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,422 VND/ NOK và bán ra 2,523 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 339.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 305.0 VND/ RUB và bán ra 339.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,649 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,543 VND/ SEK và bán ra 2,649 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/ SGD và bán ra 17,220 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,697 VND/ SGD và bán ra 17,220 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 652.0 VND/ THB và bán ra 751.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.4 VND/ THB và bán ra 751.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,362 VND/ AUD và bán ra 16,723 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,469 VND/ AUD và bán ra 16,723 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,196 VND/ CAD và bán ra 17,532 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,300 VND/ CAD và bán ra 17,532 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,009 VND/ CHF và bán ra 25,345 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,815 VND/ EUR và bán ra 27,284 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,923 VND/ EUR và bán ra 27,284 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,308 VND/ GBP và bán ra 29,701 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.8 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,222 VND/ NZD và bán ra 15,457 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,744 VND/ SGD và bán ra 17,080 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,854 VND/ SGD và bán ra 17,080 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.0 VND/ THB và bán ra 750.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,344 VND/ AUD và bán ra 16,901 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,442 VND/ AUD và bán ra 16,901 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,058 VND/ CAD và bán ra 17,616 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,161 VND/ CAD và bán ra 17,616 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,849 VND/ CHF và bán ra 25,635 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,999 VND/ CHF và bán ra 25,635 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,460 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,365 VND/ CNY và bán ra 3,460 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,708 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,607 VND/ DKK và bán ra 3,708 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,765 VND/ EUR và bán ra 27,838 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,838 VND/ EUR và bán ra 27,838 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,115 VND/ GBP và bán ra 29,784 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,290 VND/ GBP và bán ra 29,784 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.85 VND/ KRW và bán ra 21.72 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.72 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.780 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/ LAK và bán ra 2.780 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,253 VND/ MYR và bán ra 5,741 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,741 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,517 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,446 VND/ NOK và bán ra 2,517 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,188 VND/ NZD và bán ra 15,574 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,280 VND/ NZD và bán ra 15,574 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 351.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 274.0 VND/ RUB và bán ra 351.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,649 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,575 VND/ SEK và bán ra 2,649 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,681 VND/ SGD và bán ra 17,213 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,782 VND/ SGD và bán ra 17,213 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 699.6 VND/ THB và bán ra 768.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 706.6 VND/ THB và bán ra 768.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.1 VND/ TWD và bán ra 818.2 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 818.2 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,279 VND/ AUD và bán ra 16,879 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,409 VND/ AUD và bán ra 16,879 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,175 VND/ CAD và bán ra 17,762 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,291 VND/ CAD và bán ra 17,762 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,848 VND/ CHF và bán ra 25,453 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,953 VND/ CHF và bán ra 25,453 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,454 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,379 VND/ CNY và bán ra 3,454 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,719 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,589 VND/ DKK và bán ra 3,719 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,751 VND/ EUR và bán ra 27,776 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,766 VND/ EUR và bán ra 27,776 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,095 VND/ GBP và bán ra 30,105 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,145 VND/ GBP và bán ra 30,105 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.4 VND/ JPY và bán ra 223.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.9 VND/ JPY và bán ra 223.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.10 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.90 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.340 VND/ LAK và bán ra 2.790 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,511 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,431 VND/ NOK và bán ra 2,511 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,099 VND/ NZD và bán ra 15,469 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,182 VND/ NZD và bán ra 15,469 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,619 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,569 VND/ SEK và bán ra 2,619 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,602 VND/ SGD và bán ra 17,152 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,652 VND/ SGD và bán ra 17,152 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 684.7 VND/ THB và bán ra 752.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 729.0 VND/ THB và bán ra 752.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,043 VND/ USD và bán ra 23,273 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,093 VND/ USD và bán ra 23,273 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,066 VND/ AUD và bán ra 16,887 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,285 VND/ AUD và bán ra 16,887 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,988 VND/ CAD và bán ra 17,767 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,165 VND/ CAD và bán ra 17,767 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,656 VND/ CHF và bán ra 25,512 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,909 VND/ CHF và bán ra 25,512 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,491 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,358 VND/ CNY và bán ra 3,491 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,580 VND/ EUR và bán ra 27,788 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,786 VND/ EUR và bán ra 27,788 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,886 VND/ GBP và bán ra 30,002 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,097 VND/ GBP và bán ra 30,002 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 226.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,677 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,520 VND/ MYR và bán ra 5,677 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,622 VND/ SGD và bán ra 17,307 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,706 VND/ SGD và bán ra 17,307 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 708.0 VND/ THB và bán ra 788.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 718.0 VND/ THB và bán ra 788.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,274 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,094 VND/ USD và bán ra 23,274 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,399 VND/ AUD và bán ra 17,005 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,499 VND/ AUD và bán ra 16,905 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,221 VND/ CAD và bán ra 17,727 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,321 VND/ CAD và bán ra 17,527 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,963 VND/ CHF và bán ra 25,473 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,063 VND/ CHF và bán ra 25,323 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,348 VND/ CNY và bán ra 3,520 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,601 VND/ DKK và bán ra 3,876 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,907 VND/ EUR và bán ra 27,468 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,007 VND/ EUR và bán ra 27,318 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,313 VND/ GBP và bán ra 29,820 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,413 VND/ GBP và bán ra 29,620 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/ HKD và bán ra 3,110 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 224.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.5 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.90 VND/ KRW và bán ra 21.10 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,404 VND/ MYR và bán ra 5,879 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,554 VND/ NOK và bán ra 2,707 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,145 VND/ NZD và bán ra 15,556 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,560 VND/ SEK và bán ra 2,814 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,768 VND/ SGD và bán ra 17,176 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,868 VND/ SGD và bán ra 17,076 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 804.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713.0 VND/ THB và bán ra 799.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,292 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,262 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,434 VND/ AUD và bán ra 16,901 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,207 VND/ CAD và bán ra 17,553 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,246 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,953 VND/ CHF và bán ra 25,562 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,053 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,939 VND/ EUR và bán ra 27,530 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,007 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,293 VND/ GBP và bán ra 29,930 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,470 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 223.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.5 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.89 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.03 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,634 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,220 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,779 VND/ SGD và bán ra 17,144 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,847 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.0 VND/ THB và bán ra 756.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 718.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,420 VND/ AUD và bán ra 16,830 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,470 VND/ AUD và bán ra 16,830 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,270 VND/ CAD và bán ra 17,620 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,340 VND/ CAD và bán ra 17,620 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,790 VND/ CHF và bán ra 25,660 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,940 VND/ CHF và bán ra 25,660 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,880 VND/ EUR và bán ra 27,340 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,960 VND/ EUR và bán ra 27,340 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,250 VND/ GBP và bán ra 29,740 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,370 VND/ GBP và bán ra 29,740 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.5 VND/ JPY và bán ra 222.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 222.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,560 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,250 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/ SGD và bán ra 17,150 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,840 VND/ SGD và bán ra 17,250 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:51 ngày 23/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,173 VND/ AUD và bán ra 16,901 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,336 VND/ AUD và bán ra 16,901 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,012 VND/ CAD và bán ra 17,769 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,184 VND/ CAD và bán ra 17,769 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,693 VND/ CHF và bán ra 25,566 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,942 VND/ CHF và bán ra 25,566 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,512 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,357 VND/ CNY và bán ra 3,512 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,642 VND/ EUR và bán ra 27,759 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,776 VND/ EUR và bán ra 27,759 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,022 VND/ GBP và bán ra 30,003 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,168 VND/ GBP và bán ra 30,003 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 225.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.6 VND/ JPY và bán ra 225.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,945 VND/ NZD và bán ra 15,644 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,096 VND/ NZD và bán ra 15,644 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 386.3 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 280.2 VND/ RUB và bán ra 386.3 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,537 VND/ SGD và bán ra 17,294 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,704 VND/ SGD và bán ra 17,294 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9: tỷ giá trung tâm bật tăng 9 đồng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/9: vietcombank đồng loạt tăng giá nhiều tiền tệ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/9: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, yen nhật, bảng anh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 16/9: giá euro quay đầu giảm đồng loạt tại các ngân hàng trong nước

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/9: vietcombank giảm giá nhân dân tệ, yen nhật

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: usd, vietcombank tăng giá đô la úc, giảm giá nhân dân tệ

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

🎯giá vàng 9999 hôm nay 22 tháng 9: tiếp tục giảm mạnh || bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

[bts film] •tập 2• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/8: vietcombank đồng loạt giảm giá nhiều tiền tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/9: usd đi ngang, euro tuột dốc không phanh

Giá vàng hôm nay 18/9/2020 | vàng thế giới chịu thua trước áp lực usd | fbnc

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

[bts film] •tập 41• tứ tỷ giá lâm_ h+

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

[bts film] •tập 4• tứ tỷ giá lâm || mừng 🎉1000sub🎉

Tỷ giá usd hôm nay 5/5: biến động trái chiều ở các ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/8: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, bảng anh, yen nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 6/4: đồng usd ổn định, chờ đợi các dữ liệu kinh tế sắp được công bố

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 08/4/2020 i tỷ giá đô la mỹ tăng bất ngờ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá các ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || fast news

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/8: giá usd chợ đen giảm mạnh


Bạn đang xem bài viết Ty Gia Hoi Doai Ngan Hang Sacombank trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!