Thông Tin Ty Gia Acb Usd Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Acb Usd mới nhất ngày 30/09/2020 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Acb Usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 15,543 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 30/9: Tiếp tục giảm

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (30/9), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.215 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.519 - 23.911 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay được điều chỉnh giảm 6 đồng trong giá bán, hiện mua - bán ở mức 22.175 - 23.861 VND/USD.

Tỷ giá USD tại thị trường ngân hàng có xu hướng giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 9h, BIDV và Eximbank cùng giảm 10 đồng; VietinBank, Techcombank và Sacombank lần lượt giảm thêm 8, 7 và 5 đồng ở cả hai chiều giá so với mức ghi nhận cùng giờ hôm qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 23.046 – 23.090 VND/USD, trong khi khoảng bán ra ở vùng 23.260 – 23.294 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV và Eximbank có giá mua USD cao nhất; Eximbank vẫn là nhà băng có giá bán USD thấp nhất.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.200 - 23.250 VND/USD, giá mua giảm 30 đồng trong khi giá bán giảm 20 đồng so với mức ghi nhận cùng giờ sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 23:06 ngày 30/09/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,215 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,200 VND/USD và bán ra ở mức 23,250 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 23:06, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,096 VND/ AUD và bán ra 16,768 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,259 VND/ AUD và bán ra 16,768 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,892 VND/ CAD và bán ra 17,597 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,062 VND/ CAD và bán ra 17,597 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,517 VND/ CHF và bán ra 25,540 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,764 VND/ CHF và bán ra 25,540 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,338 VND/ CNY và bán ra 3,478 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,371 VND/ CNY và bán ra 3,478 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,714 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,579 VND/ DKK và bán ra 3,714 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,453 VND/ EUR và bán ra 27,803 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,721 VND/ EUR và bán ra 27,803 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,025 VND/ GBP và bán ra 30,237 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,318 VND/ GBP và bán ra 30,237 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,946 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.7 VND/ INR và bán ra 326.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.1 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.2 VND/ JPY và bán ra 223.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.15 VND/ KRW và bán ra 20.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.06 VND/ KRW và bán ra 20.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,482 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,519 VND/ KWD và bán ra 78,482 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,640 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,524 VND/ MYR và bán ra 5,640 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,504 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/ NOK và bán ra 2,504 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 329.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 295.4 VND/ RUB và bán ra 329.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,629 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,524 VND/ SEK và bán ra 2,629 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,510 VND/ SGD và bán ra 17,200 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,677 VND/ SGD và bán ra 17,200 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 647.2 VND/ THB và bán ra 746.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719.1 VND/ THB và bán ra 746.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,341 VND/ AUD và bán ra 16,702 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,448 VND/ AUD và bán ra 16,702 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,111 VND/ CAD và bán ra 17,445 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,214 VND/ CAD và bán ra 17,445 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,044 VND/ CHF và bán ra 25,381 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,946 VND/ EUR và bán ra 27,417 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,054 VND/ EUR và bán ra 27,417 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,634 VND/ GBP và bán ra 30,031 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 220.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,203 VND/ NZD và bán ra 15,438 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,730 VND/ SGD và bán ra 17,065 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,065 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 745.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,163 VND/ AUD và bán ra 16,721 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,260 VND/ AUD và bán ra 16,721 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,956 VND/ CAD và bán ra 17,506 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,058 VND/ CAD và bán ra 17,506 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,702 VND/ CHF và bán ra 25,487 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,851 VND/ CHF và bán ra 25,487 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,450 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,355 VND/ CNY và bán ra 3,450 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,702 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,601 VND/ DKK và bán ra 3,702 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,748 VND/ EUR và bán ra 27,814 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,821 VND/ EUR và bán ra 27,814 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,234 VND/ GBP và bán ra 29,903 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,411 VND/ GBP và bán ra 29,903 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.8 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.1 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.78 VND/ KRW và bán ra 21.62 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.62 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.310 VND/ LAK và bán ra 2.760 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,221 VND/ MYR và bán ra 5,708 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,708 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,483 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,414 VND/ NOK và bán ra 2,483 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,020 VND/ NZD và bán ra 15,401 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,110 VND/ NZD và bán ra 15,401 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 338.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 264.0 VND/ RUB và bán ra 338.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,613 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,541 VND/ SEK và bán ra 2,613 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,630 VND/ SGD và bán ra 17,163 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,731 VND/ SGD và bán ra 17,163 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 693.4 VND/ THB và bán ra 761.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 700.4 VND/ THB và bán ra 761.2 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.9 VND/ TWD và bán ra 819.1 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 819.1 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,266 VND/ AUD và bán ra 16,866 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,396 VND/ AUD và bán ra 16,866 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,078 VND/ CAD và bán ra 17,665 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,194 VND/ CAD và bán ra 17,665 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,819 VND/ CHF và bán ra 25,424 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,924 VND/ CHF và bán ra 25,424 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,440 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,365 VND/ CNY và bán ra 3,440 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,724 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,594 VND/ DKK và bán ra 3,724 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,811 VND/ EUR và bán ra 27,836 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,826 VND/ EUR và bán ra 27,836 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,367 VND/ GBP và bán ra 30,377 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,417 VND/ GBP và bán ra 30,377 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,066 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.4 VND/ JPY và bán ra 222.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.9 VND/ JPY và bán ra 222.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.03 VND/ KRW và bán ra 21.63 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.83 VND/ KRW và bán ra 21.63 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.770 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.320 VND/ LAK và bán ra 2.770 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,490 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,410 VND/ NOK và bán ra 2,490 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,054 VND/ NZD và bán ra 15,424 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,137 VND/ NZD và bán ra 15,424 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,597 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,547 VND/ SEK và bán ra 2,597 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,578 VND/ SGD và bán ra 17,128 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,628 VND/ SGD và bán ra 17,128 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 679.3 VND/ THB và bán ra 747.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 723.7 VND/ THB và bán ra 747.3 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,047 VND/ USD và bán ra 23,272 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,092 VND/ USD và bán ra 23,272 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,030 VND/ AUD và bán ra 16,850 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,248 VND/ AUD và bán ra 16,850 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,873 VND/ CAD và bán ra 17,646 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,045 VND/ CAD và bán ra 17,646 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,674 VND/ CHF và bán ra 25,531 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,928 VND/ CHF và bán ra 25,531 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,474 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,344 VND/ CNY và bán ra 3,474 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,690 VND/ EUR và bán ra 27,899 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,897 VND/ EUR và bán ra 27,899 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,098 VND/ GBP và bán ra 30,215 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,313 VND/ GBP và bán ra 30,215 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,660 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,507 VND/ MYR và bán ra 5,660 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,593 VND/ SGD và bán ra 17,279 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,676 VND/ SGD và bán ra 17,279 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 703.0 VND/ THB và bán ra 767.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.0 VND/ THB và bán ra 767.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,274 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,094 VND/ USD và bán ra 23,274 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,277 VND/ AUD và bán ra 16,881 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,377 VND/ AUD và bán ra 16,781 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,085 VND/ CAD và bán ra 17,592 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,185 VND/ CAD và bán ra 17,392 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,899 VND/ CHF và bán ra 25,412 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,999 VND/ CHF và bán ra 25,262 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,332 VND/ CNY và bán ra 3,503 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,602 VND/ DKK và bán ra 3,877 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,926 VND/ EUR và bán ra 27,483 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,950 VND/ EUR và bán ra 27,333 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,506 VND/ GBP và bán ra 30,016 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,606 VND/ GBP và bán ra 29,816 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/ HKD và bán ra 3,110 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 223.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.3 VND/ JPY và bán ra 221.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.90 VND/ KRW và bán ra 21.10 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,405 VND/ MYR và bán ra 5,880 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,555 VND/ NOK và bán ra 2,707 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,035 VND/ NZD và bán ra 15,443 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,560 VND/ SEK và bán ra 2,814 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,712 VND/ SGD và bán ra 17,118 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,812 VND/ SGD và bán ra 17,018 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 797.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 707.0 VND/ THB và bán ra 792.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/ USD và bán ra 23,293 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,121 VND/ USD và bán ra 23,263 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,260 VND/ AUD và bán ra 16,724 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,325 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,076 VND/ CAD và bán ra 17,449 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,145 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,828 VND/ CHF và bán ra 25,433 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,928 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,881 VND/ EUR và bán ra 27,472 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,949 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,378 VND/ GBP và bán ra 30,016 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,555 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.3 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.79 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.95 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,498 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,084 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,706 VND/ SGD và bán ra 17,068 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,773 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 708.0 VND/ THB và bán ra 749.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,380 VND/ AUD và bán ra 16,780 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,430 VND/ AUD và bán ra 16,780 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,180 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,250 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,820 VND/ CHF và bán ra 25,680 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,970 VND/ CHF và bán ra 25,680 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,000 VND/ EUR và bán ra 27,470 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,080 VND/ EUR và bán ra 27,470 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,550 VND/ GBP và bán ra 30,050 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,670 VND/ GBP và bán ra 30,050 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 221.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 221.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,540 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,220 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,800 VND/ SGD và bán ra 17,140 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,820 VND/ SGD và bán ra 17,240 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,330 VND/ AUD và bán ra 16,630 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,400 VND/ AUD và bán ra 16,620 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,110 VND/ CAD và bán ra 17,430 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ CAD và bán ra 17,420 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,940 VND/ CHF và bán ra 25,290 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,870 VND/ EUR và bán ra 27,340 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,980 VND/ EUR và bán ra 27,330 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,420 VND/ GBP và bán ra 29,930 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,530 VND/ GBP và bán ra 29,920 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.8 VND/ JPY và bán ra 220.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 220.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,150 VND/ NZD và bán ra 15,490 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,660 VND/ SGD và bán ra 17,040 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,810 VND/ SGD và bán ra 17,040 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 23:06 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,161 VND/ AUD và bán ra 16,859 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,324 VND/ AUD và bán ra 16,859 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,906 VND/ CAD và bán ra 17,650 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,077 VND/ CAD và bán ra 17,650 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,687 VND/ CHF và bán ra 25,549 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,936 VND/ CHF và bán ra 25,549 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,496 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,342 VND/ CNY và bán ra 3,496 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,750 VND/ EUR và bán ra 27,879 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,884 VND/ EUR và bán ra 27,879 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,245 VND/ GBP và bán ra 30,229 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,392 VND/ GBP và bán ra 30,229 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,898 VND/ NZD và bán ra 15,584 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,048 VND/ NZD và bán ra 15,584 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 371.9 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 272.3 VND/ RUB và bán ra 371.9 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,517 VND/ SGD và bán ra 17,287 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,684 VND/ SGD và bán ra 17,287 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,078 VND/ USD và bán ra 23,273 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,088 VND/ USD và bán ra 23,273 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Giá vàng hôm nay 30/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

"bóc tem" mercedes glb 200 amg giá 2 tỷ vừa về đại lý | autodaily

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/9: vietcombank giảm giá bảng anh, nhân dân tệ, yen nhật

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Tỷ giá hối đoái là gì?

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/9: ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/12: giá mua các đồng tiền tăng

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/9: usd bật tăng, euro giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9: tỷ giá trung tâm bật tăng 9 đồng

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ ngày 23/9: giá usd chợ đen tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/9: giá usd tăng tại một số ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/9: vietcombank giảm giá nhân dân tệ, yen nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 4/9: tỷ giá trung tâm tiếp tục tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/6/2020 || giá đôla mỹ tăng giảm trái chiều

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/8: giá usd chợ đen giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/9: giá usd vietcombank tăng 10 đồng


Bạn đang xem bài viết Ty Gia Acb Usd trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!