Cư Xá Tiếng Anh Là Gì ? Tầng Lửng Tiếng Anh Là Gì ? Biệt Thự Tiếng Anh Là Gì

--- Bài mới hơn ---

  • Xe Đạp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đạp Xe Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xóa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xóa Bỏ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xu Hướng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cư xá tiếng anh là gì ? 

    Detached house; detached villa có nghĩa là Nhà độc lập, biệt thự độc lập

    Duplex house; two-falimy house có nghĩa là Nhà song lập

    Duplex villa; semidetached villa có nghĩa là Biệt thự song lập

    Quadridetached villa có nghĩa là Biệt thự tứ lập.

    Row-house có nghĩa là Nhà liên kết.

    Apartment có nghĩa là Căn hộ chung cư.

    Apartment complex có nghĩa là Chung cư căn hộ.

    Palace có nghĩa là Dinh thự.

    Highrise building có nghĩa là Cao ốc hơn 4 tầng.

    Apartment highrise building có nghĩa là Cao ốc chung cư căn hộ.

    Residential quarter có nghĩa là Khu cư xá.

    Plaza; public square có nghĩa là Quãng trường.

    Nursing home có nghĩa là Viện dưỡng lão.

    Sanatorium, sanitarium có nghĩa là Viện điều dưỡng.

    Resort, health spa có nghĩa là Khu nghỉ ngơi giải trí.

    Motel : Khách sạn lữ hành.

    Cafeteria có nghĩa là Quán ăn tự phục vụ.

    Factory có nghĩa là Nhà máy.

    Warehouse có nghĩa là Nhà kho.

    Condominium có nghĩa là Chung cư căn hộ mà người chủ căn hộ có chủ quyền

    Penthouse; pentice có nghĩa là Nhà chái. Nhà chái là gì ? Nhà chái là dạng nhà một mái, tựa lưng vào tường ngoài của một nhà khác.

    Ancillary có nghĩa là Nhà dưới, nhà bồi, nhà phụ.

    Từ khóa tìm kiếm trên google về cư xá tiếng anh là gì

    Tầng lửng tiếng anh là gì

    Tầng lửng tiếng anh

    Nhà phố tiếng anh là gì

    Nhà cấp 4 tiếng anh là gì

    Detached house là gì

    Sân thượng tiếng anh là gì

    Cư xá tiếng anh

    Biệt thự tiếng anh là gì

    Apartment complex là gì

    Cư xá tiếng anh là gì

    5

    (100%)

    1

    vote

    (100%)vote

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cư Xá Tiếng Anh Là Gì ? Cư Xá Thanh Đa, Bắc Hải Tiếng Anh Là Gì
  • Xuân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nhà Kho Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Một Số Từ Ngữ Tiếng Anh Liên Quan Đến ‘Trái Bóng Tròn’
  • Btw Là Gì Trong Tiếng Anh Viết Tắt Của Từ Nào, Giải Thích Ý Nghĩa
  • Dịch Bệnh Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • #1 Exp Là Gì Trong Thuốc, Mỹ Phẩm, Game, Viết Tắt Tiếng Anh Nào
  • Quy Tắc Thêm S, Es Và Cách Phát Âm Chuẩn Đuôi S,es Trong Tiếng Anh
  • Cách Phát Âm S, Es Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Giải Đáp Chứng Chỉ Esl Là Gì
  • Cách Phát Âm Đuôi Ed Chuẩn Nhất Trong Tiếng Anh
  • Dịch bệnh tiếng anh là gì ? Đây là câu hỏi của khá nhiều bạn sinh viên ngành y, y tá bác sĩ hoặc những ai đang có nhu cầu nghiên cứu sâu về dịch bằng tiếng anh. Bài viết hôm nay Tiếng anh là gì xin được giải đáp thắc mắc của các bạn.

    Dịch bệnh tiếng anh là gì ?

    Dịch bệnh trong tiếng anh có nghĩa là : epidemic

    bệnh dịch : pestilence; lues; epidemic; plague; pestilential

    bệnh dịch động vật : epizootic

    bệnh dịch hạch : pestilence; bubonic plague; plague

    bệnh dịch súc vật : murrain

    bệnh dịch tả : cholera

    bệnh tràn dịch não : hydrocephalus

    gây bệnh dịch cho : plague

    không gây bệnh dịch : unplagued

    nốt bệnh dịch : plague-spot

    ổ bệnh dịch : pesthole

    sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch : quarantine

    vùng bị bệnh dịch : plague-spot

    Kết quả tìm kiếm dịch bệnh tiếng anh là gì khác

    An epidemic is the rapid spad of infectious disease to a large number of people in a given population within a short period of time, usually two weeks or less. For example, in meningococcal infections, an attack rate in excess of 15 cases per 100,000 people for two consecutive weeks is considered an epidemic.

    Dịch bệnh là sự lây lan nhanh chóng của một bệnh truyền nhiễm với số lượng lớn những người bị nhiễm trong một cồng đồng hoặc một khu vực trong vòng một thời gian ngắn, thường là hai tuần hoặc ít hơn. Ví dụ, nhiễm não mô cầu, tỷ lệ mắc vượt quá 15 trường hợp trên 100.000 người trong hai tuần liên tiếp được coi là một vụ dịch.

    Epidemics of infectious disease are generally caused by several factors including a change in the ecology of the host population (e.g. increased stress or increase in the density of a vector species), a genetic change in the pathogen reservoir or the introduction of an emerging pathogen to a host population (by movement of pathogen or host). Generally, an epidemic occurs when host immunity to either an established pathogen or newly emerging novel pathogen is suddenly reduced below that found in the endemic equilibrium and the transmission threshold is exceeded.

    Dịch bệnh truyền nhiễm thường được gây ra bởi một số yếu tố trong đó có một sự thay đổi trong sinh thái của số lượng vật chủ (ví dụ như sự gia tăng hoặc tăng mật độ của một loài vector), một sự thay đổi di truyền trong các ổ mầm bệnh hoặc bắt đầu của một tác nhân gây bệnh mới nổi (do sự biến đổi các tác nhân gây bệnh hoặc vật chủ). Nói chung, dịch bệnh xảy ra khi hệ miễn dịch vật chủ hoặc là một tác nhân gây bệnh mới xuất hiện hoặc một mầm bệnh mới nổi đột nhiên giảm xuống dưới đó được tìm thấy trong trạng thái cân bằng đặc hữu và ngưỡng truyền được vượt quá.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Quan Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
  • 10 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Sự Thành Công Không Thể Bỏ Qua
  • Phản Bội Là Gì? Nhận Diện Những Kẻ Dễ Dàng Phản Bội Trong Tình Yêu
  • Những Câu Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn
  • Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Nhất Về Tình Bạn Cần Phải Biết
  • Định Nghĩa Zero Proof / Bằng Chứng Zero Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Định Nghĩa Zloty Là Gì?
  • Định Nghĩa Honor / Thanh Toán Là Gì?
  • Định Nghĩa Hot Card / Thẻ Nóng Là Gì?
  • Định Nghĩa Housing Authority Bond / Trái Phiếu Nhà Ở Là Gì?
  • Định Nghĩa Housing Starts / Nhà Xây Mới Là Gì?
  • Khái niệm thuật ngữ

    Thủ tục ghi chép sổ sách trong từng bút toán được trừ ra từ số dư cuối kỳ. Những bút toán phù hợp hoặc cân đối khi đát đến số dư bằng zero, cho biết các bút toán tài khoản đã được nhập đúng. Phương pháp bằng chứng Zero này đôi khi được các giao dịch viên của ngân hàng sử dụng để đối chiếu những sai sót bút toán, còn được biết đến như chênh lệch của giao dịch viên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Định Nghĩa Zero Gap/ Mức Chênh Lệch Bằng Không Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Floor Limit / Giới Hạn Sàn Zero Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Coupon Security/ Chứng Khoán Phiếu Lãi Zero Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Coupon Convertible Bond / Trái Phiếu Chuyển Đổi Không Lãi Suất Là Gì?
  • Định Nghĩa Home Improvement Loan / Khoản Cho Vay Sửa Chữa Nhà Là Gì?
  • Dịch Bệnh Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh – Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Dễ Thương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Trông Dễ Thương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ex Viết Tắt Của Từ Gì? Ex Là Gì? Ex Nghĩa Là Gì?
  • Ngày Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì, Ký Hiệu Hay Gặp Khi Mua Đồ Nhật
  • Exp Là Gì? Exp Có Ý Nghĩa Gì Trong Từng Lĩnh Vực Cụ Thể?
  • Dịch bệnh tiếng anh là gì ? Đây là câu hỏi của khá nhiều bạn sinh viên ngành y, y tá bác sĩ hoặc những ai đang có nhu cầu nghiên cứu sâu về dịch bằng tiếng anh. Bài viết hôm nay Tiếng anh là gì xin được giải đáp thắc mắc của các bạn.

    Dịch bệnh tiếng anh là gì ?

    Dịch bệnh trong tiếng anh có nghĩa là : epidemic

    bệnh dịch : pestilence; lues; epidemic; plague; pestilential

    bệnh dịch động vật : epizootic

    bệnh dịch hạch : pestilence; bubonic plague; plague

    bệnh dịch súc vật : murrain

    bệnh dịch tả : cholera

    bệnh tràn dịch não : hydrocephalus

    gây bệnh dịch cho : plague

    không gây bệnh dịch : unplagued

    nốt bệnh dịch : plague-spot

    ổ bệnh dịch : pesthole

    sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch : quarantine

    vùng bị bệnh dịch : plague-spot

    Kết quả tìm kiếm dịch bệnh tiếng anh là gì khác

    An epidemic is the rapid spad of infectious disease to a large number of people in a given population within a short period of time, usually two weeks or less. For example, in meningococcal infections, an attack rate in excess of 15 cases per 100,000 people for two consecutive weeks is considered an epidemic.

    Dịch bệnh là sự lây lan nhanh chóng của một bệnh truyền nhiễm với số lượng lớn những người bị nhiễm trong một cồng đồng hoặc một khu vực trong vòng một thời gian ngắn, thường là hai tuần hoặc ít hơn. Ví dụ, nhiễm não mô cầu, tỷ lệ mắc vượt quá 15 trường hợp trên 100.000 người trong hai tuần liên tiếp được coi là một vụ dịch.

    Epidemics of infectious disease are generally caused by several factors including a change in the ecology of the host population (e.g. increased stress or increase in the density of a vector species), a genetic change in the pathogen reservoir or the introduction of an emerging pathogen to a host population (by movement of pathogen or host). Generally, an epidemic occurs when host immunity to either an established pathogen or newly emerging novel pathogen is suddenly reduced below that found in the endemic equilibrium and the transmission threshold is exceeded.

    Dịch bệnh truyền nhiễm thường được gây ra bởi một số yếu tố trong đó có một sự thay đổi trong sinh thái của số lượng vật chủ (ví dụ như sự gia tăng hoặc tăng mật độ của một loài vector), một sự thay đổi di truyền trong các ổ mầm bệnh hoặc bắt đầu của một tác nhân gây bệnh mới nổi (do sự biến đổi các tác nhân gây bệnh hoặc vật chủ). Nói chung, dịch bệnh xảy ra khi hệ miễn dịch vật chủ hoặc là một tác nhân gây bệnh mới xuất hiện hoặc một mầm bệnh mới nổi đột nhiên giảm xuống dưới đó được tìm thấy trong trạng thái cân bằng đặc hữu và ngưỡng truyền được vượt quá.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bệnh Dịch Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Dịch Bệnh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Công Thức Tăng Doanh Thu Và Doanh Số
  • Tổ Chức Sự Kiện Tiếng Anh Là Gì? Thuật Ngữ Tổ Chức Sự Kiện
  • Tổ Chức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Công Văn Tiếng Anh Là Gì ? Công Văn Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ba Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Ba
  • Khám Phá Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Amy Dành Cho Các Bạn Nữ
  • Những Câu Nói Hay Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất
  • Người Có Căn Mệnh Là Ai?
  • Có Căn Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Mình Có Căn Hầu Đồng?

    Công văn tiếng Anh là gì ? Công văn trong tiếng Anh nghĩa là gì

    Trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.. các loại văn bản hành chính thường được ban hành nhằm yêu cầu các cá nhân. Các bộ phận cấp dưới thực hiện hoạt động. Nhiệm vụ được cấp trên bàn giao, các loại văn bản này được gọi là công văn.

    Công văn trong tiếng việt được hiểu là một văn bản hành chính và chúng được sử dụng hàng ngày ở các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức… Thậm chí công văn được xem là phương tiện giao tiếp nhằm thực hiện các hoạt động cung cấp thông tin, giao dịch… Vậy công văn tiếng anh là gì? Cách viết như thế nào? Cùng tìm hiểu bài viết ngay sau đây.

    Công văn trong tiếng anh gọi là gì?

    Ví dụ: Công văn được gửi từ công ty

    “Correspondence sent from the company”

    Ví dụ: Đây là công văn

    “Here is the dispatch”

    Ví dụ: Xem lại công văn

    “Review the records”

    Ví dụ: Theo công văn này

    “According to the letter”

    Những cụm từ hay sử dụng trong công văn tiếng anh

    Công văn hoả tốc: Dispatch expss

    Theo công văn số…: According to note number…

    Công văn đến: Incoming official dispatch

    Công văn đi: Official dispatch travels

    Những điều cần chú ý khi soạn công văn tiếng anh

    Thứ ba chính là ngôn ngữ. Phần ngôn ngữ thì phải sử dụng ngôn ngữ lịch sự, nghiêm túc.

    Thứ tư không kém phần quan trọng chính là cách xưng hô trong tiếng anh. Trong tiếng anh Mr. được sử dụng cho nam giới, ý nghĩa của từ này là không phân biệt nam giới đó đã kết hôn hay chưa. Ở nữ giới thì có từ Ms. cũng được sử dụng với ý nghĩa tương tự đó là không phân biệt phụ nữ đã có gia đình hay chưa có gia đình.

    Ngoài ra, đối với nữ giới còn có cách xưng hô khác là Mrs. và trong tiếng anh từ này được sử dụng với hàm ý thể hiện người phụ nữ đã có gia đình. Còn từ Miss sử dụng cho trường hợp người phụ nữ chưa có gia đình.

    Trong tiếng Anh, “công văn” được viết như thế nào ?

    Missive /’misiv/ : an official, formal, or long letter – một lá thư chính thức, mang tính trang trọng hoặc một lá thư dài.

    Ở dạng danh từ (Noun), theo nghĩa tiếng Việt được hiểu là “thư hay công văn, văn bản”.

    Ở dạng tính từ (Adjective) , mang nghĩa ” đã gửi, sắp gửi chính thức”.

    Ngoài ra, các từ Official dispatch, Official correspondence, Official request cũng thể hiện nghĩa “công văn”.

    Trong tiếng Anh, một từ có thể mang nhiều nghĩa tuỳ vào ngữ cảnh trong câu để sử dụng cho phù hợp.

    Các từ đồng nghĩa với Missive: expss, referendum, desk, pen and ink

    John gửi một văn bản dài 10 trang đến Uỷ ban, thể hiện chi tiết sự phản đối của anh ấy.

    The manager asked the staff to draft the dispatch.

    Trưởng phòng yêu cầu nhân viên phát thảo công văn.

    The Committee issued an official letter asking people to classify waste to protect the environment.

    Uỷ ban ra công văn yêu cầu người dân phân loại rác thải để bảo vệ môi trường.

    Do you want my scouts to initiate an official request for information ?

    Bà có muốn người của tôi đề xuất một công văn để lấy thông tin không ?

    The letter in the nineteenth century still served as a literary form through which results might be published and not just as a private missive.

    Bức thư trong thế kỷ XIX vẫn đóng vai trò là một hình thức văn học mà qua đó các kết quả có thể được công bố và không chỉ là một công văn riêng.

    Where a contract or missive of purchase was entered into, that was the end of the matter.

    Trường hợp một hợp đồng hoặc văn bản mua hàng được ký kết, đó là kết thúc của vấn đề.

    We have all been the recipients of missives from building societies.

    Tất cả chúng ta đều là những người được nhận công văn từ việc xây dựng xã hội.

    That is a shocking thing, because the missive was in the name of the person who was a sub-tenant or lodger.

    Đó là một điều gây sốc, bởi vì văn bản nằm trong tên của người thuê nhà phụ hoặc người thuê nhà.

    We then asked the interviewees to speculate about the letter writers. the potential success of their missives, and other questions intended to inquire into the judgments of genre and formality.

    Sau đó, chúng tôi đã yêu cầu những người được phỏng vấn suy đoán về những người viết thư. Sự thành công tiềm tàng trong những văn bản của họ. Cũng như những câu hỏi khác nhằm tìm hiểu các phán đoán về thể loại và hình thức.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Năm 2022 Mệnh Gì? Năm 2022 Mạng Gì? Năm 2022 Là Năm Con Gì?
  • Xem Tử Vi Tuổi Tý Năm 2022 Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất
  • 2 Bài Văn Khấn Cúng Giao Thừa Ngoài Trời Đêm 30 Tết Năm Canh Tý 2022 Chuẩn Nhất
  • Vương Hiệu Vị Hành Khiển Và Phán Quan Năm Canh Tý 2022
  • Đường Quan Vận 12 Con Giáp Năm 2022: Ai Thuận Lợi Thăng Tiến
  • Định Nghĩa Zero Uptick / Bán Khống Zero Uptick Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Định Nghĩa Zero-Based Budgeting – Zbb / Phương Pháp Lập Ngân Sách Trên Cơ Sở Bằng 0 – Zbb Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Beta Portfolio / Danh Mục Đầu Tư Có Chỉ Số Beta Bằng 0 Là Gì?
  • Định Nghĩa Bargain Renewal Option / Thỏa Thuận Quyền Gia Hạn Là Gì?
  • Định Nghĩa Barings Bank / Ngân Hàng Barings Là Gì?
  • Định Nghĩa Barometer / Phong Vũ Biểu Của Nền Kinh Tế Là Gì?
  • Khái niệm thuật ngữ

    Giao dịch thực hiện tại cùng một mức giá trong giao dịch ngay trước nó, nhưng ở một mức giá cao hơn so với giao dịch trước đó. Ví dụ, nếu cổ phiếu được mua và bán với giá $ 47, sau đó là $ 48 và $ 48, giao dịch cuối cùng với giá $ 48 được coi là một sự gia tăng không. Sự khác biệt này quan trọng đối với người bán khống trong việc cố gắng tránh bán khống một cổ phiếu đang tăng.

    Giải thích

    Kỹ thuật bán khống zero uptick không áp dụng được cho mọi thị trường đầu tư bởi quy tắc khác nhau và quy định cấm hoặc hạn chế các giao dịch bán khống này. Thị trường ngoại hối, thị trường chỉ có những yêu cầu nhất định về bán khống, là một trong những thị trường mà kỹ thuật này phổ biến hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Định Nghĩa Zero Prepayment Assumption / Giả Định Không Trả Trước Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Plus Tick / Quy Tắc Zero Plus Tick Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Minus Tick / Giao Dịch Zero Minus Tick Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Layoff Policy / Chính Sách Không Sa Thải Đồng Loạt Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Coupon Swap / Hoán Đổi Không Lãi Tức Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Coupon Mortgage/ Cầm Cố Phiếu Lãi Zero Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Định Nghĩa Home Improvement Loan / Khoản Cho Vay Sửa Chữa Nhà Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Coupon Convertible Bond / Trái Phiếu Chuyển Đổi Không Lãi Suất Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Coupon Security/ Chứng Khoán Phiếu Lãi Zero Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Floor Limit / Giới Hạn Sàn Zero Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Gap/ Mức Chênh Lệch Bằng Không Là Gì?
  • Khái niệm thuật ngữ

    Cầm cố thương mại dài hạn giữ lại mọi khoản thánh toán vốn gốc và tiền lãi cho dến khi đáo hạn. Khoản cho vay được cơ cấu như một tín phiếu dồn tích; tiền lãi đến hạn được nhập vào vốn gốc hiện tại. Khi đáo hạn, bên vay phải trả hết tín phiếu hoặc đầu tư với lãi suất hiện hành. Bên cho vay cung cấp khoản tài trợ nhận suất thu lợi chiết khấu; bên vay có thể đưa tiền vào một dự án thương mai với dòng tiền nhỏ hơn, kỳ vọng rặng sự tăng giá trị tài sản trên thời hạn của khoản cho vay sẽ đủ để thanh toán khoản vay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Định Nghĩa Zero-Coupon Cd / Cd Không Phiếu Lãi Là Gì?
  • Định Nghĩa Homestead Exemption / Miễn Trừ Khỏi Căn Nhà Là Gì?
  • Định Nghĩa Holdovers / Séc Bị Trì Hoãn Là Gì?
  • Định Nghĩa Yuan (Renminbi Yuan) Là Gì?
  • Định Nghĩa Yield To Call / Lợi Suất Khi Thu Hồi Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Plus Tick / Quy Tắc Zero Plus Tick Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Định Nghĩa Zero Prepayment Assumption / Giả Định Không Trả Trước Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Uptick / Bán Khống Zero Uptick Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Based Budgeting – Zbb / Phương Pháp Lập Ngân Sách Trên Cơ Sở Bằng 0 – Zbb Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Beta Portfolio / Danh Mục Đầu Tư Có Chỉ Số Beta Bằng 0 Là Gì?
  • Định Nghĩa Bargain Renewal Option / Thỏa Thuận Quyền Gia Hạn Là Gì?
  • Khái niệm thuật ngữ

    Một giao dịch chứng khoán được thực hiện tại cùng một mức giá như giao dịch trước, nhưng ở một mức giá cao hơn so với giao dịch cuối cùng của một mức giá khác. Trong hơn 70 năm có một “quy tắc uptick” được thành lập bởi Ủy ban chứng khoán Mỹ (SEC); các quy tắc quy định rằng cổ phiếu chỉ có thể được bán khống khi mà có tồn tại sự chênh lệch giá (uptick) hoặc một uptick dương (zero plus tick) chứ không cho phép bán khống khi uptick là số âm (downtick). Quy tắc này đã được gỡ bỏ vào năm 2007.

    Giải thích

    Ví dụ, nếu một chuỗi những giao dịch diễn ra tại mức giá $ 10, $ 10,25 và $ 10,25, thì giao dịch cuối sẽ được coi là Zero Plus Tick hoặc Zero Uptick.

    Người ta cho rằng bán khống trên downticks là nguyên do dẫn đến sự sụp đổ của thị trường chứng khoán năm 1929 (cuộc Đại khủng hoảng), nhưng luật định về Upticks đã được gỡ bỏ vào năm 2007 sau khi SEC kết luận rằng các thị trường đủ chặt chẽ và hoạt động hiệu quả để chống lại rủi ro này. Người ta cũng tin rằng sự ra đời của hệ thống giá chuẩn chỉnh đã giúp cho việc gỡ bỏ quy tắc này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Định Nghĩa Zero Minus Tick / Giao Dịch Zero Minus Tick Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Layoff Policy / Chính Sách Không Sa Thải Đồng Loạt Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Coupon Swap / Hoán Đổi Không Lãi Tức Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Coupon Inflation Swap / Hoán Đổi Lạm Phát Không Lãi Tức Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Capital Gains Rate / Lãi Suất Bằng 0 Trên Tiền Lãi Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Minus Tick / Giao Dịch Zero Minus Tick Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Định Nghĩa Zero Plus Tick / Quy Tắc Zero Plus Tick Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Prepayment Assumption / Giả Định Không Trả Trước Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Uptick / Bán Khống Zero Uptick Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Based Budgeting – Zbb / Phương Pháp Lập Ngân Sách Trên Cơ Sở Bằng 0 – Zbb Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero-Beta Portfolio / Danh Mục Đầu Tư Có Chỉ Số Beta Bằng 0 Là Gì?
  • Khái niệm thuật ngữ

    Là một giao dịch chứng khoán tại cùng mức giá như giao dịch ngay trước đó, nhưng ở một mức giá thấp hơn so với lần giao dịch ở mức giá khác cuối cùng . Ví dụ, nếu một chuỗi những giao dịch xảy ra theo trình tự sau – 10,25$, 10.00$, và 10.00$ – giao dịch cuối cùng sẽ được coi là một zero minus tick hoặc giao dịch downtick zero.

    Giải thích

    Cho đến năm 2007, chứng khoán và Ủy ban Chứng khoán Hoa Kỳ (SEC) quy định cấm đối với việc bán khống một chứng khoán trên một downtick hoặc zero minus tick. Kết quả là một vụ bán khống tiềm năng sẽ phải đạt chuẩn cuộc kiểm tra tick test nhằm đảm bảo rằng mã cổ phiếu đang được giao dịch sẽ tăng giá hoặc ít nhất là không thay đổi về giá sau khi giao dịch bán khống xảy ra. Luận định này được gỡ bỏ sau khi Ủy ban Chứng khoán Hoa Kỳ đưa ra kết luận rằng thị trường chứng khoán Mỹ hoạt động quy củ và vững chắc đủ để không xảy ra trường hợp mọi người bán khống quá đà dẫn tới giá cổ phiếu bị dìm xuống quá mức. Sự phát triển của việc đưa ra giá chính xác của cổ phiếu đã giúp gỡ bỏ luật cấm nêu trên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Định Nghĩa Zero Layoff Policy / Chính Sách Không Sa Thải Đồng Loạt Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Coupon Swap / Hoán Đổi Không Lãi Tức Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Coupon Inflation Swap / Hoán Đổi Lạm Phát Không Lãi Tức Là Gì?
  • Định Nghĩa Zero Capital Gains Rate / Lãi Suất Bằng 0 Trên Tiền Lãi Là Gì?
  • Định Nghĩa Base Effect / Hiệu Ứng Cơ Bản Là Gì?
  • Tên Em Là Gì Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Eduphil Giải Đáp Về Chương Trình Esl
  • Tư Vấn Địa Điểm Học Esl Tốt Nhất
  • Tại Sao Lại Cần Chương Trình Esl Và Những Điều Cần Biết Về Khóa Học Esl
  • Esl Là Gì? Tổng Quan Về Chương Trình Giảng Dạy Tiếng Anh Esl
  • Các Cách Để Gọi “Friend” Trong Tiếng Anh
  • Tên em là gì?

    What’s your name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Xin lỗi, tên em là gì?

    What’s your name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì?”

    What’s your name?”

    ted2019

    Tên em là gì?— Em có một tên.

    WHAT is your name?— You have a name.

    jw2019

    Tên em là gì, em yêu?

    What’s your name, sweetheart?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì, em gái?

    What’s your name, sweetheart?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì?

    What’s my name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẻ thậm chí sẻ không hỏi tên em là gì, vậy nên…

    I’m not even gonna ask what it is, so…

    QED

    Con đã nghĩ không biết nên đặt tên em là gì?

    I’ve been thinking, what should we really call her?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì?

    What’s your name, son?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên các em là gì?

    What are your names?

    OpenSubtitles2018.v3

    KHI mới gặp một người nào lần đầu tiên, em thường hỏi họ trước nhất?— Đúng, em hỏi tên họ là gì.

    WHAT is often the first thing you ask someone when you first meet him?— Yes, you ask what his name is.

    jw2019

    Tên thật của em là gì?

    What’s your real name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em trai cô là gì ấy nhỉ?

    What’s your brother’s name again?

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Exp Là Gì – Tất Tần Tật Những Bạn Cần Ở Đây!
  • Exp Và Mfg Là Gì? Cần Lưu Ý Các Thông Số Nào Khi Mua Mỹ Phẩm
  • Exp Là Gì? Exp Có Ý Nghĩa Gì Trong Từng Lĩnh Vực Cụ Thể?
  • Ngày Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì, Ký Hiệu Hay Gặp Khi Mua Đồ Nhật
  • Ex Viết Tắt Của Từ Gì? Ex Là Gì? Ex Nghĩa Là Gì?
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100