Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Hải

--- Bài mới hơn ---

  • Cypher Là Gì? Tìm Hiểu Về Văn Hóa Cypher Trong Hiphop Và Rap
  • Hero In All Day’s Blog Site: Những Thuật Ngữ Và Khái Niệm Trong Breaking/bboying/hiphop Part1
  • Truyện: Em Có Nhiều Chiêu Dỗ Anh
  • Ứng Dụng Mô Hình Cơ Sở Dữ Liệu Phân Tán Trong Hệ Thống Đào Tạo Tín Chỉ
  • Các Thuật Ngữ Trong Ngành Hàng Không
  • Hàng hải là lĩnh vực được nhiều bạn trẻ theo học và định hướng nghề nghiệp trong tương lai. Tiếng anh chuyên ngành hàng hải bao gồm nhiều định nghĩa, từ vựng hữu ích cho bất kì ai đang quan tâm đến lĩnh vực này.

    Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành hàng hải

    • Admiralty : Hàng hải, hải quân
    • Admiralty’s list of lights: Danh sách các hải đăng của Bộ tư lệnh hải quân
    • Administrative marchinery: Bộ máy hành chính
    • Authority: người có thẩm quyền
    • Authorization: sự cho phép, sự cho quyền
    • Astronomical: thuộc thiên văn
    • Bill of health: Giấy chứng nhận sức khỏe
    • Bill of lading: Vận đơn đường biển, vận tải đơn
    • Blank (bearer)B/L: Vận đơn ghi đích danh người nhận hàng
    • Bosun: Thủy thủ trưởng
    • Booking note: Hợp đồng lưu khoang
    • Bow: mũi tàu, đằng mũi
    • Bridge: buồng lái, buồng chỉ huy
    • Fuel filter: bình lọc nhiên liệu
    • Daily running cost: chi phí dành cho ngày tàu
    • Damages: tiền bồi thường thiệt hại, tiền bồi thường tai nạn
    • Disinfection and Deratization certificate: Giấy chứng nhận tẩy uế khử trùng và diệt chuột
    • Declaration of Arms and Ammunition: Tờ khai vũ khí, đạn dược
    • Declaration of narcotic and drug: tờ khai các chất độc dược (thuốc ngủ, ma túy)
    • Demise (bare-boat) C/P: hợp đồng thuê tàu trần (trơn)
    • Demurrage: tiền phạt làm hàng chậm
    • Depart : Khởi hành
    • Deposit: Tiền đặt cọc
    • Depth: Độ sâu
    • Derrick: cần cẩu tàu
    • Diretion: hướng
    • Deviation: sự chệch hướng, sự sai đường
    • Fog patch: dải sương mù
    • Fog signal:: dấu hiệu sương mù
    • Dispatch: giải phóng tàu nhanh
    • Dock dues: thuế bến
    • Able seaman: thủy thủ có bằng lái
    • A hand to the helm! : Một thủy thủ vào buồng lái
    • Admidship: lái thẳng
    • Anchor is aweigh: neo tróc
    • Anchor is clear: neo không vướng
    • Anchor is up: neo lên khỏi mặt nước
    • Anchorage: khu đậu neo
    • Floating beacon: phao tiêu, phù tiêu, hải đăng
    • Avast heaving in: ngừng/ khoan kéo neo
    • Beacon: phao tiêu
    • Delivery date: ngày giao hàng
    • Delivery order: lệnh giao hàng
    • Extra – weights: những kiện hàng nặng
    • Bulk – carrier: tàu chở hàng rời
    • Dead weight: trọng tải
    • Ful and down: lợi dụng hết dung tích và trọng tải
    • Deck load: hàng trên boong
    • Deckhand: thuỷ thủ boong
    • Bale capacity: dung tích hàng bao kiện
    • Boiler feed pump: bơm cấp nước cho nồi hơi
    • Displacement: lượng rẽ nước
    • Drift: trôi giạt, bị cuốn đi
    • Ashore: trên bờ
    • Fueling terminals: các cảng tiếp dầu
    • Atm = atmosphere: atmôtffe (đơn vị) đơn vị áp suất
    • Bank: bãi ngầm (ở đáy sông), đê gờ ụ (đất đá)
    • Freefloat: ra khỏi chỗ cạn
    • Beach: bãi biển, bãi tắm
    • Dead-freight: cước khống
    • Due: phụ phí, thuế
    • Duty: thuế, nhiệm vụ
    • Entry visa: thị thực nhập cảnh
    • Exemption: sự miễn trừ
    • Exonerate: miễn cho, miễn

    Từ khi bùng phát vào tháng 12/2019, Covid-19 hay đại dịch SARS-CoV-2…

    Tiếng Anh ngân hàng trong các tình huống thanh toán vô cùng quan…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Popular Chemistry Terms In English
  • Thuật Ngữ Thường Dùng Giày Tây Nam Cao Cấp
  • Các Thuật Ngữ Giày Chạy Bộ Cần Biết
  • Những Thuật Ngữ Giày Thể Thao Bạn Nên Biết (P.1)
  • 30+ Thuật Ngữ Streetwear Bạn Cần Nắm Bắt
  • Một Số Từ Viết Tắt Và Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Hàng Hải

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Biệt Giữa Internet Và Mạng Wan Là Gì?
  • Mạng Lan Là Gì? Sự Khác Biệt Chính Giữa Lan, Man Và Wan
  • Những Thuật Ngữ Bạn Cần Biết Về Phần Cứng Máy Tính
  • Cia Là Gì? Đàn Ông Đi Massage Thử Cia Có Khoái Không?
  • Wibu Là Gì? Những Thuật Ngữ Trong Manga/anime Bạn Nên Biết
  • B

    BAF = Bunker Adjustment Factor. A Fuel Surcharge expssed as a percentage added or subtracted from the freight amountreflecting the movement in the market place price forbunkers.

    BALLAST = Heavy weight, often sea water, necessary for thestability and safety of a ship which is not carryingcargo.

    BAREBOAT CHTR = Bareboat Charter Owners lease a specific ship andcontrol its technical management and commercialoperations only.

    BBB = Before Breaking Bulk

    BDI = Both Dates Inclusive

    BENDS = Both Ends (Load & Discharge Ports)

    BI = Both Inclusive

    BIMCO = The Baltic and International Maritime Council

    BL (1) = Bale

    BL (2) = (Bill of Lading) A document signed by the carrier whichacts as a receipt and evidence of title to the cargo.

    BM = Beam

    BEAM = The maximum breadth of a ship

    BOB = Bunker on Board

    BOFFER = Best Offer

    BROB = Bunkers Remaining on Board

    BSS = Basis

    BSS 1/1 = Basis 1 Port to 1 Port

    BT = Berth Terms

    BUNDLING = This is the assembly of pieces of cargo, secured intoone manageable unit. This is a very flexibledescription; a rule of thumb is to psent cargo at asize easily handled by a large (20 ton) fork lifttruck.

    BUNKERS = Name given for vessels Fuel and Diesel Oil supplies(Originates from coal bunkers)

    BWAD = Brackish Water Arrival Draft

    CBM = Cubic Meter

    CBFT (or CFT) = Cubic Feet

    CFR (or C&F) = Cost and Freight

    CHOPT = Charterers Option

    CHTRS = Charterers

    CIF = Cost, Insurance & Freight. Seller pays all these coststo a nominated port or place of discharge.

    COA = Contract of Affreightment Owners agree to accept acost per revenue ton for cargo carried on a specificnumber of voyages.

    COACP = Contract of Affreightment Charter Party

    COB = Close of Business

    COD = Cash On Delivery

    COGSA = Carriage of Goods by Sea Act

    CONS = Consumption

    COP = Custom Of Port

    CP (or C/P) = Charter Party

    CPD = Charterers Pay Dues

    CPT = Carriage Paid To

    CQD = Customary Quick Dispatch

    CROB = Cargo Remaining on Board

    CRN = Crane

    CST = Centistoke

    CTR = Container Fitted

    DAPS = Days all Purposes (Total days for loading & discharging)

    DDU = Delivered Duty unpaid.

    DDP = Delivered Duty Paid.

    DEM = Demurrage

    DESP = Dispatch

    DET = Detention

    DHDATSBE = Dispatch Half Demurrage on Actual Time Saved Both Ends

    DHDWTSBE = Dispatch Half Demurrage on Working Time Saved Both Ends

    DISCH = Discharge

    DK = Deck

    DLOSP = DroppingLastOutwardsSea Pilot (Norway

    DO = Diesel Oil

    DOLSP = Dropping Off LastSea Pilot (Norway

    DOP = Dropping Outward Pilot

    DOT = Department of Transport

    DNRSAOCLONL = Discountless and Non-Returnable Ship and/or CargoLost or Not Lost

    Draft = Depth to which a ship is immersed in water. The depthvaries according to the design of the ship and will begreater or lesser depending not only on the weight of the ship and everything on board, but olso on the density of the water in which the ship is lying.

    DRK = Derrick

    DUNNAGE = Materials of various types, often timber or matting,placed among the cargo for separation, and henceprotection from damage, for ventilation and, in the caseof certain cargoes, to provide space in which the forksof a lift truck may be inserted.

    DWAT (or DWT) = Deadweight. Weight of cargo, stores and water, i.e. the difference between lightship and loaded displacement.

    E

    = East Coast

    EIU = Even if Used

    ELVENT = Electric Ventilation

    ETA = Estimated Time of Arrival

    ETC = Estimated Time of Completion

    ETD = Estimated Time of Departure

    ETS = Estimated Time of Sailing

    EXW = Ex Works

    F

    FAS = Free Alongside Ship. Seller delivers goods toappropriate dock or terminal at port of embarkation and buyer covers costs and risks of loading.

    FD = Free of Dispatch

    FDD = Freight Demurrage Deadfreight

    FDIS = Free Discharge

    FEU = Forty foot container equivalency unit Standard 40’Container

    FHEX = Fridays/Holidays Excluded

    FHINC = Fridays/Holidays Included

    FILO = Free In/Liner Out. Seafreight with which the shipperpays load costs and the = carrier pays for dischargecosts.

    FIO = Free In/Out. Freight booked FIO includes the sea freight,but no loading/discharging costs, i.e. the chartererpays for cost of loading and discharging cargo.

    FIOS = Free In/Out Stowed. As per FIO, but includes stowagecosts.

    FIOT = Free In/Out and Trimmed. As per FIOS but includestrimming the leveling of bulk cargoes

    FIOSLSD = Free In/Out Stowed, Lashed, Secured and Dunnaged. As per FIO, but includes cost of lashing securing and dunnagingcargo to Masters satisfaction.

    FIOST = Free In/Out and Trimmed. Charterer pays for cost ofloading/discharging cargo, including stowage andtrimming.

    FIT = Free In Trimmed

    FIW = Free In Wagon

    FIXING = Chartering a Vessel

    FLT = Full Liner Terms Shipowner pays to load and dischargethe cargo

    FMC = Federal Maritime Commission US

    government agency

    FMS = Fathoms = 6 feet

    FO (IFO) = Fuel Oil/Intermediate FO

    FOB = Free on Board. Seller sees the goods “over the ship’s rail” on to the ship which is arranged and paid for by the buyer

    FOFFER = Firm Offer

    FOG = For Our Guidance

    FOQ = Free On Quay

    FOR = Free On Rail

    FORCE MAJEURE = Clause limiting responsibilities of the charterers, shippers and receivers due to events beyond their control.

    FOT = Free On Truck

    FOW (1) = First Open Water

    FOW (2) = Free On Wharf

    FREE OUT = Free of discharge costs to Owners

    FWAD = Fresh Water Arrival Draft

    FWDD = Fresh Water Departure Draft

    FYG = For Your Guidance

    FYI = For Your Information

    G

    GA = General Average

    GLS = Gearless

    GNCN = Gencon a standard BIMCO charter party form

    GN (or GR) = Grain (capacity)

    GO = Gas Oil

    GRD = Geared

    GRT = Gross Registered Tonnage

    GSB = Good Safe Berth

    GSP = GoodSafePort

    GTEE = Guarantee

    H

    2H = Second Half

    HA = Hatch

    HDWTS = Half Dispatch Working Time Saved

    HMS = Heavy Metal Scrap

    HO = Hold

    HW = High Water

    I

    IMDG = International Maritime Dangerous Goods Code

    IMO = International Maritime Organization

    IND = Indication

    INTERMODAL = Carriage of a commodity by different modes of transport, i.e. sea, road, rail and air within a single journey.

    = International Transport Federation international body that regulates crewing of ships

    IU = If Used

    IUATUTC = If Used, Actual Time Used To Count

    IUHATUTC = If Used, Half Actual Time Used To Count

    IWL = Institute Warranty Limits

    L

    LANE METER = A method of measuring the space capacity of Ro/Ro ships whereby

    each unit of space (Linear Meter) is repsented by an area of deck 1.0 meter in length x 2.0 meters in width.

    LASH (1) = To hold goods in position by use of Ropes, Wires, Chains or Straps etc.

    LAT = Latitude

    LOA = Length Overall of the vessel

    LOW = Last Open Water

    LS (or LUMPS) = Lumpsum

    LSD = Lashed Secured Dunnaged

    LT = Liner Terms

    LW = Low Water

    LYCN = Laycan (Layday Canceling Date)

    M

    MB = Merchant Broker

    MDO (DO) = Marine Diesel Oil

    MIN/MAX = Minimum/Maximum (cargo quantity)

    MOLCHOPT = More or Less Charterers Option

    MOLOO = More or Less Owners Option

    MT = Metric Ton (i.e. 1,000 kilos / 2204.6lbs)

    M/V = Motor Vessel

    NAABSA = Not Always Afloat But Safely Aground

    NCB = National Cargo Bureau

    NESTING = Implies that cargo is psented stacked in the contour of similarly shaped cargo, it may be likened to a stack of plates.

    NON-REVERSIBLE = (Detention). If loading completed sooner than expected, then saved days will not be added to discharge time allowed.

    NOR = Notice of Readiness

    NRT = Net Registered Tonnage

    NYPE = New York

    Produce Exchange

    O

    OO = Owners Option

    OSH = Open Shelter Deck

    OWS = Owners

    PASTUS = Past Us

    PC = Period of Charter

    PCGO = Part Cargo

    PCT = Percent

    PDPR = Per Day Pro Rata

    PERDIEM = Per Diem = By the Day

    PHPD = Per Hatch Per Day

    PRATIQUE = License or permission to use a port

    R

    RCVR = Receivers

    REVERSIBLE (Detention) = If loading completed sooner than expected at load port, then days saved can be added to discharge operations.

    ROB = Remaining On Board

    RT = Revenue Ton (i.e. 1.0 metric Ton or 1.0 cubic meter, whichever is greater). The overall RT is calculated on a line by line basis of the Packing List using the largest amount. The overall freight liability is calculated on the total RT amount, multiplied by the freight rate.

    SATPM = Saturday P.M.

    SB = Safe Berth

    SD (or SID) = Single Decker

    SEAFREIGHT = Costs charged for transporting goods over the sea. This does not cover any haulage or loading/discharging costs but the sea transport only.

    SELFD = Self Discharging

    SF = Stowage factor. Cubic space occupied by one ton (2,240 lbs/1,000 kgs) of cargo.

    SHINC = Sundays/Holidays Included

    SHEX = Sundays/Holidays Excluded

    SKIDS = Are bearers (timber or steel) positioned under cargo to enable fork lift handling at port, and for ease of rigging and lashing on board ship.

    SL = Bale (capacity)

    SOC = Shipper Owned Container

    SOF = Statement Of Facts

    SP = SafePort

    SRBL = Signing and Releasing Bill of Lading

    SSHEX (or SATSHEX) = Saturdays, Sundays, Holidays Excluded

    SSHINC = Saturdays, Sundays, Holidays Included

    or SATSHINC)

    STABILITY = It is paramount that a vessel is stable in all respects at all times. When cargo is loaded / discharged, the stability is monitored by a computer, which takes into account the weight and position of cargo within the vessel.

    STARBOARD = Right side of a ship when facing the bow

    STEM = Subject To Enough Merchandise (Availability of Cargo)

    STERN = The aft part of a ship

    SUB = Subject (to)

    SUPERCARGO = Person employed by a ship owner, shipping company,charterer of a ship or shipper of goods to supervisecargo handling operations. Often called a port captain.

    SWAD = Salt Water Arrival Draft

    SWDD = Salt Water Departure Draft

    T

    TC = Time Charter Owners agree to hire a particular shipfor a set length of time

    TEU = Twenty Foot Equivalency Unit Standard 20′ Container

    TTL = Total

    TW = Tween Decker

    U

    USC = Unless Sooner Commenced

    UU = Unless Used

    UUIUATUTC = Unless Used If Used Actual Time Used To Count

    V

    VPD = Vessel Pays Dues

    W

    WCCON = Whether Customs Cleared Or Not

    WIBON = Whether In Berth Or Not

    WIFPON = Whether In Free Pratique or not

    WIPON = Whether In Port Or Not

    WLTOHC (distance) Water Line-To-Hatch Coaming

    WOG = Without Guarantee

    WPD = Weather Permitting Day

    WWD = Weather Working Day

    WRIC = Wire Rods In Coils

    WWR = When, Where Ready

    WWWW = Wibon, Wccon, Wifpon, Wipon

    Y

    YAR = YorkAntwerp

    Rules

    Resources for Shipping and International Trade Services

    To return to the page that you came from PLEASE HIT THE BACK BUTTON.

    Or you can following any of these links:

    Brought to you by:

    www.cargoagents.net chúng tôi chúng tôi chúng tôi

    Một số từ viết tắt dùng trong chứng từ, điện telex, xuất nhập khẩu

    Some abbreviations used in documents, telex and import-export activities

    (A)

    B

    C

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuật Ngữ Và Từ Viết Tắt Thường Dùng Của Ngành Hàng Hải
  • Chữ Viết Tắt Tiếng Anh Trong Thương Mại, Tài Chính Ngân Hàng Phần 1
  • Làm Sao Để Hiểu Các Con Số Và Thuật Ngữ Về Virus Corona?
  • Một Số Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trong Luật Bảo Vệ Môi Trường
  • Soạn Bài Thuật Ngữ Văn Lớp 9
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhà Hàng

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ngân Hàng
  • Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Chi Tiết Nhất
  • Tất Cả Về Thuật Ngữ Nhiếp Ảnh – Tạp Chí Nhiếp Ảnh
  • Tại Sao Hình Tôi Bị Mờ ( Out Nét Là Gì, Out Nét Là Gì
  • Tổng Hợp 72 Thuật Ngữ Nhiếp Ảnh Cần Để Sử Dụng Máy Ảnh Thành Thạo Và Học Chụp Ảnh Nhanh Hơn
  • Ngày nay, cùng với sự phát triển của đời sống kinh tế, chính trị và xã hội, nhu cầu ăn ngon, mặc đẹp, thưởng thức văn hóa ẩm thực của nhiều nền văn hóa trên thế giới được mọi người quan tâm hơn. Nhu cầu này đã kéo theo sự gia tăng đáng kể về số lượng các nhà hàng, cửa hàng ăn uống và các dịch vụ ăn uống để phục vụ những người đam mê ẩm thực, xa hơn là xu hướng phát triển bền vững và lâu dài tại Việt Nam. Với những lợi thế đầy tiềm năng này, ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống và nhà hàng ngày nay đã trở thành một ngành nghề vô cùng hấp dẫn. Từ hoạch định chiến lược, phụ trách về dịch vụ ăn uống cho đến chuyên nghiệp hóa cung cách phục vụ khác hàng trong và ngoài nước đều đòi hỏi vai trò quan trọng của các chuyên gia về quản lý nhà hàng và dịch vụ ăn uống cùng những công thức món ăn, sách dạy nấu ăn, v.v… cần đến dịch vụ dịch thuật tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng để xử lí và đem lại những nguồn thông tin giá trị.

    Từ vựng tiếng anh dành cho phục vụ nhà hàng

    1. bar : bếp trưởng

    2. booking : đặt bàn

    3. breakfast :bữa tối

    4. lunch : thực đơn

    5. restaurant : nam bồi bàn

    6. waitress : món khai vị

    7. main course : món tráng miệng

    8. bill : dịch vụ

    9. service charge : tiền hoa hồng

    Từ vựng tiếng anh một số món ăn Việt

    1. beef rice noodles : Bún chả

    2. Fish cooked with sauce : Chả cá

    3. Pork-pie : Bún cua

    4. Sweet and sour fish broth : Chè

    5. Sweet green bean gruel : Đậu phụ

    6. Raw fish and vegetables : Lạp xưởng

    7. Sauce of macerated fish or shrimp : Miến gà

    8. stuffed pancake : Bánh dầy

    9. girdle cake : Bánh tôm

    10. young rice cake : Bánh trôi

    11. soya cake : Bánh bao

    12. pancake : Bánh chưng

    13. rice noodles : Bún ốc

    Một số món chính phổ biến

    1. catch of the day : súp đặc biệt của ngày

    2. beef burger : bánh kẹp thịt bò

    3. all day breakfast : pho mát ăn cùng bánh qui

    4. egg and chips : món đặc biệt của ngày

    5. bacon and eggs : cá chiên tẩm bột kèm khoai tây chiên

    6. cheeseburger : bít tết

    7. mixed salad :  bánh nhân cá

    8. poached eggs : sa lát rau

    9. lasagne : sườn lợn

    10. mixed grill : xúc xích kèm khoai tây nghiền

    11. pizza : bánh của người chăn cừu (nhân thịt cừu xay)

    12. roast beef : gà quay

    13. sirloin steak : vịt quay

    14. salad : bánh mì gối

    15. spaghetti bolognese : thịt lợn quay

    16. toasted sandwich : tôm rán

    17. steak and kidney pie : trứng bác

    18. stew :  súp

    19. steak and chips hoặc jacket potato : bánh pút-đinh kiểu Yorkshire

    20. boiled potatoes : hành tây bọc bột rán hình tròn

    21. fried rice : khoai tây nghiền

    22. boiled rice : khoai tây rán

    23. roast potatoes : súp lơ trắng nướng phô mai

    24. French fries :   khoai tây rán kiểu Pháp

    25. roasted vegetables : bánh hấp táo

    26. apple pie : bánh mì ăn kèm bánh pút-đinh bơ

    27. cheesecake : bánh ga tô sô cô la

    28. chocolate mousse : bánh kem trứng

    29. custard : bánh Đan Mạch (giống bánh sừng bò)

    30. fruit salad : kem

    31. lemon meringue pie : bánh tart chanh

    32. mince pies : bánh rán

    33. pudding : bánh hấp đại hoàng

    34. rice pudding : kem trái cây

    35. trifle [‘traifl]: bánh xốp kem.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh, Thuật Ngữ Chuyên Ngành Nhà Hàng Khách Sạn
  • Những Thuật Ngữ Nhà Hàng Thông Dụng Nhất Hiện Nay
  • Từ Điển Những Thuật Ngữ Trong Truyện Ngôn Tình
  • Dịch Tiếng Anh Ngành Ngân Hàng – Tài Chính: 228 Thuật Ngữ Phải Biết
  • Thuật Ngữ Ngân Hàng Thương Mại Về Các Loại Tài Khoản Bằng Tiếng Anh
  • Thuật Ngữ Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Văn Học
  • Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Về Toán Học
  • Từ Vựng Tiếng Hàn Trong Môn Taewondo
  • 52 Thuật Ngữ Bạn Cần Nghiên Cứu Để Trở Thành Ux Designer
  • Hiểu Đúng Thuật Ngữ Ui Và Ux ?
  • Trên thế giới, thuật ngữ này có nhiều ý nghĩa khác nhau.

    Around the world, the term has different senses.

    WikiMatrix

    PPaolo Soleri đề xuất các giải pháp sau, và đặt ra thuật ngữ ‘kiến trúc nhân tạo”.

    Paolo Soleri proposed later solutions, and coined the term ‘arcology’.

    WikiMatrix

    Anh ấy lại xài mấy thuật ngữ khó hiểu.

    He tends to use fancy terminology.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một loạt các thuật ngữ khu vực đã từng được sử dụng để phân chia kỷ/hệ Ordovic.

    A number of regional terms have been used to subpide the Ordovician Period.

    WikiMatrix

    Thuật ngữ “quốc gia tự trị” được cho là đề xuất của Sir Samuel Leonard Tilley.

    The term dominion was allegedly suggested by Sir Samuel Leonard Tilley.

    WikiMatrix

    Thuật ngữ này trước đây đôi khi được sử dụng trên báo chí.

    The term had pviously been used occasionally in the pss.

    WikiMatrix

    Đây là danh sách các thuật ngữ tìm thấy trong lập trình hướng đối tượng.

    This is a list of terms found in object-oriented programming.

    WikiMatrix

    Ngăn chặn khác với chống đối, và thật ra bạn có thể nghĩ theo thuật ngữ y học.

    Preventing is very different than countering, and actually, you can think of it in medical terms.

    ted2019

    Bất chấp việc nó đã trở thành một thuật ngữ tiếng Ả Rập dưới thời Muhammad.

    Regardless, it had become an Arabic term by Muhammad’s lifetime.

    WikiMatrix

    Ông cũng là người đặt ra các thuật ngữ “cultivar” (giống trồng trọt), “cultigen”, và “indigen”.

    He also coined the words “cultivar”, “cultigen”, and “indigen”.

    WikiMatrix

    Thuật ngữ Ba Tư tương đương là ” bazaar “.

    The equivalent Persian term is “bazaar”.

    WikiMatrix

    Nhà sinh vật học người Anh Thomas Henry Huxley đặt ra thuật ngữ Darwinism vào tháng 4 năm 1860.

    English biologist Thomas Henry Huxley coined the term Darwinism in April 1860.

    WikiMatrix

    Thuật ngữ này thường không được dùng bên ngoài Liên Xô cũ (xem bài Mặt trận Phía đông).

    The term is not generally used outside the former Soviet Union (see Eastern Front).

    WikiMatrix

    Mặc dù các loại cửa hàng ký gửi khác tồn tại, không có thuật ngữ chung cho chúng.

    Although the other types of consignment shop exist, there is no general term for them.

    WikiMatrix

    Tốc độ lan truyền chóng mặt của những thuật ngữ thất thiệt.

    The accelerated velocity of terminological inexactitude.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thuật ngữ civilis mang một ý nghĩa rất đặc trưng là “Công dân La Mã”.

    The term civilis here had the very specific meaning of ‘Roman citizen’.

    WikiMatrix

    Các thuật ngữ này có nghĩa là “kinh doanh, thương mại và giao thông”.

    These terms mean “business, trade and traffic”.

    WikiMatrix

    Thuật ngữ trở nên phổ biến trên báo chí trong mùa đông khắc nghiệt năm 1880-1881.

    The term became common in the pss during the harsh winter of 1880–81.

    WikiMatrix

    Thuật ngữ này không nhất thiết ám chỉ đến một vật thể có nguồn gốc siêu nhiên.

    The term does not necessarily refer to an object of paranormal origin.

    WikiMatrix

    Thuật ngữ “Chechen” đầu tiên xuất hiện trong các nguồn tiếng Ả Rập từ thế kỷ thứ 8.

    The term “Chechen” first occurs in Arabic sources from the 8th century.

    WikiMatrix

    Trước thời Liên Xô, thuật ngữ “Lezgin” đã được sử dụng trong các bối cảnh khác nhau.

    Prior to the Soviet period, the term “Lezgin” was used in different contexts.

    WikiMatrix

    Khi mô tả khoa học, hãy cẩn thận khi dùng thuật ngữ.

    And when you’re describing your science, beware of jargon.

    ted2019

    Từ năm 1978, thuật ngữ “Aztec tổng quát” được dùng để chỉ nhánh ngôn ngữ Aztec, trừ Pochutec.

    Since 1978, the term “General Aztec” has been adopted by linguists to refer to the languages of the Aztecan branch excluding the Pochutec language.

    WikiMatrix

    Trong cuốn sách này, ông đã thông qua thuật ngữ của Northbourne về “nông nghiệp hữu cơ”.

    In this book he adopted Northbourne’s terminology of “organic farming.”

    WikiMatrix

    CÁC THUẬT NGỮ VẪN ĐƯỢC SỬ DỤNG THỜI NAY

    RENDERINGS THAT MADE HISTORY

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skateboard Là Gì? Đâu Là Cách Đơn Giản Nhất Cho Người Mới Bắt Đầu
  • 10 Kỹ Thuật Cơ Bản Trong Trượt Ván Dành Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Sinh Học
  • Một Số Thuật Ngữ Thông Dùng Về Rượu Vang
  • Một Số Thuật Ngữ Mô Tả Về Rượu Vang Ý
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Thường Dùng Trong Nhà Hàng

    --- Bài mới hơn ---

  • Thuật Ngữ Trong Game
  • 101 Thuật Ngữ Game Và Ý Nghĩa “Thật Sự” – Kỳ 2
  • Tổng Hợp Các Thuật Ngữ Trong Golf Cơ Bản Và Đầy Đủ Nhất
  • Các Thuật Ngữ Trong Golf
  • Thuộc Tính Nhân Vật Và Thuật Ngữ Cơ Bản
  • Ảnh nguồn HCT

    ♦ À La Carte Menu – Là thực đơn chọn món lẻ theo ý thích của thực khách, mỗi món ăn đã được liệt kê và có mức giá riêng cho từng món.

    Ảnh nguồn Internet

    ♦ Set Menu – Là thực đơn cố định với các mức giá được ấn định. Số lượng món ăn có giới hạn, có thể từ 5 món đến 10 món, thường được sử dụng cho các bữa tiệc gia đình, bạn bè, sinh nhật hoặc tiệc cưới,…

    Ảnh nguồn Internet

    ♦ Room Service Menu – Là thực đơn dành cho dịch vụ phục vụ đồ ăn, thức uống tại buồng khách lưu trú.

    Ảnh nguồn Internet

    ♦ Table d’hote/ Buffet Menu – Là thực đơn các món Buffet với mức giá cố định, giúp cho khách có nhiều sự lựa chọn.

    Ảnh nguồn Internet

    ♦ American service – Là hình thức phục vụ thức ăn kiểu Mỹ, món ăn được nấu chín và chia sẵn thành từng phần tương ứng với lượng thực khách trong bàn.Nhân viên phục vụ khách phía bên phải khách và đi theo chiều kim đồng hồ

    Ảnh nguồn Internet

    ♦ Silver service – Là hình thức phục vụ thức ăn kiểu Nga, mỗi món ăn sẽ được bày biện trong đĩa lớn (hoặc khay gỗ), nhân viên phục vụ giới thiệu món ăn, sử dụng thìa và dĩa để gắp từng suất món ăn vào đĩa của khách. Nhân viên phục vụ khách từ phía bên trái khách và đi ngược chiều kim đồng hồ.

    Ảnh nguồn HCT

    ♦ Geuridon service – Là hình thức chế biến và phục vụ thức ăn ngay tại bàn, nhân viên bếp sẽ chuẩn bị sẵn nguyên liệu và mang đến bàn phục vụ hoặc xe đẩy để chế biến trực tiếp trước mặt khách.

    Ảnh nguồn HCT

    Những thuật ngữ tiếng Anh này không chỉ giúp các bạn làm giàu thêm vốn tiếng Anh, nhanh chóng đáp ứng đúng yêu cầu của khách hàng mà còn thể hiện bạn là một người “hiểu nghề”.

    Giảng viên Ngọc Linh – Khoa Quản trị Khách sạn, Nhà hàng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Framework Là Gì? Top Các Framework Phổ Biến Hiện Nay
  • Framework Là Gì? Giải Thích Thuật Ngữ Trong Ngành Lập Trình Viên
  • Framework Là Gì? Giới Thiệu Các Framework Mạnh Mẽ Cho Dự Án Của Bạn
  • Giải Mã Thuật Ngữ Ons Và Fwb Bắt Kịp Xu Hướng Hẹn Hò
  • Các Thuật Ngữ Và Định Nghĩa
  • Thuật Ngữ Chuyên Ngành Hàng Hải (P.2)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Tải Trọng Là Gì
  • Nor Trong Vận Tải Là Gì? Kiến Thức Cần Nắm Vững
  • Cách Sử Lý Thông Minh Khi Chồng Ngoại Tình
  • Lê Minh Quốc: “Xấu Chàng” Thì “Hổ Thiếp”, Chứ Còn Ai Vào Đây Nữa?
  • Các Mẫu Câu Thông Dụng Trong Tiếng Hàn Không Thể Bỏ Qua (Phần 3)
  • Chỉ những lỗi lầm của thuyền trưởng, thủy thủ hoặc người phục vụ cho người chuyên chở có hành vi chểnh mảng, sai sót, không hoàn thành bổn phận trong việc điều khiển, chạy tàu. Thí dụ: Say rượu nên lái tàu vào cạn, tự ý ghé vào cảng ngoài luồng,… Điều 4 của Công ước Brúc-xen 1924 quy định người chuyên chở được miễn trách nhiệm đối với lỗi hàng vận (Nautical error) hoặc lỗi về quản trị tàu (error in management of the ship). Quy định này có lợi cho chủ tàu vì không phải trong trường hợp nào người ta cũng có thể phân biệt rõ lỗi hàng vận với lỗi thương mại về quản lý và làm hàng (Commercial error in management and handling of the cargo) mà chủ tàu thường viện cớ tổn thất hàng là do lỗi hàng vận gây ra để được hưởng miễn trách. Do đó, chủ hàng bị thiệt vì không đòi được tàu bồi thường tổn thất hàng.

    Near clause

    Điều khoản đến gần

    Trách nhiệm của người chuyên chở là đưa tàu đến địa điểm bốc dỡ hàng đúng quy định trong hợp đồng. Nhưng đôi khi do những trở ngại bất ngờ ngoài sự kiểm soát của tàu (Bến đậu hư hỏng bởi bão tố, đường vào cảng bị cạn vì đất cát dồn đến, cảng bị phong tỏa,…) làm cho con tàu không đến nơi một cách an toàn. Để đề phòng trường hợp ấy, một số hợp đồng quy định “Điều khoản đến gần” cho phép người chuyên chở được đưa tàu đến một địa điểm gần đó để giao nhận hàng coi như vẫn hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng. Thí dụ: Hợp đồng mẫu Gencon quy định: “Con tàu đã nói sẽ đến cảng xếp hàng… hoặc địa điểm gần đấy mà con tàu có thể cập bến an toàn và luôn luôn đậu nổi…” (The said vessel shall proceed to the loading port… or so near thereto as she may safely get and he always afloat…).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xiao Ai: Phiên Bản Tiếng Anh Cho Trợ Lý Ai Được Lên Lịch
  • @congpc.ios: Hướng Dẫn Viết Ứng Dụng Chatbot Trên Facebook Messenger Bằng(Phần 2)
  • Cách Xác Định Đúng Loại Chatbot Theo Nhu Cầu
  • Tạo Một Botchat Facebook Đơn Giản Với Wit.ai
  • Lãi Ròng Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm
  • Thuật Ngữ Y Học Tiếng Anh & Dịch Thuật :: Việt Anh Song Ngữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Học Tiếng Anh Y Khoa Dành Cho Sinh Viên
  • Thuật Ngữ Y Học Tiếng Anh Cơ Bản: Hệ Tiết Niệu
  • Thuật Ngữ Y Học Tiếng Anh Cơ Bản Hệ Tim Mạch
  • Một Số Thuật Ngữ Thông Dụng Trong Yugioh
  • Thuật Ngữ Dịch Bài Yugioh : Kiến Thức Khác
  • Nguyễn Phước Vĩnh Cố

    Nếu ở tiếng Việt, từ ‘vú’ hay ‘ngực’ còn có các uyển ngữ như ‘núi đôi’, ‘đôi gò bồng đảo’, ‘hai trái đào tiên’, và thường dùng hơn cả ‘vòng một’ thì ở tiếng Anh có từ ‘breast(s)’ và ‘boob(s)’ và …

    – BREAST(S) /brest/ , BOOB(S) /buːb/ : CÁC TỪ NGỮ ĐỒNG NGHĨA

    Tuy nhiên, nếu bạn chỉ cần gõ từ khóa như ‘101 words for boobs’, ‘100 euphemism for boobs’, ‘Slang for boobs’ thì bạn sẽ có hằng hà sa số từ ngữ ‘núi đôi’ mà trong số đó có những từ mà ta chưa nghe qua.

    Hãy bắt đầu bằng những từ hết sức quen thuộc như:

    – ‘breasts’, ‘boobs’, ‘mammory glands’, ‘boobies’, ‘tits’, ‘peaks’ …

    – ‘fiery biscuits’ (really!?), ‘melons’, ‘baps’, ‘coconuts’, ‘Yorkshire Puddings’, ‘Bangers’, ‘Cream Pies’, ‘Katy Perry Cupcakes’, ‘Chips and Dips’…

    Và cả tên tuổi nổi tiếng như:

    – ‘Brad Pitts’, ‘Danny Devitos’…

    NÂNG CẤP VÒNG MỘT: TỪ VỰNG PHỔ THÔNG

    Nếu bạn hỏi trong tiếng Anh ‘nâng cấp vòng một’ là gì thì câu trả lời là ‘boob job’ (giống như cách thành lập danh từ ghép ‘nose job’ : nâng mũi) như ‘Anna Faris Explains Why She Got a Boob Job (nâng cấp vòng một) Right After Her Divorce …’, hay ’48 reasons not to get a boob job (không nên nâng cấp vòng một)’.

    PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÚ/NGỰC: THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH

    Còn thuật ngữ chuyên ngành y học ‘phẫu thuật tạo hình vú/ngực’ thì tương đương với tiếng Anh là ‘mamma.plasty’ / ˈmaməˌplasti / hay / ‘mammo.plasty’ /ˈmamə(ʊ)ˌplasti/ mà gốc từ La tinh ‘mamma-/ ‘mammo- : vú/ngực và hậu tố ‘-plasty’: tạo hình, một thuật ngữ chung dùng để gọi giải phẫu thẩm mỹ vú/ngực.

    – Mamma.plasty / ˈmaməˌplasti /: phẫu thuật tạo hình ngực/vú

    – Mammo.plasty /ˈmamə(ʊ)ˌplasti/: phẫu thuật tạo hình ngực/vú

    3 THUẬT NGỮ CẦN BIẾT ĐỂ NÂNG CẤP VÒNG 1/ PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÚ/NGỰC

    Trong giải phẫu thẩm mỹ vú/ngực’, cần phân biệt 3 thuật ngữ sau:

    1. BREAST AUGMENTATION /ˌɔːɡmenˈteɪʃn/: PHẪU THUẬT TĂNG KÍCH CỠ VÚ/ NGỰC

    (Breast augmentation is mamma.plasty performed to INCREASE breast size. Augmentation means the process of adding to make larger. BREAST AUGMENTATION is the opposite of BREAST REDUCTION).

    BREAST AUGMENTATION + ALSO KNOWN AS…

    Để biết thuật ngữ ‘breast augmentation’ (phẫu thuật tăng kích cỡ vú/ngực) có còn tên gọi nào khác ở tiếng Anh thì ta chỉ gõ thuật ngữ này với từ khóa tìm đồng nghĩa ‘also/sometimes referred to as…’, ‘also known as…’, ‘also called…’ thì ta có một loạt đồng nghĩa trên nguồn tư liệu trực tuyến như: ‘breast enlargement’, ‘breast enhancement’, ‘breast implants’, ‘augmentation mammaplasty’ hay thường dùng hơn cả là ‘boob job’ mà các thuật ngữ này chưa hề xuất hiện ở các từ điển như Oxford.

    – breast enlargement

    – boob job

    – breast augmentation

    – breast enhancement

    2. BREAST REDUCTION /rɪˈdʌkʃ(ə)n/: PHẪU THUẬT THU/NHỎ NGỰC

    (Breast reduction is mamma.plasty performed to DECREASE breasts and reshape excessively large, heavy breasts. Breast reduction is the opposite of breast augmentation).

    Một thuật ngữ khác đồng nghĩa với ‘breast reduction’ là ‘reduction mammaplasty’.

    3. MASTOPEXY /ˈmastəpɛksi/ BREAST LIFT/BREAST UPLIFT: PHẪU THUẬT NÂNG VÚ/NGỰC CHẢY XỆ

    (Mastopexy is a mamma.plasty to affix sagging breast in more elevated position.)

    Thuật ngữ ‘Mastopexy’ được tạo thành từ một tiền tố Hy lạp ‘Masto-‘ có nghĩa là ‘vú’ (breast) và hậu tố ‘-pexy’ có nghĩa là ‘cố định’

    – 3 THUẬT NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN THỜI TRANG ‘KHOE’ VÒNG 1

    1. Underboob 2. Sideboob 3. Cleavage

    1. Underboob /ˈʌndəbuːb/ : Khoe chân ngực, khoe bầu vú dưới

    – GONE are the days when cleavage was king – underboob (khoe chân ngực) currently rules the roost

    2. Sideboob /ˈsaɪdbuːb/ : Khoe phần ngực bên hông/để lộ phần ngực bên hông

    – There is so much sideboob at Los Angeles awards shows!

    3. Cleavage /ˈkliːvɪdʒ/ : Khoe (khe) ngực (áo, đầm xẻ ngực)

    – She leaned forward slightly, revealing a deep cleavage.

    CA SĨ A KHOE ‘VÒNG MỘT’ DỊCH NHƯ THẾ NÀO?

    Cách đây không lâu, một tờ báo trên mạng có bài báo nói đến câu tiếng Việt mà trong đó có động từ ‘khoe vòng một’ được coi là có ‘vấn đề’, ‘thách thức’ đối với người dịch. Cái khó ở đây là người dịch khó tìm ra từ ‘tương đương’ ở tiếng Anh với từ tiếng Việt là vòng một. Theo tác giả của bài báo này, ‘khoe vòng một’ mà dịch sang tiếng Anh là ‘show off her hot bust’ thì nghe ‘buồn cười lắm’ (‘bust’ là thuật ngữ chỉ vòng một trong may đo và đo 3 vòng (1,2, 3) cho các người đẹp trong các cuộc thi sắc đẹp) còn dịch là’shows off her curves’ (khoe đường cong) thì không nói cụ thể vòng nào (?). Theo tôi, ‘khoe vòng một’ có thể chọn 1 trong 3 từ trên tùy theo ngữ cảnh vì các nữ ca sĩ, tùy theo ăn mặc để ‘khoe’ còn để dịch câu ‘Ca sĩ A khoe vòng một sang tiếng Anh là: ‘The singer A shows (off) her boobs/breast/tits’ thì dù có thể thay thế các từ ngữ nêu trên nhưng chắc chắn phải mày râu sẽ hiểu theo nghĩa ‘hay ho’ liền.

    Xin gởi 3 câu dù ở tiếng Anh là các’hình thức’ (từ ngữ) khác nhau nhưng ta có thể dịch ở tiếng Việt là ‘khoe vòng một’.

    – Thailand warns women who post ‘underboob’ photos face five years in jail.

    – Demi Rose shows off her sideboob in a skimpy orange bikini in Ibiza …

    – Why do girls show cleavage and if someone looks at their breasts they complain about it?

    Thầy Nguyễn Phước Vĩnh Cố

    Nhóm Nghiên cứu ngôn ngữ, Văn Hóa và Dịch thuật

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Y
  • Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Với Các Thuật Ngữ Căn Bản
  • Sách Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa 2022
  • Chương Iv: 7 Ngày Để Có Vốn Từ Tiếng Anh Y Khoa Căn Bản: Hệ Tim Mạch
  • Các Thuật Ngữ Y Học Cơ Bản
  • # Thuật Ngữ Tiếng Anh Xây Dựng

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Xây Dựng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Phán Xét Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Phán Xét: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng
  • Phụ Lái Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Máy Xúc Tiếng Anh Là Gì?
  • Chắc hẳn chúng ta dù là sinh viên hay kỹ sư đã đi làm, đều từng bối rối khi nghe hay xem một tài liệu có nói đến một thuật ngữ tiếng anh xây dựng mà không biết hay không hiểu chính xác ý nghĩa của nó là gì, hoặc đôi khi chúng ta muốn viết Email hay báo cáo mà không biết từ đó tiếng anh là gì?

    Bài viết sau đây sẽ giải đáp một vài thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành xây dựng cơ bản và thông dụng nhất, hy vọng sẽ giúp ích được phần nào cho bạn.

    Spec – Specification

    Spec là viết tắt của Specification, nghĩa là chỉ dẫn kỹ thuật (Technical Specification)

    Spec quy định rõ tất cả các loại vật liệu trong dự án kèm với các tiêu chuẩn nghiệm thu đi kèm và mọi công tác thi công nghiệm thu công việc phải theo.

    BOQ – Bill of Quantities

    BOQ là Bảng khối lượng công việc phục vụ công tác đấu thầu và ký hợp đồng

    Để hiểu rõ hơn về BOQ, bạn có thể xem bài viết: Boq, Bill of Quantities

    Shop drawing

    Bản vẽ shop drawing là bản vẽ chi tiết dùng để thi công trên công trường.

    As- Built drawing

    Bản vẽ hoàn công, là bản vẽ thực hiện sau khi kết thúc dự án

    Để rõ hơn về các loại bản vẽ trong xây dựng bạn tham khảo bài: Các bản vẽ trong xây dựng trong tiếng anh 

    Factory

    Dự án nhà máy, nhà xưởng. Trong các dự án thi công xây dựng nhà công nghiệp có một số hạng mục:

    • Workshop: Nhà xưởng sản xuất

    • Office: Văn phòng làm việc

    • Canteen: Nhà ăn

    • Utility: Hạng mục phụ trợ

    • Fire fighting: Hệ thống PCCC

    • Water tank: Bể nước

    • Plumping system: Hệ thống bơm

    • Landscape: Cảnh quan

    Owner hay Client

    Chủ đầu tư, là đơn vị hay cá nhân chi tiền để thực hiện dự án

    Achitect

    Đơn vị tư vấn thiết kế phần kiến trúc

    Structural Engineer

    Đơn vị tư vấn thiết kế phần kết cấu

    Constractor

    Nhà thầu xây dựng, ngoài ra còn có Main ContractorSub Constractor là thầu chính và thầu phụ

    Survey

    Là công tác trắc đạc, tim cos. Đây là công tác đầu tiên và quan trọng nhất của quá trình thi công xây dựng.

    Civil work

    Là công tác về xây dựng cơ bản như công tác móng, đào đất, cốp pha, cốt thép đổ bê tông…

    Site engineer

    Kỹ sư hiện trường, là các kỹ sư làm việc tại công trường.

    Steel structure

    Công tác về kết cấu thép như sản xuất kết cấu thép, lắp đặt bu lông neo, lắp dựng kết cấu…

    M&E và MEP

    M&E là viết tắt của từ Mechanical and Electrical, MEP là viết tắt của Mechanical Electrical Plumbing. Tiếng việt gọi là bộ môn cơ điện

    Hệ thống cơ điện bao gồm 4 hạng mục chính:

    • Hệ thống điều hòa không khí, thông gió (HVAC)

    • Hệ thống điện: điện nặng, điện nhẹ

    • Hệ thống cấp thoát nước và hóa chất

    • Hệ thống phòng cháy chữa cháy

    Kết cấu thép VSTEEL

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Ứng Xử Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Sắp Xếp Trật Tự Từ Trong Câu Tiếng Anh
  • Sắp Xếp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xếp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bán Sỉ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuật Ngữ Chuyên Môn Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành
  • 24 Tài Liệu Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Đầy Đủ
  • Cẩm Nang Ăn Dưa Hóng Thị Cbiz
  • 40 Thuật Ngữ Giao Dịch Chứng Khoán
  • Dịch Vụ Dịch Thuật Tài Liệu Bảo Hiểm Chứng Khoán: Uy Tín, Giá Rẻ
  • Hay để dùng một thuật ngữ chuyên môn, mỗi phút lại có một trò được sinh ra.

    Or to use the technical term for it, there’s one born every minute.

    QED

    Đó là một thuật ngữ chuyên môn.

    That’s a technical term.

    ted2019

    Một thuật ngữ chuyên môn khác của Axelrod là “tha thứ”.

    Another of Axelrod’s technical terms is ‘forgiving’.

    Literature

    Có 1.1 tỉ người đi vệ sinh bên đường hoặc ở bờ sông hoặc không gian mở, và thuật ngữ chuyên môn cho nó là đại tiện lộ thiên. nhưng nó thật sự đơn giản là đi tiêu tại không gian mở.

    And there are 1.1 billion people whose toilets are the streets or river banks or open spaces, and again, the technical term for that is open defecation, but that is really simply shitting in the open.

    ted2019

    Với thuật ngữ chuyên môn là algopsychalia và psychalgia, nhưng nỗi đau tâm lý cũng còn được gọi là nỗi đau tinh thần, nỗi đau cảm xúc, nỗi đau tâm thần, nỗi đau xã hội, nỗi đau linh hồn, nỗi đau tâm hồn, hoặc là đau khổ.

    Technical terms include algopsychalia and psychalgia, but it may also be called mental pain, emotional pain, psychic pain, social pain, spiritual or soul pain, or suffering.

    WikiMatrix

    Thuật ngữ chuyên môn hiện đại mở rộng khái niệm “kính màu ghép” để bao gồm tranh kính (leadlight) trong nhà và các tác phẩm nghệ thuật tạo ra từ các tác phẩm kính có khung kim loại (came glasswork) được minh họa trong các loại đèn nổi tiếng của Louis Comfort Tiffany.

    Modern vernacular usage has often extended the term “stained glass” to include domestic leadlight and objets d’art created from foil glasswork exemplified in the famous lamps of Louis Comfort Tiffany.

    WikiMatrix

    Various interventions, such as simplifying information and illustrations, avoiding jargon, using “teach-back” methods, and encouraging patients’ questions, have improved health behaviors in persons with low health literacy.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, trong phạm vi châu Âu, thuật ngữ này đã được liên kết chặt chẽ với việc thực hành chuyên môn của scénographie và đồng nghĩa với thuật ngữ tiếng Anh theatre design (tạm dịch: thiết kế bối cảnh sân khấu).

    Nevertheless, within continental Europe the term has been closely aligned with the professional practice of scénographie and is synonymous with the English language term ‘theatre design’.

    WikiMatrix

    Một nhà chuyên môn nghệ thuật ngôn ngữ người Canada thấy rằng quyển sách được các em học sinh da trắng hưởng ứng tốt, nhưng các em da màu lại thấy nó “gây nản lòng”.

    A Canadian language arts consultant found that the novel resonated well with white students, but that black students found it “demoralizing”.

    WikiMatrix

    Trong cả hai nghĩa, thuật ngữ “giáo dục các môn khai phóng” thường chỉ đến những gì không phải là những chương trình học chuyên nghiệp, mang tính huấn nghệ, hay kỹ thuật.

    For both interptations, the term generally refers to matters not relating to the professional, vocational, or technical curriculum.

    WikiMatrix

    “Yuppie” ( /ˈjʌpi/là từ viết tắt của “young urban professional” hoặc “young upwardly-mobile professional”) là một thuật ngữ được sử dụng vào đầu những năm 1980 cho những người trẻ có chuyên môn làm việc ở thành thị.

    “Yuppie” (short for “young urban professional” or “young, upwardly-mobile professional”) is a term coined in the early 1980s for a young professional person working in a city.

    WikiMatrix

    Mặc dù thuật ngữ ban đầu dùng để chỉ những công nhân kĩ thuật đi qua những nước khác, ý nghĩa của nó đã mở rộng thành: “sự ra đi của những người có kiến thức hoặc có chuyên môn từ một quốc gia, khu vực kinh tế, hoặc các lĩnh vực khác, vì điều kiện sống hoặc tiền lương tốt hơn”.

    Although the term originally referred to technology workers leaving a nation, the meaning has broadened into “the departure of educated or professional people from one country, economic sector, or field for another, usually for better pay or living conditions”.

    WikiMatrix

    Những nguồn tiếng Latin và tiếng Hy Lạp kinh điển thường sử dụng thuật ngữ Chaldean để ám chỉ về các nhà thiên văn học của xứ Mesopotamia, những người được xét như là tu sĩ-thư lại chuyên môn hóa trong chiêm tinh học và những thể thức khác của tiên đoán.

    Classical Greek and Latin sources frequently use the term Chaldeans for the astronomers of Mesopotamia, who were considered as priest-scribes specializing in astrology and other forms of pination.

    WikiMatrix

    While also aligned with the professional practice of the scenographer, it is important to distinguish the inpidual elements that comprise the ‘design’ of a performance event (such as light, environment, costume, etc.) from the term ‘scenography’ which is an artistic perspective concerning the visual, experiential and spatial composition of performance.

    WikiMatrix

    Các học viên đang được huấn luyện để trở thành những người thợ máy, những người phân tích hệ thống điện toán, những chuyên viên hành chính, những kỹ thuật gia điều dưỡng, những nhà chuyên môn hệ thống tin học, những y tá, những nhân viên bệnh viện, những thảo chương viên điện toán, những kỹ sư điện toán, những người thiết kế thời trang, những kế toán viên, những thợ điện, những giáo viên Anh ngữ, những người làm bánh, những người quản lý khách sạn và những người thiết kế đồ thị, ấy là mới chỉ kể ra một vài số thôi.

    Students are receiving training to become mechanics, systems analysts, administrative consultants, nursing technicians, information systems technicians, nurses, hospital workers, computer programmers, computer engineers, fashion designers, accountants, electricians, English teachers, bakers, hotel administrators, and graphic designers, to name a few.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • 90 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Khách Sạn
  • Những Thuật Ngữ Hay Dùng Trong Khách Sạn
  • Thuật Ngữ Dịch Thuật Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc
  • Các Thuật Ngữ Chứng Khoán Cơ Bản
  • Các Thuật Ngữ Chứng Khoán Cần Nhớ Khi Thị Trường Thất Bát
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành

    --- Bài mới hơn ---

  • 24 Tài Liệu Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Đầy Đủ
  • Cẩm Nang Ăn Dưa Hóng Thị Cbiz
  • 40 Thuật Ngữ Giao Dịch Chứng Khoán
  • Dịch Vụ Dịch Thuật Tài Liệu Bảo Hiểm Chứng Khoán: Uy Tín, Giá Rẻ
  • 50+ Thuật Ngữ Chuyên Ngành Du Lịch Thường Gặp Trong Kinh Doanh Lữ Hành
  • Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh theo bảng chữ cái

    Nghĩa các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kinh doanh theo bảng chữ cái

    A

     

    Accounts payable (ap)

    Tài khoản phải trả (ap)

    Accounts receivable (ar)

    Tài khoản phải thu (ar)

    Accrual based accounting

    Kế toán dựa trên lũy kế

    Accumulated depciation

    Khấu hao lũy kế

    Acid test

    Thử axit

    Acquisition costs

    Chi phí mua sắm

    Adaptive firm

    Công ty thích nghi

    Adventure capital

    Vốn mạo hiểu

    Advertising opportunity

    Agent

    Đặc vụ

    Asset turnover

    Doanh thu tài sản

    Assets

    Tài sản

    B

     

    Back end (websites)

    Back end (trang web)

    Benchmark

    Điểm chuẩn

    Brand

    Nhãn hiệu

    Brand equity

    Vốn chủ sở hữu thương hiệu

    Brand extension strategy

    Chiến lược mở rộng thương hiệu

    Brand recognition

    Nhận diện thương hiệu

    Break-even analysis

    Phân tích hòa vốn

    Break-even point

    Điểm hòa vốn

    Broker

    Người môi giới

    Bundling

    Burden rate

    Tỷ lệ gánh nặng

    Business mission

    Nhiệm vụ kinh doanh

    Business plan

    Kế hoạch kinh doanh

    Buy-sell agreement

    Thỏa thuận mua bán

    C

     

    Compound average growth rate

    Tỷ lệ tăng trưởng trung bình hợp chất

    Cannibalization

    Ăn thịt người

    Capital assets

    Tài sản vốn

    Capital expenditure

    Chi tiêu vốn

    Capital input

    Đầu vào vốn

    Cash

    Tiền mặt

    Cash basis

    Cơ sở tiền mặt

    Cash flow

    Dòng tiền

    Cash flow budget

    Ngân sách dòng tiền

    Cash flow statement

    Báo cáo lưu chuyển tiền mặt

    Cash sales

    Bán hàng bằng tiền mặt

    Cash spending

    Chi tiêu bằng tiền mặt

    Central driving forces model

    Mô hình lực truyền động trung tâm

    Channel conflicts

    Xung đột kênh

    Channels of distribution

    Kênh phân phối

    Tỷ lệ nhấp

    Co-branding

    Liên kết thương hiệu

    Cost of goods sold

    Giá vốn hàng bán

    Collection days

    Ngày thu

    Collection period (days)

    Thời gian thu (ngày)

    Commission

    Uỷ ban

    Commissions percent

    Phần trăm hoa hồng

    Community interest company

    Công ty lợi ích cộng đồng

    Lợi thế cạnh tranh

    Competitive analysis

    Phân tích cạnh tranh

    Cạnh tranh nhập wedges

    Completed store transactions

    Hoàn tất giao dịch cửa hàng

    Concentrated target marketing

    Nhắm mục tiêu tập trung tiếp thị

    Contribution

    Sự đóng góp

    Contribution margin

    Biên độ đóng góp

    Conversion rate

    Tỷ lệ chuyển đổi

    Core marketing strategy

    Chiến lược tiếp thị cốt lõi

    Corporation

    Tập đoàn

    Corridor principal

    Hành lang chính

    Cost of sales

    Chi phí bán hàng

    Cross elasticity of demand

    Độ co dãn của nhu cầu

    Current assets

    Tài sản lưu động

    Current debt

    Nợ hiện tại

    Current liabilities

    Nợ ngắn hạn

    D

     

    Doing business as

    Kinh doanh như

    Debt and equity

    Nợ và vốn chủ sở hữu

    Depciation

    Khấu hao

    Differentiated target marketing

    Nhắm mục tiêu tiếp thị khác biệt

    Differentiation

    Sự khác biệt

    Direct cost of sales

    Chi phí bán hàng trực tiếp

    Direct mail marketing

    Thư trực tiếp tiếp thị

    Direct marketing

    Marketing trực tiếp

    Directory

    Distinctive competency

    Năng lực đặc biệt

    Diversification

    Đa dạng hoá

    Dividends

    Cổ tức

    Dual distribution

    Phân phối kép

    E

     

    Early adopters

    Sớm chấp nhận

    Early majority

    Phần lớn sớm

    Earnings

    Thu nhập

    Earnings before interest and taxes

    Thu nhập trước lãi và thuế

    (Ebit)

    ( Ebit )

    Earnings before interest taxes depciation and amortization

    Thu nhập trước khi khấu trừ thuế và khấu hao thuế

    Economies of scale

    Nền kinh tế của quy mô

    Effective demand

    Nhu cầu hiệu quả

    Effective tax rate

    Thuế suất có hiệu lực

    Entrepneur in heat

    Doanh nhân trong nhiệt

    Entrepneur

    Doanh nhân

    Equity

    Công bằng

    Equity financing

    Vốn chủ sở hữu

    Evaluating ideas and opportunities

    Đánh giá ý tưởng và cơ hội

    Everett rogers

    Everett rogers

    Exclusive distribution

    Phân phối độc quyền

    Expense

    Chi phí

    Experience curve

    Đường cong kinh nghiệm

    F

     

    Tính năng, lợi thế và lợi ích

    Failure rule, common causes

    Quy tắc thất bại, nguyên nhân phổ biến

    Failure rule, exceptions to the rule

    Quy tắc thất bại, ngoại lệ đối với quy tắc

    Fatal 2% rule

    Quy tắc 2% gây tử vong

    Fighting brand strategy

    Chiến lược thương hiệu chiến đấu

    First mover

    Người đầu tiên

    Lợi thế mover đầu tiên

    Bất lợi đầu tiên

    Fiscal year

    Năm tài chính

    Five forces model

    Mô hình năm lực

    Fixed cost

    Chi phí cố định

    Fixed liabilities

    Nợ cố định

    Floating liabilities

    Nợ phải trả

    Focus group

    Nhóm tập trung

    Forms of market research

    Hình thức nghiên cứu thị trường

    Frequency marketing

    Tiếp thị tần số

    Front end (websites)

    Giao diện người dùng (trang web)

    Full-cost price strategies

    Chiến lược giá đầy đủ

    Future value projections

    Dự đoán giá trị tương lai

    G

     

    Goodwill

    Thiện chí

    Gross margin

    Tổng lợi nhuận

    Gross margin percent

    Tỷ lệ phần trăm lãi gộp

    Guerrilla marketing investment strategy

    Chiến lược đầu tư tiếp thị du kích

    Guerrilla marketing

    Marketing du kích

    Guerrilla marketing concept

    Khái niệm tiếp thị du kích

    H

     

    Harvesting

    Thu hoạch

    I

     

    Ideas vs. Opportunities

    Ý tưởng và cơ hội

    Impssions

    Số lần hiển thị

    Income statement

    Báo cáo thu nhập

    Initial public offering

    Ưu đãi công khai ban đầu

    (Ipo)

    ( Ipo )

    Innovation: evolutionary or revolutionary

    Đổi mới: tiến hóa hoặc cách mạng

    Innovators

    Người đổi mới

    Intergrated marketing communications

    Truyền thông tiếp thị tích hợp

    Intensive distribution

    Phân phối chuyên sâu

    Interest expense

    Chi phí lãi vay

    Intrapnuership

    Null

    Inventory

    Hàng tồn kho

    Inventory turnover

    Doanh thu hàng tồn kho

    Inventory turns

    Lượt kiểm kê

    J

     

    Jobber

    Công việc

    L

     

    Labor

    Lao động

    Laggards

    Laggards

    Leveraged buy out

    Đòn bẩy mua ngoài

    Liabilities

    Nợ phải trả

    Life cycle

    Vòng đời

    Limited (public) company (aus)

    -Công ty hạn chế (công khai)

    Limited liability company

    Công ty trách nhiệm hữu hạn

    Limited liability partnership

    Quan hệ đối tác trách nhiệm hữu hạn

    Long-term assets

    Tài sản dài hạn

    Long-term interest rate

    Lãi suất dài hạn

    Long-term liabilities

    Sự tin cậy dài lâu

    Loss

    Mất mát

    Loyalty programs

    Các chương trình lòng trung thành

    M

     

    Manufacturer’s agent

    Đại lý của nhà sản xuất

    Market

    Thị trường

    Market development funds

    Quỹ phát triển thị trường

    Market development strategy

    Chiến lược phát triển thị trường

    Market evolution

    Tiến hóa thị trường

    Market penetration strategy

    Chiến lược thâm nhập thị trường

    Market plan

    Kế hoạch thị trường

    Market redefinition

    Định nghĩa lại thị trường

    Market sales potential

    Tiềm năng bán hàng thị trường

    Market segmentation

    Phân khúc thị trường

    Market share

    Thị phần

    Market development strategy

    Chiến lược phát triển thị trường

    Market penetration strategy

    Chiến lược thâm nhập thị trường

    Marketing

    Tiếp thị

    Marketing audit

    Kiểm toán tiếp thị

    Marketing cost analysis

    -Phân tích chi phí tiếp thị

    Marketing mix

    Tiếp thị hỗn hợp

    Marketing plan

    Kế hoạch tiếp thị

    Materials

    Nguyên vật liệu

    Materials included in cost of sales

    Vật liệu bao gồm trong chi phí bán hàng

    Mission statement

    Tuyên bố sứ mệnh

    Moving weighted average

    Di chuyển trọng số trung bình

    Multiple channel system

    -Hệ thống nhiều kênh

    N

     

    Net cash flow

    Dòng tiền ròng

    Net psent value

    Giá trị hiện tại ròng

    Net profit

    Lợi nhuận ròng

    Net profit margin before taxes

    Biên lợi nhuận ròng trước thuế

    Net worth

    Giá trị ròng

    New visitors

    Khách truy cập mới

    New brand strategy

    Chiến lược thương hiệu mới

    Newsletter subscriptions

    Đăng ký nhận tin

    Not invented here

    Không phát minh ở đây

    O

     

    Obligations incurred

    Nghĩa vụ phát sinh

    Offering

    Chào bán

    Offering mix or portfolio

    On-costs

    Chi phí

    Operating expenses

    Chi phí hoạt động

    Operating leverage

    Đòn bẩy vận hành

    Operations control

    Điều khiển hoạt động

    Opportunities vs. Ideas

    Cơ hội so với ý tưởng

    Opportunity analysis

    Phân tích cơ hội

    Opportunity cost

    Chi phí cơ hội

    Original equipment manufacturer

    Nhà sản xuất thiết bị gốc

    Other short-term liabilities

    Các khoản nợ ngắn hạn khác

    Outsourcing

    Gia công phần mềm

    P

     

    Page views

    Lượt xem trang

    Paid in capital

    Thanh toán bằng vốn

    Partnership

    Quan hệ đối tác

    Payables

    Các khoản phải trả

    Payback period

    Thời gian hoàn vốn

    Payment days

    Ngày thanh toán

    Payment delay

    Trì hoãn chi trả

    Payroll

    Lương bổng

    Payroll burden

    Gánh nặng lương

    Penetration pricing strategy

    Chiến lược định giá thâm nhập

    Perceived risk

    Rủi ro nhận thức

    Perceptual map

    Bản đồ nhận thức

    Personal selling

    Bán cá nhân

    Pest analysis

    Phân tích pest

    Plant and equipment

    Nhà máy và thiết bị

    (Pop)

    ( Pop )

    Portfolio

    Positioning

    Định vị

    Premiums

    Phí bảo hiểm

    Price elasticity of demand

    Độ co giãn của cầu theo giá

    Privately owned

    Thuộc sở hữu tư nhân

    Pro forma income statement

    Báo cáo thu nhập pro forma

    Pro forma statements

    Báo cáo pro forma

    Product definition

    Định nghĩa sản phẩm

    Product development

    Phát triển sản phẩm

    Product development strategy

    Chiến lược phát triển sản phẩm

    Product life cycle

    Vòng đời sản phẩm

    Product line

    Dòng sản phẩm

    Product line pricing

    Giá sản phẩm

    Profit

    Lợi nhuận

    Profit before interest and taxes

    Lợi nhuận trước lãi và thuế

    Profit or loss

    Lợi nhuận hoặc lỗ

    Proprietary (private) limited company

    Công ty trách nhiệm hữu hạn (tư nhân)

    Public relations

    Quan hệ công chúng

    Publicly traded

    Giao dịch công khai

    Pull communication strategy

    Kéo chiến lược truyền thông

    Push communication strategy

    Đẩy chiến lược truyền thông

    Q

     

    Questionable costs

    Chi phí đáng ngờ

    R

     

    Receivables

    Khoản phải thu

    Receivables turnover

    Doanh thu phải thu

    Regional marketing

    Tiếp thị khu vực

    Relevant cost

    Repositioning

    Định vị lại

    Resource requirements (websites)

    Yêu cầu tài nguyên (trang web)

    Retained earnings

    Thu nhập giữ lại

    Return on assets

    Lợi nhuận trên tài sản

    Return on investment

    Lợi tức đầu tư

    Return on sales

    Lợi nhuận trên doanh thu

    Return visitors

    Trả lại khách truy cập

    Rich-gumpert evaluation system

    Hệ thống đánh giá giàu gumpert

    S

     

    S corporation

    Tổng công ty s

    Sales break even

    Giờ nghỉ giải lao

    Sales forecast

    Dự báo doanh số bán hàng

    Sales on credit

    Doanh số tín dụng

    Scrambled merchandising

    Buôn bán tranh giành

    Seed capital

    Vốn hạt giống

    Selective distribution

    Phân phối chọn lọc

    Selling approaches

    Phương pháp bán hàng

    Senior corps of retired executives

    Quân đoàn cấp cao của các nhân viên điều hành hưu trí

    Shareholders

    Cổ đông

    Short-term

    Thời gian ngắn

    Short-term assets

    Tài sản ngắn hạn

    Short-term notes

    Ghi chú ngắn hạn

    Short-term liabilities

    Nợ ngắn hạn

    Simple linear regression

    Hồi quy tuyến tính cơ bản

    Situation analysis

    Phân tích tình hình

    Skimming pricing strategy

    Chiến lược định giá lướt qua

    Slotting allowances

    Phụ cấp khía

    Small business investment council (sbic)

    Hội đồng đầu tư doanh nghiệp nhỏ (sbic)

    Sole proprietorship

    Sở hữu duy nhất

    Sole trader

    Thương nhân duy nhất

    Starting date

    Ngày bắt đầu

    Stock

    Cổ phần

    Stock market

    Thị trường chứng khoán

    Stock turnover

    Kim ngạch chứng khoán

    Strategic control

    Kiểm soát chiến lược

    Strategic marketing management

    Quản lý tiếp thị chiến lược

    Success factors

    Yếu tố thành công

    Success requirements

    Yêu cầu thành công

    Sunk cost

    Chi phí chìm

    Surplus or deficit

    Thặng dư hoặc thâm hụt

    Switching costs

    Chi phí chuyển đổi

    Swot analysis

    Phân tích sự làm việc quá nhiều

    Systematic innovation

    Đổi mới có hệ thống

    T

     

    Tactics

    Chiến thuật

    Target market

    Thị trường mục tiêu

    Target marketing

    Mục tiêu thị trường

    Tax rate percent

    Tỷ lệ phần trăm thuế

    Taxes incurred

    Thuế phát sinh

    Telemarketing

    Tiếp thị qua điện thoại

    Trade margin

    Biên độ giao dịch

    Trading down

    Giao dịch xuống

    Trading up

    Giao dịch

    Traffic

    Giao thông

    Types of entrepneurs

    Loại doanh nhân

    User interface

    Giao diện người dùng

    Unique user sessions

    Phiên người dùng duy nhất

    Unit variable cost

    -Phí tổn biến đơn vị

    Units break-even

    Đơn vị hòa vốn

    Unpaid expenses

    Chi phí chưa thanh toán

    User benefits

    Lợi ích người dùng

    User registrations

    Đăng ký người dùng

    V

     

    Valuation

    Định giá

    Value

    Giá trị

    Variable cost

    Chi phí biến đổi

    Variance

    Phương sai

    Venture capitalists

    Đầu tư mạo hiểm

    Venture capital

    Vốn đầu tư mạo hiểm

    W

     

    Website

    Trang mạng

    Website metrics

    Số liệu trang web

    Website traffic

    Lưu lượng truy cập trang web

    Wholesaler

    Người bán sỉ

    Working capital

    Vôn lưu động

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuật Ngữ Chuyên Môn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 90 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Khách Sạn
  • Những Thuật Ngữ Hay Dùng Trong Khách Sạn
  • Thuật Ngữ Dịch Thuật Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc
  • Các Thuật Ngữ Chứng Khoán Cơ Bản
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100