Sự Định Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Ngôn Ngữ Hợp Đồng Thương Mại Tiếng Anh
  • Biên Bản Thanh Lý Hợp Đồng Tiếng Anh
  • Khám Phá Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Yêu
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Không [Từ A
  • Tổng Hợp Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Hải
  • Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta hình dung đó là sự định nghĩa?

    What if just for a second we imagined that was the definition?

    ted2019

    Mỗi tiêu đề chứa một hay nhiều sự khai báo của hàm, sự định nghĩa của kiểu dữ liệu và các macro.

    Each header file contains one or more function declarations, data type definitions, and macros.

    WikiMatrix

    Những tình trạng ấy chưa hề thực sự định nghĩa chính mình rõ rệt hơn cho đến thập kỉ thứ hai của cuộc đời.

    Those situations don’t really define themselves more until the second decade of life.

    ted2019

    Theo sự định nghĩa nơi I Giăng 3:10-12, các nhà thờ tôn giáo tự xưng theo đấng Christ chứng tỏ là con cái của ai, và tại sao?

    According to the definition at 1 John 3:10-12, whose children are the churches of Christendom, and why?

    jw2019

    Điều đó nghĩa là thực sự định nghĩa 481 thuật ngữ mà tạo nên nền tảng cho mọi thứ bạn cần biết nếu bạn đang định tổ chức một cuộc bầu cử dân chủ.

    It meant actually defining 481 terms which formed the basis of everything you need to know if you’re going to organize a democratic election.

    ted2019

    Phẩm giá con người chúng ta thực sự được định nghĩa bởi công nghệ.

    Our humanity is actually defined by technology.

    ted2019

    Đây là cả sự nghiệp của tôi, định nghĩa của sự hoàn hảo:

    This one made my career, the definition of perfection:

    OpenSubtitles2018.v3

    Các sáng tác đa dạng, những kỹ thuật tiên phong và những sự định nghĩa lại mang tính đổi mới về thể loại đã mang lại cho ông những danh hiệu như “cha đẻ của manga”, “bố già manga” và “thần manga”.

    Born in Osaka Prefecture, his prolific output, pioneering techniques, and innovative redefinitions of genres earned him such titles as “the father of manga”, “the godfather of manga” and “the god of manga”.

    WikiMatrix

    Thật sự, như định nghĩa, có những quyết định về những việc sẽ xảy đến với chúng ta sau cái chết.

    In fact, by definition, these are decisions about something that will happen to us after we die.

    QED

    Có thể tôi thực sự rất cần một định nghĩa về sự sống để làm rõ sự khác biệt đó.

    Maybe I do need a definition of life in order to make that kind of distinction.

    ted2019

    (Cười) Dù cho vẫn còn nhiều thiếu sót, tôi sẽ thúc giục các bạn suy nghĩ về khả năng bạn có thể đảm nhận nhiều vai trong công việc của mình, liệu họ có tiếp cận hay cách xa sự định nghĩa chuyên nghiệp của các bạn.

    (Laughter) Anyway, despite those perils, I would urge you to think about the possibility that you might take on roles in your own work, whether they are neighboring or far-flung from your professional definition.

    ted2019

    Dù cho vẫn còn nhiều thiếu sót, tôi sẽ thúc giục các bạn suy nghĩ về khả năng bạn có thể đảm nhận nhiều vai trong công việc của mình, liệu họ có tiếp cận hay cách xa sự định nghĩa chuyên nghiệp của các bạn.

    Anyway, despite those perils, I would urge you to think about the possibility that you might take on roles in your own work, whether they are neighboring or far- flung from your professional definition.

    QED

    Sự vui mừng được định nghĩa là “tình trạng vui sướng; sự hân hoan”.

    Joy has been described as a “state of happiness; exultation.”

    jw2019

    Tha thứ người khác không có nghĩa gì, và sự tha thứ được định nghĩa như thế nào?

    What does forgiving others not mean, but how is forgiveness defined?

    jw2019

    Tránh có thai ngoại hôn không cùng nghĩa với giữ sự trong trắng, và định nghĩa thật sự của từ “gian dâm” cũng không hạn hẹp như thế.

    Avoiding pgnancy out of wedlock is not the same thing as maintaining chastity, and the real definition of “fornication” is not so limited or narrow.

    jw2019

    Nhà miễn dịch học William Clark nhận xét: “Sự chết không gắn liền với định nghĩa về sự sống”.

    Immunologist William Clark observed: “Death is not inextricably intertwined with the definition of life.”

    jw2019

    Bạn biết đấy, có một vài sự đẩy và kéo, nhưng thiết kế thực sự giúp định nghĩa toàn bộ trải nghiệm từ trong ra ngoài.

    You know, there is some push and pull, but design is really helping define the whole experience from the inside out.

    ted2019

    Chỉ có một thực tế tuyệt đối theo định nghĩa 1 sự tuyệt đối theo định nghĩa bởi vì tuyệt đối là, theo định nghĩa, duy nhất, và tuyệt đối và thuộc về số ít.

    There’s only one absolute reality by definition, one absolute being by definition, because absolute is, by definition, single, and absolute and singular.

    QED

    Chỉ có một thực tế tuyệt đối theo định nghĩa 1 sự tuyệt đối theo định nghĩa bởi vì tuyệt đối là , theo định nghĩa, duy nhất, và tuyệt đối và thuộc về số ít.

    There’s only one absolute reality by definition, one absolute being by definition, because absolute is, by definition, single, and absolute and singular.

    ted2019

    Một người yêu nước thật sự, đúng theo định nghĩa, là kẻ thù của liên bang.

    A true patriot, by definition, is an enemy of the state.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây chính là sự sáng tạo thật sự, và tôi định nghĩa nó là giải pháp.

    This is real innovation, and I define it as problem-solving.

    ted2019

    Tự do hiện hữu trong khoảng giữa ấy, sự tự do để tạo ra tính không hạn định giữa cái-này-không-đúng, cái-kia-cũng-sai, một sự tự định nghĩa kiểu mới.

    There’s freedom in that in-between, freedom to create from the indefiniteness of not-quite-here, not-quite-there, a new selfdefinition.

    ted2019

    “Chỉ Sự” có nghĩa là chỉ định một sự vật và biểu diễn bằng chữ.

    A: Evince means to show or expss something clearly.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Du Lịch Thông Dụng, Cần Thiết
  • Du Lịch Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nghiên Cứu Một Số Thủ Pháp Giúp Nâng Cao Kỹ Năng Dịch Thuật Tiếng Anh
  • Sơ Lược Về Vấn Đề Dịch Thuật P1
  • 7 Phương Pháp Dịch Thuật Cơ Bản
  • Định Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Láy Là Gì? Tác Dụng Và Cách Phân Biệt Từ Láy Như Thế Nào
  • Từ Láy – Từ Ghép Là Gì? Một Số Ví Dụ Minh Họa
  • Khái Niệm, Đồng Đẳng, Đồng Phân, Danh Pháp Và Tính Chất Vật Lí Của Ankan
  • Tổng Hợp Lý Thuyết Hoá Hữu Cơ Phần Hiđrocacbon Đầy Đủ Nhất
  • Khái Niệm, Đồng Đẳng, Đồng Phân, Danh Pháp Và Tinh Chất Vật Lí Của Ancol
  • Theo cách này, quang học vật lý trở lại với định nghĩa góc Brewster.

    In this way, physical optics recovers Brewster’s angle.

    WikiMatrix

    Theo định nghĩa, thì những thử thách sẽ là khó khăn.

    By definition, trials will be trying.

    LDS

    Tôi đã định nghĩa chuyện này như một sự chi tiêu lớn nhất trong lịch sử đất nước.

    I have defined this as the single largest expenditure in the country’s history.

    QED

    Định nghĩa cơ bản của một xu hướng giá ban đầu được đưa ra bởi Lý thuyết Dow.

    The basic definition of a price trend was originally put forward by Dow theory.

    WikiMatrix

    Theo định nghĩa của hệ thống APG II thì nó bao gồm khoảng 6.000 loài trong phạm vi 9 họ.

    As circumscribed by APG II-system, the order includes about 6000 species within 9 families.

    WikiMatrix

    Tự điển Webster định nghĩa chữ “phải chăng” trong phạm vi này là “đủ, mãn nguyện”.

    Webster’s Dictionary defines “decent” in this context as “adequate, satisfactory.”

    jw2019

    Các em có thể muốn viết một phần các định nghĩa này bên cạnh các câu thánh thư.

    You may want to write part of these definitions next to the verses.

    LDS

    Đó là định nghĩa của trò chơi bất tận.

    That’s the definition of infinite game.”

    ted2019

    FL thường được dùng để định nghĩa phép quy về trong không gian lôgarit.

    FL is often used to define logspace reductions.

    WikiMatrix

    Ngoài ra còn có các định nghĩa và biện pháp khác.

    There are also other definitions and measures.

    WikiMatrix

    Mật độ được định nghĩa bởi khối lượng chia cho thể tích.

    Density is defined as mass pided by volume.

    QED

    Định nghĩa này phù hợp với văn cảnh ở đây.

    This definition fits the context.

    jw2019

    Đây là cả sự nghiệp của tôi, định nghĩa của sự hoàn hảo:

    This one made my career, the definition of perfection:

    OpenSubtitles2018.v3

    Không có định nghĩa thống nhất về siêu lạm phát.

    No response to supraorbital pssure.

    WikiMatrix

    Người định nghĩa ” tệ hơn ” xem.

    Define ” worse. “

    OpenSubtitles2018.v3

    ĐỊNH NGHĨA TỪ NGỮ

    DEFINING THE TERMS

    jw2019

    Đây là định nghĩa của các thuật toán lớp và dòng máu.

    This is the definition of the gradient descent algorithm.

    QED

    Định nghĩa mà tôi sẽ sử dụng có nguồn gốc từ GC.

    The definition I want to use comes from G.

    Literature

    I’ll define them here:

    QED

    Nhà sinh học Jeremy Griffith định nghĩa tình yêu là “lòng vị tha vô điều kiện”.

    Biologist Jeremy Griffith defines love as “unconditional selflessness”.

    WikiMatrix

    Những tiên đề này định nghĩa lý thuyết của một tập vô hạn.

    These axioms define the theory of an infinite set.

    WikiMatrix

    Lửa không có định nghĩa.

    Fire, it’s undefinable.

    OpenSubtitles2018.v3

    Để tôi định nghĩa nó thật nhanh.

    Let me define the terms really quickly.

    QED

    Manga Tiếng Anh trình bày tiêu đề như là một định nghĩa từ điển.

    The English manga cover psents the title as a dictionary definition.

    WikiMatrix

    Từ sự đối lập với căm thù, ta định nghĩa thế nào là tình yêu và ngược lại.

    Thus, on the one hand, we have judgment, and, on the other, love and hate …

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Insight Là Gì? 3 Cách Định Nghĩa Về Insight
  • Thuật Ngữ Anime Và Manga
  • Từ Điển Tin Học Tổng Hợp
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “máy Tính”
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Các Môn Học, Ngành Học
  • Từ Định Nghĩa Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Trạng Từ Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa Và Phân Loại
  • Định Nghĩa Âm Tiết Trong Tiếng Anh
  • Sách Giáo Khoa Theo Định Hướng Phát Triển Năng Lực
  • Sách Giáo Khoa Ở Mỹ
  • Những Điểm Mới Của Sách Giáo Khoa Môn Toán Lớp 1
  • Từ Định Nghĩa Trong Tiếng Anh, Định Nghĩa Từ ơi Trong Tiếng Việt, Định Nghĩa âm Tiết Trong Tiếng Anh, Từ Khái Niệm Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì, Định Nghĩa ăn Quả Nhớ Kẻ Trồng Cây, Định Nghĩa Hai Góc So Le Trong, Định Nghĩa Trọng Tâm, Định Nghĩa Về Nguồn Gen Cây Trồng, Định Nghĩa 4p Trong Marketing, Định Nghĩa 7p Trong Marketing, ý Nghĩa Tầm Quan Trọng Của Quy Định Số 08, Định Nghĩa 2 Góc Sole Trong, Định Nghĩa Hai Góc Sole Trong, ổn Định Nghĩa Tiếng Anh Là Gì, Định Nghĩa Tiếng Anh, Định Nghĩa 3 Đường Cao Trong Tam Giác, Định Nghĩa 5s Tiếng Nhật, Quyết Định Nghĩa Tiếng Anh Là Gì, Định Nghĩa ô Nhiễm Tiếng ồn, Quyền Và Nghĩa Vụ Của Công Dân Được Quy Định Trong:, Định Nghĩa Dòng Điện Trong Kim Loại, Định Nghĩa Công Trong Trường Hợp Tổng Quát, Định Nghĩa Nào Đúng Với Chức Phán Sự Trong Truyện, Định Nghĩa Một Thủ Tục Dạng Public Trong Một Module Thì Có Thể Sử Dụng Nó Tro, Định Nghĩa ô Nhiễm Không Khí Bằng Tiếng Anh, Y Nghia Cua Mo Hinh Ha Rrod Domar Trong Hoach Dinh Chinh Sach, Vai Trò Chức Năng Của Nhà Nước Trong Quản Lý Kinh Tế Thị Trường Định Hướng Xã Hội Chủ Nghĩa, Trong 30 Năm Đổi Mới Nền Kinh Tế Thị Trường Định Hướng Xã Hộ Chủ Nghĩa Việt Nam Tửng Bước Được Hình, Trong 30 Năm Đổi Mới Nền Kinh Tế Thị Trường Định Hướng Xã Hộ Chủ Nghĩa Việt Nam Tửng Bước Được Hình, Từ Quy Định Trong Tiếng Anh, Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh, Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh Là Gì, Từ Quy Định Trong Tiếng Trung, Quyết Định Trong Tiếng Anh, Lý Luận Chủ Nghĩa Tư Bản Độc Quyền Và ý Nghĩa Trong Việc Hình Thành Cộng Đồng Asean, ý Nghĩa Phương Pháp Luận Của Định Nghĩa Vật Chất Của Lênin, Định Nghĩa âm Tiết Và Định Nghĩa Hình Vị, Định Nghĩa Nào Đúng Với Chức Phán Sự Trong Chuyện Chức Phán Sự Đền Tản Viên, Cơ Sở Xây Dựng Gia Dựng Gia Đình Trong Thời Kì Xây Dựng Chủ Nghĩa Xã Hội, Định Nghĩa Nào Đúng Với Chức Phán Sự Trong Chuyện Chức Phán Sự, Vị Trí, ý Nghĩa, Tầm Quan Trọng Của Việc Bảo Vệ An Toàn An Ninh Mạng Trong Quân Độ, Vị Trí ý Nghĩa Tầm Quan Trọng Của Nhiệm Vụ Bảo Vệ An Toàn An Ninh Mạng Trong Quân Đội, Những Điểm Ngữ Pháp Quan Trọng Trong Tiếng Anh, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), Định Nghĩa Nhân Nghĩa, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Của Đạo Hàm Tiết 2, Ngữ Pháp Quan Trọng Trong Tiếng Anh, Từ Vựng Quan Trọng Trong Tiếng Anh, ý Nghĩa Của Văn Bản Trong Lòng Mẹ, V/v Trong Công Văn Nghĩa Là Gì, Trong Máy Tính Ram Có Nghĩa Là Gì?, ý Nghĩa Văn Bản Trong Lòng Mẹ, ý Thức Trong Chủ Nghĩa Mác Lênin, Chủ Nghĩa Hậu Hiện Đại Trong Không Có Vua, ý Nghĩa Thủ Tục Fillchar Trong Pascal, Chủ Nghĩa Mác Ra Đời Trong Hoàn Cảnh Nào, Chủ Nghĩa Hậu Hiện Đại Trong Văn Học Việt Nam, Cơ Cấu Xã Hội Và Cơ Cấu Xã Hội – Giai Cấp Trong Thời Kì Quá Độ Lên Chủ Nghĩa Xã Hội, ý Nghĩa Của Hoa Mẫu Đơn Trong Phong Thủy, ý Nghĩa Của Thủ Tục Write Trong Pascal, Chủ Nghĩa Mác Trong Thời Đại Ngày Nay, Chủ Nghĩa Tự Do Trong Quan Hệ Quốc Tế, Chủ Nghĩa Mác Trong Quan Hệ Quốc Tế, Cơ Cấu Xã Hội Giai Cấp Trong Thời Kỳ Quá Độ Lên Chủ Nghĩa Xã Hội, ý Nghĩa Hoa Mẫu Đơn Trong Phong Thủy, ý Nghĩa Và Tầm Quan Trọng Của Việc Học, Chủ Nghĩa Mác Xít Trong Quan Hệ Quốc Tế, ý Nghĩa Của Hương ước Trong Đời Sống Hiện Nay, ý Nghĩa Truyện Ngắn Người Trong Bao, Truyện ý Nghĩa Trong Cuộc Sống, Cơ Cấu Xã Hội Giai Cấp Trong Thời Kỳ Quá Độ Lên Chủ Nghĩa Xã Hội ở Việt Nam, Hãy Phân Tích ý Nghĩa Của Hồi Trống Cổ Thành, ý Nghĩa Nguyên Tắc Tập Trung Dân Chủ Trong Đảng, Quá Trình Sản Xuất Trong Chủ Nghĩa Tư Bản Có Đặc Điểm Gì, Bảo Vệ Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Trong Thời Đại Hiện Nay, Chủ Nghĩa Mác Lênin Trong Thời Đại Ngày Nay, ý Nghĩa Của Tài Liệu Lưu Trữ Trong Doanh Nghiệp, Chủ Nghĩa Mác Lênin Trong Tư Tưởng Hồ Chí Minh, Chủ Nghĩa Mac Lenin Tiếng Anh, Câu Thơ Dịch Sát Nghĩa Nhất Trong Bài Thơ Ngắm Trăng Là Câu Nào, Bài Văn Tế Nghĩa Sĩ Cần Giuộc Được Sáng Tác Trong Bối Cảnh Như Thế Nào, Vấn Đề Quoocsphongf An Ninh Đối Ngoại Trong Thời Kỳ Quá Độ Lên Chủ Nghĩa Xã Hội, Giáo Trình Chủ Nghĩa Hậu Hiện Đại Trong Văn Học Việt Nam, Lý Luận Sản Phẩm Ròng Của Chủ Nghĩa Trọng Nông, Bài Văn Tế Nghĩa Sĩ Cần Giuộc Được Sáng Tác Trong Bối Cảnh Nào, Văn Tế Nghĩa Sĩ Cần Giuộc Được Sáng Tác Trong Bối Cảnh Như Thế Nào, Quá Trình Ra Đời Tồn Tại Và Phát Triển Của Chủ Nghĩa Trọng Thương, Hãy Giải Thích Nghĩa Của Từ Xuân Trong Các Câu Sau Và Cho Biết, Tiểu Luận Cơ Cấu Xã Hội Giai Cấp Trong Thời Kỳ Quá Độ Lên Chủ Nghĩa Xã Hội,, Bài 14 Hệ Thống Chính Trị Trong Thời Kỳ Quá Độ Lên Chủ Nghĩa Xã Hội ở Việt Nam, Nguyên Tố Nào Theo Tiếng Hy Lạp Nghĩa Là Màu Tím, ý Nghĩa Từ Vựng Tiếng Việt, Từ Đồng Nghĩa Tiếng Việt, Giáo Trình Ngữ Nghĩa Học Tiếng Anh, Tại Sao Việc Xác Định Động Cơ Vào Đảng Đúng Đắn Được Đặt Lên Hàng Đầu Và Có ý Nghĩa Quyết Định, Bảng Xác Định Kết Quả Tiết Kiệm Chi Trong Năm 2022 Trong Trường Học, Nguyên Tắc Quan Trọng Nhất Được Xác Định Trong Hiệp ước Ba-li Là, Quy Định Về Phối Hợp Trong Công Tác Quản Lý Về Xử Lý Vi Phạm Hành Chính Trong Cand,

    Từ Định Nghĩa Trong Tiếng Anh, Định Nghĩa Từ ơi Trong Tiếng Việt, Định Nghĩa âm Tiết Trong Tiếng Anh, Từ Khái Niệm Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì, Định Nghĩa ăn Quả Nhớ Kẻ Trồng Cây, Định Nghĩa Hai Góc So Le Trong, Định Nghĩa Trọng Tâm, Định Nghĩa Về Nguồn Gen Cây Trồng, Định Nghĩa 4p Trong Marketing, Định Nghĩa 7p Trong Marketing, ý Nghĩa Tầm Quan Trọng Của Quy Định Số 08, Định Nghĩa 2 Góc Sole Trong, Định Nghĩa Hai Góc Sole Trong, ổn Định Nghĩa Tiếng Anh Là Gì, Định Nghĩa Tiếng Anh, Định Nghĩa 3 Đường Cao Trong Tam Giác, Định Nghĩa 5s Tiếng Nhật, Quyết Định Nghĩa Tiếng Anh Là Gì, Định Nghĩa ô Nhiễm Tiếng ồn, Quyền Và Nghĩa Vụ Của Công Dân Được Quy Định Trong:, Định Nghĩa Dòng Điện Trong Kim Loại, Định Nghĩa Công Trong Trường Hợp Tổng Quát, Định Nghĩa Nào Đúng Với Chức Phán Sự Trong Truyện, Định Nghĩa Một Thủ Tục Dạng Public Trong Một Module Thì Có Thể Sử Dụng Nó Tro, Định Nghĩa ô Nhiễm Không Khí Bằng Tiếng Anh, Y Nghia Cua Mo Hinh Ha Rrod Domar Trong Hoach Dinh Chinh Sach, Vai Trò Chức Năng Của Nhà Nước Trong Quản Lý Kinh Tế Thị Trường Định Hướng Xã Hội Chủ Nghĩa, Trong 30 Năm Đổi Mới Nền Kinh Tế Thị Trường Định Hướng Xã Hộ Chủ Nghĩa Việt Nam Tửng Bước Được Hình, Trong 30 Năm Đổi Mới Nền Kinh Tế Thị Trường Định Hướng Xã Hộ Chủ Nghĩa Việt Nam Tửng Bước Được Hình, Từ Quy Định Trong Tiếng Anh, Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh, Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh Là Gì, Từ Quy Định Trong Tiếng Trung, Quyết Định Trong Tiếng Anh, Lý Luận Chủ Nghĩa Tư Bản Độc Quyền Và ý Nghĩa Trong Việc Hình Thành Cộng Đồng Asean, ý Nghĩa Phương Pháp Luận Của Định Nghĩa Vật Chất Của Lênin, Định Nghĩa âm Tiết Và Định Nghĩa Hình Vị, Định Nghĩa Nào Đúng Với Chức Phán Sự Trong Chuyện Chức Phán Sự Đền Tản Viên, Cơ Sở Xây Dựng Gia Dựng Gia Đình Trong Thời Kì Xây Dựng Chủ Nghĩa Xã Hội, Định Nghĩa Nào Đúng Với Chức Phán Sự Trong Chuyện Chức Phán Sự, Vị Trí, ý Nghĩa, Tầm Quan Trọng Của Việc Bảo Vệ An Toàn An Ninh Mạng Trong Quân Độ, Vị Trí ý Nghĩa Tầm Quan Trọng Của Nhiệm Vụ Bảo Vệ An Toàn An Ninh Mạng Trong Quân Đội, Những Điểm Ngữ Pháp Quan Trọng Trong Tiếng Anh, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), Định Nghĩa Nhân Nghĩa, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Của Đạo Hàm Tiết 2, Ngữ Pháp Quan Trọng Trong Tiếng Anh, Từ Vựng Quan Trọng Trong Tiếng Anh,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chương 1: Pr (Giới Thiệu Tổng Quan)
  • Định Nghĩa Và Phân Biệt Pr
  • Các Định Nghĩa Về Pr
  • 11 Lời Khuyên Để Duy Trì Mối Quan Hệ Yêu Xa
  • 2 Điều Về Tâm Lý Tình Yêu Tuổi Học Trò Mà Bạn Cần Biết
  • Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bật Mí Cho Nàng Ý Nghĩa Bst Lucky Gem Của Glosbe & Co
  • Homie Là Gì? Ý Nghĩa Của Homie? Hiểu Đúng Về Homie
  • Ý Nghĩa Tên Hoàng Là Gì & Top #3 Cái Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Tên Hoàng
  • Inverter Là Gì? Công Nghệ Inverter Có Tác Dụng Gì Trong Tủ Lạnh Điều Hòa?
  • Nghĩa là, cậu không biết…

    Meaning, you don’t know…

    OpenSubtitles2018.v3

    Ý nghĩa là gì?

    What’s the point?

    ted2019

    Nhưng nó cũng có nghĩa là chúng không thể thấy ta.

    But it also means they won’t be able to see us.

    OpenSubtitles2018.v3

    4 Điều này không có nghĩa là chúng ta yêu thương nhau chỉ vì bổn phận.

    4 This is not to say that we are to love one another merely out of a sense of duty.

    jw2019

    Nghĩa là diễn ra theo luật.

    As provided by law.

    OpenSubtitles2018.v3

    + 6 Tình yêu thương nghĩa là chúng ta tiếp tục bước theo các điều răn ngài.

    + 6 And this is what love means, that we go on walking according to his commandments.

    jw2019

    Màu xanh lá cây có nghĩa là học sinh đã đạt đến trình độ thành thạo.

    Green means the student’s already proficient.

    ted2019

    Không có nghĩa là em không thể nói.

    Well, doesn’t mean I can’t talk.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghĩa là cuộc tẩu thoát vẫn tiếp tục.

    It means the escape is on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng điều đó có nghĩa là gì?

    But what does it mean?

    ted2019

    Và nếu điều đó có nghĩa là chúng tôi phải rời khỏi thì chúng tôi rời khỏi.

    And if that means we must leave….. then leave we shall.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trả ơn có nghĩa là “dâng hiến hoặc tuân phục.”

    To render means to “give or submit.”

    LDS

    Có lẽ tên A-rơ nghĩa là “Thành”.

    The name Ar probably means “City.”

    jw2019

    Nghĩa là gì?

    What does that mean?

    OpenSubtitles2018.v3

    Thì nghĩa là anh sẽ cầm biển hiệu để cho xe chạy chậm lại.

    So that means you would have been holding the sign to slow cars down.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều đó không có nghĩa là do rau và dầu ô liu.

    That doesn’t mean it’s the vegetables or olive oil.

    ted2019

    Một người nam cần biết làm đầu trong gia đình tín đồ Đấng Christ nghĩa là gì.

    A man needs to know what it means to be the head of a Christian household.

    jw2019

    Chỉ vì em là một người mẹ không có nghĩa là em sẽ thay đổi con người em.

    Just because I’m a mom doesn’t mean that I’m gonna change who I am.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ý tớ là, có khó khăn không có nghĩa là ta sẽ bỏ cuộc

    I mean, just because something’s difficult doesn’t mean that you quit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cũng có nghĩa là không thể truy ra được.

    Meaning it’s untraceable.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có thể điều đó có nghĩa là hắn đã thay đổi ý định?

    Could that mean he’s changed his mind?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghĩa là về thể chất thì không có gì bất ổn cả.

    Which means there’s nothing physically wrong with this kid.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều đó có nghĩa là mỗi phần tử của mảng là một mảng khác.

    This means every bit in memory is part of a byte.

    WikiMatrix

    Và khi tôi nói không làm gì cả, nó có nghĩa là KHÔNG GÌ CÀ.

    And when I say nothing, I do mean nothing.

    QED

    Zulu theo ngôn ngữ bản xứ có nghĩa là thiên đường.

    In the Zulu language, Zulu means Sky.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hệ Gen Z & Cách Nói Tương Tự G9 Mọi Người Cần Biết
  • Bạn Có Biết “Family” Có Ý Nghĩa Gì?
  • Chế Độ Tiết Kiệm Eco Là Gì? Mục Đích Sử Dụng Là Gì?
  • Hiểu Ngay Cấu Trúc Expect Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Expect, Look Forward To. Cách Phân Biệt Trong Tiếng Anh
  • Sự Trưởng Thành Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tóc Uốn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hoa Kỳ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Uống Nước Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Uy Tín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ủy Ban Nhân Dân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Một vĩnh viễn bảo hiểm tích lũy một giá trị tiền mặt của ngày của sự trưởng thành.

    A permanent insurance policy accumulates a cash value up to its date of maturation.

    WikiMatrix

    Mọc sừng cũng thể hiện thành thục về tính và sự trưởng thành của hươu đực.

    Hairfree legs also are described as increasing the comfort and effectiveness of sport massages.

    WikiMatrix

    Sự trưởng thành về phần thuộc linh cần phải phát triển trong nhà của các anh chị em.

    Spiritual maturity must flourish in our homes.

    LDS

    Chắc hẳn ông ấy sẽ ngạc nhiên với sự trưởng thành của công chúa.

    He would have marvelled at the woman you’ve become.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không có sự trưởng thành nào mà không mạo hiểm và phải đối mặt với nỗi sợ.

    There was no growth without risk and a facing up to fear.

    Literature

    Peter pan sợ sự trưởng thành, sợ phải trở thành 1 người đàn ông.

    Peter says they must resist this now they are adults.

    WikiMatrix

    Ngành này vẫn còn trẻ, nhiều sự trưởng thành vẫn còn ở phía trước.

    This industry is still young, much of its growth is still ahead.

    ted2019

    Ngoài sự trưởng thành về thể-chất, có điều kiện khác nào cho người “trưởng-lão”?

    Along with physical maturity, what are other requirements for an “older man”?

    jw2019

    Tuổi niên thiếu tiếp theo thời thơ ấu, và sự trưởng thành đến một cách không ngờ được.

    Youth follows childhood, and maturity comes ever so imperceptibly.

    LDS

    Nó là một kiệt tác của sự trưởng thành đơn nhất “.

    It is a masterpiece of singular maturity“.

    WikiMatrix

    Con đực đạt được sự trưởng thành về giới tính trong bốn năm; nữ trong năm.

    Males reach sexual maturity in four years; females in five.

    WikiMatrix

    Cháu thực sự trưởng thành rồi đấy.

    You’ve really grown.

    QED

    Họ đã cho thấy sự trưởng thành thật sự của phần thuộc linh.

    They demonstrated true spiritual maturity.

    LDS

    Sự trưởng thành của con gái không đứa con trai nào có thể chống đỡ được.

    No guys can handle girls at their age.

    OpenSubtitles2018.v3

    và đó là những kỉ luật mà sự trưởng thành thật sự sử dụng cho truyền thông

    And that is the kind of discipline that it takes to make really mature use of this media.

    ted2019

    Tác phẩm cuối cùng của sự trưởng thành là ” O Pórfyras ” (The Whale), được viết vào năm 1847.

    The last work of maturity is “O Pórfyras” (The Whale), written in 1847.

    WikiMatrix

    Tôi thật sự trưởng thành khi làm việc cho chương trình không gian này.

    I really grew up while working on the space program.

    Literature

    Những quy tắc nào sẽ nâng đỡ cho sự trưởng thành lành mạnh về mặt xã hội của trẻ?

    What rules might foster such healthy social maturation?

    Literature

    Tuy nhiên, những người dân ở đó không chịu thừa nhận sự trưởng thành và cải thiện của anh.

    However, the people refused to acknowledge his growth and improvement.

    LDS

    Những người dành cả cuộc đời để tránh né thất bại cũng tự quay lưng với sự trưởng thành.

    Those people who spend their lives trying to avoid failure are also eluding maturity.

    Literature

    Điều gì là cần thiết để giữ được sự trưởng thành về thiêng liêng cho đến mức được thành thục?

    What is involved in maintaining spiritual growth to maturity?

    jw2019

    Điều thú vị về trường học ở Áo này đó là họ thực sự trưởng thành lên cùng với Freud.

    What was interesting about the Austrian school is they actually grew up alongside Freud.

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trưởng Thành Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Giới Thiệu Bài Thi Kiểm Tra Đánh Giá Năng Lực Tiếng Anh
  • Thí Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sữa Tắm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sáng Tạo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nghĩa Là Gì Khi Một Cái Gì Đó Được Cho Là Được Grandfathered Ở Cho Các Mục Đích Quy Hoạch?
  • Karma Là Gì, 12 Biểu Hiện Của Luật Nhân Quả Nên Biết
  • Kimochi Là Gì? Những Cách Hiểu Khiến Bạn Đỏ Mặt
  • Tri Kỷ Là Gì, Tình Bạn Là Gì? Thế Nào Gọi Là Tri Kỷ
  • Tri Kỷ Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Một Người Bạn Tri Kỷ
  • Rate this post

    jam nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm jam giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của jam.

    Đang xem: Jam là gì

    Từ điển Anh Việt

    jam

    /dʤæm/

    * danh từ

    mứt

    real jam

    (từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị

    * danh từ

    sự kẹp chặt, sự ép chặt

    đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn

    traffic jam: đường tắc nghẽn; giao thông tắc nghẽn

    sự mắc kẹt, sự kẹt (máy…)

    (thông tục) tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc

    (raddiô) nhiễu (lúc thu)

    * ngoại động từ

    ép chặt, kẹp chặt

    to jam one”s finger in the door: kẹp ngón tay ở cửa

    làm tắc nghẽn (đường xá…)

    (kỹ thuật) làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn

    to jam the brake: hãm kẹt phanh lại

    (raddiô) phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn sóng…)

    * nội động từ

    bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt (bộ phận máy…)

    bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ứng tác, ứng tấu (nhạc ja)

    Từ điển Anh Việt – Chuyên ngành

    jam

    * kinh tế

    mứt dẻo

    * kỹ thuật

    bị tắc

    chèn

    ép

    gây nhiễu

    kẹt

    làm kẹt

    làm nhiễu

    nén

    ngàm

    nhiễu

    mắc kẹt

    phá rối

    sự chẹn

    sự kẹt

    xây dựng:

    kèm chặt

    cơ khí & công trình:

    kẹt (cứng)

    hóa học & vật liệu:

    miết

    Từ điển Anh Anh – Wordnet

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 6

    Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh

    9,0 MB

    Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 7

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 8

    Từ điển Anh Việt offline

    39 MB

    Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 9

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 10

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Biệt Nghĩa Của Từ Just Và Only
  • Làm Sao Để Phân Biệt 2 Từ Đồng Nghĩa Này?
  • Tiêu Chuẩn Hữu Cơ Nhật Bản
  • Sự Thật Về Công Nghệ Inverter Là Gì? Có Nên Mua Sản Phẩm Có Inverter?
  • Inverter Là Gì? Công Nghệ Inverter Có Tác Dụng Gì Trong Tủ Lạnh Điều Hòa?
  • Quyết Định Nghĩa Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Quyết Định Trong Tiếng Anh
  • Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam, Nữ Và Game Thủ
  • Các Từ Đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh Hay Gặp Nhất
  • Tổng Hợp Các Từ Đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh Hay Gặp Nhất
  • Quyết Định Nghĩa Tiếng Anh Là Gì, Tại Sao Việc Xác Định Động Cơ Vào Đảng Đúng Đắn Được Đặt Lên Hàng Đầu Và Có ý Nghĩa Quyết Định, ổn Định Nghĩa Tiếng Anh Là Gì, Định Nghĩa Tiếng Anh, Định Nghĩa 5s Tiếng Nhật, Từ Định Nghĩa Trong Tiếng Anh, Định Nghĩa ô Nhiễm Tiếng ồn, Định Nghĩa âm Tiết Trong Tiếng Anh, Định Nghĩa Từ ơi Trong Tiếng Việt, ý Nghĩa Của Quyết Định Đầu Tư Dài Hạn, Quyết Định Nghĩa Là Gì, ý Nghĩa Của Quyết Định, ý Nghĩa Quyết Định 1/500, Định Nghĩa ô Nhiễm Không Khí Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Nghĩa Vụ Quân Sự, ý Nghĩa Của Quyết Định Quản Lý, ý Nghĩa Của Quyết Định Bổ Nhiệm, ý Nghĩa Của Quyết Định Hình Phạt, Quyết Định Nghĩa Vụ Quân Sự 2022, ý Nghĩa Của Quyết Định Hành Chính, Nghị Quyết Số 11-nq/tw Về Hoàn Thiện Thể Chế Kinh Tế Thị Trường Định Hướng Xã Hội Chủ Nghĩa, Nghị Quyết Về Hoàn Thiện Thể Chế Kinh Tế Thị Trường Định Hướng Xã Hội Chủ Nghĩa, Văn Bản Quyết Định Tiếng Anh Là Gì, Từ Quyết Định Tiếng Anh Là Gì, Mẫu Quyết Định Tiếng Anh, Quyết Định Số Tiếng Anh Là Gì, Quyết Định Tiếng Anh, Quyết Định Ly Hôn Tiếng Anh, Quyết Định Tiếng Anh Là Gì, Mẫu Văn Bản Quyết Định Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Sa Thải Tiếng Anh Là Gì, Quyết Định Số 177 Về Chứng Chỉ Tiếng Anh, Quyết Định Tiếng Nhật Là Gì, Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh Là Gì, Quyet Dinh Huong Huu Tri Tieng Anh , Quyết Định Số Phận Tiếng Anh Là Gì, Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Tiếng Anh, Ban Hành Quyết Định Tiếng Anh Là Gì, Theo Quyết Định Số Tiếng Anh Là Gì, Quyết Định Trong Tiếng Anh, Mẫu Quyết Định Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Quyết Định Cứ Đi Công Tác Tiếng Anh, Các Mẫu Quyết Định Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Cán Bộ Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Thôi Việc Tiếng Anh, Mẫu Quyết Định Bổ Nhiệm Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Đi Công Tác Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Nghỉ Việc Tiếng Anh, Quyết Định Sa Thải Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Dịch Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Kế Toán Tiếng Anh, Quyết Định Khen Thưởng Tiếng Anh Là Gì, Quyết Định Bổ Nhiệm Kế Toán Bằng Tiếng Anh, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Mẫu Quyết Định Thôi Việc Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Thôi Việc Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Kế Toán Trưởng Bằng Tiếng Anh, Học Tiếng Nhật Theo Phương Pháp Tự Mình Quyết Định, ý Nghĩa Phương Pháp Luận Của Định Nghĩa Vật Chất Của Lênin, Định Nghĩa âm Tiết Và Định Nghĩa Hình Vị, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Của Đạo Hàm Tiết 2, Định Nghĩa Nhân Nghĩa, Quyết Định 1319 Năm 2022 Quy Định Về Quy Trình Tiếp Nhận Giải Quyết Tố Giác, Tin Báo Tội Phạm Và Kiế, Quyết Định 1319 Năm 2022 Quy Định Về Quy Trình Tiếp Nhận Giải Quyết Tố Giác, Tin Báo Tội Phạm Và Kiế, Chủ Nghĩa Mac Lenin Tiếng Anh, Mẫu Số 45-ds Quyết Định Đình Chỉ Giải Quyết Vụ án Dân Sự (dành Cho Thẩm Phán), Giáo Trình Ngữ Nghĩa Học Tiếng Anh, Từ Đồng Nghĩa Tiếng Việt, Nguyên Tố Nào Theo Tiếng Hy Lạp Nghĩa Là Màu Tím, ý Nghĩa Từ Vựng Tiếng Việt, Lập Dàn Bài Văn Tế Nghĩa Sĩ Cần Guộc Là Một Tiếng Khóc Bi Tráng, Time Discount – Nghĩa Tiếng Việt, Dàn Bài Văn Tế Nghĩa Sĩ Cần Giuộc Là 1 Tiếng Khóc Bi Tráng , Từ Điển Đồng Nghĩa Tiếng Việt, ý Nghĩa Tiểu Thuyết Tiếng Gọi Nơi Hoang Dã, Văn Tế Nghĩa Sĩ Cần Giuộc Là Tiếng Khóc Bi Tráng, Hãy Cho Tôi Biết Những Từ Có Tiếng Có Nghĩa Là Nhân Hậu, Đề Cương Từ Vựng Ngữ Nghĩa Tiếng Việt, Từ Điển Đồng Nghĩa Tiếng Anh Online, Từ Khái Niệm Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì, Định Nghĩa 4 Kiểu Dinh Dưỡng ở Vi Sinh Vật, Quyết Định Hủy Bỏ Quyết Định Không Khởi Tố Vụ An Hình Sự, Giáo Trình Ngữ Nghĩa Học Tiếng Anh Tô Minh Thanh, Giáo Trình Ngữ Nghĩa Học Tiếng Anh (english Semantics), Giáo Trình Ngữ Nghĩa Học Tiếng Anh Tô Minh Thanh Pdf, Định Nghĩa Xã Hội Chủ Nghĩa, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Của Đạo Hàm, Định Nghĩa Và ý Nghĩa Đạo Hàm, Từ Quyết Nghị Nghĩa Là Gì, ý Nghĩa Nghị Quyết 35, ý Nghĩa Nghị Quyết 36, ý Nghĩa Nghị Quyết 27, ý Nghĩa Nghị Quyết 26, Từ Quyết Nghị Có Nghĩa Là Gì, Nghị Quyết Có Nghĩa Là Gì,

    Quyết Định Nghĩa Tiếng Anh Là Gì, Tại Sao Việc Xác Định Động Cơ Vào Đảng Đúng Đắn Được Đặt Lên Hàng Đầu Và Có ý Nghĩa Quyết Định, ổn Định Nghĩa Tiếng Anh Là Gì, Định Nghĩa Tiếng Anh, Định Nghĩa 5s Tiếng Nhật, Từ Định Nghĩa Trong Tiếng Anh, Định Nghĩa ô Nhiễm Tiếng ồn, Định Nghĩa âm Tiết Trong Tiếng Anh, Định Nghĩa Từ ơi Trong Tiếng Việt, ý Nghĩa Của Quyết Định Đầu Tư Dài Hạn, Quyết Định Nghĩa Là Gì, ý Nghĩa Của Quyết Định, ý Nghĩa Quyết Định 1/500, Định Nghĩa ô Nhiễm Không Khí Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Nghĩa Vụ Quân Sự, ý Nghĩa Của Quyết Định Quản Lý, ý Nghĩa Của Quyết Định Bổ Nhiệm, ý Nghĩa Của Quyết Định Hình Phạt, Quyết Định Nghĩa Vụ Quân Sự 2022, ý Nghĩa Của Quyết Định Hành Chính, Nghị Quyết Số 11-nq/tw Về Hoàn Thiện Thể Chế Kinh Tế Thị Trường Định Hướng Xã Hội Chủ Nghĩa, Nghị Quyết Về Hoàn Thiện Thể Chế Kinh Tế Thị Trường Định Hướng Xã Hội Chủ Nghĩa, Văn Bản Quyết Định Tiếng Anh Là Gì, Từ Quyết Định Tiếng Anh Là Gì, Mẫu Quyết Định Tiếng Anh, Quyết Định Số Tiếng Anh Là Gì, Quyết Định Tiếng Anh, Quyết Định Ly Hôn Tiếng Anh, Quyết Định Tiếng Anh Là Gì, Mẫu Văn Bản Quyết Định Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Sa Thải Tiếng Anh Là Gì, Quyết Định Số 177 Về Chứng Chỉ Tiếng Anh, Quyết Định Tiếng Nhật Là Gì, Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh Là Gì, Quyet Dinh Huong Huu Tri Tieng Anh , Quyết Định Số Phận Tiếng Anh Là Gì, Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Tiếng Anh, Ban Hành Quyết Định Tiếng Anh Là Gì, Theo Quyết Định Số Tiếng Anh Là Gì, Quyết Định Trong Tiếng Anh, Mẫu Quyết Định Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Tiếng Anh Là Gì, Quyết Định Cứ Đi Công Tác Tiếng Anh, Các Mẫu Quyết Định Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Bổ Nhiệm Cán Bộ Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Thôi Việc Tiếng Anh, Mẫu Quyết Định Bổ Nhiệm Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Đi Công Tác Bằng Tiếng Anh,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quyết Toán Có Nghĩa Là Gì? Quyết Toán Tiếng Anh Là Gì?
  • Nghiệm Thu Tiếng Anh Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Nghiệm Thu Tiếng Anh
  • Cách Đặt Tên Công Ty Bằng Tiếng Anh Đẹp, Ý Nghĩa, Đúng Quy Định Pháp Luật
  • Quy Định Là Gì? Quy Định Tiếng Anh Là Gì? Đọc Ngay Bạn Nhé!
  • Trạng Từ Trong Tiếng Anh: Lý Thuyết & Bài Tập Áp Dụng Về Trạng Từ
  • Sự Xây Dựng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Phán Xét Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Phán Xét: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng
  • Phụ Lái Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Máy Xúc Tiếng Anh Là Gì?
  • Máy Đào Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chúng thực sự xây dựng được một cuộc sống cho riêng mình.

    They truly made a life for themselves.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người Do Thái động lòng ăn năn nên đã khởi sự xây dựng lại đền thờ.

    Moved to repentance, the Jews took up rebuilding the temple.

    jw2019

    Sự xây dựng bao gồm những khóa riêng tư cho cả hai khóa công cộng.

    The construction included private keys for both public keys.

    WikiMatrix

    Trước khi thực sự xây dựng các thiết bị, nghiên cứu lý luận đã được tiến hành.

    Before actually building the device, theoretical studies were conducted.

    WikiMatrix

    Và vì vậy chúng ta thực sự xây dựng những quan hệ xã hội bền chặt hơn.

    And we actually build stronger social relationships as a result.

    QED

    Họ đã thực sự xây dựng 3 nguyên mẫu cho chúng tôi bằng tay.

    They actually built three prototypes for us by hand.

    QED

    Vào ngày 2 tháng Tám, Joseph Smith và những người khác họp lại để bắt đầu sự xây dựng Si Ôn.

    On August 2, Joseph Smith and others met to begin the building of Zion.

    LDS

    Sự xây dựng lại Chính xác những sự kiện là rất quan trọng trong tiến trình điều trị, vậy thôi.

    Accurate reconstruction of events is essential to healing process, that’s all.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhà phát triển – bất kỳ ai thực sự xây dựng các sản phẩm web và triển khai Analytics hoặc thẻ khác.

    Developers – anyone actually building web products and implementing Analytics or other tags.

    support.google

    Vì vậy, chơi game cùng nhau thực sự xây dựng những mối gắn kết và lòng tin và sự cộng tác.

    And so, playing a game together actually builds up bonds and trust and cooperation.

    QED

    Chúng ta là những người thật sự xây dựng thế giới của chúng ta, không có trí thông minh nhân tạo … gì.

    We are the people that actually build our world, there are no artificial intelligences… yet.

    ted2019

    Tháng 7 năm 1961 chứng kiến sự xây dựng của Hội trường Jin Sun trên khoảng 1.400 pyeong, và Nhà hát Đại học trên 1.920 pyeong.

    July 1961 saw the construction of Jin Sun Hall across approximately 1,400 pyeong, and the University Theatre across 1,920 pyeong.

    WikiMatrix

    Các công sự, xây dựng trong thời gian đó, là những ví dụ lịch sử của kiến trúc pháo đài Hà Lan.

    The fortifications, constructed during that time, are historic examples of Dutch fortress architecture.

    WikiMatrix

    Họ thực sự xây dựng nó lên bởi các phản ứng của cố gắng để thoát khỏi những thứ, kiểm soát mọi thứ.

    They actually build it up by their reactions of trying to get rid of things, controlling things.

    QED

    Những gì tôi muốn giới thiệu với các bạn là một thứ mà tôi vẫn gọi thường ngày là sự xây dựng đế chế.

    What I want to psent to you is what I call state building, day by day.

    ted2019

    Trong cuốn Star Wars: The Annotated Scripts (1997) Lucas đã nói: Tôi chưa bao giờ thực sự xây dựng cái chết của mẹ Luke và Leia.

    Lucas is quoted in Star Wars: The Annotated Scripts (1997) as saying: The part that I never really developed is the death of Luke and Leia’s mother.

    WikiMatrix

    Sự sản xuất bơ sữa đã tăng lên kể từ khi có sự xây dựng của một nhà máy sữa đặc tại Bog Walk vào năm 1940.

    Dairying has increased since the erection of a condensed milk factory at Bog Walk in 1940.

    WikiMatrix

    Chúng tôi đang thực sự xây dựng những cảm xúc tiêu cực và thay vào đó chúng tôi có thể xây dựng tích cực cảm xúc.

    We’re actually building up those negative emotions and instead we can build up the positive emotions.

    QED

    Trong tờ Asahi Shimbun, Yamane Sadao thấy ở bộ phim một sự xây dựng đáng ngưỡng mộ và ca ngợi sự thể hiện của các diễn viên.

    In the Asahi Shimbun, Sadao Yamane found the film admirably constructed and extolled the actors’ performances.

    WikiMatrix

    Nên điều cần thiết không chỉ là giới hạn các quyền khiếu nại, mà phải thực sự xây dựng được 1 nền tảng chắc chắn cho sự tự do.

    So, what’s needed is not just to limit claims, but actually create a dry ground of freedom.

    QED

    Bạn nghĩ có cơ hội nào mà mình có thể bày tỏ lòng hiếu khách đầy yêu thương như thế và nhận được sự xây dựng không?—Công 27:3.

    Can you think of occasions when you might be able to provide similar loving hospitality and be upbuilt in return? —Acts 27:3.

    jw2019

    “Sự tiên triển của chính nghĩa của Thượng Đê và sự xây dựng Si Ôn là công việc quan trọng của môt người cũng như mọi người khác.

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • # Thuật Ngữ Tiếng Anh Xây Dựng
  • Cách Ứng Xử Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Sắp Xếp Trật Tự Từ Trong Câu Tiếng Anh
  • Sắp Xếp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xếp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Làm Việc Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Ca Làm Việc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Vải Bố Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Điển Về Vải Bố, Vải Canvas
  • Bán Sỉ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xếp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Làm Việc, Nghỉ Ngơi và Thể Dục Đều Quan Trọng

    Work, Rest, and Exercise Are Important

    LDS

    Nguyên Tắc Thứ Nhất: Sự Làm Việc

    The First Principle: Work

    LDS

    Sự Làm Việc và Trách Nhiệm Cá Nhân

    Work and Personal Responsibility

    LDS

    Chúng ta thực sự làm việc đó.

    We actually get to do it.

    OpenSubtitles2018.v3

    * Làm thế nào chúng ta có thể cải tiến thái độ của mình đối với sự làm việc?

    * How can we improve our attitude about work?

    LDS

    Nó thực sự làm việc?

    Will it really work?

    QED

    Dù sao thì cậu ta cũng không thực sự làm việc tốt.

    He wasn’t really working out anyway.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đối với một số người sự làm việc là điều vất vả lao nhọc.

    To some people work is a drudgery.

    LDS

    Peter Hart (1996) phấn khởi nhớ lại dự án với giọng xúc động, “Nó thực sự làm việc!”

    Peter Hart (1996) enthusiastically recalled the project with the exclamation, “It really worked!”

    WikiMatrix

    Họ chỉ là những người bình thường đang cố gắng sống còn qua sự làm việc khó nhọc.

    They were simply ordinary people trying to survive through hard work.

    LDS

    Mẹ tôi đã dạy cho tôi về sự làm việc bằng cách bắt tôi phải làm việc.”

    “My mother taught me about work by having me do it.”

    LDS

    Vâng, đặc Vụ đầu tiên ông Cử đi đã thật sự làm việc rất tốt.

    Well, the first agent you sent did a real bang-up job.

    OpenSubtitles2018.v3

    Qua sự làm việc, chúng ta hỗ trợ và làm phong phú cuộc sống.

    By work we sustain and enrich life.

    LDS

    * Một số phước lành có được từ sự làm việc lương thiện là gì?

    * What are some blessings that come from honest work?

    LDS

    Em sau này sẽ thực sự làm việc thật tốt.

    I’ll be good from now on.

    QED

    Và thật sự làm việc với bọn trẻ rất hiệu quả.

    And it really works to start with them.

    QED

    Nó làm việc, nó thực sự làm việc!

    It’s working, it’s actually working!

    QED

    Có ba cơ sở cho sự làm việc riêng tư trong không gian.

    There are three underpinnings of working in space privately.

    ted2019

    Anh không thực sự làm việc muộn

    I haven’ t actually been working late

    opensubtitles2

    Nhằm mục đích đó, mỗi đứa đều nhận được phận sự làm việc vặt thường xuyên trong nhà.

    To this end, everyone had regular chores.

    jw2019

    * What do work, rest, and exercise have to do with the Lord’s law of health?

    LDS

    Nhưng nếu anh thật sự làm việc đó vì cổ, anh phải để cổ đi.

    But if you really did it for her, you have to let it go.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các Phước Lành của Sự Làm Việc

    The Blessings of Work

    LDS

    Wirthlin, giá trị của sự làm việc siêng năng và lòng trắc ẩn.

    Wirthlin, I learned the values of hard work and compassion.

    LDS

    Anh không thực sự làm việc muộn.

    I haven’t actually been working late.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • # Báo Giá Dịch Vụ Viết Thuê Luận Văn Tiếng Anh, Thesis, Dissertation Trọn Gói A
  • Luận Văn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
  • Vụ Án Chuẩn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh Và Các Động Từ Thường Gặp 1
  • Sự Thành Công Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 35 Lời Chúc Thành Công Bằng Tiếng Anh Hay Nhất!
  • Chia Sẻ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sẻ Chia Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổ Chức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổ Chức Sự Kiện Tiếng Anh Là Gì? Thuật Ngữ Tổ Chức Sự Kiện
  • Nhưng sự thành công của Tesla không kéo dài.

    But Tesla’s success didn’t last.

    QED

    Làm sao chúng ta có thể đạt được sự thành công vĩnh cửu?

    How can you be lastingly successful?

    jw2019

    Sự thành công thật đến từ đâu, và một cách duy nhất để đạt được là gì?

    Where is real success found, and what is the only way to attain it?

    jw2019

    Chẳng những là anh thất bại, mà còn là sự thành công của hắn!

    Not only your failure, but now the report of success.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tao tin sự thành công của mày.

    I’m confident in your success.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy, sự thành công của họ đích thật bắt nguồn từ đâu?

    So, what exactly would be the source of their success?

    jw2019

    Thay vào đó, những đội thật sự thành công có ba đặc điểm.

    Instead, they had three characteristics, the really successful teams.

    ted2019

    Nhưng sự thành công của ông lại hóa ra sự tàn hại cho ông.

    But his success also came to be his undoing.

    jw2019

    Điều gì chúng ta cần phải có để có thể tự tin vào sự thành công của mình?

    What would we have to believe about ourselves to know that we would be successful?

    Literature

    Điều này được gấp rút thực hiện bởi vì sự thành công của Ju 87 Stuka trên chiến trường.

    This decision was influenced by the success of the Ju 87 Stuka in this role.

    WikiMatrix

    Có vẻ như sự thành công.

    Seems like success.

    QED

    (b) Làm sao bạn có thể biết quan điểm của mình về sự thành công?

    (b) How might you gauge your view of success?

    jw2019

    Sự thành công rực rỡ của Bee Gees lên và xuống cùng với bong bóng disco.

    The Bee Gees’ overwhelming success rose and fell with the disco bubble.

    WikiMatrix

    Nhưng hãy nhớ rằng bạn phải trả giá đắt cho “sự thành công” như thế.

    Even if you do, however, remember that such “success” will come at a price —one that you cannot afford.

    jw2019

    Tôi là một trong những luật sư hình sự thành công nhất bang.

    I am one of the most Successful Criminal attorneys in the state.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau sự thành công của Người Sắt (2008), công ty định tháng 7/2011 là thời điểm phát hành Avengers.

    After the successful release of Iron Man (2008) in May, the company set a July 2011 release date for The Avengers.

    WikiMatrix

    Đó cũng là bí quyết cho sự thành công của chúng ta trong cuộc sống trần thế.

    It is likewise the key to our success in mortal life.

    LDS

    Các đĩa đơn sau của album đã không lập lại được sự thành công của “Feedback”.

    The album’s later singles did not share the success of “Feedback”.

    WikiMatrix

    Sự thành công của họ sánh với Đức Chúa Trời như thế nào?

    How do their achievements compare with God’s?

    jw2019

    Bằng cấp đại học không nhất thiết bảo đảm cho sự thành công trong thị trường nghề nghiệp.

    A university degree does not guarantee success in the job market.

    jw2019

    Sau sự thành công của Tsukihime, Type-Moon trở thành một tổ chức thương mại.

    Following the success of Tsukihime, Type-Moon became a commercial organization.

    WikiMatrix

    Nhưng rồi sự thành công đó không mang đến hạnh phúc như anh mong chờ.

    Yet, his success did not lead to the happiness he had hoped for.

    jw2019

    Vậy, chúng ta sẽ cảm ơn ai đây, cho sự thành công đó?

    Now, who should we thank for the success?

    ted2019

    Người phụ nữ trước mặt anh tượng trưng cho sự thành công của anh

    The woman before you symbolizes your success.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuy nhiên, chính sách của Charles I không thật sự thành công.

    Charles’s situation was hardly optimal.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thành Công Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chủ Quan Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Crush Là Gì
  • Một Vài Cách Thể Hiện Lòng Biết Ơn Của Bạn Trong Tiếng Anh – Speak English
  • Lòng Biết Ơn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100