Tổng Hợp Mẫu Câu Tiếng Anh Giao Tiếp Nói Về Stress Cơ Bản Nhất

--- Bài mới hơn ---

  • Chó Sủa Là Chó Không Cắn
  • Những Con Chó Ít Sủa Nhất Là Gì
  • Phó Giáo Sư Tiến Sỹ Tiếng Anh Là Gì? Các Học Hàm, Học Vị Tiếng Anh?
  • Cử Nhân, Thạc Sĩ, Tiến Sĩ,… Tiếng Anh
  • Sữa Tắm Tiếng Anh Là Gì? Có Cần Thiết Trong Khách Sạn Không
  • Tiếng Anh giao tiếp nói về stress trên trường học

    My mark gave me so much stress My sister will enjoy school a lot more if my parents don’t put so much pssure on her Tom’s father gives him a beating when He brings home a F on his record

    My brother is so stressed. He is taking the mid-term exam next week and He is not confident.

    Jennifer has been stressed like this for three weeks now. She will be more comfortable when this semester is over.

    ( Jennifer bị stress như thế này ba tuần nay rồi. Cô ấy sẽ cảm thấy thoải mái hơn khi học kì này kết thúc).

    Justin took too many language courses this semester. He shouldn’t have tried to do so hard. Now he is stressing like crazy. Phuong is having a lot of trouble in her Chemistry class. It’s stressing her out.

    (Phương gặp phải quá nhiều vấn đề ở lớp Hóa học. Điều đó làm cô ấy bị stress )

    My friend is stressing out. She has a final test on Thurday but she hasn’t studied yet

    She has the deadline tomorrow and She didn’t even read the content. She is so stressed

    Lucy always gets stressed out during test week. Even if She studies hard, there are always unexpected questions she doesn’t know about

    Tiếng Anh giao tiếp nói về stress tại nơi làm việc

    She got a lot of stress from her work

    My husband is sick of all the stress he has to solve

    The project my boss is working on is giving him a lot of stress

    They have a lot of stress because of their director. He requires them to finish their project in three days.

    My girlfriend gets a lot of stress from her coworkers. They’re all too competitive.

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Một số cụm từ cho những câu nói trong Tiếng Anh về áp lực

    Have a lot on your plate: có nghĩa bạn có rất nhiều việc phải làm, điều này dẫn đến căng thẳng, thậm chí có thể nổi cáu với những điều nhỏ nhặt nhất

    Snap someone’s head off: thể hiện sự nóng tính của bạn, dễ cáu bẳn một cách vô lý,dễ to tiếng với người khác.

    He/She gets on my nerves: có nghĩa là cô ấy/anh ấy chọc tức bạn khi mà bạn đang phải chịu rất nhiều áp lực

    They drive you crazy/ They drive you nuts: có nghĩa tương tự câu trên, có nghĩa là ai đó chọc tức bạn

    “My boyfriend is driving me nuts with his stupid messages. If I get one more message from him, I swear I’ll walk into his place, grab his smartphone and stick it in his tea!”

    (Bạn trai tôi làm tôi phát điên với tin nhắn ngốc nghếch của anh ta. Nếu tôi còn nhận được tin nhắn nào nữa, tôi thề sẽ đến chỗ anh ta, giật lấy điện thoại và thả vào cốc trà!).

    I’ve had it up to here: thể hiện khi bạn đã phải chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó một thời gian dài và đã đến lúc mất kiểm soát, không chịu được nữa.

    “I’ve had it up to here with my husband jealousy”.

    (Tôi hết chịu nổi những ghen tuông của chồng tôi).

    My head’s about to explode: thể hiện áp lực của công việc khiến đầu bạn sắp nổ tung

    “She has been working on this plan for the last 10 hours. She feels like her head’s about to explode. She needs to get out of here to breathe fresh air”.

    (Cô ấy đã làm việc liên tục cho bản kế hoạch này 10 tiếng rồi. Cô ấy cảm tưởng đầu sắp sửa nổ tung. Cô ấy cần ra khỏi đây để hít thở không khí trong lành”.

    I can’t take it anymore: có nghĩa là tôi không thể chịu nổi thêm nữa.

    “My work is over. I just can’t take it anymore”.

    (Công việc của tôi đang bị quá tải. Tôi không chịu nổi nữa).

    Have a lot on your mind: diễn đạt về việc bạn có nhiều việc để lo nghĩ

    “I’m so sorry I am not fun tonight. It’s been long and difficult days and I have a lot on my mind”.

    (Tôi rất xin lỗi vì tối nay tôi không vui vẻ lắm. Đó là những ngày dài và khó khăn khi tôi có quá nhiều việc để lo nghĩ).

    Not feeling yourself: tôi cảm giác không phải là chính mình

    “I really want to say apologise to everyone for the last few months. I know I’ve been in a bad mood and extremely sensitive and that’s not normal for me. I hadn’t been feeling myself but things are better now.”

    (Tôi thật sự muốn xin lỗi mọi người cho vài tháng gần đây. Tôi biết tôi luôn ở trong tâm trạng tồi tệ và cực kỳ nhạy cảm, chuyện đó không phải bình thường đối với tôi. Tôi cảm giác không phải là chính mình nhưng mọi thứ giờ đã tốt hơn).

    I can’t stand it: có nghĩa là tôi không thể chịu đựng được thêm nữa

    “I can’t stand it when you are always being late every meeting.

    (Tôi không chịu nổi về việc mọi cuộc họp anh đều đến muộn)

    Đoạn hội thoại diễn đạt về Stress trong tiếng Anh

    Harry: “Mary, did you give that report to the manager?”

    (Marry, cô đã gửi báo cáo cho sếp chưa?).

    Marry: “No, I didn’t! What do you think I am? Some kind of super heroes? Do you know what time I left the office last night?”

    (Chưa! Anh nghĩ tôi là ai? Tôi là siêu anh hùng à? Anh có biết tối qua tôi rời văn phòng lúc mấy giờ không?).

    Harry: “Ok, I was only asking…there’s no need to snap my head off.”

    (Ok, tôi chỉ hỏi thôi… Không cần phải cáu lên như vậy).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chỉ Đường Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Bất Động Sản / Real Estate Là Gì?
  • Học Tiếng Anh Mùa Trung Thu, Vui Đón Trăng Rằm
  • Tại Sao Nói ‘cúng Quanh Năm Không Bằng Rằm Tháng Giêng’
  • Điểm Mặt 11 Tác Dụng Mạnh Nhất Của Rượu Mơ, Dùng Rượu Mơ Đúng Cách
  • Cư Xá Tiếng Anh Là Gì ? Tầng Lửng Tiếng Anh Là Gì ? Biệt Thự Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Xe Đạp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đạp Xe Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xóa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xóa Bỏ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xu Hướng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cư xá tiếng anh là gì ? 

    Detached house; detached villa có nghĩa là Nhà độc lập, biệt thự độc lập

    Duplex house; two-falimy house có nghĩa là Nhà song lập

    Duplex villa; semidetached villa có nghĩa là Biệt thự song lập

    Quadridetached villa có nghĩa là Biệt thự tứ lập.

    Row-house có nghĩa là Nhà liên kết.

    Apartment có nghĩa là Căn hộ chung cư.

    Apartment complex có nghĩa là Chung cư căn hộ.

    Palace có nghĩa là Dinh thự.

    Highrise building có nghĩa là Cao ốc hơn 4 tầng.

    Apartment highrise building có nghĩa là Cao ốc chung cư căn hộ.

    Residential quarter có nghĩa là Khu cư xá.

    Plaza; public square có nghĩa là Quãng trường.

    Nursing home có nghĩa là Viện dưỡng lão.

    Sanatorium, sanitarium có nghĩa là Viện điều dưỡng.

    Resort, health spa có nghĩa là Khu nghỉ ngơi giải trí.

    Motel : Khách sạn lữ hành.

    Cafeteria có nghĩa là Quán ăn tự phục vụ.

    Factory có nghĩa là Nhà máy.

    Warehouse có nghĩa là Nhà kho.

    Condominium có nghĩa là Chung cư căn hộ mà người chủ căn hộ có chủ quyền

    Penthouse; pentice có nghĩa là Nhà chái. Nhà chái là gì ? Nhà chái là dạng nhà một mái, tựa lưng vào tường ngoài của một nhà khác.

    Ancillary có nghĩa là Nhà dưới, nhà bồi, nhà phụ.

    Từ khóa tìm kiếm trên google về cư xá tiếng anh là gì

    Tầng lửng tiếng anh là gì

    Tầng lửng tiếng anh

    Nhà phố tiếng anh là gì

    Nhà cấp 4 tiếng anh là gì

    Detached house là gì

    Sân thượng tiếng anh là gì

    Cư xá tiếng anh

    Biệt thự tiếng anh là gì

    Apartment complex là gì

    Cư xá tiếng anh là gì

    5

    (100%)

    1

    vote

    (100%)vote

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cư Xá Tiếng Anh Là Gì ? Cư Xá Thanh Đa, Bắc Hải Tiếng Anh Là Gì
  • Xuân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nhà Kho Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Một Số Từ Ngữ Tiếng Anh Liên Quan Đến ‘Trái Bóng Tròn’
  • Btw Là Gì Trong Tiếng Anh Viết Tắt Của Từ Nào, Giải Thích Ý Nghĩa
  • Dịch Bệnh Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • #1 Exp Là Gì Trong Thuốc, Mỹ Phẩm, Game, Viết Tắt Tiếng Anh Nào
  • Quy Tắc Thêm S, Es Và Cách Phát Âm Chuẩn Đuôi S,es Trong Tiếng Anh
  • Cách Phát Âm S, Es Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Giải Đáp Chứng Chỉ Esl Là Gì
  • Cách Phát Âm Đuôi Ed Chuẩn Nhất Trong Tiếng Anh
  • Dịch bệnh tiếng anh là gì ? Đây là câu hỏi của khá nhiều bạn sinh viên ngành y, y tá bác sĩ hoặc những ai đang có nhu cầu nghiên cứu sâu về dịch bằng tiếng anh. Bài viết hôm nay Tiếng anh là gì xin được giải đáp thắc mắc của các bạn.

    Dịch bệnh tiếng anh là gì ?

    Dịch bệnh trong tiếng anh có nghĩa là : epidemic

    bệnh dịch : pestilence; lues; epidemic; plague; pestilential

    bệnh dịch động vật : epizootic

    bệnh dịch hạch : pestilence; bubonic plague; plague

    bệnh dịch súc vật : murrain

    bệnh dịch tả : cholera

    bệnh tràn dịch não : hydrocephalus

    gây bệnh dịch cho : plague

    không gây bệnh dịch : unplagued

    nốt bệnh dịch : plague-spot

    ổ bệnh dịch : pesthole

    sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch : quarantine

    vùng bị bệnh dịch : plague-spot

    Kết quả tìm kiếm dịch bệnh tiếng anh là gì khác

    An epidemic is the rapid spad of infectious disease to a large number of people in a given population within a short period of time, usually two weeks or less. For example, in meningococcal infections, an attack rate in excess of 15 cases per 100,000 people for two consecutive weeks is considered an epidemic.

    Dịch bệnh là sự lây lan nhanh chóng của một bệnh truyền nhiễm với số lượng lớn những người bị nhiễm trong một cồng đồng hoặc một khu vực trong vòng một thời gian ngắn, thường là hai tuần hoặc ít hơn. Ví dụ, nhiễm não mô cầu, tỷ lệ mắc vượt quá 15 trường hợp trên 100.000 người trong hai tuần liên tiếp được coi là một vụ dịch.

    Epidemics of infectious disease are generally caused by several factors including a change in the ecology of the host population (e.g. increased stress or increase in the density of a vector species), a genetic change in the pathogen reservoir or the introduction of an emerging pathogen to a host population (by movement of pathogen or host). Generally, an epidemic occurs when host immunity to either an established pathogen or newly emerging novel pathogen is suddenly reduced below that found in the endemic equilibrium and the transmission threshold is exceeded.

    Dịch bệnh truyền nhiễm thường được gây ra bởi một số yếu tố trong đó có một sự thay đổi trong sinh thái của số lượng vật chủ (ví dụ như sự gia tăng hoặc tăng mật độ của một loài vector), một sự thay đổi di truyền trong các ổ mầm bệnh hoặc bắt đầu của một tác nhân gây bệnh mới nổi (do sự biến đổi các tác nhân gây bệnh hoặc vật chủ). Nói chung, dịch bệnh xảy ra khi hệ miễn dịch vật chủ hoặc là một tác nhân gây bệnh mới xuất hiện hoặc một mầm bệnh mới nổi đột nhiên giảm xuống dưới đó được tìm thấy trong trạng thái cân bằng đặc hữu và ngưỡng truyền được vượt quá.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Quan Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
  • 10 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Sự Thành Công Không Thể Bỏ Qua
  • Phản Bội Là Gì? Nhận Diện Những Kẻ Dễ Dàng Phản Bội Trong Tình Yêu
  • Những Câu Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn
  • Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Nhất Về Tình Bạn Cần Phải Biết
  • Dịch Bệnh Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh – Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Dễ Thương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Trông Dễ Thương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ex Viết Tắt Của Từ Gì? Ex Là Gì? Ex Nghĩa Là Gì?
  • Ngày Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì, Ký Hiệu Hay Gặp Khi Mua Đồ Nhật
  • Exp Là Gì? Exp Có Ý Nghĩa Gì Trong Từng Lĩnh Vực Cụ Thể?
  • Dịch bệnh tiếng anh là gì ? Đây là câu hỏi của khá nhiều bạn sinh viên ngành y, y tá bác sĩ hoặc những ai đang có nhu cầu nghiên cứu sâu về dịch bằng tiếng anh. Bài viết hôm nay Tiếng anh là gì xin được giải đáp thắc mắc của các bạn.

    Dịch bệnh tiếng anh là gì ?

    Dịch bệnh trong tiếng anh có nghĩa là : epidemic

    bệnh dịch : pestilence; lues; epidemic; plague; pestilential

    bệnh dịch động vật : epizootic

    bệnh dịch hạch : pestilence; bubonic plague; plague

    bệnh dịch súc vật : murrain

    bệnh dịch tả : cholera

    bệnh tràn dịch não : hydrocephalus

    gây bệnh dịch cho : plague

    không gây bệnh dịch : unplagued

    nốt bệnh dịch : plague-spot

    ổ bệnh dịch : pesthole

    sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch : quarantine

    vùng bị bệnh dịch : plague-spot

    Kết quả tìm kiếm dịch bệnh tiếng anh là gì khác

    An epidemic is the rapid spad of infectious disease to a large number of people in a given population within a short period of time, usually two weeks or less. For example, in meningococcal infections, an attack rate in excess of 15 cases per 100,000 people for two consecutive weeks is considered an epidemic.

    Dịch bệnh là sự lây lan nhanh chóng của một bệnh truyền nhiễm với số lượng lớn những người bị nhiễm trong một cồng đồng hoặc một khu vực trong vòng một thời gian ngắn, thường là hai tuần hoặc ít hơn. Ví dụ, nhiễm não mô cầu, tỷ lệ mắc vượt quá 15 trường hợp trên 100.000 người trong hai tuần liên tiếp được coi là một vụ dịch.

    Epidemics of infectious disease are generally caused by several factors including a change in the ecology of the host population (e.g. increased stress or increase in the density of a vector species), a genetic change in the pathogen reservoir or the introduction of an emerging pathogen to a host population (by movement of pathogen or host). Generally, an epidemic occurs when host immunity to either an established pathogen or newly emerging novel pathogen is suddenly reduced below that found in the endemic equilibrium and the transmission threshold is exceeded.

    Dịch bệnh truyền nhiễm thường được gây ra bởi một số yếu tố trong đó có một sự thay đổi trong sinh thái của số lượng vật chủ (ví dụ như sự gia tăng hoặc tăng mật độ của một loài vector), một sự thay đổi di truyền trong các ổ mầm bệnh hoặc bắt đầu của một tác nhân gây bệnh mới nổi (do sự biến đổi các tác nhân gây bệnh hoặc vật chủ). Nói chung, dịch bệnh xảy ra khi hệ miễn dịch vật chủ hoặc là một tác nhân gây bệnh mới xuất hiện hoặc một mầm bệnh mới nổi đột nhiên giảm xuống dưới đó được tìm thấy trong trạng thái cân bằng đặc hữu và ngưỡng truyền được vượt quá.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bệnh Dịch Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Dịch Bệnh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Công Thức Tăng Doanh Thu Và Doanh Số
  • Tổ Chức Sự Kiện Tiếng Anh Là Gì? Thuật Ngữ Tổ Chức Sự Kiện
  • Tổ Chức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Công Văn Tiếng Anh Là Gì ? Công Văn Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ba Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Ba
  • Khám Phá Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Amy Dành Cho Các Bạn Nữ
  • Những Câu Nói Hay Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất
  • Người Có Căn Mệnh Là Ai?
  • Có Căn Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Mình Có Căn Hầu Đồng?

    Công văn tiếng Anh là gì ? Công văn trong tiếng Anh nghĩa là gì

    Trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.. các loại văn bản hành chính thường được ban hành nhằm yêu cầu các cá nhân. Các bộ phận cấp dưới thực hiện hoạt động. Nhiệm vụ được cấp trên bàn giao, các loại văn bản này được gọi là công văn.

    Công văn trong tiếng việt được hiểu là một văn bản hành chính và chúng được sử dụng hàng ngày ở các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức… Thậm chí công văn được xem là phương tiện giao tiếp nhằm thực hiện các hoạt động cung cấp thông tin, giao dịch… Vậy công văn tiếng anh là gì? Cách viết như thế nào? Cùng tìm hiểu bài viết ngay sau đây.

    Công văn trong tiếng anh gọi là gì?

    Ví dụ: Công văn được gửi từ công ty

    “Correspondence sent from the company”

    Ví dụ: Đây là công văn

    “Here is the dispatch”

    Ví dụ: Xem lại công văn

    “Review the records”

    Ví dụ: Theo công văn này

    “According to the letter”

    Những cụm từ hay sử dụng trong công văn tiếng anh

    Công văn hoả tốc: Dispatch expss

    Theo công văn số…: According to note number…

    Công văn đến: Incoming official dispatch

    Công văn đi: Official dispatch travels

    Những điều cần chú ý khi soạn công văn tiếng anh

    Thứ ba chính là ngôn ngữ. Phần ngôn ngữ thì phải sử dụng ngôn ngữ lịch sự, nghiêm túc.

    Thứ tư không kém phần quan trọng chính là cách xưng hô trong tiếng anh. Trong tiếng anh Mr. được sử dụng cho nam giới, ý nghĩa của từ này là không phân biệt nam giới đó đã kết hôn hay chưa. Ở nữ giới thì có từ Ms. cũng được sử dụng với ý nghĩa tương tự đó là không phân biệt phụ nữ đã có gia đình hay chưa có gia đình.

    Ngoài ra, đối với nữ giới còn có cách xưng hô khác là Mrs. và trong tiếng anh từ này được sử dụng với hàm ý thể hiện người phụ nữ đã có gia đình. Còn từ Miss sử dụng cho trường hợp người phụ nữ chưa có gia đình.

    Trong tiếng Anh, “công văn” được viết như thế nào ?

    Missive /’misiv/ : an official, formal, or long letter – một lá thư chính thức, mang tính trang trọng hoặc một lá thư dài.

    Ở dạng danh từ (Noun), theo nghĩa tiếng Việt được hiểu là “thư hay công văn, văn bản”.

    Ở dạng tính từ (Adjective) , mang nghĩa ” đã gửi, sắp gửi chính thức”.

    Ngoài ra, các từ Official dispatch, Official correspondence, Official request cũng thể hiện nghĩa “công văn”.

    Trong tiếng Anh, một từ có thể mang nhiều nghĩa tuỳ vào ngữ cảnh trong câu để sử dụng cho phù hợp.

    Các từ đồng nghĩa với Missive: expss, referendum, desk, pen and ink

    John gửi một văn bản dài 10 trang đến Uỷ ban, thể hiện chi tiết sự phản đối của anh ấy.

    The manager asked the staff to draft the dispatch.

    Trưởng phòng yêu cầu nhân viên phát thảo công văn.

    The Committee issued an official letter asking people to classify waste to protect the environment.

    Uỷ ban ra công văn yêu cầu người dân phân loại rác thải để bảo vệ môi trường.

    Do you want my scouts to initiate an official request for information ?

    Bà có muốn người của tôi đề xuất một công văn để lấy thông tin không ?

    The letter in the nineteenth century still served as a literary form through which results might be published and not just as a private missive.

    Bức thư trong thế kỷ XIX vẫn đóng vai trò là một hình thức văn học mà qua đó các kết quả có thể được công bố và không chỉ là một công văn riêng.

    Where a contract or missive of purchase was entered into, that was the end of the matter.

    Trường hợp một hợp đồng hoặc văn bản mua hàng được ký kết, đó là kết thúc của vấn đề.

    We have all been the recipients of missives from building societies.

    Tất cả chúng ta đều là những người được nhận công văn từ việc xây dựng xã hội.

    That is a shocking thing, because the missive was in the name of the person who was a sub-tenant or lodger.

    Đó là một điều gây sốc, bởi vì văn bản nằm trong tên của người thuê nhà phụ hoặc người thuê nhà.

    We then asked the interviewees to speculate about the letter writers. the potential success of their missives, and other questions intended to inquire into the judgments of genre and formality.

    Sau đó, chúng tôi đã yêu cầu những người được phỏng vấn suy đoán về những người viết thư. Sự thành công tiềm tàng trong những văn bản của họ. Cũng như những câu hỏi khác nhằm tìm hiểu các phán đoán về thể loại và hình thức.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Năm 2022 Mệnh Gì? Năm 2022 Mạng Gì? Năm 2022 Là Năm Con Gì?
  • Xem Tử Vi Tuổi Tý Năm 2022 Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất
  • 2 Bài Văn Khấn Cúng Giao Thừa Ngoài Trời Đêm 30 Tết Năm Canh Tý 2022 Chuẩn Nhất
  • Vương Hiệu Vị Hành Khiển Và Phán Quan Năm Canh Tý 2022
  • Đường Quan Vận 12 Con Giáp Năm 2022: Ai Thuận Lợi Thăng Tiến
  • Tên Em Là Gì Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Eduphil Giải Đáp Về Chương Trình Esl
  • Tư Vấn Địa Điểm Học Esl Tốt Nhất
  • Tại Sao Lại Cần Chương Trình Esl Và Những Điều Cần Biết Về Khóa Học Esl
  • Esl Là Gì? Tổng Quan Về Chương Trình Giảng Dạy Tiếng Anh Esl
  • Các Cách Để Gọi “Friend” Trong Tiếng Anh
  • Tên em là gì?

    What’s your name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Xin lỗi, tên em là gì?

    What’s your name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì?”

    What’s your name?”

    ted2019

    Tên em là gì?— Em có một tên.

    WHAT is your name?— You have a name.

    jw2019

    Tên em là gì, em yêu?

    What’s your name, sweetheart?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì, em gái?

    What’s your name, sweetheart?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì?

    What’s my name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẻ thậm chí sẻ không hỏi tên em là gì, vậy nên…

    I’m not even gonna ask what it is, so…

    QED

    Con đã nghĩ không biết nên đặt tên em là gì?

    I’ve been thinking, what should we really call her?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì?

    What’s your name, son?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên các em là gì?

    What are your names?

    OpenSubtitles2018.v3

    KHI mới gặp một người nào lần đầu tiên, em thường hỏi họ trước nhất?— Đúng, em hỏi tên họ là gì.

    WHAT is often the first thing you ask someone when you first meet him?— Yes, you ask what his name is.

    jw2019

    Tên thật của em là gì?

    What’s your real name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em trai cô là gì ấy nhỉ?

    What’s your brother’s name again?

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Exp Là Gì – Tất Tần Tật Những Bạn Cần Ở Đây!
  • Exp Và Mfg Là Gì? Cần Lưu Ý Các Thông Số Nào Khi Mua Mỹ Phẩm
  • Exp Là Gì? Exp Có Ý Nghĩa Gì Trong Từng Lĩnh Vực Cụ Thể?
  • Ngày Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì, Ký Hiệu Hay Gặp Khi Mua Đồ Nhật
  • Ex Viết Tắt Của Từ Gì? Ex Là Gì? Ex Nghĩa Là Gì?
  • Xã Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Cư Xá Tiếng Anh Là Gì? Cư Xá Là Gì? Cư Xá Thanh Đa, Bắc Hải Tiếng Anh Là Gì?
  • Cư Xá Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Về Cư Xá?
  • Cách Viết Địa Chỉ Nhà Bằng Tiếng Anh Đúng Và Đầy Đủ
  • Khu Tập Thể Là Gì? Khu Tập Thể Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng?
  • Những Điều Bạn Có Thể Chưa Biết Về Trong Dịch Thuật Lời Bài Hát

    1. Phân cấp hành chính Việt Nam gồm

    Theo Wiki Phân cấp hành chính Việt Nam là sự phân chia các đơn vị hành chính của Việt Nam thành từng tầng, cấp theo chiều dọc. Theo đó cấp hành chính ở trên (cấp trên) sẽ có quyền quyết định cao hơn, bắt buộc đối với cấp hành chính ở dưới (hay cấp dưới).

    Phân cấp hành chính Việt Nam hiện nay theo Điều 110 Hiến pháp 2013 và Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương gồm 3 cấp hành chính là:

    • Cấp tỉnh: Tỉnh/ Thành phố trực thuộc trung ương
    • Cấp huyện: Quận/ Huyện/ Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh/ Thành phố thuộc Thành phố trực thuộc Trung ương
    • Cấp xã: Xã/ Phường/ Thị trấn.

    Ngoài ra còn có đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt do Quốc hội thành lập.

    Dưới xã có làng/thôn/bản/buôn/sóc/ấp…, dưới phường/thị trấn có khu dân cư/khu phố/khu vực/khóm/ấp. Khi lượng dân cư đông thì thôn làng dưới xã có thể chia ra các xóm, còn khu dân cư ở phường/thị trấn thì chia ra tổ dân phố, dưới tổ dân phố còn chia ra cụm dân cư. Đây là cấp cơ sở không pháp nhân, phục vụ cho quản lý dân cư nhưng không được xem là cấp hành chính, và những người tham gia quản lý hoạt động ở cấp này chỉ hưởng phụ cấp công tác mà không được coi là công chức.

    Vậy trong tiếng anh các khu vực này được chia như thế nào?

    2. Phân cấp hành chính Việt Nam trong tiếng anh là gì?

    3. Xã tiếng Anh là gì ?

    Xã là tên gọi chung của các đơn vị hành chính thuộc cấp thấp nhất ở khu vực nông thôn, ngoại thành, ngoại thị của Việt Nam hiện nay. Vịnh Vĩnh Hy tại xã Vĩnh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận Thuật ngữ đơn vị hành chính cấp xã được dùng để chỉ toàn bộ cấp đơn vị hành chính thấp nhất của Việt Nam, nghĩa là bao gồm cả xã, phường và thị trấn. Phân cấp hành chính này có xuất xứ từ Trung Quốc và đã xuất hiện ở Việt Nam từ thời Bắc thuộc. Tại Trung Quốc thời xưa, xã được chia theo diện tích, sáu lý vuông là một xã, hoặc theo hộ khẩu, hai mươi lăm nhà là một xã.

    Xã trong tiếng anh được viết là Commune.

    4. Thị xã tiếng anh là gì

    Thị xã là một đơn vị hành chính cấp huyện ở Việt Nam, dưới tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương. Theo cách phân cấp đô thị hiện nay, thị xã là đô thị loại IV hoặc loại III.

    Tất cả các tỉnh lỵ của Việt Nam hiện nay trước kia đều là thị xã, đến nay các thị xã tỉnh lỵ đều đã được nâng cấp lên thành phố trực thuộc tỉnh.

    Thị xã trong tiếng anh được gọi là town

    5. Cách viết địa chỉ xã trong tiếng anh

    Trước khi đi vào cách viết địa chỉ trong tiếng anh thì cùng điểm qua một số từ ngữ chuyên dụng như Tỉnh, Thành phố, Quận, Huyện, Xã, Thôn, Đường, Số nhà… được sử dụng trong tiếng anh.

    • City: Thành phố
    • Province: Tỉnh
    • District: Huyện (hay Quận)
    • Ward: Phường
    • Town: Thị trấn
    • Hamlet: Thôn (hay Làng, Ấp, Xóm)
    • Street: Đường
    • Lane: Hẻm (hay ngõ)
    • Quarter/ Group: Tổ (hay Khu phố)

    #1. Cách viết địa chỉ xã ở khu vực nông thôn

    Ví dụ:

    • Thôn Thạch Lam, Xã Phú Mỹ, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế
    • Thach Lam hamlet, Phu My commune, Phu Vang district, Thua Thien Hue province

    Ví dụ:

    • Ấp 2, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai
    • Hamlet 2, Hiep Phươc commune, Nhon Trach district, Dong Nai province

    #2. Cách viết địa chỉ xã ở khu vực Thành phố

    Ví dụ: Số nhà 19, hẻm 213, Đường D2, Phường 25, Đường D2, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

    No 19, 213 lane, Street D2, Ward 25, Binh Thanh district, Hồ Chí Minh city

    #3. Các giới từ đi với địa chỉ trong tiếng anh

    Dùng “At” đối với những trường hợp với địa chỉ cụ thể

    Ví dụ:

    • Tôi đang ở địa chỉ 213 đường Nguyễn Gia Trí
    • I am at 213 Nguyen Gia Tri Street

    Dùng “On” khi đang đi trên đường phố

    Ví dụ:

    • Tôi đang đi trên đường Nguễn Thị Minh Khai
    • I am going on Nguyen Thi Minh Khai street

    Dùng “In” ở những vùng địa lý rộng lớn như huyện, tỉnh, đất nước…

    Ví dụ:

    • Tôi đang lưu diễn ở các tỉnh lẻ
    • I am touring in the provinces

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Điển Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán Cho Thủ Kho
  • Lời Chúc Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Cho Ngày Phụ Nữ Việt Nam 20/10
  • Ngày Phụ Nữ Việt Nam Tiếng Anh Là Gì? Lời Chúc 20/10 Bằng Tiếng Anh
  • By The Way Là Gì? By The Way Có Nên Dịch Là “sẵn” Hay Không?
  • Những Hạt Sạn Trong Bản Dịch Tiếng Anh Truyện Kiều Của Dương Tường
  • Chè Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Chánh Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì? Đọc Ngay Để Biết!
  • Cách Dịch Văn Bản Nhanh Từ Tiếng Anh Sang Tiếng Việt
  • Ngày Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì, Ký Hiệu Hay Gặp Khi Mua Đồ Nhật/ Mỹ/ Hàn
  • 10 Cuốn Sách Nước Ngoài Được Dịch Sang Tiếng Anh 2022
  • 60 Thuật Ngữ Thông Dụng Trong Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí
  • Chè tiếng anh là gì? đó là một câu hỏi được các bạn đam mê món tráng miệng này quan tâm. Đôi khi bạn đến một đấy nước nào đó mà lúc đó bạn rất muốn ăn chè thì với vốn liến tiếng anh vốn có thì bạn vẫn không biết chè tiếng anh gọi là gì. Thì với bài viết ngày hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách nói một số từ tiếng anh về các loại chè thông dụng để bạn có thể tự kêu cho mình một ly chè ngon lành khi ở xứ người.

    1.Sweet lotus seed gruel: chè hạt sen

    chúng tôi Ball Sweet Soup: chè trôi nước

    3.Cassava Gruel: chè sắn

    4.White cow-pea with coconut gruel: chè đậu trắng với nước cốt dừa

    5.Green beans sweet gruel : chè đậu xanh

    6.Black beans sweet gruel: chè đậu đen

    chúng tôi beans sweet gruel: chè đậu đỏ

    8.Sweet Taro Pudding with coconut gruel: chè khoai môn với nước dừa

    9.Tofu: đậu phụ

    10.Mixed fruit: trái cây trộn

    11.Sweet banana with coconut gruel: chè chuối

    12.Sweet mung bean gruel: chè táo soạn

    13.Three colored sweet gruel: chè ba màu

    chúng tôi Sweet gruel: chè Thái thơm ngon

    chúng tôi Bach sweet gruel : chè khúc bạch

    Các loại chè hoa quả bằng tiếng anh

    • Chè bưởi gọi bằng tiếng anh là made from grapefruit oil and slivered rind
    • Chè cốm – made from young rice.
    • Chè củ súng – made from water lily bulbs
    • Chè củ mài – made from Dioscorea persimilis
    • Chè hột lựu (called by this name in southern Vietnam and by chè hạt lựu in northern Vietnam) – in this dish, rice paste are cut into pomegranate seed-shaped pieces.
    • Chè củ từ (or chè khoai từ) – made from Dioscorea esculenta
    • Chè khoai lang – made from sweet potato
    • Chè chuối – made from bananas and tapioca (Vietnamese: bột báng)
    • Chè mít – made from jackfruit
    • Chè thốt nốt – made from sugar palm seeds
    • Chè lô hội – made from Aloe vera
    • Hột é – made from Sterculia lychnophora extract and basil seeds
    • Chè bánh lọt – made from bánh lọt – a cake from Huế (lọt means “to sift”).
    • Chè bắp (the Southern dialect) or chè ngô (the Northern dialect) – made from corn and tapioca rice pudding
    • Chè sắn lắt – made from sliced cassava
    • Chè bột sắn (or chè sắn bột) – made from cassava flour
    • Chè lam – made from ground glutinous rice
    • Chè hoa quả mixture of different fruits including pineapple, watermelon, apple, pear, mango, lychee, dried banana, cherry, and dried coconut with milk, yogurt, and syrup
    • Chè nhãn – made from longan
    • Chè xoài – made from mango
    • Chè trái cây – made from fruits
    • Chè trái vải – lychee and jelly
    • Chè sầu riêng – made from durian
    • Chè sen dừa – made from lotus seeds and coconut water
    • Chè hạt sen – made from lotus seeds
    • Chè củ sen – made from lotus tubers
    • Chè mã thầy (or chè củ năng) – made from water chestnuts
    • Chè thạch lựu – made from seaweed and other pomegranate seed-shaped tapioca pearls.
    • Chè con ong (literally “bee sweet soup”; so named because this dish is viscous and yellow, like honey) – made from glutinous rice, ginger root, honey, and molasses- this is a northern dish, usually cooked to offer to the ancestors at Tết.
    • Chè bột lọc from small cassava and rice flour dumplings
    • Chè trôi nước – balls made from mung bean paste in a shell made of glutinous rice flour; served in a thick clear or brown liquid made of water, sugar, and grated ginger root.
    • Chè hột éo – basil seed drink
    • Chè khoai môn – made from taro
    • Chè kê – made from millet
    • Chè môn sáp vàng – made from a variety of taro grown in Huế
    • Chè khoai tây – made from potato
    • Chè sen – made from thin vermicelli and jasmine flavoured syrup
    • Chè mè đen – made from black sesame seeds
    • Chè thạch or chè rau câu – made from agar agar
    • Chè thạch sen – made from seaweed and lotus seeds
    • Chè thạch sen – thin, vermicelli-like jellies.
    • Sương sâm – jelly with Tiliacora triandra extract
    • Sương sáo – Grass jelly
    • Chè bánh xếp – green bean wrapped in a tapioca skin dumpling eaten in a coconut milk base with smaller pieces of tapioca. Translated to English, the dish is “folded cake dessert”.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 21 Phần Mềm Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Đúng Ngữ Pháp Chuẩn Nhất, Website Dịch Thuật Online Miễn Phí
  • Mẫu Dịch Thuật Hợp Đồng Mua
  • Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tiếng Anh Là Gì
  • Thực Đơn Tiệc Bằng Tiếng Anh Và Các Từ Thông Dụng Cần Biết
  • Có Một Điều Chắc Chắn Là Không Có Gì Chắc Chắn Cả
  • Huyện Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh
  • Phó Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì ? Tên Các Phòng Ban Bằng Tiếng Anh
  • Phó Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì? Bạn Đã Biết Hay Chưa?
  • Khơi Nguồn Cảm Hứng Mỗi Ngày Với Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Anh
  • Hạnh Phúc Là Gì Qua 20 Câu Nói Hay Nhất Về Hạnh Phúc (Song Ngữ)

    1. Phân cấp hành chính Việt Nam gồm

    Theo Wiki Phân cấp hành chính Việt Nam là sự phân chia các đơn vị hành chính của Việt Nam thành từng tầng, cấp theo chiều dọc. Theo đó cấp hành chính ở trên (cấp trên) sẽ có quyền quyết định cao hơn, bắt buộc đối với cấp hành chính ở dưới (hay cấp dưới).

    Phân cấp hành chính Việt Nam hiện nay theo Điều 110 Hiến pháp 2013 và Điều 2 Luật Tổ chức chính quyền địa phương gồm 3 cấp hành chính là:

    • Cấp tỉnh: Tỉnh/ Thành phố trực thuộc trung ương
    • Cấp huyện: Quận/ Huyện/ Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh/ Thành phố thuộc Thành phố trực thuộc Trung ương
    • Cấp xã: Xã/ Phường/ Thị trấn.

    Ngoài ra còn có đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt do Quốc hội thành lập.

    Dưới xã có làng/thôn/bản/buôn/sóc/ấp…, dưới phường/thị trấn có khu dân cư/khu phố/khu vực/khóm/ấp. Khi lượng dân cư đông thì thôn làng dưới xã có thể chia ra các xóm, còn khu dân cư ở phường/thị trấn thì chia ra tổ dân phố, dưới tổ dân phố còn chia ra cụm dân cư. Đây là cấp cơ sở không pháp nhân, phục vụ cho quản lý dân cư nhưng không được xem là cấp hành chính, và những người tham gia quản lý hoạt động ở cấp này chỉ hưởng phụ cấp công tác mà không được coi là công chức.

    Vậy trong tiếng anh các khu vực này được chia như thế nào?

    2. Phân cấp hành chính Việt Nam trong tiếng anh là gì?

    3. Huyện tiếng Anh là gì – Huyện trong tiếng Anh là gì

    Trong tiếng việt “Huyện” được hiểu là đơn vị hành chính, thuộc đơn vị bậc hai ở Việt Nam. Chỉ đứng sau đơn vị bậc một là Tỉnh và Thành phố trực thuộc trung ương. Trong mỗi Huyện sẽ có các Xã và trong mỗi Xã sẽ có các Thôn. Vậy Huyện tiếng anh là gì? Cách viết huyện trong tiếng anh như thế nào ? Khi viết địa chỉ trong tiếng anh cần lưu ý điều gì? Bài viết sau sẽ phân tích cụ thể hơn cho các bạn đọc được biết.

    • Hẻm: Lane
    • Đường: Street
    • Tổ/ Khu phố: Quarter/ Group
    • Thôn/ Làng/ Ấp/ Xóm: Hamlet
    • Xã: Commune
    • Phường: Ward
    • Huyện/Quận: District
    • Thị trấn: Town
    • Tỉnh: Province
    • Thành phố: City

    4. Cách viết địa chỉ huyện trong tiếng anh

    Tên Đường, Phường, Quận là tên riêng thì ghi tên riêng ở trước. Cụ thể như sau:

    • Đường Nguyễn Gia Trí
    • Phường Tăng Nhơn Phú
    • Quận Bình Thạnh

    Tên Đường, Phường, Quận là số thì ghi số ở sau. Cụ thể như sau:

    • Đường số 1, phường 16, quận 8
        Street 1, ward 16, district 8
    • Thôn Mỹ Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị
        My Chanh hamlet, Hai Chanh commune, Hai Lang district, Quang Tri province
    • Ấp 3, Xã Hiền Hoà, huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai
        Hamlet 3, Hien Hoa commune, Long Thanh district, Dong Nai province
    • Số nhà 19, Hẻm 213, Đường Nguyễn Gia Trí, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
        No 19, 213 Lane, Nguyen Gia Tri street, Binh Thanh district, Ho Chi Minh city

    5. Các câu hỏi về địa chỉ Huyện hay gặp trong tiếng anh

    • Bạn đến từ đâu? Where are you from?
    • Địa chỉ của bạn là gì? What’s your address?
    • Bạn cư trú ở đâu? Where is your domicile place?
    • Nơi bạn sống ở đâu? Where do you live?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giới Từ Trong Tiếng Anh Và Cách Sử Dụng Chính Xác
  • Học Tiếng Anh Qua Friends: Những Điều Bạn Phải Biết
  • Cách Phát Âm Đuôi Ed Chuẩn Nhất Trong Tiếng Anh
  • Giải Đáp Chứng Chỉ Esl Là Gì
  • Cách Phát Âm S, Es Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100