Cách Viết Ô Chéo Trong Excel

--- Bài mới hơn ---

  • Vba Là Gì? Một Số Ví Dụ Ứng Dụng Vba Trong Công Việc
  • Tìm Hiểu Về Ý Nghĩa Và Cách Dùng Các Sự Kiện Trong Vba Excel
  • Các Lỗi Vba Trong Excel Và Cách Sửa
  • Cách Sử Dụng Vlookup Trong Excel
  • Hàm Vlookup Từ A Đến Z, Từ 0 Tới 1 Kèm Ví Dụ Download
  • Cách Viết ô Chéo Trong Excel, Cách Viết Số 0 ở Đầu Trong Excel, Cách Viết Số âm Trong Excel, Cách Viết 90 Độ Trong Excel, Cách Viết Trong ô Excel, Cách Viết Số 01 Trong Excel, Cách Viết Số 0 Trong Excel, Cách Viết 001 Trong Excel, Cách Viết 2 Dòng Trong Excel, Cách Viết 2 Dòng Trong 1 ô Excel, Cách Viết X Ngang Trong Excel, Cách Viết Số 0 ở Đầu Trong Excel 2003, Cách Viết M Khối Trong Excel, Cách Viết Số 0 Trong Excel 2007, Cách Viết Xuống Dòng Trong Excel, Cách Viết Số 0 Đứng Trước Trong Excel, Cách Viết X Bình Phương Trong Excel 2007, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Excel, Cách Tính Điểm Thi Trong Excel, Cách Trích Dẫn Dữ Liệu Trong Excel, Cách Tạo Danh Sách Khách Hàng Trong Excel, Hướng Dẫn Viết Vba Trong Excel, Hướng Dẫn Viết Số 0 Trong Excel, Cách Viết Số 5 Trong Tiếng Việt, Cách Viết Số 7 Trong Hồ Sơ Thi Đại Học, Cách Viết Dấu Trong Fo3, Cách Viết Dấu Trong Lol, Cách Viết 2 Bên Trong Word, Cách Viết Chữ 3d Trong Photoshop, Cách Viết 90 Độ Trong Word, Cách Viết 30 Độ C Trong Word, Cách Viết Unikey 4.0 Trong Au, Cách Viết Unikey Trong Lol, Cách Viết 2 La Mã Trong Word, Cách Viết Vietkey Trong Lol, Cách Viết 2 Cột Trong Word, Cách Viết Vào ô Trong Word, Cách Viết 0 Độ Trong Word, Cách Viết Chữ ư Trong Boom, Cách Viết Chữ 7 Màu Trong Photoshop, Cách Viết Y Mũ Trong Word, Cách Viết Kí Tự Đặc Biệt Trong Lol, Cách Viết Objective Trong Cv, Cách Viết T Độ Trong Word, Cách Viết Giờ Trong Tiếng Anh, Cách Viết Mũ Trong Word, Cách Viết Số 5 Trong Kế Toán, Cách Viết Lời Cảm ơn Trong Báo Cáo Thực Tập, Cách Viết 2 Cột Trong Word 2010, Cách Viết H Trong Ngôn Tình, Cách Viết ô Vuông Trong Word, Cách Viết M Vuông Trong Word, Cách Viết M Khối Trong Word, Cách Viết Unikey Trong Touch, Cách Viết Lời Cảm ơn Trong Luận Văn Tốt Nghiệp, Cách Viết ưu Nhược Điểm Trong Cv, Cách Viết Lời Cảm ơn Trong Bài Tiểu Luận, Cách Viết Dấu Mũ Trong Word 2010, Cach Viet Ban Cam Ket Ve Phep Trong Quan Doi, Cách Viết 2 Bên Trong Word 2007, Cach Dung Tu Va Dat Cau Trong Tieng Viet, Cách Viết X Bình Phương Trong Word, Cách Viết Đơn Xin Nghỉ Phép Trong Quân Đội, Cách Viết Phiên âm Tiếng Anh Trong Word, Cách Viết ý Kiến Phụ Huynh Trong Sổ Liên Lạc, Cách Viết M Vuông Trong Word 2003, Cách Viết Đơn Xin Nghỉ Tranh Thủ Trong Cand, Cách Viết Introduction Trong Ielts Task 1, Cách Viết Introduction Trong Ielts Task 2, Tiểu Luận Cách Đặt Câu Và Dùng Từ Trong Tiếng Việt, Tiểu Luận Cách Dùng Từ Và Câu Trong Tiếng Việt, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2010, Cach Viet Y Kiến Phụ Huynh Trong Ban Kiểm Điểm , Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2003, Cách Viết X Trung Bình Trong Word 2007, Cách Viết Bản Kiểm Điểm Trong Tiếng Nhật, Đường Lối Cách Mạng Của Đảng Cộng Sản Việt Nam Trong Thời Ký Đổi Mới, Tiểu Luận Công Nghiệp Hóa Hiện Đại Hóa ở Việt Nam Trong Bối Cảnh Cách Mạng , Cách In Văn Bản Excel, Giải Bài Tập Tỷ Giá Chéo, Mau Don Xin Huong An Cheo, Giá Mổ Dây Chằng Chéo Trước Bv Qt Hue, Biên Bản Kiểm Tra Chéo Hồ Sơ Lớp 9, Trợ Giá Chéo Ngành Điện, Truyện Cổ Tích ông Năm Chèo, Văn Bản Vở Chèo Quan âm Thị Kính, Cách Lập Danh Sách Khách Hàng Bằng Excel, Mẫu Báo Cáo Trong Excel, Hàm If Trong Excel, Các Hàm Trong Excel, Văn Bản Mẫu Trong Excel, Mục Lục Trong Excel, Văn Bản Trong Excel, Hàm Tìm Kiếm Văn Bản Trong Excel, Hướng Dẫn In Trong Excel, Đổi Văn Bản Thành Số Trong Excel, Hàm Sumif Trong Excel, Hàm Lý Luận Trong Excel, In Tài Liệu Trong Excel, Hàm Hlookup Trong Excel,

    Cách Viết ô Chéo Trong Excel, Cách Viết Số 0 ở Đầu Trong Excel, Cách Viết Số âm Trong Excel, Cách Viết 90 Độ Trong Excel, Cách Viết Trong ô Excel, Cách Viết Số 01 Trong Excel, Cách Viết Số 0 Trong Excel, Cách Viết 001 Trong Excel, Cách Viết 2 Dòng Trong Excel, Cách Viết 2 Dòng Trong 1 ô Excel, Cách Viết X Ngang Trong Excel, Cách Viết Số 0 ở Đầu Trong Excel 2003, Cách Viết M Khối Trong Excel, Cách Viết Số 0 Trong Excel 2007, Cách Viết Xuống Dòng Trong Excel, Cách Viết Số 0 Đứng Trước Trong Excel, Cách Viết X Bình Phương Trong Excel 2007, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Excel, Cách Tính Điểm Thi Trong Excel, Cách Trích Dẫn Dữ Liệu Trong Excel, Cách Tạo Danh Sách Khách Hàng Trong Excel, Hướng Dẫn Viết Vba Trong Excel, Hướng Dẫn Viết Số 0 Trong Excel, Cách Viết Số 5 Trong Tiếng Việt, Cách Viết Số 7 Trong Hồ Sơ Thi Đại Học, Cách Viết Dấu Trong Fo3, Cách Viết Dấu Trong Lol, Cách Viết 2 Bên Trong Word, Cách Viết Chữ 3d Trong Photoshop, Cách Viết 90 Độ Trong Word, Cách Viết 30 Độ C Trong Word, Cách Viết Unikey 4.0 Trong Au, Cách Viết Unikey Trong Lol, Cách Viết 2 La Mã Trong Word, Cách Viết Vietkey Trong Lol, Cách Viết 2 Cột Trong Word, Cách Viết Vào ô Trong Word, Cách Viết 0 Độ Trong Word, Cách Viết Chữ ư Trong Boom, Cách Viết Chữ 7 Màu Trong Photoshop, Cách Viết Y Mũ Trong Word, Cách Viết Kí Tự Đặc Biệt Trong Lol, Cách Viết Objective Trong Cv, Cách Viết T Độ Trong Word, Cách Viết Giờ Trong Tiếng Anh, Cách Viết Mũ Trong Word, Cách Viết Số 5 Trong Kế Toán, Cách Viết Lời Cảm ơn Trong Báo Cáo Thực Tập, Cách Viết 2 Cột Trong Word 2010, Cách Viết H Trong Ngôn Tình,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chia Cột Trong Excel, Cách Tách 1 Ô Thành 2 Ô
  • Cách Ngắt Dòng Trong Excel (Excel Wrap Text)
  • Hướng Dẫn Chuyển Đổi Định Dạng Number Thành Text Bằng Hàm Text Hoặc Các Tùy Chọn
  • Hướng Dẫn Cách Xử Lý Lỗi Dữ Liệu Dạng Text Trong Excel
  • Các Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành: Kế Toán ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Cách Chia Cột Trong Excel, Cách Tách 1 Ô Thành 2 Ô

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Viết Ô Chéo Trong Excel
  • Vba Là Gì? Một Số Ví Dụ Ứng Dụng Vba Trong Công Việc
  • Tìm Hiểu Về Ý Nghĩa Và Cách Dùng Các Sự Kiện Trong Vba Excel
  • Các Lỗi Vba Trong Excel Và Cách Sửa
  • Cách Sử Dụng Vlookup Trong Excel
  • Microsoft Excel là một phần mềm hỗ trợ bảng tính rất thông dụng và phổ biến đối với người dùng hiện nay. Với nhiều tính năng hữu ích và tiện dụng, Microsoft Excel đã nhận được sự yêu thích của đông đảo người dùng trên toàn cầu. Với đặc thù của một phần mềm hỗ trợ bảng tính nên Microsoft Excel có rất nhiều công dụng và tính năng khác nhau, một trong số đó là tính năng chia cột, tách ô. Đây là một tính năng khá quan trọng mà bạn cần nắm vững để thuận lợi trong quá trình sử dụng. Trong bài viết ngày hôm nay, Huyền Thoại VL sẽ gửi tới các bạn hướng dẫn cách chia cột trong Excel, cách tách 1 ô thành 2 ô đơn giản và nhanh chóng nhất. Mời các bạn cùng theo dõi!

    1. Hướng dẫn cách chia cột trong Microsoft Excel

    Trong một bảng tính Excel sẽ có rất nhiều dữ liệu cần phải xử lý, việc sắp xếp dữ liệu khoa học sẽ giúp cho người dùng dễ dàng kiểm soát và nắm bắt thông tin hơn. Khi một bảng tính được nhập liệu với nhiều nội dung thông tin liên tiếp khác nhau trong cùng 1 ô sẽ gây ra sự khó kiểm soát, nắm bắt. Lúc này việc cần làm là chúng ta cần phải chia tách nội dung thông tin nằm trong ô đó ra các ô tương ứng để thuận lợi hơn khi kiểm soát, đó chính là lúc chúng ta cần tiến hành chia cột trong Excel.

    Delimited: Chia tách cột dựa theo những ký tự ngăn cách giữa 2 phần dữ liệu như dấu phẩy, dấu gạch ngang, khoảng trắng,..

    Fixed width: Chia tách cột dựa theo chiều rộng của dữ liệu.

    Ở trong ví dụ chúng ta đang sử dụng dấu gạch ngang để chia tách giữa phần tên và địa chỉ nên chúng ta sẽ lựa chọn chia tách cột dựa theo ký tự ngăn cách. Các bạn hãy tick chuột vào ô Delimited sau đó nhấn vào Next.

    Tab: Nội dung được phân tách bằng một khoảng trắng lớn (Tab).

    Semicolon: Nội dung được phân tách bằng dấu chấm phẩy.

    Comma: Nội dung được phân tách bằng dấu phẩy.

    Space: Nội dung được phân tách bằng khoảng trắng (Space).

    Other: Nội dung được phân tách bằng một ký tự khác.

    Ở ví dụ trên chúng ta đang sử dụng dấu gạch ngang(-) để phân tách giữa các phần nội dung nên bây giờ chúng ta cần tick vào ô Other, sau đó điền dấu gạch ngang vào ô trống bên cạnh rồi nhấn Next.

    Ngoài việc chia tách cột thì trong Microsoft Excel, việc chia 1 ô thành 2 ô cũng là tình huống thường gặp khi các bạn muốn phân biệt nội dung chứa trong 1 ô thành 2 phần riêng biệt. Để tách 1 ô thành 2 ô trong Microsoft Excel thì thông thường chúng ta sẽ sử dụng đường chéo đê phân tách. Đầu tiên các bạn hãy nhấp chuột phải vào ô muốn chia, sau đó lựa chọn Format Cells.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Ngắt Dòng Trong Excel (Excel Wrap Text)
  • Hướng Dẫn Chuyển Đổi Định Dạng Number Thành Text Bằng Hàm Text Hoặc Các Tùy Chọn
  • Hướng Dẫn Cách Xử Lý Lỗi Dữ Liệu Dạng Text Trong Excel
  • Các Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành: Kế Toán ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Các Hàm Liệt Kê Có Điều Kiện Trong Excel Là Gì?
  • Bảng Excel Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Làm Thế Nào Để Đọc Số Thành Chữ Bằng Hàm Trong Excel (Tiếng Anh, Tiếng Việt…)?
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Xin Việc
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Hàm Text Trong Excel Chi Tiết Nhất
  • 4 Cách Chuyển Đổi Định Dạng Từ Số Sang Text Trong Excel (Number To Text)
  • Vba Excel Là Gì? Lập Trình Vba Trong Excel Cơ Bản
  • Và mỗi link này là một bảng excel, mỗi trang excel cũng khác nhau.

    And each one of these links is an Excel sheet, and each Excel sheet is different.

    ted2019

    Cách dễ hiểu nhất để mô tả là hãy tưởng tượng những khối dữ liệu trên bảng excel, với những thông tin các tài sản.

    ted2019

    Chính con người làm ra tiền và mất tiền, không phải là những bảng tính Excel.

    QED

    Tôi có một cảm giác rất thoải mái khi nhìn vào một bảng tính Excel, cho dù nó rát đơn giản.

    ted2019

    Bạn có thể mở tệp bằng chương trình bảng tính như Microsoft Excel hay OpenOffice Calc.

    support.google

    Mở tệp bạn đã tải xuống trong chương trình bảng tính (ví dụ: Microsoft Excel, OpenOffice Calc hoặc LibreOffice Calc).

    support.google

    Cùng được đóng gói là Office SharePoint Server 2007, một phiên bản lớn cho các nền tảng máy chủ để chạy các ứng dụng Office, hỗ trợ “Dịch vụ Excel”, một kiến trúc client-server để hỗ trợ bảng tính Excel được chia sẻ trong thời gian thực giữa nhiều máy tính, và cũng có thể xem được và có thể chỉnh sửa thông qua một trang web.

    Also included is Office SharePoint Server 2007, a major revision to the server platform for Office applications, which supports Excel Services, a client-server architecture for supporting Excel workbooks that are shared in real time between multiple machines, and are also viewable and editable through a web page.

    WikiMatrix

    Các ứng dụng bảng tính, chẳng hạn như Microsoft Excel, đã sẵn có chức năng để tính toán MIRR.

    WikiMatrix

    Bạn có thể sử dụng chương trình bảng tính như Microsoft Excel để dễ dàng tạo nguồn cấp dữ liệu và chuyển đổi nguồn cấp sang định dạng thích hợp.

    support.google

    Chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng chương trình bảng tính như Microsoft Excel hoặc Google Trang tính để tạo và lưu tệp dưới dạng tệp được phân cách bằng tab.

    support.google

    Các bạn ở đây đã ai từng sử dụng bảng tính điện tử, như là Microsoft Excel?

    ted2019

    Nó có tính năng Excel Web Access, thành phần phía máy khách được sử dụng để xử lý bảng tính trên một trình duyệt, Excel Calculation Service là thành phần phía máy chủ mà populates bảng tính với dữ liệu và thực hiện tính toán, và Excel Web Services mở rộng chức năng Excel vào dịch vụ web cá nhân.

    It features Excel Web Access, the client-side component which is used to render the worksheet on a browser, Excel Calculation Service which is the server side component which populates the worksheet with data and perform calculations, and Excel Web Services that extends Excel functionalities into inpidual web services.

    WikiMatrix

    Excel server là Excel Services, cho phép bất kỳ bảng phải được tạo, chỉnh sửa và duy trì thông qua trình duyệt web.

    Excel server exposes Excel Services, which allows any worksheet to be created, edited and maintained via web browsers.

    WikiMatrix

    Microsoft Excel: một chương trình xử lý bảng tính được thiết kế ba đầu để cạnh tranh với Lotus 1-2-3, và cuối cùng thay thế nó.

    WikiMatrix

    Bảng tính Multiplan của Microsoft cuối cùng đã nhường chỗ cho Excel, được ra mắt trên Macintosh vào năm 1985.

    WikiMatrix

    Nếu sử dụng Excel (hoặc một chương trình bảng tính khác không phải là Google Trang tính), thì bạn nên sử dụng tùy chọn khác được mô tả ở trên.

    support.google

    Theo báo cáo của Liên minh ODF “Các bảng tính ODF được tạo bằng Excel 2007 SP2 thực tế không phù hợp với ODF 1.1 bở vì Excel 2007 mã hóa không chính xác các công thức với địa chỉ ô.

    WikiMatrix

    Tuỳ chọn này không sử dụng được trong Excel và một số chương trình bảng tính khác vì các chương trình này tự động thêm dấu trích dẫn bổ sung.

    support.google

    Một ứng dụng, chẳng hạn như bảng tính hoặc trình xử lý văn bản, lưu trữ phần mềm được viết bằng ngôn ngữ kịch bản dành riêng cho ứng dụng, chẳng hạn như macro Excel.

    WikiMatrix

    Không ai trong số các nhà phát triển bảng tính lớn đã xem xét nghiêm túc giao diện đồ họa cho người dùng để bổ sung các dịch vụ DOS của họ, và vì vậy họ phản ứng chậm với các sản phẩm dựa trên đồ họa của Microsoft, Excel và Word.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phần 1: Tất Cả Các Chức Năng Trong Thẻ Home
  • Hàng Cột Tiếng Anh Là Gì? Những Từ Vựng Tiếng Anh Trong Tin Học
  • Hàm Sumif Là Gì, Ý Nghĩa Hàm Sumif, Dùng Sumif Trong Excel
  • Cấu Trúc Hàm Sumif Trong Excel
  • Sắp Xếp Công Thức Trong Excel Sử Dụng Các Hàm Sort Và Sortby
  • Yandere Trong Tiếng Nhật Có Nghĩa Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Yandere Simulator (Love Sick): Lớp Học Sát Thủ Nhưng Không Phải Anime ?!
  • Yandere Là Ai? Có Nghĩa Là Gì?
  • Những Kiểu Mẫu Nhân Vật Phổ Biến Trong Game Và Anime Nhật Bản
  • Dere Part 1: Tsundere, Yandere, Kuudere And Dandere
  • How To Identify Popular Japanese Character Types
  • Yandere là gì trong tiếng Nhật? Yandere là thuật ngữ tiếng nhật được viết là – ヤンデレ. Chúng ta không có định nghĩa chính xác tuyệt đối, nhưng bạn đọc có thể hiểu Yandere là thuật ngữ dùng chỉ những nhân vật nữ trong Anime, manga với ngoại hình xinh đẹp, dễ thương. Tính cách nhân vật này thường rất ngượng ngùng, yếu đuối, nhút nhát và hay xấu hổ. Trong tình yêu, họ luôn là…

    Yandere là gì trong tiếng Nhật?

    Thuật ngữ Yandere xuất phát từ nước nào?

    Thuật ngữ Yandere được hình thành từ một cách chơi chữ của người Nhật. Nó được ghép từ 2 từ khác nhau: Yanderu (病んでる) – điên loạn và Deredere (デレデレ) – yêu.

    Theo các Otaku, họ cho rằng Yandere chính là nguồn gốc của cái “Ghen” – một tính cách không thể thiếu được ở mọi cô nàng. Chính vì yêu một cách thái quá, yêu một cách điên loạn nên họ sẽ cảm thấy ghen với bất kỳ mọi hành động nhỏ nhặt nào xung quanh người mình yêu. Với sự mù quáng trong tình yêu, những yandere sẵn sàng ra tay giết tình địch của mình.

    Đối với họ tình yêu là tất cả, tình yêu là sở hữu cho dù có phải bước qua nước sôi lửa bỏng họ cũng bất chấp. Cho dù có phải làm bao nhiêu điều tội lỗi hay hứng chịu bao nhiêu đau thương đi chăng nữa họ cũng chấp nhận để bóng tối đè nặng trong lòng.

    Yandere xuất hiện khi nào?

    Không phải tự dưng bản chất con người sinh ra đã là Yandere, tất cả mọi chuyện xảy ra đều có lý do. Yandere xuất hiện không báo trước, đến bản thân họ cũng không lường trước được những hành động của mình. Như đã nói, họ với vẻ về ngoài rất dễ thương nhưng chỉ trong gang tấc hoàn toàn có thể biến thành một sát thủ điên loạn, máu lạnh và mất kiểm soát.

    Yandere girl có nghĩa gì?

    Trên đời này bất kỳ ai cũng đều cần đến thứ gọi là tình yêu, nếu ai dám nói là “Không” thực chất trong thâm tâm cũng đang là dối lòng mà thôi. Cũng có thể vì chữ yêu đã khiến họ tổn thương và tự tạo vỏ bọc mới cho mình. Giống như những cô nàng Yandere khi yêu chẳng ai có thể đoán trước được sự nổi loạn của hòn. Yandere vẫn luôn là hình mẫu của đa số các chàng trai, đơn giản là yandere mang lại cảm giác cho các chàng trai muốn bao bọc, muốn che chở. Đây chính là một phần tích cực nên được gọi là Yan-girl.

    Mẫu hình yếu đuối từ các cô gái cũng được áp dụng ra ngoài đời thực, vì mỏng manh yếu đuối, khi yêu họ càng yếu đuối hơn, đến mức bản thân bọ phải làm mọi việc bất chấp vì không thể thiếu tình yêu. Đây chính là dere-girl.

    Như ở trên, chúng tôi đã nhắc đến việc Yandere là ghép từ 2 từ khác nhau: Yanderu (病んでる) – điên loạn và Deredere (デレデレ) – yêu. Tình yêu có trước, sự điên loạn có sau. Sự dễ thương của Yandere tất cả đều dành cho 1 tình yêu, sự thuần khiết của họ đều hướng đến 1 trái tim, sự nhút nhát cũng đều hướng đến một lòng chung thủy. Trong tình yêu nếu phẳng lặng thì sẽ không có Yandere, chính vì tình yêu không thuần khiết mới dẫn đến tội lỗi.

    Ưu điểm của Yandere

  • Họ xinh đẹp, dễ thương. Đây là điều không thể bàn cãi, nếu không tin chỉ cần nhờ các otaku xác nhận là xong.
  • Yandere đều là những cô nàng dễ thương dù có trong hoàn cảnh nào cũng làm đốn tim người đối diện.
  • Đôi lúc họ chỉ thích một mình, thích đứng dưới mưa nhìn xa xăm và không nghĩ gì cả. Khi ở một mình họ thường có điệu cười rất nguy hiểm và chẳng giống ai (siêu kinh dị).
  • Cũng có những lúc họ vô cùng đáng sợ với tính cách lạnh lùng với ánh mắt vô hồn nhưng vẫn cuốn hút và gây sự chú ý đặc biệt đến với những fanboy.
  • Họ cực kỳ chung thủy trong tình yêu, chung tình với người họ đã chọn, dù bất kỳ lý do gì cũng luôn toàn tâm toàn ý.
  • Thích theo dõi mọi hành tung của người yêu, giống như việc kiểm soát vì sợ mất người ấy. Lúc nào trong đầu cũng nghĩ người ấy thích người khác, luôn nghi ngờ mọi cô gái xung quanh chàng.
  • Tính tình thất thường, tâm trạng bất ổn. Đôi lúc cũng họ trở nên rất đáng sợ, không chỉ với những cơn giận mù quáng mà còn với những vụ án mạng mất kiểm soát.
  • Có sở thích đặc biệt với những đồ sắc nhọn, bạn cảm thấy kích thích và đặc biệt hứng thú: Dao, cưa, máy cắt…
  • Yandere vừa là thủ phạm cũng chính là nạn nhân của sự điên loạn mất kiểm soát trong cả lý trí và con tim. Sẵn sàng làm mọi chuyện vì người yêu. Những ai bén mảng đến người yêu của họ thì tập xác định không còn toàn thây.
  • Dù trong tình yêu họ đáng thương, nhưng hành động của họ cũng rất đáng tội. Còn thương hay tội cho những yandere mỗi người sẽ có nhận định riêng trong lòng.
  • Yandere là thuật ngữ trong tiếng Nhật. Dùng để chỉ cô gái xinh đẹp trong Anime, manga. Họ có ngoại hình dễ thương, xinh đẹp. Hi vọng qua bài viết này các bạn đã thật sự hiểu rõ về yandere.

    từ khóa:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Yandere, Kẻ Giết Người Điên Tình Trong Thế Giới Anime
  • Yandere Là Gì? Yandere Ngoài Đời Thực Có Những Đặc Điểm Nào? ” Bạn Có Biết?
  • Yandere Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Yandere Trong Anime Nên Biết
  • Mã Zipcode ( Bưu Chính ) Việt Nam Mới Và Đầy Đủ Nhất 2022 ” Compa Marketing
  • Âm Dương Sư Tái Xuất Với Bản Điện Ảnh “thị Thần Lệnh”
  • Ô Nhiễm Không Khí Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Cách Tính Nồng Độ Ph
  • Tính Chất Hóa Học Và Công Thức Cấu Tạo Của Phenol C6H5Oh
  • Tổng Hợp Kiến Thức Hóa 11 Phần Dẫn Xuất Hiđrocacbon Ngắn Gọn Nhất
  • Espresso Là Gì? Cách Pha Café Espresso Đậm Đà
  • Giải Đáp Câu Hỏi Cà Phê Espresso Là Gì
  • Các quan chức đang tham gia vào một chiến dịch để giảm ô nhiễm không khí.

    The officials are engaged in a battle to reduce air pollution.

    WikiMatrix

    Sương khói ở Shah Alam, Selangor thậm chí đạt mức chỉ số ô nhiễm không khí nguy hiểm 308.

    The API in Shah Alam, Selangor even hit the hazardous level of 308.

    WikiMatrix

    Không có bằng chứng về nhiễm độc thực phẩm hoặc ô nhiễm không khí.

    There was no evidence of pollution of food or air.

    WikiMatrix

    Ô nhiễm không khí là một vấn đề lớn ở Seoul.

    Air pollution is a major issue in Seoul.

    WikiMatrix

    Được biết trong năm 2012, cứ 8 ca tử vong thì có 1 ca là do ô nhiễm không khí.

    It has been estimated that 1 in 8 deaths in 2012 occurred as a result of air pollution.

    jw2019

    Ấn Độ có tỷ lệ tử vong cao nhất do ô nhiễm không khí.

    India has the highest death rate due to air pollution.

    WikiMatrix

    Thành phố bị ô nhiễm không khí nghiêm trọng.

    The city suffers from severe air pollution.

    WikiMatrix

    Chúng ta phải đốt… chất thải độc này gây ô nhiễm không khí, làm thủng tầng ozone!

    We gotta burn this toxic waste, pollute the air and rip up the ozone!

    OpenSubtitles2018.v3

    Các nguồn năng lượng cũng là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí .

    That is in addition to pollutants from energy sources .

    EVBNews

    Không những thế, họ còn hủy phá đất, làm ô nhiễm không khí, nước và đất đai.

    Instead, they ruin it, polluting its air, water and soil.

    jw2019

    Ô nhiễm không khí nặng sẽ xảy ra ở khu hóa chất của Texas-Louisiana.

    There would be a massive poisoning of the air in the Texas-Louisiana chemical alley.

    Literature

    Làm thế nào sự ô nhiễm không khí đem lại sự chết cho nhiều người?

    How has air pollution come to be death-dealing to humans?

    jw2019

    Việc tiêu thụ năng lượng từ ô tô và ô nhiễm không khí sẽ giảm đi đáng kể.

    Automotive energy consumption and air pollution will be cut dramatically.

    ted2019

    Tăng trưởng công nghiệp đã tạo ra mức độ ô nhiễm không khí cao ở Thái Lan.

    Industrial growth has created high levels of air pollution in Thailand.

    WikiMatrix

    Đó là nạn ô nhiễm không khí và mưa a-xít.

    Air pollution and acid rain.

    jw2019

    Sương khói là một loại ô nhiễm không khí.

    Smog is a kind of air pollution.

    WikiMatrix

    Năm 2010, ô nhiễm không khí khiến cho 1,2 triệu người chết sớm tại Trung Quốc.

    In 2010, air pollution caused 1.2 million pmature deaths in China.

    WikiMatrix

    Bà ta làm ô nhiễm không khí với sự điên rồ của bà ta.

    She pollutes the air with her craziness.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong tháng 12 năm 2013, ô nhiễm không khí ước tính giết 500.000 người ở Trung Quốc mỗi năm.

    In December 2013 air pollution was estimated to kill 500,000 people in China each year.

    WikiMatrix

    JY: Hàng năm, hơn 200 ngàn tấn phthalate làm ô nhiễm không khí, nước và đất của chúng ta.

    JY: Every year, at least 470 million pounds of phthalates contaminate our air, water and soil.

    ted2019

    Xe cộ và nhà máy góp phần gây ô nhiễm không khí, đặc biệt ở Bangkok.

    Vehicles and factories contribute to air pollution, particularly in Bangkok.

    WikiMatrix

    Hàng năm, hơn 200 ngàn tấn phthalate làm ô nhiễm không khí, nước và đất của chúng ta.

    Every year, at least 470 million pounds of phthalates contaminate our air, water and soil.

    QED

    Hoạt động của con người và các quá trình tự nhiên có thể gây ra ô nhiễm không khí.

    Both human activity and natural processes can generate air pollution.

    WikiMatrix

    Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) – VOCs là một chất gây ô nhiễm không khí ngoài trời.

    Volatile organic compounds (VOC) – VOCs are a well-known outdoor air pollutant.

    WikiMatrix

    Trên khắp Liên minh châu Âu, ô nhiễm không khí ước tính làm giảm tuổi thọ gần chín tháng.

    Across the European Union, air pollution is estimated to reduce life expectancy by almost nine months.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Suy Nghĩ Về Tội Gây Ô Nhiễm Môi Trường
  • Thế Nào Là Tội Gây Ô Nhiễm Môi Trường?
  • Thực Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Hiện Nay Tại Tphcm
  • Nói Giảm Nói Tránh Là Gì? Cách Sử Dụng Biện Pháp Này
  • Sự Khác Biệt Giữa Nối Mass, Tiếp Địa Và Liên Kết Vỏ Máy Là Gì?
  • Quái Vật Trong Tiếng Nhật Gọi Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Rbc Là Gì? Chỉ Số Rbc Tăng Hay Giảm Có Ảnh Hưởng Đến Sức Khỏe?
  • Chỉ Số Rbc, Tính Số Lượng Hồng Cầu Có Ý Nghĩa Gì ?
  • Filelà Gì? Có Cần Thiết Không?
  • Filelà Gì? 3 Cách Tạowordpress Đơn Giản
  • Root Là Gì? Hướng Dẫn Root Và Unroot Android * Techroute
  • Nếu bạn thường xem hoạt hình, đọc truyện anime Nhật Bản thì chắc chắn sẽ khá là tò mò “quái vật trong tiếng nhật gọi là gì?”

    Theo tìm hiểu từ nhiều nguồn thì quái vật trong tiếng nhật gọi là: Bakemono (化け物)

    Một số câu nói thông dụng khác trong tiếng Nhật

    1. Abunai (危ない) – nguy hiểm

    100 từ vựng tiếng nhật thường gặp trong manga

    2. Ai (愛) – yêu, tình yêu

    3. Aite (相手) – đối phương

    4. Akuma (悪魔) – ác ma: Dùng để miêu tả quỷ dữ hoặc những người đáng sợ.

    5. Arigatou (ありがとう) – Cảm ơn: một câu nói rất thông thường và quen thuộc, dùng để cảm ơn một ai đó.

    6. Baka (ばか) – ngu ngốc: Tùy theo giọng điệu của người nói mà câu này sẽ có nghĩa là “ngu ngốc” hay “người chậm tiến”. Đôi khi nó dùng để nói khi một ai đó đang làm trò hề chọc tức người nói.

    7. Bakemono (化け物) – quái vật, kẻ gớm ghiếc: Câu này thường được các cô gái trong anime thốt ra.

    8. Bijin (美人) – mỹ nhân.

    9. Chigau (違う) – Sai rồi!

    10. Chikara (力) – sức lực, sức mạnh

    11. Chikushou (ちくしょう) – Chết tiệt/ Khỉ thật: Lời chửi thề khi làm hỏng việc hay gặp đen đủi.

    12. Chotto (ちょっと) – một chút: Từ này không có nghĩa chỉ số lượng, nó được dùng trong tình huống như: giữ lấy một lúc, chờ tôi một chút,…

    13. Daijoubu (大丈夫) – Không sao: Dùng để trả lời khi bạn được người khác hỏi thăm sức khỏe.

    14. Damaru (黙る) – Im lặng nào: Bạn cũng có thể dùng “damatte”.

    15. Dame (だめ) – Không được: dùng để chỉ một việc gì đó bạn không muốn làm.

    16. Dare (だれ) – ai: từ để hỏi, hoặc bạn có thể dùng như sau: dareka (だれか) – một ai đó, daremo (だれも) – không ai cả, dare demo (だれでも) – bất cứ ai cũng.

    17. Doko (どこ) – ở đâu: đây là một từ để hỏi rất thông dụng và dễ dùng.

    18. Fuzakeru (ふざける) – lười biếng.

    19. Gaki (がき) – trẻ ranh: dùng để chỉ đứa trẻ ngỗ ngược .

    20. Gambaru (頑張る) – làm hết sức, cố gắng

    21. Hayaku (はやく) – nhanh lên, khẩn trương lên.

    22. Hen (へん) – kỳ lạ.

    23. Hentai (変態) – biến thái: Hentai có nghĩa là “kẻ biến thái, bất bình thường”.

    24. Hidoi (ひどい) – khủng khiếp Đây là một từ cảm thán có nghĩa là kinh khủng.

    25. Hime (姫) – công chúa: Khi các bạn đọc truyện, xem phim, có thể sẽ bắt gặp cụm từ “hime sama” (姫様) nữa, cũng mang nghĩa “công chúa”.

    26. Ii (いい) – tốt, tuyệt: khi người nói nói “Ii” hay “Iine” thì có nghĩa là họ rất hài lòng hay khen một ai đó rất tuyệt.

    27. Ike (行け) – biến đi, cút đi.

    28. Inochi (命) – cuộc sống.

    29. Itai (痛い) – đau đớn: Nếu ai đó bị đau, người đó sẽ thốt lên câu này.

    30. Jigoku (地獄) – âm phủ, địa ngục.

    31. Joshikousei (女子高生) – nữ sinh THPT.

    32. Kamawanai (構わない) – mặc kệ, không quan tâm: đây là từ dùng để biểu lộ sự bất cần.

    33. Kami (神) – vị thần.

    34. Kanarazu (かならず) – nhất định, chắc chắn.

    35. Kareshi (彼氏) – bạn trai & Kanojo (彼女) – bạn gái: Đây là những từ khá quan trọng và quen thuộc để mô tả về các mối quan hệ.

    36. Kawaii (かわいい) – đáng yêu.

    37. Kedo (けど) – nhưng mà: lưỡng lự hay có một sự thay đổi.

    38. Kega (けが) – vết thương, chỗ bị đau.

    39. Keisatsu (警察) – cảnh sát, “cớm”.

    41. Kokoro (心) – trái tim: Được sử dụng trong trường hợp người nói muốn bày tỏ tình cảm của mình một cách rất chân thành.

    42. Korosu (殺す) – giết.

    43. Kowai (怖い) – đáng sợ, e sợ: đây là một từ cảm thán diễn tả nỗi sợ hãi của người nói.

    44. Kuru (来る) – đến : khi muốn gọi ai đó đi về phía mình thì người ta thường nói là “kite” (来て).

    45. Mahou (魔法) – phép thuật, ma thuật.

    46. Makaseru (任せる) – giao cho.

    49. Masaka (まさか) – không lẽ nào.

    50. Matsu (待つ) – chờ, đợi: Khi muốn nói ai đó hãy đợi mình thì ta sẽ nói là “matte” (待って).

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quái Vật 3 Đầu Là Gì Và Tại Sao Hotgirl Hay Bị Gọi Là Quái Vật 3 Đầu
  • 5 Giác Quan ‘bật Mí’ Giới Hạn Đỉnh Điểm Của Con Người
  • Khám Phá Giới Hạn Của Con Người Qua 5 Giác Quan
  • Quần Sịp Nam Cho Người Gầy
  • Đi Tập Gym Nên Mặc Quần Sịp Gì?
  • Ô Nhiễm Đất Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Bài Viết Về Ô Nhiễm Bằng Tiếng Anh (Đất, Nước)
  • Phủ Định Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Và Các Cách Dùng Câu Phủ Định Trong Tiếng Anh
  • Quy Định Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nghĩa Từ Vựng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nó có thể làm hại chúng ta thông qua không khí và ô nhiễm đất.

    Disruption can be carried out through ground and air attack.

    WikiMatrix

    Regarding soil contamination, runoff waters can have two important pathways of concern.

    WikiMatrix

    Kỹ thuật, sự tham lam và dốt nát phối hợp nhau lại để làm ô nhiễm đất, nước và không khí.

    Technology, greed and ignorance combine to pollute the land, water and air.

    jw2019

    (Truyền-đạo 8:9) Công nghệ, sự tham lam và dốt nát phối hợp nhau làm ô nhiễm đất đai, nguồn nước và không khí.

    (Ecclesiastes 8:9) Technology, greed, and ignorance combine to pollute the land, water, and air.

    jw2019

    Ô nhiễm đất liền và không khí đã được chứng minh là gây hại cho sinh vật biển và môi trường sống của nó.

    Land and air pollution have proven to be harmful to marine life and its habitats.

    WikiMatrix

    Thật không mong đợi, chất gây ô nhiễm đất có thể có những hậu quả có hại đáng kể đối với các hệ sinh thái.

    Not unexpectedly, soil contaminants can have significant deleterious consequences for ecosystems.

    WikiMatrix

    Các công nghệ ôxy hóa tại chỗ đã trở nên phổ biến, để phục hồi một loạt các chất gây ô nhiễm đất và nước ngầm.

    New in situ oxidation technologies have become popular for remediation of a wide range of soil and groundwater contaminants.

    WikiMatrix

    Ô nhiễm môi trường địa phương, như ô nhiễm nguồn nước ngầm hoặc các tầng chứa nước hoặc ô nhiễm đất có thể xảy ra, là tốt.

    Pollution of the local environment, such as contamination of groundwater or aquifers or soil contamination may occur, as well.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, sự tăng trưởng này cũng đi kèm với cái giá cao, dẫn đến ô nhiễm đất, nước và không khí chưa từng có trong khu vực.

    However, this growth has also come at a high price, resulting in unpcedented soil, water and air pollution in the region.

    worldbank.org

    Sự phát triển to lớn và bền vững của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ những năm 1970 đã phải trả một giá cho sự tăng ô nhiễm đất.

    The immense and sustained growth of the People’s Republic of China since the 1970s has exacted a price from the land in increased soil pollution.

    WikiMatrix

    Tại các khu vực trồng trọt thâm canh, nông nghiệp đã trở thành nguyên nhân chính nếu không muốn nói là hàng đầu vào ô nhiễm đất, không khí và nước.

    In intensively farmed areas, agriculture has become a major if not leading contributor to soil, air, and water pollution.

    worldbank.org

    Ô nhiễm kim loại nặng đã ảnh hưởng rất nhiều khu vực của Nhật bản, do đó Bộ luật Chống ô nhiễm đất và đất nông nghiệp năm 1970 đã được ban hành.

    Heavy metal pollution affected many areas in Japan, and as a result the Prevention of Soil Contamination in Agricultural Land Law of 1970 was enacted.

    WikiMatrix

    Chôn cất truyền thống tiêu tốn vật liệu như kim loại, đá và bê tông, và có thể gây ô nhiễm đất và các nguồn nước ngầm với các hóa chất độc hại.

    Traditional burial consumes materials like metal, stone, and concrete, and can pollute soil and groundwater with toxic chemicals.

    ted2019

    Một phần khuôn mẫu này, hướng dẫn về giá trị ô nhiễm đất chung (VGVs) cũng vừa được bắt nguồn từ mười chất gây ô nhiễm được dùng như “giá trị can thiệp”.

    As part of this framework, generic Soil Guideline Values (SGVs) have currently been derived for ten contaminants to be used as “intervention values”.

    WikiMatrix

    Thứ nhất, nước chảy có thể trích xuất chất gây ô nhiễm đất và mang chúng theo hình thức ô nhiễm nước đến môi trường sống thủy sản thậm chí còn nhạy cảm hơn.

    Firstly, runoff water can extract soil contaminants and carry them in the form of water pollution to even more sensitive aquatic habitats.

    WikiMatrix

    Nó trổ hoa nhiều và vui-mừng, cất tiếng hát hớn-hở” (Ê-sai 35:1, 2). Lúc đó sẽ không còn biển bị ô nhiễm, đất bị hủy hoại và không khí bị nhiễm độc nữa.

    (Isaiah 35:1, 2) At that time there will be no polluted seas, ruined topsoil, or toxic atmosphere.

    jw2019

    Gây ô nhiễm mặt đất.

    Contaminates the ground table.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con người làm ô nhiễm trái đất, và tất cả chúng ta đều bị ảnh hưởng.

    Man pollutes the earth, and all of us are affected.

    jw2019

    Chúng được coi là đã góp phần gây ô nhiễm của đất nước này, vào không khí.

    They were deemed to have contributed to the pollution of the country, namely to the air.

    WikiMatrix

    Sự cố tro bay, chẳng hạn như vụ tràn bùn tro than của Nhà máy hóa thạch của Kingston, cũng có thể gây ô nhiễm đấtô nhiễm mạch nước ngầm, và phá hủy nhà cửa.

    Spills of fly ash, such as the Kingston Fossil Plant coal fly ash slurry spill, can also contaminate land and waterways, and destroy homes.

    WikiMatrix

    Giáo sư Barry Commoner cảnh cáo: “Tôi tin rằng nếu việc làm ô nhiễm đất cứ kéo dài mãi mà không được ngăn chặn, thì cuối cùng trái đất không thích hợp cho loài người sống nữa”.

    Professor Barry Commoner warns: “I believe that continued pollution of the earth, if unchecked, will eventually destroy the fitness of this planet as a place for human life.”

    jw2019

    Một số các chất gây ô nhiễm hóa học có thời gian sống lâu và trong các trường hợp khác dẫn xuất hóa chất được hình thành từ sự phân rã của chất gây ô nhiễm đất chính.

    Some of these chemical contaminants have long half-lives and in other cases derivative chemicals are formed from decay of primary soil contaminants.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, sự phát triển Mỏ bạc Iwami Ginzan khiến việc chặt phá rừng và xói mòn ít hơn do kiểm soát chặt chẽ việc khai thác gỗ, và cũng ít ô nhiễm đất và nguồn nước hơn.

    However, the development of Iwami Ginzan Silver Mine resulted in less deforestation and erosion because of “sustainable” control of logging, and also less soil and water pollution.

    WikiMatrix

    Ở Bắc Mỹ và Tây Âu có mức độ ô nhiễm đất được biết đến nhiều nhất, nhiều nước trong các khu vực này có một khuôn khổ pháp lý để xác định và giải quyết vấn đề môi trường này.

    In North America and Western Europe the extent of contaminated land is best known, with many of countries in these areas having a legal framework to identify and deal with this environmental problem.

    WikiMatrix

    Gần mười năm sau khi được thành lập, sự trồi lên của nền đá vôi bên dưới Ramat Hovav làm xuất hiện các mảnh nứt có nguy cơ dẫn đến các tai nạn ô nhiễm đất và nguồn nước ngầm trong tương lai.

    Ten years after its establishment, outcrops of the chalk under Ramat Hovav showed fractures potentially leading to serious soil and groundwater contamination in the future.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ô Nhiễm Môi Trường Đất Bằng Tiếng Anh
  • Con Người Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ô Nhiễm Nước Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Về Chủ Đề Nghề Nghiệp
  • Motel Là Gì ? Sự Khác Biệt Giữa Hotel Và Motel
  • Ô Nhiễm Nước Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Người Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ô Nhiễm Môi Trường Đất Bằng Tiếng Anh
  • Ô Nhiễm Đất Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn Bài Viết Về Ô Nhiễm Bằng Tiếng Anh (Đất, Nước)
  • Phủ Định Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ô nhiễm nước gây ra thiệt hại lớn nhất tại khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long.

    Water pollution causes the greatest damage in the Mekong Delta.

    WikiMatrix

    Ngoài ra, sự ô nhiễm nước trong Đại Vận Hà cũng là vấn đề nghiêm trọng.

    Secondly, off target toxicity also repsents a big problem.

    WikiMatrix

    Chúng ta đã nghe tới không khí bị ô nhiễm, nước bị ô nhiễm, thực phẫm nhiễm độc.

    We heard about polluted air, polluted water, poisoned food.

    QED

    Do thiếu các ngành công nghiệp nên chưa từng có vụ ô nhiễm nước nghiêm trọng nào.

    Due to a lack of established industries there have also been no major incidents of water pollution.

    WikiMatrix

    Ô nhiễm nước lan rộng và nhiều sông hồ xuống cấp.

    Widespad water pollution and massive degradation of lakes and rivers.

    ted2019

    Loài người đã làm ô nhiễm nước tại nhiều vùng của địa cầu.

    Mankind has polluted the earth’s water in various places.

    jw2019

    Ô nhiễm nước đã trở nên rõ ràng ở nhiều khu vực.

    Water pollution has become obvious in many areas.

    WikiMatrix

    Một nhà máy xử lý nước và cảng biển cũng góp phần vào ô nhiễm nước.

    A water treatment factory and the seaport also contribute to water pollution.

    WikiMatrix

    Cuối cùng, mỗi lót bãi rác sẽ bị rò rỉ, cho phép nước thải gây ô nhiễm nước ngầm.

    Eventually, every landfill liner will leak, allowing pollutants to contaminate groundwater.

    WikiMatrix

    Kể từ những năm 1990, việc ô nhiễm nước bằng dược phẩm là một vấn đề môi trường đáng lo ngại .

    Since the 1990s, water contamination by pharmaceuticals has been an environmental issue of concern.

    WikiMatrix

    Các nhà máy lọc dầu cũng có những tác động tiêu cực đến môi trường như ô nhiễm nước và không khí.

    Oil refineries also have negative environmental impacts, including air and water pollution.

    WikiMatrix

    Kể từ năm 2000, Chính phủ Việt Nam đã ban hành nhiều văn bản pháp luật nhằm củng cố việc kiểm soát ô nhiễm nước.

    34/2005/ND-CP dated 17/3/2005 regulating administrative penalities for pollution of water resources, Decree No.

    worldbank.org

    Nạn phá rừng, ô nhiễm nước ngầm và biến đổi khí hậu khiến São Paulo đang ngày càng dễ bị hạn hán và thiếu nước.

    Secondary to deforestation, groundwater pollution, and climate change, São Paulo is increasingly susceptible to drought and water shortages.

    WikiMatrix

    Trong số các văn bản pháp luật này, Nghị định 67 và Quyết định 64 đóng vai trò quan trọng nhất về kiểm soát ô nhiễm nước.

    Of these, Decree No. 67 and Decision No. 64 have played the most important roles in water pollution control.

    worldbank.org

    Ô nhiễm dinh dưỡng, một dạng của ô nhiễm nước, ám chỉ tới sự ô nhiễm do đưa vào nhiều dinh dưỡng một cách quá mức.

    Nutrient pollution, a form of water pollution, refers to contamination by excessive inputs of nutrients.

    WikiMatrix

    Các chất phản ứng hóa học như chất đông cục và lọc cát cũng có thể được sử dụng để làm giảm ô nhiễm nước ngầm.

    Chemical reagents such as flocculants followed by sand filters may also be used to decrease the contamination of groundwater.

    WikiMatrix

    Việc ô nhiễm nước ngầm do urani được coi là một nguy cơ sức khoẻ nghiêm trọng và cũng có thể gây tổn hại cho môi trường.

    Contamination of groundwater by uranium is considered a serious health risk, and can be damaging to the environment as well.

    WikiMatrix

    Mặc dù các nhà chức trách đã nỗ lực, nhà máy vẫn đang hoạt động và ô nhiễm nước thải độc hại vẫn tiếp tục không suy giảm.

    Despite efforts by the authorities, the plant is still in operation and toxic wastewater contamination continues unabated.

    WikiMatrix

    Ô nhiễm nước là nguyên nhân tăng nhanh tỷ lệ bệnh tiêu chảy, do hầu hết người dân ở khu vực này phụ thuộc vào nguồn nước mặt sông.

    Water pollution caused by the rapid growing industry results in high rates of diarrhea since most people in this region depend on surface water of the river.

    WikiMatrix

    Ô nhiễm nước gây ra xấp xỉ 14.000 cái chết mỗi ngày, chủ yếu do ăn uống bằng nước bẩn chưa được xử lý ở các nước đang phát triển.

    Water pollution causes approximately 14,000 deaths per day, mostly due to contamination of drinking water by untreated sewage in developing countries.

    WikiMatrix

    Một quần thể nhỏ cá heo Irrawaddy sống trong hồ, tuy nhiên chúng đang bị đe dọa tuyệt chủng do đánh bắt thái quá và ô nhiễm nước hồ.

    A small population of Irrawaddy Dolphins live in the lake, but are in danger of extinction due to accidental capture by the nets of the local fishing industry.

    WikiMatrix

    Ta từng trải nghiệm cơn thịnh nộ của vi khuẩn ruột tại điểm này hay thời điểm khác, có lẽ là ngộ độc thực phẩm hay ô nhiễm nước.

    We’ve all experienced the wrath of unhappy gut microbes at one point or another, perhaps food poisoning or tainted water.

    ted2019

    Chăn nuôi còn là một trong những thủ phạm chính gây thoái hoá đất đai, ô nhiễm nước, không khí, khan hiếm nước và suy giảm đa dạng sinh học.

    Livestock is also one of the biggest culprits in land degradation, air and water pollution, water shortages and loss of biopersity.

    ted2019

    Qua nhiều năm các nhà máy xây dựng dọc theo các bờ của sông Ấn đã làm gia tăng lượng ô nhiễm nước sông và không khí xung quanh nó.

    Over the years factories on the banks of the Indus River have increased levels of water pollution in the river and the atmosphere around it.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Về Chủ Đề Nghề Nghiệp
  • Motel Là Gì ? Sự Khác Biệt Giữa Hotel Và Motel
  • Những Từ Vựng Thông Dụng Về Ngành Hàng Không
  • Tổng Hợp Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Hải
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Không [Từ A
  • Ô Nhiễm Tiếng Ồn Là Gì? Các Biện Pháp Chống Ô Nhiễm Tiếng Ồn?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ô Nhiễm Tiếng Ồn Và Những Tác Hại Thường Bị Bỏ Qua
  • Phù, Nguyên Nhân, Cơ Chế, Cách Khám Phù
  • Phù Gai Thị: Chẩn Đoán Và Điều Trị
  • Giới Thiệu Về Bệnh Parkinson
  • Phơi Nhiễm Hiv Là Gì? Làm Gì Khi Bị Phơi Nhiễm Hiv?
  • Ô nhiễm tiếng ồn luôn được sự quan tâm của toàn xã hội. Vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe con người. Bên cạnh đó còn đánh giá văn hóa của xã hội hiện nay.

    Trong tình trạng khoa học công nghệ ngày càng phát triển như hiện nay, việc có quá nhiều âm thanh không mong muốn là điều không thể tránh khỏi, và cũng là kẻ thù nguy hiểm đối với sức khỏe của hàng triệu người.

    Độ nguy hiểm đạt đến mức đáng báo động, khi các khu đô thị hóa ngày càng tăng cũng kéo theo những tần suất tác động của tiếng ồn lên. Vậy ta biết được những âm thanh không mong muốn đó có sức ảnh hưởng khủng khiếp như thế?

    Ô nhiễm tiếng ồn là gì?

    Ô nhiễm tiếng ồn là khi những tiếng ồn trong môi trường sinh sống và làm việc vượt quá mức độ cho phép, gây cảm giác khó chịu cho con người khi nghe những loại âm thanh ấy trong khoảng thời gian nhất định hoặc ngay lập tức.

    Nguyên nhân của ô nhiễm tiếng ồn

    Có hai nguồn gốc gây nên ô nhiễm tiếng ồn:

    Nguyên nhân từ thiên nhiên:

    Hầu hết xuất phát từ hoạt động của động đất, núi lửa.

    Nguyên nhân từ con người:

    • Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng tiếng ồn đều xuất phát từ giao thông, những phương tiện đi lại của con người như máy bay, xe máy, tiếng bóp còi,…
    • Các hoạt động sản xuất như máy móc trong xây dựng, khu công nghiệp,…
    • Những hoạt động sinh hoạt như nghe nhạc, karaoke, nói lớn tiếng,… đều tác động không nhỏ đến sức khỏe con người cũng như động – thực vật.
    • Các hoạt động tập thể: lễ hội, biểu tình,…

    Hậu quả của ô nhiễm tiếng ồn

    Những hệ lụy do tiếng ồn tạo nên cũng được chia thành 2 loại:

    Đối với con người:

    Hầu hết đều ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của con người. Thậm chí là hành vi, tâm lý và tâm thần. Chúng cản trở những hoạt động bình thường của con người như trò chuyện, nghỉ ngơi, gây cản trở, rối loạn và giảm chất lượng cuộc sống.

    Đối với động vật hoang dã:

    Ô nhiễm tiếng ồn làm tăng nguy cơ tử vong của động vật hoang dã. Khi thay đổi cân bằng sinh học, ảnh hưởng đến di truyền cái tiến hóa của các loại động vật. Đặc biệt động vật biển khi chúng sử dụng âm thanh để giao tiếp, nhưng nay đã bị tiếng ồn do con người làm giảm khả năng giao tiếp bằng sóng âm đi.

    Các biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn hiệu quả nhất

    Biện pháp duy nhất để khắc phục tình trạng trên chính là giảm tối thiểu tiếng ồn như là sử dụng các rào chắn tiếng ồn, hạn chế lưu lượng xe lưu thông trên đường phố,… Đặc biệt tiếng còi nên sử dụng hạn chế.

    Tiếng ồn máy bay có thể được giảm bằng cách sử dụng những động cơ phản lực không gây tiếng ồn.

    Mua các công cụ và thiết bị chạy êm. Khuyến khích thiết kế lại thiết bị nhiệt để giảm thiểu tiếng ồn đạt hiệu quả nhất trong hoạt động sản xuất.

    Nguồn https://xulychatthai.com.vn/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nhận Định Và Phân Loại Người Bệnh Cấp Cứu – Bệnh Viện Quân Y 4
  • Nhận Định Và Kiểm Soát Ban Đầu Bệnh Nhân Cấp Cứu
  • Đại Cương Về Bệnh Nguyên Học
  • Tóm Tắt Định Nghĩa Toàn Cầu Lần Thứ Iv Về Nhồi Máu Cơ Tim
  • Định Nghĩa Toàn Cầu Lần Thứ 3 Về Nhồi Máu Cơ Tim Của Esc/accf/aha/whf
  • Kimochi Là Gì? Ý Nghĩa Từ Kimochi Trong Tiếng Nhật

    --- Bài mới hơn ---

  • Kw Là Gì Trên Facebook
  • Cách Lấy Link Facebook Cá Nhân, Fanpage Trên Máy Tính, Điện Thoại Mới 2022
  • Danh Sách Bị Hạn Chế Trên Facebook Là Gì? Cách Tạo Danh Sách Hạn Chế Trên Facebook
  • Màn Hình Lcd Là Gì? Những Điều Chắc Chắn Bạn Chưa Biết.
  • Lgbt Là Gì Trên Facebook?
  • Trả lời hay nhất

    Kimochi ( 気持ち) là từ thường được sử dụng ở văn hoá Nhật Bản. Mới nghe lần đầu thì cái tên kimochi thấy hay hay và gây tò mò cho rất nhiều người dùng. Có thể nhiều bạn nghĩ đó là tên của một món ăn, một địa điểm hay tên một người nổi tiếng nào đó. Nhưng thật ra ý nghĩa thật sự của từ kimochi có thể làm nhiều bạn bất ngờ.

    Kimochi nghĩa là gì?

    Kimochi trong tiếng nhất được hiểu là từ biểu lộ cảm xúc của bản thân như: vui vẻ, hưng phấn, thăng hoa, sung sướng, vui vẻ, cảm giác dân trào… Một vài trường hợp còn có nghĩa như: tôi thích cảm giác này, cảm giác này thật thú vị.

    Ví dụ: Như bạn vừa được tặng một món quà có giá trị và bất chợt bọc lộ nên cảm xúc. Đó cũng là một ý nghĩa của từ kimochi.

    Khi nào nên dùng từ kimochi?

    Kimochi thường được sử dụng khi diễn tả tâm trang hương phấn của người nhât bản. Ngooài ra, Kimochi còn là câu nói mà diễn viên JAV thường nói mỗi khi đạt đến cảm giác hưng phấn, sảng khoái. Nói một cách dễ hiểu, đây là từ mà các cô gái trong phim JAV thường “thốt ra” đầy kích thích (JAV là một thể loại phim người lớn của Nhật Bản).

    Ở Việt Nam thì các bạn Nam thường hay dùng từ kimochi để chọc các bạn nữ rằng kimochi là tên của một loại hoa hay ý nghĩa cao cả nào đó. Vì vậy các bạn nữ nên nhớ từ kimochi này không mang một ý nghĩa tốt đẹp nào nha và để phòng khi bị mang ra làm trò cười.

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bait Là Gì? Thả Bait Là Gì? Cắn Bait Là Gì?
  • Flop Là Gì? Flop Là Gì Trên Facebook? Hiểu Như Thế Nào Cho Đúng?
  • Hmm Là Gì Trên Facebook? Ý Nghĩa Thật Sự Mà Bạn Cần Biết
  • Kkk Là Gì – Vì Sao Mọi Người Thường Sử Dụng Kkk Hơn?
  • Hhh Là Gì Trên Facebook
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100