Có Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Bật Mí Cho Nàng Ý Nghĩa Bst Lucky Gem Của Glosbe & Co
  • Homie Là Gì? Ý Nghĩa Của Homie? Hiểu Đúng Về Homie
  • Ý Nghĩa Tên Hoàng Là Gì & Top #3 Cái Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Tên Hoàng
  • Inverter Là Gì? Công Nghệ Inverter Có Tác Dụng Gì Trong Tủ Lạnh Điều Hòa?
  • Sự Thật Về Công Nghệ Inverter Là Gì? Có Nên Mua Sản Phẩm Có Inverter?
  • Nhưng nó cũng có nghĩa là chúng không thể thấy ta.

    But it also means they won’t be able to see us.

    OpenSubtitles2018.v3

    4 Điều này không có nghĩa là chúng ta yêu thương nhau chỉ vì bổn phận.

    4 This is not to say that we are to love one another merely out of a sense of duty.

    jw2019

    Màu xanh lá cây có nghĩa là học sinh đã đạt đến trình độ thành thạo.

    Green means the student’s already proficient.

    ted2019

    Không có nghĩa là em không thể nói.

    Well, doesn’t mean I can’t talk.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng điều đó có nghĩa là gì?

    But what does it mean?

    ted2019

    Và nếu điều đó có nghĩa là chúng tôi phải rời khỏi thì chúng tôi rời khỏi.

    And if that means we must leave….. then leave we shall.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trả ơn có nghĩa là “dâng hiến hoặc tuân phục.”

    To render means to “give or submit.”

    LDS

    Điều đó không có nghĩa là do rau và dầu ô liu.

    That doesn’t mean it’s the vegetables or olive oil.

    ted2019

    Chỉ vì em là một người mẹ không có nghĩa là em sẽ thay đổi con người em.

    Just because I’m a mom doesn’t mean that I’m gonna change who I am.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ý tớ là, có khó khăn không có nghĩa là ta sẽ bỏ cuộc

    I mean, just because something’s difficult doesn’t mean that you quit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cũng có nghĩa là không thể truy ra được.

    Meaning it’s untraceable.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có thể điều đó có nghĩa là hắn đã thay đổi ý định?

    Could that mean he’s changed his mind?

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều đó có nghĩa là mỗi phần tử của mảng là một mảng khác.

    This means every bit in memory is part of a byte.

    WikiMatrix

    Và khi tôi nói không làm gì cả, nó có nghĩa là KHÔNG GÌ CÀ.

    And when I say nothing, I do mean nothing.

    QED

    Zulu theo ngôn ngữ bản xứ có nghĩa là thiên đường.

    In the Zulu language, Zulu means Sky.

    WikiMatrix

    Làm vinh hiển chức vụ của mình có nghĩa là gì?

    What does it mean to magnify a calling?

    LDS

    Tôi nghĩ theo tiếng Gaelic thì từ đó có nghĩa là ” Halloween “?

    I take it that’s Gaelic for ” Halloween “?

    OpenSubtitles2018.v3

    có nghĩa là ‘tiếng nói con người’.

    It likely means “talking man”.

    WikiMatrix

    Điều này không có nghĩa là chúng ta không bị ảnh hưởng bởi nghịch cảnh.

    jw2019

    có nghĩa là gì?

    What does it mean?

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nghĩa là những chuyện còn lại cậu làm đều sai.

    Meaning the rest of the time you’re wrong.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nghĩa là

    It means

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nghĩa là “sự lặp lại các luật pháp” và là quyển sách thứ năm của Cựu Ước.

    The fifth book of the Old Testament.

    LDS

    Đối với người nô lệ, cuộc chinh phục thường chỉ có nghĩa là thay đổi chủ.

    For slaves, conquest normally means little more than a change of masters.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hệ Gen Z & Cách Nói Tương Tự G9 Mọi Người Cần Biết
  • Bạn Có Biết “Family” Có Ý Nghĩa Gì?
  • Chế Độ Tiết Kiệm Eco Là Gì? Mục Đích Sử Dụng Là Gì?
  • Hiểu Ngay Cấu Trúc Expect Trong Tiếng Anh
  • Nó Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Top 10 Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Trên Pc, Mobile
  • Người Dịch Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nóng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quá Nóng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nước Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đừng có nhìn , như vậy cô sẽ không làm đổ ra.”

    Don’t look at it and you won’t spill it.’

    Literature

    Amoni sunfat trở thành sắt điện ở nhiệt độ dưới -49,5 °C. Ở nhiệt độ phòng, kết tinh trong hệ thống trực giao, với kích thước tế bào là a = 7,729 Å, b = 10,560 Å, c = 5.951 Å.

    Ammonium sulfate becomes ferroelectric at temperatures below -49.5 °C. At room temperature it crystallises in the orthorhombic system, with cell sizes of a = 7.729 Å, b = 10.560 Å, c = 5.951 Å.

    WikiMatrix

    Albert Einstein (trong một trong 1905 bài báo của ông) và Marian Smoluchowski (1906) đã đưa ra giải pháp cho vấn đề với sự chú ý của các nhà vật lý, và trình bày như một cách để gián tiếp xác nhận sự tồn tại của các nguyên tử và phân tử.

    Albert Einstein (in one of his 1905 papers) and Marian Smoluchowski (1906) brought the solution of the problem to the attention of physicists, and psented it as a way to indirectly confirm the existence of atoms and molecules.

    WikiMatrix

    chúng ta cần tiền để thử nghiệm với để có những công cụ ở đó

    Well we need money to experiment with that, to get those tools in there.

    ted2019

    cũng được công nhận về mặt pháp lý tại Nunavik-một phần của Québec-một phần nhờ vào Hiệp định James Bay và Bắc Québec, và được ghi nhận trong Hiến chương ngôn ngữ Pháp là ngôn ngữ chính thức giảng dạy cho các học khu Inuit ở đó.

    It also has legal recognition in Nunavik—a part of Quebec—thanks in part to the James Bay and Northern Quebec Agreement, and is recognised in the Charter of the French Language as the official language of instruction for Inuit school districts there.

    WikiMatrix

    Bà ấy hẳn đã bỏ lại trước khi bỏ bố mà đi.

    She must have given it back before she took off on him.

    OpenSubtitles2018.v3

    Với Ebola sự bấn loạn gây ra cùng với việc có 1 số ca lây lan đến các nước phát triển đã khiến cho cộng đồng thế giới gắn kết với nhau cùng với sự nỗ lực của những nhà cung cấp vắc-xin hàng đầu, giờ thì chúng ta có những thứ này: Hai mẫu thử vắc-xin hữu nghiệm ở các quốc gia nhiễm Ebola

    So, for Ebola, the paranoid fear of an infectious disease, followed by a few cases transported to wealthy countries, led the global community to come together, and with the work of dedicated vaccine companies, we now have these: Two Ebola vaccines in efficacy trials in the Ebola countries —

    ted2019

    Xuồng cứu hộ và sổ ghi chép của tàu đã mất tích khi được tìm thấy vào ngày 31 tháng 1 năm 1921 tại Diamond Shoals, ngoài khơi bờ biển Cape Hatteras, BắcCarolina.

    The ship’s lifeboats and logbook were missing when she was found on 31 January 1921 at the Diamond Shoals, off the coast of Cape Hatteras, North Carolina.

    WikiMatrix

    Thỉnh thoảng làm cha mất ngủ.

    Sometimes it even stops me sleeping at night.

    OpenSubtitles2018.v3

    cần phải có 1 bàn tay mạnh mẽ bảo vệ .

    He needs boundaries and a strong hand.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nghĩ anh ấy có vài đầu mối khá tốt, mà có thể làm nghề nghiệp của anh ấy phát triển hơn… thật tuyệt.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngoài ra, chuột cái thông báo bạn tình khi đang bị động kinh bằng cách huýt sáo qua mũi.

    In addition, a female alerts males she is in estrus by whistling through her nose.

    WikiMatrix

    Tốt, giữ cho đi thẳng.

    Okay, keep it straight.

    OpenSubtitles2018.v3

    chủ yếu là một cộng đồng phòng ngủ đi lại, cho các thành phố ở khu vực Los Angeles và Thung lũng San Fernando ở phía đông, và các thành phố ở quận Ventura ở phía tây.

    It is largely a commuter bedroom community, feeding the cities in the Los Angeles area and the San Fernando Valley to the east, and cities in Ventura County to the west.

    WikiMatrix

    đại diện cho lý do chúng ta tồn tại trong thế giới này, đang tồn tại trong đời sống của mình hấp thu một cách trực giác những mối quan hệ đó.

    It stands to reason that we, existing in this world, should in the course of our lives absorb intuitively those relationships.

    QED

    Tôi nghĩ tôi biết viết gì

    I know where this is going. Yep!

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu anh không thể tìm đúng hộp của , anh luôn lấy cái hộp nào gần nhất.

    If I can’t find the right case, I use the nearest one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bao nhiêu người có quyền dùng ?

    How many people have access to this stuff?

    OpenSubtitles2018.v3

    hơi lo ngại.

    IT WAS A BIT DISTURBING.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi bạn đang định dùng thử mô hình phân bổ theo hướng dữ liệu hoặc bất kỳ mô hình phân bổ mới nào không theo lần nhấp cuối cùng, chúng tôi khuyên bạn nên thử nghiệm mô hình đó trước tiên và xem ảnh hưởng đến lợi tức đầu tư của bạn như thế nào.

    support.google

    Và tôi sẽ tiếp tục làm việc này cho Patríca, cùng tên với tôi, một trong những con heo vòi đầu tiên được chụp lại và ghi hình lại ở Atlantic rất nhiều nhiều năm trước đây; cho Rita và Vincent bé bỏng ở Pantanal.

    And I’ll keep doing this for Patrícia, my namesake, one of the first tapirs we captured and monitored in the Atlantic Forest many, many years ago; for Rita and her baby Vincent in the Pantanal.

    ted2019

    chứng minh rằng cục bột nhào thông thường mà quý vị mua ở cửa hàng dẫn điện, và các giáo viên vật lý tại trường cấp ba đã sử dụng điều đó trong nhiều năm trời.

    It turns out that regular Play-Doh that you buy at the store conducts electricity, and high school physics teachers have used that for years.

    ted2019

    Quân đội của viên pháp quan thái thú Furius Victorinus đã cố gắng để giải vây cho thành phố, nhưng họ đã bị đánh bại và bản thân viên tướng của cũng tử trận.

    The army of praetorian pfect Furius Victorinus tried to relieve the city, but was defeated and its general slain.

    WikiMatrix

    Nhưng không một người phụ nữ nào trong hàng quên ngày đó, cũng như không một cậu bé nào bước qua chúng tôi mà quên .

    But not one woman in that line will forget that day, and not one little boy that walked past us will forget that day.

    ted2019

    Ông sẽ huỷ chứ?

    Would you destroy it?

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 12 Phần Mềm Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Chuẩn, Miễn Phí
  • Tiếng Nói Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Muốn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Mắt Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Mỡ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Có Ý Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Boss Là Gì ? Con Boss Trong Game Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Boss
  • Bff Nghĩa Là Gì ? Bff Trên Facebook Có Nghĩa Là Gì? Bff Nghĩa Là Gì
  • Bts Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Bts
  • Boss Là Gì? Đại Boss Là Gì? Nghĩa Của Từ Boss, Boss Có Nghĩa Là Gì Trên Facebook? Boss Trong Game Là Gì?
  • Căn Đồng Và Người Biểu Hiện Có Căn Đồng
  • có ý nghĩa là gì?

    What did it mean?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ptolemy từng đề cập đến 20 Civitas của người Vaccaei (cũng có ý nghĩa là của các bộ lạc).

    Ptolemy mentions 20 vaccaean Civitates (that also had the meaning of tribes).

    WikiMatrix

    Có ý nghĩa là được rồi mà.

    It just needs to be funny.

    QED

    có ý nghĩa là hắn cũng giống chúng ta.

    What it means is he’s a schlub just like the rest of us.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các giáo lễ cũng có ý nghĩa là các luật pháp và luật lệ của Thượng Đế.

    Ordinances can also mean God’s laws and statutes.

    LDS

    Theo người ta hiểu thì danh Đức Chúa Trời có ý nghĩa là “Đấng làm cho thành tựu”.

    The pine name is understood to meanHe Causes to Become.”

    jw2019

    có ý nghĩa là thách thức nhiều nguyên tắc cơ bản hỗ trợ khoa học vật chất.

    It is meant to challenge to many of the basic principles that supported the materialistic basis of science.

    WikiMatrix

    Những khác biệt có ý nghĩa là những khác biệt về ngôn ngữ và tôn giáo.

    The interesting differences were those of language and religion.

    Literature

    Và “gánh nặng” có ý nghĩa là mang nặng gánh quá sức bình thường.

    And “loaded down” carries the thought of being burdened beyond the normal capacity.

    jw2019

    Cho dù nó có ý nghĩa là gì đi nữa.

    Whatever that means.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên của Tinashe có ý nghĩa là “chúng tôi cùng với thiên chúa” trong tiếng Shona.

    Tinashe’s name means “We are with God” in the Shona language.

    WikiMatrix

    Thật ra điều làm cho đêm đó có ý nghĩa buổi sáng ngày hôm sau…

    In fact, the only thing that made this night significant was the morning it pceded.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều có ý nghĩa là danh Đức Chúa Trời xuất hiện trong Kinh Thánh khoảng 7.000 lần

    Significantly, God’s personal name appears in the text of the Bible some 7,000 times

    jw2019

    Đây có ý nghĩa là gì đó, kiếm con bé.

    This means something, finding her.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi kết thúc, Điều duy nhất có ý nghĩa là tình yêu.

    In the end, the only thing that matters is love.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những ngôi sao trên đầu gối có ý nghĩa là hắn không bao giờ quỳ trước bất cứ ai.

    Stars on his knees means he’d never kneeled before anyone.

    OpenSubtitles2018.v3

    Lý do ta tìm kiếm những gì có ý nghĩa là vì nó giúp ta cảm thấy hạnh phúc.

    The reason we crave meaning is because it makes us happy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Theo tôi thì câu chuyện đơn giản này có ý nghĩa là do những gì họ đã không thực hiện.

    I think this simple story is so important because of what they didn’t do.

    Literature

    Điều đó không dễ dàng nhưng cuộc sống không bao giờ có ý nghĩa là sẽ dễ dàng hay công bằng.

    It is not easy, but life was never meant to be either easy or fair.

    LDS

    Sashinuki là một loại hakama có ý nghĩa là được mặc theo cách gấp ống quần vào bên trong và để lộ cẳng chân.

    Sashinuki are a type of hakama that are meant to be worn blousing over the leg and exposing the foot.

    WikiMatrix

    Dòng chữ này có ý nghĩa là Nhanh như gió, tĩnh lặng như rừng cây, dữ dội như lửa và vững chãi như núi.

    This phrase refers to the idea of Swift as the Wind, Silent as a Forest, Fierce as Fire and Immovable as a Mountain.

    WikiMatrix

    Dù anh nghĩ anh đã gây ra thiệt hại gì cách duy nhất khiến nó có ý nghĩa tiếp tục trò chơi với Nazir.

    Whatever damage you think you’ve done… the only way to make it mean something… is to stay in the game against Nazir.

    OpenSubtitles2018.v3

    có ý nghĩa là “Hoằng Ích Nhân Gian (Cống hiến cho hạnh phúc của nhân loại)”. ^ “A New Way of Seeing Country Social Responsibility” (PDF).

    “A New Way of Seeing Country Social Responsibility” (PDF).

    WikiMatrix

    Hai ngôi sao năm cánh có ý nghĩa là chân lý và kiến thức, cùng với mười cánh tượng trưng cho mười điều Luật Hướng đạo.

    The two five-point stars stand for truth and knowledge, with the ten points repsenting the ten points of the Scout Law.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nam 2022 La Nam Con Gi? Sinh Nam 2022 Menh Gi?
  • Gdp Năm 2022 Tăng 2,91%
  • 1 Năm Có Bao Nhiêu Tuần, Quý, Ngày
  • Bức Tranh Toàn Cảnh Thế Giới Quý 1 Năm 2022
  • Năm 2022 Là Một Năm Có Ý Nghĩa Đặc Biệt Quan Trọng*
  • Btw Là Viết Tắt Của Từ Tiếng Anh Nào, Ý Nghĩa Của Nó Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Góc Giải Đáp: Cre Là Gì Và Những Điều Bạn Chưa Biết
  • Cv Là Gì? Curriculum Vitae Là Gì? Cv Xin Việc Có Vai Trò Ra Sao?
  • Viết Cv Như Thế Nào Cho Đúng Chuẩn?
  • Hướng Dẫn Cách Viết Kinh Nghiệm Làm Việc Trong Cv Tiếng Anh
  • Chụp Ct Là Gì? Trường Hợp Nào Cần Tiêm Thuốc Cản Quang?
  • ”BTW” là viết tắt của thành ngữ ”by the way” trong Tiếng Anh nghĩa là ” tiện thể, nhân thể, nhân tiện, à này” để giới thiệu về một vấn đề, một cái gì đó bạn vừa mới nghĩ ra trong lúc hội thoại. Bạn có thể sử dụng nó nếu muốn thêm thông tin để kết thúc một câu, một vấn đề. ”BTW” có chức năng là liên từ (từ nối) trong câu.

    ”I just got my money today. Btw, I am going to buy a new dress now!”

    (Tôi vừa mới nhận tiền hôm nay. Nhân tiện, tôi sẽ đi mua chiếc váy mới.)

    “That new girl at work is gorgeous. Btw, she is totally crushing on you.”

    (Cô gái mới ở chỗ làm thì xinh tuyệt! À này mà cô ấy thích cậu rồi thì phải.)

    “BTW” sử dụng khi nào và ở đâu?

    Nếu bạn lên mạng và bắt gặp từ viết tắt ”BTW” này thì đừng ngạc nhiên vì nó nằm rải rác ở khắp nơi- trên bảng tin, trên các diễn đàn, trang web, internet, mạng xã hội như Facebook, Instagram, Tumblr, Twitter, trong email, tin nhắn,… Do lợi thế ngắn gọn, súc tích và dễ sử dụng hơn so với cụm từ đầy đủ nên tần suất sử dụng các từ viết tắt ngày càng nhiều.

    Từ viết tắt này thường được sử dụng sau khi ai đó soạn và gửi tin nhắn nhưng lại quên một thông tin gì đó. Sau đó họ sẽ gửi một tin nhắn khác bằng cách bắt đầu bởi chữ viết tắt “BTW”.

    “A: Are you free on this Sunday? Let’s go to the theater. (Chủ nhật này cậu rảnh không? Đi xem phim đi)

    Trên mạng Internet ngày nay thường khuyến khích việc sử dụng các từ viết tắt nên đó là thực sự cần thiết để hiểu ý nghĩa và sử dụng những từ viết tắt một cách đúng văn cảnh. Các trang mạng xã hội như Twitter hay Instagram cũng có giới hạn số ký tự, do đó việc sử dụng từ viết tắt trở nên cần thiết.

    Các từ viết tắt phổ biến khác

    Ngày này, việc nhận ra và hiểu ý nghĩa của các từ viết tắt có thể hơi khó với một số người. Có những từ viết tắt rất khó hiểu mặc dù ý nghĩa của chúng lại là một thứ gì đó rất đơn giản. Ví dụ: “SMH” viết tắt cho “shaking my head” (lắc cái đầu của tôi)

    Một số từ viết tắt khác có thể kể đến như:

    Nếu đứng đầu câu thì anyway như quay lại vấn đề đang nói dở ban đầu hoặc tóm tắt lại câu chuyện.

    “Anyway, I think we should stop the conversation. I must come back now.”

    Nếu đứng cuối câu thì anyway có ý nghĩa diễn tả sự coi nhẹ điều vừa nói hoặc thêm thông tin.

    “Her parents did not agree for our marriage because of my unemployment, anyway I still respect them.”

    (Bố mẹ cô ấy không đồng ý cho đám cưới của chúng tôi vì tôi đang thất nghiệp, nhưng dù sao tôi vẫn tôn trọng họ)

    “That was a great joke! LOL!” ( Đó là một trò đùa rất tuyệt!)

    “OMG, you look awful!” (Trời ơi, nhìn bạn đáng sợ quá!”)

    Ví dụ: “Lan is my bff.” (Lan là bạn thân của tôi)

    Các từ có ý nghĩa tương tự ”BTW”

    “Incidentally, I wanted to have a word with you about your travel expenses.”

    (Nhân tiện, tôi muốn xin bạn một vài thông tin về cái chi phí cho chuyến du lịch của bạn)

    “Are you going out with your friends now, aren’t you? By the bye, would you mind helping me buy a bread when coming back?”

    (Bạn đang ở ra ngoài với bạn đúng không? Tiện thể, mua giúp tôi cái bánh mì khi về nhà với.)

    “A: Mom, I am going to the library now for studying in group. Perhaps I will come back late. (Mẹ ơi, bây giờ con phải đến thư viện để học nhóm, có lẽ con sẽ về muộn)

    B: Oh, would you mind buying for me some cakes on the way home on the same occasion?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bae Là Gì? Bae Nghĩa Là Gì Trên Facebook? Ý Nghĩa Chính Xác Của Từ Bae
  • Cách Trung Quốc Chiếm Bãi Cạn Scarborough Trên Biển Đông
  • Nhìn Lại Các Cuộc Xâm Lấn Của Trung Quốc Trên Một Loạt Bãi Cạn Ở Biển Đông
  • Trung Quốc Sẽ Làm Gì Với Bãi Cạn Scarborough Trên Biển Đông?
  • Cách Tạo Ảnh Nổi Bật Trên Facebook
  • Có Nghĩa Xấu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nhân Mùa Giáng Sinh Về, Xin Bàn Về Con Chữ ‘x’ Trong ‘Xmas’ :: Việt Anh Song Ngữ
  • Chọn Quần Áo Size Xl Chho Người “quá Khổ” Chuẩn Không Cần Chỉnh
  • News.zing.vn – Một Ngày Cầm Lái Mitsubishi Xpander – Xóa Bỏ Định Kiến Ban Đầu – Mitsubishi Dealer
  • #11 Cách Đặt Tên Shop Hay, Độc, Ấn Tượng Mang Nhiều Ý Nghĩa!
  • Massage Yoni Là Gì? Bật Mí Kỹ Thuật Massage Yoni
  • Nhưng cũng có nghĩa xấu, tức là ‘sự quá độ về tôn giáo’, ‘thờ phượng sai lầm’ ”.

    But there is also a bad sense, i.e., ‘religious excess,’ ‘wrong worship.’”

    jw2019

    Khi đến thị trấn Jinotega, tôi rẽ vào con đường chưa được tráng nhựa mà dân địa phương gọi là feo, có nghĩa xấu xí.

    At Jinotega, I took the unpaved road that the local people call feo, or ugly.

    jw2019

    ” Vui mắt” — nó có nghĩa khá xấu, bạn không nghĩ thế sao?

    “Eye candy” — sort of pejorative, don’t you think?

    ted2019

    Vụng về đâu có nghĩaxấu?

    The word Fummel is not necessarily what bad.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một vài người có cảm giác về từ này rằng nó mang một ý nghĩa tiêu cực hoặc có nghĩa xấu, trong khi những người quan sát khác duy trì ý kiến cho rằng đây là một cụm từ mang sắc thái trung tính hoặc thậm chí là tích cực.

    Some feel the word has come to have a negative or pejorative connotation, while other observers maintain it is neutral or even positive.

    WikiMatrix

    Em tên là Hamunyari, trong tiếng Shona có nghĩa “Không biết xấu hổ sao?”

    The girl’s name was Hamunyari, which in Shona means “Are You Not Ashamed?”

    jw2019

    Nó thường có nghĩa là kẻ xấu đã bỏ trốn.

    That usually means the bad guys got away.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này thường có nghĩa là bị xấu hổ hoặc sắp bị kết án.

    This was likely to suggest shamefulness or impending doom.

    jw2019

    Mỗi khi thủ lĩnh của họ bị giết, đó có nghĩa là điềm xấu.

    Anytime their leader is killed, that means their medicine’s bad.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không phải vì chúng ta gọi một thứ là độc không có nghĩa là nó xấu với cậu.

    Just because we call something a poison doesn’t mean it’s bad for you.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó sống yếm thế và bi quan, câu nói thường xuyên của nó là; “Cuộc sống sẽ tiếp diễn như nó vẫn tiếp diễn – có nghĩa là, xấu xa”.

    He is sceptical, temperamental and cynical: his most frequent remark is, “Life will go on as it has always gone on—that is, badly.”

    WikiMatrix

    Chữ “rủa sả” có nghĩa là nói xấu một người nào hay là cầu mong cho người đó gặp họa.

    The word “malediction” means to speak ill of someone or pronounce evil against him.

    jw2019

    “Làm người khác xấu hổ” thường có nghĩa là chủ động truyền đạt trạng thái xấu hổ cho người khác.

    “To shame” generally means to actively assign or communicate a state of shame to another person.

    WikiMatrix

    Điều này có nghĩa là nếu chơi với người xấu, chúng ta thể trở thành xấu.

    This means that if we go with bad people, we may become bad.

    jw2019

    Chàng nhận xét rằng ngôn ngữ Đức hai tiếng chỉ nghĩaxấu” – schlecht và boese -.

    He observes that the German language contains two words for bad: schlecht and böse.

    Literature

    Bà không thiện cảm với bố không có nghĩa bà là người xấu.

    Hey, just because your grandmother doesn’t like me, doesn’t make her a bad person.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi con bé kết hôn không có nghĩa là nó sẽ xấu đi.

    Just because she’s married doesn’t mean she can get fat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong khi đó, có sự xấu hổ có nghĩa là duy trì ý thức kiềm chế để không chống lại người khác (như với sự khiêm tốn, khiêm nhường).

    Whereas, having shame means to maintain a sense of restraint against offending others (as with modesty, humility, and deference).

    WikiMatrix

    Củng cố và trừng phạt thể tích cực hoặc tiêu cực nhưng không có nghĩa là tốt hay xấu.

    Reinforcement and punishment can be positive or negative, but this doesn’t mean good and bad.

    ted2019

    Trong hư cấu, nó có nghĩa là kẻ thù xấu xa nhất của những anh hùng hay nhân vật chính.

    In fiction, it is a character who is the hero’s or protagonist’s most prominent and worst enemy.

    WikiMatrix

    Điều đó có nghĩa là, phải, tôi một chút xấu hổ; không, tôi là một kẻ thái nhân cách ( người không cảm xúc ).

    Which means, yes, I have a little shame; no, I’m a sociopath.

    QED

    Điều đó có nghĩa là, phải, tôi một chút xấu hổ; không, tôi là một kẻ thái nhân cách (người không cảm xúc).

    Which means, yes, I have a little shame; no, I’m a sociopath.

    ted2019

    Hiểu về sự xấu hổ có nghĩa là nó không phải là tội lỗi.

    The thing to understand about shame is, it’s not guilt.

    QED

    Như vậy không có nghĩa cô ấy là người xấu

    It doesn’t make her a bad person.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hãnh Diện Hai Chữ “Việt Nam”, Nhưng… “Việt Nam” Nghĩa Là Gì?
  • Trông Có Vẻ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ý Nghĩa Tên Uyên Là Gì Và Những Tên Đệm Phù Hợp Cho Con Yêu
  • Nhiều Cách Nói Lời Yêu Bằng Tiếng Hàn
  • Saranghae Nghĩa Là Gì – Bạn Có Biết Ý Nghĩa Thực Sự Của Saranghae
  • Cơm Chiên Dương Châu Tiếng Anh Là Gì, Cách Làm Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Chả Cá Tiếng Anh Là Gì
  • Luyện Dịch Từ Việt Sang Anh Chủ Đề Kinh Tế (Hướng Dẫn Từng Câu)
  • Kho Tàng Thành Ngữ Ca Dao Việt Nam Dịch Sang Thành Ngữ Tiếng Anh !
  • Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất
  • Cách Điền Họ Tên Chính Xác Trong Tiếng Anh: First, Middle, Last, Sur, Given
  • Cơm chiên dương châu tiếng anh là Yang Chow Fried Rice. Cơm chiên Dương Châu là một món ăn bắt nguồn từ Trung Hoa nhưng lại trở thành một phần quen thuộc trong thực đơn của người Việt Nam chúng ta.

    Đây là một món khai vị thường được lựa chọn, đóng vai trò không nhỏ trong sự thành công của các bữa tiệc.

    Hướng dẫn cách làm cơm chiên Dương Châu bằng tiếng Anh ngon và siêu dễ

    Cơm chiên Dương Châu (tên trong chữ Hán: 揚州炒飯) là một loại cơm chiên nổi tiếng thế giới, là một món ăn ngon và nổi tiếng đến nỗi hầu như tất cả các nhà hàng Trung Quốc nào cũng có cả.

    Món ăn này được xuất phát từ triều đại nhà Thanh của Trung Quốc vào năm 1754. Cơm chiên này được đặt tên là Dương Châu là do đặt theo tên của vùng Dương Châu, tương truyền là do ông Y Bỉnh Thụ của thời nhà Thanh tạo ra chứ món này không bắt nguồn từ thành phố Dương Châu.

    Chuẩn bị nguyên liệu và cách làm cơm chiên Dương Châu bằng tiếng Anh

    Yang Chow Fried Rice is probably the most eminent fried rice recipe in the Philippines – even in the whole Asian chúng tôi fried rice recipe is of oriental origin and dates back to the mid 1700s.

    Until today, the popularity of Yang Chow Fried Rice never ceases; in fact, this fried rice recipe is also popular in most of the countries in the world.

    The secret in making good Yang Chow Fried Rice lies in the completeness of the ingredients; the more ingredients are used, the better.

    Aside from the ingredient count, it is also important not to deviate with the original ingredients. This brings in good flavors that made this fried rice recipe stand out – even until this time.

    Among the necessary ingredients is Barbecued Pork. Also known as Char Siu, Barbecued Pork unleashes great flavors that make this fried rice recipe interesting. It also makes this fried rice complete – making it a meal in itself.

    Ingredients Nutrition

    • 1 tablespoon light sesame oil
    • 1 tablespoon minced fresh ginger
    • 4 garlic cloves, minced
    • 1 small red bell pepper, finely diced
    • 1 small red onion, finely diced
    • 1 cup frozen peas
    • 1 cup diced ham
    • 1⁄2 lb shrimp, peeled deveined (16-20 count)
    • 3 eggs, beaten and scrambled in large curds
    • 4 cups cooked jasmine rice
    • 2 scallions, white and green parts, thinly sliced
    • 1 teaspoon Chinese five spice powder
    • 1 teaspoon kosher salt
    • 2 -4 teaspoons dried red chilies or 2 -4 teaspoons szechuan peppercorns
    • 1⁄2 teaspoon cracked black pepper

    Thời gian cần thiết: 0 ngày, 1 giờ và 30 phút.

    Cách làm cơm chiên dương châu bằng tiếng anh từ Massageishealthy

    1. Step 1:

      Place a wok or large skillet over medium-high heat and when it is hot, add the oil.

    2. Step 2:

      Add the ginger and garlic and cook until lightly carmelized, about 1 minute.

    3. Step 3:

      Add the bell pepper, and red onion and cook for 2 minutes.

    4. Step 4:

      At this point, I add the frozen peans, ham and shrimp and cook, stirring constantly – for a couple of minutes.

    5. Step 5:

      Then I add the eggs and rice and keep moving ingredients around.I never leave the rice stick to the sides of the pan.

    6. Step 6:

      Then you can add the scallions, spices, salt and pepper, continuing to stir until heated completely 4-6 minutes. Serve immediately.

    Sự kết hợp hài hòa giữa các loại rau củ và thịt, trứng cùng với cơm đem đến cho bạn một món cơm chiên Dương Châu hấp dẫn từ màu sắc đến hương vị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Góc Từ Vựng: Bệnh Đau Răng Tiếng Anh Là Gì?
  • Quán Ăn Nhờ ‘ông Google’ Dịch Thực Đơn Sang Tiếng Anh Và Kết Quả Khiến Thực Khách ‘rụng Răng’
  • 60 Thuật Ngữ Thông Dụng Trong Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Cơ Khí
  • 10 Cuốn Sách Nước Ngoài Được Dịch Sang Tiếng Anh 2022
  • Ngày Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì, Ký Hiệu Hay Gặp Khi Mua Đồ Nhật/ Mỹ/ Hàn
  • Quyết Toán Có Nghĩa Là Gì? Quyết Toán Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Quyết Định Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
  • Quyết Định Trong Tiếng Anh
  • Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh
  • Tên Tiếng Anh Hay Cho Nam, Nữ Và Game Thủ
  • Các Từ Đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh Hay Gặp Nhất
  • Hiện nay, trên đà phát triển nền kinh tế mạnh mẽ của Việt Nam thì việc thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng nhiều. Tuy nhiên, trong ngôn ngữ kinh tế ở Việt Nam lại rất đa dạng mà người nước ngoài trong khi còn hạn chế vốn từ.

    Chính vì lý do này, tổng đài TBT xin giới thiệu khái niệm nhằm giúp nhà đầu tư trong và ngoài nước hiểu hơn về các thuật ngữ tiếng Anh thông dụng này.

    Quyết toán là gì?

    Quyết toán là sự thu thập, tập hợp, tổng kết các yếu tố thiết yếu của tất cả công việc đã được thực hiện của một tổ chức, cá nhân với một tổ chức, cá nhân khác tại thời điểm kết thúc công trình xây dựng, theo đó bên giao công việc thực hiện nghĩa vụ thanh toán đối với bên nhận thực hiện.

    Bên cạnh đó, trong lĩnh vực kế toán quyết toán được định nghĩa như sau:

    Quyết toán là bản ghi tài chính được lập bởi một công ty vào cuối năm kinh doanh của nó để thể hiện lợi nhuận, thua lỗ mà nó thực hiện trong một năm tài chính.

    Quyết toán tiếng Anh là gì?

    Quyết toán tiếng Anh là Final settlement.

    Quyết toán tiếng Anh được định nghĩa như sau:

    Final settlement means the gathering, collecting and summarizing essential elements of all work performed by an organization or inpidual with another organization or inpidual at the end of a construction work. , whereby the assignor fulfills its payment obligations to the assignee.

    In addition, in the field of accounting settlement it is defined as follows:

    Final settlement is financial records produced by a company at the end of ít business year to show the profit, loss, has made during the year.

    Cụm từ tương ứng quyết toán tiếng Anh là gì?

    Final accounts

    Báo cáo quyết toán, quyết toán cuối năm

    Construction finalization

    Quyết toán công trình

    Value of final settlement/ Definitive evaluation

    Giá trị của quyết toán

    Final cost

    Chi phí quyết toán

    Final statement

    Tờ khai quyết toán

    Tax finalization

    Drawing the balance sheet

    Lập bảng quyết toán

    Một số ví dụ đoạn văn có sử dụng từ quyết toán tiếng Anh viết như thế nào?

    Final settlement of construction contracts performed by the contractor and the employer must suitably meet the type of contract, form of contract price and contents as agreed by the parties recorded in the contract. The parties implement the agreement on the deadline for execution of construction contract final settlement. However, this period must not exceed 60 days for construction contracts using state capital. And do not exceed 120 days for large-scale construction contracts.

    Dịch: Quyết toán hợp đồng xây dựng được thực hiện bởi bên nhận thầu với bên giao thầu phải đáp ứng thích hợp về loại hợp đồng, hình thức về giá hợp đồng và cả nội dung phải theo sự thỏa thuận của các bên được ghi nhận trong hợp đồng.

    Các bên thực hiện thỏa thuận về thời hạn thực hiện quyết toán hợp đồng xây dựng. Tuy nhiên, thời hạn này lại không được vượt quá 60 ngày đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước. Và không được vượt quá 120 ngày đối với hợp đồng xây dựng có quy mô lớn.

    The funding from the state budget must be made a budget final settlement report by the administrative and non-business unit. If there are revenues or expenditures from other sources, it is required to make a final settlement report for this source if so provided by law. Pursuant to the provisions of the State Budget Law and other guiding regulations, public non-business units must abide by the time limit for submitting annual final settlement reports of units.

    Dịch: Phần kinh phí do ngân sách nhà nước cấp phải được lập báo cáo quyết toán ngân sách bởi đơn vị hành chính sự nghiệp. Nếu có phát sinh các khoản thu, chi từ nguồn khác, thì phải lập báo cáo quyết toán cho nguồn này trong trường hợp luật có quy định.

    Căn cứ theo quy định Luật ngân sách nhà nước và các quy định hướng dấn khác thì các đơn vị sự nghiệp công lập phải chấp hành về thời hạn nộp báo cáo quyết toán năm của đơn vị.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghiệm Thu Tiếng Anh Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Nghiệm Thu Tiếng Anh
  • Cách Đặt Tên Công Ty Bằng Tiếng Anh Đẹp, Ý Nghĩa, Đúng Quy Định Pháp Luật
  • Quy Định Là Gì? Quy Định Tiếng Anh Là Gì? Đọc Ngay Bạn Nhé!
  • Trạng Từ Trong Tiếng Anh: Lý Thuyết & Bài Tập Áp Dụng Về Trạng Từ
  • Trạng Từ Trong Tiếng Anh
  • Phó Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì ? Tên Các Phòng Ban Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Phó Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì? Bạn Đã Biết Hay Chưa?
  • Khơi Nguồn Cảm Hứng Mỗi Ngày Với Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Anh
  • Hạnh Phúc Là Gì Qua 20 Câu Nói Hay Nhất Về Hạnh Phúc (Song Ngữ)
  • Suy Nghĩ Về Sự Xấu Hổ
  • Hiện Đại Tiếng Anh Là Gì? Khi Nào Thì Dùng Từ Hiện Đại Tiếng Anh

    Phó giám đốc tiếng Anh là gì ?

    Xã hội càng phát triển thì việc giao tiếp lại được chú trọng. Đặc biệt, đối với người đi làm, dù là trong công sở hay tại những công ty tư nhân. Tập đoàn trong nước hay nước ngoài thì yêu cầu về giao tiếp luôn đặt ra. Những người làm việc trong công ty, họ luôn phải biết cách nói chuyện, trao đổi thông tin với đồng nghiệp. Và nhất là đối với những người quản lý của mình là Giám đốc, phó giám đốc.

    Vậy, nếu bạn đang làm việc cho một công ty nước ngoài thì bạn nên quan tâm đến việc các chức danh Giám đốc, phó giám đốc trong tiếng anh gọi là gì?

    Giám đốc, phó giám đốc trong tiếng anh gọi là gì?

    Hiện nay trên thế giới tiếng anh được sử dụng rất nhiều, trong đó có tiếng Anh-Anh được người Anh sử dụng, tiếng Anh-Mỹ thì người Mỹ sử dụng, bên cạnh đó còn có tiếng Anh-Úc, Anh-Ấn,… Vì vậy, có một số từ vựng tiếng anh theo từng chuẩn sẽ khác nhau, nên đối với hai chức danh trong công ty là Giám đốc và phó giám đốc có rất nhiều cách gọi trong tiếng anh.

    Đối với tiếng Anh-Anh, giám đốc được gọi là director, manager, managing director, executive director, trong những tập đoàn hay công ty cổ phần.

    Nghĩa của từ này được dịch ra là người kiểm soát và quản lý một công ty.

    Theo như phần dịch nghĩa phía trên, từ manager thường được sử dụng nhiều hơn vì nghĩa của nó rộng hơn, manager có thể dùng để biểu thị giám đốc bộ phận trong những công ty lớn hay tập đoàn và còn biểu thị cả giám đốc của công ty. Còn từ director nghĩa sẽ hẹp hơn vì chỉ dùng cho những công ty mà thường không sử dụng cho tập đoàn hay tổ chức lớn hơn.

    Deputy director và vice director đều có nghĩa là phó giám đốc nhưng vice director thì được sử dụng nhiều hơn trong tiếng Anh-Mỹ thay vì deputy director. Theo từ điển anh-việt thì phó giám đốc là người thay giám đốc xử lý và quyết định các công việc khi giám đốc vắng mặt.

    • CEO (chief executive officer) : tổng giám đốc
    • Manager: quản lý
    • Director : giám đốc
    • Deputy/ vice director: phó giám đốc
    • The board of directors : Hội đồng quản trị
    • Executive: thành viên ban quản trị
    • Founder: người sáng lập
    • Head of department: trưởng phòng
    • Deputy of department: phó trưởng phòng
    • Supervisor: người giám sát
    • Repsentative: người đại diện
    • Secterary: thư kí
    • Associate, colleague, co-worker: đồng nghiệp
    • Employee: nhân viên
    • Trainee: thực tập viên

    Các phòng ban trong công ty bằng tiếng Anh

    1. Accounting Dep’t: Phòng Kế toán.
    2. Administration Dep’t: Phòng Hành chính.
    3. Audit Dep’t: Phòng Kiểm toán.
    4. Human Resource Dep’t (HR Dep’t): Phòng Nhân sự.
    5. International Payment Dep’t: Phòng Thanh toán Quốc tế
    6. Information Technology Dep’t (IT Dep’t): Phòng Công nghệ thông tin.
    7. International Relations Dep’t: Phòng Quan hệ Quốc tế.
    8. Local Payment Dep’t: Phòng Thanh toán trong nước.
    9. Marketing Dep’t: Phòng Marketing, phòng tiếp thị.
    10. Product Development Dep’t: Phòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm.
    11. Pulic Relations Dep’t (PR Dep’t): Phòng Quan hệ công chúng.
    12. Sales Dep’t: Phòng Kinh doanh, Phòng bán hàng.
    13. Treasury Dep’t: Phòng Ngân quỹ Training Dep’t: Phòng Đào tạo.

    Mong rằng những thông tin từ bài viết Giám đốc, phó giám đốc trong tiếng anh gọi là gì ? sẽ cung cấp thêm kiến thức về ngoại ngữ để cũng cố cho bạn đọc sự tự tin khi giao tiếp trong tiếng anh cũng như làm việc trong môi trường công sở mà tiếp xúc nhiều với người nước ngoài.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Khuyên Đáng Giá Ngàn Vàng Khi Học Tiếng Anh
  • Huyện Tiếng Anh Là Gì
  • Giới Từ Trong Tiếng Anh Và Cách Sử Dụng Chính Xác
  • Học Tiếng Anh Qua Friends: Những Điều Bạn Phải Biết
  • Cách Phát Âm Đuôi Ed Chuẩn Nhất Trong Tiếng Anh
  • Công Bằng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Phản Bội Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bội Phản Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Biết Ơn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lòng Biết Ơn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Một Vài Cách Thể Hiện Lòng Biết Ơn Của Bạn Trong Tiếng Anh – Speak English
  • Gào thét đòi công bằng. và khát vọng trả thù của hắn.

    I know of his wife, and his thirst to avenge her death.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu các cuộc tấn công bằng súng cối chấm dứt và người Nga rút quân.

    If there’s a cessation of mortar attacks, and if the Russians leave.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng công bằng gì.

    It’s completely unfair.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhìn lại, tôi có thể thấy rằng Chúa đã hoàn toàn công bằng với tôi.

    Looking back, I can see that the Lord was totally fair with me.

    LDS

    Sự phán quyết ngài luôn luôn đúng theo công bằng.

    His rulings prove to be true, right, and just.

    jw2019

    Hắn muôn tôi chết, thế là công bằng.

    So, fair enough. He wants me dead.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngươi đã cướp Sara khỏi ta, và ta sẽ đòi lại công bằng.

    You took Sara from me, and I will have justice.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó sẽ là một lợi thế không công bằng nếu anh ta được lái một chiếc xe golf.

    QED

    Một lời đề nghị công bằng.

    It’s a fair offer.

    OpenSubtitles2018.v3

    Như thế không công bằng với ba nhóm còn lại.

    Wouldn’t be fair to the other three.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không công bằng với Jennifer gì cả.

    That’s not fair to Jennifer.

    OpenSubtitles2018.v3

    Luật pháp Đức Chúa Trời cho dân Y-sơ-ra-ên có công bằng không?

    Was God’s Law to Israel Just and Fair?

    jw2019

    Anh không nghĩ thế là không công bằng à?

    Don’t you think it’s a little bit unfair?

    OpenSubtitles2018.v3

    Thật không công bằng.

    That’s not fair.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chính người xác lập công lý phải yêu chuộng công lý và sống theo lẽ công bằng.

    He who would establish justice must love justice and live justly.

    jw2019

    Chúng ta có thể gọi đó là công bằng.

    We can call it even

    OpenSubtitles2018.v3

    Ôi, hãy công bằng trong chuyện này.

    Oh, now, let’s be fair about this thing.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị thì ngày càng xấu đi, còn anh ta ngày càng bảnh. Thật là không công bằng.

    I get worse-looking and he gets better-looking, and it’s so fucking unfair.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta muốn công bằng.

    Us want justice.

    OpenSubtitles2018.v3

    Công bằng đó.

    That is fair.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi viết về 8 người vĩ đại trên khắp đất nước này làm việc vì công bằng xã hội.

    I wrote a book about eight incredible people all over this country doing social justice work.

    ted2019

    Nền tảng thứ hai là công bằng-tương hỗ.

    The second foundation is fairness/reciprocity.

    ted2019

    Em biết không, chuyện này không thật sự công bằng cho Chloe.

    You know, this really isn’t fair to Chloe.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó chỉ công bằng để tư vấn cho bạn chống sương mù Hollow.

    QED

    Không công bằng, và anh biết vậy!

    It isn’t fair and you know it!

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • 17 Câu Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất Về Tình Bạn
  • 17 Câu Nói Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn Chọn Lọc
  • Tình Bạn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Học Ngay 60 Từ Vựng Tiếng Anh Về Tình Bạn Hay Nhất
  • Bạn Thân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Những Định Nghĩa Ngộ Nghĩnh Bằng Tiếng Anh.

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Quyết Định Trong Tiếng Anh Là Gì
  • Cấu Trúc Câu Khẳng Định
  • Định Nghĩa 4P Trong Marketing
  • Tổng Hợp Định Nghĩa Các Loại Tính Từ Trong Tiếng Anh Phải Nhớ
  • 15 Câu Nói Hay Về Tình Yêu Bằng Tiếng Anh Hay Nhất Mọi Thời Đại
  • Những định nghĩa ngộ nghĩnh bằng tiếng anh.

    Tears: the hydraulic force by which masculine will power is defeated by feminine water power.

    Nước mắt: 1 dạng thủy lực của phụ nữ có thể đánh bại đc sức mạnh ý chí của đàn ông.

    College: a place where some pursue learning and others learn pursuing girls.

    Đại học: nơi mà nhiều ng theo đuổi việc học trong khi số khác học cách theo đuổi các cô gái.

    Cigarette: a pinch of tobaco rolled in paper with fire at one end and a foll on the other.

    Thuốc lá: 1 bó sợi đc cuộn trong 1 tờ giấy và đc châm lửa ở 1 đầu còn đầu kia là 1 tên ngốc.

    Conference room: a place where everybody talks, nobody listens and everybody disagrees later on.

    Phòng hội nghị: nơi mà mọi ng đều tranh nhau nói và chả ai nghe để rồi sau đó bất đồng với nhau.

    Compromise: the art of piding a cake in such a way that everybody believes he got the biggist piece.

    Thỏa hiệp: nghệ thuật chia 1 chiếc bánh theo cái cách mà ai cũng nghĩ là mình đc hưởng phần lớn nhất

    Dictionary: a place where porce comes before marriage.

    Từ điển: nơi mà từ li dị có trước từ kết hôn.

    Classic: a book which people praise, but do not read.

    Tác phẩm kinh điển: 1 quyển sách mà mọi ng ngợi ca nhưng chả bao h thèm đọc.

    Yawn: the only time some married men ever get to open their mouth.

    Ngáp: khỏanh khắc duy nhất mà 1 ng đàn ông có vợ hiếm khi có đc để mở miệng.

    Office: a place where you can relax after your strenuous home life.

    Văn phòng: nơi mà bạn có thể thư giãn sau cuộc sống căng thẳng ở nhà.

    Etc.: a sign to make others believe that you know more than you actually do.

    Vân vân: 1 kí hiệu để cho ng khác tin rằng bạn biết nhiều hơn so với điều bạn thật sự biết.

    Atom Bomb: an invention to end all inventions.

    Bom nguyên tử: 1 phát minh chấm dứt tất cả mọi phát minh khác.

    Experience: the name men give to their mistakes.

    Kinh nghiệm: cái tên mà con ng gán cho những sai lầm của họ

    Opportunist: a person who starts taking bath of he accidentally falls into a river.

    Kẻ cơ hội: là kẻ sẽ vờ như bắt đầu đi tắm nếu hắn tình cờ bị rơi xuống sông.

    Optimist: a person who while falling from Eiffel Tower says in midway “See, I am not injured yet”.

    Ng lạc quan: là 1 ng đang rơi từ tháp Effeil xuống nhưng nửa chừng vẫn nói: “Thấy chưa, tôi vẫn chưa làm sao cả”

    Pessimist: a person who say O is the last letter of ZERO instead of the first letter in the word OPPORTUNITY.

    Kẻ bi quan: là kẽ nói rằng O là mẫu tự cuối cùng của từ ZERO(số 0) chứ k phải là chữ cái đầu tiên của từ OPOPRTUNITY(cơ hội).

    Miser: a person who lives poor so that he can die rich.

    Ng keo kiệt: 1 kẻ sống dè xẻn đề có thể chết trong giàu có.

    Father: a banker provided by nature.

    Ng cha: 1 ông chủ ngân hàng do thiên nhiên ban tăng.

    Boss: someone who is early when you are late and late when you are early.

    Sếp: ng luôn đến sớm khi bạn đến muộn và là ng luôn đi muộn khi bạn đến sớm.

    Polititcian: someone who shakes your hand befor elections and your confidence after.

    Chính trị gia: ng bắt tay bạn sau cuộc bầu cử và bóp chết niềm tin của bạn ngay sau đó.

  • Một số cách diễn đạt khác nhau của một số từ…
  • Làm sao để học nhanh từ vựng tiếng Anh hả…
  • Phần mềm Hỗ trợ học ngoại ngữ phiên bản…
  • Chia sẽ ứng dụng học tiếng anh từ vựng nghe…
  • Chia sẻ phần mềm học từ vựng tiếng Anh trên…
  • Phân biệt Dung và dung
  • Cách học từ vựng hiệu quả
  • Các từ vựng phổ biến nhất
  • Phép nghịch hợp
  • một số những từ đặc sắc trong tiếng anh nè.
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Định Nghĩa Các Loại Hình Doanh Nghiệp Bằng Tiếng Anh
  • Định Nghĩa Phân Loại Động Từ Trong Tiếng Anh
  • Tất Tần Tật Về Từ Vựng Tiếng Anh Không Phải Ai Cũng Biết!
  • Định Nghĩa Về Câu Trong Tiếng Anh
  • Động Từ Tiếng Anh Là Gì : Định Nghĩa, Phân Loại, Cách Sử Dụng
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100