Người Quản Lý Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Năng Lực Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Liên Tục Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hợp Lý Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hợp Lí Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lên Lịch Học Như Thế Nào Là Hợp Lý Đối Với Học Tiếng Anh Giao Tiếp?
  • Giá trị chuyển đổi vẫn sẽ được hiển thị là £10 trong tài khoản người quản lý.

    The conversion value will still be shown as £10 in the manager account.

    support.google

    Cậu đang có 1 người quản lý nhỏ mà, phải không Ken?

    You got a little keeper yourself, didn’t you, Ken?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông ta là người quản lý ở đây.

    He’s the manager here.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Gregor, người quản lý là ở đây. ” ” Tôi biết “, ông Gregor với chính mình.

    ” Gregor, the manager is here. ” ” I know, ” said Gregor to himself.

    QED

    Với mục tiêu trụ hạng đến từ một người quản lý mới, cựu thủ Đức Pierre Littbarski.

    With relegation came another new manager, the former German international Pierre Littbarski.

    WikiMatrix

    Tôi giờ là người quản lý cậu.

    All I want is the curator, not you.

    QED

    Người quản lý trại giam đánh giá cô rất cao

    The warden has graded you very highly.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tài khoản của bạn có thể có nhiều chủ sở hữu và người quản lý.

    Your account can have multiple owners and managers.

    support.google

    Có thể cho tôi nói chuyện với người quản lý?

    OK.Was there a maybe like a manager we can talk to?

    opensubtitles2

    Làm thế nào để người quản lý truy cập vào cài đặt tài khoản của nhà xuất bản?

    How can managers access the publisher’s account settings?

    support.google

    Chỉ người quản lý gia đình mới có thể đăng ký gói dành cho gia đình.

    Only the family manager can subscribe to the family plan.

    support.google

    Người quản lý tài sản nói anh ta thấy Rick vài ngày trước

    Property manager said he last saw him here a few days ago.

    OpenSubtitles2018.v3

    Để thể hiện thái độ của một người quản lý đối với các nghệ sỹ.

    As head of the Culture Department, I should show my face.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chủ sở hữu có thể chỉ định người khác làm chủ sở hữu hoặc người quản lý.

    Owners can designate others as either owners or managers.

    support.google

    Tôi là Angie, một trong những người quản lý.

    I’m angle, one of the administrators.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng anh là người bảo trợ chính và là người quản lý dự luật.

    But you were the chief sponsor and the bill manager.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người quản lý là chủ sở hữu quản trị có thể thực hiện những điều sau:

    Managers who are administrative owners can do the following:

    support.google

    Với tài khoản người quản lý, bạn có thể:

    With a manager account you can:

    support.google

    NGƯỜI QUẢN LÝ LÀM LIỀN TAY LÀM GÌ?

    WHAT DOES A DO IT NOW MANAGER DO?

    Literature

    Người quản lý nhà ga.

    The Station Master.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người quản lý tài khoản nhận thấy tỷ lệ nhấp cao hơn ở những người có nhóm tuổi 18 – 24.

    support.google

    Hãy liên hệ người quản lý tài khoản của bạn để biết thêm thông tin.

    Contact your account manager for more information.

    support.google

    Người chia sẻ dung lượng lưu trữ của mình gọi là người quản lý gói Google One.

    The person who shares their storage is called the Google One plan manager.

    support.google

    Các anh, chúng ta có nên thẩm vấn người quản lý không?

    Guys, I mean, should we question the super?

    OpenSubtitles2018.v3

    Trông anh không giống một người quản lý.

    You don’t look like a curator.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quản Lý Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Nỗ Lực Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nỗ Lực Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Những Từ Khen Ngợi Hay Trong Tiếng Anh Thay Thế Từ Good Quen Thuộc
  • Đáng Khen Ngợi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quản Lý Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Người Quản Lý Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Năng Lực Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Liên Tục Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hợp Lý Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hợp Lí Trong Tiếng Tiếng Anh
  • AfterStep Classic, một trình quản lý cửa sổ dựa trên AfterStep v#. #Name

    AfterStep Classic, a window manager based on AfterStep v

    KDE40.1

    In management, effectiveness relates to getting the right things done.

    WikiMatrix

    Một trình quản lý cửa sổ nhẹ và nhanhComment

    A fast & light window manager

    KDE40.1

    Quản lý nhà của em.

    Your property manager.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ấy sẽ quản lý cửa hàng của chúng ta khi chúng ta mở cửa tuần tới.

    He’s gonna be our store manager when we open in a few weeks.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có thể chỉ định cách Trình quản lý thẻ diễn giải dấu chấm (‘.’) trong tên khóa:

    You can specify how Tag Manager interpts dots (“.”) in the key name:

    support.google

    Anh chàng quản lý gõ vào một cái cửa thấp.

    The manager tapped at a low door.

    Literature

    Trang Tài liệu giúp bạn dễ dàng quản lý hóa đơn Google Ads của mình.

    The Documents page makes managing your Google Ads invoices easy.

    support.google

    Nhiều công ty đang sử dụng Microsoft Excel để quản lý BOM hoặc phần mềm BOM của họ.

    Many companies are using Microsoft Excel for BOM management, or their BOM software.

    WikiMatrix

    Tôi thích gọi nó là thẩm định quản lý.

    I pfer to call it management appraisal.

    QED

    Giá trị chuyển đổi vẫn sẽ được hiển thị là £10 trong tài khoản người quản lý.

    The conversion value will still be shown as £10 in the manager account.

    support.google

    Cậu đang có 1 người quản lý nhỏ mà, phải không Ken?

    You got a little keeper yourself, didn’t you, Ken?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông ta là người quản lý ở đây.

    He’s the manager here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rashid Bajwa quản lý tổ chức tài chính vi mô lớn nhất của Pa-ki-xtan .

    EVBNews

    Ngựa lùn Sandalwood có sức bền tốt, và được coi là dễ quản lý.

    Sandalwoods have good endurance, and are considered easy to manage.

    WikiMatrix

    support.google

    Tìm hiểu cách quản lý các tùy chọn cài đặt vị trí của ứng dụng.

    Learn how to manage app location settings.

    support.google

    ” Gregor, người quản lý là ở đây. ” ” Tôi biết “, ông Gregor với chính mình.

    ” Gregor, the manager is here. ” ” I know, ” said Gregor to himself.

    QED

    Với mục tiêu trụ hạng đến từ một người quản lý mới, cựu thủ Đức Pierre Littbarski.

    With relegation came another new manager, the former German international Pierre Littbarski.

    WikiMatrix

    Perry chiến đấu với hắn, nhưng Doofenshmirtz quản lý để có được kích hoạt nam châm.

    Perry fights him, but Doofenshmirtz manages to get the magnet activating.

    WikiMatrix

    Tập trung chú ý vào mục thư ngỏ của ban quản lý.

    Pay careful attention to the letter from the management.

    Literature

    Tôi giờ là người quản lý cậu.

    All I want is the curator, not you.

    QED

    Tôi sắp đặt anh quản lý 1 nơi ở Marietta

    I put you in to run the new place in Marietta.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người quản lý trại giam đánh giá cô rất cao

    The warden has graded you very highly.

    OpenSubtitles2018.v3

    Công việc của tôi là quản lý một buồng giam và kiểm soát hàng trăm người như vậy.

    My job was to run one of those cell blocks and to control those hundreds of men.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Nỗ Lực Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nỗ Lực Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Những Từ Khen Ngợi Hay Trong Tiếng Anh Thay Thế Từ Good Quen Thuộc
  • Đáng Khen Ngợi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Khen Ngợi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cục Quản Lý Xuất Nhập Cảnh Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tb Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì?
  • Tb Là Gì Trên Facebook?
  • Check In Là Gì? Rep Là Gì Trên Facebook?
  • Rep Là Gì? Rep Trên Facebook Nghĩa Là Gì?
  • Ttql Là Gì? Ttql Có Ý Nghĩa Như Thế Nào Trên Mạng Xã Hội Facebook?
  • Cục quản lý xuất nhập cảnh tiếng anh là gì ?

    Cục quản lý xuất nhập cảnh tiếng anhIMMIGRATION DEPARTMENT. Là thắc mắc của nhiều bạn khi điền thông tin làm hồ sơ đi nước ngoài tự túc theo diện du học, du lịch, công tác, thăm người thân, xin visa. Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh là cơ quan chuyên trách thuộc Bộ Công an làm nhiệm vụ quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

    Những dịch vụ mà phòng quản lý xuất nhập cảnh cung cấp gồm :

    • Gia hạn tạm trú cho người nước ngoài ở Việt Nam
    • Cấp thẻ thường trú cho người nước ngoài ở Việt nam
    • Cấp thẻ tạm trú cho người nước ngoài tại cục quản lý xuất nhập cảnh, bộ công an.
    • Cấp hộ chiếu cho người Việt Nam: mỗi cục xuất nhập cảnh có nhiệm vụ cấp hộ chiếu cho người dân thuộc miền của mình khi có nhu cầu. Tuy nhiên xem quy trình xử lý hồ sơ xuất nhập cảnh dưới đây đễ rõ hơn
    • Cấp thẻ APEC (ABTC) cho các doanh nhân Việt Nam khi đáp ứng các thủ tục xin cấp thẻ APEC, tuy nhiên còn phải phụ thuộc vào lãnh sự quán các nước thuộc khối APEC.
    • Xử lý các vướng mắc của người Việt Nam và nước ngoài về xuất nhập cảnh.

    Giờ làm việc của phòng quản lý xuất nhập cảnh:

    • Buổi sáng 8h – 11h30;
    • Buổi chiều: 1h30 – 4h30.
    • Riêng thứ 7 làm việc buổi sáng.

    Lịch làm việc Phòng Quản lý Xuất nhập cảnh Công An TPHCM

    • Buổi sáng từ 8 giờ đến 11 giờ 30.
    • Buổi chiều từ 13 giờ 30 đến 16 giờ.
    • Làm việc từ thứ 2 đến sáng thứ 7. (Chiều thứ 7 và Chủ nhật nghỉ)

    Địa chỉ và số điện thoại của Cục xuất nhập cảnh tại Đà Nẵng:

    Số 7 Trần Quý Cáp, TP Đà Nẵng

    Điện thoại: +84 236 3822 381

    Tên tiếng Anh là Danang Immigration Department

    Địa chỉ của Cục quản lý xuất nhập cảnh ở Hà Nội là:

    44-46 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội.

    Số điện thoại: +84 236 3822 381

    Tên tiếng Anh là Hanoi Immigration Department

    Phòng Quản Lý Xuất Nhập Cảnh tỉnh Bình Dương :

    17 Đường N3, Chánh Nghĩa, Thủ Dầu Một

    Bình Dương ‎

    Điện thoại:

    Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Khánh Hòa

    • Địa chỉ: 47 Lý Tự Trọng, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Khánh Hòa
    • Điện thoại: (069)440.1249

    --- Bài cũ hơn ---

  • Link Là Gì? Khái Niệm Và Cách Sử Dụng Các Loại Link Trong Website
  • Drama Là Gì, Hít Drama Là Gì Trong Giới Trẻ Facebook, Drama Queen, Drama King Nghĩa Là Gì, 5 Loại Drama
  • Drama Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Drama Trên Facebook Là Gì?
  • Giải Đáp “add Có Nghĩa Là Gì” Dành Cho Người Chưa Biết
  • Gt Trong Toán Học Là Gì? Giải Tích Là Gì?
  • Khu Vực Quản Lý Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Quản Lý Hoạt Động Bay: Nghề Khắc Nghiệt Nhưng Hấp Dẫn
  • Hệ Thống Quản Lý Quy Trình Bán Hàng
  • Cán Bộ Quản Lý Là Gì
  • Phân Tích Khái Niệm Và Cho Ví Dụ Về Quản Lý Hành Chính Nhà Nước
  • Tiến Trình Quản Lý Trường Hợp Trong Công Tác Xã Hội Bệnh Viện
  • Điều này thường bao gồm các nhà lãnh đạo bán hàng khu vực, quản lý thị trường và quản lý sản phẩm.

    This usually includes regional sales leaders, market managers, and product managers.

    WikiMatrix

    Mỗi tỉnh được chia thành một hay nhiều quận, và chúng lại được chia thành một hay nhiều khu vực Quản lý Cấp Địa phương.

    Each province is pided into one or more districts, which in turn are pided into one or more Local-Level Government areas.

    WikiMatrix

    Tổng diện tích của huyện Faisalabad là 5.856 km2 (2.261 sq mi) còn khu vực quản lý bởi Cơ quan phát triển Faisalabad (FDA) rộng 1.280 km2 (490 sq mi).

    The total area of Faisalabad District is 5,856 km2 (2,261 sq mi) while the area controlled by the Faisalabad Development Authority (FDA) is 1,280 km2 (490 sq mi).

    WikiMatrix

    Là một đội trưởng, anh theo đuổi các lực lượng nổi dậy trong khu vực, quản lý để bắt Albino Licéaga y Rayón, dẫn đến một chương trình khuyến mãi khác.

    As a captain, he pursued rebel forces in the area, managing to capture Albino Licéaga y Rayón, leading to another promotion.

    WikiMatrix

    Vai trò của chúng là thực hiện các quyết định của đảng trong khu vực quản lý, và trong lúc ấy dựa vào quan điểm của dân khi đưa ra quyết định.

    Their role was to exercise Party decisions in their respective areas and to otherwise defer to popular opinion in decision-making.

    WikiMatrix

    In the United States, the most active areas of natural resource management are wildlife management often associated with ecotourism and rangeland management.

    WikiMatrix

    Biên giới phía nam của phần này của khu vực quản lý của Mỹ đã được thiết lập để Autobahn (đường cao tốc) kết nối Karlsruhe và München (ngày nay là A8) nằm hoàn toàn trong khu vực Mỹ.

    The southern border of this part of the US-administered zone was set so that the autobahn connecting Karlsruhe and Munich (today the A8) was completely contained within the American zone.

    WikiMatrix

    Các khu vực được quản lý bởi các hội đồng khu vực đóng vai trò là diễn đàn hợp tác cho các đô thị của một khu vực.

    The regions are governed by regional councils which serve as forums of cooperation for the municipalities of a region.

    WikiMatrix

    Anh ta đã hỏi: “Ông có biết là cả nhà máy bãi công chỉ trừ khu vực tôi quản lý không?”

    He asked, “Did you know that the whole factory went on strike except for my section?”

    Literature

    Town councils boundaries do not correspond to new town boundaries; different parts of the same HDB town may be managed by different town councils.

    WikiMatrix

    Các lực lượng này ban đầu đã phải đấu tranh để giành quyền kiểm soát anh ninh tại những khu vực mà họ có quyền kiểm soát một phần và được Israel sử dụng như một lý do để trì hoãn mở rộng khu vực quản lý hành chính của PNA.

    These forces initially struggled to control security in the areas in which it had partial controlled and because of this Israel delayed expansion of the area to be administered by the PA.

    WikiMatrix

    Ban đầu, khu vực này thuộc quản lý của huyện Bang Bua Thong.

    At first the area was administered from Bang Bua Thong District.

    WikiMatrix

    Để cải thiện khả năng kiểm soát và loại trừ bệnh lao bò, Cơ quan Kiểm định Thực phẩm Canada đã chia Manitoba thành hai khu vực quản lý: Khu vực Riding Mountain, khu vực đã phát hiện bệnh và Khu vực Manitoba TB Eradication, phần còn lại của tỉnh bên ngoài RMEA không tìm thấy căn bệnh này.

    To improve control and eliminate bovine TB, the Canadian Food Inspection Agency has split Manitoba into two management areas: The Riding Mountain TB eradication area, where the disease has been found, and the Manitoba TB Eradication Area, the rest of the province outside RMEA where the disease has not been found.

    WikiMatrix

    Trong khi đó, khu vực này được quản lý như một thuộc địa của Pháp, ở Tây Phi thuộc Pháp .

    In the meantime, the area was administered as a French Colony, in French West Africa.

    WikiMatrix

    Trước những yếu tố bất lợi đó, báo cáo đã nhấn mạnh hai vấn đề cần ưu tiên trong khu vực: quản lý kinh tế vĩ mô cẩn trọng nhằm đối phó với các vấn đề bên ngoài và trong lĩnh vực tàichính; và tiếp tục cải cách theo chiều sâu, trong đó tập trung khuyến khích đầu tư tư nhân.

    In the face of these possible headwinds, the report emphasizes two key priorities across the region: prudent macroeconomic management, aimed at shoring up external and fiscal vulnerabilities; and deeper structural reform, focused on encouraging private investment.

    worldbank.org

    Việc phân chia bán đảo thành hai khu vực chiếm đóng quân sự đã được thỏa thuận – một khu vực phía bắc do Liên bang Xô viết quản lý và một khu vực phía nam do Hoa Kỳ quản lý.

    The pision of the peninsula into two military occupation zones was agreed – a northern zone administered by the Soviet Union and a southern zone administered by the United States.

    WikiMatrix

    Chính quyền bang New South Wales cũng có quyền quản lý trực tiếp một số khu vực, thông qua Cơ quan quản lý vịnh Sydney.

    The New South Wales state government also has authority over some aspects of the CBD, in particular through the Sydney Harbour Foreshore Authority.

    WikiMatrix

    Lãnh thổ Tự do Trieste được thành lập, và bị tách thành khu vực A và khu vực B, được quản lý tương ứng bởi Đồng Minh phương Tây và Nam Tư.

    The Free Territory of Trieste was established, and separated into Zone A and Zone B, administered by the western Allies and Yugoslavia respectively.

    WikiMatrix

    Những con vật thứ hai là hậu duệ của cả hai con ngựa Tây Ban Nha và những con ngựa thuần hóa khác đã trốn thoát hoặc thả ra từ nhiều cách khác nhau; nhiều con đã chạy vào miền hoang dã trong khu vực quản lý của đàn ngựa (HMAs) của miền Tây Hoa Kỳ, hiện đang được quản lý bởi Cục Quản lý đất đai (BLM).

    The latter animals are descended from both Spanish horses and other domesticated horses escaped or released from various sources; many run wild in Herd Management Areas (HMAs) of the western United States, currently managed by the Bureau of Land Management (BLM).

    WikiMatrix

    Kashmir Bản đồ mô tả Kashmir với biên giới Ấn Độ–Pakistan được vẽ tại Đường quản lý, nhưng khu vực Kashmir do Trung Quốc quản lý được vẽ bằng nét đứt.

    Kashmir Maps depicting Kashmir have the Indo-Pakistani border drawn at the Line of Control, but the region of Kashmir administered by China drawn in hash marks.

    WikiMatrix

    Ngày nay, địa danh này biểu thị một khu vực lớn hơn bao gồm các vùng được Ấn Độ quản lý như Jammu và Kashmir (trong đó bao gồm Jammu, Thung lũng Kashmir, và Khu vực Ladakh), các vùng lãnh thổ Pakistan quản lý: Azad Kashmir và Gilgit-Baltistan, và khu vực được Trung Quốc quản lý: Aksai Chin và Trans-Karakoram Tract.

    Today, it denotes a larger area that includes the Indian-administered territory of Jammu and Kashmir (which includes the pisions Jammu, Kashmir Valley, and Ladakh), the Pakistani-administered territories of Azad Kashmir and Gilgit-Baltistan, and Chinese-administered territories of Aksai Chin and the Trans-Karakoram Tract.

    WikiMatrix

    Hầu hết sự tàn phá nằm tại miền bắc Pakistan và khu vực Kashmir do Pakistan quản lý.

    Most of the devastation hit north Pakistan and Pakistan administered Kashmir.

    WikiMatrix

    Kanchenjunga, trên biên giới Sikkim – Nepal, là điểm cao nhất trong khu vực do Ấn Độ quản lý.

    Kanchenjunga—on the Sikkim–Nepal border—is the highest point in the area administered by India.

    WikiMatrix

    Trung Quốc cho biết các sự cố trên đều xảy ra trong khu vực do Trung Quốc quản lý , mà không hề đề cập khu vực này có phạm vi bao xa .

    China in each case claimed the incidents occurred in areas under Chinese administration , without saying specifically how far those areas extended .

    EVBNews

    Sau khi chế độ Saddam Hussein sụp đổ vào năm 2003, người Kurd ở Iraq hiện đang được Chính phủ khu vực Kurdistan quản lý (KRG), đối mặt với một chặng đường trong quỹ đạo chính trị của Kurdistan thuộc Iraq .

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chức Vụ Quản Lý Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quản Lý Kho Tiếng Anh Là Gì, Tìm Hiểu Mẫu Phiếu Nhập Kho Tiếng Anh
  • Tham Mưu Công An Nhân Dân Dưới Góc Nhìn Của Các Nhà Quản Lý, Khoa Học .công An Tra Vinh
  • Người Quản Lý Là Gì? Nhà Quản Lý Giỏi Cần Có Những Phẩm Chất Gì?
  • Học Quản Lý Công Ra Trường Làm Gì?
  • Quản Lý Kho Tiếng Anh Là Gì, Tìm Hiểu Mẫu Phiếu Nhập Kho Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Chức Vụ Quản Lý Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Khu Vực Quản Lý Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quản Lý Hoạt Động Bay: Nghề Khắc Nghiệt Nhưng Hấp Dẫn
  • Hệ Thống Quản Lý Quy Trình Bán Hàng
  • Cán Bộ Quản Lý Là Gì
  • Đang xem: Quản lý kho tiếng anh là gì

    Việc làm Logistic

    1. Nhân viên kho tiếng Anh là gì?

    1.1. Dịch nghĩa tiếng anh

    Mỗi công xưởng hay cơ sở sản xuất nào đó đều có kho hàng của mình. Kho lưu trữ nguyên liệu hoặc hàng hóa sản xuất trước khi chúng được vận chuyển để xuất khẩu hoặc bán. Nhân viên đáng tin cậy có khả năng thực hiện nhiệm vụ kho là cần thiết trong một loạt các doanh nghiệp và ngành công nghiệp. Đó chính là nhân viên kho. Nhân viên kho tiếng anh là Warehouse staff.

    1.2. Mô tả công việc kho

    Một nhân viên kho, hoặc nhân viên kho, có thể được giao bất kỳ nhiệm vụ nào để giữ cho kho hoạt động hiệu quả. Trách nhiệm thường bao gồm những điều sau đây:

    Hỗ trợ vận chuyển và nhận hàng bằng cách dỡ hàng xe tải và kiểm tra các sản phẩm hoặc vật liệu. Chuẩn bị đơn đặt hàng bằng cách xử lý yêu cầu, kéo đơn đặt hàng, đóng gói hộp và vận chuyển các gói đến khu vực vận chuyển. Sắp xếp và đặt các mặt hàng kho, theo hướng dẫn của tiêu chuẩn tổ chức. Duy trì kiểm soát hàng tồn kho. Chuẩn bị các gói để gửi thư. Đảm bảo môi trường làm việc sạch sẽ và an toàn.

    1.3. Môi trường làm việc

    Nhân viên kho tiếng Anh là gì?

    Việc làm Quản lý đơn hàng

    2. Chuẩn bị hồ sơ xin việc nhân viên kho bằng tiếng Anh

    2.1. Sơ yếu lý lịch

    Chèn một phần giáo dục với bằng tốt nghiệp trung học hoặc đại học và bất kỳ đào tạo hoặc chứng chỉ đặc biệt. Đặt tên của trường, thành phố và tiểu bang nơi nó tọa lạc và chứng chỉ kiếm được. Các chứng chỉ như vận hành xe nâng đặc biệt hữu íc.. Bạn có thể muốn bao gồm các câu như sau:

    Thông thạo tiếng Anh Có thể nâng lên đến trọng lượng bằng cơ thể thường xuyên. Thành thạo phần mềm máy tính, bao gồm các chương trình nhập dữ liệu, Word và Excel.

    Nếu bạn có kinh nghiệm, bạn có thể đủ điều kiện nhận mức lương cao hơn hoặc vị trí giám sát. Trong một bản lý lịch, hãy giải thích ngắn gọn các nhiệm vụ được thực hiện ở vị trí trước đó của bạn:

    Nhận lô hàng và sản phẩm lưu trữ trong kho. Phối hợp chuyển sản phẩm giữa một số cơ sở. Giám sát tất cả các sản phẩm rời khỏi kho để đảm bảo độ chính xác của lô hàng. Thực hiện kiểm kê hàng tuần để tìm các sản phẩm bị hư hỏng hoặc không thể chấp nhận để cải thiện kiểm soát chất lượng.

    2.2. Trang phục phỏng vấn cho một công việc kho tiếng Anh

    Nếu bạn được gọi phỏng vấn sau khi hoàn thành đơn xin việc, hãy dành thời gian chuẩn bị để bạn có thể có khởi đầu tốt nhất. Trang phục phỏng vấn cho một công việc kho có thể bình thường phù hợp với tính chất vật lý của công việc.

    Hãy suy nghĩ về những gì bạn sẽ nói trong cuộc phỏng vấn. Mang một bản sao sơ ​​yếu lý lịch hoặc đơn xin việc của bạn vào cuộc phỏng vấn sẽ giúp bạn tập trung vào các bằng cấp bạn có thể mang lại cho vị trí này. Nhìn trực tuyến hoặc nói chuyện với một cố vấn nghề nghiệp về các câu hỏi thường được hỏi trong một cuộc phỏng vấn.

    2.3. Câu hỏi phỏng vấn mẫu tiếng Anh của nhân viên kho

    Câu hỏi phỏng vấn sản xuất kho có thể bao gồm:

    Bạn đã tích lũy kinh nghiệm cho công việc này như thế nào/ How did you gain experience for this job? Bạn nghĩ điều gì quan trọng nhất của nhân viên kho?/ What do you think is the most important thing for warehouse staff? Làm thế nào để bạn phản ứng khi khối lượng công việc của bạn tăng lên?/How do you react when your workload increases Bạn sẽ mô tả một tình huống mà bạn thể hiện sự chủ động trong công việc?/ Will you describe a situation in which you show your initiative at work

    Câu hỏi phỏng vấn trợ lý kho có thể bao gồm:

    Tại sao bạn muốn làm việc cho công ty chúng tôi?/Why do you want to work for our company? Bạn có biết chính xác những gì công ty chúng tôi làm?/ Do you know exactly what our company does? Trình độ chuyên môn của bạn cho vị trí này là gì?/What is your qualification for this position? Điểm yếu lớn nhất của bạn là gì?/What is your biggest weakness? Bạn có thể mô tả một thời gian khi bạn phải phối hợp nhiều nhiệm vụ cùng một lúc không?Can you describe a time when you had to coordinate multiple tasks at the same time? Việc làm Vận chuyển giao nhận

    3. Yêu cầu với một nhân viên kho

    Kho cũng cung cấp dịch vụ hậu cần, bao gồm ghi nhãn sản phẩm, kiểm soát hàng tồn kho và sắp xếp vận chuyển. Do đó, nhân viên cần các kỹ năng cho phép kho đáp ứng các tiêu chuẩn hiệu suất.

    3.1. Yêu cầu trình độ

    Không có yêu cầu trình độchính thức cho một vị trí là một nhân viên kho. Nhà tuyển dụng thường thích bằng tốt nghiệp trung học hoặc tương đương. Kinh nghiệm kho trước đây đôi khi được yêu cầu, mặc dù bởi vì hoạt động của kho có thể thay đổi từ người sử dụng này sang người khác, nên thường được cung cấp đào tạo tại chỗ. Điều quan trọng là nhân viên kho có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và quản lý thời gian tốt. Như với bất kỳ công việc, nhà tuyển dụng tìm kiếm những người lao động đáng tin cậy và đáng tin cậy.

    3.2. Yêu cầu thể lực

    Một số yêu cầu vật lý là cần thiết để thực hiện một công việc kho. Công nhân thường xuyên nâng và di chuyển đồ vật trong khoảng từ 10 đến 50 cân. Trong một số trường hợp, công nhân dự kiến ​​sẽ nâng trọng lượng nặng hơn. Công nhân kho dành nhiều thời gian cho việc di chuyển; họ thường xuyên phải đứng, đi lại, uốn cong và quỳ xuống. Tùy thuộc vào công việc, họ có thể được dự kiến ​​sẽ leo lên và cân bằng. Công việc kho có thể vất vả cho cơ thể, và công nhân cần sức mạnh thể chất để họ có thể chịu đựng nhiều giờ đứng và nâng. Ví dụ, nhân viên thường tải và dỡ hàng hóa gửi cho khách hàng hoặc nhận bởi kho. Loại thứ hai thường được dỡ từ xe tải hoặc đường ray xe lửa và nâng lên nền tảng nhà kho. Đôi khi hoạt động này được thực hiện với một máy, nhưng lần khác, nhân viên nâng hàng hóa bằng tay. Ngoài việc nâng, công nhân cũng cần uốn cong, vận hành thiết bị nặng và đi bộ nhiều lần trong suốt thời gian làm việc. Do đó, điều quan trọng là họ phải khỏe mạnh và chăm sóc cơ thể.

    3.3. Đọc – Viết

    Kỹ năng đọc hiểu rất quan trọng đối với nhân viên kho để họ hiểu các hướng dẫn bằng văn bản từ người quản lý và người giám sát. Để minh họa, ghi chú, ghi nhớ và thư có thể được cung cấp cho nhân viên khi bắt đầu ca làm việc. Công nhân phải đọc hướng dẫn tương tự và thông số kỹ thuật sản phẩm cung cấp hướng dẫn tải và xử lý. Tài liệu bổ sung mà một nhân viên kho thường đọc bao gồm lịch giao hàng, danh sách sản phẩm và bản vẽ lắp ráp.

    Nhân viên kho cần có kỹ năng viết để họ có thể nhập văn bản chính xác ở định dạng phù hợp vào hồ sơ sức khỏe và an toàn, danh sách kiểm tra chất lượng và biên lai pallet. Họ cũng cần trả lời các câu hỏi đánh giá với các cụm từ ngắn gọn nhưng súc tích. Đối với các mục đích này, cả chính tả và chữ viết tay dễ đọc đều được yêu cầu, đặc biệt nếu các mẫu đánh giá sẽ đi kèm với việc giao hàng của khách hàng. Các ví dụ bổ sung về thủ tục giấy tờ mà nhân viên kho có thể cần hoàn thành bao gồm báo cáo thiệt hại, lịch trình gửi và hồ sơ hàng hóa phải thu.

    Việc làm nhân viên kho

    3.5. Giao tiếp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tham Mưu Công An Nhân Dân Dưới Góc Nhìn Của Các Nhà Quản Lý, Khoa Học .công An Tra Vinh
  • Người Quản Lý Là Gì? Nhà Quản Lý Giỏi Cần Có Những Phẩm Chất Gì?
  • Học Quản Lý Công Ra Trường Làm Gì?
  • Kỹ Năng Của Quản Lý Khách Sạn
  • Quản Lý Khách Sạn Là Gì, Cần Những Yếu Tố Nào, Có Khó Không?
  • Chức Vụ Quản Lý Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Khu Vực Quản Lý Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quản Lý Hoạt Động Bay: Nghề Khắc Nghiệt Nhưng Hấp Dẫn
  • Hệ Thống Quản Lý Quy Trình Bán Hàng
  • Cán Bộ Quản Lý Là Gì
  • Phân Tích Khái Niệm Và Cho Ví Dụ Về Quản Lý Hành Chính Nhà Nước
  • Chưởng môn không phải chỉ là chức vụ quản lý Võ Đang.

    It is not about leading Wudang.

    OpenSubtitles2018.v3

    Theo lời đề nghị của Stoney, Matt Beard đã đảm nhận chức vụ quản lý cho mùa giải 2009–10.

    At Stoney’s recommendation, Matt Beard took over as manager for 2009–10.

    WikiMatrix

    Ông biêt là chức vụ quản lý là phải ra ngoài công ty để xử lý công việc, phải không?

    You do know that management is going outside the company to fill the job, right?

    OpenSubtitles2018.v3

    Một khảo sát toàn cầu gần đây cho thấy 73% chức vụ quản lý truyền thông vẫn do đàn ông chiếm giữ.

    A recent global survey found that 73 percent of the top media-management jobs are still held by men.

    ted2019

    12 Để mọi người có thể báo cáo với ta về chức vụ quản lý mà đã được giao phó cho họ.

    12 That every man may give an account unto me of the stewardship which is appointed unto him.

    LDS

    Một khảo sát toàn cầu gần đây cho thấy 73% chức vụ quản lý truyền thông vẫn do đàn ông chiếm giữ.

    A recent global survey found that 73 percent of the top media- management jobs are still held by men.

    QED

    10 Khi giữ chức vụ quản lý lương thực tại xứ Ai Cập bị nạn đói, Giô-sép tiếp đón các anh mình.

    10 When Joseph was serving as chief food administrator in famine-stricken Egypt, he welcomed his brothers.

    jw2019

    Do đó, chức vụ quản lý rất quan trọng và người ta kỳ vọng nhiều nơi người nào giữ chức vụ này.

    Thus, the office of steward is important, and much is expected of whoever serves in it.

    jw2019

    Kể từ năm 1999 tới năm 2002, Tiến sĩ Liu giữ chức vụ quản lý các chương trình của MSF ở văn phòng tại thành phố Paris, Pháp.

    From 1999 to 2002, Liu was a programs manager at the Paris office of MSF.

    WikiMatrix

    Trong những năm đầu dưới vương triều của vị vua kế vị Djet, Amka qua đời sau khi ông được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý vùng châu thổ phía Tây sông Nile.

    In the early years of the king’s successor Amka died after he was appointed to regional responsibilities in the western Nile Delta.

    WikiMatrix

    Chúng ta kiềm chế sự sử dụng các phương tiện và của cải của mình, nhưng chúng ta báo cáo với Thượng Đế về chức vụ quản lý những vật chất thế gian này.

    We control the disposition of our means and resources, but we account to God for this stewardship over earthly things.

    LDS

    Những dấu ấn triện bằng đất sét đã cho biết rằng vị quan Amka đã bắt đầu sự nghiệp của ông ta dưới vương triều của vua Djer, ông ta đã giữ chức vụ quản lý điền sản “Hor-đu-sekhenti”.

    Clay seals prove that official Amka begun his career under king Djer, as manager of the “Hor-sekhenti-dju” estate.

    WikiMatrix

    Nếu chúng ta giữ chức vụ quản lý ở nơi làm việc, làm bậc cha mẹ, hoặc làm người chăn chiên trong hội thánh Đấng Christ, những người dưới quyền có cảm thấy chúng ta đối xử với họ giống như Chúa Giê-su đã từng đối xử với những người được ngài chăm sóc không?

    If we have management responsibilities on our job, are parents, or have shepherding duties in the Christian congregation, do those in our care feel that we treat them as Jesus treated those in his care?

    jw2019

    Quản lý và đánh giá hiệu suất trong các tổ chức dịch vụ con người: Quan điểm của quản lý và nhân viên.

    Performance management and appraisal in human service organizations: Management and staff perspectives.

    WikiMatrix

    Matsudaira được cho là Yoshitami Matsudaira, người được chọn vào chức vụ Trưởng ban quản lý các vấn đề về Hoàng gia ngay sau kết thúc Thế chiến hai.

    Matsudaira is believed to refer to Yoshitami Matsudaira, who was the grand steward of the Imperial Household immediately after the end of World War II.

    WikiMatrix

    Với chức vụ trung đoàn trưởng, ông quản lý đào tạo các tân binh PETA tại Surakarta, Jakarta, và Madiun.

    As company commander, he conducted training for new PETA recruits in Surakarta, Jakarta, and Madiun.

    WikiMatrix

    Phạm vi chức vụ thì rộng, từ quản lý chăm sóc sức khỏe ở một ngôi làng đến đầu tư nước ngoài ở một quận thành phố đến điều hành một công ty.

    The range of positions is wide, from running health care in a village to foreign investment in a city district to manager in a company.

    ted2019

    Cấu hình bao gồm khả năng thêm, xóa và quản lý chức năng và khả năng sử dụng trong các môi trường quản lý tác vụ.

    Configurability encompasses the ability to add, remove and manage functionality and usability in task management environments.

    WikiMatrix

    Huấn luyện viên Peter Grant đưa Gunn vào “ban quản lý” với chức vụ giám đốc thể thao của câu lạc bộ trong năm 2007.

    Manager Peter Grant moved Gunn to the “backroom” sports management side of the business in 2007.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, Caprivi đã thể hiện đáng kể tài năng quản lý của mình khi giữ chức vụ này.

    However, Caprivi showed significant administrative talent in the position.

    WikiMatrix

    Ông Ousmane Dione, quốc tịch Senegal, đã làm việc cho Ngân hàng Thế giới kể từ năm 2000 với chức vụ đầu tiên là Chuyên gia Quản lý Nguồn nước.

    Ousmane Dione, a Senegalese national, joined the Bank as Water Resources Management Specialist in 2000.

    worldbank.org

    Trình quản lý tài nguyên đám mây – Dịch vụ để quản lý tài nguyên theo dự án, thư mục và tổ chức dựa trên cấu trúc phân cấp.

    Cloud Resource ManagerService to manage resources by project, folder, and organization based on the hierarchy.

    WikiMatrix

    Tổ chức tư nhân phi vụ lợi, Central Park Conservancy, quản lý công viên theo một hợp đồng ký với Thành phố New York, theo đó chủ tịch Conservancy kiêm nhiệm chức vụ Giám đốc Công viên.

    The park is maintained by the Central Park Conservancy, a private, not-for-profit organization that manages the park under a contract with the New York City Department of Parks and Recreation, in which the psident of the Conservancy is ex officio Administrator of Central Park.

    WikiMatrix

    Các cơ quan phụ trợ được gọi là panchayat, hình thành sau các cuộc tuyển cử cơ cấu địa phương được tổ chức thường xuyên, quản lý sự vụ địa phương.

    Auxiliary authorities known as panchayats, for which local body elections are regularly held, govern local affairs.

    WikiMatrix

    Giám đốc bán hàng là chức vụ điển hình của một người có vai trò là quản lý bán hàng.

    Sales manager is the typical title of someone whose role is sales management.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quản Lý Kho Tiếng Anh Là Gì, Tìm Hiểu Mẫu Phiếu Nhập Kho Tiếng Anh
  • Tham Mưu Công An Nhân Dân Dưới Góc Nhìn Của Các Nhà Quản Lý, Khoa Học .công An Tra Vinh
  • Người Quản Lý Là Gì? Nhà Quản Lý Giỏi Cần Có Những Phẩm Chất Gì?
  • Học Quản Lý Công Ra Trường Làm Gì?
  • Kỹ Năng Của Quản Lý Khách Sạn
  • Quản Lý Nhân Sự Tiếng Anh Là Gì? Làm Sao Để Quản Lý Tốt Nhân Viên

    --- Bài mới hơn ---

  • Bệnh Yếu Sinh Lý Tiếng Anh Là Gì ?
  • Khái Niệm Và Các Định Nghĩa Của Xác Suất Trong Toán Học
  • Con Trỏ This Trong C++ Là Gì?
  • Chứng Chỉ Tiếng Anh A1, A2 Là Gì?
  • Cc, Bcc Email Là Gì? Làm Sao Để Phân Biệt?
  • Trong bất kì một công ty, hay một doanh nghiệp nào cũng đều phải cần đến quản lý nhân sự. Quản lý nhân sự tốt thì chắc chắn hiệu quả công việc của công ty sẽ tăng lên rất nhiều lần. “Quản lý nhân sự” người Việt hay dùng để nói với nhau, thế còn trong tiếng anh thì quản lý nhân sự được viết như thế nào?

    1. Giải nghĩa quản lý nhân sự tiếng anh là gì?

    Trong tiếng anh, quản lý nhân sự được biết đến với cụm từ “Personnel manager”

    Cụm từ tiếng anh này xuất hiện nhiều nhất trong lĩnh vực quản trị nhân lực hay còn được biết đến là “managing human resource”. Trong lĩnh vực quản lý nhân sự thì người quản lý được gọi là “manager”. Hiện nay quản lý nhân sự xuất hiện ở khắp nơi, mọi công ty, doanh nghiệp đều cần đến quản lý nhân sự để phục vụ cho công tác quản lý nhân viên trong công ty thật tốt.

    2. Tìm hiểu về quản lý nhân sự

    Quản lý nhân sự chính là sự quản lý nguồn nhân lực của công ty, để thu hút nhân viên có năng lực ở lại với doanh nghiệp. Đối với nhiều doanh nghiệp, người có địa vị cao đôi khi lại không thể gần gũi với những nhân viên. Chính vì thế mà nhân viên quản lý nhân sự lúc này lại giống như một cây cầu nối giúp cho người lãnh đạo và các nhân viên kết nối với nhau.

    Đi cùng với những tài nguyên vô tận như: Mặt trời, gió,..là tài nguyên vô tận thì con người cũng luôn luôn được xem là nguồn lực vô hạn không thể thiếu trong tất cả các lĩnh vực đời sống hiện nay. Đặc biệt với những ngành có sử dụng nguồn lực con người thì việc khai thác và sử dụng nguồn nhân lực “vô tận” này là đặc biệt quan trọng trong hoạt động của các doanh nghiệp hiện nay. Việc khai thác và sử dụng tốt nguồn lực con người có liên quan trực tiếp đến sự phát triển của doanh nghiệp.

    Bạn đừng xem thường việc quản lý nhân sự là không quan trọng, việc quản lý chỉ cần ngồi yên và “chỉ tay năm ngón” thì sẽ đáp ứng yêu cầu công việc. Ngành quản lý nhân lực, và những người quản lý nhân sự phải là những người có tài năng, có sự am hiểu kiến thức mọi mặt cả về lý thuyết lẫn tâm lý của nhân viên. Chính vì thế mà người làm công việc này lại vô cùng khó khăn. Tuy nhiên nó cũng được đánh giá là công việc có triển vọng trong tương lai.

    Hiện nay, ngành quản lý nhân sự có phạm vi hoạt động rất rộng, không chỉ áp dụng trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh mà còn áp dụng trong tất cả các lĩnh vực đời sống, miễn sao ngành đó có nhân lực đang hoạt động.

    2.2. Quản lý nhân sự đa sắc màu với các vị trí công việc

    Với ngành quản trị nhân lực và công việc là quản lý nhân sự thì bạn có thể lựa chọn được nhiều vị trí công việc khác nhau phụ thuộc vào khả năng của chính bạn. Nhưng nói chung đây là một ngành khá năng động và có nhiều gam màu nổi bật rất có lợi cho bạn trong tương lai. Nếu đang theo học ngành quản trị nhân lực thì bạn có thể “sắm” trước cho mình một “vị trí đắc địa” trong tương lai như:

    2.2.1. Nhân viên tuyển dụng nhân sự

    Nhân viên tuyển dụng nhân sự cho một doanh nghiệp sẽ phải làm rất nhiều công việc khác nhau từ việc tuyển dụng đầu vào cho đến quản lý và phân chia công việc cho họ. Đôi khi nhân viên tuyển dụng còn phải là người giữ liên lạc với các trường đại học cao đẳng để tuyển dụng được nguồn nhân sự tốt nhất. Bạn không nên xem nhẹ công việc này, vì đôi khi họ là những con người vô cùng quyền lực. Là người trực tiếp tuyển dụng, là người trực tiếp kiểm tra và đánh giá năng lực và trình độ chuyên môn. Đặc biệt, với vị trí công việc này thì hầu như ở khắp các công ty đều cần đến vị trí này.

    2.2.2. Nhân viên quản lý tiền lương

    Nhân viên quản lý tiền lương nằm trong bộ phận quản lý nhân sự của công ty. Đây chính là đội ngũ nhân viên nắm giữ hầu bao của cả công ty và cũng là đội ngũ chăm lo đến đời sống của nhân viên trong công ty từ chế độ lương thưởng cho đến chế độ bảo hiểm của toàn bộ nhân viên. Trong công việc của bạn ở công ty không thể thiếu bộ phận này, vì chính những người làm công việc này đang là những người đảm bảo chế độ công bằng của bạn trong công ty đó.

    2.2.3. Nhân viên đào tạo và phát triển trong phòng nhân sự

    Với đội ngũ nhân viên này, công việc của họ sẽ là đào tạo và bồi dưỡng lại những nhân viên, lao động mới trong công ty, thường xuyên kiểm tra lại trình độ và kỹ năng của họ để họ có thể đảm bảo với công việc thường xuyên, liên tục. Đặc biệt trong thời kỳ phát triển như hiện nay, con người đang dần bị máy móc chiếm ưu thế. Chính vì thế mà nguồn nhân lực này cần phải trau dồi kinh nghiệm và những kỹ năng để đáp ứng công việc tốt nhất.

    Nhân viên bộ phận đào tạo có vai trò phải lên kế hoạch, chương trình đào tạo cho nhân viên dài hạn để trở thành “máy toàn năng” trong mọi công việc hàng ngày của mình. Và theo dõi đánh giá chất lượng của nhân viên trong thời gian làm việc.

    Hàng ngày có hàng trăm nghìn công ty, doanh nghiệp được thành lập với quy mô lớn, vừa và nhỏ. Chính vì thế mà không khó để bạn tìm được một vị trí công việc tại các công ty với công việc quản lý nhân sự. Với nhiều loại công việc khác nhau, bạn có nhiều cánh cửa tốt hơn cho tương lai của chính mình, và quả thật, đây chính là một công việc có nhiều gam màu sáng cho tương lai của bạn.

    3. Làm sao để việc quản lý nhân sự được tốt hơn?

    Để thành công, để thăng hoa cảm xúc với công việc, không phải bất kì ai cũng có thể làm được. Có những người sau nhiều năm phấn đấu nhưng cũng chỉ lên đến trưởng phòng, hay thậm chí vẫn chỉ là nhân viên bình thường. Có những người họ không mất nhiều thời gian bằng họ nhưng vẫn có thể thành công, có những người đã làm CEO của cả một doanh nghiệp. Vậy lý do gì mà có những người thành công có những người lại thất bại như vậy. Công thức chung của họ là gì, và đặc biệt trong lĩnh vực quản lý nhân sự. Là lĩnh vực liên quan đến sự phát triển của công ty thì họ sẽ làm những gì, hay chuẩn bị những hành trang gì để việc quản lý tốt hơn.

    Kỹ năng chuyên môn luôn luôn xuất hiện hàng đầu trong mọi lĩnh vực. Đối với những công việc đòi hỏi kỹ năng chuyên môn cao, áp dụng nhiều kiến thức vào trong công việc thì kiến thức chuyên môn của họ phải thật vững vàng. Với kỹ năng chuyên môn vững vàng thì bạn có thể:

    – Dự đoán được nhu cầu hiện tại và tương lai của doanh nghiệp

    – Biết xây dựng lại, hoạch định và phân chia lại nguồn nhân sự của doanh nghiệp

    – Xây dựng và triển khai các buổi phỏng vấn tuyển dụng thành công, chọn được ra nhiều nhân tố có tiềm năng cho công ty.

    – Xây dựng và quản các chương trình cho nhân viên mới hòa đồng với môi trường mới của công ty.

    3.2. Dành nhiều tâm huyết cho “đứa con tinh thần”

    Người quản lý nhân sự gặp rất nhiều khó khăn trong công việc, hơn nữa đây lại là một công việc khó, đòi hỏi sự kiên trì và sáng tạo rất nhiều của người quản lý. Chính vì lý do đó mà công việc yêu cầu người quản lý phải dành nhiều tình yêu, tâm huyết cho chính “đứa con tinh thần” của mình. Chỉ khi chăm chút tận tâm cho đứa con tinh thần này thì công việc của họ mới thật sự thành công. Vì họ làm việc không chỉ vì đam mê mà còn là tình yêu của họ dành cho công việc.

    3.3. Kỹ năng giao tiếp trong quản lý nhân sự

    Giao tiếp chính là một nghệ thuật giúp bạn đi đến thành công nhanh hơn. Để đạt được cảnh giới cao nhất trong giao tiếp chính là thông qua giao tiếp lời nói, ánh mắt và cử chỉ có thể phán đoán được mong muốn của đối phương như thế nào. Trong quản lý nhân sự, yếu tố giao tiếp và nắm bắt tâm lý là rất quan trọng, họ có thể đưa ra những lời khuyên vô cùng hữu ích cho nhân viên của mình. Kỹ năng giao tiếp được thể hiện ở người nói năng lưu loát, mạch lạc, có cư xử đúng đắn với tất cả mọi người, biết lắng nghe và tiếp thu ý kiến từ đồng nghiệp.

    Kỹ năng đàm phán theo bạn có cần có ở một người quản lý nhân sự hay không? Quản lý nhân sự thì cần có kỹ năng đàm phán để làm gì và áp dụng nó như thế nào. Không chỉ đơn giản là có khả năng giao tiếp tốt mà một người quản lý nhân sự muốn thành công trong công việc cần phải có kỹ năng đàm phán với người lao động về tiền lương thưởng, bảo hiểm. Để thuyết phục với người lao động về tiền lương là vô cùng khó khăn, nó ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi của nhân viên. Do đó mà người quản lý vừa phải làm hài lòng nhà tuyển dụng vừa giữ chân được nhân viên. Không những phải đứng ra đàm phán về vấn đề lương thưởng mà còn phải giải quyết những vấn đề tranh chấp xung đột tại doanh nghiệp. Với những công việc đặc thù ngành như thế này thì họ cần phải có kỹ năng đàm phán và thuyết phục tốt nhất.

    3.5. Dành lời cảm ơn và khen thưởng đúng lúc

    Đối với những thành công trong công việc, bạn nên nhớ không phải một mình bạn tạo nên thành công đó. Chính vì thế mà hãy dành lời cảm ơn chân thành đến toàn bộ nhân viên của mình, và tạo cho họ một động lực thay vì bạn cứ mãi chìm đắm trong thành tích một mình. Một lời cảm ơn, một lời khen thưởng đúng lúc sẽ giúp cho việc quản lý được tốt hơn nhiều. Bạn không thể ngờ được rằng lợi ích của lời cảm ơn lại có tác dụng lớn đến nhường nào đâu. Có rất nhiều cách để bạn khen thưởng nhân viên mà không tiêu hao đến ngân sách của công ty. Bạn là một người quản lý, bạn có thể đưa ra những giải phần thưởng cho nhân viên như: Một bó hoa, vé xem phim cuối tuần,…như vậy bạn vừa có thể đảm bảo kinh thế cho công ty vừa có thể duy trì, níu kéo nhân viên có năng lực.

    Với những kỹ năng trên đây thì bạn cũng đã biết làm thế nào để có thể thành công trong công việc rồi đúng không nào. Để thành công không quá khó, bạn chỉ cần trau dồi cho mình những kỹ năng và nghiệp vụ để phục vụ tốt cho công việc của mình. Bên cạnh đó, đừng quên dành tình yêu và cả tâm huyết cho đứa con tinh thần của mình nhé.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unisex Là Gì? Tìm Hiểu A-Z Về Thời Trang Unisex
  • Giày Replica 1:1 Là Gì? Có Nên Mua Giày Replica 1:1 ?
  • Tìm Hiểu Giày Replica Là Gì? Giày Rep 1:1 Là Gì?
  • Hàng Replica Nghĩa Là Gì? Nguồn Hàng Rep Là Như Thế Nào?
  • File Eps Là Gì? Phần Mềm Mở File Eps
  • Trưởng Phòng, Phó Phòng, Quản Lý,… Trong Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngành Quản Trị Kinh Doanh Tiếng Anh Là Gì Bạn Đã Biết Chưa?
  • Các Chức Danh Bằng Tiếng Anh Thông Dụng Trong Công Ty
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Chất Lượng
  • Chi Phí Quản Lí (Administrative Expenses) Là Gì? Các Loại Chi Phí Quản Lí
  • Góc Tư Vấn Hay: Ngành Quản Lý Hoạt Động Bay Ra Làm Gì?
  • Trưởng phòng trong tiếng anh là gì?

    Chief of department

    Trưởng phòng, trưởng ban, trưởng khoa, trưởng bộ phận

    + Chief : người đứng đầu (sếp)

    + Department : hội đồng, ban, bộ phận.

    Bên cạnh đó, tuỳ theo các chức vụ và đặc thù công việc mà trưởng phòng được ơhana loại như sau :

    Personnel manager

    Trưởng phòng Nhân Sự

    Marketing manager

    Trưởng phòng Marketing

    Finance manager

    Trưởng phòng Tài Chính

    Accounting manager

    Trưởng phòng Kế Toán

    Production manager

    Trưởng phòng Sản Xuất

    Technical manager

    Trưởng phòng Kỹ Thuật

    Sales manager

    Trưởng phòng Kinh Doanh

    Ex: Today, our branch will welcome a new finance manager (Hôm nay, chi nhánh của sẽ đón một trưởng phòng tài chính mới)

    Ex: Our company is lacking a technical manager to manage construction sites (Công ty chúng ta đang thiếu một trưởng phòng kỹ thuật để quản lý các công trình xây dựng)

    Tương tự như trưởng phòng, phó phòng cũng được phân ra thành nhiều dạng khác nhau như :

    Deputy HR

    Phó phòng Nhân Sự

    Deputy Marketing Manager

    Phó phòng Marketing

    Deputy Head of Finance Department

    Phó phòng Tài Chính

    Deputy Accountant

    Phó phòng Kế Toán

    Deputy Manager of Production

    Phó phòng Sản Xuất

    Deputy Head of Technical Department

    Phó phòng Kỹ Thuật

    Deputy Business

    Phó phòng Kinh Doanh

    Chú ý: Trong các doanh nghiệp, công ty hiện nay tại Việt Nam, không phải công ty nào cũng có chức vụ phó phòng, tùy theo năng lực kinh doanh hiện tại của doanh nghiệp để tuyển nhân sự phù hợp.

    Ex: The branch office complimented the Deputy Manager for selecting the best employees (Chi nhánh tổng có lời khen đến phó phòng nhân sự vì đã chọn lọc được những nhân viên ưu tú)

    Ex: This afternoon, the Deputy Head of Finance Department had a hot meeting with his employees about the company’s current revenue situation (Chiều nay 14h phó phòng tài chính có cuộc họp nóng với các nhân sự của mình về tình hình doanh thu hiện tại của công ty.)

    Quản lý trong tiếng anh là gì?

    Quản lý cũng tương tự như trưởng phòng.

    Ex: I appoint Mr. A to be a business manager, instead of me managing the work when I’m not at the company. (Tôi bổ nhiệm anh A làm quản lý doanh nghiệp, thay tôi quản lý công việc khi tôi không có mặt ở công ty.)

    Ý nghĩa của chức danh trong tiếng anh các nước

    Ý nghĩa các chức danh tiếng Anh tại nước Mỹ

    Trong một tập đoàn lớn, Công ty, vị trí cao nhất (Top Position) là Chairman hay President (Chủ tịch). Các cấp dưới bao gồm Vice psident (Phó Chủ tịch). Officer hay Director (Giám đốc) sẽ là người điều hành công ty. Cấp dưới tiếp theo gồm General manager (tổng giám đốc) hay Manager (giám đốc).

    Ý nghĩa các chức danh tiếng Anh tại nước Anh

    Chaiman là một vị trí cao nhất của công ty. Cấp dưới họ là Chief Executive Director (giám đốc điều hành) hoặc Managing Director (giám đốc điều hành). Cấp thấp hơn tiếp theo đến các giám đốc sẽ được gọi là Chief Officer/Director (giám đốc) và thấp hơn là Manager (giám đốc). Tập hợp các Director (giám đốc) được gọi chung là Board. Phòng họp của Board gọi là Boardroom (phòng họp).

    Đối với hai nước Úc và Singapore thì Managing Director (giám đốc điều hành) ngang hàng với CEO.

    Ý nghĩa các chức danh tiếng Anh tại nước Philippines

    Người đứng đầu doanh nghiệp thường được gọi là Managing Director đồng nghĩa với President. Và họ sử dụng từ President khi nhắc về chức danh Giám đốc điều hành

    XEM THÊM:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phiếu Xuất Nhập Kho Tiếng Anh, Quản Lý Kho Hàng
  • Phiếu Xuất, Nhập Kho Tiếng Anh
  • Cảnh Sát Khu Vực Là Gì? Họ Là Ai? Họ Có Quyền Gì?
  • Công An Kinh Tế Đến Kiểm Tra Đột Xuất Cơ Sở Kinh Doanh
  • Công An Viên Là Gì? Phân Biệt Cav Với Các Lực Lượng Công An Khác
  • Cách Quản Lý Trung Tâm Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bí Quyết Lựa Chọn Nhà Tư Vấn Erp Hiệu Quả
  • Nhân Viên Tư Vấn Erp
  • Top 5 Công Ty Tư Vấn Triển Khai Erp Tại Việt Nam
  • Triển Khai Phần Mềm Erp Thành Công Với Đúng Nhà Tư Vấn
  • Giải Pháp Erp Một Phong Cách Quản Lý
  • Khi mới mở một trung tâm tiếng Anh nhỏ, những gì bạn cần phải quản lý thường chỉ là thông tin học viên và giảng viên, lịch học của 1-2 lớp (khi trung tâm chưa lớn), học phí, kết quả học tập. Những mảng này có thể dễ dàng quản lý bằng các trang tính excel hay google sheet. Tuy nhiên, khi trung tâm ngày một phát triển, số lượng học viên tăng lên, lịch học dày đặc, đội ngũ giáo viên cũng nhiều hơn, thì việc quản lý trung tâm chỉ với vài trang tính là rất khó khăn. Bạn phải quản lý nhiều thứ khác như quản lý hồ sơ của học viên, quản lý việc đăng ký và xếp lớp, lịch học, quản lý học phí, các khoản phải thu, phiếu thu, miễn giảm đối với từng học sinh, chấm công cho giáo viên… thì các dữ liệu rất có thể sẽ bị trùng lặp hoặc thiếu sót nếu không có một phần mềm quản lý chuyên nghiệp. Bạn sẽ gặp phải nhiều vấn đề đau đầu để xử lý và liên kết các dữ liệu đó; hoặc rủi là các dữ liệu bị sai sót, bạn cũng sẽ tốn nhiều thời gian và ngân sách để giải quyết các vấn đề do sai sót dữ liệu gây ra.

    Do vậy, để quản lý trung tâm tiếng Anh của mình hiệu quả và tiết kiệm thời gian nhất, bạn nên tìm đến giải pháp ERP.

    Giải pháp ERP phù hợp giúp trung tâm nâng cao chất lượng phục vụ học viên, tối ưu được nguồn lực về giảng viên, cơ sở vật chất và nhân viên, giúp việc tổ chức quản lý thuận tiện hơn. Giải pháp ERP giúp đồng bộ các dữ liệu trên một hệ thống duy nhất, nó tự động liên kết các dữ liệu giữa các phòng ban với nhau.

    Một trong những giải pháp ERP khá chuyên nghiệp dành cho trung tâm tiếng Anh hiện nay là phần mềm quản lý trung tâm Tiếng Anh Faceworks của TiT. Với phần mềm này, bạn có thể tùy chỉnh phần mềm theo những yêu cầu riêng trung tâm của bạn, dễ dàng tùy chỉnh khi có thay đổi về quy trình quản lý.

    Các chức năng của Faceworks là gì?

    Quản lý tuyển sinh và thi xếp lớp

    • Khi học viên đăng ký trực tiếp trên website, dữ liệu sẽ được chọn lọc và lưu thông tin vào phần mềm.
    • Thống kê học viên từ các nguồn, chiến dịch tiếp thị, học viên đăng ký trực tiếp tại văn phòng.
    • Nhập thông tin về học viên đăng ký thi xếp lớp theo từng đợt thi.
    • Cập nhập kết quả xét tuyển
    • Đăng ký nhập học cho từng học viên theo từng trình độ.
    • Phân loại và xếp lớp phù hợp với trình độ thi đầu vào của học viên.

    Quản lý học viên

    • Quản lý và lưu trữ hồ sơ, giấy tờ, sơ yếu lý lịch học sinh giúp tra cứu, thống kê nhanh chóng, dễ dàng.
    • Theo dõi danh sách học viên các lớp, danh sách học viên bảo lưu.
    • Nhắc nhở khi học viên vắng nhiều.
    • Quản lý, theo dõi kết quả học tập, điểm danh, khen thưởng, kỷ luật… của từng học viên trong toàn bộ khóa học.

    Quản lý giáo viên

    • Quản lý thông tin, trình độ, bằng cấp, hồ sơ của giáo viên.
    • Tuyển giáo viên mới.
    • Theo dõi quá trình giảng dạy của giáo viên.
    • Quản lý số giờ lên lớp của từng giáo viên.
    • Ghi nhận thông tin và số giờ có thể giảng dạy của giáo viên.
    • Quản lý khen thưởng, kỷ luật của từng giáo viên trong năm.

    Quản lý đào tạo

    • Lập kế hoạch giảng dạy cho các khóa học sắp khai giảng.
    • Sắp xếp giáo viên và phòng học để đảm bảo không bị trùng lặp giờ dạy và phòng học.
    • Phân chia học sinh theo đúng trình độ và mong muốn của học viên.
    • Theo dõi kế hoạch chi tiết các buổi dạy của từng lớp học theo hệ thống phòng học và ca học.

    Quản lý lớp học

    • Phân chia lớp.
    • Phân loại theo từng cấp độ học.
    • Chuyển lớp
    • Nhắc nhở khi lớp có học viên mới.
    • Lưu trữ thông tin học viên bảo lưu và sắp xếp chuyển lớp khi học viên đi học lại.

    Quản lý thu chi

    • Quản lý thu học phí của học viên
    • Xử lý học phí khi chuyển lớp, bảo lưu, chuyển đổi cho học viên khác.
    • Lập và in phiếu thu tiền học phí cho từng học viên.
    • Theo dõi được các khoản thu, chi hàng ngày của trung tâm.
    • Quản lý tổng quát được tình hình thu chi cho hoạt động của trung tâm.

    Quản lý kết quả học tập

    • Quản lý điểm, kết quả học tập của học viên.
    • Tự động tính điểm trung bình của học viên.
    • Hệ thống sẽ nhắc nhở đối với các học viên đã hoàn thành xong chương trình để chuyển tiếp lên các lớp có trình độ cao hơn.
    • Lưu thông tin và kết quả học tập của từng học viên trong hệ thống.

    Tính lương

    • Kết xuất bảng tính lương giáo viên theo kết quả chấm công và lịch giảng dạy.
    • Tính lương cho nhân viên theo các hình thức trả lương: theo buổi, theo ca, theo tháng, mức lương và thời gian áp dụng.
    • Tự động tính lương làm thêm giờ căn cứ vào bảng tổng hợp chấm công thời gian.
    • Tự động tính thuế TNCN, trích BHXH của nhân viên theo biểu tính thuế.
    • Lập bảng thanh toán tiền lương dựa trên bảng lương đã tính để chuyển trả lương cho nhân viên.
    • Theo dõi, xác nhận việc điều chỉnh tăng, giảm khi có phát sinh.

    Có thể thấy rằng, Sử dụng phần mềm Faceworks giúp nâng cao hiệu quả công việc, giảm bớt các thủ tục hành chính, xử lý công việc khoa học, tăng khả năng trao đổi giữa các nhân viên trong trung tâm.

    Còn chần chừ gì nữa, hãy liên hệ với chúng tôi để có được giải pháp ERP phù hợp nhất với trung tâm Tiếng Anh của bạn!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Erp Là Gì? Tìm Hiểu Từ A
  • Phần Mềm Erp Cho Ngành Sản Xuất Là Gì?
  • 7 Câu Hỏi Thường Gặp Về Phần Mềm Erp
  • Tư Vấn Công Nghệ: Erp Là Gì? Tại Sao Erp Thường Thất Bại?
  • Đánh Giá Hệ Thống Erp Của Tgdđ
  • Sổ Tay Người Học Tiếng Anh Pháp Lý

    --- Bài mới hơn ---

  • Giảm Béo Tiếng Anh Là Gì? Các Từ Vựng Giảm Mỡ Trong Tiếng Anh
  • Những Lỗi Thường Gặp Khi Viết Email Bằng Tiếng Anh
  • Mẫu Bản Dịch Nhãn Thuốc Và Tờ Hdsd Thuốc Từ Anh Sang Việt
  • Giải Đáp: Quản Trị Hành Chính Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì?
  • Dịch Tiếng Anh Đấu Thầu Công Trình Xây Dựng
  • SỔ TAY NGƯỜI HỌC TIẾNG ANH PHÁP LÝ

    Chương IIII: Giới từ trong lĩnh vực tiếng Anh Pháp lý

    Nếu biết trăm năm là hữu hạn…

    Xin vui lòng trích dẫn nguồn khi dùng lại bài từ blog này!

    Giới từ

    Giới từ + (the/a) law

    1. Above

    2. Against

    3. By

    4. Under the law

    5. Under a/these

    6. Within

    1. Above the law: Đứng trên luật

    Ví dụ

    No one is above the law.

    Don’t think you are above the law.

    She acts as if she’s above the law.

    The judgement underlines the point that nobody, not even the executive, is above the law.

    2. Against the law: Trái luật, phạm luật

    Ví dụ

    Stealing is against the law.

    That’s against the law.

    In Sweden, it is against the law to hit a child.

    Child recruitment is against the law in Nepal.

    It is against the law to discriminate against someone because of their race or sex.

    It is against the law for children to work before they are fifteen.

    What you did was clearly against the law.

    3. By law: Theo luật

    Ví dụ

    Chilren not admitted – by law.

    British schools are now required by law to publish their exam results.

    Employers are required by law to provide a safe working environment.

    The wearing of seatbelt in cars is required by law.

    By law, a company like British Gas has to hold a meeting of its shareholders once a year.

    4. Under the law: Dưới pháp luật

    Ví dụ

    The Constitution specifies that all people are equal under the law.

    5. Under a law/these laws: Theo một điều luật/theo những điều luật này

    Ví dụ

    Persons convicted under these laws can receive up to two years’imprisonment.

    6. Within the law: Đúng luật

    Law + giới từ

    1. Law on: Điều luật về

    2. Law against: Điều luật phản/chống đối

    Ví dụ

    A local law against keeping horses

    Laws against sex discrimination and increased support for child care helped open up the workplace to women.

    Cụm giới từ

    1. According to

    2. In accordance with

    3. Pursuant to

    4. Subject to

    5. Without pjudice to

    6. With pjudice

    7. Without pjudice

    8. In the event that/in the event of

    9. In case/in case of

    10. As of:

    11. Due to

    12. Owing to

    1. According to: Theo (nguồn tin)

    Ví dụ

    According to the bylaws, the board of directors has five members.

    2. In accordance with: Tuân thủ, tuân theo, theo đúng (luật, điều luật)

    Ví dụ

    The decision to declare a pidend was adopted by the board of directors in accordance with bylaws.

    3. Pursuant to: Chiếu theo, căn cứ theo

    Ví dụ

    This bid is submitted pursuant to the laws of New York State.

    A complaint was made pursuant to section 13 of the Act of 1987.

    4. Subject to: Tuân theo, dựa theo, dưới quyền của ai

    5. Without pjudice to: Không xâm hại, không gây thương tổn đến ai

    6. With pjudice: Không cho quyền kiện

    Dismiss(al) with pjudice: Bác bỏ nhưng không cho quyền kiện trở lại

    Ví dụ

    All pending lawsuits between the two companies will be dismissed with pjudice.

    8. In the event that/in the event of: Nếu điều gì đó xảy ra

    Ví dụ

    In the event that deficiencies in the Equipment become evident, such deficiencies shall be corrected by ABC during the two days per week during which the Purchaser will not be testing.

    In the event of an accident, call this number.

    9. In case/in case of

    10. As from/of: Từ, tính từ + thời điểm/ngày tháng

    Ví dụ

    The new land on employment is in force as from/of midnight tonight.

    We shall have a new address as from/of 12 May.

    11. Due to: Do ai, cái gì/vì ai, cái gì

    Ví dụ

    The office is closed tomorrow due to a public holiday.

    12. Owing to: Do ai, cái gì/vì ai, cái gì

    Động từ + giới từ

    1. Abide by: Làm theo/tuân theo cái gì

    Ví dụ

    You’ll have to abide by the rules of the club.

    We will abide by their decision.

    2. Accuse sb of sth: Buộc tội ai

    * Be accused of sth: Bị buộc tội

    Ví dụ

    The police accused him of cheating/theft.

    * He was accused of cheating/theft.

    3. Acquit sb of sth: Tha bổng cho ai

    * Be acquitted of sth: Được tha bổng, được trắng án

    Ví dụ

    The jury acquitted him of murder.

    To her relief, she was acquitted of all the charges laid against her.

    4. Appeal to sth against sth: Chống án

    Ví dụ

    She appealed to the high court against her sentence.

    5. Arrest sb for (doing) sth: Bắt ai vì (đã) làm gì

    * Be arrested for (doing sth): Bị bắt vì (đã) làm gì

    Ví dụ

    Police arrested them for their dangerous driving.

    * They were arrested for their dangerous driving.

    6. Behead sb with: Chặt đầu ai đó bằng

    Ví dụ

    The executioner beheaded him with an axe.

    7. Bequeath sth to sb: Để cái gì lại cho ai

    Ví dụ

    She bequeathed everything to him.

    8. Blackmail sb (into doing sth): Hăm dọa ai

    Ví dụ

    Don’t you think you can blackmail me (into doing what you want). I’ll report you to the police.

    9. Book sb for sth: Ghi tên phạt ai vì tội gì

    * Be booked for sth: Bị ghi tên phạt vì tội gì

    Ví dụ

    The police booked me for speeding.

    I was booked for speeding.

    10. Charge sb with sth: Buộc ai tội gì

    * Be charged of: Bị buộc tội

    Ví dụ

    The police charged him with theft.

    He was charged with theft.

    11. Cheat sb out of sth: Lừa gạt ai để lấy cái gì

    Ví dụ

    He accused of his employer of deliberately trying to cheat him out of his redundancy money.

    12. Clear sb of sth: Chứng minh ai vô tội

    * Be cleared of sth: Được chứng minh là vô tôi

    Ví dụ

    The lawyer cleared him of the charge.

    She was cleared of all charges against her.

    13. Convict sb of sth: Kết tội ai, kết án ai

    * Be convicted of: Bị kết tội

    14. Detain sb for sth: Giam giữ ai

    Ví dụ

    The police detained two men for questioning.

    15. Deter sb from (doing) sth: Ngăn ngừa ai làm gì

    Ví dụ

    We may deter other from doing the same thing.

    16. Defraud sb of sth: Lừa gạt ai cái gì

    Ví dụ

    She defrauded her brother of his share of the land.

    She defrauded her employers of thousands of pounds.

    17. Extort sth (money) from sb: Tống tiền ai

    Ví dụ

    He extorted the money from her by threats and blackmail

    Smith was arrested on suspicion of having extorted property and money from at least 18 clients.

    18. Legislate for/against/on sth: Xây dựng luật để chống lại

    Ví dụ

    The government will legislate against discrimination in the workplace.

    19. Fine sb for sth: Phạt tiền ai

    * Be fined for sth: Bị phạt tiền

    Ví dụ

    They fined him heavily for the offence.

    He was fined for speeding.

    20. Pick sb up for sth: Bắt ai để làm gì

    Ví dụ

    The police picked him up last night for questioning.

    21. Punish sb for sth: Phạt ai về điều gì

    * Be punished for sth: Bị phạt về điều gì

    Ví dụ

    His father punished him for stealing.

    * He was punished for stealing.

    22. Rob sb of sth: Cướp ai cái gì

    * Be robbed of sth: Bị cướp cái gì

    Ví dụ

    The bandits robbed us of all our money.

    We were robbed of all our money.

    23. Sentence sb to: Tuyên án ai, kết án ai

    * Be sentenced to: Bị kết án

    Ví dụ

    They sentenced him to three years’imprisonment.

    He was sentenced to three years’imprisonment.

    24. Suspect sb of sth: Nghi ngờ ai làm điều gì

    Ví dụ

    What made you suspect her of having taken the money?

    Who do the police suspect (of the crime)?

    25. Swindle sb out of sth/sth out of sb: Lừa ai cái gì

    Ví dụ

    They swindled him out of hundreds of dollars/hundreds of dollars out of him.

    Tính từ + giới từ

    1. Based on: Dựa vào, có nền tảng từ

    Ví dụ

    In some respects, European law is based more on case law than on statute.

    2. Entitled to: Có quyền

    Ví dụ

    He is entitled to compensation.

    3. Guilty of : Phạm tội

    Ví dụ

    He was guilty of theft.

    4. Innocent of: Vô tội

    Ví dụ

    She was innocent of the charge.

    5. Liable for: Chịu trách nhiệm theo pháp luật

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì? Tìm Hiểu Về Tin Học Văn Phòng
  • Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Chuẩn
  • Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Xác Chất Lượng
  • Nhà Văn Kiều Bích Hậu: Tôi Chẳng Sở Hữu Gì Cả, Nhưng Có Thể Dùng Tất Cả
  • Bts Và 5 Điều Thú Vị Không Thể Bỏ Lỡ Về Tracklist Album ‘be’: Tên Bài Hát Được ‘spoil’ Từ Trước, Giải Mã Chữ Viết Tay Của 7 Thành Viên
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100