Mặc Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Mặc Quần Áo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Mệnh Đề Trong Tiếng Anh Dễ Hiểu Nhất
  • Luyện Thi Đại Học, Cao Đẳng Tiếng Anh Các Khối D, Khối A1 – Giảng Viên Hồng Lê
  • Mệnh Đề Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thông Minh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Mặc dù ngày 12 tháng 3 thường được đưa ra là ngày sinh của cô, cô ấy kỷ niệm sinh nhật của mình vào ngày 6 tháng 3, và đây là ngày sinh trên thẻ ID của cô.

    Although Saturday March 13 year 1971 is commonly given as her birth date she celebrates her birthday on March 6, and this is the date of birth on her ID card.

    WikiMatrix

    90 Và kẻ nào cho các ngươi thức ăn, hay cho các ngươi quần áo mặc, hoặc cho các ngươi tiền, thì sẽ chẳng vì lý do gì bị amất phần thưởng của mình.

    90 And he who feeds you, or clothes you, or gives you money, shall in nowise alose his reward.

    LDS

    Mặc dù hai mắt bị lóa vì mặt trời chói lọi, tôi thấy Ned không còn ở đó.

    Although momentarily dazzled by the bright sunlight, I could see that Ned was nowhere about.

    Literature

    Albera có khả năng chịu lạnh cao, mặc dù dễ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, và thích nghi tốt với địa hình dốc của khối núi Albera.

    The Albera is highly resistant to cold, though susceptible to heat, and is well adapted to the steep terrain of the Albera Massif.

    WikiMatrix

    Trong buổi trình diễn của họ, một tiếng nói từ tâm hồn đã nói với người ấy hãy đi ra ngoài hành lang sau chương trình và một người đàn ông mặc áo đồng phục mầu xanh sẽ nói cho người ấy biết phải làm điều gì.

    During their performance, an inner voice told him to go into the lobby after the program and a man in a blue blazer would tell him what to do.

    LDS

    Mặc dù vậy, số lượng sống trên đồng hoang mở đã giảm từ 5000 ước tính vào năm 1900 xuống còn khoảng 300 con ngựa đã đăng ký ngày nay.

    Despite this, numbers living on the open moor have declined from an estimated 5000 in 1900 to about 300 registered ponies today.

    WikiMatrix

    Chương 8 trong Sách Mặc Môn đưa ra một phần mô tả chính xác gây bối rối về những tình trạng trong thời kỳ chúng ta.

    The 8th chapter of Mormon gives a disconcertingly accurate description of the conditions of our day.

    LDS

    Cha tôi không mấy là một quân nhân đúng nghĩa, chỉ là ông thấy tồi tệ vì không thể tham gia Chiến tranh Thế giới II bởi vì khuyết tật của mình, mặc dù họ cũng để cho ông ứng thí cuộc kiểm tra thể lực kéo dài vài tiếng đồng hồ trước giai đoạn cuối cùng, bài kiểm tra thị lực.

    Dad wasn’t a real militaristic kind of guy; he just felt bad that he wasn’t able to fight in World War II on account of his handicap, although they did let him get through the several-hour-long army physical exam before they got to the very last test, which was for vision.

    ted2019

    Mặc dù mang về nhiều bản hợp đồng lớn như Joe Jordan, Gordon McQueen, Gary Bailey và Ray Wilkins, đội vẫn không thể đạt được danh hiệu nào; họ về nhì ở mùa giải 1979–80 và để thua Arsenal trong trận chung kết Cúp FA 1979.

    Despite major signings, including Joe Jordan, Gordon McQueen, Gary Bailey and Ray Wilkins, the team failed to achieve any significant results; they finished in the top two in 1979–80 and lost to Arsenal in the 1979 FA Cup Final.

    WikiMatrix

    Mặc dù cho đến ngày nay, người ta vẫn chưa khẳng định được có sự sống trên Europa hay không, nhưng khả năng tồn tại của đại dương trên Europa vẫn thúc đẩy người ta phóng các tàu thám hiểm để nghiên cứu vệ tinh này.

    So far, there is no evidence that life exists on Europa, but the likely psence of liquid water has spurred calls to send a probe there.

    WikiMatrix

    Họ bảo rằng bỏ mặc chuyện đó.

    They say leave it alone.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các thư viện liên kết động thường có hậu tố *.DLL, mặc dù các phần mở rộng tên file khác có thể xác định các thư viện được liên kết động theo mục đích cụ thể, ví dụ: *.OCX cho các thư viện OLE.

    Dynamic-link libraries usually have the suffix *.DLL, although other file name extensions may identify specific-purpose dynamically linked libraries, e.g. *.OCX for OLE libraries.

    WikiMatrix

    Thế là sau bữa ăn, Laura và Mary mặc áo khoác, choàng mũ trùm đi theo bố tới chỗ thả con chim cánh cụt nhỏ.

    So after dinner Laura and Mary put on their coats and hoods and they went with Pa to set the little auk free.

    Literature

    Ở Mỹ, phép chia số lớn này đã được coi là mục tiêu đặc biệt cho sự nhấn mạnh, hoặc thậm chí loại bỏ hẳn chương trình học cũ, bằng cách cải cách toán học, mặc dù theo truyền thống phép chia này được đưa ra trong các lớp 4 hoặc 5.

    In the United States, long pision has been especially targeted for de-emphasis, or even elimination from the school curriculum, by reform mathematics, though traditionally introduced in the 4th or 5th grades.

    WikiMatrix

    “Ta trần truồng, các ngươi mặc cho ta; ta đau, các ngươi thăm ta; ta bị tù, các ngươi viếng ta.

    “Naked, and ye clothed me: I was sick, and ye visited me: I was in prison, and ye came unto me.

    LDS

    Khối lượng của vũ khí nặng hơn 4 tấn, mặc dù người ta chỉ dùng 6,2 kg plutoni trong lõi.

    The overall weapon weighed over 4 tonnes, although it used just 6.2 kg of plutonium in its core.

    WikiMatrix

    Mặc dù quán cà phê đầu tiên đã xuất hiện ở châu Âu một vài năm trước đó, quán cà phê Viên truyền thống đã trở thành một phần quan trọng của thành phố.

    Although the first coffeehouses had appeared in Europe some years earlier, the Viennese café tradition became an important part of the city’s identity.

    WikiMatrix

    Jav’lins cố định của họ trong đội bóng của ông ông mặc, trên lưng một khu rừng của pikes xuất hiện. ”

    Their fixed jav’lins in his side he wears, And on his back a grove of pikes appears. “

    QED

    11 Và chuyện rằng, quân của Cô Ri An Tum Rơ cắm lều bên đồi Ra Ma, và chính ngọn đồi này là nơi mà cha tôi là Mặc Môn đã achôn giấu những biên sử thiêng liêng cho mục đích của Chúa.

    11 And it came to pass that the army of Coriantumr did pitch their tents by the hill Ramah; and it was that same hill where my father Mormon did ahide up the records unto the Lord, which were sacred.

    LDS

    Theo mặc định, Analytics sẽ hiển thị 3 sự kiện đề xuất.

    Analytics displays three recommendations by default.

    support.google

    Tuy nhiên, kể từ phiên bản beta đó, chế độ chuẩn không được bật theo mặc định cho các trang được tải trong “Vùng mạng nội bộ”.

    As of that beta, however, standards mode is not turned on by default for pages loaded in the “Intranet Zone”.

    WikiMatrix

    Giữa mùa đông lạnh giá này bảo người ta mặc lễ phục ngồi thuyền là muốn người ta bị chết cóng à?

    Are you telling me to drown on a ship with this super expensive dress on, or what?

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặc dù gia đình của người cha ấy tưởng rằng đây chỉ là một lần nằm bệnh viện thông thường, nhưng Jason qua đời chưa đến hai tuần sau.

    Although his family was expecting this to be just another routine hospitalization, Jason passed away less than two weeks later.

    LDS

    Mặc dù mật độ mô vú thường giảm khi chúng ta già đi, có đến 1/3 phụ nữ vẫn có mô vú dày trong nhiều năm sau khi mãn kinh.

    And although breast density generally declines with age, up to a third of women retain dense breast tissue for years after menopause.

    ted2019

    E. sinuatum gây ra vấn đề chủ yếu là đường tiêu hóa, mặc dù nói chung không đe dọa tính mạng, nhưng chúng gây ra trạng thái rất khó chịu.

    E. sinuatum causes primarily gastrointestinal problems that, though not generally life-threatening, have been described as highly unpleasant.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gò Má Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Má Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Mẹ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lẩu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Vốn Điều Lệ Tiếng Anh Là Gì? Một Số Về Vốn Điều Lệ
  • Mặc Định Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sống, Và Những Điều Chúng Ta (Mặc Định Mình) Có
  • Múp Là Gì? Tại Sao Con Trai Lại Thích Con Gái Múp?
  • Múp Là Gì? Sự Khác Biệt Giữa Con Gái “Múp” Và “Béo”
  • Múp Là Gì? Vì Sao Con Gái Múp Lại Thu Hút Con Trai Đến Vậy
  • Bảo Đảm Ngầm Định (Implied Warranty) Là Gì? Phân Loại
  • Theo mặc định, Analytics sẽ hiển thị 3 sự kiện đề xuất.

    Analytics displays three recommendations by default.

    support.google

    Theo mặc định, hóa đơn của bạn hiển thị địa chỉ doanh nghiệp được đăng ký của bạn.

    By default, your invoice shows your registered business address.

    support.google

    Đây là loại đối sánh mặc định cho từ khóa phủ định.

    This type is the default for your negative keywords.

    support.google

    New creatives now serve into SafeFrames by default.

    support.google

    Mẫu máy in mặc định

    Default printer color model

    KDE40.1

    support.google

    Làm mặc định cho các thư mục mới

    Use as default for new folders

    KDE40.1

    (Theo mặc định, bạn cần nhấn công tắc để bắt đầu quét.)

    (By default, you need to pss a switch to start scanning.)

    support.google

    Đàn ông là mặc định của tôi.

    Men are my default.

    ted2019

    Theo mặc định, tất cả các giới thiệu sẽ kích hoạt phiên mới trong Universal Analytics.

    By default, all referrals trigger a new session in Universal Analytics.

    support.google

    Chúng ta mặc định rằng pháp luật phải được thực thi.

    Functioning law enforcement for us is just a total assumption.

    ted2019

    Theo mặc định, bạn thấy dữ liệu cho:

    By default, you see data for:

    support.google

    Nếu không, bạn sẽ thấy khoảng thời gian theo dõi 6 tháng theo mặc định.

    Otherwise, you’ll see a 6-month tracking period by default.

    support.google

    Khi bạn tải ứng dụng lên, ngôn ngữ mặc định là tiếng Anh (Mỹ, en-US).

    When you upload an app, the default language is English (United States, en-US).

    support.google

    Đây là bảng mặc định.

    This is the default table.

    support.google

    Tuy nhiên, bạn không thể xóa danh sách tiếp thị lại mặc định.

    However, the default remarketing lists cannot be deleted.

    support.google

    Nếu muốn điện thoại hỏi lại, bạn có thể xóa tùy chọn mặc định.

    To have your phone ask again, you can clear the default.

    support.google

    Không có máy in mặc định. Chạy với «–all » để xem mọi máy in

    There is no default printer. Start with–all to see all printers

    KDE40.1

    Dùng mẫu mới làm mặc định

    Use the new template as default

    KDE40.1

    Từ NetWare 4.10, NetWare mặc định đến IEEE 802.2 với LLC (NetWare Frame Type Ethernet_802.2) khi dùngIPX.

    Since NetWare 4.10, NetWare defaults to IEEE 802.2 with LLC (NetWare Frame Type Ethernet_802.2) when using IPX.

    WikiMatrix

    You can also override other default ad tag parameters.

    support.google

    Override a default ad tag

    support.google

    Sự kiện này được đặt làm lượt chuyển đổi mặc định.

    This event is set as a default conversion.

    support.google

    Ngôn ngữ mặc định

    Default language

    KDE40.1

    Theo mặc định, dữ liệu đăng nhập bằng tài khoản Google sẽ hết hạn sau 26 tháng.

    By default, Google signed-in data expires after 26 months.

    support.google

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mom Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Mom
  • Tiền Công Của Tội Lỗi Là Sự Chết
  • “Kiên Nhẫn, Kiên Định” Là Một Loại Khí Phách Để Đi Được Đến Cuối Con Đường
  • Jet Lag Là Gì? Nguyên Nhân Dẫn Đến Jet Lag Là Gì?
  • Tìm Hiểu Về Từ Hạn Định Trong Tiếng Anh
  • Mặc Quần Áo Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mệnh Đề Trong Tiếng Anh Dễ Hiểu Nhất
  • Luyện Thi Đại Học, Cao Đẳng Tiếng Anh Các Khối D, Khối A1 – Giảng Viên Hồng Lê
  • Mệnh Đề Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thông Minh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Môi Trường Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tôi xát mạnh và xoa bóp người rồi mặc quần áo lại.

    I slapped and rubbed myself and then dressed again.

    Literature

    Xin hãy mặc quần áo vào đi!

    Please, get dressed.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặc quần áo do mình tự giặt và ủi.

    Wear clothes that you wash and iron.

    jw2019

    Và họ càng thích hơn nếu các cô gái không có mặc quần áo.

    And they liked it even more if the girls had no clothes on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bác hãy tưởng tượng họ không mặc quần áo.

    You imagine people naked.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặc quần áo vào.

    Get dressed.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu có mặc quần áo không?

    Do you have any clothes on?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta đều ăn, uống, nói chuyện, cười đùa, mặc quần áo.

    We all eat, talk, drink, laugh, wear clothes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đền thờ không phải là nơi mặc quần áo thường.

    It is not a place for casual attire.

    LDS

    Tại sao nó lại mặc quần áo như mấy cô trông trẻ thế?

    Why is she dressed like a babysitter?

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặc quần áo.

    Get dressed.

    OpenSubtitles2018.v3

    mặc quần áo của Coppélia và giả làm búp bê đã biến thành người thật.

    She dresses up in Coppélia’s clothes and ptends that the doll has come to life.

    WikiMatrix

    * mặc quần áo rộng thùng thình

    * wearing loose-fitting clothes

    EVBNews

    Tôi không còn mặc quần áo chỉ để không ở trần nữa.

    I am no longer dressing myself simply to not be naked.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con à, làm ơn mặc quần áo đàng hoàng vào và tránh đường bố đi.

    Now, honey, go get some clothes on and get out of the way.

    QED

    Để họ có được cảm giác mặc quần áo…… hay là lõa thể?

    Do they feel clothed?… or naked?

    QED

    Nếu tôi là ông, tôi sẽ bắt cô ta không mặc quần áo.

    I’d have her deliver it shirtless.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặc quần áo vào đi, đồ ngốc.

    Put your clothes on, dummy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ayah của tôi mặc quần áo tôi, dĩ nhiên. ”

    My Ayah dressed me, of course. “

    QED

    Ồ, quý cô Đồ Lót mặc quần áo thật kìa.

    Mm, look at Miss Thang in real clothes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặc quần áo vào đi.

    Go put some clothes on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hình dung họ không mặc quần áo.

    Imagine them naked.

    OpenSubtitles2018.v3

    Xin mau mặc quần áo

    Please quickly put on your clothes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông mặc quần áo vào và chạy vội đến cánh cửa của lâu đài.

    He put them on and rushed to the door of the mansion.

    LDS

    Các diễn viên nữ thường được mặc quần áo khiêu dâm, khêu gợi hoặc gợi tình.

    The female actors are commonly psented in erotic, provocative or suggestive clothing.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mặc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gò Má Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Má Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Mẹ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lẩu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Đầy Đủ Nhất Về Các Loại Mệnh Đề Trong Tiếng Anh
  • Mệnh Đề Quan Hệ (Relative Clauses)
  • Các Loại Mệnh Đề Trong Tiếng Anh
  • Sự Thông Minh Tiếng Anh Là Gì ? Đặc Điểm Của Sự Thông Minh
  • Bảng Tương Tác Thông Minh Là Gì?
  • Trong bài viết này, Dịch Thuật Tân Á sẽ tổng hợp các từ vựng chuyên ngành may mặc đến các bạn, hi vọng sẽ là nguồn tài liệu giúp các bạn học tiếng Anh tốt hơn.

    Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

    – a range of colours: đủ các màu

    – a raw edge of cloth: mép vải không viền

    – a right line: một đường thẳng

    – accessories data: bảng chi tiết phụ liệu

    – accessory: phụ liệu

    – accurate: chính xác

    – Across the back: ngang sau

    – angle: góc, góc xó

    – armhole: vòng nách, nách áo

    – armhole curve: đường cong vòng nách áo

    – armhole panel: ô vải đắp ở nách

    – armhole curve: đường cong vòng nách

    – asymmetric: không đối xứng

    – attach: gắn vào

    – auto lock open zipper end: đầu dây kéo khoá mở tự động

    – available: có sẵn, có thể thay thế

    – available fabric: vải có sẳn, vải thay thế

    – back side part: phần hông sau

    – back yoke facing: nẹp đô sau

    – badge: nhãn hiệu

    – band: đai nẹp

    – bead: Hạt cườm

    – belt: dây lưng, thắt lưng, dây đai

    – binding: đường viền, dây viền

    – bindstitch: đường chỉ ngầm

    – bleeding: ra màu, lem màu

    – blind flap: nắp túi bị che (giữa)

    – body length: dài áo

    – body width: rộng áo

    – bottom: lai áo, vạt áo, lai quần, ở dưới

    – bottom of pleat: đáy nếp xếp

    – bra: Mút ngực

    – braid: viền, dải viền, bím tóc

    – braided hanger loop: dây treo viền

    – breadth width: khổ vải

    – broken stitch: đường chỉ bị đứt

    – buckle: khóa cài

    – bulk production: sản xuất đại trà

    – bust: ngực, đường vòng ngực

    – button: nút

    – button hole facing: nẹp khuy

    – button hole panel: miếng đắp lỗ khuy

    – button hole placket: nẹp che có lỗ khuy

    – button hole: khuy áo

    – byron collar: cổ hở

    – cap: nón lưỡi trai, mỏm, chóp

    – carton size: kích thước thùng

    – center back seam: đường may giữa thân sau

    – certified: được cứng nhận, chứng thực

    – chain stitch: đường may móc xích

    – chalk mark: dấu phấn

    – charge: tiền công, giá tiền, tiền phải trả

    – check: kiểm tra

    – chest: ngực, vòng ngực

    – clar wing paper: giấy vẽ

    – cleanliness: sạch sẽ, hợp vệ sinh

    – collar corner: góc cổ

    – collar edge: mép cổ

    – collar height: cao cổ

    – collar insert: gài vào cổ, khoanh nhựa cổ

    – collar panel: miếng đắp cổ

    – collar pocket: túi cổ

    – compleat lining body: may hoàn chỉnh thân lót

    – concealing place ket: nẹp dấu cúc

    – condensed stitch: đường may bị rối chỉ

    – cross lines: chéo nhau, vắt ngang

    – crotch: đáy quần, đũng quần, đáy chậu

    – crotch seam: đường ráp đáy quần

    – cuff: cửa tay, cổ tay áo

    – cuff – link: khuy măng sét

    – cushion: cái đệm, cái nệm, cái gối

    – deduct: khấu trừ, trừ đi

    – defeeted fabric: vải bị lỗi

    – detachable collar: cổ rời

    – detachable fur colla: cổ lông thú rời

    – diagonal (adj,n): chéo, đường chéo

    – distanee of pleat eges: khoảng cách những nếp xếp

    – dot button: đóng nút

    – drawing paper: giấy vẽ

    – dye: nhuộm

    – dyeing streaks: vệt, đường sọc thuốc nhuộm

    – elbow seam: đường may cùi chỏ

    – embroidery: thêu

    – epaulette: cầu vai (quân sự)

    – erase(erasure): bôi, tẩy xóa

    – exceed: vượt quá

    – excessive fraying: mòn/sờn/xơ trên diện rộng

    – export: xuất khẩu

    – extend: kéo dài ra

    – extension sleeve: phần nối tay

    – exterior: ở bên ngoài, đến từ bên ngoài

    – eye button hole: khuy mắt phụng

    – fabric: vải

    – fabric edge: biên vải, mép vải

    – fabric run: thiếu sợi

    – fabric run, misted: lỗi sợi

    – film: phủ một lớp màng

    – finishing streaks: vệt sọc do công đoạn hoàn tất

    – fixed cutting machine: máy cắt cố định

    – foot width: rộng ống quần

    – frayed seam: mép vải, may không sạch

    – front rise: đáy trước

    – front side part: phần hông trước

    – fusible interlining: dựng ép dính, keo ép

    – gather: nhăn, dúm, nếp xếp

    – grafting: phần vải may ghép

    – gusset: miếng vải đệm

    – handling: cách trình bày

    – Material defects/Damages: Nguyên liệu hư hỏng không đạt

    – Rips, holes or cuts: Rách ,lỗ,hoặc vết cắt

    – Drops, tuck stiches: Đứt,kẹt chỉ

    – Staining/soil: Vết bẩn,d ơ

    – Oil staining: Vết dầu

    – Washing staining: Vết giặt tẩy

    – 1/8″ Slubs more than 1/8″: Se chỉ dài hơn

    – Needle lines: Đường kim

    – Bowing stripes/0.75 % up: Sọc(sớ thẳng)/ dợn hơn 0.75%

    – Bowing solid/ 1.5 % up: Trơn (sớ thẳng) / dợn hơn 1.5 %

    – Tourq. Stripes/1.5 % up: Sọc (sớ ngang)/ dợn hơn 3 %

    – Tourq. Solid 3 % up: Trơn ( sớ ngang) dợn hơn 3 %

    – Stitch distortion: Mũi không đều

    – Torquing/seam twist: Xoắn đường may

    – Weaving mark: Lỗi sợi

    – Thread out: Bung chỉ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Học Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc Cực Dễ Thông Qua Hình Ảnh
  • Mẹ Tiếng Anh Là Gì? Những Câu Quote Hay Về Gia Đình
  • Khu Phố, Phường, Xã, Xóm, Thôn Tiếng Anh Là Gì?
  • Lẩu Là Gì? Tất Tần Tật Về Lẩu Không Phải Ai Cũng Nắm Rõ
  • Vốn Điều Lệ Là Gì? Vốn Điều Lệ Tiếng Anh Là Gì? Cách Thay Đổi Vđl
  • Phối Màu Sắc Trong Tiếng Anh Ngành May Mặc

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Đặc Điểm Của Gỗ Sồi Nga
  • Son Black Rouge A26 Là Màu Gì Mà Hot Hòn Họt?
  • Review Bảng Màu Son Black Rouge Air Fit Velvet Tint Ver 5 Bam
  • Review Black Rouge Air Fit Velvet Màu A06
  • {Review} Bảng Màu Son Black Rouge Ver 5
  • Đôi khi, bạn thắc mắc không biết nên mặc gì với cái áo sơ mi xanh hay cái váy tím than. Tuy nhiên, có một số quy tắc quy định màu nào phù hợp với màu nào nhất. Aroma sẽ giới thiệu đến bạn một số từ vựng và cách phối màu sắc trong tiếng anh may mặc.

    • Color wheel: bảng màu, vòng màu
    • Color combination: phối hợp màu
    • Basic primary color: màu cơ bản (gồm 3 màu vàng, đỏ và xanh lam)
    • Color harmonies: sự hài hòa màu sắc
    • Secondary color: màu thứ cấp
    • Tertiary color: màu tam cấp
    • Neutral color: màu trung tính
    • Tinted: được nhuộm
    • Color coordination novice: màu phối hợp mới
    • Tones: tông màu
    • Shade: độ đậm nhạt
    • Complementary color: màu bổ sung
    • Opposite color: màu đối lập
    • Analogous color: màu tương tự
    • Scarlet red: đỏ tươi
    • Monochrome: đơn sắc
    • Fail-safe combination: sự kết hợp không an toàn, kết hơp phá cách
    • Plain color: màu trơn
    • Subdued color: màu làm dịu
    • Gradation of value: phân cấp màu
    • Warm color: màu nóng
    • Cool color: màu lạnh
    • Pale color: màu nhạt

    2. Cách phối màu trong chuyên ngành may mặc

      Sử dụng bảng màu: Tất cả những gì bảng màu làm là chỉ cho bạn cách phối hợp màu như thế nào cho phù hợp nhất. Trên bảng màu, chúng ta có thể thấy những sự kết hợp màu sắc bắt mắt gọi là sự hài hòa màu sắc. Màu cơ bản gồm xanh lam, đỏ, vàng để tạo ra những màu thứ chính. Màu tam cấp là màu được tạo ra bằng cách phối hợp màu cơ bản và màu thứ cấp.
    • Trong bảng màu có màu nóng và màu lạnh. Màu nóng là màu đỏ, cam, vàng….., màu lạnh là màu xanh lá, xanh lam, tím…. Hãy kết hợp màu nóng với nhau, màu lạnh với nhau.
    • Màu trắng, đen và xám là những màu trung tính
    • Tránh màu bổ sung: Màu đối lập là những màu ở vị trí đối nhau trên bảng màu. Tuy nhiên bạn không cần phải tránh hoàn toàn. Bạn có thể kết hợp một màu với màu sắc đối ở tông màu nhạt. Ví dụ: phối một chiếc váy màu xanh lam chính thống với một chiếc khăn và một đôi giày màu vàng nhạt.
    • Có những cặp màu bạn không nên phối đó là đen với xanh navy, trắng và sữa, nâu và xám.
      Hãy sử dụng màu trung tính: Những màu trung tính sẽ làm nổi bật những màu sắc khác và sẽ khiến trang phục ăn nhập với nhau, không bị quá lố.
    • Màu xám là sự lựa chọn thông minh. Một chiếc váy ngắn màu xám, với áo màu hồng đậm, và khăn vàng nhạt nghe có vẻ thú vị
    • Áo sơ mi trắng luôn là sự lựa chọn hoàn hảo trong mọi sự kết hợp
      Một số cách phối đồ với gam màu trung tính
    • 1 màu thường và 1 màu trung tính: ví dụ, bạn có thể phối quần jeans với áo trắng và khăn xanh.
    • 1 màu thường và 2 màu trung tính: ví dụ, bạn có thể kết hợp váy màu cam, với áo len màu đen trắng, giày đen và hoa tai trắng.
      Dùng họa tiết kẻ với màu trung tính và màu trơn:
    • Bạn có thể kết hợp họa tiết kẻ với 1 hoặc 2 màu trung tính, ví dụ: bạn có thể mặc áo kẻ hồng, đen với quần legging đen và giày cao cổ xám.
    • Bạn có thể phối 1 họa tiết kẻ với 1 màu trơn. Ví dụ: váy đỏ với kẻ màu vàng hay cam.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Màu Tóc Nhuộm Ash Blond Cho Những Cô Nàng Nổi Loạn
  • Đi Swatch Son Đi: Black Rouge A12 Đỏ Nâu Có Phải Màu Son “chân Ái” Cho Tín Đồ Việt Không?
  • {Review} Bảng Màu Son Black Rouge Ver 2 Air Fit Velvet Tint Mood Filter
  • Son Black Rouge A12 Là Màu Gì? Review Chi Tiết Thỏi Son Hot Nhất
  • Trang Điểm Môi Quả Mọng Cùng Skinfood Apricot Delight Cotton Lip Lacquer
  • Thuật Ngữ Dịch Thuật Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Thuật Ngữ Hay Dùng Trong Khách Sạn
  • 90 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Khách Sạn
  • Thuật Ngữ Chuyên Môn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành
  • 24 Tài Liệu Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Đầy Đủ
  •  

    Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành may mặc

    1. Approved swatches:

    Tác nghiệp vải

    2. Armhole depth:

    Hạ nách

    3. Armhold panel:

    Nẹp vòng nách

    4. Armhole seam:

    Đường ráp vòng nách

    5. Around double-piped pocket:

    Quanh túi viền đôi

    6. Assort color:

    Phối màu

    7. At waist height:

    Ở độ cao của eo

    8. Automatic pocket welt sewing machine:

    Máy may túi tự động

    9. Automatic serge:

    Máy vừa may vừa xén tự động

    10. Automatic sewing machine:

    Máy may tự động

    11. Back body:

    Thân sau

    12. Back collar height:

    Độ cao cổ sau

    13. Back neck insert:

    Nẹp cổ sau

    14. Backside collar:

    Vòng cổ thân sau

    15. Belt loops above dart:

    Dây khuy qua ly

    16. Binder machine:

    Máy viền

    17. Bind-stitching machine:

    Máy vắt lai quần

    18. Bottom hole placket:

    Nẹp khuy

    19. Bound seam:

    Đường viền

    20. Button distance:

    Khoảng cách nút

    21. Color shading complete set:

    Phối bộ khác nhau

    22. Color matching:

    Đồng màu

    23. Color shading:

    Khác màu

    24. Cut against nap direction:

    Cắt ngược chiều tuyết

    25. Cut with nap direction:

    Cắt cùng chiều tuyết

    26. Decorative tape:

    Dây thêu trang trí

    27. Double/twin needle lockstitch sewing machine:

    Máy may hai kim

    28. Double chains stitched:

    Mũi đôi

    29. Double collar:

    Cổ đôi

    30. Double sleeve:

    Tay đôi

    31. Draw cord:

    Dây luồn

    32. Fabric defects:

    Những lỗi về vải

    33. Fabric file wrong direction:

    Khác sớ vải

    34. Felled binding seam slash:

    Máy cắt và khâu viền

    35. Fiber content:

    Thành phần vải

    36. Hip side:

    Dọc quần

    37. Imitated slit:

    Giả xẻ tà

    38. Imitation leather:

    Vải giả da

    39. Inside left chest pocket:

    Túi ngực trái mặt trong áo

    40. Low V collar:

    Cổ thấp hình chữ V

    41. Low turtleneck:

    Cổ lọ thấp

    42. Outside collar:

    Cổ ngoài

    43. Pocket bag:

    Túi lót

    44. Presser foot:

    Chân vịt

    45. Rubber band stitch machine:

    Máy may dây cao su

    47. Seam pocket:

    Đường may túi

    48. Shank button:

    Nút hình khối nám

    49. Single needle lockstitch sewing machine:

    Máy may 1 kim đơn

    50. Steam boiled:

    Nồi hơi nước

    51. Taffeta lining:

    Vải lót trơn

     

     

    3

    /

    5

    (

    5

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Thuật Ngữ Chứng Khoán Cơ Bản
  • Các Thuật Ngữ Chứng Khoán Cần Nhớ Khi Thị Trường Thất Bát
  • Đam Mỹ Là Gì? Bách Hợp Là Gì? Các Thuật Ngữ Trong Phim Ảnh/tiểu Thuyết Đam Mỹ
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Bảo Hiểm
  • Thuật Ngữ Dịch Thuật Chuyên Ngành Bảo Hiểm
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc Garment Technology

    --- Bài mới hơn ---

  • Luyện Thi Đại Học, Cao Đẳng Tiếng Anh Các Khối D, Khối A1
  • Mệnh Đề Quan Hệ Trong Tiếng Anh
  • Môi Trường Tiếng Anh Là Gì?
  • Quan Trắc Môi Trường Tiếng Anh Là Gì, Bạn Đã Biết Chưa
  • Bài Luận Hay Tiếng Anh Về Môi Trường
  • Published on

    Liên hệ page để nhận link download sách và tài liệu: https://www.facebook.com/garmentspace

    My Blog: http://garmentspace.blogspot.com/

    Từ khóa tìm kiếm tài liệu : Wash jeans garment washing and dyeing, tài liệu ngành may, purpose of washing, definition of garment washing, tài liệu cắt may, sơ mi nam nữ, thiết kế áo sơ mi nam, thiết kế quần âu, thiết kế veston nam nữ, thiết kế áo dài, chân váy đầm liền thân, zipper, dây kéo trong ngành may, tài liệu ngành may, khóa kéo răng cưa, triển khai sản xuất, jacket nam, phân loại khóa kéo, tin học ngành may, bài giảng Accumark, Gerber Accumarkt, cad/cam ngành may, tài liệu ngành may, bộ tài liệu kỹ thuật ngành may dạng đầy đủ, vật liệu may, tài liệu ngành may, tài liệu về sợi, nguyên liệu dệt, kiểu dệt vải dệt thoi, kiểu dệt vải dệt kim, chỉ may, vật liệu dựng, bộ tài liệu kỹ thuật ngành may dạng đầy đủ, tiêu chuẩn kỹ thuật áo sơ mi nam, tài liệu kỹ thuật ngành may, tài liệu ngành may, nguồn gốc vải denim, lịch sử ra đời và phát triển quần jean, Levi’s, Jeans, Levi Straus, Jacob Davis và Levis Strauss, CHẤT LIỆU DENIM, cắt may quần tây nam, quy trình may áo sơ mi căn bản, quần nam không ply, thiết kế áo sơ mi nam, thiết kế áo sơ mi nam theo tài liệu kỹ thuật, tài liệu cắt may,lịch sử ra đời và phát triển quần jean, vải denim, Levis strauss cha đẻ của quần jeans. Jeans skinny, street style áo sơ mi nam, tính vải may áo quần, sơ mi nam nữ, cắt may căn bản, thiết kế quần áo, tài liệu ngành may,máy 2 kim, máy may công nghiệp, two needle sewing machine, tài liệu ngành may, thiết bị ngành may, máy móc ngành may,Tiếng anh ngành may, english for gamrment technology, anh văn chuyên ngành may, may mặc thời trang, english, picture, Nhận biết và phân biệt các loại vải, cotton, chiffon, silk, woolCÁCH MAY – QUY CÁCH LẮP RÁP – QUY CÁCH ĐÁNH SỐTÀI LIỆU KỸ THUẬT NGÀNH MAY -TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT – QUY CÁCH ĐÁNH SỐ – QUY CÁCH LẮP RÁP – QUY CÁCH MAY – QUY TRÌNH MAY – GẤP XẾP ĐÓNG GÓI – GIÁC SƠ ĐỒ MÃ HÀNG – Công nghệ may,kỹ thuật may dây kéo đồ án công nghệ may, công

    1. 2. Assemble (v): Lắp ráp, (n): Decoupe lót Assemble lining (v): Ráp áo lót Assemble out shell (v): Ráp áo chính Assort color (v): Phối màu Asymmetric (adj): Đối xứng At all costs (or at any costs) (phr): Bằng mọi giá At waist (pp): Tại eo At waist height (pp): Tại độ cao của eo Attach (n): Tra (chi tiết), (v): Đính, đơm, gắn kết, ráp Attaching elastic (n): Tra thun Attachment of waste fabric (n): Đường diễu có vải vụn/chỉ vụn Auto close end zipper (n): Dây kéo bị chặn ở phẩn cuối Auto open end zipper (n): Dây keo mở bung ở phần cuới Automatic pocket welf sewing machine (n): Máy may túi tự động Automatic serge (n): Máy vừa may vừa xén tự động Automatic sewing machine (n): Máy may tự động Automatic welf winder (n): Máy đánh suốt tự động Back belt (n): Dây nịt thân sau Back body (n): Thân sau Back collar height (n): Cao cổ sau Back hem facing (n): Đáp lai sau Back lining (n): Lót thân sau Back neck dart (n): Chiết ly cổ sau Back neck insert (n): Nẹp cổ sau Back neck to waist (n): Hạ eo sau Back neck width (seam to seam) (n): Rộng cổ sau Back panel (n): Phối thân sau Back patch (n): Miếng đáp thân sau Back pleat facing (n): Đáy ly thân sau Back rise (n): Đáy sau Back rise length (n): Dài đáy sau Back shoulder dart (n): Chiết ly vai sau Back sleeve (n): Tay sau Back split (v): Xẻ tà lưng Back strap (n): Cá lưng Back vent (v): Xẻ tà sau Back waist band (n): Dây luồn lưng, bo phía sau
    2. 3. Back waist dart (n): Chiết ly eo sau Back yoke (n): Đô sau Backside collar (n): Vòng cổ thân sau Badge (n): Miếng nhãn thêu, đặc điểm, (v): Vẽ theo, phù hiệu nhãn Band (n): Dải, băng đô (v): Buộc dải Barcode hangtag (n): Thẻ bài vi tính Barrelskirt, tubeskirt (n): Thùng váy Bartack (n): Bọ, (v): Đính bọ Bartack misplaced (v): Đóng bọ sai vị trí Batik (n): Vải batic Batwing sleeve (n): Tay áo cánh dơi Batwingsleeve (n): Tay cánh dơi Be after (v): Tìm kiếm, theo đuổi Be buttoned (v): Cài nút lại Be in fashion (v): Đang mốt, thời trang Bed gown (n): Đồ ngủ Bellbottompants (n): Quần ống loe Bellows pleat (n): Ply hộp Bellows pocket (n): Túi hộp Belt (n): Dây nịt, thắt lưng Belt loop (n): Dây passant (con đỉa), dây nịt treo, dây curoa Belt loops above dart (n): Dây khuy qua ly Bias (n): Chéo, theo đường chéo Bias cut (adj): Xéo trong canh sợi Bias skirt (n): Váy xéo Bias tape (n): Dây xéo Bibpants (n): Quần áo Bind hem (v): Lược lai Bind seam (n): Đường may lược Bind stitching (n): Đường diễu lược Binding (n): Dây trang trí, viền Blazer (n): Hộp Blend (v): Trộn lẫn Blended fabric (v): vải sợi tổng hợp Blind (v): Cuốn viền Blind seam (n): Đường may giả Blind stitch (n): Đệm khuy Blind stitching (v): May khuất, may luôn Blindstitch heming (n): Vắt sổ lai mờ Bloomers (n): Quần buộc túm (nữ mặt chơi TT) Blouse (n): Áo kiểu nữ Boat neckline( n): Cổ thuyền, cổ chìa khóa, không cổ
    3. 6. Cleaning stain (n): Sự tẩy vết bẩn Cleaning wax (n): Sáp tẩy Cling (v): Bám rũ Clip (n): Kẹp, bọ đai, (v): Cắt xén Closbe fitting (v): Ôm sát Close a seam (n): Khoá đường may Close front edges with clip (n): Khoá cạnh Cloth (n): Vải Cloth clamp (n): Kẹp vải Clothes (n): Quần áo Clothing (n): Y phục, quần áo Coarse (adj): Thô Coat (n): Áo khoác Coat collar (n): Cổ áo vest Collar (n): Cổ áo, lá cổ Collar band (n): Chân cổ Collar corner (n): Góc cổ Collar depth (n): Bản cổ Collar piding seam (n): Đường diễu cổ Collar edge (n): Cạnh cổ Collar gusset (n): Lá cổ Collar pocket (n): Túi cổ Collar point (n): Góc cổ Collar point detachable (n): To bản rời cổ Collar seam (n): Đường may cổ Collar shade (n): Đầu cổ Collar shading (n): Khác màu, bóng màu Collar stand (n): Chân cổ áo Collar stand pattern (n): Rập chân cổ Collar stand seam (n): Đường ráp chân cổ Collar support (n): Chèn cổ Collar tab (n): Bản cổ Collar trap (n): Cá cổ Collar trap facing (n): Đáp cá cổ Collar tunnel (n): Ống luồn dây cổ Collar/hood zip length (n): Dài dây kéo giữa cổ và nón Collocation (n): Sự kết hợp Color cross stain (color stain) (adj): Bị loang mau Color matching (n): Sự tiệp màu, đồng màu Color shading (n): Khác màu Color shading complete set (n): Phối bộ khác màu Colourful (adj): Sinh động, nhiều màu sắc Combination (n): Sự kết hợp Combine .. with… (pp): Kết hợp với
    4. 7. Comfortable (adj): Thoải mái, tiện lợi Commodity (n): Hàng hoá Company (n): Công ty Competition (n): Sự cạnh tranh Competitive (adj): Tính cạnh tranh, đua tranh Competitor (n): Đối thủ cạnh tranh Complexion (n): Nước da Complicated (adj): Phức tạp Composition label (n): Nhãn thành phần (nhãn chất lượng) Computer pattern making size digesning (grinding, maker making) (n): Giác sơ đồ bằng vi tính Concealed color thread (n): Trong lót còn sót chỉ khác màu Conception (n): Ý tưởng Construct (v): Lắp ráp Consumption (n): Định mức Contact (n): Hợp đồng Contrary (adj): Trái ngược Contrast bartack (n): Cá phối Contrast color (n): Màu đối Contrast panel (n): Nẹp phối, đường ráp so le Contrast part of shell (n): Phần phối của lớp ngoài Contrast piping (n): Viền phối Contrast thread (n): Chỉ phối Conveneint (adj): Thụận tiện, tiện lợi Cord (n): Dây luồn Cord stopper (n): Chặn dây luồn Cornet sleeve (n): Tay áo hình nón/ hình chóp Correct (v): Sửa chữa Corsage (n): Hoa cài áo Costume (n): Trang phục Cotton (n): Vải sợi bông, vải thô Cotton garments (n): Quần áo cotton Counter (n): Quầy hàng Couture garment (n): Trang phục cao cấp Cover (n): Che phủ Cover fleece (n): Dựng lót Covered placket (n): Nẹp che nút Cowboy’s clothes (n): Trang phục kiểu cao bồi Crease (v): Ủi nếp gấp Crease line (n): Đường gấp, đường xếp Crease mark (n): Dấu xếp Cross out (n): Bỏ ra một bên Crosswise grain (n): Canh ngang
    5. 11. Fabric, outer shell (n): Vải chính Face (n): Mặt Face side of fabric (n): Mặt phải vải Facing (n): Đường viền, miếng đáp trong Factory lay out (n): Bố trí mặt bằng nhà máy Fair (n): Hội chợ Fashion (n): Thời trang Fashion drawing (n): Vẽ mốt, vẽ kiểu quần áo Fashion house (n): Sản phẩm may gia đình Fashion show (n): Cuộc trình diễn thời trang Fashionable (adj): Hợp thời trang Fastening tape (n): Băng dính Feature (n): Đặc điểm, đặc trưng Feed back (n): Thông tin phản hồi Felled binding seam slash (n): Máy cắt và khâu viền Fellow (n): Người đàn ông Feminine (adj): Thuộc phụ nữ, nữ tính Fiber (n): Sợi thớ, xơ Fiber content (n): Thành phần vải Figure (n): Thân hình, hình thể Filded hoop (n): Nón cuốn lại được Fill (n): Sợi ngang Filler cord (n): Dây luồn may gần Finish and packing (n): Hoàn thành và đóng gói Finish garment (n): Thành phẩm Finished draw cord length (n): Dây luồn thành phẩm Finished size (n): Số đo thành phẩm Finshed product (n): Thành phẩm Firm (n): Hãng, công ty Fit (v): Ráp (adj): Thích hợp, vừa vặn Fix (v): Ép keo, định vị Flag label (n): Nhãn cờ Flange (v): Bẻ mép Flap (n): Nắp túi Flare (n): Quần ống loe Flare sleeve (n): Tay loe Flaretrousers n): Quần ống loe Flatter (v): Tôn lên vẻ đẹp Fleece (n): Dựng, tuyết Fluffy (adj): Mềm, xốp Fly yard (n): Sớ vải khác màu Fold & stitch (v): Diễu gấp
    6. 12. Fold & stitch hem (v): Diễu cuốn lai Fold (n): Đường gấp, (v): Gấp ply Fold line for lapel (n): Đường gập ve Fold line of collar (n): Đường gập bâu Folded neckline seam (n): Đường ráp nón Fork to waist (n): Đường đáy quần Former (adj): Ở trước n : Loại trước/đầu Free sketch painting (n) : Bản vẽ phác hoạ tự do Freight (n): Sự vận chuyển, cước phí French curve (n): Thước cong From edge (pp): Từ cạnh, từ mép From hem (pp): Từ lai From point as unparsed pleat (pp): Từ điểm định vị làm ply From wairt to bottom (pp): Từ eo xuống dưới From waist to hem (pp): Từ eo đến lai Front chest panel (n): Phối ngực Front cut (n): Cắt thân trước Front facing (n): Ve áo. Front facing seam (n): Đường may đối phía trước, đường ráp ve áo Front hem facing (n): Đáp lai trước Front joke width (n): To bản đô trước Front lining (n): Lót thân trước Front neck drop (n): Sâu cổ trước Front rise (n): Đáy trước : Front rise length (n) Độ dài đáy trước Front shoulder dart (n): Chiết ly vai thân trước Front waist dart (n): Chiết ly eo thân trước Front waist length (n): Eo trước Front waistband (n): Bo phía trước Front yoke (n): Cầu ngực Front zip length (n): Dây kéo ngực Frontal (n): Cửa quần Fudging (n): Keo Fullness (n): Đùn vải Fur (n): Lông thú Fur collar (n): Cổ lông Fur garments (n): Quần áo lông Fur pile (n): Lông
    7. 13. Fuse (v): Ép (keo vào vải) Fusible (adj): Có thể nóng chảy Fusible tape (n): Keo dán Fusing interlining/non-woven fabric (n): Keo lót ép Garment (n): Quần áo Garment defects (n): Lỗi thành phẩm Gather (v): Làm nhăn, làm dún lại Gathered skirt (n): Váy gấp nếp Gauge (n): Khổ vải Get rid of (n): Tẩy sạch Glasses pocket (n): Bao kính, hộp kính Glove (n): Găng tay Goods (n): Hàng hoá Gore (v): Làm phồng Gored skirt (n): Váy phồng Gorge line (n): Đường rãnh, khe đường may Grade (v): Phân loại Grease (v): Viền Gusset (n): Miếng vải hình thoi Hair ornament (n): Đồ cài tóc Hairband (n): Băng đô cài tóc Half bias (n): Góc chéo Half high-heeled (shoes) (n): Giày cao nửa gót Hand tag (n): Thẻ bài Hand-embroidered (adj): Được thêu tay Handkerchief (n): Khăn tay Hanger (n): Máng áo, móc treo Hanging loop (n): Móc treo, dây móc áo (may trong áo) Harmonious (adj): Hài hoà, nhịp nhàng Harsh (adj): Thô Hem (n): Lai, (v): Vắt lai Hem edge (n): Cuốn lai Hem facing (n): Đáp lai Hem length (n): Vòng lai Hem pleat (n): Ply lai Hem to pocket bottom (n): Cự ly từ lai đến dây túi Hem tunnel (n): Ống luồn lai Hem width (n): To bản lai High bust (n): Độ cao ngực High round collar (n): Cổ sen vuông đứng High-heeled (shoes) (n): Giày cao gót Hip (n): Hông, vòng mông Hip curve (n): Thước tạo độ cong hông Hip side (n): Dọc quần Hip width (n): Ngang mông Holder (n): Cái kẹp Hole (v): Rách, lủng, thủng
    8. 16. Kent collar (n): Áo cổ bẻ bình thường Kimono sleeve (n): Tay áo kimono Kit (n): Bộ đồ nghề Knee (n): Đầu gối, vòng gối Knickerbockers, knickers, bloomers (n): Quần chẽn gối, quần thun bó lửng, quần túm ống. Knit (v): Đan Knitted collar (n): Bo cổ Knitted cuff (n): Măng sết bo thun Knitted fabric (n): Vải dệt kim Knitted waistband (n): Bo len Knot (v): Thắt nút, cột lại Labour (n): Công việc chân tay hoặc lao động Labour force (n): Sức lao động Lace (n): Dây buộc, ren Lantern (n): Đèn lồng Lantern sleeve; puff sleeve (n): Tay phồng. Lantern sleeves (n): Tay áo kiểu đèn lồng Lapel (n): Ve áo Lapel button (n): Khuy bẻ cổ Lapel collar (n): Cổ lật Lapel corner (n): Góc nhọn ve Laundry (n): Hiệu giặt ủi Lay (v): Đặt nằm Lay out the lines to range (arrange) (v): Xếp lại Lay pleat edge (v): Xếp ply Lay pleat opposed direction (v): Đặt nếp gấp Layer (n): Lớp vải Layout (n): Cái rập Leather (n): Da thuộc Leather garments (n): Quần áo da Leather piping (n): Da viền Leather shoes (n): Giày da Leather zigzag piping (n): Da viền răng răng cưa Left front facing (n): Mặt đối tước trái Leg opening (n): Lai quần Leg opening(n): Bo ống, vòng ống, rộng ống Leg width (n): Rộng đùi Leg zip length(n): Dây kéo ống Lengthwise grain (n): Canh dọc Line (n): Đường chuẩn, chuyền Line leader, line supervisor (n): Chuyền trưởng Line rolling (n): Cuốn chyền Linen (n): Vải lanh Liner rise (n): Hạ đáy lót Liner shell (n): Lót chính
    9. 17. Lining (n): Vải lót Lining article (n): Loại vải lót Lining bias tape (n): Dây treo bằng vải lót xéo Lining joke (n): Decoup lót Lining joke under loose joke (n): Đô vải lót dưới decoup Lining pattern (n): Rập lót Lining seam (n): Đường ráp lót Lock stitches (n): Máy may mũi khoá Long-length sleeves (n): Tay áo dài Loop (n): Dây khuy Loop fastener (v): Cài dây khuy Loose (adj): Lỏng, hở, không chặt Loose back joke (n): Decoup thân sau Loose joke (n): Đô rời Loose joke hem (n): Lai decoup Loose joke pleat (n): Ply lai decoup Loose sleeve joke (n): Decoup tay Loose stitches (n): Chỉ lỏng Low collar (n): Cổ dưới Low round collar (n): Cổ sen vuông nằm Low turtle neck (n): Cổ lọ thấp Low V collar (n): Cổ sen nhựt Lower 1st collar (n): Cổ dưới thứ 1 Lower 2nd collar (n): Cổ dưới thứ 2 Lower collar stand (n): Chân cổ dưới Lower sleeve (n): Phần dưới tay Lower sleeve lining (n): Lót bọng tay Lower sleeve seam (n): Đường may tay dưới Low-heeled (shoes) (n): Giày gót thấp L-square (n): Thước vuông góc Lump of thread (n): Sót chỉ trong lót Main label, woven label (n): Nhãn chính Make alterations (v): Sửa Make blind stitch (v): Vắt chỉ Mandarin (adj): Kiểu áo đầm chẽn bó thân của TQ Mandarin collar (n): Cổ lảnh tụ Mandarin dress (n): Áo sườn xám Mandarincollar (n): Cổ lãnh tụ Manual cloth notched (n): Cắt khía vải chữ V bằng tay Manufactory (n): Nhà máy, chế tạo
    10. 18. Manufacture (v): Chế tạo, sản xuất Manufacturing (n): Sự sản xuất, sự chế tạo Mark (v): Đánh dấu Market (n): Thị trường, chợ Match (n): Sự tương xứng (v): Kết hợp Matched (adj): Đối xứng Material (n): Nguyên liệu, vải Measure (n): Thước đo Measure tape (n): Thước dây Measurement (n): Số đo kích thước Medium (adj): Cỡ vừa Medium-heeled (shoes) (n): Giày gót vừa Mesh (n): Lót dưới Meticulous (adj): Tỉ mỉ Meticulous painting (n): Bản vẽ chi tiết Miniskirt (n): Váy ngắn Minority (n): Thiểu số, dân tộc thiểu số Mismatch (adj): Không đối xứng Missing (n): Sự bỏ sót Missing stitches (n): Thiếu mũi Misweave yarn (n): Sợi lỗi Miter corner (n): Góc thu, góc 45 độ Mix up, upset (v): Làm rối Mixed (adj): Lộn size Modeling (n): Vật mẫu Modesty (n): Sự nhu mì/ khiêm tốn Motor (n): Mô tơ Multinationals (n): Đa quốc gia Narrow side (n): Phía mỏng Nearly joint (n): Chỗ nối quá lớn Neck (n): Cổ Neck band (n): Bản cổ Neck dart (n): Chiết ly cổ Neck drop (n): Sâu cổ Necklace (n): Dây chuyền, chuỗi hạt Neckline (n): Vòng cổ, đường tra cổ, viền cổ Needle (n): Kim (v): Khâu Needle treaks (n): Biên vải lỗ kim Nippers (n): Kềm Noble (adj): Quí phái, (n): Quí tộc Non function (n): Vô hiệu Non-vent fabric interlining (n): Keo lót dựng Notch (n): Dấu bấm, định vị (trên sơ đồ) Notch cutter (n): Kềm bấm dấu Number (v): Đánh số Nylon bias tape (n): Dây nylon cắt xéo
    11. 20. Overlock stitch (n): Đường răng cưa Overlock twist (n): Vắt sổ bị cuốn bờ Packing (n): Bao bì, việc đóng gói Packing machine (n): Máy nẹp đai Pad (n): Miếng đệm lót Padded collar (n): Cổ dún Paint (n): Sơn, thuốc màu Pale (adj): Tái, nhợt nhạt Panel (n): Nẹp Panel facing (n): Đáp nẹp Pants (n): Quần Pap pattern, pap grading (n): Rập giấy Paper clip (n): Kẹp giấy Parallel (n): Song song Partial ironing (n): Ủi chi tiết Patch (n): Miếng đắp Patch on inner body (n): Miếng đắp lên thân trong Patch pocket (n): Túi đắp Patch pocket with flap (n): Túi đắp có nắp Pattern (n): Mẫu, rập Pattern (sample) piece (n): Chi tiết cắt Pattern No (n): Số order, số rập Pattern paper (n): Giấy vẽ mẫu, giấy cắt rập Peak lapel (n): Ve lật Peaked collar (n): Cổ áo chóp nhọn Pedal regular (n): Bàn đạp gia tốc Pencils and pens (n): Bút chì và bút mực Peplum (n): Vạt áo Perpendicular (adj): Vuông góc Peter pan collar (n): Cổ áo lá sen tròn Pillow (n): Gối nệm, tấm lót Pillow case (n): Áo gối Pink (adj): Màu hồng Pinking shears (n): Keo răng cắt vải Pipe hem (n): Đường viền gân Piping (n): Dây viền, đường gân Pitch (n): Hắc ín Placket (n): Nẹp, Nẹp cạnh, đường xẻ, túi áo đầm Placket facing (n): Nẹp đáy cạnh, mặt đối nẹp nút Placket seam (n): Đường ráp nẹp cạnh, đường may nẹp Plain (n): Trơn, đơn giản Plain seaming (n): Đường may thường
    12. 21. Plastic-clip (n): Nút đệm nhựa Pleasure (n): Niềm vui thích Pleat (n): Ply, (v): Xếp ply Pleat edge (n): Cạnh ply, mép của nếp gấp Pleat facing (n): Đáp ply, mặt đối nếp ply Pleat strap (n): Cá ply Pleat width (n): Bề rộng của nếp gấp Pleated skirt (n): Váy xếp plis Pocket (n): Túi áo/ quần Pocket bag (n): Túi lót Pocket corner (n): Góc túi Pocket creaser (n): May ép túi, may gấp túi Pocket facing (n): Đệm túi, đáp túi Pocket flap (n): Nắp túi Pocket height (n): Chiều cao túi Pocket lining (n): Lót túi Pocket lip (n): Mép túi, cơi túi Pocket loop (n): Vòng cài nút túi Pocket opening (mouth) (n): Miệng túi Pocket panel (n): Nẹp túi Pocket strap (n): Bát túi Pocket zip length (n): Dây kéo túi Point tacking (n): Điểm của bọ Pointed (adj): Nhọn Pointed collar, peaked collar (n): Đầu nhọn cổ Poor pssing (n): Ủi không đẹp Popular (adj): Phổ biến, được ưa chuộng Porous (adj): Thoáng hơi, xốp Portable steam psser (n): Bàn ủi hơi Position (n): Vị trí Practical (adj): Thực hành, thực tiễn Press (v): Ép, gấp, đè, ấn xuống, ủi Press mark (n): Cán vải Press open seam (n): Đường ủi rẽ may, đường may để hở Presser foot (n): Chân vịt Pressing board (n): Mặt bàn ủi Pressing buck (n): Ủi cùi chỏ Pressing cloth (n): Vải gấp Pressing defect (n): Ủi không đẹp Pressing mark (n): Dấu ủi Price ticket (n): Thẻ bài giá Primitive (adj): Nguyên thủy Procedure (n): Trình tự Process (n): Quy trình, (v): Gia công
    13. 22. Process, trash, operation (n): Công đoạn Produce (v): Sản xuất, sản sinh Producer (n): Nhà sản xuất Product (n): Sản phẩm Production (n): Sự sản xuất, sự chế tạo Production line (n): Dây chuyền sản xuất Production volumes (n): Sản lượng Proportion (n): Sự cân đối Protect (v): Bảo vệ Pucker (n): Nếp nhăn, Puckering (n): Làm dúm lại, lam nhăn, đường may nhăn Puff (n): Sự thổi phồng, (v): Thổi phồng Puff sleeve (n): Tay phồng Pull (v): Kéo Puncher (n): Đục lỗ Pure (adj): Nguyên chất Pure wool (n): Len nguyên chất Push (v): Đẩy, thúc đẩy Put tie belt into hang loop (n): Dây ở vòng cổ Quality (n): Chất lượng Quality control (n): Kiểm phẩm Quality the line (n): Sản lượng lên chuyền Quantity (n): Số lượng Quilt (n): Chẫn (gòn) Quilted lining (n): Diễu lót, lót may chận gòn hình quà trám Rag (n): Quần áo rách rưới Raglan (n): Đường raglang Raglan sleeve (n): Tay raglang, tay raglan Raglan top (n): Điểm nhọn của tay raglan Rail transport (n): Vận chuyển bằng đường s8át Range (n): Phạm vi, loại Raw edge (n): Bờ vải xếp lại, đường vắt sổ lỏng Raw material (n): Nguyên liệu thô Ready made belt (n): Dây làm sẵn Ready made piping (n): Viền thành phẩm, nẹp túi làm sẵn Reference (n): Sự tra cứu Reinforce (v): Làm tăng lên, tăng cường. Reject (v): Không chấp nhận Relaxed (n): Độ êm Remains (n): Thừa Removal (n): Bị vặn Repair (v): Sửa chữa
    14. 23. Reposition seam (n): Đường may lược Retail (n): Sự bán lẻ, bán lẻ Reuse (n): Tái sử dụng Reverse (n): Đảo ngược Reverse side of fabric (n): Mặt trái vải Rib-knit cuff (n): Bo tay thun Ridingbreeches (n): Quần đi ngựa Ring (n): Nhẫn, vòng Ripper (n): Cái rọc ( giấy, vải ) Robe (n): Áo thụng dài, áo choàng Roll (n): Cuộn lại Roll collar (n): Cổ áo tròn Rough (adj): Thô Rough (adj): Thô ráp Round neck (n): Cổ tròn Roundneckline (n): Cổ tròn Row (n): Dãy, đường Rubber badge (n): Nhãn cao su Ruffle collar (n): Cổ bá tước Ruler (n): Đầu dây kéo Run cut (n): Chạy lệch đường chỉ Run off (v): Sụp mí Run off stitching (v): Diễu sụp mí Run out (n): May ply chết Rusty (n): Bông thêu dơ Safety pin (n): Kim băng Satisfaction (n): Sự hài lòng Scale (n): Thước chia độ Scarf (n): Khăn quàng cổ Scarf edge (n): Cạnh khăn Scissors (n): Cái kéo Scissors (n): Kéo cắt vải Scoop-neckline (n): Viền cổ khoét rộng Screw punch, cloth drill (n): Dùi lỗ Sealing (n): Khoá bọng Seam (n): Đường may, đường nối Seam allowance (n): Đường biên, đường chừa may Seam pocket (n): Đường may túi Season (n): Mùa hàng Season label (n): Nhãn mùa Seat (n): Đáy quần Seat seam (n): Đường mông Section (n): Phần Sector (n): Khu vực Selvage (n): Biên vải Selvage pocket (n): Túi cơi Separate horizontally (n): Chi tiết ngang Serging (v): Vắt sổ lược Set (v): Cách làm Set in (v): Tra vào Set in sleeve (v): Tra tay
    15. 25. Significant (n): Quan trọng, đáng kể, gia tăng Silhouette (n): Bóng chiếu Silk (n): Lớp vải Single breasted (n): Ngực đơn Single shell (n): Một lớp vải Single-breasted suit (n): Bộ complet một hàng nút Size (and color) breakdown (n): Bảng phân số lượng theo cỡ và màu Size label (n): Nhãn size Size/measurement specifications (n): Thông số kỹ thuật Sketch (n): Bảng vẽ phác thảo, bức phác họa Ski band (n): Dây keo lót Skip stitched (adj): Bỏ mũi, đường may bị xếp nếp Skipped (adj): Bỏ mũi Slanted (adj): Nghiêng, xéo Slashed pocket (n): Túi có miệng, túi mổ Sleeping suit (n): Quần áo ngủ Sleepwear (n): Quần áo ngủ Sleeve (n): Tay áo Sleeve board (n): Ống tay áo (dụng cụ để may tay áo) Sleeve cuff (n): Bo tay Sleeve pide (n): Đường dọc tay Sleeve frap facing (n): Mặt đối phía đáp tay Sleeve gusset (n): Nối tay, chêm tay Sleeve hem (n): Lai tay Sleeve hem facing (n): Đáp lai tay, mặt đối lai tay, lai tay Sleeve hem hit (n): Xẻ tà tay Sleeve hem panel (n): Nẹp lai tay, bảng hiệu lai tay Sleeve hem pleat (n): Ply lai tay, nếp gấp lai tay Sleeve hem split facing (n): Đáp xẻ tà tay Sleeve hem tunnel (n): Ống luồn ở tay Sleeve joke facing (n): Đáp decoup tay Sleeve joke hem (n): Lai decoup tay Sleeve joke length (n): Dài tay Sleeve length (n): Dài tay Sleeve less (adj): Không có tay (áo) Sleeve link, sleeve opening (n): Khuy cửa tay Sleeve packet (n): Thép tay Sleeve panel (n): Nẹp tay Sleeve pocket (n): Túi ở tay
    16. 26. Sleeve seam (n): Đường may tay Sleeve slit (n): Đánh bọ tay Sleeve strap (n): Đánh bọ tay Sleeve strap facing (n): Đáp cá tay Sleeve tab (n): Sleeve tunnel (n): Đường dây luồn tay Sleeveless (adj): Không có tay áo Slender (adj): Thon thả Slepping bag (n): Chăn chui (ngủ ngoài trời) Slim (v): Làm thon thả Slip (n): Phiếu ghi, (v): Trượt, tuột Slipper (n): Dép lê Slit edge (n): Cạnh xẻ tà Slit facing (n): Đáp xẻ tà Slit neckline (n): Cổ thuyền, cổ chìa khóa, không cổ Slit overlap (n): Nẹp trên xẻ tà Slit pocket (n): Túi mổ Slit pocket facing (n): Đáp túi mổ Slit raglan sleeve (n): Bản vẽ mẫu áo Slit under lap (n): Nẹp dưới xẻ tà Smart (adj): Lịch sự, tao nhã Smooth (adj): Chạy đều Snap (n): Nút hình lục giác Snap button (n): Nút đồng Snap button (v): Dập nút đồng, đóng nút bóp Snatch (n): Chộp lấy Sock (n): Vớ ngắn Soft seam (n): Đường chỉ lỏng Soft stitch (n): Mũi chỉ lỏng Solf pss (n): Ép nhẹ Solid color (adj): Cùng màu Solid size (adj): Cùng cỡ Space a part (n): Đặt cách nhau một khoảng Special over edging (n): Kiểu vắt sổ đặt biệt Speciality (n): Chuyên ngành Speed up (v): Đẩy, thúc đẩy Splotch (n): Bản vẽ mẫu áo Sprayer (n): Bình xịt Spring (n): Lò xo Square (n): Hình vuông Square neck (n): Cổ vuông Square-toe (shoes) (n): Mũi giày hình vuông Staff (n): Đội ngũ nhân viên Staff member (n): Nhân viên, cán bộ Stain (n): Vết ố Stand (mao, stand-up) collar (n): Cổ đứng Stand-up collar (n): Cổ áo đứng Steady (n): Đều
    17. 27. Stem (v): Có nguồn gốc từ Step (n): Bước Stitch (n): Mũi may Stitch double folder hem (n): Diễu gấp lai Stitch down (v): Diễu xuống Stitch in center (v): Diễu chính giữa Stitch length (n): Độ dài mũi may Stitch on (v): Diễu lên, may dằn lên Stitch thru & thru (v): Diễu thấu qua Stitch thru (v): Diễu xuyên qua, may xuyên qua (lớp vải lót) Stitched cross (n): Đường diễu chéo Stitching tension too tight (n): Chỉ quá chặt Stocking (n): Vớ dài Strap (n): Dây treo, (v): Siết đai thun Strap edge (n): Cạnh cá Strap facing (n): Đáp cá Strap seam (n): Đường ráp cá Stretch (v): Can thiệp, xen vào Stretched (adj): Căng String cord (n): Dây thắt Strip (n): Đai thùng Striped (adj): Có sọc, vằn (vải) Stroke (n): Nét, đường nét Structureline (n): Cối, khuy (luồn qua phần khuyết nơi ngực áo) Stub (n): Cối, khuy (luồn qua phần khuyết nơi ngực áo) Stubborn shank (n): Chận nút đồng Stud (n): Khuy rời Style (n): Kiểu dáng Style (n): Style description (n): Miêu tả kiểu dáng Stylish (adj): Hợp thời trang Substitution off machine (n): Sử dụng máy không đúng Suit (n): Bộ quần áo Supply (n): Sự cung cấp Supply chains (n): Mạng lưới cung cấp Support (v): Làm tăng lên, tăng cường. Surface reversal (n): Lộn mặt vải Swallowcollar (n): Mẫu vải Swallowtail (n): Mẫu vải Swallow-tailed (n): Áo đuôi tôm Swatch (n): Mẫu vải Sweetheart neckline, heart shaped neckline (n): Cổ trái tim Symmetric (adj): Đối xứng
    18. 28. Synthetic fabric (n): Vải tổng hợp Tab (n): Dải khâu vào quần Tab facing (n): Miếng đáp cá Tack (v): Đính bọ, đánh bọ, (n): Đường khâu lược Tack lining at back rise (v): Đính đáy sau Tack lining at front rise (v): Đính đáy trước Tack tape (v): Đính dây câu Taffeta (n): Vải trơn Taffeta lining (n): Vải lót trơn Taffeta piping (n): Viền vải lót Taffeta string (n): Dây vải lót Tailoredskirt (n): Phấn thợ may Tailor’s chalk (n): Phấn thợ may Tailor’s collar (n): Cổ áo đăng tông Take one’s measurements (v): Đo kích cỡ ai Tape measure (n): Thước dây Tarried up sleeve (v): Băng tay Tartan (n): Vải len kẻ ô vuông Task (n): Thao tác Taste (n): Thị hiếu Tension (n): Độ căng Textile (n): Hàng dệt Textiles (n): Vải dệt, sợi dệt, có thể dệt Texture (n): Lối dệt The first collar (n): Cổ thứ nhất The former (n): Loại trước/ đầu The latter (n): Loại sau The second collar (n): Cổ thứ hai The state sector of economy (n): Khu vực kinh tế nhà nước The way of doing (n): Cách làm The way of working (n): Cách làm việc Theory (n): Lý thuyết Theorytical (n): Về lý thuyết Thermo taping (n): May ép miệng Thigh (at crotch) (n): Vòng đùi (tại ngang đáy) Thigh width (n): Ngang đáy Thimble (n): Cái đê (đeo tay) Thimble (n): Cái khâu, cái đê Thread (n): Chỉ may Thread (n): Chỉ may, (v): Xỏ chỉ Thread color (n): Màu chỉ Thread color fastness (n): Chỉ loang màu Thread cut group (v): Cắt chỉ Thread direction (n): Hướng chỉ, canh sợi Thread stand (n): Trụ máng chỉ
    19. 29. Three pieces sleeve (n): Tay ba phần Throad plate (n): Bàn lừa Throw off (n): Vứt bỏ Tie (n): Cà vạt, (v): Cắt bỏ Tie holder (n): Cái kẹp cà vạt Tight (adj): Chặt, chắc Tighten (v): Siết chặt Tight-fitting (adj): Mặc bó sát Toggle (n): Nút chận Tone (n): Tông màu Top component not cover bottom component (v): Diễu chưa se hết mí Top quality (n): Chất lượng tốt Top shoulder to EMB (n): Vị trí thuê từ vai đến hình thêu Top sleeve (n): Đường may trên mặt vải ngoài Top stitch (n): Đường may trên mặt vải ngoài Top stitch (v): May diễu Topcollarstand : Diễu đến điểm định vị Topstitch up to point : Diễu đến điểm định vị Topstitched cross (v): Diễu chéo Topstitched triangle (v): Diễu tam giác Topstitching (n): Mũi khoá trên Trace (n): Dấu vết Tracing paper (n): Giấy kẻ vạch Tracing wheel (n): Miếng kẻ vạch Tracker (n): Dụng cụ đóng kim bấm Tradition (n): Truyền thống Triangle (n): Tam giác Trim (v): Gọt, cắt chỉ Trim away (v): Cắt sạch Trousers (n): Quần tây dài Trumpet sleeve (n): Tay loe T-shirt (n): Áo thun Tuck (n): Nếp gấp Tunnel (n): Ống luồn Turn inside out (v): Lộn trong ra ngoài Turn over (n): Đáp dưới lộn Turn over pocket (n): Túi có đáp vải lót Turn over with facing (v): May lộn với miếng đáp Turn the back on (v): Quay lưng lại Turn up sleeve (v): Xắn tay Turn up/down heming (v): Cuốn biên Turned up leg (n): Ống quần Turn-up bottom (n): Cổ lọ
    20. 31. Upper sleeve panel (n): Nẹp tay trên Upper sleeve seam (n): Đường sóng tay Upward (n): Hướng lên Varied (adj): Đa dạng, khác nhau Variety (n): Nhiều loại khác nhau, sự đa dạng Vary (n): Thay đổi Velcro (n): Băng gai, băng lông, miếng nhám Velcro fastener (n): Khoá dán Velvet (n): Nhung Velvet collar (n): Cổ nhung Velvet tape (n): Dây nhung Velveteen (n): Nhung, vải nhung Vent (n): Đường xẻ tà Versarility (n): Tính linh hoạt Verticle piding seam (n): Đường may dài, dọc Verticle panel (n): Nẹp dài Verticle pleat (n): Ply dài Verticle pleat facing (n): Độ dài đáp ply Vivid (adj): Sống động Wadding (n): Xơ bông dùng để lót Wadding strip (n): Dây chận tay, dựng Waist (n): Vòng eo đo kéo, eo Waist bag (n): Túi đeo quanh thắt eo Waist band length (n): Dài lưng áo Waist seam to side pocket (pp): Từ lưng đến túi Waist strap (n): Bát lưng Waist tunnel (n): Ống luồn eo Waist width (n): Rộng lưng Waistband (n): Bo, lưng áo có miếng đáp để trang trí Waistband depth (n): Xẻ tà Waistband height (n): To bàn lưng Waistband insert (n): Phần bo Waistband length (n): Vòng bo, chiều dài của dây luồn eo Waistband lining (n): Đường ráp bo Waistband seam (n): Đường ráp bo Waistbelt (n): Đường ráp bo Waistcoat (n): Áo ghi lê Waistdart (n): Đường ráp bo Wait height (n): Độ cao eo Wale (n): Sọc nỗi (nhung kẻ) Wander (n): Đi thơ thẩn Wardrobe (n): Tủ quần áo Warp (n): Sợi dọc Wash cloth (n): Khăn rửa mặt.
    21. 33. Wrong position (adj): Sai vị trí Wrong shape (adj): Sai hình dáng Wrong size complete set (adj): Phối bộ lộn size Yarn (n): Sợi chỉ, sợi Yarn count (n): Chi số sợi, chỉ Zigzag lockstitches (n): Mũi đôi (mũi xích đôi) Zip lock (poly bag) (n): Bao PE có gân Zipper (n): Khóa kéo Zipper facing on front facing (n): Đáp ve Zipper placket (n): Nẹp dây kéo Zipper placket facing (n): Đáp nẹp dây kéo Zipper placket opening (n): Miệng túi dây kéo Zipper placket seam (n): Đường ráp nẹp dây kéo Zipper pocket (n): Túi dây kéo Zipper slider (n): Đầu dây kéo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Rau Má Tiếng Anh Là Gì?
  • Sự Khác Nhau Giữa Danh Xưng Tiếng Anh Miss, Mrs. Và Ms.
  • Công Ty Mẹ Tiếng Anh Là Gì? Công Ty Con Tiếng Anh Là Gì? Mô Hình Ctm
  • Công Ty Mẹ Tiếng Anh Là Gì? Công Ty Mẹ Là Gì?
  • Tên Các Món Ăn Bằng Tiếng Anh Trong Nhà Hàng Cần Biết
  • Cư Xá Tiếng Anh Là Gì ? Tầng Lửng Tiếng Anh Là Gì ? Biệt Thự Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Xe Đạp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đạp Xe Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xóa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xóa Bỏ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xu Hướng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cư xá tiếng anh là gì ? 

    Detached house; detached villa có nghĩa là Nhà độc lập, biệt thự độc lập

    Duplex house; two-falimy house có nghĩa là Nhà song lập

    Duplex villa; semidetached villa có nghĩa là Biệt thự song lập

    Quadridetached villa có nghĩa là Biệt thự tứ lập.

    Row-house có nghĩa là Nhà liên kết.

    Apartment có nghĩa là Căn hộ chung cư.

    Apartment complex có nghĩa là Chung cư căn hộ.

    Palace có nghĩa là Dinh thự.

    Highrise building có nghĩa là Cao ốc hơn 4 tầng.

    Apartment highrise building có nghĩa là Cao ốc chung cư căn hộ.

    Residential quarter có nghĩa là Khu cư xá.

    Plaza; public square có nghĩa là Quãng trường.

    Nursing home có nghĩa là Viện dưỡng lão.

    Sanatorium, sanitarium có nghĩa là Viện điều dưỡng.

    Resort, health spa có nghĩa là Khu nghỉ ngơi giải trí.

    Motel : Khách sạn lữ hành.

    Cafeteria có nghĩa là Quán ăn tự phục vụ.

    Factory có nghĩa là Nhà máy.

    Warehouse có nghĩa là Nhà kho.

    Condominium có nghĩa là Chung cư căn hộ mà người chủ căn hộ có chủ quyền

    Penthouse; pentice có nghĩa là Nhà chái. Nhà chái là gì ? Nhà chái là dạng nhà một mái, tựa lưng vào tường ngoài của một nhà khác.

    Ancillary có nghĩa là Nhà dưới, nhà bồi, nhà phụ.

    Từ khóa tìm kiếm trên google về cư xá tiếng anh là gì

    Tầng lửng tiếng anh là gì

    Tầng lửng tiếng anh

    Nhà phố tiếng anh là gì

    Nhà cấp 4 tiếng anh là gì

    Detached house là gì

    Sân thượng tiếng anh là gì

    Cư xá tiếng anh

    Biệt thự tiếng anh là gì

    Apartment complex là gì

    Cư xá tiếng anh là gì

    5

    (100%)

    1

    vote

    (100%)vote

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cư Xá Tiếng Anh Là Gì ? Cư Xá Thanh Đa, Bắc Hải Tiếng Anh Là Gì
  • Xuân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nhà Kho Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Một Số Từ Ngữ Tiếng Anh Liên Quan Đến ‘Trái Bóng Tròn’
  • Btw Là Gì Trong Tiếng Anh Viết Tắt Của Từ Nào, Giải Thích Ý Nghĩa
  • Dịch Bệnh Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • #1 Exp Là Gì Trong Thuốc, Mỹ Phẩm, Game, Viết Tắt Tiếng Anh Nào
  • Quy Tắc Thêm S, Es Và Cách Phát Âm Chuẩn Đuôi S,es Trong Tiếng Anh
  • Cách Phát Âm S, Es Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Giải Đáp Chứng Chỉ Esl Là Gì
  • Cách Phát Âm Đuôi Ed Chuẩn Nhất Trong Tiếng Anh
  • Dịch bệnh tiếng anh là gì ? Đây là câu hỏi của khá nhiều bạn sinh viên ngành y, y tá bác sĩ hoặc những ai đang có nhu cầu nghiên cứu sâu về dịch bằng tiếng anh. Bài viết hôm nay Tiếng anh là gì xin được giải đáp thắc mắc của các bạn.

    Dịch bệnh tiếng anh là gì ?

    Dịch bệnh trong tiếng anh có nghĩa là : epidemic

    bệnh dịch : pestilence; lues; epidemic; plague; pestilential

    bệnh dịch động vật : epizootic

    bệnh dịch hạch : pestilence; bubonic plague; plague

    bệnh dịch súc vật : murrain

    bệnh dịch tả : cholera

    bệnh tràn dịch não : hydrocephalus

    gây bệnh dịch cho : plague

    không gây bệnh dịch : unplagued

    nốt bệnh dịch : plague-spot

    ổ bệnh dịch : pesthole

    sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch : quarantine

    vùng bị bệnh dịch : plague-spot

    Kết quả tìm kiếm dịch bệnh tiếng anh là gì khác

    An epidemic is the rapid spad of infectious disease to a large number of people in a given population within a short period of time, usually two weeks or less. For example, in meningococcal infections, an attack rate in excess of 15 cases per 100,000 people for two consecutive weeks is considered an epidemic.

    Dịch bệnh là sự lây lan nhanh chóng của một bệnh truyền nhiễm với số lượng lớn những người bị nhiễm trong một cồng đồng hoặc một khu vực trong vòng một thời gian ngắn, thường là hai tuần hoặc ít hơn. Ví dụ, nhiễm não mô cầu, tỷ lệ mắc vượt quá 15 trường hợp trên 100.000 người trong hai tuần liên tiếp được coi là một vụ dịch.

    Epidemics of infectious disease are generally caused by several factors including a change in the ecology of the host population (e.g. increased stress or increase in the density of a vector species), a genetic change in the pathogen reservoir or the introduction of an emerging pathogen to a host population (by movement of pathogen or host). Generally, an epidemic occurs when host immunity to either an established pathogen or newly emerging novel pathogen is suddenly reduced below that found in the endemic equilibrium and the transmission threshold is exceeded.

    Dịch bệnh truyền nhiễm thường được gây ra bởi một số yếu tố trong đó có một sự thay đổi trong sinh thái của số lượng vật chủ (ví dụ như sự gia tăng hoặc tăng mật độ của một loài vector), một sự thay đổi di truyền trong các ổ mầm bệnh hoặc bắt đầu của một tác nhân gây bệnh mới nổi (do sự biến đổi các tác nhân gây bệnh hoặc vật chủ). Nói chung, dịch bệnh xảy ra khi hệ miễn dịch vật chủ hoặc là một tác nhân gây bệnh mới xuất hiện hoặc một mầm bệnh mới nổi đột nhiên giảm xuống dưới đó được tìm thấy trong trạng thái cân bằng đặc hữu và ngưỡng truyền được vượt quá.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Quan Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
  • 10 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Sự Thành Công Không Thể Bỏ Qua
  • Phản Bội Là Gì? Nhận Diện Những Kẻ Dễ Dàng Phản Bội Trong Tình Yêu
  • Những Câu Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn
  • Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Nhất Về Tình Bạn Cần Phải Biết
  • Dịch Bệnh Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh – Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Dễ Thương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Trông Dễ Thương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ex Viết Tắt Của Từ Gì? Ex Là Gì? Ex Nghĩa Là Gì?
  • Ngày Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì, Ký Hiệu Hay Gặp Khi Mua Đồ Nhật
  • Exp Là Gì? Exp Có Ý Nghĩa Gì Trong Từng Lĩnh Vực Cụ Thể?
  • Dịch bệnh tiếng anh là gì ? Đây là câu hỏi của khá nhiều bạn sinh viên ngành y, y tá bác sĩ hoặc những ai đang có nhu cầu nghiên cứu sâu về dịch bằng tiếng anh. Bài viết hôm nay Tiếng anh là gì xin được giải đáp thắc mắc của các bạn.

    Dịch bệnh tiếng anh là gì ?

    Dịch bệnh trong tiếng anh có nghĩa là : epidemic

    bệnh dịch : pestilence; lues; epidemic; plague; pestilential

    bệnh dịch động vật : epizootic

    bệnh dịch hạch : pestilence; bubonic plague; plague

    bệnh dịch súc vật : murrain

    bệnh dịch tả : cholera

    bệnh tràn dịch não : hydrocephalus

    gây bệnh dịch cho : plague

    không gây bệnh dịch : unplagued

    nốt bệnh dịch : plague-spot

    ổ bệnh dịch : pesthole

    sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch : quarantine

    vùng bị bệnh dịch : plague-spot

    Kết quả tìm kiếm dịch bệnh tiếng anh là gì khác

    An epidemic is the rapid spad of infectious disease to a large number of people in a given population within a short period of time, usually two weeks or less. For example, in meningococcal infections, an attack rate in excess of 15 cases per 100,000 people for two consecutive weeks is considered an epidemic.

    Dịch bệnh là sự lây lan nhanh chóng của một bệnh truyền nhiễm với số lượng lớn những người bị nhiễm trong một cồng đồng hoặc một khu vực trong vòng một thời gian ngắn, thường là hai tuần hoặc ít hơn. Ví dụ, nhiễm não mô cầu, tỷ lệ mắc vượt quá 15 trường hợp trên 100.000 người trong hai tuần liên tiếp được coi là một vụ dịch.

    Epidemics of infectious disease are generally caused by several factors including a change in the ecology of the host population (e.g. increased stress or increase in the density of a vector species), a genetic change in the pathogen reservoir or the introduction of an emerging pathogen to a host population (by movement of pathogen or host). Generally, an epidemic occurs when host immunity to either an established pathogen or newly emerging novel pathogen is suddenly reduced below that found in the endemic equilibrium and the transmission threshold is exceeded.

    Dịch bệnh truyền nhiễm thường được gây ra bởi một số yếu tố trong đó có một sự thay đổi trong sinh thái của số lượng vật chủ (ví dụ như sự gia tăng hoặc tăng mật độ của một loài vector), một sự thay đổi di truyền trong các ổ mầm bệnh hoặc bắt đầu của một tác nhân gây bệnh mới nổi (do sự biến đổi các tác nhân gây bệnh hoặc vật chủ). Nói chung, dịch bệnh xảy ra khi hệ miễn dịch vật chủ hoặc là một tác nhân gây bệnh mới xuất hiện hoặc một mầm bệnh mới nổi đột nhiên giảm xuống dưới đó được tìm thấy trong trạng thái cân bằng đặc hữu và ngưỡng truyền được vượt quá.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bệnh Dịch Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Dịch Bệnh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Công Thức Tăng Doanh Thu Và Doanh Số
  • Tổ Chức Sự Kiện Tiếng Anh Là Gì? Thuật Ngữ Tổ Chức Sự Kiện
  • Tổ Chức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100