Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Có Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bật Mí Cho Nàng Ý Nghĩa Bst Lucky Gem Của Glosbe & Co
  • Homie Là Gì? Ý Nghĩa Của Homie? Hiểu Đúng Về Homie
  • Ý Nghĩa Tên Hoàng Là Gì & Top #3 Cái Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Tên Hoàng
  • Inverter Là Gì? Công Nghệ Inverter Có Tác Dụng Gì Trong Tủ Lạnh Điều Hòa?
  • Nghĩa là, cậu không biết…

    Meaning, you don’t know…

    OpenSubtitles2018.v3

    Ý nghĩa là gì?

    What’s the point?

    ted2019

    Nhưng nó cũng có nghĩa là chúng không thể thấy ta.

    But it also means they won’t be able to see us.

    OpenSubtitles2018.v3

    4 Điều này không có nghĩa là chúng ta yêu thương nhau chỉ vì bổn phận.

    4 This is not to say that we are to love one another merely out of a sense of duty.

    jw2019

    Nghĩa là diễn ra theo luật.

    As provided by law.

    OpenSubtitles2018.v3

    + 6 Tình yêu thương nghĩa là chúng ta tiếp tục bước theo các điều răn ngài.

    + 6 And this is what love means, that we go on walking according to his commandments.

    jw2019

    Màu xanh lá cây có nghĩa là học sinh đã đạt đến trình độ thành thạo.

    Green means the student’s already proficient.

    ted2019

    Không có nghĩa là em không thể nói.

    Well, doesn’t mean I can’t talk.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghĩa là cuộc tẩu thoát vẫn tiếp tục.

    It means the escape is on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng điều đó có nghĩa là gì?

    But what does it mean?

    ted2019

    Và nếu điều đó có nghĩa là chúng tôi phải rời khỏi thì chúng tôi rời khỏi.

    And if that means we must leave….. then leave we shall.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trả ơn có nghĩa là “dâng hiến hoặc tuân phục.”

    To render means to “give or submit.”

    LDS

    Có lẽ tên A-rơ nghĩa là “Thành”.

    The name Ar probably means “City.”

    jw2019

    Nghĩa là gì?

    What does that mean?

    OpenSubtitles2018.v3

    Thì nghĩa là anh sẽ cầm biển hiệu để cho xe chạy chậm lại.

    So that means you would have been holding the sign to slow cars down.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều đó không có nghĩa là do rau và dầu ô liu.

    That doesn’t mean it’s the vegetables or olive oil.

    ted2019

    Một người nam cần biết làm đầu trong gia đình tín đồ Đấng Christ nghĩa là gì.

    A man needs to know what it means to be the head of a Christian household.

    jw2019

    Chỉ vì em là một người mẹ không có nghĩa là em sẽ thay đổi con người em.

    Just because I’m a mom doesn’t mean that I’m gonna change who I am.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ý tớ là, có khó khăn không có nghĩa là ta sẽ bỏ cuộc

    I mean, just because something’s difficult doesn’t mean that you quit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cũng có nghĩa là không thể truy ra được.

    Meaning it’s untraceable.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có thể điều đó có nghĩa là hắn đã thay đổi ý định?

    Could that mean he’s changed his mind?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghĩa là về thể chất thì không có gì bất ổn cả.

    Which means there’s nothing physically wrong with this kid.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều đó có nghĩa là mỗi phần tử của mảng là một mảng khác.

    This means every bit in memory is part of a byte.

    WikiMatrix

    Và khi tôi nói không làm gì cả, nó có nghĩa là KHÔNG GÌ CÀ.

    And when I say nothing, I do mean nothing.

    QED

    Zulu theo ngôn ngữ bản xứ có nghĩa là thiên đường.

    In the Zulu language, Zulu means Sky.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hệ Gen Z & Cách Nói Tương Tự G9 Mọi Người Cần Biết
  • Bạn Có Biết “Family” Có Ý Nghĩa Gì?
  • Chế Độ Tiết Kiệm Eco Là Gì? Mục Đích Sử Dụng Là Gì?
  • Hiểu Ngay Cấu Trúc Expect Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Expect, Look Forward To. Cách Phân Biệt Trong Tiếng Anh
  • Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nghĩa Là Gì Khi Một Cái Gì Đó Được Cho Là Được Grandfathered Ở Cho Các Mục Đích Quy Hoạch?
  • Karma Là Gì, 12 Biểu Hiện Của Luật Nhân Quả Nên Biết
  • Kimochi Là Gì? Những Cách Hiểu Khiến Bạn Đỏ Mặt
  • Tri Kỷ Là Gì, Tình Bạn Là Gì? Thế Nào Gọi Là Tri Kỷ
  • Tri Kỷ Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Một Người Bạn Tri Kỷ
  • Rate this post

    jam nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm jam giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của jam.

    Đang xem: Jam là gì

    Từ điển Anh Việt

    jam

    /dʤæm/

    * danh từ

    mứt

    real jam

    (từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị

    * danh từ

    sự kẹp chặt, sự ép chặt

    đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn

    traffic jam: đường tắc nghẽn; giao thông tắc nghẽn

    sự mắc kẹt, sự kẹt (máy…)

    (thông tục) tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc

    (raddiô) nhiễu (lúc thu)

    * ngoại động từ

    ép chặt, kẹp chặt

    to jam one”s finger in the door: kẹp ngón tay ở cửa

    làm tắc nghẽn (đường xá…)

    (kỹ thuật) làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn

    to jam the brake: hãm kẹt phanh lại

    (raddiô) phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn sóng…)

    * nội động từ

    bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt (bộ phận máy…)

    bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ứng tác, ứng tấu (nhạc ja)

    Từ điển Anh Việt – Chuyên ngành

    jam

    * kinh tế

    mứt dẻo

    * kỹ thuật

    bị tắc

    chèn

    ép

    gây nhiễu

    kẹt

    làm kẹt

    làm nhiễu

    nén

    ngàm

    nhiễu

    mắc kẹt

    phá rối

    sự chẹn

    sự kẹt

    xây dựng:

    kèm chặt

    cơ khí & công trình:

    kẹt (cứng)

    hóa học & vật liệu:

    miết

    Từ điển Anh Anh – Wordnet

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 6

    Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh

    9,0 MB

    Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 7

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 8

    Từ điển Anh Việt offline

    39 MB

    Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 9

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 10

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Biệt Nghĩa Của Từ Just Và Only
  • Làm Sao Để Phân Biệt 2 Từ Đồng Nghĩa Này?
  • Tiêu Chuẩn Hữu Cơ Nhật Bản
  • Sự Thật Về Công Nghệ Inverter Là Gì? Có Nên Mua Sản Phẩm Có Inverter?
  • Inverter Là Gì? Công Nghệ Inverter Có Tác Dụng Gì Trong Tủ Lạnh Điều Hòa?
  • Công Văn Tiếng Anh Là Gì ? Công Văn Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ba Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Ba
  • Khám Phá Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Amy Dành Cho Các Bạn Nữ
  • Những Câu Nói Hay Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất
  • Người Có Căn Mệnh Là Ai?
  • Có Căn Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Mình Có Căn Hầu Đồng?

    Công văn tiếng Anh là gì ? Công văn trong tiếng Anh nghĩa là gì

    Trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.. các loại văn bản hành chính thường được ban hành nhằm yêu cầu các cá nhân. Các bộ phận cấp dưới thực hiện hoạt động. Nhiệm vụ được cấp trên bàn giao, các loại văn bản này được gọi là công văn.

    Công văn trong tiếng việt được hiểu là một văn bản hành chính và chúng được sử dụng hàng ngày ở các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức… Thậm chí công văn được xem là phương tiện giao tiếp nhằm thực hiện các hoạt động cung cấp thông tin, giao dịch… Vậy công văn tiếng anh là gì? Cách viết như thế nào? Cùng tìm hiểu bài viết ngay sau đây.

    Công văn trong tiếng anh gọi là gì?

    Ví dụ: Công văn được gửi từ công ty

    “Correspondence sent from the company”

    Ví dụ: Đây là công văn

    “Here is the dispatch”

    Ví dụ: Xem lại công văn

    “Review the records”

    Ví dụ: Theo công văn này

    “According to the letter”

    Những cụm từ hay sử dụng trong công văn tiếng anh

    Công văn hoả tốc: Dispatch expss

    Theo công văn số…: According to note number…

    Công văn đến: Incoming official dispatch

    Công văn đi: Official dispatch travels

    Những điều cần chú ý khi soạn công văn tiếng anh

    Thứ ba chính là ngôn ngữ. Phần ngôn ngữ thì phải sử dụng ngôn ngữ lịch sự, nghiêm túc.

    Thứ tư không kém phần quan trọng chính là cách xưng hô trong tiếng anh. Trong tiếng anh Mr. được sử dụng cho nam giới, ý nghĩa của từ này là không phân biệt nam giới đó đã kết hôn hay chưa. Ở nữ giới thì có từ Ms. cũng được sử dụng với ý nghĩa tương tự đó là không phân biệt phụ nữ đã có gia đình hay chưa có gia đình.

    Ngoài ra, đối với nữ giới còn có cách xưng hô khác là Mrs. và trong tiếng anh từ này được sử dụng với hàm ý thể hiện người phụ nữ đã có gia đình. Còn từ Miss sử dụng cho trường hợp người phụ nữ chưa có gia đình.

    Trong tiếng Anh, “công văn” được viết như thế nào ?

    Missive /’misiv/ : an official, formal, or long letter – một lá thư chính thức, mang tính trang trọng hoặc một lá thư dài.

    Ở dạng danh từ (Noun), theo nghĩa tiếng Việt được hiểu là “thư hay công văn, văn bản”.

    Ở dạng tính từ (Adjective) , mang nghĩa ” đã gửi, sắp gửi chính thức”.

    Ngoài ra, các từ Official dispatch, Official correspondence, Official request cũng thể hiện nghĩa “công văn”.

    Trong tiếng Anh, một từ có thể mang nhiều nghĩa tuỳ vào ngữ cảnh trong câu để sử dụng cho phù hợp.

    Các từ đồng nghĩa với Missive: expss, referendum, desk, pen and ink

    John gửi một văn bản dài 10 trang đến Uỷ ban, thể hiện chi tiết sự phản đối của anh ấy.

    The manager asked the staff to draft the dispatch.

    Trưởng phòng yêu cầu nhân viên phát thảo công văn.

    The Committee issued an official letter asking people to classify waste to protect the environment.

    Uỷ ban ra công văn yêu cầu người dân phân loại rác thải để bảo vệ môi trường.

    Do you want my scouts to initiate an official request for information ?

    Bà có muốn người của tôi đề xuất một công văn để lấy thông tin không ?

    The letter in the nineteenth century still served as a literary form through which results might be published and not just as a private missive.

    Bức thư trong thế kỷ XIX vẫn đóng vai trò là một hình thức văn học mà qua đó các kết quả có thể được công bố và không chỉ là một công văn riêng.

    Where a contract or missive of purchase was entered into, that was the end of the matter.

    Trường hợp một hợp đồng hoặc văn bản mua hàng được ký kết, đó là kết thúc của vấn đề.

    We have all been the recipients of missives from building societies.

    Tất cả chúng ta đều là những người được nhận công văn từ việc xây dựng xã hội.

    That is a shocking thing, because the missive was in the name of the person who was a sub-tenant or lodger.

    Đó là một điều gây sốc, bởi vì văn bản nằm trong tên của người thuê nhà phụ hoặc người thuê nhà.

    We then asked the interviewees to speculate about the letter writers. the potential success of their missives, and other questions intended to inquire into the judgments of genre and formality.

    Sau đó, chúng tôi đã yêu cầu những người được phỏng vấn suy đoán về những người viết thư. Sự thành công tiềm tàng trong những văn bản của họ. Cũng như những câu hỏi khác nhằm tìm hiểu các phán đoán về thể loại và hình thức.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Năm 2022 Mệnh Gì? Năm 2022 Mạng Gì? Năm 2022 Là Năm Con Gì?
  • Xem Tử Vi Tuổi Tý Năm 2022 Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất
  • 2 Bài Văn Khấn Cúng Giao Thừa Ngoài Trời Đêm 30 Tết Năm Canh Tý 2022 Chuẩn Nhất
  • Vương Hiệu Vị Hành Khiển Và Phán Quan Năm Canh Tý 2022
  • Đường Quan Vận 12 Con Giáp Năm 2022: Ai Thuận Lợi Thăng Tiến
  • Có Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bật Mí Cho Nàng Ý Nghĩa Bst Lucky Gem Của Glosbe & Co
  • Homie Là Gì? Ý Nghĩa Của Homie? Hiểu Đúng Về Homie
  • Ý Nghĩa Tên Hoàng Là Gì & Top #3 Cái Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Tên Hoàng
  • Inverter Là Gì? Công Nghệ Inverter Có Tác Dụng Gì Trong Tủ Lạnh Điều Hòa?
  • Sự Thật Về Công Nghệ Inverter Là Gì? Có Nên Mua Sản Phẩm Có Inverter?
  • Nhưng nó cũng có nghĩa là chúng không thể thấy ta.

    But it also means they won’t be able to see us.

    OpenSubtitles2018.v3

    4 Điều này không có nghĩa là chúng ta yêu thương nhau chỉ vì bổn phận.

    4 This is not to say that we are to love one another merely out of a sense of duty.

    jw2019

    Màu xanh lá cây có nghĩa là học sinh đã đạt đến trình độ thành thạo.

    Green means the student’s already proficient.

    ted2019

    Không có nghĩa là em không thể nói.

    Well, doesn’t mean I can’t talk.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng điều đó có nghĩa là gì?

    But what does it mean?

    ted2019

    Và nếu điều đó có nghĩa là chúng tôi phải rời khỏi thì chúng tôi rời khỏi.

    And if that means we must leave….. then leave we shall.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trả ơn có nghĩa là “dâng hiến hoặc tuân phục.”

    To render means to “give or submit.”

    LDS

    Điều đó không có nghĩa là do rau và dầu ô liu.

    That doesn’t mean it’s the vegetables or olive oil.

    ted2019

    Chỉ vì em là một người mẹ không có nghĩa là em sẽ thay đổi con người em.

    Just because I’m a mom doesn’t mean that I’m gonna change who I am.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ý tớ là, có khó khăn không có nghĩa là ta sẽ bỏ cuộc

    I mean, just because something’s difficult doesn’t mean that you quit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cũng có nghĩa là không thể truy ra được.

    Meaning it’s untraceable.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có thể điều đó có nghĩa là hắn đã thay đổi ý định?

    Could that mean he’s changed his mind?

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều đó có nghĩa là mỗi phần tử của mảng là một mảng khác.

    This means every bit in memory is part of a byte.

    WikiMatrix

    Và khi tôi nói không làm gì cả, nó có nghĩa là KHÔNG GÌ CÀ.

    And when I say nothing, I do mean nothing.

    QED

    Zulu theo ngôn ngữ bản xứ có nghĩa là thiên đường.

    In the Zulu language, Zulu means Sky.

    WikiMatrix

    Làm vinh hiển chức vụ của mình có nghĩa là gì?

    What does it mean to magnify a calling?

    LDS

    Tôi nghĩ theo tiếng Gaelic thì từ đó có nghĩa là ” Halloween “?

    I take it that’s Gaelic for ” Halloween “?

    OpenSubtitles2018.v3

    có nghĩa là ‘tiếng nói con người’.

    It likely means “talking man”.

    WikiMatrix

    Điều này không có nghĩa là chúng ta không bị ảnh hưởng bởi nghịch cảnh.

    jw2019

    có nghĩa là gì?

    What does it mean?

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nghĩa là những chuyện còn lại cậu làm đều sai.

    Meaning the rest of the time you’re wrong.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nghĩa là

    It means

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nghĩa là “sự lặp lại các luật pháp” và là quyển sách thứ năm của Cựu Ước.

    The fifth book of the Old Testament.

    LDS

    Đối với người nô lệ, cuộc chinh phục thường chỉ có nghĩa là thay đổi chủ.

    For slaves, conquest normally means little more than a change of masters.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hệ Gen Z & Cách Nói Tương Tự G9 Mọi Người Cần Biết
  • Bạn Có Biết “Family” Có Ý Nghĩa Gì?
  • Chế Độ Tiết Kiệm Eco Là Gì? Mục Đích Sử Dụng Là Gì?
  • Hiểu Ngay Cấu Trúc Expect Trong Tiếng Anh
  • Có Ý Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Boss Là Gì ? Con Boss Trong Game Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Boss
  • Bff Nghĩa Là Gì ? Bff Trên Facebook Có Nghĩa Là Gì? Bff Nghĩa Là Gì
  • Bts Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Bts
  • Boss Là Gì? Đại Boss Là Gì? Nghĩa Của Từ Boss, Boss Có Nghĩa Là Gì Trên Facebook? Boss Trong Game Là Gì?
  • Căn Đồng Và Người Biểu Hiện Có Căn Đồng
  • có ý nghĩa là gì?

    What did it mean?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ptolemy từng đề cập đến 20 Civitas của người Vaccaei (cũng có ý nghĩa là của các bộ lạc).

    Ptolemy mentions 20 vaccaean Civitates (that also had the meaning of tribes).

    WikiMatrix

    Có ý nghĩa là được rồi mà.

    It just needs to be funny.

    QED

    có ý nghĩa là hắn cũng giống chúng ta.

    What it means is he’s a schlub just like the rest of us.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các giáo lễ cũng có ý nghĩa là các luật pháp và luật lệ của Thượng Đế.

    Ordinances can also mean God’s laws and statutes.

    LDS

    Theo người ta hiểu thì danh Đức Chúa Trời có ý nghĩa là “Đấng làm cho thành tựu”.

    The pine name is understood to meanHe Causes to Become.”

    jw2019

    có ý nghĩa là thách thức nhiều nguyên tắc cơ bản hỗ trợ khoa học vật chất.

    It is meant to challenge to many of the basic principles that supported the materialistic basis of science.

    WikiMatrix

    Những khác biệt có ý nghĩa là những khác biệt về ngôn ngữ và tôn giáo.

    The interesting differences were those of language and religion.

    Literature

    Và “gánh nặng” có ý nghĩa là mang nặng gánh quá sức bình thường.

    And “loaded down” carries the thought of being burdened beyond the normal capacity.

    jw2019

    Cho dù nó có ý nghĩa là gì đi nữa.

    Whatever that means.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên của Tinashe có ý nghĩa là “chúng tôi cùng với thiên chúa” trong tiếng Shona.

    Tinashe’s name means “We are with God” in the Shona language.

    WikiMatrix

    Thật ra điều làm cho đêm đó có ý nghĩa buổi sáng ngày hôm sau…

    In fact, the only thing that made this night significant was the morning it pceded.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều có ý nghĩa là danh Đức Chúa Trời xuất hiện trong Kinh Thánh khoảng 7.000 lần

    Significantly, God’s personal name appears in the text of the Bible some 7,000 times

    jw2019

    Đây có ý nghĩa là gì đó, kiếm con bé.

    This means something, finding her.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi kết thúc, Điều duy nhất có ý nghĩa là tình yêu.

    In the end, the only thing that matters is love.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những ngôi sao trên đầu gối có ý nghĩa là hắn không bao giờ quỳ trước bất cứ ai.

    Stars on his knees means he’d never kneeled before anyone.

    OpenSubtitles2018.v3

    Lý do ta tìm kiếm những gì có ý nghĩa là vì nó giúp ta cảm thấy hạnh phúc.

    The reason we crave meaning is because it makes us happy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Theo tôi thì câu chuyện đơn giản này có ý nghĩa là do những gì họ đã không thực hiện.

    I think this simple story is so important because of what they didn’t do.

    Literature

    Điều đó không dễ dàng nhưng cuộc sống không bao giờ có ý nghĩa là sẽ dễ dàng hay công bằng.

    It is not easy, but life was never meant to be either easy or fair.

    LDS

    Sashinuki là một loại hakama có ý nghĩa là được mặc theo cách gấp ống quần vào bên trong và để lộ cẳng chân.

    Sashinuki are a type of hakama that are meant to be worn blousing over the leg and exposing the foot.

    WikiMatrix

    Dòng chữ này có ý nghĩa là Nhanh như gió, tĩnh lặng như rừng cây, dữ dội như lửa và vững chãi như núi.

    This phrase refers to the idea of Swift as the Wind, Silent as a Forest, Fierce as Fire and Immovable as a Mountain.

    WikiMatrix

    Dù anh nghĩ anh đã gây ra thiệt hại gì cách duy nhất khiến nó có ý nghĩa tiếp tục trò chơi với Nazir.

    Whatever damage you think you’ve done… the only way to make it mean something… is to stay in the game against Nazir.

    OpenSubtitles2018.v3

    có ý nghĩa là “Hoằng Ích Nhân Gian (Cống hiến cho hạnh phúc của nhân loại)”. ^ “A New Way of Seeing Country Social Responsibility” (PDF).

    “A New Way of Seeing Country Social Responsibility” (PDF).

    WikiMatrix

    Hai ngôi sao năm cánh có ý nghĩa là chân lý và kiến thức, cùng với mười cánh tượng trưng cho mười điều Luật Hướng đạo.

    The two five-point stars stand for truth and knowledge, with the ten points repsenting the ten points of the Scout Law.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nam 2022 La Nam Con Gi? Sinh Nam 2022 Menh Gi?
  • Gdp Năm 2022 Tăng 2,91%
  • 1 Năm Có Bao Nhiêu Tuần, Quý, Ngày
  • Bức Tranh Toàn Cảnh Thế Giới Quý 1 Năm 2022
  • Năm 2022 Là Một Năm Có Ý Nghĩa Đặc Biệt Quan Trọng*
  • Ý Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đầy Ý Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Những Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Có Ý Nghĩa Là Gì?
  • Chữ “Amen” Có Nghĩa Là Gì?
  • Amen Là Gì »Định Nghĩa Và Ý Nghĩa Của Nó 2022
  • Giáo Án Sinh 12 Tiết 4: Thường Biến
  • Ý nghĩa là gì?

    What’s the point?

    ted2019

    Chuyện chúng ta không có ý nghĩa gì đối với em sao?

    Did what we had mean nothing to you?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đối với những người cử hành Lễ Ngũ Tuần, điều này có ý nghĩa gì không?

    Did this have any implications for those celebrants of Pentecost?

    jw2019

    Trên thế giới, thuật ngữ này có nhiều ý nghĩa khác nhau.

    Around the world, the term has different senses.

    WikiMatrix

    Bài này nói về ý nghĩa của lực hấp dẫn trong vật lý học.

    The second tries looking for happiness in physical strength.

    WikiMatrix

    Hãy nói cho tôi một chút về ý nghĩa của điểm đen đó.

    So tell me a little bit about what this dark spot means.

    QED

    Số bảy mang ý nghĩa sự trọn vẹn theo tiêu chuẩn của Đức Chúa Trời.

    Their number being seven signifies pinely determined completeness.

    jw2019

    Có thể trong phòng trên lầu, ông tập trung suy ngẫm về ý nghĩa của những lời đó.

    Undisturbed, possibly in his roof chamber, he no doubt meditated deeply on the meaning of such passages.

    jw2019

    Vì lời của người viết Thi-thiên mang một ý nghĩa rộng hơn.

    Because the psalmist’s statement has a broader significance.

    jw2019

    Các giáo lễ có ý nghĩa gì trong cuộc sống của chúng ta?

    How meaningful are the ordinances in our lives?

    LDS

    12. (a) Tại sao lời cầu nguyện có ý nghĩa không chỉ là những lời nói?

    12. (a) Why do meaningful prayers involve more than words?

    jw2019

    Mặc dù vậy, chúng không phải hoàn toàn là không có ý nghĩa.

    Because really it isn’t all nonsense.

    WikiMatrix

    Rõ ràng hai môn đồ này rất bối rối, không hiểu ý nghĩa của chuyện đã xảy ra.

    The two disciples are clearly bewildered as to the meaning of what has occurred.

    jw2019

    Một viễn cảnh mới mở ra trước mắt tôi, cho tôi thấy ý nghĩa thật của đời sống.

    A prospect opened up before me, one that offered something worth living for.

    jw2019

    Thêm những giây phút ý nghĩa hơn chăng?

    More meaningful moments?

    LDS

    Thấy họ hạnh phúc và hăng hái, tôi ước đời sống mình cũng có ý nghĩa như thế”.

    When I saw how happy and excited they were, I wished that my life could be as meaningful as theirs.”

    jw2019

    Cậu đang muốn nói tớ có ý nghĩa thế nào với cậu.

    You’re showing me how much I mean to you.

    OpenSubtitles2018.v3

    BÀI TRANG BÌA: CÓ THỂ NÀO ĐẠT MỘT ĐỜI SỐNG ĐẦY Ý NGHĨA?

    COVER SUBJECT: A MEANINGFUL LIFE IS POSSIBLE

    jw2019

    Nó dường như hoàn toàn đối nghịch với ý nghĩa thông thường.

    It seems completely counter to common sense.

    Literature

    Vậy chúng có ý nghĩa gì với việc thiết kế toàn cầu?

    So what does it mean to design at a global scale?

    ted2019

    ” Có ý nghĩa gì? ” Người ở trọ giữa, hơi thất vọng và với một nụ cười ngọt.

    ” What do you mean? ” said the middle lodger, somewhat dismayed and with a sugary smile.

    QED

    Chẳng có ý nghĩa gì cả.

    It makes no fucking sense.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chính là ý nghĩa của sự hoàn thiện.

    What is the meaning of such perfection

    OpenSubtitles2018.v3

    Hẳn nó sẽ rất ý nghĩa vì nó là của con.

    It’d mean a lot to him, knowing it came from me.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhờ thế, đời sống chúng ta có mục đích và ý nghĩa.

    It has given our life purpose and meaning.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • {Top 1} Biến Trở Là Gì ? Nguyên Lý Hoạt Động Của Biến Trở ?
  • Biến Trở Là Gì ? Cấu Tạo ? Nguyên Lý Hoạt Động ? Chức Năng Của Biến Trở
  • Biến Trở Là Gì ? Cấu Tạo Và Cách Đo Biến Trở
  • Biến Trở Là Gì, Ý Nghĩa Của Biến Trở, Các Loại Biến Trở Thông Dụng
  • Sự Tự Tin Là Gì? Biểu Hiện Và Cách Rèn Luyện Sự Tự Tin
  • Đi Phượt Tiếng Anh Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Phượt Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đóng Dấu Tiếng Anh Là Gì?
  • Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tiếng Anh Là Gì, Ltd Và Llc Là Gì?
  • Full Talk Vietnam: Giao Lưu Cùng Hoàng Tử Anh William Arthur (Mc Thùy Dương) + Hậu Trường
  • Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Giá Rẻ
  • Dịch Báo Cáo Tài Chính, Báo Cáo Thuế Sang Tiếng Anh
  • Đi phượt tiếng anh là gì ? Ý nghĩa của từ phượt trong tiếng Anh

    Trong những năm trở lại đây, phong trào du lịch phượt, du lịch tự túc, du lịch khám phá phát triển mạnh mẽ. Trên các cộng đồng phượt, du lịch.. đâu đâu chúng ta cũng nghe nói đến phượt hay du lịch bụi đúng không nào ? Và chắc rằng cũng không ít các bạn làm trong nghề du lịch, hướng dẫn viên du lịch cũng muốn bổ sung thêm kiến thức, từ vựng chuyên ngàng. Để qua đó có thể tư vấn cho khách hàng, hay hướng dẫn khách du lịch nước ngoài.

    Phượt trong tiếng anh là từ gì?

    Trong nhiều từ điển thì Du lịch bụi dịch sang tiếng Anh là: Backpacking tourism. Đây được hiểu nôm na là du lịch ba-lô hay còn gọi là loại hình du lịch đơn lẻ. Loại hình này thường được các cá nhân hay một nhóm từ 2 -3 người tham gia cùng nhau chinh phục các cung đường. Hành lý thông thường là một cái ba lô lớn chứa đựng các vật dụng cần thiết như lều,dao, các thức ăn có thể trữ lâu ngày…

    Hiện nay có rất nhiều bạn trẻ yêu thích khám phá, tìm hiểu những điều mới mẻ.. Chính vì vậy loại hình du lịch này ngày càng được phát triển mạnh mẽ hơn so với đi du lịch theo tour. Chính vì vậy khái niệm du lịch “bụi” cũng đã trở nên thân thuộc với những người vùng sâu vùng xa.

    Thay vì những chuyến đi theo tour, bạn sẽ bị bó buộc trong cả không gian và thời gian lịch trình của chuyến tour. Riêng đối với hình thức du lịch bụi,người đi có thể khám phá thiên nhiên. Nhất là các con đường đẹp, đèo đẹp nhất để check-in. Hơn thế nữa đó là trải nghiệm về cuộc sống,văn hóa ở các vùng miền khác nhau. Cũng như phong tục tập quán của dân địa phương mà không bị bó buộc về thời gian cũng như chi phí đi lại. Bạn có thể ngủ ké nhà người dân, ngủ ở homestay giá rẻ. Hay lưu trú ở bất cứ nơi đâu…

    Đối với nhiều phượt thủ phương Tây, họ đi phượt từ khi còn khá sớm. Có khi 15, 16 tuổi họ đã đi phượt sang các nước khá để khám phá những điều mới mẻ. Riêng tại Việt Nam có nhiều bạn thậm chí ở những tuổi 20 mấy cũng chưa biết phượt là gì? Phải chăng đó là một phần văn hóa, lối sống trong vòng tay ấm áp của gia đình.

    Nên khi ra ngoài, các bạn lo sợ đủ điều, không dám chấp nhận các thách thức ngoài kia. Tuy nhiên đây chỉ là một số đối tượng, chúng ta không thể gom chung để nói. Cũng không ít các nhóm phượt vừa tham gia tình nguyện giúp các dân làng vùng núi khó khăn.. Hay các nhóm vừa đi khám phá vừa thu dọn rác, vỏ chai.. do các nhóm phượt khác để lại.

    Bài viết này đã giúp các bạn hiểu rõ khái niệm du lịch bụi. Hay đi phượt tiếng anh là gì, cũng như văn hóa phượt hiện nay rồi. Nếu bạn còn trẻ, có sức khỏe, có điều kiện hãy một lần khám phá. Vì biết đâu sau những chuyến đi bạn có thêm người bạn mới. Học hỏi thêm được những điều hay, có thêm kinh nghiệm ,vốn sống…

    --- Bài cũ hơn ---

  • ‘dạ Cổ Hoài Lang’ Được Dịch Sang Tiếng Anh, Hoa, Pháp
  • Dịch Thuật Tcvn Và Qcvn Sang Tiếng Anh Chuyên Nghiệp
  • 15 Từ Lóng Tiếng Anh Được Giới Trẻ Mỹ Sử Dụng Nhiều Nhất
  • Dịch Hộ Tớ Câu Này Sang Tiếng Anh Nhá
  • Cmnd, Chứng Minh Thư, Chứng Minh Nhân Dân Tiếng Anh Là Gì?
  • Định Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Láy Là Gì? Tác Dụng Và Cách Phân Biệt Từ Láy Như Thế Nào
  • Từ Láy – Từ Ghép Là Gì? Một Số Ví Dụ Minh Họa
  • Khái Niệm, Đồng Đẳng, Đồng Phân, Danh Pháp Và Tính Chất Vật Lí Của Ankan
  • Tổng Hợp Lý Thuyết Hoá Hữu Cơ Phần Hiđrocacbon Đầy Đủ Nhất
  • Khái Niệm, Đồng Đẳng, Đồng Phân, Danh Pháp Và Tinh Chất Vật Lí Của Ancol
  • Theo cách này, quang học vật lý trở lại với định nghĩa góc Brewster.

    In this way, physical optics recovers Brewster’s angle.

    WikiMatrix

    Theo định nghĩa, thì những thử thách sẽ là khó khăn.

    By definition, trials will be trying.

    LDS

    Tôi đã định nghĩa chuyện này như một sự chi tiêu lớn nhất trong lịch sử đất nước.

    I have defined this as the single largest expenditure in the country’s history.

    QED

    Định nghĩa cơ bản của một xu hướng giá ban đầu được đưa ra bởi Lý thuyết Dow.

    The basic definition of a price trend was originally put forward by Dow theory.

    WikiMatrix

    Theo định nghĩa của hệ thống APG II thì nó bao gồm khoảng 6.000 loài trong phạm vi 9 họ.

    As circumscribed by APG II-system, the order includes about 6000 species within 9 families.

    WikiMatrix

    Tự điển Webster định nghĩa chữ “phải chăng” trong phạm vi này là “đủ, mãn nguyện”.

    Webster’s Dictionary defines “decent” in this context as “adequate, satisfactory.”

    jw2019

    Các em có thể muốn viết một phần các định nghĩa này bên cạnh các câu thánh thư.

    You may want to write part of these definitions next to the verses.

    LDS

    Đó là định nghĩa của trò chơi bất tận.

    That’s the definition of infinite game.”

    ted2019

    FL thường được dùng để định nghĩa phép quy về trong không gian lôgarit.

    FL is often used to define logspace reductions.

    WikiMatrix

    Ngoài ra còn có các định nghĩa và biện pháp khác.

    There are also other definitions and measures.

    WikiMatrix

    Mật độ được định nghĩa bởi khối lượng chia cho thể tích.

    Density is defined as mass pided by volume.

    QED

    Định nghĩa này phù hợp với văn cảnh ở đây.

    This definition fits the context.

    jw2019

    Đây là cả sự nghiệp của tôi, định nghĩa của sự hoàn hảo:

    This one made my career, the definition of perfection:

    OpenSubtitles2018.v3

    Không có định nghĩa thống nhất về siêu lạm phát.

    No response to supraorbital pssure.

    WikiMatrix

    Người định nghĩa ” tệ hơn ” xem.

    Define ” worse. “

    OpenSubtitles2018.v3

    ĐỊNH NGHĨA TỪ NGỮ

    DEFINING THE TERMS

    jw2019

    Đây là định nghĩa của các thuật toán lớp và dòng máu.

    This is the definition of the gradient descent algorithm.

    QED

    Định nghĩa mà tôi sẽ sử dụng có nguồn gốc từ GC.

    The definition I want to use comes from G.

    Literature

    I’ll define them here:

    QED

    Nhà sinh học Jeremy Griffith định nghĩa tình yêu là “lòng vị tha vô điều kiện”.

    Biologist Jeremy Griffith defines love as “unconditional selflessness”.

    WikiMatrix

    Những tiên đề này định nghĩa lý thuyết của một tập vô hạn.

    These axioms define the theory of an infinite set.

    WikiMatrix

    Lửa không có định nghĩa.

    Fire, it’s undefinable.

    OpenSubtitles2018.v3

    Để tôi định nghĩa nó thật nhanh.

    Let me define the terms really quickly.

    QED

    Manga Tiếng Anh trình bày tiêu đề như là một định nghĩa từ điển.

    The English manga cover psents the title as a dictionary definition.

    WikiMatrix

    Từ sự đối lập với căm thù, ta định nghĩa thế nào là tình yêu và ngược lại.

    Thus, on the one hand, we have judgment, and, on the other, love and hate …

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Insight Là Gì? 3 Cách Định Nghĩa Về Insight
  • Thuật Ngữ Anime Và Manga
  • Từ Điển Tin Học Tổng Hợp
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề “máy Tính”
  • Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Các Môn Học, Ngành Học
  • Hiếu Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hiếu Thảo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Các Thương Hiệu Nổi Tiếng Dịch Sang Tiếng Trung
  • Viết Đoạn Văn Ngắn Về Phim Tom And Jerry Bằng Tiếng Anh Có Dịch
  • Không Gì Là Mãi Mãi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Những Từ Ngữ Tiếng Việt Mà Bạn Không Thể Dịch Sang Tiếng Anh – Speak English
  • Việc hiếu nghĩa thứ hai con đã làm còn có giá hơn việc trước: con đã không chạy theo các người trai trẻ, dù họ nghèo hay giàu” (Ru-tơ 3:10, GKPV).

    You have expssed your loving-kindness better in the last instance than in the first instance, in not going after the young fellows whether lowly or rich.”

    jw2019

    “Đừng quên thể hiện lòng hiếu khách [nghĩa là lòng nhân từ với người lạ]”.—HÊ 13:2.

    “Do not forget kindness to strangers.” —HEB. 13:2, ftn.

    jw2019

    Theo tiếng nguyên thủy, từ được dịch “hiếu hòa” có nghĩa là “người làm hòa”.

    To be “peaceable” literally means to be a “peacemaker.”

    jw2019

    Thể hiện lòng hiếu khách có nghĩa gì?

    What does it mean to show hospitality?

    jw2019

    □ Trong Kinh-thánh từ được dịch là “hiếu khách” có nghĩa gì?

    □ What is the meaning of the Bible word translated “hospitality”?

    jw2019

    Bạn có thể hiếu kỳ ý nghĩa của những chữ viết là gì.

    You might wonder what these objects contain in terms of their text.

    ted2019

    Chữ Hy-lạp dịch là “hay tiếp khách (hiếu khách)” có nghĩa đen là “mến người lạ”.

    (Romans 12:13; Hebrews 13:2) The Greek word for “hospitable” literally means “fond of strangers.”

    jw2019

    c) Không hiếu chiến có nghĩa gì?

    (c) Not being belligerent means what?

    jw2019

    Cụm từ trong nguyên ngữ được dịch là “lòng hiếu khách” có nghĩa là “tử tế với người lạ”.

    The original-language expssion translated “hospitalitymeans “kindness to strangers.”

    jw2019

    Nhưng “hiếu kính” có nghĩa là tôn trọng quyền của cha, giống như bạn tôn trọng quyền của cảnh sát hay quan tòa.

    (Ephesians 6:2, 3) But “honormeans to respect his authority, in much the same way as you are to respect that of a police officer or a judge.

    jw2019

    Hiếu kính cũng có nghĩa là vâng lời họ.

    It also means to obey them.

    LDS

    Tuy nhiên, trong khi vâng lời cha mẹ là điều quan trọng, việc giữ tròn chữ hiếu không có nghĩa là xem thường Đức Chúa Trời thật.

    However, while obedience to parents is important, it must not be rendered without regard for the true God.

    jw2019

    Anh viết: “Đến giờ, tôi mới hiểu ‘hãy hiếu kính cha mẹ ngươi’ nghĩa là thế nào.

    “I now see what it means to ‘honor your father and your mother,’” he wrote.

    jw2019

    Hiếu kính cha mẹ có nghĩa là yêu thương và kính trọng họ.

    To honor parents means to love and respect them.

    LDS

    Album theo kèm, MTV Unplugged, bao gồm ca khúc “John Brown”, một bản thu từ năm 1963 song chưa từng được phát hành, đề cập tới sự tàn phá của chiến tranh và chủ nghĩa hiếu chiến.

    The album from it, MTV Unplugged, included “John Brown”, an unreleased 1962 song of how enthusiasm for war ends in mutilation and disillusionment.

    WikiMatrix

    Linh mục này muốn nói đến chủ nghĩa quốc gia hiếu chiến, mà vào lúc bấy giờ, đang hủy diệt nền văn minh.

    The priest was speaking of the warmongering nationalism that at the time was tearing civilization apart.

    jw2019

    21 Dù Đức Giê-hô-va trở thành “một chiến-sĩ” khi tình thế đòi hỏi, nhưng điều này không có nghĩa là Ngài hiếu chiến.

    21 Although Jehovah is “a manly person of war” when the situation demands it, this does not mean that he is warlike at heart.

    jw2019

    Hãy giải thích ý nghĩa căn bản của sự hiếu khách.

    Explain the basic meaning of hospitality.

    jw2019

    Lòng hiếu khách được định nghĩa là tiếp đãi khách một cách rộng rãi và nồng hậu, và từ lâu đó là đặc tính của những người thờ phượng Đức Giê-hô-va.

    Hospitality is defined as the “generous and cordial reception of guests,” and it has long been a characteristic of Jehovah’s true worshipers.

    jw2019

    Ví dụ, có sự đặc biệt tôn trọng đối với người già ở các quốc gia Đông Á, do ảnh hưởng của đạo Khổng Tử về đạo làm con hiếu thảo, có nghĩa là vâng lời, tôn trọng và giúp đỡ cha mẹ già.

    For example, there’s particular emphasis on respect for the elderly in East Asia, associated with Confucius’ doctrine of filial piety, which means obedience, respect and support for elderly parents.

    ted2019

    Sách này nói thêm: “Công Giáo và Tin Lành nói chung tỏ thái độ thù nghịch hơn là thông cảm với Nhân Chứng Giê-hô-va, và họ có cùng tiêu chuẩn khắc nghiệt như Hitler hơn là chủ nghĩa hiếu hòa của các Nhân Chứng”.

    The book further states: “Catholics and Protestants in general showed more hostility than sympathy for Jehovah’s Witnesses, and they shared Hitler’s harsh values more than the Witnesses’ pacifist ones.”

    jw2019

    □ Các nghĩa cử rộng lượng và hiếu khách nào là dấu hiệu giúp nhận rõ tín đồ đấng Christ thời nay?

    What acts of generosity and hospitality mark Christians today?

    jw2019

    Theo nghĩa thiêng liêng, họ giàu có và hiếu hòa (A-ghê 2:7; Ê-sai 2:2-4; II Cô-rinh-tô 8:9).

    Spiritually, they are wealthy and peaceful. —Haggai 2:7; Isaiah 2:2-4; 2 Corinthians 8:9.

    jw2019

    Goldman xem quyết định này là một bước đi thể hiện sự hiếu chiến quân phiệt, thúc đẩy bởi chủ nghĩa tư bản.

    Goldman saw the decision as an exercise in militarist aggression, driven by capitalism.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ca Hát Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hát Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Huyện Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 18 Cách Chào Hỏi Bằng Tiếng Anh Trong Từng Hoàn Cảnh
  • Hello Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ngữ Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Linguistic Semantics: An Introduction – Chương 2: Từ Với Tư Cách Là Đơn Vị Mang Nghĩa (4)
  • Khái Niệm Chung Về Thuật Ngữ Y Khoa
  • Bio Nghĩa Là Gì ? Bio Là Viết Tắt Của Từ Gì
  • B2B Marketing Là Gì? Nên Đầu Tư Vào Chiến Lược B2B Marketing Nào?
  • Mô Hình Kinh Doanh B2B Là Gì? Tổng Quan Các Doanh Nghiệp B2B Tại Việt Nam
  • Hay bạn có thể nhận ra ngữ nghĩa nhờ văn mạch.

    Or you may be able to discern the meaning from the context.

    jw2019

    Ngữ nghĩa.

    Semantics.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giết chết 30 người, có nói chuyện ngữ nghĩa hay không thì cũng là điên.

    Murdering 30 people, semantics or not, is insane!

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này cũng xảy ra trong ngôn ngữ và được gọi là “Sự bão hòa ngữ nghĩa“.

    This also occurs in language, with something called semantic satiation.

    ted2019

    Ngữ nghĩa.

    ” Semantics. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta chỉ nói chuyện ngữ nghĩa ở đây thôi.

    We’re just talking semantics here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chỉ là ngữ nghĩa thôi.

    That’s just semantics.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số lý thuyết logic có cơ sở trong ngữ nghĩa trò chơi.

    Several logical theories have a basis in game semantics.

    WikiMatrix

    Trong triết lý Tibet, ngữ nghĩa Sylvia-Plath, tôi biết chúng tôi đang sắp chết.

    In the Tibetan-philosophy, Sylvia-Plath sense of the word, I know we’re all dying.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô Harvey, làm ơn, về mặt ngữ nghĩa

    Ms. Harvey, please, spare me the semantics

    OpenSubtitles2018.v3

    Một lý do đằng sau nhận thức này có thể được gán cho ngữ nghĩa.

    One reason behind this perception can be ascribed to semantics.

    WikiMatrix

    Nhưng ai mà quan tâm đến ngữ nghĩa chứ.

    But who cares about semantics.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này làm cho một cửa sổ thú vị vào ngữ nghĩa.

    This makes for an interesting window into semantics.

    WikiMatrix

    Nó có ngữ nghĩa.

    It’s got a semantics.

    QED

    Chính xác, nó chỉ là một vấn đề của ngữ nghĩa và ngôn ngữ.

    Exactly, it’s just a matter of semantics and language.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong một số ngôn ngữ, nghĩa của một từ biến đổi khi âm điệu thay đổi.

    In some languages the meaning of a word changes when the tone is altered.

    jw2019

    Vận may, định mệnh, đó là vấn đề ngữ nghĩa.

    Luck, fate, I mean, it’s semantics.

    OpenSubtitles2018.v3

    Được rồi, để cho tiện lợi và theo đúng ngữ nghĩa, chúng ta sẽ gọi hắn là ” Chúa Tể “.

    Okay, for convenience sake, and strictly as a semantic term, we’ll refer to him as ” the Master. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Các từ hạn định hay semagram (các dấu hiệu ngữ nghĩa chỉ nghĩa) được đặt ở cuối một từ.

    Determinatives or semagrams (semantic symbols specifying meaning) are placed at the end of a word.

    WikiMatrix

    Tên gọi Symantec được ghép lại từ các từ syntax (cấu trúc), semantics (ngữ nghĩa), và technology (công nghệ).

    The name “Symantec” is a portmanteau of the words “syntax” and “semantics” with “technology”.

    WikiMatrix

    ngữ nghĩa học không cung cấp đủ thông tin để thấy trước trật tự của tư duy trong tương lai.

    There was just not enough information in semantics to pdict the future organization of the mind.

    ted2019

    Thì khối lượng của liên kết ngữ nghĩa và khối lượng thông tin phong phú kèm với nó là rất lớn.

    The amount of semantic interconnection and richness that comes out of that is really huge.

    QED

    Nếu chúng đều được sao chép từ một bản gốc chính, ngữ nghĩa có thể sẽ không bị sai lệch nhiều.

    If they all copied from a single master original, meaning would not be greatly perverted.

    Literature

    Trong định lý hoàn thiện, Gödel đã chứng minh rằng logc trật tự thứ nhất là hoàn thiện về mặt ngữ nghĩa.

    In his completeness theorem, Gödel proved that first order logic is semantically complete.

    WikiMatrix

    Giống như loại ngữ pháp thứ nhì, mà các nhà ngữ nghĩa học thường gọi là cách sử dụng, trái với ngữ pháp.

    Those are more of the second kind of grammar, which linguists often call usage, as opposed to grammar.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Ngành Marketing Cực Hay
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing
  • Ai Là Gì? Và Ảnh Hưởng Thế Nào Đến Cuộc Sống Của Con Người?
  • Api Là Gì? Đặc Điểm Nổi Bật Của Web Api Trong Thiết Kế Website
  • Thuật Ngữ Y Khoa Việt – Anh
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100