Sửa Bài Tiếng Anh Là Gì? Bảng Chia Động Từ Edit

--- Bài mới hơn ---

  • Người Sửa Ảnh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chi Tiết Cách Lấy Source Code Html 2022
  • Đoạn Drop Là Gì ? Những Thuật Ngữ Cơ Bản Dùng Trong Edm (P2)
  • Stock Trong Photoshop Là Gì? Điểm Qua Các Stock Thường Gặp
  • Cùng Tìm Hiểu Hình Ảnh Stock Là Gì?
  • Khi bạn viết, có thể đó là một bài văn hay một bài content, hoặc đơn giản chỉ là một bài post status trên mạng xã hội, dù là bài viết dạng nào thì bạn cũng trải quả nhiều công đoạn chỉnh sửa bài để có được một bài viết hoàn chỉn và ưng ý. Vậy chỉnh sửa bài viết hay sửa bài tiếng Anh là gì. Cùng tìm hiểu qua post ngày hôm nay.

    Sửa bài tiếng Anh là gì? 

    Sửa bài tiếng Anh là: Edit post

    Phát âm từ sửa bài tiếng Anh là: /ˈedɪt  pəʊst/

    Bảng chia động từ Edit – Sửa

    NGÔI

    I

    You

    It/He/She

    We

    You

    They

    Hiện tại đơn

    edit 

    edit 

    edits

    edit 

    edit 

    edit 

    Hiện tại tiếp diễn

    am editing

    are editing

    is editing

    are editing

    are editing

    are editing

    Quá khứ đơn

    edited

    edited

    edited

    edited

    edited

    edited

    Quá khứ tiếp diễn

    was editing

    were editing

    was editing

    were editing

    were editing

    were editing

    Hiện tại hoàn thành

    have edited

    have edited

    has edited

    have edited

    have edited

    have edited

    Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

    have been editing

    have been editing

    has been editing

    have been editing

    have been editing

    have been editing

    Quá khứ hoàn thành

    had edited

    had edited

    had edited

    had edited

    had edited

    had edited

    QK hoàn thành Tiếp diễn

    had been editing

    had been editing

    had been editing

    had been editing

    had been editing

    had been editing

    Tương Lai

    will edit 

    will edit 

    will edit 

    will edit 

    will edit 

    will edit 

    TL Tiếp Diễn

    will be editing

    will be editing

    will be editing

    will be editing

    will be editing

    will be editing

    Tương Lai hoàn thành

    will have edited

    will have edited

    will have edited

    will have edited

    will have edited

    will have edited

    TL HT Tiếp Diễn

    will have been editing

    will have been editing

    will have been editing

    will have been editing

    will have been editing

    will have been editing

    Điều Kiện Cách Hiện Tại

    would edit 

    would edit 

    would edit 

    would edit 

    would edit 

    would edit 

    Conditional Perfect

    would have edited

    would have edited

    would have edited

    would have edited

    would have edited

    would have edited

    Conditional Present Progressive

    would be editing

    would be editing

    would be editing

    would be editing

    would be editing

    would be editing

    Conditional Perfect Progressive

    would have been editing

    would have been editing

    would have been editing

    would have been editing

    would have been editing

    would have been editing

    Present Subjunctive

    edit 

    edit 

    edits

    edit 

    edit 

    edit 

    Past Subjunctive

    edited

    edited

    edited

    edited

    edited

    edited

    Past Perfect Subjunctive

    had edited

    had edited

    had edited

    had edited

    had edited

    had edited

    Cách sửa chửa hình ảnh cho các bài đăng trên Facebooooook

    Điều chỉnh góc linh hoạt

    Đừng đi theo lối mòn thông thường, hãy thử một số góc độ hoặc góc nhìn mới lạ. Chọn góc nhìn từ trên xuống hoặc dưới cùng. Bắn ở cự ly gần. Cố gắng đặt chủ thể ở một góc của khung hình thay vì ở giữa.

    Đơn giản

    Những hình ảnh đẹp nhất thường là những hình ảnh đơn giản nhất, chẳng hạn như cận cảnh một sản phẩm hoặc một khách hàng hài lòng.

    Thử các bố cục khác nhau

    Khi đặt các đối tượng được chụp ảnh, chẳng hạn như một nhóm sản phẩm, bạn có thể thử các bố cục thú vị. Chụp từ trên cao.

    Tạo tiêu điểm trực quan

    Khi dựng cảnh, cho dù bạn đang chụp một nhóm hàng hóa hay mặt tiền cửa hàng, bạn nên đặt chủ thể ở tiền cảnh để tạo tiêu điểm cho thị giác.

    Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sim Ghép Pro Auto Cho Iphone Lock
  • Wysiwyg Html Editor Tích Hợp Trình Biên Tập Chỉnh Sửa Văn Bản Trong Website
  • Part 1: Tính Toán Khoảng Cách Levenshtein Nhanh Và Dễ Dàng Với Cây Tiền Tố
  • Giải Thuật Lập Trình · Edit Distance
  • Ngữ Pháp Toeic: Hiện Tại Phân Từ, Quá Khứ Phân Từ, Phân Từ Hoàn Thành
  • Tên Em Là Gì Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Eduphil Giải Đáp Về Chương Trình Esl
  • Tư Vấn Địa Điểm Học Esl Tốt Nhất
  • Tại Sao Lại Cần Chương Trình Esl Và Những Điều Cần Biết Về Khóa Học Esl
  • Esl Là Gì? Tổng Quan Về Chương Trình Giảng Dạy Tiếng Anh Esl
  • Các Cách Để Gọi “Friend” Trong Tiếng Anh
  • Tên em là gì?

    What’s your name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Xin lỗi, tên em là gì?

    What’s your name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì?”

    What’s your name?”

    ted2019

    Tên em là gì?— Em có một tên.

    WHAT is your name?— You have a name.

    jw2019

    Tên em là gì, em yêu?

    What’s your name, sweetheart?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì, em gái?

    What’s your name, sweetheart?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì?

    What’s my name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẻ thậm chí sẻ không hỏi tên em là gì, vậy nên…

    I’m not even gonna ask what it is, so…

    QED

    Con đã nghĩ không biết nên đặt tên em là gì?

    I’ve been thinking, what should we really call her?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em là gì?

    What’s your name, son?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên các em là gì?

    What are your names?

    OpenSubtitles2018.v3

    KHI mới gặp một người nào lần đầu tiên, em thường hỏi họ trước nhất?— Đúng, em hỏi tên họ là gì.

    WHAT is often the first thing you ask someone when you first meet him?— Yes, you ask what his name is.

    jw2019

    Tên thật của em là gì?

    What’s your real name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên em trai cô là gì ấy nhỉ?

    What’s your brother’s name again?

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Exp Là Gì – Tất Tần Tật Những Bạn Cần Ở Đây!
  • Exp Và Mfg Là Gì? Cần Lưu Ý Các Thông Số Nào Khi Mua Mỹ Phẩm
  • Exp Là Gì? Exp Có Ý Nghĩa Gì Trong Từng Lĩnh Vực Cụ Thể?
  • Ngày Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì, Ký Hiệu Hay Gặp Khi Mua Đồ Nhật
  • Ex Viết Tắt Của Từ Gì? Ex Là Gì? Ex Nghĩa Là Gì?
  • Phường Trong Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Chữ Q Đọc Là Gì? Cách Phát Âm Chữ Q Trong Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất
  • Tỉnh Tiếng Anh Là Gì ? Các Phân Cấp Hành Chính Trong Tiếng Anh
  • Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì?
  • Chủ Đề Giao Tiếp “mục Tiêu Của Bạn Là Gì?”
  • Bạn Làm Nghề Gì? Câu Hỏi Nghề Nghiệp Bằng Tiếng Anh
  • Bạn phân vân trong viết địa chỉ thế nào cho chính xác và đúng thứ tự khi điền các thông tin xin việc hoặc thông tin đăng kí bằng Tiếng Anh. Khác với các nước phương Tây thì Việt Nam ở mỗi một vùng miền thì chia ra nhiều khu vực nhỏ như thôn, xóm, ngõ, phường, đường, tỉnh, thành phố,…bởi vậy mà đôi khi là gây nên một sự rắc rối với chính người học Tiếng Anh. Có thể là những câu hỏi quen thuộc như “phường là gì trong Tiếng Anh”hoặc “Cách viết địa chỉ trong Tiếng Anh như thế nào?”.

    Phường là cái tên không còn xa lạ gì đối với người dân Việt Nam nhưng với bạn bè quốc tế thì khá lạ lẫm. Theo định nghĩa chuẩn nhất : “Phường là một đơn vị hành chính cấp thấp nhất của Việt Nam hiện nay, cùng cấp với xã và thị trấn. Phường là đơn vị hành chính nội thị, nội thành của một thị xã hay một thành phố trực thuộc tỉnh hoặc của một quận ở thành phố trực thuộc trung ương hay của một Thành phố trực thuộc trung ương.”

    Khi dịch một từ Tiếng Anh sang Tiếng Việt thì chỉ cần tương đối thì người nước ngoài cũng có thể hiểu bạn viết và đang muốn nói đến điều gì.

    Lane: ngõ.

    Alley: ngách.

    Town hoặc Township: xã

    Ward: phường

    District: quận.

    Ví dụ:

    + Số nhà 6, ngõ 53, đường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

    ➣ No 6, 53 lane, Ly Thai To street, Hoan Kiem District, Ha Noi

    + Đường Lí Thường Kiệt, phường Tân Thuận Tây, quận Bình Thạnh

    ➣ Ly Thuong Kiet Street, Tan Thuan Tay Ward, Binh Thanh District.

    + Ngách 20D, ngõ 21, đường Phan Đình Phùng, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam

    ➣ 20D alley, 21 lane, Phan Dinh Phung Street, Quan Thanh Ward, Ba Dinh District, Ha Noi , Viet Nam

    + 11, Đường số 3, Phường 7, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

    ➣ 81, 3th street, Ward 7, Tan Binh District, Ho Chi Minh City.

    + Số nhà 83/16 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

    ➣ No 83/16, Nguyen Thi Minh Khai Street, district 1, Ho Chi Minh City

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phường, Khu Phố, Ấp, Xã, Huyện, Quận, Tỉnh Tiếng Anh Là Gì?
  • Quận Tiếng Anh Là Gì ? Các Phân Cấp Hành Chính Trong Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Trí Nhớ
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Nhớ Và Quên
  • Bài Nói Tiếng Anh Về Kỉ Niệm Đáng Nhớ
  • Tên Bạn Là Gì Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bạn Là Ai Trong Tiếng Tiếng Anh
  • English Lesson: Tên Bạn Là Gì?
  • Báo Giá Tiếng Anh Là Gì? Quotation Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Cách Viết Một Báo Giá Tiếng Anh
  • Giá Đỗ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Duyên Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tôi là Tom. Tên bạn là gì?

    I’m Tom. What’s your name?

    Tatoeba-2020.08

    Tên bạn là gì?

    What’s your name?

    Tatoeba-2020.08

    Tôi hỏi “tên bạn là gì?”.

    “What’s your name?” I asked.

    Tatoeba-2020.08

    Tên bạn là gì?

    What is your name?

    ted2019

    Tên bạn là gì?

    Sorry, what was your name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Muốn làm quen với một người, trước tiên bạn thường hỏi: “Tên bạn là gì?”.

    When trying to get to know someone, the first thing you would likely do is ask, “What is your name?”

    jw2019

    Vậy, tên bạn là gì?

    So, what is your name?

    ted2019

    Sanjay, tên bạn ấy là gì?

    Sanjay, what’s her name?

    QED

    Jackie đáp ứng, tên của bạn là gì?

    Jackie respond, what’s your name?

    QED

    Tên bạn mày là gì?

    What’s your partner’s name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên bạn ấy là gì thế?

    What was her name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên của bạn là gì?

    What’s your name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tên anh bạn là gì?

    What’s your name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu anh ta giới thiệu bạn làbạn” anh ta, hoặc bằng tên bạn, chẳng nghi ngờ , bạn chỉ vậy.

    If he introduces you as his “friend,” or by your name, have no doubt that’s all you are.

    Literature

    Bạn tên là gì?

    You have one?

    QED

    Bạn tên là gì?

    What’s your name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế tên bạn trai cậu là gì?

    So what’s your boyfriend’s name?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bên phải. nó âm thanh như chứng minh một phương tiện của một kết thúc nó có vẻ như một thể hiện của consequentialist lý do bạn đang nói. và tên của bạn là gì?

    Right. it sounds like justifying a means by an ends it seems like an instance of consequentialist reasoning you’re saying. and what’s your name?

    QED

    ‘Đồ ngốc!’Nữ hoàng, tung đầu sốt ruột và chuyển sang Alice, cô tiếp tục, tên con, của bạn là gì?

    ‘Idiot!’said the Queen, tossing her head impatiently; and, turning to Alice, she went on,’What’s your name, child?’

    QED

    làm thế nào có thể Nếu đó là, nếu đạo Đức được xác định hoàn toàn bởi đạo đức của bạn sau đó làm thế nào có thể bạn áp dụng điều này hoặc làm thế nào nó có thể được áp dụng? đó cũng là một câu hỏi lớn, tên của bạn là gì? Tên tôi Ahmady. Ahmady? Được

    I want to develop a reverence for the moral law and so I’m going to act, so I’m going to do the right thing then I think he’s there, he’s there as far as Kant’s concerned because he’s formed his motive his will is conforming to the moral law once he sees the importance of it so it would count it would count and secondly very quickly what stops morality from becoming completely objective in this point? what stops morality from becoming completely subjective, yea, like how can if there’s, if morality is completely determined by your morals then how can you apply this or how can it be enforced? that’s also a great question, what’s your name? my name’s Ahmady.

    QED

    Tôi đồng ý với anh ta nói rằng nó là ép buộc trong ý nghĩa rằng nó cướp một cá nhân của khả năng của mình để lý do đúng okay và tên của bạn là gì? Raul.

    I agree with him in saying that it is coercion in the sense that it robs an inpidual of his ability to reason properly okay and what’s your name?

    QED

    Bạn đang phải, đó sự thật Bạn tên gì?

    You’re right, that’s true what’s your name?

    QED

    Vì vậy trả tiền một người nào đó 300 hoặc 500 hoặc một ngàn đô la bạn đang về cơ bản nói rằng đó là những gì cuộc sống của họ là có giá trị bạn. đó là những gì cuộc sống của họ có giá trị nó đặt một giá trị đồng đô la về cuộc sống đó là tốt, và tên của bạn là gì?

    yes. well by paying three hundred dollars for to be exempt one time around you’re really putting a price on valuing human life and we established earlier that’s really hard to do so they’re trying to accomplish something that really isn’t feasible. good, so so paying someone three hundred or five hundred or a thousand dollars you’re basically saying that’s what their life is worth you. that’s what their life is worth it’s putting a dollar value on life that’s good, and what’s your name?

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tỉnh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 🥇 Cách Viết Địa Chỉ Bằng Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất 2022
  • Thôn, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố Trong Tiếng Anh Là Gì
  • Nhớ Nhung Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Em Nhớ Anh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Công Văn Tiếng Anh Là Gì ? Công Văn Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ba Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Ba
  • Khám Phá Ý Nghĩa Tên Tiếng Anh Amy Dành Cho Các Bạn Nữ
  • Những Câu Nói Hay Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh Ý Nghĩa Nhất
  • Người Có Căn Mệnh Là Ai?
  • Có Căn Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Mình Có Căn Hầu Đồng?

    Công văn tiếng Anh là gì ? Công văn trong tiếng Anh nghĩa là gì

    Trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.. các loại văn bản hành chính thường được ban hành nhằm yêu cầu các cá nhân. Các bộ phận cấp dưới thực hiện hoạt động. Nhiệm vụ được cấp trên bàn giao, các loại văn bản này được gọi là công văn.

    Công văn trong tiếng việt được hiểu là một văn bản hành chính và chúng được sử dụng hàng ngày ở các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức… Thậm chí công văn được xem là phương tiện giao tiếp nhằm thực hiện các hoạt động cung cấp thông tin, giao dịch… Vậy công văn tiếng anh là gì? Cách viết như thế nào? Cùng tìm hiểu bài viết ngay sau đây.

    Công văn trong tiếng anh gọi là gì?

    Ví dụ: Công văn được gửi từ công ty

    “Correspondence sent from the company”

    Ví dụ: Đây là công văn

    “Here is the dispatch”

    Ví dụ: Xem lại công văn

    “Review the records”

    Ví dụ: Theo công văn này

    “According to the letter”

    Những cụm từ hay sử dụng trong công văn tiếng anh

    Công văn hoả tốc: Dispatch expss

    Theo công văn số…: According to note number…

    Công văn đến: Incoming official dispatch

    Công văn đi: Official dispatch travels

    Những điều cần chú ý khi soạn công văn tiếng anh

    Thứ ba chính là ngôn ngữ. Phần ngôn ngữ thì phải sử dụng ngôn ngữ lịch sự, nghiêm túc.

    Thứ tư không kém phần quan trọng chính là cách xưng hô trong tiếng anh. Trong tiếng anh Mr. được sử dụng cho nam giới, ý nghĩa của từ này là không phân biệt nam giới đó đã kết hôn hay chưa. Ở nữ giới thì có từ Ms. cũng được sử dụng với ý nghĩa tương tự đó là không phân biệt phụ nữ đã có gia đình hay chưa có gia đình.

    Ngoài ra, đối với nữ giới còn có cách xưng hô khác là Mrs. và trong tiếng anh từ này được sử dụng với hàm ý thể hiện người phụ nữ đã có gia đình. Còn từ Miss sử dụng cho trường hợp người phụ nữ chưa có gia đình.

    Trong tiếng Anh, “công văn” được viết như thế nào ?

    Missive /’misiv/ : an official, formal, or long letter – một lá thư chính thức, mang tính trang trọng hoặc một lá thư dài.

    Ở dạng danh từ (Noun), theo nghĩa tiếng Việt được hiểu là “thư hay công văn, văn bản”.

    Ở dạng tính từ (Adjective) , mang nghĩa ” đã gửi, sắp gửi chính thức”.

    Ngoài ra, các từ Official dispatch, Official correspondence, Official request cũng thể hiện nghĩa “công văn”.

    Trong tiếng Anh, một từ có thể mang nhiều nghĩa tuỳ vào ngữ cảnh trong câu để sử dụng cho phù hợp.

    Các từ đồng nghĩa với Missive: expss, referendum, desk, pen and ink

    John gửi một văn bản dài 10 trang đến Uỷ ban, thể hiện chi tiết sự phản đối của anh ấy.

    The manager asked the staff to draft the dispatch.

    Trưởng phòng yêu cầu nhân viên phát thảo công văn.

    The Committee issued an official letter asking people to classify waste to protect the environment.

    Uỷ ban ra công văn yêu cầu người dân phân loại rác thải để bảo vệ môi trường.

    Do you want my scouts to initiate an official request for information ?

    Bà có muốn người của tôi đề xuất một công văn để lấy thông tin không ?

    The letter in the nineteenth century still served as a literary form through which results might be published and not just as a private missive.

    Bức thư trong thế kỷ XIX vẫn đóng vai trò là một hình thức văn học mà qua đó các kết quả có thể được công bố và không chỉ là một công văn riêng.

    Where a contract or missive of purchase was entered into, that was the end of the matter.

    Trường hợp một hợp đồng hoặc văn bản mua hàng được ký kết, đó là kết thúc của vấn đề.

    We have all been the recipients of missives from building societies.

    Tất cả chúng ta đều là những người được nhận công văn từ việc xây dựng xã hội.

    That is a shocking thing, because the missive was in the name of the person who was a sub-tenant or lodger.

    Đó là một điều gây sốc, bởi vì văn bản nằm trong tên của người thuê nhà phụ hoặc người thuê nhà.

    We then asked the interviewees to speculate about the letter writers. the potential success of their missives, and other questions intended to inquire into the judgments of genre and formality.

    Sau đó, chúng tôi đã yêu cầu những người được phỏng vấn suy đoán về những người viết thư. Sự thành công tiềm tàng trong những văn bản của họ. Cũng như những câu hỏi khác nhằm tìm hiểu các phán đoán về thể loại và hình thức.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Năm 2022 Mệnh Gì? Năm 2022 Mạng Gì? Năm 2022 Là Năm Con Gì?
  • Xem Tử Vi Tuổi Tý Năm 2022 Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất
  • 2 Bài Văn Khấn Cúng Giao Thừa Ngoài Trời Đêm 30 Tết Năm Canh Tý 2022 Chuẩn Nhất
  • Vương Hiệu Vị Hành Khiển Và Phán Quan Năm Canh Tý 2022
  • Đường Quan Vận 12 Con Giáp Năm 2022: Ai Thuận Lợi Thăng Tiến
  • Hay Là Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Rất Hay Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hạnh Phúc Là Gì Qua 20 Câu Nói Hay Nhất Về Hạnh Phúc (Song Ngữ)…
  • Xấu Hổ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Trong Tiếng Anh, Bạn Nói”Xấu Hổ” Như Thế Nào?
  • 4 Loại “Xấu Hổ” Mà Bạn Sẽ Gặp Phải Trong Tiếng Anh Giao Tiếp ?
  • Có phải là một chút gì đó về chi tiết hay là về màu sắc?

    Is it something about the details or the colors?

    QED

    Thi thoảng ta linh cảm có gì không ổn, hay là quá trễ rồi.

    Occasionally we sense something wrong or too late.

    ted2019

    Quỷ dữ hay là ông?

    Satan’s or yours?

    OpenSubtitles2018.v3

    Does it involve carrying a weapon or interstate kidnapping?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó làm vậy với một con quay ở trong tai, hay là với cặp mắt của nó.

    It does this either with a gyro in the ear, or with it’s eyes.

    QED

    Tôi chưa quyết định được là nên đi học đại học hay là đi tìm việc.

    I am not sure yet if I will go to a university or get a job.

    Tatoeba-2020.08

    Những thành phố, dù có người hay là bỏ không.

    Cities, living or dead.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nào có ai hái trái nho nơi bụi gai, hay là trái vả nơi bụi tật-lê?

    Never do people gather grapes from thorns or figs from thistles, do they?

    jw2019

    Hay là chú cảm thấy chán đến nỗi không nhận ra được những sự tương đồng?

    Or were you too bored to notice the pattern?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó nhiều hay là ít?

    Is it a lot, or is it a little?

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tôi không chỉ là người đứng nhìn bất lực hay là nạn nhân của nội chiến.

    We are not just the helpless and the victims of the civil war.

    QED

    bệnh tim, ung thư hay là tai nạn ôtô?

    Heart disease, cancer, a car accident?

    ted2019

    Nó không thay đổi những thứ quan trọng với tôi, hay là những người tôi quan tâm.

    It doesn’t… it doesn’t change the things that matter to me, or who I care about.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tết Nguyên đán, Trung thu hay là Giáng sinh.

    On New Year’s, Christmas, and days like that.

    QED

    Con uống trà hay là gì?

    Do you want some tea or something?

    OpenSubtitles2018.v3

    Hay là một kiểu báo thù nào đó?

    Or some sort of vindication?

    OpenSubtitles2018.v3

    Hay ý nó là cái cán thôi hay là

    So, does it just mean the handle, or

    OpenSubtitles2018.v3

    Hay là ta tới Trái Đất hỏi thăm nhỉ?

    Would we be able to get more information if we go to Earth?

    OpenSubtitles2018.v3

    hay là mấy điều luật.

    Your noodles or your rules.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô gái đó đần độn hay là gì?

    Is that girl an idiot or what?

    OpenSubtitles2018.v3

    Hay là cậu tới chỗ tôi?

    Moving back in with me?

    OpenSubtitles2018.v3

    Các bộ trưởng năng lượng và khí hậu hay là bộ trưởng tài chính?

    The climate and energy minister or the finance minister?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đi ngay hay là đợi tao gọi cảnh sát?

    You will go immediately or I will call the police!

    OpenSubtitles2018.v3

    Của Gus hay là Sean?

    Is it Gus’or Sean’s?

    OpenSubtitles2018.v3

    Hay là khả năng nhạy bén thuộc linh của các anh chị em đã giảm bớt rồi?

    Or have your spiritual sensors gone into standby mode?

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giới Từ Trong Tiếng Anh Và Cách Sử Dụng
  • Phó Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì?
  • Phó Giám Đốc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Đọc Giờ Và Nói Về Thời Gian Trong Tiếng Anh
  • Có Gió Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chẳng Gì Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Anh
  • Thấp Bé Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tháp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Úp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cho Uống Thuốc Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chẳng gì tốt bằng tắm nước lạnh vào sáng sớm.

    Nothing like a cold shower in the morning.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghèo hèn chẳng gì quý cả.

    There is no nobility in poverty.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì bằng những tham chiếu tốt.

    There’s nothing like having sound references.

    Literature

    Chẳng gì cả..

    Nothing.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì cả.

    Nothing.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì còn lại… ”

    Nothing beside remains… “

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì quan trọng cả, bảo đảm với cô.

    Νothing of any consequence, I assure you.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì khác quan trọng.

    Nothing else matters.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì có thể thỏa mãn ta.

    Nothing can fulfill me.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì khác ngoài rửa tiền.

    Nothing but washed money.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì tốt cho người hơn là… hưởng phước của lao-khổ mình”. —Truyền-đạo 2:24.

    There is nothing better for a man than to . . . find enjoyment in his hard work.” —Ecclesiastes 2:24.

    jw2019

    Chẳng gì có thể nhìn thấy được bằng mắt thường đâu.

    There is no sense of evil in the eye.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì là bất khả thi, chỉ hiếm gặp thôi.

    None of this impossible, just rare.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì khác với tao cả.

    Makes no difference to me.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì có thể bảo đảm mọi người lãng phí hàng tiếng đồng hồ với họ.

    There’s nothing that ever happens that justifies people taking good hours of the day to be with them.

    ted2019

    Ông tới Leeds mà chẳng nghĩ tới CLB, chẳng nghĩ tới cầu thủ.

    You just went to Leeds, no thought for the club, no thought for the players.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các bác sĩ hiện đại không thể cứu chữa, cầu nguyện cũng không, chẳng gì hết.

    No cure from the more modern doctors, no prayer, nothing.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chẳng gì hết.

    Nothing.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Spoil Và Spoiler Là Gì?
  • Say Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Tiếng Anh Giao Tiếp Nói Về Sự Sợ Hãi
  • Nỗi Sợ Trong Tiếng Anh: Con Đã Diễn Tả Đúng Cách?
  • Sợ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nghĩa Là Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bật Mí Cho Nàng Ý Nghĩa Bst Lucky Gem Của Glosbe & Co
  • Homie Là Gì? Ý Nghĩa Của Homie? Hiểu Đúng Về Homie
  • Ý Nghĩa Tên Hoàng Là Gì & Top #3 Cái Tên Hay, Ý Nghĩa Cho Tên Hoàng
  • Inverter Là Gì? Công Nghệ Inverter Có Tác Dụng Gì Trong Tủ Lạnh Điều Hòa?
  • Nghĩa là, cậu không biết…

    Meaning, you don’t know…

    OpenSubtitles2018.v3

    Ý nghĩa là gì?

    What’s the point?

    ted2019

    Nhưng nó cũng có nghĩa là chúng không thể thấy ta.

    But it also means they won’t be able to see us.

    OpenSubtitles2018.v3

    4 Điều này không có nghĩa là chúng ta yêu thương nhau chỉ vì bổn phận.

    4 This is not to say that we are to love one another merely out of a sense of duty.

    jw2019

    Nghĩa là diễn ra theo luật.

    As provided by law.

    OpenSubtitles2018.v3

    + 6 Tình yêu thương nghĩa là chúng ta tiếp tục bước theo các điều răn ngài.

    + 6 And this is what love means, that we go on walking according to his commandments.

    jw2019

    Màu xanh lá cây có nghĩa là học sinh đã đạt đến trình độ thành thạo.

    Green means the student’s already proficient.

    ted2019

    Không có nghĩa là em không thể nói.

    Well, doesn’t mean I can’t talk.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghĩa là cuộc tẩu thoát vẫn tiếp tục.

    It means the escape is on.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng điều đó có nghĩa là gì?

    But what does it mean?

    ted2019

    Và nếu điều đó có nghĩa là chúng tôi phải rời khỏi thì chúng tôi rời khỏi.

    And if that means we must leave….. then leave we shall.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trả ơn có nghĩa là “dâng hiến hoặc tuân phục.”

    To render means to “give or submit.”

    LDS

    Có lẽ tên A-rơ nghĩa là “Thành”.

    The name Ar probably means “City.”

    jw2019

    Nghĩa là gì?

    What does that mean?

    OpenSubtitles2018.v3

    Thì nghĩa là anh sẽ cầm biển hiệu để cho xe chạy chậm lại.

    So that means you would have been holding the sign to slow cars down.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều đó không có nghĩa là do rau và dầu ô liu.

    That doesn’t mean it’s the vegetables or olive oil.

    ted2019

    Một người nam cần biết làm đầu trong gia đình tín đồ Đấng Christ nghĩa là gì.

    A man needs to know what it means to be the head of a Christian household.

    jw2019

    Chỉ vì em là một người mẹ không có nghĩa là em sẽ thay đổi con người em.

    Just because I’m a mom doesn’t mean that I’m gonna change who I am.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ý tớ là, có khó khăn không có nghĩa là ta sẽ bỏ cuộc

    I mean, just because something’s difficult doesn’t mean that you quit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cũng có nghĩa là không thể truy ra được.

    Meaning it’s untraceable.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có thể điều đó có nghĩa là hắn đã thay đổi ý định?

    Could that mean he’s changed his mind?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghĩa là về thể chất thì không có gì bất ổn cả.

    Which means there’s nothing physically wrong with this kid.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều đó có nghĩa là mỗi phần tử của mảng là một mảng khác.

    This means every bit in memory is part of a byte.

    WikiMatrix

    Và khi tôi nói không làm gì cả, nó có nghĩa là KHÔNG GÌ CÀ.

    And when I say nothing, I do mean nothing.

    QED

    Zulu theo ngôn ngữ bản xứ có nghĩa là thiên đường.

    In the Zulu language, Zulu means Sky.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hệ Gen Z & Cách Nói Tương Tự G9 Mọi Người Cần Biết
  • Bạn Có Biết “Family” Có Ý Nghĩa Gì?
  • Chế Độ Tiết Kiệm Eco Là Gì? Mục Đích Sử Dụng Là Gì?
  • Hiểu Ngay Cấu Trúc Expect Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Expect, Look Forward To. Cách Phân Biệt Trong Tiếng Anh
  • Làm Gì Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 34: Tôi Sẽ Làm Gì Bây Giờ?
  • Áo Khoác Tiếng Anh Là Gì? Tìm Hiểu Cách Chọn Size Áo Khoác Nam Chính Xác Nhất
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc – Jobs
  • Không Là Của Ai Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Học Ngay 25 Cách Nói Không Trong Tiếng Anh Cực Hay Và Hữu Ích
  • Cậu còn muốn tớ làm gì nữa?

    What do you want me to do?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh đứng đây làm gì?

    Why are you here?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh làm gì cái đồng hồ thế?

    What are you doing with the meter?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi biết mình đang làm gì.

    I know what I’m doing.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bọn mày đã biết phải làm gì rồi cơ mà.

    You know what you’re supposed to do!

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta cần phải làm gì để dành thì giờ cho việc đọc Kinh Thánh đều đặn?

    What is needed in order to make time for regular Bible reading?

    jw2019

    Ông hãy nhìn xem mình đã làm gì đi?

    What has he done?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó dùng để làm gì?

    What’d it do?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng, vấn đề là giờ cô sẽ làm gì.

    But still, it’s a matter of what you do now.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi Trung Quốc thực hiện các cuộc tấn công mạng, Chính phủ Hoa Kỳ đã làm gì?

    When China launched a series of cyber attacks, what did the U.S. government do?

    ted2019

    Bố làm gì thế?

    Dad doing?

    QED

    Còn chẳng biết mình đang làm gì.

    He didn’t know what he was doing.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mẹ đang làm gì ở đây?

    What are you doing here?

    OpenSubtitles2018.v3

    Dù nó có làm gì thì cũng đợi được.

    Whatever he’s doing, it can wait, okay?

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy chúng ta cần làm gì?

    So where do we go from here?

    ted2019

    Ý mình là mình thậm chí chẳng biết đang làm gì nữa.

    I mean, I don’t even know what I’m doin’.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúa Giê-su đã làm gì, dẫn đến kết cuộc nào?

    What action did Jesus take, leading to what outcome?

    jw2019

    Không Thế ông sẽ làm gì cho tôi

    Then what areyou going to do for me?

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh định làm gì với cái đó?

    What are you going to do with that?

    OpenSubtitles2018.v3

    Các môn đồ chắc hẳn tự hỏi ngài sắp làm gì đây.

    His followers must have wondered what he was going to do.

    jw2019

    SOOKIE : ” Sao anh biết những gì Matt lẽ ra có thể làm gì ? ”

    SOOKIE : ” How do you know what Matt would have done ? “

    EVBNews

    Để làm gì?

    To what end?

    OpenSubtitles2018.v3

    – Vả lại nữa cha cũng không thể làm gì được trong cuộc chiến này – viên đại uý nói.

    “He can’t do anything about it anyway,” the captain said.

    Literature

    Nhưng dù con có làm gì… hạt mầm đó vẫn sẽ mọc thành cây đào.

    But no matter what you do that seed will grow to be a peach tree.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ta phải làm gì đây?

    What would you have me do?

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Dùng Từ “Just” Trong Tiếng Anh
  • Thép Không Gỉ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Stainless Steel Là Gì? Những Ứng Dụng Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Từ Vựng Tiếng Anh Trong Lĩnh Vực Inox Thép Không Gỉ
  • Im Lặng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Nghĩa Là Gì Khi Một Cái Gì Đó Được Cho Là Được Grandfathered Ở Cho Các Mục Đích Quy Hoạch?
  • Karma Là Gì, 12 Biểu Hiện Của Luật Nhân Quả Nên Biết
  • Kimochi Là Gì? Những Cách Hiểu Khiến Bạn Đỏ Mặt
  • Tri Kỷ Là Gì, Tình Bạn Là Gì? Thế Nào Gọi Là Tri Kỷ
  • Tri Kỷ Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Một Người Bạn Tri Kỷ
  • Rate this post

    jam nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm jam giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của jam.

    Đang xem: Jam là gì

    Từ điển Anh Việt

    jam

    /dʤæm/

    * danh từ

    mứt

    real jam

    (từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị

    * danh từ

    sự kẹp chặt, sự ép chặt

    đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn

    traffic jam: đường tắc nghẽn; giao thông tắc nghẽn

    sự mắc kẹt, sự kẹt (máy…)

    (thông tục) tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc

    (raddiô) nhiễu (lúc thu)

    * ngoại động từ

    ép chặt, kẹp chặt

    to jam one”s finger in the door: kẹp ngón tay ở cửa

    làm tắc nghẽn (đường xá…)

    (kỹ thuật) làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn

    to jam the brake: hãm kẹt phanh lại

    (raddiô) phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn sóng…)

    * nội động từ

    bị chêm chặt, mắc kẹt, kẹt chặt (bộ phận máy…)

    bị ép chặt, bị xếp chật ních, bị nhồi chặt

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ứng tác, ứng tấu (nhạc ja)

    Từ điển Anh Việt – Chuyên ngành

    jam

    * kinh tế

    mứt dẻo

    * kỹ thuật

    bị tắc

    chèn

    ép

    gây nhiễu

    kẹt

    làm kẹt

    làm nhiễu

    nén

    ngàm

    nhiễu

    mắc kẹt

    phá rối

    sự chẹn

    sự kẹt

    xây dựng:

    kèm chặt

    cơ khí & công trình:

    kẹt (cứng)

    hóa học & vật liệu:

    miết

    Từ điển Anh Anh – Wordnet

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 6

    Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh

    9,0 MB

    Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 7

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 8

    Từ điển Anh Việt offline

    39 MB

    Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 9

    ” Jam Là Gì – Jam Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh 10

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Biệt Nghĩa Của Từ Just Và Only
  • Làm Sao Để Phân Biệt 2 Từ Đồng Nghĩa Này?
  • Tiêu Chuẩn Hữu Cơ Nhật Bản
  • Sự Thật Về Công Nghệ Inverter Là Gì? Có Nên Mua Sản Phẩm Có Inverter?
  • Inverter Là Gì? Công Nghệ Inverter Có Tác Dụng Gì Trong Tủ Lạnh Điều Hòa?
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100