Định Nghĩa Về Người Thân Thích

--- Bài mới hơn ---

  • Định Nghĩa Anh Em Họ Tổng Giá Trị Của Khái Niệm Này. Đây Là Gì Anh Em Họ
  • Những Khái Niệm Về Lô Những Anh Em Mới Chơi Cần Biết
  • Bạo Hành Trẻ Em Là Gì? Những Điều Luật Việt Nam Quy Định Bạo Hành Trẻ
  • Bạo Hành Trẻ Em Trong Gia Đình
  • Dinh Dưỡng Cho Trẻ Em Dưới 5 Tuổi
  • Nhiều bạn hỏi mình, ví dụ, ông anh con bác hay thằng em vợ của cháu ông anh con cô, hay anh em rể cột chèo, hay chị em bạn dâu…có phải là người thân thích không?

    Mình cũng đáp lại, chưa biết nữa, cũng tùy à, vì tùy văn bản người ta quy định khác nhau.

    Tại Luật thi hành án dân sự 2008:

    Đó là: vợ, chồng, con, ông, bà, cha, mẹ, bác, chú, cô, cậu, dì, anh, chị, em của đương sự, của vợ hoặc chồng của đương sự.

    Tại Luật công chứng 2014, Nghị định 67/2015/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 110/2013/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã

    Là vợ hoặc chồng; cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi; cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi của vợ hoặc chồng; con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể; ông, bà; anh chị em ruột, anh chị em ruột của vợ hoặc chồng; cháu là con của con đẻ, con nuôi;

    Tại Luật hôn nhân gia đình 2014

    Là người có quan hệ hôn nhân, nuôi dưỡng, người có cùng dòng máu về trực hệ và người có họ trong phạm vi ba đời.

    Tại Nghị định 61/2009/NĐ-CP về thí điểm hoạt động thừa phát lại tại TPHCM

    Bao gồm: Vợ, chồng, con đẻ, con nuôi; cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, bác, chú, cậu, cô, dì và anh, chị, em ruột, vợ hoặc chồng; cháu ruột.

    Tại Nghị định 10/2015/NĐ-CP Quy định về sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và điều kiện mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

    Người thân thích cùng hàng của bên vợ hoặc bên chồng nhờ mang thai hộ bao gồm: Anh, chị, em cùng cha mẹ, cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha; anh, chị, em con chú, con bác, con cô, con cậu, con dì của họ; anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người cùng cha mẹ hoặc cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha với họ.

    Tại Nghị định 76/2012/NĐ-CP hướng dẫn Luật tố cáo

    Là vợ hoặc chồng, bố đẻ, mẹ đẻ, bố nuôi, mẹ nuôi, bố mẹ bên vợ hoặc bên chồng, con đẻ, con nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột

    --- Bài cũ hơn ---

  • Anh Em Cọc Chèo Là Gì? Anh Em Đồng Hao Nghĩa Là Gì?
  • Từ Vụ ‘út Trọc’ Nghĩ Về Khái Niệm ‘anh Em Ngoài Xã Hội’
  • Khái Niệm Về Trẻ Em Có Hoàn Cảnh Đặc Biệt
  • Quyền Trẻ Em Là Gì? Quyền Trẻ Em Theo Pháp Luật Việt Nam
  • Hệ Quy Chiếu Trong Trắc Địa
  • Từ Lầy Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sình Lầy Trong Tiếng Việt Giải Thích Nghĩa Của Từ Lầy

    --- Bài mới hơn ---

  • U23 Là Gì ? Các Giải Đấu Nào Chỉ Có Đội U23 Tham Gia?
  • 10 Ý Nghĩa Thú Vị Của Cụm Từ Pick Up
  • Pump It Up Là Gì?
  • Các Quân Bài Mở Rộng Trong Trò Chơi Uno
  • Các Thuật Ngữ Web Cơ Bản – Tìm Hiểu Ý Nghĩa Của Các Thuật Ngữ Liên Quan Đến Trang Web.
  • Lầy là gì?

    Từ lầy hay nói đầy đủ chính xác hơn là lầy lội. Mà khi nói đến lầy lội thì chúng ta sẽ liên tưởng đến sình lầy, bùn lầy. Mà sình lầy hay bùn lầy thì dơ, bẩn và nếu sình lầy dính vô quần áo hay xe cộ thì rất bẩn phải tốn công sức đi giặt đồ hay chùi rửa xe. Chẳng ai thích đồ đạc hay bản thân dính phải sình lầy cả.

    Đang xem: Lầy là gì

    Do vậy về ý nghĩa của từ lầy này thì cũng tương tự. Lầy tức là để nói đến việc chơi xấu, chơi bẩn, chơi không đẹp, chơi dơ, tùy vào ngữ cảnh từ này cũng có thể nói đến sự cù nhây lỳ lợm, giỡn dai đến không chịu thôi.

    Hiểu theo nghĩa nặng nền hơn là lỳ lợm, cù nhây không chịu thôi.

    Từ lầy thường xuất hiện trên facebook và hay được sử dụng kèm từ chơi. Bởi vậy từ chơi lầy tức là chơi không đẹp, chơi xấu hay giỡn dai quá mức. Thường để làm rõ nghĩa thì dùng chơi lầy thì tức chỉ chơi không đẹp rồi. Tùy vào tình cảnh, có khi là tương đương với từ chơi xấu. Còn nếu có mỗi từ lầy không thì có nghĩa chơi không đẹp hoặc là giỡn dai quá không chịu ngưng.

    Còn về nguồn gốc của từ lầy:

    Về nguồn gốc từ lầy này thì xuất phát từ cộng đồng mạng chủ yếu là từ facebook. Thì từ này theo mình nhớ không nhầm nổi lên trong thời gian vào năm 2022, và đã lan truyền như một cơn bão. Thậm chí, cái gì cũng lầy mà có khi chả biết nghĩa của nó là gì cả. Vào thời điểm 2022 đến tầm 2022 thì vẫn còn rất người sử dụng từ lầy.

    Nhất là ở trên facebook hay voz là nhiều nhất. Hiện nay vẫn còn sử dụng phổ biến như từ GATO, Trẻ trâu, FA,….

    Hiện nay khi mình chỉnh sửa lại bài viết này vào năm 2022. Thì từ này đã bớt được cộng đồng mạng sử dụng nhiều như xưa rồi. Bây giờ thì lại phát sinh nhiều cái từ mới. Như kiểu chơi vậy mà chơi được à, nhây quá đi chẳng hạn.

    Nhây là gì?

    Từ nhây hiểu theo nghĩa bình thường là dai, khó cắt đứt 1 cái gì đó. Còn từ nhây mà mình nói đến trong bài này mà cộng đồng mạng hay sử dụng là để chỉ sự lỳ lợm, giỡn dai mãi không chịu thôi.

    Nói chung về mặt ngữ nghĩa thì nói cũng tương tự như từ lầy ở trên. Như sau này từ nhây có vẻ được dùng nhiều hơn rồi

    Một số từ đi liền với từ nhây được cộng đồng mạng sử dụng như: giỡn nhây, nhây lầy, nhây lầy bựa, cách nhây với bạn, cách nhây với crush, cách nhây với người yêu,…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lầy Là Gì? Từ Lầy Có Ý Nghĩa Như Thế Nào.
  • Từ Lầy – Nhây Có Nghĩa Là Gì?
  • # Sao Chổi Là Gì? Nghĩa Đen, Nghĩa Bóng Của Sao Chổi
  • Hé Lộ Bí Mật Về Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung
  • Diễn Giải Trị Số P Và Khoảng Tin Cậy 95%
  • Nghĩa Của Từ Idol Là Gì ? Giải Thích Nghĩa Của Từ Idol Trong Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Ib Là Gì – Vì Sao Nhiều Người Thường Sử Dụng Từ Ib Trên Facebook?
  • Jailbreak Là Gì, Có Nên Jailbreak Iphone Vào Lúc Này
  • Kpop Là Gì? Những Thuật Ngữ Thường Dùng Với Dòng Nhạc Kpop
  • Visual Là Gì? Maknae Là Gì? Các Thuật Ngữ Mà Fan Kpop Cần Biết
  • Gb Là Gì? 1 Gb Bằng Bao Nhiêu Kb? Mb? Tb? Pb?
  • Idol cụ thể là gì?

    Idol (danh từ), tiếng Việt có nghĩa là “thần tượng”. Là từ dùng để chỉ một người, một nhân vật nào đó được yêu mến, ngưỡng mộ, khâm phục, đôi khi là cả sự sùng bái hay tôn thờ. Idol được dùng rộng rãi ở Việt Nam trong nhiều năm nay, chủ yếu để miêu tả những ca sĩ, nhóm nhạc nổi tiếng từ Hàn Quốc, US-UK.

    Đang xem: Idol là gì

    Đa số thanh niên trẻ tại Việt Nam idol của họ chính là các nhóm nhạc, ca sĩ Hàn Quốc

    Thần tượng của bạn có thể thay đổi theo thời gian, môi trường và hoàn cảnh mà bạn đang sinh sốn. Trong những ngày đầu tiên của cuộc đời, idol của bạn không ai khác chính là cha mẹ, những người tình nguyện hy sinh và làm mọi việc cho chúng ta. Với tâm hồn của những đứa trẻ, cha mẹ lúc đó có lẽ chính là điều tuyệt vời nhất.

    Lớn hơn một chút, khi bắt đầu học tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông thần tượng của chúng ta có thể là thầy cô – người có vô vàn kiến thức có thể truyền đạt hay một bạn học cùng lớp vừa hát hay lại vừa học giỏi. Ngoài ra, thần tượng thời điểm đó cũng có thể là diễn viên, ca sĩ nổi tiếng, một game thủ chơi game cực đỉnh nào đó. Thần tượng trong giai đoạn này cũng rất dễ thay đổi, có thể hôm nay bạn thích diễn viên này nhưng ngày mai bạn lại lựa chọn thần tượng người khác.

    idol của bạn có đôi khi sẽ là những người lái đò thầm lặng

    Đến những giai đoạn trưởng thành hơn, thần tượng của bạn có thể cũng vẫn là các ca sĩ diễn viên hoặc là những người có tư tưởng, doanh nhân thành đạt có chiến lược kinh doanh thành công. Thần tượng đôi khi trong một số trường hợp là những nhân vật không có thật, chắc hẳn bạn cũng không lạ gì việc các bé trai thần tượng nhân vật siêu nhân hay các bé gái yêu thích các cô công chúa đúng không nào? Bạn có thể tự do thoải mái thần tượng ai đó và biết đâu ai đó cũng đang thần tượng bạn thì sao nhỉ? 

    Thần tượng một người nào đó – nên hay không?

    Sau khi khám phá idol là gì chắc hẳn bạn cũng đã hình dung được cụ thể về khái niệm này rồi đúng không nào? Có lẽ ai trong cuộc đời này cũng từng thần tượng một ai đó, khi thần tượng một người bạn có thể sống tốt hơn, vui vẻ hơn nhưng một số bộ phận lại có tư tưởng thần tượng hóa thần tượng của mình coi đó là chân lý hay lẽ sống, đây là biểu hiện vô cùng thần tượng. Vậy thần tượng một người nào đó – nên hay không?

    Thần tượng là những người thường có khả năng đặc biệt trong một lĩnh vực nào đó và đó lại là chính lĩnh vực chúng ta quan tâm, đó có thể là game, âm nhạc, phim ảnh, học tập, nghiên cứu,….

    Chép lời một bài hát của thần tượng mà mình yêu thích hoặc dán ảnh thần tượng khắp phòng mình đều là những kỷ niệm thật đẹp đúng không nào? Việc có một thần tượng giống như việc bạn có một người “thầy”, một “ động lực” dẫn hướng giúp cho bạn học tập, làm việc hiệu quả hơn. Chính vì vậy việc thần tượng một ai là cơ hội để bạn học tập nhiều hơn, hướng tới những giá trị sống tốt đẹp hoặc phát triển bản thân nhiều hơn.

    Có nên thần tượng một ai đó quá mức hay không?

    Tuy nhiên, việc thần tượng thái quá đôi khi cũng gây ra những ảnh hưởng tiêu cực, đặc biệt là trong một bộ phận không nhỏ giới trẻ. Nhiều bạn trẻ thần tượng các diễn viên, ca sĩ có sở thích mua các album hay sưu tầm ảnh idol của mình, nhưng việc chi tiêu quá mức cho album, tranh ảnh khiến việc quản lý chi tiêu của các bạn trẻ bị vượt mức. 

    Trong một số trường hợp, để gặp được thần tượng các bạn sẵn sàng chen chúc, xô đẩy nhau để gặp được thần tượng hoặc có những hành động có phần thái quá như hôn ghế của thần tượng đã ngồi.Thần tượng ai đó không hề là điều xấu nhưng chúng ta cần cân nhắc cách tiếp cận và những suy nghĩ đúng đắn để việc thần tượng mang đến tác động tích cực.

    Làm cách nào để trở thành Idol?

    Để trở thành Idol, bạn chắc chắn phải có 1 đặc điểm gì đó nổi trội hơn người khác và được họ quý trọng. Đó không nhất thiết phải là hát hay, nhảy đẹp hay điển trai. Đôi khi chỉ cần là một người có tấm lòng nhân hậu, có tài năng đặc biệt ở một mảng nào đó là có thể trở thành idol trong lòng người khác được rồi.

    Tuy nhiên, một yếu tố quan trọng nhất của việc trở thành Idol chính là đạo đức. Không ai muốn thần tượng một người có đạo đức xuống cấp, trừ khi bạn thuộc phe phái “phát xít” mà thôi.

    Kết luận:

    Qua phần giải thích và chia sẻ của chúng tôi hy vọng bạn đã có những hiểu biết đúng về khái niệm idol là gì và có nhận thức đúng đắn nhất khi xem một ai đó là idol. Khi thần tượng một nhân vật có thể truyền được cảm hứng cho bạn, chắc chắn cuộc sống của bạn sẽ vui vẻ và nhiều màu sắc hơn. 

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khái Niệm Bán Hàng Là Gì? Các Hình Thức Bán Hàng Phổ Biến
  • Bán Hàng Là Gì Và Phân Loại Các Hình Thức Bán Hàng
  • Bốc Bát Họ Là Gì? Khái Niệm Cũng Như Luật Chơi Ra Sao?
  • Cố Lên Tiếng Hàn Là Gì? List Câu Nói Động Viên Tinh Thần Bằng Tiếng Hàn
  • Cách Nói Cố Lên Trong Tiếng Hàn
  • Router Là Gì? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Các Thiết Bị Chuyển Mạch Sự Khác Nhau Giữa Chúng, Sự Khác Nhau Giữa Hub,switch Và Router
  • List 104 Thuật Ngữ Seo Và Định Nghĩa Bạn Cần Biết 2022
  • 101 Thuật Ngữ Seo Và Các Khái Niệm Cần Biết
  • Thuật Ngữ Seo, Tổng Hợp Các Thuật Ngữ Trong Seo Phổ Biến Từ A
  • Some – Swing – Hj – Bj – Vét Máng – Móc Lốp – Chăn Rau – Pass Hàng Là Gì?
  • Định nghĩa Router là gì?

    Router là Router. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Router – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

    Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

    Một router là một thiết bị phân tích nội dung của các gói dữ liệu được truyền trong một mạng hoặc mạng khác. Router xác định xem nguồn và đích là trên cùng một mạng hay dữ liệu phải được chuyển từ một loại mạng khác, mà đòi hỏi phải đóng gói các gói dữ liệu với thông tin định tuyến tiêu đề giao thức cho các loại mạng mới.

    Giải thích ý nghĩa

    Dựa trên thiết kế được phát triển trong những năm 1960, Mạng Nghiên cứu Cơ quan Dự án nâng cao (ARPANET) đã được tạo ra vào năm 1969 do Sở Hoa Kỳ Quốc phòng. thiết kế mạng đầu này dựa trên chuyển mạch. Các thiết bị đầu tiên có chức năng như một router là Interface Message xử lý mà tạo thành ARPANET để hình thành mạng gói dữ liệu đầu tiên.

    Ý tưởng ban đầu cho một router, sau đó được gọi là một cửa ngõ, xuất thân từ một nhóm các nhà nghiên cứu mạng máy tính người thành lập một tổ chức gọi là Nhóm công tác Mạng lưới quốc tế, mà đã trở thành một tiểu ban của liên đoàn quốc tế về xử lý thông tin trong năm 1972.

    Năm 1974, các bộ định tuyến thực sự đầu tiên được phát triển và năm 1976, ba router PDP-11 dựa trên đã được sử dụng để tạo thành một phiên bản nguyên mẫu thử nghiệm của Internet. Từ giữa những năm 1970 đến những năm 1980, mini-máy tính được sử dụng như thiết bị định tuyến. Hôm nay, tốc độ cao router hiện đại đang thực sự rất chuyên máy tính với phần cứng bổ sung cho chuyển tiếp gói dữ liệu nhanh chóng và các chức năng an ninh chuyên như mã hóa.

    Khi một số router được sử dụng trong một tập hợp các mạng kết nối với nhau, họ trao đổi và phân tích thông tin, và sau đó xây dựng một bảng các tuyến đường ưu tiên và các quy tắc để xác định các tuyến đường và các điểm đến cho dữ liệu đó. Là một giao diện mạng, router chuyển đổi tín hiệu máy tính từ một giao thức chuẩn khác đó là thích hợp hơn cho mạng đích.

    router lớn xác định tương liên trong một doanh nghiệp, giữa các doanh nghiệp và Internet, và giữa các nhà cung cấp dịch vụ internet khác nhau (ISP); router nhỏ xác định kết nối liên thông cho các mạng văn phòng hoặc nhà. ISP và doanh nghiệp lớn trao đổi thông tin định tuyến sử dụng giao thức cổng biên giới (BGP).

    What is the Router? – Definition

    A router is a device that analyzes the contents of data packets transmitted within a network or to another network. Routers determine whether the source and destination are on the same network or whether data must be transferred from one network type to another, which requires encapsulating the data packet with routing protocol header information for the new network type.

    Understanding the Router

    Based on designs developed in the 1960s, the Advanced Research Projects Agency Network (ARPANET) was created in 1969 by the U.S. Department of Defense. This early network design was based on circuit switching. The first device to function as a router was the Interface Message Processors that made up ARPANET to form the first data packet network.

    The initial idea for a router, which was then called a gateway, came from a group of computer networking researchers who formed an organization called the International Network Working Group, which became a subcommittee of the International Federation for Information Processing in 1972.

    In 1974, the first true router was developed and by 1976, three PDP-11-based routers were used to form a prototype experimental version of the Internet. From the mid-1970s to the 1980s, mini-computers were used as routers. Today, high-speed modern routers are actually very specialized computers with extra hardware for rapid data packet forwarding and specialized security functions such as encryption.

    When several routers are used in a collection of interconnected networks, they exchange and analyze information, and then build a table of the pferred routes and the rules for determining routes and destinations for that data. As a network interface, routers convert computer signals from one standard protocol to another that’s more appropriate for the destination network.

    Large routers determine interconnectivity within an enterprise, between enterprises and the Internet, and between different internet service providers (ISPs); small routers determine interconnectivity for office or home networks. ISPs and major enterprises exchange routing information using border gateway protocol (BGP).

    • Bridge Router
    • Edge Router
    • IP Routing
    • Wireless Router
    • Advanced Research Projects Agency Network (ARPANET)
    • Internet Service Provider (ISP)
    • Border Gateway Protocol (BGP)
    • Data Packet
    • Packet Switching
    • Hold Down Timer

    Source: Router là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tyrosine Kinase, Chức Năng Sinh Học Và Vai Trò Trong Bệnh Ung Thư
  • Pm Là Gì? Pm Là Gì Trên Facebook? Tất Tần Tật Về Pm
  • Chỉ Số Da Và Pa Là Gì? Và Tầm Quan Trọng Của Nó Đối Với Một Website
  • Page Authority (Pa) Là Gì?
  • Ping Là Gì ?
  • Wizard Là Gì? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Phương Pháp 5 Why – Đào Sâu Tận Gốc, Xử Lý Triệt Để Vấn Đề
  • Phương Pháp 5 Whys Trong Sản Xuất
  • Why Why Analysis Là Gì? 5 Whys Là Gì? Phân Tích Tại Sao
  • Western Blot Và Một Số Lưu Ý
  • Chuẩn Hóa Kết Quả Western Blot
  • Định nghĩa Wizard là gì?

    Wizard là Thuật sĩ. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Wizard – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

    Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

    Một phù thủy là một phần của phần mềm đơn giản hoá phức tạp nhiệm vụ, hoặc chỉ thị một người sử dụng về làm thế nào để hoàn thành một nhiệm vụ. Là một loại đặc biệt của giao diện người dùng, tiện ích phần mềm có thể được gọi là một “hướng dẫn kỹ thuật số” hoặc “trực tuyến (hoặc máy tính để bàn) hướng dẫn” giúp người dùng để thực hiện mục tiêu của mình.

    Giải thích ý nghĩa

    Nói chung, thuật sĩ sử dụng các công cụ khác nhau cho người sử dụng của con người “đi bộ” thông qua một quá trình. Nhiều người trong số những trình thuật sĩ bao gồm các hình thức cụ thể trong ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng mà khung hướng dẫn riêng của mình. Thông qua giao diện người dùng đồ họa này, các thuật sĩ có thể sử dụng các menu, danh sách thả xuống, hộp kiểm tra, các nút lệnh và các công cụ khác để tự động hoặc hướng dẫn một số loại quy trình.

    What is the Wizard? – Definition

    A wizard is a piece of software that simplifies complicated tasks, or instructs a user about how to complete a task. As a particular kind of user interface, the software wizard could be called a “digital tutorial” or “online (or desktop) guide” that helps users to accomplish their goals.

    Understanding the Wizard

    Generally, wizards use perse tools to “walk” human users through a process. Many of these wizards are composed of specific forms in object-oriented programming languages that frame the tutorial itself. Through this graphical user interface, the wizard might use menus, drop-down lists, checkboxes, command buttons and other tools to automate or guide some sort of process.

    • Installation
    • Graphical User Interface (GUI)
    • Interface (I/F)
    • Device Driver
    • Microsoft Windows
    • Commit
    • Access Modifiers
    • Acyclic
    • Appending Virus
    • Armored Virus

    Source: Wizard là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Luyện Vẽ Hiệu Quả
  • Phương Pháp Vẽ Người Cơ Bản.
  • Các Vấn Đề Cần Biết Về Mô Hình Trường Học Vnen Tại Việt Nam
  • Phương Pháp Hấp Thu Quang Và Ứng Dụng Trong Phân Tích Hóa Học
  • Vì Sao Trẻ Hóa Da, Nâng Cơ Mặt Bằng Ultherapy Được Nhiều Người Lựa Chọn?
  • Flag Là Gì? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Chi Tiết Bài Học Các Loại Hàm Trong C++
  • Hàm Bạn(Friend Functions) Và Lớp Bạn Trong C++
  • 10.2 Một Số Thao Tác Đọc Dữ Liệu Từ File Trong C++
  • Cách Đọc Và Ghi File Trong Lập Trình C++ – Đào Tạo Lập Trình C++
  • Tìm Hiểu Về File Header Trong C++
  • Định nghĩa Flag là gì?

    Flag là Lá cờ. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Flag – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

    Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

    Một lá cờ là một hoặc nhiều bit dữ liệu dùng để lưu trữ các giá trị nhị phân như các chỉ số cấu trúc chương trình cụ thể. Một lá cờ là một thành phần của cấu trúc dữ liệu ngôn ngữ lập trình của. Một máy tính diễn giải một giá trị cờ trong điều kiện tương đối hoặc dựa trên cấu trúc dữ liệu được trình bày trong chế biến và sử dụng lá cờ để đánh dấu một cấu trúc cụ thể dữ liệu. Như vậy, giá trị cờ trực tiếp tác động đến kết quả xử lý.

    Giải thích ý nghĩa

    What is the Flag? – Definition

    A flag is one or more data bits used to store binary values as specific program structure indicators. A flag is a component of a programming language’s data structure. A computer interpts a flag value in relative terms or based on the data structure psented during processing, and uses the flag to mark a specific data structure. Thus, the flag value directly impacts the processing outcome.

    Understanding the Flag

    A flag reveals whether a data structure is in a possible state range and may indicate a bit field attribute, which is often permission-related. A microprocessor has multiple state registers that store multiple flag values that serve as possible post-processing condition indicators such as arithmetic overflow. The command line switch is a common flag format in which a parser option is set at the beginning of a command line program. Then, switches are translated into flags during program processing.

    • Programming
    • Data
    • Programming Language
    • Data Management
    • Microprocessor
    • Command Line
    • Switch
    • Data Structure
    • Attribute
    • Parser

    Source: Flag là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Khác Nhau Giữa Std::endl Và “N” Trong C++
  • Giới Thiệu Về Enum Trong C++
  • Kiểu Dữ Liệu Liệt Kê (Enumeration) Trong C#, Từ Khóa Enum
  • C++ (Code Ví Dụ Enumeration Trong C
  • 9.0 Kiểu Liệt Kê (Enum)
  • Username Là Gì? Định Nghĩa Và Giải Thích Ý Nghĩa

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Thu Hồi (Recall) Mail Trên Outlook
  • Cách Thu Hồi Recall Email Đã Gửi Trong Outlook 2022
  • Paypal Là Gì? – Hướng Dẫn Mở Tài Khoản Và Xác Minh Thẻ Ngân Hàng
  • Paypal Là Gì? Paypal Email Là Gì? Hướng Dẫn Đăng Kí Ví Paypal Từ A Đến Z
  • Pop3 Gmail Và Các Giao Thức Email Phổ Biến Khác Hiện Nay
  • Định nghĩa Username là gì?

    Username là tên tài khoản. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Username – một thuật ngữ thuộc nhóm Technical Terms – Công nghệ thông tin.

    Độ phổ biến(Factor rating): 3/10

    Tên người dùng là một tên xác định duy nhất một người nào đó trên một hệ thống máy tính. Ví dụ, một máy tính có thể được thiết lập với nhiều tài khoản, với tên người dùng khác nhau cho mỗi tài khoản. Nhiều trang web cho phép người dùng lựa chọn một tên người dùng để họ có thể tùy chỉnh các thiết lập của họ hoặc thiết lập một tài khoản trực tuyến. Ví dụ, ngân hàng của bạn có thể cho phép bạn chọn một tên người dùng để truy cập thông tin ngân hàng của bạn. Bạn có thể cần phải chọn một tên người dùng để gửi tin nhắn đến một bảng thông báo nào đó trên Web. dịch vụ E-mail như Hotmail yêu cầu người dùng chọn một tên người dùng để sử dụng dịch vụ.

    Giải thích ý nghĩa

    What is the Username? – Definition

    A username is a name that uniquely identifies someone on a computer system. For example, a computer may be setup with multiple accounts, with different usernames for each account. Many websites allow users to choose a username so that they can customize their settings or set up an online account. For example, your bank may allow you to choose a username for accessing your banking information. You may need to choose a username in order to post messages to a certain message board on the Web. E-mail services, such as Hotmail require users to choose a username in order to use the service.

    Understanding the Username

    • User-Friendly
    • UTF

    Source: Username là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Apakah Arti Dari Username Or Email
  • Microsoft 365 Là Gì? Office 365 Là Gì? Tính Năng Và Lợi Ích
  • Incoming Mail Server Là Gì? 3+ Nhà Cung Cấp Hàng Đầu
  • Cho Hỏi Vể Incoming/outgoing Mail Server Của Gmail ?
  • Hướng Dẫn Tạo Tài Khoản Outlook Mail Đơn Giản
  • Initiative Định Nghĩa _ Initiative Dịch _ Initiative Giải Thích _ Là Gì Initiative_Từ Điển Trực Tuyến / Online Dictionary

    --- Bài mới hơn ---

  • Nci: Sáng Kiến Khái Niệm Mới
  • Pci: Bằng Chứng Của Khái Niệm Sáng Kiến
  • Jet Lag Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Jet Lag
  • Jet Lag Là Gì ? Đặc Điểm Của Hiện Tượng “jet Lag”?
  • Jet Lag Là Gì? Nguyên Nhân Dẫn Đến Jet Lag Và Biểu Hiện Của Nó
  • @ initiative /i’niʃiətiv/

    * tính từ

    – bắt đầu, khởi đầu

    * danh từ

    – bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng

    =to take the initiative in something+ dẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì

    =to have the initiative+ có khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu

    – sáng kiến, óc sáng kiến

    – (quân sự) thế chủ động

    =to hold the initiative+ nắm thế chủ động

    – quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ…)

    @die Initiative

    – { initiative} bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sáng kiến, óc sáng kiến, thế chủ động, quyền đề xướng luật lệ của người công dân

    = die Initiative ergreifen {to take the initiative}+

    @ initiative

    * danh từ giống cái

    – sự khởi xướng

    =Prendre l’ initiative de faire quelque chose+ khởi xướng làm việc gì

    – sáng kiến; óc sáng kiến

    =Une initiative louable+ một sáng kiến đáng khen

    # phản nghĩa

    =Passivité, routine

    initiative tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -eng ” –

    Inter: -pron ” –

  • Bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.
  • : to take the initiative in something – dẫn đầu trong việc gì, làm đầu tàu trong việc gì; khởi xướng việc gì
  • : to have the initiative – có khả năng dẫn đầu; có quyền dẫn đầu
  • Sáng kiến, óc sáng kiến.
  • Inter: term ” Quân sự Thế chủ động.
  • : to hold the initiative – nắm thế chủ động
  • Quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ… ).
  • Inter: -ref ” –

    Inter: R:FVD ” P

    Inter: -fra ” –

    Inter: -pron ” –

  • Sự khởi xướng.
  • : Prendre l’initiative de faire quelque chose – khởi xướng làm việc gì
  • Sáng kiến; óc sáng kiến.
  • : Une initiative louable – một sáng kiến đáng khen
  • Inter: -ant ” –

    Inter: -ref ” –

    Inter: R:FVD ” P

    Category: Thể loại:Danh từ tiếng Anh –

    Category: Thể loại:Danh từ tiếng Pháp –

    Category: Thể loại:Tính từ tiếng Anh –

    Translation: cy ” initiative

    Translation: de ” initiative

    Translation: el ” initiative

    Translation: en ” initiative

    Translation: es ” initiative

    Translation: et ” initiative

    Translation: fa ” initiative

    Translation: fi ” initiative

    Translation: fr ” initiative

    Translation: hu ” initiative

    Translation: id ” initiative

    Translation: io ” initiative

    Translation: kn ” initiative

    Translation: ko ” initiative

    Translation: my ” initiative

    Translation: pl ” initiative

    Translation: ru ” initiative

    Category: simple: initiative

    Translation: ta ” initiative

    Translation: te ” initiative

    Translation: tr ” initiative

    Translation: zh ” initiative

    --- Bài cũ hơn ---

  • 1️⃣ Hiv Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Hiv ™️ Xemweb.info
  • Hiv Là Gì? Những Ý Nghĩa Của Hiv
  • Phơi Nhiễm Hiv Là Gì
  • Đáo Hạn Ngân Hàng Là Gì? Điều Kiện Thủ Tục Vay Đáo Hạn Ngân Hàng, Đảo Nợ Món Vay, Giải Chấp Tài Sản, Lãi Suất Và Các Khái Niệm Liên Quan
  • Sao Hạn Là Gì? Chúng Có Ảnh Hưởng Tới Con Người Như Thế Nào?
  • Flat Định Nghĩa _ Flat Dịch _ Flat Giải Thích _ Là Gì Flat_Từ Điển Trực Tuyến / Online Dictionary

    --- Bài mới hơn ---

  • Phân Biệt “apartment”, “flat”, “condo” Và “loft” Trong Tiếng Anh
  • Firmware Là Gì? Có Nên Nâng Cấp Firmware?
  • Firmware Là Gì? Firmware Khác Software Như Thế Nào?
  • Firmware Là Gì? Có Nên Cập Nhật Firmware Cho Các Thiết Bị Di Động?
  • Firmware Là Gì? Các Loại Firmware
  • @ flat /flæt/

    * danh từ

    – dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối)

    – (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) căn phòng, căn buồng

    – (hàng hải) ngăn, gian

    – (từ hiếm,nghĩa hiếm) tầng

    – mặt phẳng

    – miền đất phẳng

    – lòng (sông, bàn tay…)

    =the flat of the hand+ lòng bàn tay

    – miền đất thấp, miền đầm lầy

    – thuyền đáy bằng

    – rổ nông, hộp nông

    – (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) toa trần ((cũng) flat-car)

    – (sân khấu) phần phông đã đóng khung

    – (âm nhạc) dấu giáng

    – (số nhiều) giày đề bằng

    – (từ lóng) kẻ lừa bịp

    – (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lốp bẹp, lốp xì hơi

    !to join the flats

    – chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một

    * tính từ

    – bằng phẳng, bẹt, tẹt

    =a flat roof+ mái bằng

    =a flat nose+ mũi tẹt

    – sóng soài, sóng sượt

    =to knock somebody flat+ đánh ai ngã sóng soài

    – nhãn

    – cùng, đồng (màu)

    – nông

    =a flat dish+ đĩa nông

    – hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát

    = flat nonsense+ điều hoàn toàn vô nghĩa

    =a flat denial+ sự từ chối dứt khoát

    =and that’s flat!+ dứt khoát là như vậy!

    – nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu…)

    =a flat joke+ câu đùa vô duyên

    = flat beer+ bia hả

    – ế ẩm

    =market is flat+ chợ búa ế ẩm

    – không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả…)

    – bẹp, xì hơi (lốp xe)

    – bải hoải, buồn nản

    – (thông tục) không một xu dính túi, kiết xác

    – (âm nhạc) giáng

    * phó từ

    – bằng, phẳng, bẹt

    – sóng sượt, sóng soài

    =to fall flat+ ngã sóng soài

    – (nghĩa bóng) hoàn toàn thất bại

    =to lie flat+ nằm sóng soài

    – hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát

    =to go flat against orders+ hoàn toàn làm trái với mệnh lệnh

    !to tell somebody flat that

    – nói thẳng với ai rằng

    – đúng

    =to run the hundred-yard dush in ten seconds flat+ chạy 100 iat đúng mười giây

    – (âm nhạc) theo dấu giáng

    * ngoại động từ

    – làm bẹt, dát mỏng

    @ flat

    – phẳng; bẹt

    – concircularly f. phẳng đồng viên

    – locally f. (hình học) phẳng địa phương, ơclit địa phương

    – projectively f.(hình học) phẳng xạ ảnh, ơclit xạ ảnh

    flat tại Vietnamese (WD) Của Giải thích:

    Inter: -eng ” –

    Inter: -pron ” –

  • Inter: @ ” Anh Dãy phòng (ở một tầng trong một nhà khối).
  • Inter: @ ” Mỹ Căn phòng, căn buồng, căn hộ.
  • Inter: @ ” hàng hải Ngăn, gian.
  • Inter: @ ” hiếm Tầng.
  • Mặt phẳng.
  • Miền đất phẳng.
  • Lòng (sông, bàn tay…).
  • Miền đất thấp, miền đầm lầy.
  • Thuyền đáy bằng.
  • Rổ nông, hộp nông.
  • Inter: @ ” sân khấu Phần phông đã đóng khung.
  • Inter: @ ” âm nhạc Dấu giáng.
  • Inter: @ ” số nhiều Giày đề bằng.
  • Inter: @ ” lóng Kẻ lừa bịp.
  • Inter: -syn ” –

    ; toa trần

    Inter: -expr ” –

    • to join the flats: Chắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một.
  • Bằng phẳng, bẹt, tẹt.
  • Sóng soài, sóng sượt.
  • Nhãn.
  • Cùng, đồng (màu).
  • Nông.
  • Hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.
  • Nhạt, tẻ nhạt, vô duyên; hả (rượu…).
  • Ế ẩm, ế.
  • Không thay đổi, không lên xuống, đứng im (giá cả…).
  • Bẹp, xì hơi (lốp xe).
  • Bải hoải, buồn nản.
  • Inter: @ ” thông tục Không một xu dính túi, kiết xác.
  • Inter: @ ” âm nhạc Giáng.
  • Bằng, phẳng, bẹt.
  • Sóng sượt, sóng soài.
  • Inter: @ ” bóng Hoàn toàn thất bại.
  • Hoàn toàn; thẳng, thẳng thừng, dứt khoát.
  • Inter: -expr ” –

    Inter: -ref ” –

    Inter: R:FVD ” P

    Inter: -swe ” –

    Inter: -adj ” –

    flat

    Inter: -syn ” –

    ; bằng phẳng

    ; ẻo lả

  • eftergiven
  • mjäkig
  • Category: Thể loại:Danh từ tiếng Anh –

    Category: Thể loại:Phó từ tiếng Anh –

    Category: Thể loại:Tính từ tiếng Anh –

    Category: Thể loại:Tính từ tiếng Thụy Điển –

    Translation: ar ” flat

    Translation: cs ” flat

    Translation: cy ” flat

    Translation: de ” flat

    Translation: el ” flat

    Translation: en ” flat

    Translation: eo ” flat

    Translation: es ” flat

    Translation: et ” flat

    Translation: fa ” flat

    Translation: fi ” flat

    Translation: fj ” flat

    Translation: fr ” flat

    Translation: fy ” flat

    Translation: gl ” flat

    Translation: hu ” flat

    Translation: id ” flat

    Translation: io ” flat

    Translation: it ” flat

    Category: jbo: flat

    Translation: ka ” flat

    Translation: kk ” flat

    Translation: kn ” flat

    Translation: ko ” flat

    Translation: ku ” flat

    Translation: li ” flat

    Translation: lo ” flat

    Translation: mg ” flat

    Translation: ml ” flat

    Translation: my ” flat

    Translation: nl ” flat

    Translation: no ” flat

    Translation: pl ” flat

    Translation: pt ” flat

    Translation: ru ” flat

    Category: simple: flat

    Translation: sm ” flat

    Translation: sv ” flat

    Translation: sw ” flat

    Translation: ta ” flat

    Translation: te ” flat

    Translation: th ” flat

    Translation: tl ” flat

    Translation: tr ” flat

    Translation: uk ” flat

    Translation: zh ” flat

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Khác Nhau Giữa Các Loại “nhà” Trong Tiếng Anh
  • Nhiều Người Giỏi Tiếng Anh Nhờ Phim ‘friends’
  • 10 Cụm Từ Tiếng Anh Thường Gặp Trong “friends”
  • Từ Điển Giải Nghĩa Friend Goals Là Gì, Bạn Có Biết?
  • Các Cách Để Gọi “friend” Trong Tiếng Anh
  • Crush Là Gì? Giải Thích Ý Nghĩa Từ Crush Trên Facebook

    --- Bài mới hơn ---

  • Crush Là Gì? Crush Có Ý Nghĩa Gì? 10 Biểu Hiện Crush Thích Bạn
  • Crush Là Gì? Crush Trên Facebook Nghĩa Là Gì?
  • Những Ân Nghĩa Của Đời Người
  • Afk Là Gì? Tại Sao Afk Hay Được Game Thủ Sử Dụng?
  • Giao Trứng Cho Ác Là Gì? Nghĩa Của Từ Giao Trứng Cho Ác
  • Chắc hẳn các bạn đã nhìn thấy rất nhiều coment trên Facebook có từ “Crush” rồi phải không… Đặc biệt là trong các fanpage lớn mang tính giải trí cao hoặc trong các chương trình hài game show khác…

    Vậy Crush là gì? Nghĩa của từ crush là như thế nào? Sẽ có rất nhiều người thắc mắc và không hiểu rõ được từ này.. Hôm nay chúng tôi sẽ giải quyết cũng như trả lời các bạn một cách rõ ràng nhất về từ này.. Mời các bạn cùng đọc..

    Ý nghĩa của từ Crush hiện nay

    + Crush: phiên âm như sau /krʌʃ/

    +Danh từ: sự vắt ép, nghiền nát hoặc đông đúc

    +Động từ: việc nghiền, vò nát

    +Thành ngữ (Idioms):

    • to crush down: tán vụn
    • to crush out: ép, vắt ra
    • to crush up: nghiền nát
    • to have a crush on someone: thích, phải lòng ai đó

    Ngoài ra nó còn có 1 vài nghĩa khác nhưng không thông dụng bằng.

    2/ Biểu hiện, cảm xúc của Crush

    Đó là người bạn hằng ngày thấy. Mức độ xuất hiện với tần suất lớn, khiến bạn không thể không để mắt tới họ. Nói chung cả ngày hầu như bạn gặp họ thường xuyên. Và một ngày không được gặp sẽ cảm thấy trống vắng trong lòng vô cùng.

    Bạn nhớ họ, thích họ từ lúc nào mất rồi dù trước bạn cũng chẳng có tình cảm gì đối với họ. Dạng crush này do hoàn cảnh chi phối khiến bạn nảy sinh tình cảm bất ngờ.

    Đây là dạng crush phổ biến nhất trong các loại crush. Là bạn thân nên cái gì về nó bạn cũng biết hết. Nó thích ăn thứ gì, thích xem phim gì, ca sĩ nào mà nó thích, hay tính cách của nó ra sao?

    Thần tượng không phải là một ca sĩ, diễn viên mà bạn hâm mộ, mà là một người bạn xem giống như là thần tượng. Có thể cô ấy xinh, học giỏi,dễ thương hoặc là cậu ta đẹp trai như zai Hàn Quốc… đúng mẫu người trong mơ của bạn.

    Crush này chi phối bởi ngoại hình bề ngoài những gì mà đối tượng phô diễn ra bên ngoài. Bởi vậy bạn chỉ bị say đắm bởi bề ngoài của họ mà thôi. Bạn chưa hề tiếp xúc hay là không có cơ hội tìm hiểu tính cách và cuộc sống thật của người ấy như thế nào. Thế nên muốn cưa cẩm crush này thì hơi khó khăn đấy.

    Crush ở đây được hiểu là yêu đơn phương từ một phía. Thường crush được sử dụng khi bạn hết mực yêu thương, dành nhiều tình cảm cho một ai đó nhưng không được đáp lại, khiến cho bạn hụt hẫng, tan vỡ.

    Trái ngược với CrushUncrush với nghĩa là từ bỏ, dừng lại không yêu thầm người ấy nữa.

    Để biết cách tạo động lực cho bản thân Uncrush một người là điều không hề dễ dàng. Khi thầm yêu trộm nhớ ai đó thì hình ảnh của họ đã khắc sâu vào tâm trí ta rồi. Chỉ có đi đâu đó thật xa, không nhìn không gặp không tiếp xúc nữa thì mới có thể dần dần quên được.

    Vậy qua bài viết này vinhdlp đã giải thích rõ ràng cho các bạn hiểu crush là gi? nghĩa của từ crush trên FB rồi đó..

    Từ khóa tìm kiếm: crush là gì vậy, crush trên fb, crush ban than, giới trẻ gọi crush là gì, my crush, crush quốc dân, crush có ăn được không, crush trong tiếng anh, crush là j

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gn, Ttl, Hss Trên Đèn Flash Máy Ảnh Có Nghĩa Là Gì?
  • Cách Sửa Lỗi Gọi Điện Thoại, Video Call Trên Facebook Messenger
  • Pr Viết Tắt Trên Facebook Là Gì?
  • Hướng Dẫn Cách Đăng Bài Trên Facebook Hiệu Quả Dành Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Nhà Thuốc (Điểm Bán) Viên Uống Giảm Cân Nhật Bản A+B Tại Tp. Hồ Chí Minh
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100