Những Lời Cảm Ơn Bằng Tiếng Anh Hay, Chân Thành Nhất

--- Bài mới hơn ---

  • Chân Thành Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Của Một Người Chân Thành
  • 10 Biểu Hiện Ở Những Người Chân Thành
  • Chân Thành Là Gì? Nhiều Người Nghe Nhưng Ít Người Hiểu
  • Chân Thành Hay Trân Thành Cảm Ơn Mới Chuẩn Chỉnh?
  • Departure Date Là Gì? Nghiệp Vụ Hải Quan Cho Người Mới Bắt Đầu!
  • Những lời cảm ơn thông dụng nhất

    – Thank you (Cảm ơn): có thể được viết tắt là Thanks.

    – Thank you very much (Cảm ơn rất nhiều)

    – Thank you so much (Cảm ơn rất nhiều)

    – Thanks a lot (Cảm ơn rất nhiều)

    – Many thanks (Cảm ơn rất nhiều)

    – Thank a million/ billion (Cảm ơn triệu/ tỉ lần)

    – Sincerely thanks (Thành thực cảm ơn)

    Những lời cảm ơn về món quà

    Thank you for + N/ Noun Phrase: Cảm ơn về cái gì.

    Ex:

    – Thank you for the gift. (Cảm ơn về món quà).

    – Thank you for the hat. (Cảm ơn về chiếc mũ).

    – Thank you for your psent on my birthday party. (Cảm ơn về món quà của bạn trong bữa tiệc sinh nhật của tôi).

    – Thank you for your photoframe. (Cảm ơn về chiếc khung ảnh của bạn).

    – Thanks, I really enjoyed the gift. (Cảm ơn, tôi thực sự thích món quà).

    Những lời cảm ơn khi nhận sự giúp đỡ từ người khác

    -We really appciate all of your hard word and effort. (Chúng tôi thực sự trân trọng tất cả việc làm và sự ảnh hưởng của bạn).

    – I want to thank you for all the support you have given me during my time here. (Tôi muốn cảm ơn về tất cả sự hỗ trợ bạn đã dành cho tôi suốt thời gian ở đây).

    – I appciate all of your help/ support. (Tôi trân trọng tất cả sự giúp đỡ/ sự hỗ trợ của bạn).

    – I greatly appciate your kind words. (Tôi thực sự trân trọng những điều tốt đẹp của bạn).

    – How kind are you to help me! (Bạn thật tốt khi giúp đỡ tôi).

    – Thank you for talking trouble to help me. (Cảm ơn về sự giúp đỡ khi tôi gặp khó khăn).

    – You did help me a lot. Thanks. (Bạn đã giúp tôi rất nhiều. Cảm ơn).

    Những lời cảm ơn trong báo cáo thực tập

    -Thank you for your consideration. (Cảm ơn về sự quan tâm của bạn).

    – Thank you, without your support, I wouldn’t have been able to make such progress in work. (Cảm ơn, không có sự hỗ trợ của bạn tôi không thể có khả năng làm để phát triển trong công việc).

    – Many thanks for your e – mail. It helped me in work. (Cảm ơn nhiều về thư điện của bạn. Nó đã giúp tôi trong công việc).

    Những lời cảm ơn dành cho người yêu thương

    -Thank you for treating me so kind. (Cảm ơn về sự đối xử rất tốt với tôi).

    – We would like to expss our gratitude. (Bày tỏ sự biết ơn).

    --- Bài cũ hơn ---

  • “ban Tổ Chức” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ
  • Tổ Chức Sự Kiện Tiếng Anh Là Gì?
  • #1 Tổ Chức Sự Kiện Tiếng Anh Là Gì? Những Thuật Ngữ Cần Biết
  • Ban Tổ Chức Tiếng Anh Là Gì
  • Ý Nghĩa Của Sự Chia Sẻ
  • Thành Công Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Thành Công Là Gì Qua Danh Ngôn Cuộc Sống
  • #99 Lời Chúc Thành Công Bằng Tiếng Anh Hay Và Ý Nghĩa Nhất
  • Bài Luận Tiếng Anh Hay Về Sự Chia Sẻ
  • Ý Nghĩa Của Sự Chia Sẻ
  • Ban Tổ Chức Tiếng Anh Là Gì

    Thành công tiếng Anh là success, phiên âm /səkˈses/. Thành công là luôn nỗ lực, đặt ra mục tiêu cụ thể mong muốn đạt thành tích bằng sự cố gắng hết sức mình.

    Khi nỗ lực hết sức trong tất cả khía cạnh của việc mà bạn làm, những kết quả mình đạt được xứng đáng với sự nỗ lực của bản thân.

    Thành công là tin rằng bạn có thể đạt được những mục tiêu mình đề ra và bạn tin rằng mình có thể, bạn sẽ thành công.

    Thành công là không quên cân bằng giữa công việc và đam mê. Nếu bạn đáp ứng được những bổn phận hằng tháng và thỏa mãn được các nhu cầu cơ bản thì xem như bạn đã thành công.

    Một số khái niệm về thành công.

    Thành công là không quên cân bằng giữa công việc và đam mê. Làm việc không đam mê tạo ra sự căng thẳng, áp lực không đáng có và những kết quả trống rỗng. Hãy tập trung vào những gì làm bạn vui thích.

    Thành công là vượt qua nỗi sợ hãi. Chiến thắng nỗi sợ làm bạn cảm thấy bất khả chiến bại. Nỗi sợ hãi sẽ làm bạn thất bại nếu không nghĩ đến sự thành công.

    Thành công là học được điều gì đó mới mẻ mỗi ngày. Những người thành công hiểu rằng việc học không bao giờ kết thúc khi bạn vẫn còn học hỏi.

    Thành công là học được những thất bại đầu tiên để đạt được thành công. Những người thành công chọn trận đánh của họ một cách khôn ngoan.

    Thành công là bảo vệ quan điểm của bạn khi bạn tin vào điều mà mình chắc chắn đạt được. Người thành công không bao giờ từ bỏ những quan điểm mà họ cho là đúng và sẽ thực hiện nó.

    Thành công là sự cạnh tranh với chính bản thân mình, sự thỏa mãn trong tâm trí chỉ có thể đạt được thông qua việc tự hài lòng, khi biết rằng bạn đã nỗ lực hết sức để thực hiện điều gì đó.

    Danh ngôn tiếng Anh về thành công.

    Learn to be happy with what you have while you pursue all that you dream. -J ROHN

    Hãy học cách hạnh phúc với những gì bạn có trong khi bạn đang theo đuổi tất cả những gì mình mơ ước.

    No one gets an ironess. Certainly, factors like opportunity, luck and timing are important. But the backbone of success is usually found in old fashioned, basic concepts like hard work, determination, good planning and perseverance. -MIA HAMM-

    Không ai có được bảo đảm chắc chắn thành công. Chắc chắn những yếu tố như cơ hội, sự may mắn và thời điểm là quan trọng. Nhưng xương sống của thành công thường được tìm thấy trong các khái niệm cơ bản, cổ hủ như làm việc chăm chỉ, quyết tâm, lên kế hoạch cẩn thận và kiên trì

    Success is the ability to go from one failure to another with no loss of enthusiasm. -WINSTON CHURCHILL-

    Thành công là khả năng đi từ thất bại này đến thất bại khác mà không mất đi nhiệt huyết

    There are no real successes without rejection. The more rejection you get, the better you are, the more you learned, the closer you are to your outcome. -ANTHONY ROBBINS-

    Không có thành công thực sự nào mà không bị phản đối, bạn càng tiến bộ hơn, học hỏi được nhiều hơn, và càng tiến gần hơn đến thành quả của mình.

    In the confrontation between the stream and the rock, the stream always wins, not through strength but by perseverance. -H. JACKSON BROWN-

    Trong sự đương đầu giữa dòng suối và hòn đá, dòng suối luôn luôn thắng, không phải qua sức mạnh mà bằng sự bền bỉ.

    The world is full of abundance and opportunity, but far too many people come to the fountain of like with a sieve instead of a tank car… a teaspoon instead of a steam shovel. They expect little and as a result they get little. -BEN SWEETLAND-

    Thế giới đầy rẫy sự giàu có và cơ hội, nhưng có quá nhiều người đến với suối nguồn của cuộc sống mà chỉ mang theo một chiếc rây thay vì một chiếc xe bồn… một thìa uống trà thay vì một chiếc máy xúc. Họ mong đợi ít và kết quả là họ nhận được ít.

    Great things are done more through courage than through wisdom.

    Những điều vĩ đại được thực hiện qua sự dũng cảm nhiều hơn là bằng trí khôn.

    Bài viết thành công tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Ý Nghĩa Của Cụm Từ “pick Up”
  • Crush Là Gì? Ý Nghĩa Crush Trong Tình Yêu, Facebook, Tiếng Anh
  • Crush Là Gì, 4 Dạng Crush Phổ Biến, Ý Nghĩa Từ Crush Dịch Tiếng Việt Có Phải Yêu Đơn Phương?
  • Crush Là Gì? Ý Nghĩa Của Crush Mà Giới Trẻ Quan Tâm.
  • Nghị Luận Xã Hội Về Lòng Biết Ơn
  • Chân Thành Là Gì? Dấu Hiệu Nhận Biết Của Một Người Chân Thành

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Biểu Hiện Ở Những Người Chân Thành
  • Chân Thành Là Gì? Nhiều Người Nghe Nhưng Ít Người Hiểu
  • Chân Thành Hay Trân Thành Cảm Ơn Mới Chuẩn Chỉnh?
  • Departure Date Là Gì? Nghiệp Vụ Hải Quan Cho Người Mới Bắt Đầu!
  • Tất Tần Tật Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
  • Chân thành là gì?

    Trong cuộc sống hiện nay, khi bạn chuẩn bị bắt đầu bất cứ một công việc gì, hay là bắt tay gây dựng những mối quen biết bên ngoài, hay đơn thuần là muốn tạo nên một tình bạn đẹp, điều mà bất kể ai cũng luôn mong muốn là có thể tìm được cho mình những con người chân thành.

    Ngược lại thì điều hiển nhiên là chẳng ai muốn đồng hành với kẻ giả dối, một mối quan hệ giả tạo, hay một tình bạn giả tạo cả, bởi ai mà biết được rằng khi tiếp xúc với những người giả tạo như vậy thì bạn có thể bị chính họ hãm hại bất cứ khi nào.

    Nói về sự chân thành, nó có nghĩa là thành thật, lương thiện và thực tế. Đối với những người có bản tính chân thành họ luôn cho thấy hành động bên ngoài và suy nghĩ bên trong nhất quán như nhau.

    Tuy nhiên khá tiếc là những phẩm chất này thật sự rất khó để có thể nhận ra, bởi chúng ta thường không đủ nhanh nhạy và chính xác mà chỉ có thể đánh giá được người khác dưới cái nhìn chủ quan của bản thân.

    Ngoài ra thì để đánh giá một con người cũng rất cần có thời gian, vì chúng ta không thể nào vội vàng quan sát mà đã đưa ra kết luận. Bởi biểu hiện của sự chân thành cũng là thứ không hề dễ dàng để có thể nhận thấy. Vì trong từng hoàn cảnh, từng trường hợp thì chúng mới được bộc phát một cách rõ ràng nhất.

    ► Chân thành là một điểm mạnh thú vị mà bạn có thể trình bày khi viết CV xin việc

    Biểu hiện của sự chân thành

    Không hay đòi hỏi

    Đối với những người chân thành thì họ luôn nhận thức được việc, hạnh phúc chẳng phải là thứ ở đâu xa vời, mà nó thực chất lại nằm ở ngay trong chính bản chất của họ, và ở những người họ muốn san sẻ tình yêu thương. Họ luôn biết cách tìm thấy những niềm hạnh phúc chỉ với những điều vô cùng giản đơn.

    Không tự ti mà cũng chẳng tự kiêu

    Người sống chân thành họ thường khá tự tin vào những ưu điểm của bản thân, nên họ không cần phải khoe mẽ hay ra oai với bất kỳ ai, không tự đề cao chính mình, cũng không ra vẻ mình là một người khiêm tốn tới mức trở nên giả tạo.

    Nghĩ gì làm đấy, nói được thì cũng sẽ cố gắng làm cho được

    Những người sống chân thành họ thường rất tôn trọng những lời nói mà bản thân đã nói ra. Họ không cố gắng làm cho ngôn từ trở nên màu mè, không điểm hồng thực tế. Và nếu bạn muốn nghe sự thật, họ sẽ cũng không tìm cách để giấu giếm điều ấy ngay cả với trường hợp là những sự thật ấy có thể khiến cho bạn và chính bản thân họ cảm thấy tổn thương.

    Luôn cảm thấy dễ chịu khi là chính mình

    Biểu hiện dễ nhận thấy nhất ở những người chân thành là luôn cảm thấy thấy thoải mái khi được là chính bản thân mình, và phần đông trong chúng ta vẫn luôn cố gắng và nỗ lực để có thể đạt được điều đó.

    Không cố gắng thu hút sự chú ý

    Với những người có lối sống đơn giản và chân thành, họ chẳng cần quá chăm chút đến cái tôi của bản thân. Ngược lại người cố tạo sự thu hút và quan tâm từ người khác sẽ luôn có những chỗ trống cần được lấp đầy. Bởi thế mới nói người chân thành là người luôn cảm thấy tràn đầy sự tự tin và tự biết nhận thức về chính bản thân của mình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Lời Cảm Ơn Bằng Tiếng Anh Hay, Chân Thành Nhất
  • “ban Tổ Chức” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ
  • Tổ Chức Sự Kiện Tiếng Anh Là Gì?
  • #1 Tổ Chức Sự Kiện Tiếng Anh Là Gì? Những Thuật Ngữ Cần Biết
  • Ban Tổ Chức Tiếng Anh Là Gì
  • Trưởng Thành Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Trưởng Thành Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tóc Uốn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hoa Kỳ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Uống Nước Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Uy Tín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Con trưởng thành bay quanh năm but are more common in the warmer months, từ tháng 12 đến tháng 4.

    Adults are on wing year round but are more common in the warmer months, from December to April.

    WikiMatrix

    Đây thường là lý do đầu tiên để gặp chuyên gia y tế ở người trưởng thành.

    This is often a person’s first reason to see a medical professional as an adult.

    WikiMatrix

    Ngươi trưởng thành rồi đấy.

    You’ve become a fine adult.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu có nghĩ chỗ này đã dạy dỗ chúng ta trưởng thành không?

    Do you think this place made us?

    OpenSubtitles2018.v3

    “Những việc này cần vài thế kỷ để trưởng thành”.

    “These things require some ages for the ripening of them.”

    Literature

    Con cái trưởng thành nặng ít nhất 18 kg (40 lb).

    Empty weight is 18 kg (40 lb).

    WikiMatrix

    Em chưa từng nhận được phong lan trắng từ khi trưởng thành.

    I haven’t had white orchids since I was a debutante.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cory cảm thấy rằng Finn đã trưởng thành lên rất nhiều trong phim.

    Monteith felt that Finn has had to grow up a lot during his time on the show.

    WikiMatrix

    Những con đực trưởng thành có tiếng nói lớn nhất trong toàn bộ nhóm.

    Adult males are the most vocal among the entire group.

    WikiMatrix

    Con muốn trưởng thành và phát đạt, nhanh nhẹn và thông thái.

    I want to grow and to prosper, to be quicken and to be wise.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cha của cô trưởng thành ngay tại nơi này.

    Your father grew up right here in these halls.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7 và fly in afternoon sunshine.

    Adults are on wing from May to July and fly in afternoon sunshine.

    WikiMatrix

    Không giống các anh của mình, Henri lên ngai khi đã là người trưởng thành.

    Unlike his brothers, he came to the throne as a grown man.

    WikiMatrix

    Một cô gái thì có bao nhiêu lễ trưởng thành 16 tuổi đây?

    How many sweet sixteens can one girl have?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi hoàn toàn trưởng thành 7 năm sau khi sinh.

    I became full-grown seven years after my birth.

    OpenSubtitles2018.v3

    Lễ trưởng thành của bà, đồ chó cái!

    Your bat mitzvah, bitch!

    OpenSubtitles2018.v3

    Những người trẻ nay lớn lên đến tuổi trưởng thành và không già hơn nữa.

    The young now grow up to mature manhood and grow no older.

    jw2019

    Các con hải ly trưởng thành cân nặng khoảng 25 kg không phải là hiếm.

    Not long ago, sturgeons weighing 125 kilograms were not uncommon.

    WikiMatrix

    Có 100 tỉ nơ- ron trong bộ não người trưởng thành.

    There are 100 billion neurons in the adult human brain.

    QED

    Cô đã là một người phụ nữ trưởng thành.

    You are a grown woman.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chiến lược thứ hai là làm giảm số lượng muỗi trưởng thành bị sốt vàng da.

    The second strategy is to reduce populations of the adult yellow fever mosquito.

    WikiMatrix

    Cậu ấy rất chín chắn và trưởng thành.

    He was thoughtful and mature.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sao 1 người có thể trưởng thành với tất cả những thứ này xung quanh?

    How can a person grow up with all this around them?

    OpenSubtitles2018.v3

    Các anh cũng đâu có trưởng thành

    You guys didn’t grow up

    OpenSubtitles2018.v3

    Các cá nhân có ranh giới trưởng thành là những người ít tức giận nhất trên thế giới.

    Inpiduals with mature boundaries are the least angry people in the world.

    Literature

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giới Thiệu Bài Thi Kiểm Tra Đánh Giá Năng Lực Tiếng Anh
  • Thí Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sữa Tắm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sáng Tạo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Gọi Tên Các Ngày Lễ Trong Tiếng Anh :: Việt Anh Song Ngữ
  • Thành Công Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Thành Công Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 35 Lời Chúc Thành Công Bằng Tiếng Anh Hay Nhất!
  • Chia Sẻ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sẻ Chia Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổ Chức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • U-26 đã thực hiện thêm 3 nhiệm vụ tuần dương thành công, đánh chìm thêm 4 tàu buôn.

    U-26 participated in three other successful patrols, sinking four additional merchant ships.

    WikiMatrix

    Và họ thấy rằng 100% những đứa trẻ đã không ăn miếng kẹo dẻo đang thành công.

    And they found that 100 percent of the children that had not eaten the marshmallow were successful.

    ted2019

    Với các cuộc thử nghiệm bay thành công, Không quân Argentina đã đặt mua 12 chiếc IAe 33.

    With the successful completion of the proving test flights, the Argentine Air Force requested a p-production order of 12 IAe 33 aircraft.

    WikiMatrix

    Mặc dù phải đối mặt với bao khó khăn, họ vẫn thành công.

    In spite of everything and against tremendous odds, they succeeded.

    ted2019

    Có một số lý do khiến khoản tiền gửi thử của bạn có thể không thành công:

    There are a number of reasons why your test deposit might fail:

    support.google

    Với 15 triệu bản được bán ra, Breakaway là album thành công nhất của Clarkson cho tới nay.

    By selling over 17 million copies worldwide, it remains Clarkson’s most successful album to date.

    WikiMatrix

    Nó đã thành công trong chuyến bay thử nghiệm vào 29 tháng 6.

    It will be successfully flight tested on June 29.

    WikiMatrix

    Tôi tới đây để bảo đảm kế hoạch thành công.

    I’m here to make sure we succeed.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thành công hả?

    Successful?

    OpenSubtitles2018.v3

    9 Cha mẹ cần phải nhịn nhục nếu muốn thành công trong việc nuôi nấng con cái.

    9 Parents need to be long-suffering if they are to be successful in rearing their children.

    jw2019

    Chúng ta thành công rồi!

    We did it, guys.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dù không chắc ăn lắm nhưng biết đâu lại thành công.

    It’s a long shot, but it might get us out.

    OpenSubtitles2018.v3

    Frank ghép gan thành công rồi, trong trường hợp anh muốn biết.

    Frank survived his liver transplant, in case you were wondering.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và chúng tôi đã thành công.

    And we succeeded.

    ted2019

    Well, tôi thực sự mong ông thành công.

    I really hope you make it.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ngài có thể giúp bạn thành công.

    He can help you succeed.

    jw2019

    Để việc tha tội thành công, Francis, ta phải trở nên xa lạ.

    For this pardon to succeed, Francis, we need to appear to be estranged.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thật ra, nó trở thành công ti điều hành liên tục lâu đời nhất trên thế giới.

    In fact, it became the oldest continuously operating company in the world.

    ted2019

    Rồi sau người ta sẽ xưng ngươi là thành công-bình, là ấp trung-nghĩa.

    After this you will be called City of Righteousness, Faithful Town.

    jw2019

    Sẽ không thành công đâu. ”

    It’s not going to work. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau thành công này, một album tiếng Anh mới, Sound Loaded, được phát hành vào tháng 11 năm 2000.

    After this success, a new English-language album, Sound Loaded, was released in November 2000.

    WikiMatrix

    Không phải tất cả những đổi mới của Boulton đều tỏ ra thành công.

    Not all of Boulton’s innovations proved successful.

    WikiMatrix

    Họ thách thức những điều mà không một ai khác dám làm và thành công.

    They take on challenges that no one else will and succeed.

    QED

    Cổ không muốn có mặt để hoàn thành công việc sao?

    Doesn’t she wanna stay around and finish the job?

    OpenSubtitles2018.v3

    Sa-tan đã thực hiện thành công âm mưu nào?

    What scheme did Satan succeed in carrying out?

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chủ Quan Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Crush Là Gì
  • Một Vài Cách Thể Hiện Lòng Biết Ơn Của Bạn Trong Tiếng Anh – Speak English
  • Lòng Biết Ơn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Biết Ơn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Trưởng Thành Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tóc Uốn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hoa Kỳ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Uống Nước Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Uy Tín Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ủy Ban Nhân Dân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Một vĩnh viễn bảo hiểm tích lũy một giá trị tiền mặt của ngày của sự trưởng thành.

    A permanent insurance policy accumulates a cash value up to its date of maturation.

    WikiMatrix

    Mọc sừng cũng thể hiện thành thục về tính và sự trưởng thành của hươu đực.

    Hairfree legs also are described as increasing the comfort and effectiveness of sport massages.

    WikiMatrix

    Sự trưởng thành về phần thuộc linh cần phải phát triển trong nhà của các anh chị em.

    Spiritual maturity must flourish in our homes.

    LDS

    Chắc hẳn ông ấy sẽ ngạc nhiên với sự trưởng thành của công chúa.

    He would have marvelled at the woman you’ve become.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không có sự trưởng thành nào mà không mạo hiểm và phải đối mặt với nỗi sợ.

    There was no growth without risk and a facing up to fear.

    Literature

    Peter pan sợ sự trưởng thành, sợ phải trở thành 1 người đàn ông.

    Peter says they must resist this now they are adults.

    WikiMatrix

    Ngành này vẫn còn trẻ, nhiều sự trưởng thành vẫn còn ở phía trước.

    This industry is still young, much of its growth is still ahead.

    ted2019

    Ngoài sự trưởng thành về thể-chất, có điều kiện khác nào cho người “trưởng-lão”?

    Along with physical maturity, what are other requirements for an “older man”?

    jw2019

    Tuổi niên thiếu tiếp theo thời thơ ấu, và sự trưởng thành đến một cách không ngờ được.

    Youth follows childhood, and maturity comes ever so imperceptibly.

    LDS

    Nó là một kiệt tác của sự trưởng thành đơn nhất “.

    It is a masterpiece of singular maturity“.

    WikiMatrix

    Con đực đạt được sự trưởng thành về giới tính trong bốn năm; nữ trong năm.

    Males reach sexual maturity in four years; females in five.

    WikiMatrix

    Cháu thực sự trưởng thành rồi đấy.

    You’ve really grown.

    QED

    Họ đã cho thấy sự trưởng thành thật sự của phần thuộc linh.

    They demonstrated true spiritual maturity.

    LDS

    Sự trưởng thành của con gái không đứa con trai nào có thể chống đỡ được.

    No guys can handle girls at their age.

    OpenSubtitles2018.v3

    và đó là những kỉ luật mà sự trưởng thành thật sự sử dụng cho truyền thông

    And that is the kind of discipline that it takes to make really mature use of this media.

    ted2019

    Tác phẩm cuối cùng của sự trưởng thành là ” O Pórfyras ” (The Whale), được viết vào năm 1847.

    The last work of maturity is “O Pórfyras” (The Whale), written in 1847.

    WikiMatrix

    Tôi thật sự trưởng thành khi làm việc cho chương trình không gian này.

    I really grew up while working on the space program.

    Literature

    Những quy tắc nào sẽ nâng đỡ cho sự trưởng thành lành mạnh về mặt xã hội của trẻ?

    What rules might foster such healthy social maturation?

    Literature

    Tuy nhiên, những người dân ở đó không chịu thừa nhận sự trưởng thành và cải thiện của anh.

    However, the people refused to acknowledge his growth and improvement.

    LDS

    Những người dành cả cuộc đời để tránh né thất bại cũng tự quay lưng với sự trưởng thành.

    Those people who spend their lives trying to avoid failure are also eluding maturity.

    Literature

    Điều gì là cần thiết để giữ được sự trưởng thành về thiêng liêng cho đến mức được thành thục?

    What is involved in maintaining spiritual growth to maturity?

    jw2019

    Điều thú vị về trường học ở Áo này đó là họ thực sự trưởng thành lên cùng với Freud.

    What was interesting about the Austrian school is they actually grew up alongside Freud.

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trưởng Thành Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Giới Thiệu Bài Thi Kiểm Tra Đánh Giá Năng Lực Tiếng Anh
  • Thí Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sữa Tắm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sáng Tạo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Thành Công Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • 35 Lời Chúc Thành Công Bằng Tiếng Anh Hay Nhất!
  • Chia Sẻ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sẻ Chia Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổ Chức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tổ Chức Sự Kiện Tiếng Anh Là Gì? Thuật Ngữ Tổ Chức Sự Kiện
  • Nhưng sự thành công của Tesla không kéo dài.

    But Tesla’s success didn’t last.

    QED

    Làm sao chúng ta có thể đạt được sự thành công vĩnh cửu?

    How can you be lastingly successful?

    jw2019

    Sự thành công thật đến từ đâu, và một cách duy nhất để đạt được là gì?

    Where is real success found, and what is the only way to attain it?

    jw2019

    Chẳng những là anh thất bại, mà còn là sự thành công của hắn!

    Not only your failure, but now the report of success.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tao tin sự thành công của mày.

    I’m confident in your success.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vậy, sự thành công của họ đích thật bắt nguồn từ đâu?

    So, what exactly would be the source of their success?

    jw2019

    Thay vào đó, những đội thật sự thành công có ba đặc điểm.

    Instead, they had three characteristics, the really successful teams.

    ted2019

    Nhưng sự thành công của ông lại hóa ra sự tàn hại cho ông.

    But his success also came to be his undoing.

    jw2019

    Điều gì chúng ta cần phải có để có thể tự tin vào sự thành công của mình?

    What would we have to believe about ourselves to know that we would be successful?

    Literature

    Điều này được gấp rút thực hiện bởi vì sự thành công của Ju 87 Stuka trên chiến trường.

    This decision was influenced by the success of the Ju 87 Stuka in this role.

    WikiMatrix

    Có vẻ như sự thành công.

    Seems like success.

    QED

    (b) Làm sao bạn có thể biết quan điểm của mình về sự thành công?

    (b) How might you gauge your view of success?

    jw2019

    Sự thành công rực rỡ của Bee Gees lên và xuống cùng với bong bóng disco.

    The Bee Gees’ overwhelming success rose and fell with the disco bubble.

    WikiMatrix

    Nhưng hãy nhớ rằng bạn phải trả giá đắt cho “sự thành công” như thế.

    Even if you do, however, remember that such “success” will come at a price —one that you cannot afford.

    jw2019

    Tôi là một trong những luật sư hình sự thành công nhất bang.

    I am one of the most Successful Criminal attorneys in the state.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau sự thành công của Người Sắt (2008), công ty định tháng 7/2011 là thời điểm phát hành Avengers.

    After the successful release of Iron Man (2008) in May, the company set a July 2011 release date for The Avengers.

    WikiMatrix

    Đó cũng là bí quyết cho sự thành công của chúng ta trong cuộc sống trần thế.

    It is likewise the key to our success in mortal life.

    LDS

    Các đĩa đơn sau của album đã không lập lại được sự thành công của “Feedback”.

    The album’s later singles did not share the success of “Feedback”.

    WikiMatrix

    Sự thành công của họ sánh với Đức Chúa Trời như thế nào?

    How do their achievements compare with God’s?

    jw2019

    Bằng cấp đại học không nhất thiết bảo đảm cho sự thành công trong thị trường nghề nghiệp.

    A university degree does not guarantee success in the job market.

    jw2019

    Sau sự thành công của Tsukihime, Type-Moon trở thành một tổ chức thương mại.

    Following the success of Tsukihime, Type-Moon became a commercial organization.

    WikiMatrix

    Nhưng rồi sự thành công đó không mang đến hạnh phúc như anh mong chờ.

    Yet, his success did not lead to the happiness he had hoped for.

    jw2019

    Vậy, chúng ta sẽ cảm ơn ai đây, cho sự thành công đó?

    Now, who should we thank for the success?

    ted2019

    Người phụ nữ trước mặt anh tượng trưng cho sự thành công của anh

    The woman before you symbolizes your success.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tuy nhiên, chính sách của Charles I không thật sự thành công.

    Charles’s situation was hardly optimal.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thành Công Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chủ Quan Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Crush Là Gì
  • Một Vài Cách Thể Hiện Lòng Biết Ơn Của Bạn Trong Tiếng Anh – Speak English
  • Lòng Biết Ơn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cư Xá Tiếng Anh Là Gì ? Tầng Lửng Tiếng Anh Là Gì ? Biệt Thự Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Xe Đạp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đạp Xe Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xóa Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xóa Bỏ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Xu Hướng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cư xá tiếng anh là gì ? 

    Detached house; detached villa có nghĩa là Nhà độc lập, biệt thự độc lập

    Duplex house; two-falimy house có nghĩa là Nhà song lập

    Duplex villa; semidetached villa có nghĩa là Biệt thự song lập

    Quadridetached villa có nghĩa là Biệt thự tứ lập.

    Row-house có nghĩa là Nhà liên kết.

    Apartment có nghĩa là Căn hộ chung cư.

    Apartment complex có nghĩa là Chung cư căn hộ.

    Palace có nghĩa là Dinh thự.

    Highrise building có nghĩa là Cao ốc hơn 4 tầng.

    Apartment highrise building có nghĩa là Cao ốc chung cư căn hộ.

    Residential quarter có nghĩa là Khu cư xá.

    Plaza; public square có nghĩa là Quãng trường.

    Nursing home có nghĩa là Viện dưỡng lão.

    Sanatorium, sanitarium có nghĩa là Viện điều dưỡng.

    Resort, health spa có nghĩa là Khu nghỉ ngơi giải trí.

    Motel : Khách sạn lữ hành.

    Cafeteria có nghĩa là Quán ăn tự phục vụ.

    Factory có nghĩa là Nhà máy.

    Warehouse có nghĩa là Nhà kho.

    Condominium có nghĩa là Chung cư căn hộ mà người chủ căn hộ có chủ quyền

    Penthouse; pentice có nghĩa là Nhà chái. Nhà chái là gì ? Nhà chái là dạng nhà một mái, tựa lưng vào tường ngoài của một nhà khác.

    Ancillary có nghĩa là Nhà dưới, nhà bồi, nhà phụ.

    Từ khóa tìm kiếm trên google về cư xá tiếng anh là gì

    Tầng lửng tiếng anh là gì

    Tầng lửng tiếng anh

    Nhà phố tiếng anh là gì

    Nhà cấp 4 tiếng anh là gì

    Detached house là gì

    Sân thượng tiếng anh là gì

    Cư xá tiếng anh

    Biệt thự tiếng anh là gì

    Apartment complex là gì

    Cư xá tiếng anh là gì

    5

    (100%)

    1

    vote

    (100%)vote

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cư Xá Tiếng Anh Là Gì ? Cư Xá Thanh Đa, Bắc Hải Tiếng Anh Là Gì
  • Xuân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nhà Kho Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Một Số Từ Ngữ Tiếng Anh Liên Quan Đến ‘Trái Bóng Tròn’
  • Btw Là Gì Trong Tiếng Anh Viết Tắt Của Từ Nào, Giải Thích Ý Nghĩa
  • Dịch Bệnh Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • #1 Exp Là Gì Trong Thuốc, Mỹ Phẩm, Game, Viết Tắt Tiếng Anh Nào
  • Quy Tắc Thêm S, Es Và Cách Phát Âm Chuẩn Đuôi S,es Trong Tiếng Anh
  • Cách Phát Âm S, Es Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Giải Đáp Chứng Chỉ Esl Là Gì
  • Cách Phát Âm Đuôi Ed Chuẩn Nhất Trong Tiếng Anh
  • Dịch bệnh tiếng anh là gì ? Đây là câu hỏi của khá nhiều bạn sinh viên ngành y, y tá bác sĩ hoặc những ai đang có nhu cầu nghiên cứu sâu về dịch bằng tiếng anh. Bài viết hôm nay Tiếng anh là gì xin được giải đáp thắc mắc của các bạn.

    Dịch bệnh tiếng anh là gì ?

    Dịch bệnh trong tiếng anh có nghĩa là : epidemic

    bệnh dịch : pestilence; lues; epidemic; plague; pestilential

    bệnh dịch động vật : epizootic

    bệnh dịch hạch : pestilence; bubonic plague; plague

    bệnh dịch súc vật : murrain

    bệnh dịch tả : cholera

    bệnh tràn dịch não : hydrocephalus

    gây bệnh dịch cho : plague

    không gây bệnh dịch : unplagued

    nốt bệnh dịch : plague-spot

    ổ bệnh dịch : pesthole

    sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch : quarantine

    vùng bị bệnh dịch : plague-spot

    Kết quả tìm kiếm dịch bệnh tiếng anh là gì khác

    An epidemic is the rapid spad of infectious disease to a large number of people in a given population within a short period of time, usually two weeks or less. For example, in meningococcal infections, an attack rate in excess of 15 cases per 100,000 people for two consecutive weeks is considered an epidemic.

    Dịch bệnh là sự lây lan nhanh chóng của một bệnh truyền nhiễm với số lượng lớn những người bị nhiễm trong một cồng đồng hoặc một khu vực trong vòng một thời gian ngắn, thường là hai tuần hoặc ít hơn. Ví dụ, nhiễm não mô cầu, tỷ lệ mắc vượt quá 15 trường hợp trên 100.000 người trong hai tuần liên tiếp được coi là một vụ dịch.

    Epidemics of infectious disease are generally caused by several factors including a change in the ecology of the host population (e.g. increased stress or increase in the density of a vector species), a genetic change in the pathogen reservoir or the introduction of an emerging pathogen to a host population (by movement of pathogen or host). Generally, an epidemic occurs when host immunity to either an established pathogen or newly emerging novel pathogen is suddenly reduced below that found in the endemic equilibrium and the transmission threshold is exceeded.

    Dịch bệnh truyền nhiễm thường được gây ra bởi một số yếu tố trong đó có một sự thay đổi trong sinh thái của số lượng vật chủ (ví dụ như sự gia tăng hoặc tăng mật độ của một loài vector), một sự thay đổi di truyền trong các ổ mầm bệnh hoặc bắt đầu của một tác nhân gây bệnh mới nổi (do sự biến đổi các tác nhân gây bệnh hoặc vật chủ). Nói chung, dịch bệnh xảy ra khi hệ miễn dịch vật chủ hoặc là một tác nhân gây bệnh mới xuất hiện hoặc một mầm bệnh mới nổi đột nhiên giảm xuống dưới đó được tìm thấy trong trạng thái cân bằng đặc hữu và ngưỡng truyền được vượt quá.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Quan Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
  • 10 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Sự Thành Công Không Thể Bỏ Qua
  • Phản Bội Là Gì? Nhận Diện Những Kẻ Dễ Dàng Phản Bội Trong Tình Yêu
  • Những Câu Tiếng Anh Hay Về Tình Bạn
  • Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Nhất Về Tình Bạn Cần Phải Biết
  • Dịch Bệnh Tiếng Anh Là Gì ? Tiếng Anh – Tiếng Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Dễ Thương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Trông Dễ Thương Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ex Viết Tắt Của Từ Gì? Ex Là Gì? Ex Nghĩa Là Gì?
  • Ngày Sản Xuất Tiếng Anh Là Gì, Ký Hiệu Hay Gặp Khi Mua Đồ Nhật
  • Exp Là Gì? Exp Có Ý Nghĩa Gì Trong Từng Lĩnh Vực Cụ Thể?
  • Dịch bệnh tiếng anh là gì ? Đây là câu hỏi của khá nhiều bạn sinh viên ngành y, y tá bác sĩ hoặc những ai đang có nhu cầu nghiên cứu sâu về dịch bằng tiếng anh. Bài viết hôm nay Tiếng anh là gì xin được giải đáp thắc mắc của các bạn.

    Dịch bệnh tiếng anh là gì ?

    Dịch bệnh trong tiếng anh có nghĩa là : epidemic

    bệnh dịch : pestilence; lues; epidemic; plague; pestilential

    bệnh dịch động vật : epizootic

    bệnh dịch hạch : pestilence; bubonic plague; plague

    bệnh dịch súc vật : murrain

    bệnh dịch tả : cholera

    bệnh tràn dịch não : hydrocephalus

    gây bệnh dịch cho : plague

    không gây bệnh dịch : unplagued

    nốt bệnh dịch : plague-spot

    ổ bệnh dịch : pesthole

    sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch : quarantine

    vùng bị bệnh dịch : plague-spot

    Kết quả tìm kiếm dịch bệnh tiếng anh là gì khác

    An epidemic is the rapid spad of infectious disease to a large number of people in a given population within a short period of time, usually two weeks or less. For example, in meningococcal infections, an attack rate in excess of 15 cases per 100,000 people for two consecutive weeks is considered an epidemic.

    Dịch bệnh là sự lây lan nhanh chóng của một bệnh truyền nhiễm với số lượng lớn những người bị nhiễm trong một cồng đồng hoặc một khu vực trong vòng một thời gian ngắn, thường là hai tuần hoặc ít hơn. Ví dụ, nhiễm não mô cầu, tỷ lệ mắc vượt quá 15 trường hợp trên 100.000 người trong hai tuần liên tiếp được coi là một vụ dịch.

    Epidemics of infectious disease are generally caused by several factors including a change in the ecology of the host population (e.g. increased stress or increase in the density of a vector species), a genetic change in the pathogen reservoir or the introduction of an emerging pathogen to a host population (by movement of pathogen or host). Generally, an epidemic occurs when host immunity to either an established pathogen or newly emerging novel pathogen is suddenly reduced below that found in the endemic equilibrium and the transmission threshold is exceeded.

    Dịch bệnh truyền nhiễm thường được gây ra bởi một số yếu tố trong đó có một sự thay đổi trong sinh thái của số lượng vật chủ (ví dụ như sự gia tăng hoặc tăng mật độ của một loài vector), một sự thay đổi di truyền trong các ổ mầm bệnh hoặc bắt đầu của một tác nhân gây bệnh mới nổi (do sự biến đổi các tác nhân gây bệnh hoặc vật chủ). Nói chung, dịch bệnh xảy ra khi hệ miễn dịch vật chủ hoặc là một tác nhân gây bệnh mới xuất hiện hoặc một mầm bệnh mới nổi đột nhiên giảm xuống dưới đó được tìm thấy trong trạng thái cân bằng đặc hữu và ngưỡng truyền được vượt quá.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bệnh Dịch Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Dịch Bệnh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Công Thức Tăng Doanh Thu Và Doanh Số
  • Tổ Chức Sự Kiện Tiếng Anh Là Gì? Thuật Ngữ Tổ Chức Sự Kiện
  • Tổ Chức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100