Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý Lớp 11 Định Luật Ôm Đối Với Toàn Mạch (Phần 2)

--- Bài mới hơn ---

  • Mối Quan Hệ Giữa Thất Nghiệp Và Gdp
  • Dạy Thêm Định Luật Ôm Cho Đoạn Mạch Chỉ Có R
  • Tóm Tắt Lí Thuyết Và Phương Pháp Giải Bài Tập Định Luật Ôm Cho Đoạn Mạch Chỉ Chứa R
  • Giáo Án Môn Vật Lí 6
  • Tổng Hợp Tất Cả Công Thức Môn Vật Lý Lớp 9 Theo Từng Chương
  • Bài tập trắc nghiệm Vật Lí lớp 11 Định luật ôm đối với toàn mạch (Phần 2)

    Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu 9.11, 9.12, 9.13

    Cho mạch điện như hình 9.3, R 1=1Ω, R 2=5Ω, R 3=12Ω, 𝛏=3V, r=1Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối.

    A.2,4V B.0,4V C.1,2V D.9V

    Câu 12: Công suất mạch ngoài là

    A.0,64W B.1W C.1,44W D.1,96W

    Câu 13: Hiệu suất của nguồn điện bằng

    A.60% B.70% C.80% D.90%

    Câu 14: Một nguồn điện có suất điện động 3V, điện trở trong 2Ω. Mắc song song vào hai cực của nguồn này hai bong đèn giống hệ nhau có điện trở là 6Ω. Công suất tiêu thụ mỗi bong đèn là

    A.0,54W B.0,45W C.5,4W D.4,5W

    Câu 15: Cho mạch điện như hình 9.4, trong đó nguồn điện có suất điện động 𝛏=6V, điện trở trong không đáng kể, bỏ qua điện trở của dây nối. Cho R 1=R 2=30Ω, R 3=7,5Ω. Công suất tiêu thụ trên R 3

    C.1,25W D.0,8W

    Câu 16: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với điện trở R=4,8Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thws giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động của nguồn điện và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt bằng:

    A.12V; 2,5A B.25,48V; 5,2A

    C.12,25V; 2,5A D.24,96V; 5,2A

    Câu 17: Mắc một điện trở 14Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là r=1Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 8,4V. Công suất mạch ngoài và công suất của nguồn điện là

    Câu 18: Một điện trở R 1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r=4Ω thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I 1=1,2A. Nếu mắc them một điện trở R 2=2Ω nối tiếp với điện trở R 1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I 2=1A. Giá trị của điện trở R 1 bằng

    A.5Ω B. 6Ω C. 8Ω D.10Ω

    Câu 19: Biết rằng điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R 1=3Ω đến R 2=10,5Ω thì hiệu suất của nguồn điện tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện bằng

    A.6Ω B. 8Ω C. 7Ω D.9Ω

    Câu 20: Trong một mạch điện kín gốm nguồn điện có suất điện động 𝛏, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở RN, cường độ dòng điện chạy trong mạch là I. Nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch trong khoảng thời gian t là:

    Hướng dẫn giải và đáp án

    Câu 11: A

    P N=UI=2,4.0,6=1,44W

    Câu 13: C

    Công suất của nguồn điện:

    P ng=𝛏I=(U+Ir)I=(8.4+0,6.1).0,6=5,4W

    Câu 18: B

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Giải Bài Tập Áp Dụng Định Luật Ôm Cho Toàn Mạch
  • Xây Dựng Và Sử Dụng Sơ Đồ Tư Duy Trong Dạy Và Học Học Phần Cơ Học 1 Cho Sinh Viên Ngành Sư Phạm Toán Học Ở Trường Cao Đẳng Sư Phạm Hòa Bình
  • Ba Định Luật Niu Tơn
  • Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Vật Lý 9 Phần Điện Học
  • Bài Tập Phương Trình Trạng Thái, Phương Trình Claperon
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Điện Tích – Định Luật Culông

    --- Bài mới hơn ---

  • Nguyên Mẫu Có Tính Tiện Dụng
  • Tổng Hợp Lý Thuyết Và Ứng Dụng Các Vấn Đề Trong Đề Thi Olympic 30
  • Các Dạng Bài Tập Khúc Xạ Ánh Sáng Cơ Bản Nhất
  • Áp Dụng ‘Định Luật 10% Hơn 90%’, Thu Nhập Của Người Tài Xế Taxi Tăng Gấp Đôi Mỗi Năm, Vì Sao?
  • Định Lý Pytago Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Câu1:Cã hai ®iƯn tÝch q1 = 2.10-6 (C), q2 = – 2.10-6 (C), ®Ỉt t¹i hai ®iĨm A, B trong ch©n kh«ng vµ c¸ch nhau mét kho¶ng 6 (cm). Mét ®iƯn tÝch q3 = 2.10-6 (C), ®Ỉt trªn ®­¬ng trung trùc cđa AB, c¸ch AB mét kho¶ng 4 (cm). §é lín cđa lùc ®iƯn do hai ®iƯn tÝch q1 vµ q2 t¸c dơng lªn ®iƯn tÝch q3 lµ:

    A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N).

    Câu2:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®­ỵc ®Ỉt trong n­íc ( = 81) c¸ch nhau 3 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng b»ng 0,2.10-5 (N). Hai ®iƯn tÝch ®ã

    A. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-2 (C). B. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-10 (C).

    C. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-9 (C). D. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-3 (C).

    Câu3:Hai qu¶ cÇu nhá cã ®iƯn tÝch 10-7 (C) vµ 4.10-7 (C), t­¬ng t¸c víi nhau mét lùc 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng lµ:

    A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).

    Câu4:Cã bèn vËt A, B, C, D kÝch th­íc nhá, nhiƠm ®iƯn. BiÕt r»ng vËt A hĩt vËt B nh­ng l¹i ®Èy C. VËt C hĩt vËt D. Kh¼ng ®Þnh nµo sau ®©y lµ kh«ng ®ĩng?

    A. §iƯn tÝch cđa vËt A vµ D tr¸i dÊu. B. §iƯn tÝch cđa vËt A vµ D cïng dÊu.

    C. §iƯn tÝch cđa vËt B vµ D cïng dÊu. D. §iƯn tÝch cđa vËt A vµ C cïng dÊu.

    Câu5:T¹i 3 ®Ønh cđa 1 tam gi¸c ®Ịu c¹nh a = 6cm, ®Ỉt 3 ®iƯn tÝch ®iĨm q1 = 6.10-9C , q2 = q3 = -8.10-9C. §é lín lùc t¸c dơng cđa hƯ ®iƯn tÝch lªn 1 ®iƯn tÝch ®iĨm q0 = 6,67.10-9C ®Ỉt t¹i t©m cđa tam gi¸c ®ã lµ :

    A. 7.104N B. -7.104N C. 7.10-4N D. -7.10-4N

    Câu6:Ba ®iƯn tÝch d­¬ng b»ng nhau q = 6.10-7C ®­ỵc ®Ỉt ë 3 ®Ønh cđa 1 tam gi¸c ®Ịu. Ph¶i ®Ỉt ®iƯn tÝch thø t­ q0 cã gi¸ trÞ bao nhiªu ®Ĩ hƯ thèng ®øng yªn c©n b»ng (gÇn ®ĩng):

    A. 6,34.10-7C B. -6,34.10-7C C. -3,46.10-7C D. 3,46.10-7C

    Câu7:Hai vËt nhá mang ®iƯn tÝch trong kh«ng khÝ c¸ch nhau ®o¹n 1m, ®Èy nhau b»ng lùc 1,8N. §iƯn tÝch tỉng céng cđa 2 vËt lµ 3.10-5C. TÝnh ®iƯn tÝch mçi vËt:

    A. q1 = -10-5C , q2 = 4.10-5C B. q1 = -10-5C , q2 = – 2.10-5C

    C. q1 = 2.10-5C , q2 = 10-5C D. q1 = 1,5.10-5C , q2 = 1,5.10-5C

    Câu8:Cã 6 ®iƯn tÝch q b»ng nhau ®Ỉt trong kh«ng khÝ t¹i 6 ®Ønh lơc gi¸c ®Ịuc¹nh a. T×m lùc t¸c dơng lªn mçi ®iƯn tÝch:

    A. B.

    C. D.

    Câu9:Hai ®iƯn tÝch q1 = 2.10-8C , q2 = – 8.10-8C ®Ỉt t¹i A,B trong kh«ng khÝ, AB = 8cm. Mét ®iƯn tÝch q3 ®Ỉt t¹i C. hái C ë ®©u ®Ĩ q3 n»m c©n b»ng:

    A. CA = 8cm , CB = 16cm B. CA = 16cm , CB = 8cm

    C. CA = 4cm , CB = 12cm D. CA = 12cm , CB = 4cm

    Câu10:Hai qu¶ cÇu b»ng kim lo¹i nhá gièng nhau, mçi qu¶ cã ®iƯn tÝch q , khèi l­ỵng 10g; ®­ỵc treo bëi 2 sỵi d©y cïng chiỊu dµi 30cm vµo cïng 1 ®iĨm. Gi÷ qu¶ cÇu 1 cè ®Þnhtheo ph­¬ng th¼ng ®øng, d©y treo qu¶ cÇu 2 lƯch gãc 60º so víi ph­¬ng th¼ng ®øng. Cho g = 10m/s2. T×m q :

    A. 4.10-6C B. 3.10-6C C. 2.10-6C D. 10-6C

    Câu11: Chọn câu trả lời đúng Hai hạt bụi trong khơng khí mỗi hạt chứa 5.108 electrơn cách nhau 2cm .Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng :

    A. 1,44.10-5 N B. 1,44.10-7 N C. 1,44.10-9 N D. 1,44.10-11 N

    Câu12:Chọn câu trả lời đúng Lực tương tác giữa hai điện tích – 3 .10-9 C khi cách nhau 10cm trong khơng khí là :

    A. 8,1.10-10 N B. 8,1.10-6 N C. 2,7.10-10 N D. Một giá trị khác

    Câu13:Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6N .Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10-7 N .Khoảng cách ban đầu giữa chúng :

    A. 1cm B. 2cm C. 3cm D.4cm

    Câu14:Chọn câu đúng Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng r1 =4cm .Lực đẩy giữa chúng là F1 = 9.10-5 N .Để lực tác dụng giữa chúng là F2 = 1,6.10-4N thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đĩ phải bằng

    A. 1cm B. 2cm C. 3cm D.4cm

    Câu15:Chọn câu trả lời đúng Nếu truyền cho một quả cầu trung hồ điện 105 điện tử thì quả cầu sẽ mang một điện tích là:

    A. +1,6.10-14 C B. +1,6.10-24 C C. – 1,6.10-14 C D. -1,6.10-24 C

    Câu16:Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 8.10-9C .Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu mang điện tích

    A. q = 10-8C B. q = 6.10-9C C. q = 3.10-9C D. q = 5.10-9C

    Câu17:Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 3.10-8 C và q2 = -3.10-8C .Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu mang điện tích

    A. q = -6 .10-8 C B. q = 6 .10-8 C C. q = 0 D. q = 1,5 .10-8 C

    63. Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C khi đặt trong khơng khí cách nhau một khoảng d thì chúng đẩy nhau bằng lực 4.10-5N .Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đĩ tách ra một khoảng d như lúc ban đầu thì chúng sẽ :

    A. hút nhau bằng lực 4,5.10-5N B. đẩy nhau bằng lực 4,5.10-5N

    C. hút nhau bằng lực 8.10-5N D. đẩy nhau bằng lực 2.10-5N

    Câu18:Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = -3.10-9 C và q2 = 6.10-9C hút nhau bằng lực 8.10-6N .Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng :

    A. hút nhau bằng lực 10-6N B. đẩy nhau bằng lực 10-6N

    C. khơng tương tác nhau D. hút nhau bằng lực 2.10-6N

    Câu19:Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C .cho chúng chạm vào nhau rồi tách ra sau đĩ đặt một quả cầu cách quả cầu thứ ba mang điện tích q3 = 3.10-9C một khoảng 3cm thì lực tác dụng lên q3 là

    A. 9.10-5N B. 18.10-5N C. 4,5.10-5N D. 9.10-7N

    Câu20:Hai quả cầu A và B giống nhau ,quả cầu A mang điện tích q ,quả cầu B khơng mang điện .Cho A tiếp xúc B sau đĩ tách chúng ra và đặt A cách quả cầu C mang điện tich -2 .10-9C một đoạn 3cm thì chúng hút nhau bằng lực 6,10-5N .Điện tích q của quả cầu A lúc đầu là :

    A. 4.10-9C B. 6.10-9C C. 5.10-9C D. 2.10-9C

    Câu21:Hai điện tích điểm đặt trong khơng khí ,cách nhau khoảng R =20cm.Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng cĩ một giá trị nào đĩ .Khi đặt trong dầu ,ở cùng khoảng cách ,lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm đi 4 lần.Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban đầu trong hkơng khí ,phải đặt chúng trong dầu một khoảng bao nhiêu ?

    A. 5cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm

    Câu22:Hai điện tích điểm q1 = .10-8 C và q2 = – 2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu cĩ hằng số điện mơi ε = 2.Lực hút giữa chúng cĩ độ lớn

    A. 10-4N B. 10-3N C. 2.10-3N D. 0,5. 10-4N

    Câu23:Hai điện tích điểm q1 = .10-9 C và q2 = – 2.10-9C hút nhau bằng lực cĩ độ lớn 10-5N khi đặt trong khơng khí .Khoảng cách giữa chúng là :

    A. 3cm B. 4cm C. 3cm D. 4cm

    Câu24:Chọn câu đúng Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm.Nều một điện tích được thay thế bằng –Q ,để lực tương tác giữa chúng cĩ độ lớn khơng đổi thỉ khoảng cách giữa chúng bằng

    A. 2,5cm B. 5cm C. 10cm D.20cm

    Câu25:Cĩ bốn quả cầu kim loại ,kích thước giống nhau .Các quả cầu mang điện tích :+2,3.10-6C ;- 264.10-7C ;- 5,9.10-6C ;+3,6.10-5C .Cho bốn quả cầu đồng thới tiếp xúc nhau ,sau đĩ tách chúng ra .Điện tích của bốn quả cầu là

    A. q = +1,5μC B. q = +2,5μC C. q = – 1,5μC D. q = – 2,5μC

    Câu26:Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác điện giữa electrơn và hạt nhân trong nguyên tử hidrơ ,biết rằng điện tích của chúng cĩ độ lớn 1,6.10-19C và khoảng cách giữa chúng là 5.10-9cm .Lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng là bao nhiêu ?Cho biết khối lượng electrơn bằng 9,1.10-31kg ,khối lượng hạt nhân hidrơ bằng 1836 lần khối lượng electrơn,hằng số hấp dẫn

    G = 6,672.10-11 (SI)

    A. Fđ =7,2.10-8N ;Fhd = 34.10-51N B. Fđ =9,2.10-8N ;Fhd = 36.10-51N

    C. Fđ =7,2.10-8N ;Fhd = 41.10-51N D. Fđ =10,2.10-8N ;Fhd =51.10-51N

    Câu27:Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác tĩnh điện giữa một electrơn và một prơtơn nếu khoảng cách giữa chúng bằng 2.10-9 cm .Coi rằng electrơn và prơtơn là những điện tích điểm

    A. 9.10-7 N B. 6,6.10-7 N C. 8,76.10-7 N D. 0,85.10-7 N

    Câu28:Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích bằng nhau được đặt trong nước cách nhau 3cm .Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 N .Độ lớn của các điện tích là :

    A. 0,52.10-7C B. 4,03.10-9C C. 1,6.10-9C D. 2,56.10-12C

    Câu29:Chọn câu trả lời đúng Cho hai điện tích điểm q1 ,q2 cĩ độ lớn bằng nhau ,đặt trong khơng khí và cách nhau một khoảng r .Đặt điện tích q3 tại trung điểm của đoạn thẳng nối hai điện tích .Tìm lực tác dụng lên q3 trong hai trường hợp :

    a) q1 ,q2 cùng dấu b) q1 ,q2 khác dấu

    A. a)F = 0;b) F =2k B. a) F = k;b)F = 2k

    C. a)F = 4k;b) F = 0 D. a) F =0 ;b) F = 8k

    Câu30:Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong khơng khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai điện tích đĩ bằng 10N .Độ lớn các điện tích là

    A. q = ± 2.10-6 C B. q = ± 3.10-6 C C. q = ± 4.10-6 C D. q = ± 5.10-6 C

    Câu31:Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong khơng khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai điện tích đĩ bằng 10N.Đặt hai điện tích đĩ vào dầu và đưa chúng cách nhau 8cm thì tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N .Hằng số điện mơi của dầu là :

    A. ε = 1,51 B. ε = 2,01 C. ε = 3,41 D. ε = 2,25

    Câu32:Chọn câu trả lời đúng Cho hai quả cầu nhỏ trung hồ điện ,cách nhau 40cm .Giả sử cĩ 4.1012 electrơn từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia .Hỏi khi đĩ hai quả cầu hút hay đẩy ?Tính độ lớn của lức đĩ .Cho biết điện tích của electrơn bằng -1,6 .10-19C

    A. Hút nhau F =23.10-3N B. Hút nhau F =13.10-3N

    C. Đẩy nhau F =23.10-3N D. Đẩy nhau F =13.10-3N

    Câu33:Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh A,B,C của một tam giác đều cĩ ba điện tích qA =+2.μC ; qB =+8μC; qC = – 8 μC.Cạnh của tam giác bằng 0,15m .Tìm véctơ lực tác dụng lên qA

    A. F = 6,4N hướng song song BC sang phải B. F = 5,9N hướng song song BC sang trái

    C. F = 8,4N hướng vuơng gĩc BC D. F = 6,4N hướng theo AB

    Câu34:Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ cĩ điện tích 10-7 C và 4.10-7 C tác dụng vào nhau một lực 0,1N trong chân khơng .Tính khoảng cách giữa chúng

    A. r =3cm B. r = 4cm C. r = 5cm D. r = 6cm

    Câu35:Chọn câu trả lời đúng: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng r1 = 2cm .Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 N

    a)Tìm độ lớn của các điện tích đĩ

    b)Khoảng cách r2 giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tác dụng là F2 = 2,56.10-4 N?

    A. q = 2,67.10-9C ;r2 = 1,6cm B. q = 4,35.10-9C ;r2 = 6cm

    C. q = 1,94.10-9C ;r2 = 1,6cm D. q = 2,67.10-9C ;r2 = 2,56cm

    Câu36:Chọn câu trả lời đúng: Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích q1 = 3.10-6C và q2 = 3.10-6C cách nhau một

    khoảng r = 3cm trong hai trường hợp

    a)Đặt trong chân khơng b)Đặt trong dầu hỏa (ε = 2)

    A. F1 = 81N ;F2 = 45N B. F1 = 54N ;F2 = 27N

    C. F1 = 90N ;F2 = 45N D. F1 = 90N ;F2 = 30N

    Câu37:Chọn câu trả lời đúng Cĩ hai điện tích bằng nhau q = 2.10-6C đặt tại hai điểm A,B cách nhau một khoảng AB = 6cm .Một điện tích q1 =q đặt trên đường trung trực của AB cách AB một khoảng x = 4cm .Xác định lực điện tác dụng lên q1

    A. F = 14,6N B. F = 15,3N C. F = 17,3N D. F = 21,7N

    Câu38:Chọn câu trả lời đúng Người ta treo hai quả cầu nhỏ cĩ khối lượng bằng nhau m = 0,01g bằng những sợi dây cĩ độ dài l = 50cm (cĩ khối lượng khơng đáng kể ).Khi hai quả cầu nhiễm điện bằng nhau về độ lớn và cùng dấu ,chúng đẩy nhau và cách nhau r =6cm.Tính điện tích của mỗi quả cầu

    A. q =12,7.10-12 C B. q =15,5.10-9 C C. q =19,5.10-12 C D. q =15,5.10-10 C

    Câu39:Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ giống nhau cĩ khối lượng m =0,1g được treo vào cùng một điểm bằng hai sợi dây cĩ chiều dài bằng nhau l =10cm .Truyền một điện tích Q cho hai quả cầu thì thấy chúng tách ra và đứng cân bằng khi dây treo hợp với phương thẳng đứng một gĩc 150 .tính điện tích Q .Cho g =10m/s2

    A. Q = 7,7.10-9C B. Q = 17,7.10-9C C. Q = 21.10-9C D. Q = 27.10-9C

    Câu40:Tỉng ®iƯn tÝch d­¬ng vµ tỉng ®iƯn tÝch ©m trong mét 1 cm3 khÝ Hi®r« ë ®iỊu kiƯn tiªu chuÈn lµ:

    A. 4,3.103 (C) vµ – 4,3.103 (C). B. 8,6.103 (C) vµ – 8,6.103 (C).

    C. 4,3 (C) vµ – 4,3 (C). D. 8,6 (C) vµ – 8,6 (C).

    Câu41:Kho¶ng c¸ch gi÷a mét pr«ton vµ mét ªlectron lµ r = 5.10-9 (cm), coi r»ng pr«ton vµ ªlectron lµ c¸c ®iƯn tÝch ®iĨm. Lùc t­¬ng t¸c gi÷a chĩng lµ:

    A. lùc hĩt víi F = 9,216.10-12 (N). B. lùc ®Èy víi F = 9,216.10-12 (N).

    C. lùc hĩt víi F = 9,216.10-8 (N). D. lùc ®Èy víi F = 9,216.10-8 (N).

    Câu42:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®Ỉt trong ch©n kh«ng c¸ch nhau mét kho¶ng r = 2 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng lµ F = 1,6.10-4 (N). §é lín cđa hai ®iƯn tÝch ®ã lµ:

    A. q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC). B. q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC).

    C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

    Câu43:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®Ỉt trong ch©n kh«ng c¸ch nhau mét kho¶ng r1 = 2 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng lµ F1 = 1,6.10-4 (N). §Ĩ lùc t­¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®ã b»ng F2 = 2,5.10-4 (N) th× kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng lµ:

    A. r2 = 1,6 (m). B. r2 = 1,6 (cm). C. r2 = 1,28 (m). D. r2 = 1,28 (cm).

    Câu43:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm q1 = +3 (μC) vµ q2 = -3 (μC),®Ỉt trong dÇu (ε = 2) c¸ch nhau mét kho¶ng r = 3 (cm). Lùc t­¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®ã lµ:

    A. lùc hĩt víi ®é lín F = 45 (N). B. lùc ®Èy víi ®é lín F = 45 (N).

    C. lùc hĩt víi ®é lín F = 90 (N). D. lùc ®Èy víi ®é lín F = 90 (N).

    Câu44:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®­ỵc ®Ỉt trong n­íc (ε = 81) c¸ch nhau 3 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng b»ng 0,2.10-5 (N). Hai ®iƯn tÝch ®ã

    A. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-2 (μC). B. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-10 (μC).

    C. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-9 (μC). D. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-3 (μC).

    Câu45:Hai qu¶ cÇu nhá cã ®iƯn tÝch 10-7 (C) vµ 4.10-7 (C), t­¬ng t¸c víi nhau mét lùc 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng lµ:

    A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).

    Câu46:Cã hai ®iƯn tÝch q1 = + 2.10-6 (C), q2 = – 2.10-6 (C), ®Ỉt t¹i hai ®iĨm A, B trong ch©n kh«ng vµ c¸ch nhau mét kho¶ng 6 (cm). Mét ®iƯn tÝch q3 = + 2.10-6 (C), ®Ỉt trªn ®­¬ng trung trùc cđa AB, c¸ch AB mét kho¶ng 4 (cm). §é lín cđa lùc ®iƯn do hai ®iƯn tÝch q1 vµ q2 t¸c dơng lªn ®iƯn tÝch q3 lµ:

    A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N).

    Câu47:Khoảng cách giữa một prơton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prơton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:

    A. Lực hút với F = 9,216.10-12 (N). B. Lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N).

    C. Lực hút với F = 9,216.10-8 (N). D. Lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N).

    Câu48:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đĩ là:

    A. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). B. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

    C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

    Câu49:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đĩ bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:

    A. r2 = 1,6 (m). B. r2 = 1,6 (cm). C. r2 = 1,28 (m). D. r2 = 1,28 (cm).

    Câu50:Hai điện tích điểm q1 = +3 (C) và q2 = -3 (C),đặt trong dầu (e = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đĩ là:

    A. Lực hút với độ lớn F = 45 (N). B. Lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

    C. Lực hút với độ lớn F = 90 (N). D. Lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

    Câu51:Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (e = 81) cách nhau 3 (cm). Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 (N). Hai điện tích đĩ

    A. Trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (C). B. Cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (C).

    C. Trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (C). D. Cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (C).

    Câu52:Hai quả cầu nhỏ cĩ điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân khơng. Khoảng cách giữa chúng là:

    A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).

    Câu53:Cĩ hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = – 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân khơng và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

    A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N).

    Câu54:Kho¶ng c¸ch gi÷a mét pr«ton vµ mét ªlectron lµ r = 5.10-9 (cm), coi r»ng pr«ton vµ ªlectron lµ c¸c ®iƯn tÝch ®iĨm. Lùc t­¬ng t¸c gi÷a chĩng lµ:

    A. lùc hĩt víi F = 9,216.10-12 (N). B. lùc ®Èy víi F = 9,216.10-12 (N).

    C. lùc hĩt víi F = 9,216.10-8 (N). D. lùc ®Èy víi F = 9,216.10-8 (N).

    Câu55:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®Ỉt trong ch©n kh«ng c¸ch nhau mét kho¶ng r = 2 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng lµ F = 1,6.10-4 (N). §é lín cđa hai ®iƯn tÝch ®ã lµ:

    A. q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC). B. q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC).

    C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

    Câu56:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®Ỉt trong ch©n kh«ng c¸ch nhau mét kho¶ng r1 = 2 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng lµ F1 = 1,6.10-4 (N). §Ĩ lùc t­¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®ã b»ng F2 = 2,5.10-4 (N) th× kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng lµ:

    A. r2 = 1,6 (m). B. r2 = 1,6 (cm). C. r2 = 1,28 (m). D. r2 = 1,28 (cm).

    Câu57:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm q1 = +3 (μC) vµ q2 = -3 (μC),®Ỉt trong dÇu (ε = 2) c¸ch nhau mét kho¶ng r = 3 (cm). Lùc t­¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®ã lµ:

    A. lùc hĩt víi ®é lín F = 45 (N). B. lùc ®Èy víi ®é lín F = 45 (N).

    C. lùc hĩt víi ®é lín F = 90 (N). D. lùc ®Èy víi ®é lín F = 90 (N).

    Câu58:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®­ỵc ®Ỉt trong n­íc (ε = 81) c¸ch nhau 3 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng b»ng 0,2.10-5 (N). Hai ®iƯn tÝch ®ã

    A. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-2 (μC). B. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-10 (μC).

    C. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-9 (μC). D. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-3 (μC).

    Câu59:Hai qu¶ cÇu nhá cã ®iƯn tÝch 10-7 (C) vµ 4.10-7 (C), t­¬ng t¸c víi nhau mét lùc 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng lµ:

    A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).

    Câu60:Cã hai ®iƯn tÝch q1 = + 2.10-6 (C), q2 = – 2.10-6 (C), ®Ỉt t¹i hai ®iĨm A, B trong ch©n kh«ng vµ c¸ch nhau mét kho¶ng 6 (cm). Mét ®iƯn tÝch q3 = + 2.10-6 (C), ®Ỉt trªn ®­¬ng trung trùc cđa AB, c¸ch AB mét kho¶ng 4 (cm). §é lín cđa lùc ®iƯn do hai ®iƯn tÝch q1 vµ q2 t¸c dơng lªn ®iƯn tÝch q3 lµ:

    A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N).

    Câu61:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng, cách nhau đoạn R = 4cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là: F = 10-5N.Độ lớn mỗi điện tích là:

    A. B. C. D.

    Câu62:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong khơng khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6N thì chúng phải đặt cách nhau:

    A. 6cm B. 8cm C. 2,5cm D. 5cm

    Câu63:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong khơng khí, cách nhau khoảng R = 20cm. Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng cĩ một giá trị nào đĩ. Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4 lần. Để lực tương tác tiữa chúng bằng lực tương tác ban đầu trong khơng khí, phải đặt chúng trong dầu cách nhau:

    A. 5cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm

    Câu64:Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C, q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong khơng khí, lực tương tác giữa chúng cĩ độ lớn

    A. 8.10-5N B. 9.10-5N C. 8.10-9N D. 9.10-5N

    Câu65:Hai điện tích điểm q1 = 10-8C, q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu cĩ hằng số điện mơi là . Lực hút giữa chúng cĩ độ lớn

    A. 10-4N B. 10-3N C. 2.10-3N D. 0,5.10-4N

    Câu66:Hai điện tích điểm q1 = 10-9C, q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực lcĩ độ lớn 10-5N khi đặt trong khơng khí. Khoảng cách giữa chúng là

    A. 3cm B. 4cm C. D.

    Câu67:Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 10-9C, q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 6cm trong điện mơi thì lực tương tác giữa chúng là 0,5.10-5N. Hằng số điện mơi là

    A. B. C. D.

    Câu68:Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau 6cm trong khơng khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10-5N. Khi đặt chúng cách nhau 3cm trong dầu cĩ hằng số điện mơi thì lực tương tác giữa chúng

    A. 4.10-5N B. 10-5N C. 0,5.10-5N D. 6.10-5N

    Câu69:Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r = 30cm trong khơng khí, lực tương tác giữa chúng là Fo. Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần. Để lực tương tác vẫn bằng Fo thì cần dịch chúng lại một khoảng

    A. 10cm B. 15cm C. 5cm D. 20cm

    Câu70:Hai điện tích điểm cĩ độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10-5C khi đặt chúng cách nhau 1m trong khơng khí thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8N. Điện tích của chúng là

    A. 2,5.10-5C và 0,5.10-5C B. 1,5.10-5C và 1,5.10-5C

    C. 2.10-5C và 10-5C D. 1,75.10-5C và 1,25.10-5C

    Câu71:Hai điện tích q1 = 4.10-8C và q2 = -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau khoảng a=4cm trong khơng khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-7C đặt tại trung điểm O và AB là

    A. 3,6N B. 0,36N C. 36N D. 7,2N

    Câu72:Hai điện tích q1 = 4.10-8C và q2 = -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 4cm trong khơng khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-7C đặt tại điểm M cách A 4cm, cách B 8cm

    A. 0,135N B. 0,225N C. 0,521N D. 0,025N

    Câu73:Hai điện tích q1 = q và q2 = 4q đặt cách nhau một khoảng d trong khơng khí. Gọi M là vị trí tại đĩ, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích qo bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng

    A. B. C. D.

    Câu74:Hai quả cầu kim loại mang điện tích: q1 = 2.10-9C và q2 = 8.108C. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra, mỗi quả cầu mang điện tích

    A. q = 10-8C B. q = 6.10-9C

    C. q = 3.10-9C D. q = 5.10-9C

    Câu75:Hai vật bằng kim loại mang điện tích: q1 = 3.10-8C và q2 = -3.10-8C. Cho chúng tiếp xúc nhau, mỗi vật sau khi tiếp xúc sẽ mang điện tích

    A. q = -6.10-8C B. q = 6.10-8C

    C. q = 0 D. q = 1,5.10-8C

    Câu76:Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C, khi đặt trong khơng khí cách nhau một khoảng d thì chúng đẩy nhau bằng lực 4.10-5N. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đĩ tách ra một khoảng d như lúc ban đầu thì chúng sẽ

    A. hút nhau bằng lực 4,5.10-5N B. đẩy nhau bằng lực 4,5.10-5N

    C. hút nhau bằng lực 8.10-5N D. đẩy nhau bằng lực 2.10-5N

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Bảo Toàn Nguyên Tố Giải Nhanh Trắc Nghiệm
  • Bài Tập Về Các Định Luật Bảo Toàn (Phần 2) – Học Hóa Online
  • Cơ Năng Là Gì ? Công Thức Tính Cơ Năng Ra Sao ?
  • Cơ Năng Là Gì? Công Thức Tính Cơ Năng
  • Đề Tài Áp Dụng Định Luật Bảo Toàn Electron Để Giải Bài Tập Hoá Học Chương Nitơ
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý Lớp 11 Định Luật Khúc Xạ Ánh Sáng

    --- Bài mới hơn ---

  • Khái Niệm, Ứng Dụng & Hướng Dẫn Giải Bài Tập Khúc Xạ Ánh Sáng
  • Ánh Sáng Bị Phản Xạ Và Khúc Xạ Như Thế Nào?
  • Các Định Luật Chất Khí (Phần 1)
  • Chuyên Đề Tuần 3: Giả Tắc Ruột
  • Thủng Manh Tràng Muộn Sau Chấn Thương
  • Bài tập trắc nghiệm Vật Lí lớp 11 Định luật khúc xạ ánh sáng

    Câu 1. Khi nói về chiết suất của môi trường. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang lớn hơn so với môi trường chiết quang nhỏ thì nhỏ hơn đơn vị

    B. Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn 1

    C. Chiết suất tỉ đối của môt trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường 1

    D. Chiết suất tỉ đối của 2 mô trường luôn lớn hơn đơn vị vì tốc độ ánh sáng trong chân không là tốc độ lớn nhất

    Câu 2. Nước và thuỷ tinh có chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất tỉ đối giữa thuỷ tinh và nước là

    Câu 3. Khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước thì

    A. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

    B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

    C. góc khúc xạ luôn bằng góc tới

    D. khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

    Câu 4. Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n với góc tới i. Tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. hệ thức nào sau đây là đúng?

    A. sini=n B. sini=1/n C. tani=n D. tani=1/n

    Câu 5. Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n với góc tời I có tani=n. Mối quan hệ giữa tia phản xạ và tia khúc xạ nào sau đây là đúng?

    A. song song B. hợp với nhau góc 60 o

    C. vuông góc D. hợp với nhau góc 30 o

    Câu 6. Một bể chứa có thành cao 80cm và đấy phẳng dài 120cm. Biết độ cao mực nước trong bể là 60cm, chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 30 o so với phương ngang thì độ dài bóng của thành bể tạo được ở đáy bể là

    A. 85,9cm B. 34,6cm C. 63,7cm D. 44,4cm

    Câu 7. Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng có chiết suất n, cách mặt chất lỏng một đoạn 12cm, phát ra chum ánh sáng hẹp đến gắp mặt phân cách với không khí tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phương IR. Đặt mắt trên phương IR nhìn thấy ảnh ảo S’của S dường như cách mặt chất lỏng một khoảng 10cm. chiết suất của chất lỏng đó là

    A. 1,12 B. 1,2 C.1,33 D. 1,4

    Câu 8. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nằm ở đáy một bể nước sâu 1,2m theo phương gần vuông góc với mặt nước. Biết chiết suất của nước là 4/3. Người này thấy ảnh S’ của S nằm cách mặt nước một khoảng bằng

    A. 1,5m B. 80cm C.90cm D. 10dm

    Câu 9. Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nằm cách đáy một bể nước sau theo phương gần vuông góc với mặt nước. Người này thấy ảnh S’ của S nằm cách mặt nước một khoảng bằng 1,2m. Biết chiết suất của nước là 4/3. Độ sâu của nước trong bể là

    A.90cm B.10dm C.16dm D. 1,8m

    Câu 10. Một tấm thuỷ tinh có hai mặt giới hạn là hai mặt phẳng song song với nhau ( gọi là bản mặt song song), bề dày của nó là 10cm, chiết suất là 1,5 được đặt trong không khí. Chiếu tới một mặt của bản mặt song song một tia sáng có góc tới bằng 45 o, khi đó tia ló khỏi bản sẽ đi ra mặt còn lại. Phương của tia ló có đặc điểm nào sau đây?

    A. Tia ló hợp với tia tới một góc 45 o

    B. Tia ló vuông góc với tia tới

    C. Tia ló song song với tia tới

    D. Tia ló vuông góc với bản mặt song song

    Câu 11. Một bản mặt song song có bề dày 10cm, chiết suất n=1,5 được đặt trong không khí. Chiếu tới bản một tia sáng với góc tời bằng 45 o. Khoảng cách giữa phương của tia tới và tia ló là

    A. 6,16cm B. 4,15cm C. 3,25cm D. 3,29cm

    Câu 12. Một bản mặt song song có bề dày 6cm, chiết suất n=1,5 được đặt trong không khí. Ảnh S’ của S qua bản mặt song song cách S một đoạn

    A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 4cm

    Câu 13. Một bản mặt song song có bề dày 6cm, chiết suất n=1,5 được đặt trong không khí.Điểm sáng S cách bản 20cm. Ảnh S’ của S qua bản mặt song song cách S một đoạn

    A.10cm B.14cm C 1 8cm D.22cm

    Hướng dẫn giải và đáp án

    Câu 4: C

    Sini=nsinr, mà sini=cosi ( do tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ)

    Tương tự Câu 4

    Câu 6: A

    CH=CO+OH=85,9cm

    Tương tự câu 7: h’=h/n=1,2.3/4=0,9m

    Câu 9: C

    Tương tự câu 7: h=h’.n=1,2.4/3=1,6m

    Câu 10: C

    Tương tự câu 12:

    S’Q=SQ-SS’=20-2=18cm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kiểm Tra Học Kỳ 1
  • Bài Giảng Môn Vật Lí Lớp 9
  • Bài Tập Vận Dụng Định Luật Jun
  • Chuyên Đề Bài Tập Các Định Luật Niu Tơn
  • Tổng Hợp Các Dạng Bài Tập Vật Lý 10 Và Cách Giải
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 9: Sinh Vật Và Môi Trường

    --- Bài mới hơn ---

  • Định Dạng Intel Pcm (Lsb, Msb) Và Motorola Pcm (Msb, Lsb)
  • Lập Trình Firmware: Bit Significant, Bit Shifting
  • Luật Sư Môi Trường Là Gì ?
  • Luật Bảo Vệ Môi Trường 2014, Luật Số 55/2014/qh13
  • Môi Trường Làm Việc Là Gì? Thế Nào Là Một Môi Trường Làm Việc Lý Tưởng?
  • Câu hỏi trắc nghiệm sinh học lớp 9 có đáp án

    Bài tập trắc nghiệm sinh học lớp 9: Sinh vật và môi trường. Tài liệu cung cấp đến bạn hơn 60 câu hỏi trắc nghiệm nằm trong phạm vi chương sinh vật và môi trường. Chúng tôi hi vọng rằng với tài liệu hữu ích này các bạn học sinh sẽ học tập tốt môn Sinh học. Mời các bạn tham khảo.

    Bài tập trắc nghiệm Sinh lớp 9: Sinh vật và môi trường

    Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái

    Câu 1: Thế nào là môi trường sống của sinh vật?

    Đáp án: C

    Câu 2: Nhân tố sinh thái là

    Đáp án: C

    Câu 3: Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?

    Đáp án: C

    Câu 4: Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

    Đáp án: C

    Câu 5: Giới hạn sinh thái là gì?

    Đáp án: C

    Câu 6: Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

    Đáp án: C

    Câu 7: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:

    Đáp án: C

    Câu 8: Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?

    Đáp án: C

    Câu 9: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như thế nào?

    Đáp án: C

    Câu 10: Khi nào các yếu tố đất, nước, không khí, sinh vật đóng vai trò của một môi trường?

    Đáp án: C

    Câu 11: Khi nào các yếu tố của môi trường như đất, nước, không khí, sinh vật đóng vai trò của một nhân tố sinh thái?

    Đáp án: C

    Câu 12: Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 2 0C đến 44 0C, điểm cực thuận là 28 0C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 5 0C đến 42 0C, điểm cực thuận là 30 0 C. Nhận định nào sau đây là đúng?

    Đáp án: C

    Bài 42: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật

    Câu 13: Khi chuyển những sinh vật đang sống trong bóng râm ra sống nơi có cường độ chiếu sáng cao hơn thì khả năng sống của chúng như thế nào?

    Đáp án: C

    Câu 14: Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

    Đáp án: C

    Câu 15: Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là gì?

    Đáp án: C

    Câu 16: Cây ưa sáng thường sống nơi nào?

    Đáp án: C

    Câu 17: Cây ưa bóng thường sống nơi nào?

    Đáp án: C

    Câu 18: Theo khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau của động vật, người ta chia động vật thành các nhóm nào sau đây?

    Đáp án: C

    Câu 19: Cây thông mọc riêng rẽ nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây thông mọc xen nhau trong rừng vì

    Đáp án: C

    Câu 20: Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là

    Đáp án: C

    Câu 21: Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định, sau một thời gian cây mọc như thế nào?

    Đáp án: C

    Câu 22: Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?

    Đáp án: C

    Câu 23: Lá cây ưa bóng có đặc điểm hình thái như thế nào?

    Đáp án: C

    Câu 24: Vào buổi trưa và đầu giờ chiều, tư thế nằm phơi nắng của thằn lằn bóng đuôi dài như thế nào?

    Đáp án: C

    Câu 25: Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm ảnh hưởng tới hoạt động của nhiều loài động vật như thế nào?

    Đáp án: C

    Câu 26: Vì sao những cây ở bìa rừng thường mọc nghiêng và tán cây lệch về phía có nhiều ánh sáng?

    Đáp án: C

    Câu 27: Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta trồng xen các loại cây theo trình tự sau:

    Đáp án: C

    Câu 28: Những cây gỗ cao, sống chen chúc, tán lá hẹp phân bố chủ yếu ở:

    Đáp án: C

    Bài 43: Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật

    Câu 29: Tầng Cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì?

    Đáp án: A

    Câu 30: Về mùa đông giá lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì?

    Đáp án: C

    Câu hỏi trắc nghiệm Môi trường – Sinh vật

    Sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi 1, 2 và 3

    Tập hợp tất cả những gì bao quanh sinh vật được gọi là….(I)…..Các yếu tố của môi trường đều trực tiếp hoặc gián tiếp ảnh hưởng đến….(II)….của sinh vật. Có 4 loại môi trường là môi trường đất, môi trường…(III)…, môi trường không khí và môi trường…(IV)…..

    Câu 1: Số (I) là:

    A. môi trường

    B. nhân tố sinh thái

    C. nhân tố vô cơ

    D. nhân tố hữu sinh

    Câu 2: Số (II) là:

    A. hoạt động và sinh sản

    B. trao đổi chất và phát triển

    C. sự sống, sự phát triển và sự sinh sản

    D. sự lớn lên và hoạt động

    Câu 3: Số (III) và (IV) là:

    A. (III): nước ; (IV): vô cơ

    B. (III): hữu cơ ; (IV): vô cơ

    C. (III): hữu cơ ; (IV): sinh vật

    D. (III): sinh vật ; (IV): nước

    Câu 4: Môi trường là:

    A. Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật

    B. Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật

    C. Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật

    D. Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm

    Câu 5: Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là:

    A. Đất, nước, trên mặt đất- không khí

    B. Đất, trên mặt đất- không khí

    C. Đất, nước và sinh vật

    D. Đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật

    Câu 6: Môi trường sống của cây xanh là:

    A. Đất và không khí

    B. Đất và nước

    C. Không khí và nước

    D. Đất

    Câu 7: Môi trường sống của vi sinh vật là:

    A. Đất, nước và không khí

    B. Đất, nước, không khí và cơ thể sinh vật

    C. Đất, không khí và cơ thể động vật

    D. Không khí, nước và cơ thể thực vật

    Câu 8: Môi trường sống của giun đũa là:

    A. Đất, nước và không khí

    B. Ruột của động vật và người

    C. Da của động vật và người; trong nước

    D. Tất cả các loại môi trường

    Câu 9: Da người có thể là môi trường sống của:

    A. Giun đũa kí sinh

    B. chấy, rận, nấm

    C. Sâu

    D. Thực vật bậc thấp

    Câu 10: Nhân tố sinh thái là …. tác động đến sinh vật:

    A. nhiệt độ

    B. các nhân tố của môi trường

    C. nước

    D. ánh sáng

    B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng

    C. Con người và các sinh vật khác

    D. Các sinh vật khác và ánh sáng

    Câu 12: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:

    A. Vô sinh

    B. Hữu sinh

    C. Vô cơ

    D. Chất hữu cơ

    Câu 13: Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố sinh thái:

    A. Vô sinh

    B. Hữu sinh

    C. Hữu sinh và vô sinh

    D. Hữu cơ

    Câu 14: Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi:

    A. Giới hạn sinh thái

    B. Tác động sinh thái

    C. Khả năng cơ thể

    D. Sức bền của cơ thể

    Câu 15: Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm là:

    A. Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

    B. Nhóm ưa sáng và nhóm kị bóng

    C. Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

    D. Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng

    B. Cây ngô

    C. Cây thầu dầu

    D. Cả A, B và C đều đúng

    Câu 17: Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?

    A. cây xương rồng

    B. cây phượng vĩ

    C. Cây me đất

    D. Cây dưa chuột

    B. Quang hợp

    C. Hút nước

    D. Cả 3 hoạt động trên

    Câu 19: Cây phù hợp với môi trường râm mát là:

    A. Cây vạn niên thanh

    B. cây xà cừ

    C. Cây phi lao

    D. Cây bach đàn

    Câu 20: Cây thích nghi với nơi quang đãng là:

    A. Cây ráy

    B. Cây thông

    C. Cây vạn niên thanh

    D. Cây me đất

    Câu 21: Tuỳ theo khả năng thích nghi của động vật với ánh sáng, người ta phân chia chúng thành 2 nhóm động vật là:

    A. Nhóm động vật ưa bóng và nhóm ưa tối

    B. Nhóm động vật ưa sáng và nhóm kị tối

    C. Nhóm động vật ưa sáng và nhóm ưa tối

    D. Nhóm động vật kị sáng và nhóm kị tối

    Câu 22: Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng?

    A. Thằn lằn

    B. Muỗi

    C. dơi

    D. Cả A, B và C đều đúng

    Câu 23: Động vật nào sau đây là động vật ưa tối?

    A. Sơn dương

    B. Đà điểu

    C. Gián

    D. Chim sâu

    Câu 24: Điều nào sau đây đúng khi nói về chim cú mèo?

    A. Là loài động vật biến nhiệt

    B. Tìm mồi vào buổi sáng sớm

    C. Chỉ ăn thức ăn thực vật và côn trùng

    D. Tìm mồi vào ban đêm

    Câu 25: Các loài thú sau đây hoạt động vào ban đêm là:

    A. Chồn, dê, cừu

    B. Trâu, bò, dơi

    C. Cáo, sóc, dê

    D. Dơi, chồn, sóc

    Đáp án trắc nghiệm Môi trường – Sinh vật

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dàn Ý Nghị Luận Về Ô Nhiễm Môi Trường Lớp 9
  • Top 4 Bài Nghị Luận Về Ô Nhiễm Môi Trường Lớp 9 Hay Nhất
  • Nghị Luận Xã Hội Về “ô Nhiễm Môi Trường”
  • Bài Viết Số 5 Lớp 7 Đề 4: Chứng Minh Đời Sống Tổn Hại Nếu Không Bảo Vệ Môi Trường
  • Biện Pháp Bảo Vệ Môi Trường Không Khí Mà Bạn Nên Áp Dụng
  • Giáo Án Bài 9 Định Luật Ôm

    --- Bài mới hơn ---

  • Skkn Thiết Kế Bộ Thí Nghiệm Dạy Học Bài “định Luật Sác
  • Giáo Án Vật Lý: Định Luật Sác
  • Chương Ii:bài Tập Các Định Luật Newton
  • Giáo Án Bài Tập Các Định Luật Newton
  • Triết Lý Cuộc Sống Từ 3 Định Luật Của Newton
  • GIÁO ÁN VẬT LÝ 11CB

    Tiết 18: BÀI 9 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH

    GIÁO VIÊN : LÂM QUỐC THẮNG

    Năm Học: 2022 – 2022

    10P

    Toàn mạch gồm các thành phần nào ?

    Viết công thức định luật ôm ? chú thích các đại lượng

    Phát biểu định luật ôm ?

    Viết công thức tính UN ?

    Quan sát trả lời

    Nêu công thức

    Phát biểu định luật.

    luận

    Suy ra công thức tính UN

    I.tải:

    II. Định luật Ôm đối với toàn mạch

    và I =

    Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần củamạch đó.

    UN = IRN = E – Ir

    3.2.Hoạt động 2 : Tìm hiểu hiện tượng đoản mạch, mối liên hệ giữa định luật Ôm với toàn mạch và định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, hiệu suất của nguồn điện.

    TG

    Hoạt động của giáo viên

    Hoạt động của học sinh

    Nội dung cơ bản

    5P

    Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nào?

    Khi đó, cường độ dòng điện phụ thuộc vào những yếu tố nào?

    Tại sao sẽ rất có hại cho pin, ắc-quy nếu xảy ra hiện tượng đoản mạch?

    Biện pháp nào được sử dụng để tránh không xảy ra hiện tượng này?

    Viết công thức tính công do nguồn điện sinh ra trong mạch ?

    Viết công thức tính nhiệt lượng tỏa ra trong mạch ?

    Chứng minh tính đúng của định luật Ôm ?

    Giới thiệu hiệu suất nguồn điện.

    Suy trả lời

    Ghi nhận hiện tượng đoản mạch.

    luận trả lời

    luận trả lời

    Viết công thức

    luận trả lời

    Ghi nhận hiệu suất nguồn điện.

    III. Nhận xét

    1. Hiện tượng đoản mạch

    Cường độ dòng điện trong mạch kín đạt giá trị lớn nhất khi RN = 0. Khi đó ta nói rằng nguồn điện bị đoản mạch và

    I =

    2. Định luật Ôm đối với toàn mạch và định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

    Công của nguồn điện sản ra trong thời gian t :

    A = E It (1)

    Nhiệt lượng toả ra trên toàn mạch :

    Q = (RN + r)I2t (2)

    Theo định luật bảo toàn năng lượng thì A = Q, do đó từ (1) và (2) ta suy ra

    I =

    Như vậy định luật Ôm đối với toàn mạch hoàn toàn phù hợp với định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

    3. Hiệu suất nguồn điện

    H =

    3.3.Hoạt động 3 : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.

    TG

    Hoạt động của giáo viên

    Hoạt động của học sinh

    ND

    --- Bài cũ hơn ---

  • Định Luật Ôm Cho Toàn Mạch
  • Giáo Án Bài 10 Ba Định Luật Niuton
  • Lý Thuyết Và Các Dạng Bài Tập Ba Định Luật Niutơn
  • Luận Văn Tích Cực Hoá Hoạt Động Nhận Thức Của Học Sinh Thpt Miền Núi Khi Giảng Dạy Một Số Khái Niệm Và Định Luật Vật Lí Của Chương “khúc Xạ Ánh Sáng”
  • James Prescott Joule Nhà Vật Lý Đặt Nền Móng Cho Định Luật
  • Định Luật Ôm Là Gì? Công Thức Và Các Dạng Bài Tập Về Định Luật Ôm

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Tài Hướng Dẫn Học Sinh Giải Bài Tập Áp Dụng Định Luật Ôm Cho Các Đoạn Mạch Của Vật Lý Lớp 9
  • Chương Ii: Bài Tập Định Luật Ôm Cho Toàn Mạch
  • Định Luật Moore Sắp Đạt Tới Giới Hạn
  • Định Luật Moore Sắp Sửa Bị Khai Tử?
  • Bạn Có Biết Vẫn Còn Một Định Luật Moore Thứ 2?
  • Số lượt đọc bài viết: 14.627

    • 1 Định luật ôm là gì? Công thức của định luật ôm
    • 2 Các trường hợp cần lưu ý với định luật ôm
      • 2.1 Hiện tượng đoản mạch
      • 2.2 Định luật ôm với các loại mạch điện
    • 3 Các dạng bài tập định luật ôm đối với toàn mạch
      • 3.1 Dạng 1: tìm các đại lượng theo yêu cầu
      • 3.2 Dạng 2: Biện luận công suất cực đại
      • 3.3 Dạng 3: Ghép nguồn thành bộ
      • 3.4 Dạng 4: mạch chứa tụ, bình điện phân…

    Định luật ôm là gì? Công thức của định luật ôm

    Trước khi tìm hiểu chuyên đề định luật ôm cho toàn mạch và hiểu định luật ôm là gì ta cần hiểu, toàn mạch là gì? Toàn mạch được hiểu là một mạch điện kín đơn giản nhất gồm có suất điện động E, điện trở ngoài (R_{N}) và điện trở trong r. Các điện trở này được mắc vào hai cực của nguồn điện.

    Định luật ôm tổng quát với toàn mạch được phát biểu như sau:

    Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó

    Từ phát biểu trên, ta có công thức định luật ôm lớp:

    • I là cường độ dòng điện mạch kín (đơn vị A)
    • (R_{N}) là điện trở ngoài
    • E là suất điện động của nguồn điện (đơn vị V)
    • r là điện trở trong của nguồn điện (đơn vị ôm, kí hiệu (Omega))

    Từ công thức trên, có thể suy ra công thức tính suất điện động: (E= I(R_{N} +r)= U_{N} + I_{r})

    Định luật ôm lớp 11 chúng ta sẽ được học, vậy có những hiện tượng nào có thể xảy ra với mạch điện?

    Ta có biểu thức định luật ôm: (I = frac{E}{(R+r)})

    Nếu R= 0 thì (I = frac{E}{r}). Trường hợp này gọi là hiện tượng đoản mạch nguồn điện.

    Hiện tượng này sẽ xảy ra khi ta nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ. Đây là một hiện tượng nguy hiểm có thể gây chập, cháy mạch điện, và cũng là một trong những nguyên nhân dẫn tới hỏa hoạn.

    Nếu r = 0 thì U = E ta gọi đây là hiện tượng mạch hở.

    Định luật ôm cho đoạn mạch chỉ chứa R: (I = frac{U}{R})

    Đoạn mạch chứa máy thu: (U_{AB}= E + I(R+r).)

    Đoạn mạch chứa nhiều nguồn điện, nhiều điện trở thì biển thức định luật ôm sẽ là:

    (U= E_{1}-E_{2} + I(R_{1} + R_{2} + r_{1} + r_{2}))

    Các dạng bài tập định luật ôm đối với toàn mạch

    Với các dạng bài tập này, ta cần ghi nhớ các công thức cơ bản để có thể áp dụng. ngoài ra, ta cần nhớ công thức tính điện trở toàn mạch: (R_{tm}= R_{}N + r)

    Đầu tiên, ta cần tìm biểu thức P theo R. Sau đó khảo sát biểu thức để tìm R sao cho (P_{max}). Và Pmax (P_{max}= frac{E^{2}}{(R+r)^{2}}times R = frac{E^{2}}{(sqrt{R}+frac{r}{sqrt{R}})^{2}})

    Xét: (sqrt{R}+frac{r}{sqrt{R}}) đạt giá trị cực tiểu khi R = r khi đó (P_{max}= frac{E^{2}}{4r})

    Các nguồn ghép nối tiếp: (e_{b} = e_{1} + e_{2}+cdot cdot cdot + e_{n}) và (r_{b} = r_{1} + r_{2}+cdot cdot cdot +r_{n})

    Các nguồn giống nhau ghép nối tiếp: (e_{b} = ne) và (r_{b} = nr)

    Các nguồn giống nhau ghép hỗn hợp đối xứng: (e_{b} = ne) ; (r_{b}= frac{nr}{m})

    Mạch chứa tụ điện: mạch điện này không có dòng điện qua các nhánh của tụ, do đó ta cần bỏ qua các nhánh có tụ và giải mạch điện để tìm cường độ dòng điện qua các nhánh. Khí đó, hiệu điện thế giữa hai bản tụ hoặc hai đều bộ tụ chính là hiệu điện thế giữa 2 điểm của mạch điện nối với hai bản tụ hoặc hai đầu bộ tụ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Định Luật Ôm Tổng Quát
  • Chương Ii: Bài Tập Định Luật Ôm Cho Mạch Chứa Tụ Điện
  • Bài Tập Về Mạch Điện Lớp 11 (Cơ Bản)
  • Giải Bài Tập Lý 11
  • Chuyên Đề Vật Lý 11
  • Bài 6. Bài Tập Vận Dụng Định Luật Ôm

    --- Bài mới hơn ---

  • Công Thức Tính Quá Trình Đẳng Tích, Định Luật Sác
  • Giáo Án Vật Lí 10 Bài 30: Quá Trình Đẳng Tích Định Luật Sác
  • Chỉ Sinh Học Là Gì ? Phân Loại Và Công Dụng
  • Evolution Vs Laws Of Science / Thuyết Tiến Hóa Vi Phạm Các Định Luật Khoa Học
  • Thuyết Phi Tạo Sinh… Chết Cứng!
  • Bài 6. Bài tập vận dụng định luật Ôm

    1

    PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG HÀ

    TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN

    Giáo viên: Phạm Thị Hồng Lựu

    Bài 2 – Tiết 6

    Ôn tập Tập đọc nhạc: TĐN số 2.

    Nhạc lý: Sơ lược về hợp âm.

    Âm nhạc thường thức: Nhạc sỹ

    Trai-cốp-xki.

    2

    ND 1:

    Ôn

    tập

    Tập

    đọc

    nhạc:

    TĐN

    số 2

    3

    ND 2:

    Nhạc

    lý:

    lược

    về

    hợp

    âm

    Hợp âm

    Hợp âm là sự vang lên đồng thời của ba, bốn hoặc năm âm cách nhau một quãng 3

    Sơ lược về hợp âm

    4

    ND 2:

    Nhạc

    lý:

    lược

    về

    hợp

    âm

    2. Một số loại hợp âm

    Sơ lược về hợp âm

    b. Hợp âm bảy: Gồm có 4 âm, các âm cách nhau theo quãng 3. Hai âm ngoài cùng tạo thành quãng 7.

    5

    1. Tiểu sử:

    – Nhạc sĩ Trai-cốp-xki sinh ngày 25-4-1840 tại vùng Uran, mất ngày 25-10-1893 tại Xanh Pê-téc-bua.

    – Năm 10 tuổi ông đã bắt đầu sáng tác.

    – Tác phẩm mang đậm bản sắc độc đáo của âm nhạc dân tộc Nga.

    Ông để lại trong di sản âm nhac nhân loại nhiều tác phẩm quí về nhạc kịch, vũ kịch, giao hưởng, hợp xướng, ca khúc,… Ví dụ: Vũ kịch Hồ thiên nga, nhạc kịch Ép-ghê-nhi Ô-nhê-ghin, bản giao hưởng số 6,…

    ND 3: Âm nhạc thường thức: Nhạc sỹ Trai-cốp-xki

    6

    ND 3:

    Âm

    nhạc

    thường

    thức:

    Nhạc

    sỹ

    Trai

    cốp

    xki

    7

    8

    Tượng đài Trai-cốp-xki

    ND 3:

    Âm

    nhạc

    thường

    thức:

    Nhạc

    sỹ

    Trai

    cốp

    xki

    Trai-cốp-xki và vợ

    9

    Nhạc sỹ Trai-cốp-xki

    a. Tiểu sử:

    b. Các tác phẩm:

    10 vở nhạc kịch.

    3 vở vũ kịch.

    6 giao hưởng.

    3 Công-xéc-tô cho piano.

    2 bản xô-nát.

    Trên 100 khúc nhạc cho piano.

    Hàng trăm bản rô-măng.

    ND 3:

    Âm

    nhạc

    thường

    thức:

    Nhạc

    sỹ

    Trai

    cốp

    xki

    10

    11

    12

    Nhạc sỹ Trai-cốp-xki

    Giới thiệu tác phẩm: Cô gái miền đồng cỏ

    Bài hát được cấu tạo bởi 2 đoạn nhạc.

    Đoạn 1 gồm 2 câu nhạc, đường nét giai điệu tạo cho người nghe cảm giác hơi buồn, hơi cô đơn trong miền không gian tĩnh lặng, thật bao la của những cánh đồng Nga.

    Đoạn 2 gồm 2 câu nhạc, âm nhạc không ổn định diễn tả tâm trạng khá phức tạp của con người – nỗi xúc động, cảm giác bối rối, nôn nao trong phút chia tay đầy lưu luyến.

    ND 3:

    Âm

    nhạc

    thường

    thức:

    Nhạc

    sỹ

    Trai

    cốp

    xki

    13

    ND 1: Ôn tập Tập đọc nhạc: TĐN số 2

    ND 2: Nhạc lý: Sơ lược về hợp âm

    ND 3: Âm nhạc thường thức: Nhạc sỹ Trai-cốp-xki

    1. Nhạc sỹ Trai-cốp-xki

    a. Tiểu sử

    b. Các tác phẩm

    2. Giới thiệu tác phẩm: Cô gái miền đồng cỏ

    14

    Hãy kể vài điều em biết về nhạc sỹ Trai-cốp-xki.

    Nắm được thế nào là hợp âm, hợp âm ba, hợp âm bảy.

    Xem các nội dung ôn tập: Ôn tập bài hát, ôn tập Nhạc lý, ôn tập Tập đọc nhạc.

    Hướng dẫn về nhà

    15

    Tạm biệt các em!

    Chúc các em học tập thật tốt!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Capital Structure Of A Shareholding Company
  • Đề Thi Đáp Án Môn Tư Pháp Quốc Tế Lớp Thương Mại 38A
  • Nhận Định Đúng Sai Môn Tư Pháp Quốc Tế
  • Đề Thi Môn Luật Biển
  • Nhận Định Về Một Số Quy Định Của Luật Biển Việt Nam Năm 2012
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý Lớp 11 Thuyết Electron

    --- Bài mới hơn ---

  • Một Số Bài Tập Vận Dụng Định Luật Bảo Toàn Electron
  • Giáo Án Lý 8 Kỳ Ii
  • Phân Loại Bài Tập Bảo Toàn Động Lượng
  • Bài 2: Thuyết Electron. Định Luật Bảo Toàn Điện Tích
  • Đề Cương Ôn Tập Hk2 Lớp 10
  • Bài tập trắc nghiệm Vật Lí lớp 11 Thuyết electron – Định luật bảo toàn diện tích

    Câu 1. Trong các chất sau đây:

    I. Dung dịch muối NaCl; II. Sứ;

    III. Nước nguyên chất; IV. Than chì. Những chất điện dẫn là:

    A. I và II chúng tôi và IV C. I và IV D. II và III.

    Câu 2. Trong các cách nhiễm điện: I. do cọ xát; II. Do tiếp xúc; III. Do hưởng ứng.

    Ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật không thay đổi?

    A. I chúng tôi C. III D. cả 3 cách

    Câu 3. Trong các chất sau đây: I. Thủy tinh; II: Kim Cương; III. Dung dịch bazơ; IV. Nước mưa. Những chất điện moi là:

    A.I và II B. III và IV C. I và IV D. II và III

    Câu 4. Trong các chất nhiễm điện: I. Do cọ sát; II. Do tiếp xúc; II. Do hưởng ứng. NHững cách nhiễm điện có thể chuyển dời electron từ vật này sang vật khác là:

    A. I và II B. III và II C. I và III D. chỉ có III

    Câu 5. Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

    B. Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

    C. Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

    D. Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

    Câu 6. Xét các trường hợp sau với quả cầu B đang trung hòa điện:

    I. Quả cầu A mang điện dương đặt gần quả cầu B bằng sắt

    II. Quả cầu A màn điện dương đặt gần quả cầu B bằng sứ

    III. Quả cầu A mang điện âm đặt gần quả cầu B bằng thủy tinh

    IV. Quả cầu A mang điện âm đặt gần quả cầu B bằng đồng

    A. I và III B. III và IV C. II và IV D. I và IV

    Câu 7. Tìm kết luận không đúng

    A. Trong sự nhiễm điện do cọ xát, hai vật lúc đầu trung hòa điện sẽ bị nhiễm điện trái dấu, cùng độ lớn

    B. Trong sự nhiễm điện do cọ xát, hai vật lúc đầu trung hòa điện sẽ bị nhiễm điện trái dấu, khác độ lớn

    C. Vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện âm thì nó sẽ bị nhiễm điện âm

    D. Vật chưa nhiễm điện tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương nó sẽ bị nhiễm điện dương

    Câu 8. Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống nhau đặt trên hai giá cách điện mang các điện tích q 1 dương, q 2 âm và độ lớn của điện tích q 1 lớn hơn điện tích q 2. Cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra. Khi đó:

    C. Hai quả cầu cùng mang điện tích dương có độ lớn là

    A. Cho quả cầu B tiếp xúc với quả cầu C, rồi cho quả cầu A chạm vào quả cầu B, sau đó tách quả cầu A ra.

    B. Cho quả cầu B tiếp xúc với quả cầu C, rồi đưa quả cầu A lại gần quả cầu B, sau đó tách quả cầu C ra khỏi quả cầu B.

    C. Cho quả cầu B tiếp xúc với quả cầu C, rồi đưa quả cầu A lại gần quả cầu C, sau đó tách quả cầu C ra khỏi quả cầu B.

    D. Không có Phương án nào khả thi vì quả cầu A ban đầu được tích điện dương.

    Hướng dẫn giải và đáp án

    Câu 2: C

    Ở hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng, hai phần của vật nhiễm điện trái dấu có cùng độ lớn, tổng đại số điện tích trên vật không thay đổi

    Câu 4: A

    Nhiễm điện do cọ sát và do tiếp xúc với vật đã nhiễm điện là những cách nhiễm điện có sự chuyển dời electron từ vật này sang vật khác

    Câu 6: D

    Quả cầu B làm bằng chất dẫn điện (sắt,đồng) sẽ bị nhiễm điện do hưởng ứng

    Câu 7: B

    Trong sự nhiễm điện do cọ xát, hệ hai vật là hệ cô lập về điện. Theo định luật bảo toàn điện tích, tổng đại số của các điện tích của hai vật không đổi. Lúc đầu tổng đại số của các điện tích của hai vật bằng 0 nên sau khi cọ xát rồi tách ra hai vật sẽ bị nhiễm điện trái dấu, cùng độ lớn

    Câu 8: C

    hệ hai quả cầu là một hệ cô lập về điện. Theo địng luật bảo toàn điện tích, tổng đại số của các điện tích của hai quả cầu không đổi. Mặt khác điện tích q1 dương, q2 âm và độ lớn của điện tích q1 lớn hơn điện tích q2 nên sau khi hai quả tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra thì hai quả cầu cùng mang điện tích dương, có cùng độ lớn là

    Cho hai quả cầu B tiếp xúc với quả cầu C tạo thành một vật dẫn điện. Đưa quả cầu A lại gần quả cầu C thì xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng. Quả cầu C gần quả cầu A sẽ nhiễm điện âm do các electron tự do của B và C bị kéo về gần A, quả cầu B thiếu electron nên nhiễm điện dương. Sau đó tách quả cầu C ra khỏi quả cầu B thì quả cầu B bị nhiễm điện dương, quả cầu C bị nhiễm điện.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 16. Phương Trình Hoá Học
  • Cái Gì Gọi Là Động Lượng Của Cơ Thể Của Đơn Vị Đo. Định Luật Bảo Toàn Động Lượng, Động Năng Và Năng Lượng Tiềm Tàng, Lực Lượng
  • Ứng Dụng Định Luật Bảo Toàn Động Lượng Để Chế Tạo Tên Lửa Nước ” Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp
  • 20 Câu Trắc Nghiệm Vật Lý 11 Chương 4 Có Đáp Án
  • Định Luật Ôm Đối Với Toàn Mạch
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý Lớp 11 Từ Thông

    --- Bài mới hơn ---

  • Tips Bóng Đá Là Gì? Định Nghĩa Về Tips Bóng Đá
  • Sự Thực Ai Cũng Có Tế Bào Ung Thư
  • Wdll: Ung Thư Hạch Lymphocytic Cũng Được Định Nghĩa
  • Định Nghĩa Cách Xác Định Giai Đoạn Ung Thư Theo Hệ Thống Tnm
  • Bệnh Ung Thư Định Nghĩa Lại Tính Cách, Mục Đích Sống Của Tôi
  • Bài tập trắc nghiệm Vật Lí lớp 11 Từ thông – Cảm ứng điện từ (Phần 1)

    Câu 1. phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

    A. biểu thức định nghĩa của từ thông là φ=BScosα

    B. đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)

    C. Từ thông là một đại lượng đại số

    D. từ thông là một đại lượng có hướng

    Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. từ thông là một đại lượng vô hướng

    B. từ thông qua mặt phẳng khung dây bằng 0 khi khung dây dẫn đặt trong từ trường có các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây

    C. từ thông qua một mặt kín luôn khác 0

    D. Từ thông qua một mặt kín có thể bằng 0 hoặc khác 0

    Câu 3. Đơn vị của từ thông có thể là

    A. tesla trên mét (T/m)

    B. tesla nhân với mét (T.m)

    C. tesla trên mét bình phương (T/m 2)

    D. tesla nhân mét bình phương (T.m 2)

    Câu 4. Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B , α là góc hợp bởi B và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

    A. φ=BScosα B. φ=BSsinα C. φ=BS D. φ=BStanα

    Câu 5. từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi

    A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây

    B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

    C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0 o

    D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 45 o

    Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng?

    A. nếu từ thông ban đầu qua mạch kín tăng thì từ trường cảm ứng ngược chiều từ trường ban đầu. từ trường cảm ứng sẽ cùng chiều từ trường ban đầu nếu từ thông qua mạch kín giảm

    B. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín

    C. Khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động nói trên

    D. Từ trường của dòng điện cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài sinh ra dòng điện cảm ứng

    Câu 7. Trường hợp nào sau đây từ thông qua vòng dây dẫn (C) biễn thiên?

    A. Vòng dây ( C) đứng yên, nam châm chuyển động xuống dười

    B. Nam châm và vòng dây dẫn ( C) cùng chueyenr động đều từ dưới lên trên với vận tốc v

    C. Nam châm và vòng dây dẫn ( C) cùng chuyển động đều từ trên xuống dưới với vận tốc v

    D. Nam châm và vòng dây dẫn ( C) đứng yên

    Câu 8. Một khung dây hình tròn có diên tích S=2cm2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ B=5.10-2 T, các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là

    A. 10-1Wb B. 10-2Wb C. 10-3Wb D. 10-5 Wb

    Câu 9. một khung dây hình vuông, cạnh dài 4cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=2.10-5 T, các đường sức từ hợp với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây góc 600. Từ thông qua mặt phẳng khung dây là

    A. 1,6.10-6Wb B. 1,6.10-8Wb C. 3,2.10-8Wb D, 3,2.10-6 Wb

    Câu 10. một khung dây hình vuông có cạnh dài 5cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4.10-5 T, mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 30o. từ thông qua mặt phẳng khung dây nhận giá trị nào sau đây?

    A. 5.10-8Wb B. 5.10-6Wb C. 8,5.10-8Wb D. 8,5.10-6 Wb

    Hướng dẫn giải và đáp án

    Câu 5: A

    Vì φ=BScosα cực đại khi α=0. Khi đs các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây

    Câu 8: D

    Câu 10: A

    Từ khóa tìm kiếm:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vật Lý 11 Bài 23: Từ Thông Và Cảm Ứng Điện Từ
  • Định Nghĩa Làm Sáng Tỏ Tổng Giá Trị Của Khái Niệm Này. Đây Là Gì Làm Sáng Tỏ
  • Tái Định Nghĩa Từ ”sang Trọng” Cùng Khách Sạn Gorgeous George
  • Sến Là Gì, Giải Thích Ý Nghĩa Của Từ Sến Đầy Đủ Và Súc Tích Nhất
  • Những Định Nghĩa Về Một Lãnh Đạo Giỏi Toàn Diện
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Định Luật Ôm

    --- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Vật Lý 11 Chương 4 Có Đáp Án Chi Tiết
  • L11C4: Câu Hỏi Trắc Nghiệm Bài 28: Cảm Ứng Từ
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 11
  • Chế Định Thời Hiệu Trong Luật Hình Sự Việt Nam
  • Đề Tài Áp Dụng Định Luật Bảo Toàn Electron Để Giải Bài Tập Hoá Học Chương Nitơ
  • I- PHƯƠNG PHÁP ĐIỂM NÚT

    1. Biểu thức định luật ôm cho đoạn mạch AB

    Trong đó:

    + IAB: cường độ dòng điện qua đoạn AB theo chiều A → B

    + EP: Suất điện động của nguồn phát (V)

    + Et: Suất điện động của nguồn thu (V)

    + rP: điện trở trong của nguồn phát (W)

    + rt: điện trở trong của nguồn thu (W)

    + RN: điện trở tương đương của mạch ngoài (W)

    2. Công thức hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB

    Quy ước dấu:

    + Lấy + I nếu dòng I có theo chiều A → B, ngược lại lấy dấu -I

    + Khi đi từ A → B: gặp nguồn nào lấy nguồn đó, gặp cực nào lấy dấu của cực đó.

    3. Định lý về nút mạnh (nơi giao nhau của tối thiểu 3 nhánh):

    Tại một điểm nút ta luôn có:  

    II- PHƯƠNG PHÁP NGUỒN TƯƠNG ĐƯƠNG

    – Bộ nguồn tương đương mắc nối tiếp:

    Eb = E1 + E2 + … + En

    rb = r1 + r2 + … + rn

    Có điện trở R ghép nối tiếp với nguồn (e, r) thì:

    rb = r1 + r2 + … + R

    Bộ nguồn tương đương của bộ nguồn gồm n nguồn mắc song song

    Điện trở tương đương của bộ nguồn:

    Giả sử chiều dòng điện qua các nguồn như hình vẽ (coi các nguồn đều là nguồn phát)

    Tại nút A: I2 = I1 + … + In

    Quy ước dấu:

    Theo chiều ta chọn từ A → B:

    + Nếu gặp cực dương của nguồn trước thì e lấy (+)

    + Nếu gặp cực âm của nguồn trước thì e lấy (-)

    + Nếu tính ra Eb < 0 thì cực của nguồn tương đương ngược với điều giả sử.

    + Nếu tính ra I < 0 thì chiều giả sử dòng điện là sai, ta chọn chiều ngược lại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỳ 42: Isaac Newton Và Nền Móng Cách Mạng Khoa Học Từ Hàng Quán Cà Phê
  • Quá Trình Phát Triển Của Cơ Học Thiên Thể
  • Giáo Án Bài Tập: Lực Hấp Dẫn – Định Luật Vạn Vật Hấp Dẫn
  • Xem Phim Định Luật Tình Yêu Của Murphy Tập 29 Vietsub
  • Xem Phim Định Luật Tình Yêu Của Murphy Tập 22 Vietsub
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100