Bài Tập Trắc Nghiệm Điện Tích – Định Luật Culông

--- Bài mới hơn ---

  • Nguyên Mẫu Có Tính Tiện Dụng
  • Tổng Hợp Lý Thuyết Và Ứng Dụng Các Vấn Đề Trong Đề Thi Olympic 30
  • Các Dạng Bài Tập Khúc Xạ Ánh Sáng Cơ Bản Nhất
  • Áp Dụng ‘Định Luật 10% Hơn 90%’, Thu Nhập Của Người Tài Xế Taxi Tăng Gấp Đôi Mỗi Năm, Vì Sao?
  • Định Lý Pytago Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Câu1:Cã hai ®iƯn tÝch q1 = 2.10-6 (C), q2 = – 2.10-6 (C), ®Ỉt t¹i hai ®iĨm A, B trong ch©n kh«ng vµ c¸ch nhau mét kho¶ng 6 (cm). Mét ®iƯn tÝch q3 = 2.10-6 (C), ®Ỉt trªn ®­¬ng trung trùc cđa AB, c¸ch AB mét kho¶ng 4 (cm). §é lín cđa lùc ®iƯn do hai ®iƯn tÝch q1 vµ q2 t¸c dơng lªn ®iƯn tÝch q3 lµ:

    A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N).

    Câu2:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®­ỵc ®Ỉt trong n­íc ( = 81) c¸ch nhau 3 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng b»ng 0,2.10-5 (N). Hai ®iƯn tÝch ®ã

    A. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-2 (C). B. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-10 (C).

    C. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-9 (C). D. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-3 (C).

    Câu3:Hai qu¶ cÇu nhá cã ®iƯn tÝch 10-7 (C) vµ 4.10-7 (C), t­¬ng t¸c víi nhau mét lùc 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng lµ:

    A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).

    Câu4:Cã bèn vËt A, B, C, D kÝch th­íc nhá, nhiƠm ®iƯn. BiÕt r»ng vËt A hĩt vËt B nh­ng l¹i ®Èy C. VËt C hĩt vËt D. Kh¼ng ®Þnh nµo sau ®©y lµ kh«ng ®ĩng?

    A. §iƯn tÝch cđa vËt A vµ D tr¸i dÊu. B. §iƯn tÝch cđa vËt A vµ D cïng dÊu.

    C. §iƯn tÝch cđa vËt B vµ D cïng dÊu. D. §iƯn tÝch cđa vËt A vµ C cïng dÊu.

    Câu5:T¹i 3 ®Ønh cđa 1 tam gi¸c ®Ịu c¹nh a = 6cm, ®Ỉt 3 ®iƯn tÝch ®iĨm q1 = 6.10-9C , q2 = q3 = -8.10-9C. §é lín lùc t¸c dơng cđa hƯ ®iƯn tÝch lªn 1 ®iƯn tÝch ®iĨm q0 = 6,67.10-9C ®Ỉt t¹i t©m cđa tam gi¸c ®ã lµ :

    A. 7.104N B. -7.104N C. 7.10-4N D. -7.10-4N

    Câu6:Ba ®iƯn tÝch d­¬ng b»ng nhau q = 6.10-7C ®­ỵc ®Ỉt ë 3 ®Ønh cđa 1 tam gi¸c ®Ịu. Ph¶i ®Ỉt ®iƯn tÝch thø t­ q0 cã gi¸ trÞ bao nhiªu ®Ĩ hƯ thèng ®øng yªn c©n b»ng (gÇn ®ĩng):

    A. 6,34.10-7C B. -6,34.10-7C C. -3,46.10-7C D. 3,46.10-7C

    Câu7:Hai vËt nhá mang ®iƯn tÝch trong kh«ng khÝ c¸ch nhau ®o¹n 1m, ®Èy nhau b»ng lùc 1,8N. §iƯn tÝch tỉng céng cđa 2 vËt lµ 3.10-5C. TÝnh ®iƯn tÝch mçi vËt:

    A. q1 = -10-5C , q2 = 4.10-5C B. q1 = -10-5C , q2 = – 2.10-5C

    C. q1 = 2.10-5C , q2 = 10-5C D. q1 = 1,5.10-5C , q2 = 1,5.10-5C

    Câu8:Cã 6 ®iƯn tÝch q b»ng nhau ®Ỉt trong kh«ng khÝ t¹i 6 ®Ønh lơc gi¸c ®Ịuc¹nh a. T×m lùc t¸c dơng lªn mçi ®iƯn tÝch:

    A. B.

    C. D.

    Câu9:Hai ®iƯn tÝch q1 = 2.10-8C , q2 = – 8.10-8C ®Ỉt t¹i A,B trong kh«ng khÝ, AB = 8cm. Mét ®iƯn tÝch q3 ®Ỉt t¹i C. hái C ë ®©u ®Ĩ q3 n»m c©n b»ng:

    A. CA = 8cm , CB = 16cm B. CA = 16cm , CB = 8cm

    C. CA = 4cm , CB = 12cm D. CA = 12cm , CB = 4cm

    Câu10:Hai qu¶ cÇu b»ng kim lo¹i nhá gièng nhau, mçi qu¶ cã ®iƯn tÝch q , khèi l­ỵng 10g; ®­ỵc treo bëi 2 sỵi d©y cïng chiỊu dµi 30cm vµo cïng 1 ®iĨm. Gi÷ qu¶ cÇu 1 cè ®Þnhtheo ph­¬ng th¼ng ®øng, d©y treo qu¶ cÇu 2 lƯch gãc 60º so víi ph­¬ng th¼ng ®øng. Cho g = 10m/s2. T×m q :

    A. 4.10-6C B. 3.10-6C C. 2.10-6C D. 10-6C

    Câu11: Chọn câu trả lời đúng Hai hạt bụi trong khơng khí mỗi hạt chứa 5.108 electrơn cách nhau 2cm .Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng :

    A. 1,44.10-5 N B. 1,44.10-7 N C. 1,44.10-9 N D. 1,44.10-11 N

    Câu12:Chọn câu trả lời đúng Lực tương tác giữa hai điện tích – 3 .10-9 C khi cách nhau 10cm trong khơng khí là :

    A. 8,1.10-10 N B. 8,1.10-6 N C. 2,7.10-10 N D. Một giá trị khác

    Câu13:Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6N .Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10-7 N .Khoảng cách ban đầu giữa chúng :

    A. 1cm B. 2cm C. 3cm D.4cm

    Câu14:Chọn câu đúng Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng r1 =4cm .Lực đẩy giữa chúng là F1 = 9.10-5 N .Để lực tác dụng giữa chúng là F2 = 1,6.10-4N thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đĩ phải bằng

    A. 1cm B. 2cm C. 3cm D.4cm

    Câu15:Chọn câu trả lời đúng Nếu truyền cho một quả cầu trung hồ điện 105 điện tử thì quả cầu sẽ mang một điện tích là:

    A. +1,6.10-14 C B. +1,6.10-24 C C. – 1,6.10-14 C D. -1,6.10-24 C

    Câu16:Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 8.10-9C .Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu mang điện tích

    A. q = 10-8C B. q = 6.10-9C C. q = 3.10-9C D. q = 5.10-9C

    Câu17:Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 3.10-8 C và q2 = -3.10-8C .Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu mang điện tích

    A. q = -6 .10-8 C B. q = 6 .10-8 C C. q = 0 D. q = 1,5 .10-8 C

    63. Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C khi đặt trong khơng khí cách nhau một khoảng d thì chúng đẩy nhau bằng lực 4.10-5N .Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đĩ tách ra một khoảng d như lúc ban đầu thì chúng sẽ :

    A. hút nhau bằng lực 4,5.10-5N B. đẩy nhau bằng lực 4,5.10-5N

    C. hút nhau bằng lực 8.10-5N D. đẩy nhau bằng lực 2.10-5N

    Câu18:Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = -3.10-9 C và q2 = 6.10-9C hút nhau bằng lực 8.10-6N .Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng :

    A. hút nhau bằng lực 10-6N B. đẩy nhau bằng lực 10-6N

    C. khơng tương tác nhau D. hút nhau bằng lực 2.10-6N

    Câu19:Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C .cho chúng chạm vào nhau rồi tách ra sau đĩ đặt một quả cầu cách quả cầu thứ ba mang điện tích q3 = 3.10-9C một khoảng 3cm thì lực tác dụng lên q3 là

    A. 9.10-5N B. 18.10-5N C. 4,5.10-5N D. 9.10-7N

    Câu20:Hai quả cầu A và B giống nhau ,quả cầu A mang điện tích q ,quả cầu B khơng mang điện .Cho A tiếp xúc B sau đĩ tách chúng ra và đặt A cách quả cầu C mang điện tich -2 .10-9C một đoạn 3cm thì chúng hút nhau bằng lực 6,10-5N .Điện tích q của quả cầu A lúc đầu là :

    A. 4.10-9C B. 6.10-9C C. 5.10-9C D. 2.10-9C

    Câu21:Hai điện tích điểm đặt trong khơng khí ,cách nhau khoảng R =20cm.Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng cĩ một giá trị nào đĩ .Khi đặt trong dầu ,ở cùng khoảng cách ,lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm đi 4 lần.Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban đầu trong hkơng khí ,phải đặt chúng trong dầu một khoảng bao nhiêu ?

    A. 5cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm

    Câu22:Hai điện tích điểm q1 = .10-8 C và q2 = – 2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu cĩ hằng số điện mơi ε = 2.Lực hút giữa chúng cĩ độ lớn

    A. 10-4N B. 10-3N C. 2.10-3N D. 0,5. 10-4N

    Câu23:Hai điện tích điểm q1 = .10-9 C và q2 = – 2.10-9C hút nhau bằng lực cĩ độ lớn 10-5N khi đặt trong khơng khí .Khoảng cách giữa chúng là :

    A. 3cm B. 4cm C. 3cm D. 4cm

    Câu24:Chọn câu đúng Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm.Nều một điện tích được thay thế bằng –Q ,để lực tương tác giữa chúng cĩ độ lớn khơng đổi thỉ khoảng cách giữa chúng bằng

    A. 2,5cm B. 5cm C. 10cm D.20cm

    Câu25:Cĩ bốn quả cầu kim loại ,kích thước giống nhau .Các quả cầu mang điện tích :+2,3.10-6C ;- 264.10-7C ;- 5,9.10-6C ;+3,6.10-5C .Cho bốn quả cầu đồng thới tiếp xúc nhau ,sau đĩ tách chúng ra .Điện tích của bốn quả cầu là

    A. q = +1,5μC B. q = +2,5μC C. q = – 1,5μC D. q = – 2,5μC

    Câu26:Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác điện giữa electrơn và hạt nhân trong nguyên tử hidrơ ,biết rằng điện tích của chúng cĩ độ lớn 1,6.10-19C và khoảng cách giữa chúng là 5.10-9cm .Lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng là bao nhiêu ?Cho biết khối lượng electrơn bằng 9,1.10-31kg ,khối lượng hạt nhân hidrơ bằng 1836 lần khối lượng electrơn,hằng số hấp dẫn

    G = 6,672.10-11 (SI)

    A. Fđ =7,2.10-8N ;Fhd = 34.10-51N B. Fđ =9,2.10-8N ;Fhd = 36.10-51N

    C. Fđ =7,2.10-8N ;Fhd = 41.10-51N D. Fđ =10,2.10-8N ;Fhd =51.10-51N

    Câu27:Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác tĩnh điện giữa một electrơn và một prơtơn nếu khoảng cách giữa chúng bằng 2.10-9 cm .Coi rằng electrơn và prơtơn là những điện tích điểm

    A. 9.10-7 N B. 6,6.10-7 N C. 8,76.10-7 N D. 0,85.10-7 N

    Câu28:Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích bằng nhau được đặt trong nước cách nhau 3cm .Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 N .Độ lớn của các điện tích là :

    A. 0,52.10-7C B. 4,03.10-9C C. 1,6.10-9C D. 2,56.10-12C

    Câu29:Chọn câu trả lời đúng Cho hai điện tích điểm q1 ,q2 cĩ độ lớn bằng nhau ,đặt trong khơng khí và cách nhau một khoảng r .Đặt điện tích q3 tại trung điểm của đoạn thẳng nối hai điện tích .Tìm lực tác dụng lên q3 trong hai trường hợp :

    a) q1 ,q2 cùng dấu b) q1 ,q2 khác dấu

    A. a)F = 0;b) F =2k B. a) F = k;b)F = 2k

    C. a)F = 4k;b) F = 0 D. a) F =0 ;b) F = 8k

    Câu30:Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong khơng khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai điện tích đĩ bằng 10N .Độ lớn các điện tích là

    A. q = ± 2.10-6 C B. q = ± 3.10-6 C C. q = ± 4.10-6 C D. q = ± 5.10-6 C

    Câu31:Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong khơng khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai điện tích đĩ bằng 10N.Đặt hai điện tích đĩ vào dầu và đưa chúng cách nhau 8cm thì tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N .Hằng số điện mơi của dầu là :

    A. ε = 1,51 B. ε = 2,01 C. ε = 3,41 D. ε = 2,25

    Câu32:Chọn câu trả lời đúng Cho hai quả cầu nhỏ trung hồ điện ,cách nhau 40cm .Giả sử cĩ 4.1012 electrơn từ quả cầu này di chuyển sang quả cầu kia .Hỏi khi đĩ hai quả cầu hút hay đẩy ?Tính độ lớn của lức đĩ .Cho biết điện tích của electrơn bằng -1,6 .10-19C

    A. Hút nhau F =23.10-3N B. Hút nhau F =13.10-3N

    C. Đẩy nhau F =23.10-3N D. Đẩy nhau F =13.10-3N

    Câu33:Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh A,B,C của một tam giác đều cĩ ba điện tích qA =+2.μC ; qB =+8μC; qC = – 8 μC.Cạnh của tam giác bằng 0,15m .Tìm véctơ lực tác dụng lên qA

    A. F = 6,4N hướng song song BC sang phải B. F = 5,9N hướng song song BC sang trái

    C. F = 8,4N hướng vuơng gĩc BC D. F = 6,4N hướng theo AB

    Câu34:Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ cĩ điện tích 10-7 C và 4.10-7 C tác dụng vào nhau một lực 0,1N trong chân khơng .Tính khoảng cách giữa chúng

    A. r =3cm B. r = 4cm C. r = 5cm D. r = 6cm

    Câu35:Chọn câu trả lời đúng: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng r1 = 2cm .Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 N

    a)Tìm độ lớn của các điện tích đĩ

    b)Khoảng cách r2 giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tác dụng là F2 = 2,56.10-4 N?

    A. q = 2,67.10-9C ;r2 = 1,6cm B. q = 4,35.10-9C ;r2 = 6cm

    C. q = 1,94.10-9C ;r2 = 1,6cm D. q = 2,67.10-9C ;r2 = 2,56cm

    Câu36:Chọn câu trả lời đúng: Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích q1 = 3.10-6C và q2 = 3.10-6C cách nhau một

    khoảng r = 3cm trong hai trường hợp

    a)Đặt trong chân khơng b)Đặt trong dầu hỏa (ε = 2)

    A. F1 = 81N ;F2 = 45N B. F1 = 54N ;F2 = 27N

    C. F1 = 90N ;F2 = 45N D. F1 = 90N ;F2 = 30N

    Câu37:Chọn câu trả lời đúng Cĩ hai điện tích bằng nhau q = 2.10-6C đặt tại hai điểm A,B cách nhau một khoảng AB = 6cm .Một điện tích q1 =q đặt trên đường trung trực của AB cách AB một khoảng x = 4cm .Xác định lực điện tác dụng lên q1

    A. F = 14,6N B. F = 15,3N C. F = 17,3N D. F = 21,7N

    Câu38:Chọn câu trả lời đúng Người ta treo hai quả cầu nhỏ cĩ khối lượng bằng nhau m = 0,01g bằng những sợi dây cĩ độ dài l = 50cm (cĩ khối lượng khơng đáng kể ).Khi hai quả cầu nhiễm điện bằng nhau về độ lớn và cùng dấu ,chúng đẩy nhau và cách nhau r =6cm.Tính điện tích của mỗi quả cầu

    A. q =12,7.10-12 C B. q =15,5.10-9 C C. q =19,5.10-12 C D. q =15,5.10-10 C

    Câu39:Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ giống nhau cĩ khối lượng m =0,1g được treo vào cùng một điểm bằng hai sợi dây cĩ chiều dài bằng nhau l =10cm .Truyền một điện tích Q cho hai quả cầu thì thấy chúng tách ra và đứng cân bằng khi dây treo hợp với phương thẳng đứng một gĩc 150 .tính điện tích Q .Cho g =10m/s2

    A. Q = 7,7.10-9C B. Q = 17,7.10-9C C. Q = 21.10-9C D. Q = 27.10-9C

    Câu40:Tỉng ®iƯn tÝch d­¬ng vµ tỉng ®iƯn tÝch ©m trong mét 1 cm3 khÝ Hi®r« ë ®iỊu kiƯn tiªu chuÈn lµ:

    A. 4,3.103 (C) vµ – 4,3.103 (C). B. 8,6.103 (C) vµ – 8,6.103 (C).

    C. 4,3 (C) vµ – 4,3 (C). D. 8,6 (C) vµ – 8,6 (C).

    Câu41:Kho¶ng c¸ch gi÷a mét pr«ton vµ mét ªlectron lµ r = 5.10-9 (cm), coi r»ng pr«ton vµ ªlectron lµ c¸c ®iƯn tÝch ®iĨm. Lùc t­¬ng t¸c gi÷a chĩng lµ:

    A. lùc hĩt víi F = 9,216.10-12 (N). B. lùc ®Èy víi F = 9,216.10-12 (N).

    C. lùc hĩt víi F = 9,216.10-8 (N). D. lùc ®Èy víi F = 9,216.10-8 (N).

    Câu42:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®Ỉt trong ch©n kh«ng c¸ch nhau mét kho¶ng r = 2 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng lµ F = 1,6.10-4 (N). §é lín cđa hai ®iƯn tÝch ®ã lµ:

    A. q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC). B. q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC).

    C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

    Câu43:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®Ỉt trong ch©n kh«ng c¸ch nhau mét kho¶ng r1 = 2 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng lµ F1 = 1,6.10-4 (N). §Ĩ lùc t­¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®ã b»ng F2 = 2,5.10-4 (N) th× kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng lµ:

    A. r2 = 1,6 (m). B. r2 = 1,6 (cm). C. r2 = 1,28 (m). D. r2 = 1,28 (cm).

    Câu43:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm q1 = +3 (μC) vµ q2 = -3 (μC),®Ỉt trong dÇu (ε = 2) c¸ch nhau mét kho¶ng r = 3 (cm). Lùc t­¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®ã lµ:

    A. lùc hĩt víi ®é lín F = 45 (N). B. lùc ®Èy víi ®é lín F = 45 (N).

    C. lùc hĩt víi ®é lín F = 90 (N). D. lùc ®Èy víi ®é lín F = 90 (N).

    Câu44:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®­ỵc ®Ỉt trong n­íc (ε = 81) c¸ch nhau 3 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng b»ng 0,2.10-5 (N). Hai ®iƯn tÝch ®ã

    A. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-2 (μC). B. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-10 (μC).

    C. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-9 (μC). D. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-3 (μC).

    Câu45:Hai qu¶ cÇu nhá cã ®iƯn tÝch 10-7 (C) vµ 4.10-7 (C), t­¬ng t¸c víi nhau mét lùc 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng lµ:

    A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).

    Câu46:Cã hai ®iƯn tÝch q1 = + 2.10-6 (C), q2 = – 2.10-6 (C), ®Ỉt t¹i hai ®iĨm A, B trong ch©n kh«ng vµ c¸ch nhau mét kho¶ng 6 (cm). Mét ®iƯn tÝch q3 = + 2.10-6 (C), ®Ỉt trªn ®­¬ng trung trùc cđa AB, c¸ch AB mét kho¶ng 4 (cm). §é lín cđa lùc ®iƯn do hai ®iƯn tÝch q1 vµ q2 t¸c dơng lªn ®iƯn tÝch q3 lµ:

    A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N).

    Câu47:Khoảng cách giữa một prơton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prơton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:

    A. Lực hút với F = 9,216.10-12 (N). B. Lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N).

    C. Lực hút với F = 9,216.10-8 (N). D. Lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N).

    Câu48:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đĩ là:

    A. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). B. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

    C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

    Câu49:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đĩ bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:

    A. r2 = 1,6 (m). B. r2 = 1,6 (cm). C. r2 = 1,28 (m). D. r2 = 1,28 (cm).

    Câu50:Hai điện tích điểm q1 = +3 (C) và q2 = -3 (C),đặt trong dầu (e = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đĩ là:

    A. Lực hút với độ lớn F = 45 (N). B. Lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

    C. Lực hút với độ lớn F = 90 (N). D. Lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

    Câu51:Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (e = 81) cách nhau 3 (cm). Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 (N). Hai điện tích đĩ

    A. Trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (C). B. Cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (C).

    C. Trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (C). D. Cùng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (C).

    Câu52:Hai quả cầu nhỏ cĩ điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân khơng. Khoảng cách giữa chúng là:

    A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).

    Câu53:Cĩ hai điện tích q1 = + 2.10-6 (C), q2 = – 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chân khơng và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q3 = + 2.10-6 (C), đặt trên đương trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là:

    A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N).

    Câu54:Kho¶ng c¸ch gi÷a mét pr«ton vµ mét ªlectron lµ r = 5.10-9 (cm), coi r»ng pr«ton vµ ªlectron lµ c¸c ®iƯn tÝch ®iĨm. Lùc t­¬ng t¸c gi÷a chĩng lµ:

    A. lùc hĩt víi F = 9,216.10-12 (N). B. lùc ®Èy víi F = 9,216.10-12 (N).

    C. lùc hĩt víi F = 9,216.10-8 (N). D. lùc ®Èy víi F = 9,216.10-8 (N).

    Câu55:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®Ỉt trong ch©n kh«ng c¸ch nhau mét kho¶ng r = 2 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng lµ F = 1,6.10-4 (N). §é lín cđa hai ®iƯn tÝch ®ã lµ:

    A. q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC). B. q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC).

    C. q1 = q2 = 2,67.10-9 (C). D. q1 = q2 = 2,67.10-7 (C).

    Câu56:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®Ỉt trong ch©n kh«ng c¸ch nhau mét kho¶ng r1 = 2 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng lµ F1 = 1,6.10-4 (N). §Ĩ lùc t­¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®ã b»ng F2 = 2,5.10-4 (N) th× kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng lµ:

    A. r2 = 1,6 (m). B. r2 = 1,6 (cm). C. r2 = 1,28 (m). D. r2 = 1,28 (cm).

    Câu57:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm q1 = +3 (μC) vµ q2 = -3 (μC),®Ỉt trong dÇu (ε = 2) c¸ch nhau mét kho¶ng r = 3 (cm). Lùc t­¬ng t¸c gi÷a hai ®iƯn tÝch ®ã lµ:

    A. lùc hĩt víi ®é lín F = 45 (N). B. lùc ®Èy víi ®é lín F = 45 (N).

    C. lùc hĩt víi ®é lín F = 90 (N). D. lùc ®Èy víi ®é lín F = 90 (N).

    Câu58:Hai ®iƯn tÝch ®iĨm b»ng nhau ®­ỵc ®Ỉt trong n­íc (ε = 81) c¸ch nhau 3 (cm). Lùc ®Èy gi÷a chĩng b»ng 0,2.10-5 (N). Hai ®iƯn tÝch ®ã

    A. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-2 (μC). B. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,472.10-10 (μC).

    C. tr¸i dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-9 (μC). D. cïng dÊu, ®é lín lµ 4,025.10-3 (μC).

    Câu59:Hai qu¶ cÇu nhá cã ®iƯn tÝch 10-7 (C) vµ 4.10-7 (C), t­¬ng t¸c víi nhau mét lùc 0,1 (N) trong ch©n kh«ng. Kho¶ng c¸ch gi÷a chĩng lµ:

    A. r = 0,6 (cm). B. r = 0,6 (m). C. r = 6 (m). D. r = 6 (cm).

    Câu60:Cã hai ®iƯn tÝch q1 = + 2.10-6 (C), q2 = – 2.10-6 (C), ®Ỉt t¹i hai ®iĨm A, B trong ch©n kh«ng vµ c¸ch nhau mét kho¶ng 6 (cm). Mét ®iƯn tÝch q3 = + 2.10-6 (C), ®Ỉt trªn ®­¬ng trung trùc cđa AB, c¸ch AB mét kho¶ng 4 (cm). §é lín cđa lùc ®iƯn do hai ®iƯn tÝch q1 vµ q2 t¸c dơng lªn ®iƯn tÝch q3 lµ:

    A. F = 14,40 (N). B. F = 17,28 (N). C. F = 20,36 (N). D. F = 28,80 (N).

    Câu61:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân khơng, cách nhau đoạn R = 4cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là: F = 10-5N.Độ lớn mỗi điện tích là:

    A. B. C. D.

    Câu62:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong khơng khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6N thì chúng phải đặt cách nhau:

    A. 6cm B. 8cm C. 2,5cm D. 5cm

    Câu63:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong khơng khí, cách nhau khoảng R = 20cm. Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng cĩ một giá trị nào đĩ. Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4 lần. Để lực tương tác tiữa chúng bằng lực tương tác ban đầu trong khơng khí, phải đặt chúng trong dầu cách nhau:

    A. 5cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm

    Câu64:Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C, q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong khơng khí, lực tương tác giữa chúng cĩ độ lớn

    A. 8.10-5N B. 9.10-5N C. 8.10-9N D. 9.10-5N

    Câu65:Hai điện tích điểm q1 = 10-8C, q2 = -2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu cĩ hằng số điện mơi là . Lực hút giữa chúng cĩ độ lớn

    A. 10-4N B. 10-3N C. 2.10-3N D. 0,5.10-4N

    Câu66:Hai điện tích điểm q1 = 10-9C, q2 = -2.10-9C hút nhau bằng lực lcĩ độ lớn 10-5N khi đặt trong khơng khí. Khoảng cách giữa chúng là

    A. 3cm B. 4cm C. D.

    Câu67:Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 10-9C, q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 6cm trong điện mơi thì lực tương tác giữa chúng là 0,5.10-5N. Hằng số điện mơi là

    A. B. C. D.

    Câu68:Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau 6cm trong khơng khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10-5N. Khi đặt chúng cách nhau 3cm trong dầu cĩ hằng số điện mơi thì lực tương tác giữa chúng

    A. 4.10-5N B. 10-5N C. 0,5.10-5N D. 6.10-5N

    Câu69:Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r = 30cm trong khơng khí, lực tương tác giữa chúng là Fo. Nếu đặt chúng trong dầu thì lực tương tác bị giảm đi 2,25 lần. Để lực tương tác vẫn bằng Fo thì cần dịch chúng lại một khoảng

    A. 10cm B. 15cm C. 5cm D. 20cm

    Câu70:Hai điện tích điểm cĩ độ lớn điện tích tổng cộng là 3.10-5C khi đặt chúng cách nhau 1m trong khơng khí thì chúng đẩy nhau bằng lực 1,8N. Điện tích của chúng là

    A. 2,5.10-5C và 0,5.10-5C B. 1,5.10-5C và 1,5.10-5C

    C. 2.10-5C và 10-5C D. 1,75.10-5C và 1,25.10-5C

    Câu71:Hai điện tích q1 = 4.10-8C và q2 = -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau khoảng a=4cm trong khơng khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-7C đặt tại trung điểm O và AB là

    A. 3,6N B. 0,36N C. 36N D. 7,2N

    Câu72:Hai điện tích q1 = 4.10-8C và q2 = -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 4cm trong khơng khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-7C đặt tại điểm M cách A 4cm, cách B 8cm

    A. 0,135N B. 0,225N C. 0,521N D. 0,025N

    Câu73:Hai điện tích q1 = q và q2 = 4q đặt cách nhau một khoảng d trong khơng khí. Gọi M là vị trí tại đĩ, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích qo bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng

    A. B. C. D.

    Câu74:Hai quả cầu kim loại mang điện tích: q1 = 2.10-9C và q2 = 8.108C. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra, mỗi quả cầu mang điện tích

    A. q = 10-8C B. q = 6.10-9C

    C. q = 3.10-9C D. q = 5.10-9C

    Câu75:Hai vật bằng kim loại mang điện tích: q1 = 3.10-8C và q2 = -3.10-8C. Cho chúng tiếp xúc nhau, mỗi vật sau khi tiếp xúc sẽ mang điện tích

    A. q = -6.10-8C B. q = 6.10-8C

    C. q = 0 D. q = 1,5.10-8C

    Câu76:Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C, khi đặt trong khơng khí cách nhau một khoảng d thì chúng đẩy nhau bằng lực 4.10-5N. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đĩ tách ra một khoảng d như lúc ban đầu thì chúng sẽ

    A. hút nhau bằng lực 4,5.10-5N B. đẩy nhau bằng lực 4,5.10-5N

    C. hút nhau bằng lực 8.10-5N D. đẩy nhau bằng lực 2.10-5N

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Bảo Toàn Nguyên Tố Giải Nhanh Trắc Nghiệm
  • Bài Tập Về Các Định Luật Bảo Toàn (Phần 2) – Học Hóa Online
  • Cơ Năng Là Gì ? Công Thức Tính Cơ Năng Ra Sao ?
  • Cơ Năng Là Gì? Công Thức Tính Cơ Năng
  • Đề Tài Áp Dụng Định Luật Bảo Toàn Electron Để Giải Bài Tập Hoá Học Chương Nitơ
  • Bài Tập Hoán Dụ (Có Đáp Án).

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Soạn Bài Hoán Dụ Sgk Ngữ Văn 6 Tập 2
  • Định Nghĩa Và Ví Dụ Về Phép Ẩn Dụ
  • Tổng Hợp Về Các Biện Pháp Tu Từ Và Các Ví Dụ Cụ Thể
  • Phân Biệt 8 Biện Pháp Tu Từ Đã Học Và Cách Ghi Nhớ
  • Công Nghệ 11 Bài 2: Hình Chiếu Vuông Góc
  • Bài tập Hoán dụ (có đáp án)

    Bài giảng: Hoán dụ – Cô Nguyễn Ngọc Anh (Giáo viên VietJack)

    A. Nội dung bài học

    – Hoán dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

    – Hoán dụ gồm có 4 kiểu thường gặp:

    + Lấy một bộ phận để gọi toàn thể

    Ví dụ:

    Một trái tim lớn lao đã già từ cuộc đời

    Một khối óc lớn đã ngừng sống.

    Hình ảnh hoán dụ ở đây là chỉ cả con người của Bác Hồ – vị lãnh tụ, cha già kính yêu của chúng ta.

    + Lấy một vật chứa đựng để gọi 1 vật bị chứa đựng

    Ví dụ:

    Vì sao trái đất nặng ân tình

    Nhắc mãi tên người Hồ Chí Minh

    Hình ảnh hoán dụ ở đây đó là trái đất hoán dụ cho hình ảnh nhân loại.

    + Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

    Ví dụ:

    Sen tàn, cúc lại nở hoa

    Sầu dài ngày ngắn, đông đà sang xuân.

    Hình ảnh hoán dụ ở đây là sen tức chỉ mùa hạ, cúc tức chỉ mùa thu.

    + Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

    Ví dụ:

    Một cây làm chẳng nên non

    Ba cây chụm lại lên hòn núi cao.

    Hoán dụ ở đây là chỉ ra sự đơn lẻ không đoàn kết, một là số lẻ ít và 3 là chỉ số lượng nhiều. Tức là một mình ta làm sẽ không bằng chúng ta đoàn kết lại cùng nhau làm.

    – Phân biệt hoán dụ với ẩn dụ: Giống nhau

    Đều gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên các sự vật, hiện tượng khác

    Khác nhau

    Ẩn dụ: Dựa vào mối quan hệ tương đồng, giống nhau

    Hoán dụ: Dựa vào quan hệ tiệm cận, đi đôi. Cụ thể:

    – Bộ phận – toàn thể

    – Vật chứa đựng – vật bị chứa đựng

    – Dấu hiệu của sự vật – sự vật

    – Cụ thể – trừu tượng

    B. Bài tập tự luyện

    Bài 1: Tìm và phân tích phép hoán dụ trong những câu sau :

    a.

    Không có kính, rồi xe không có đèn, Không có mui xe, thùng xe có xước, Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước: Chỉ cần trong xe có một trái tim.

    (Bài thơ về tiểu đội xe không kính – Phạm Tiến Duật)

    b. Ruộng nương anh gửi bạn thân cày

    Gian nhà không mặc kệ gió lung lay Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

    (Đồng chí – Chính Hữu)

    c.

    Áo nâu liền với áo xanh Nông thôn cùng với thị thành đứng lên

    (Tố Hữu)

    Gợi ý:

    a.Phép hoán dụ: hình ảnh “trái tim” chỉ những người lính lái xe trên tuyến đường Trường Sơn. Đồng thời cũng là hình ảnh ẩn dụ cho tinh thần trách nhiệm, lòng yêu nước nồng nàn, ý chí chiến đấu của họ những con người dũng cảm, kiên cường, đã, đang và luôn dành trọn tình yêu cho đất nước.

    b. Phép hoán dụ: hình ảnh “giếng nước gốc đa”: Sự nhớ mong chờ đợi của quê hương với những người lính. Câu thơ thể hiện nỗi nhớ của những người ở nhà, nỗi ngóng trông của người mẹ đối với con, những người vợ đối với chồng và những đôi trai gái yêu nhau…

    c. Phép hoán dụ:

    – Áo nâu: chỉ người nông dân

    – Áo xanh: chỉ người công nhân

    – Nông thôn: chỉ những người sống ở nông thôn

    – Thành thị: chỉ những người sống ở thành thị.

    Câu thơ nói lên sự thống nhất, sự đoàn kết quyết tâm đứng lên đấu tranh giành lại độc lập của dân tộc ta. Đó là sự đoàn kết từ người ở nông thôn đến người ở thành thị, của tất cả các tầng lớp nhân đân, từ những người nông dân đến những người công nhân.

    Bài 2: Tìm và phân tích phép hóan dụ trong câu thơ sau:

    a. Ngày ngày dòng người đi trong thương nhớ

    Kết tràng hoa dâng bảy mươi chín mùa xuân

    (Viếng lăng Bác – Viễn Phương)

    b. Từ hồi về thành phố

    Quen ánh điện, cửa gương Vầng trăng đi qua ngõ Như người dưng qua đường

    (Ánh trăng – Nguyễn Duy)

    Gợi ý:

    a.Phép hoán dụ: “Bảy mươi chín mùa xuân”. Bảy mươi chín mùa xuân ý nói Bác bảy mươi chín tuổi. Người đã dành 79 năm hi sinh và cống hiến vì độc lập, tự do, hạnh phúc cho dân tộc.

    b.Phép hoán dụ: “Ánh điện, cửa gương”: cuộc sống thành phố hiện đại, sang trọng, nhiều tiện nghi đầy đủ.

    Bài 3: Tìm phép hoán dụ trong những câu thơ sau và nêu tác dụng nghệ thuật của phép hoán dụ đối với các câu ca dao, câu thơ trên:

    a. Áo chàm đưa buổi phân li

    Cầm tay nhau biết nói gì hôm nay

    (Việt Bắc – Tố Hữu)

    b. Mồ hôi mà đổ xuống đồng

    Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi nương

    (Giọt mồ hôi – Thanh Tịnh)

    Gợi ý:

    a. Phép hoán dụ: áo chàm (y phục) để chỉ đồng bào Việt Bắc

    – Tác dụng nghệ thuật: Chỉ người dân Việt Bắc vẫn mặc tấm áo chàm đơn sơ, bình dị. Màu áo chàm vừa mang vẻ đẹp mộc mạc, bền bỉ, khó phai như tấm lòng người dân Việt Bắc thủy chung, sâu nặng. Câu thơ ca ngợi vẻ đẹp tâm hồn và tình cảm sâu nặng của người dân Việt Bắc dành cho cán bộ về xuôi.

    b. Phép hoán dụ: mồ hôi (đặc điểm) để chỉ quá trình lao động nặng nhọc, vất vả.

    – Tác dụng nghệ thuật: ca ngợi sức mạnh của lao động, chỉ có lao động nặng nhọc, vất vả mới giúp chúng ta có một cuộc sống đầy đủ và ấm no hơn. Đồng thời khích lệ tinh thần lao động của con người góp sức phát triển kinh tế đất nước.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Các bài Soạn văn lớp 6 siêu ngắn được biên soạn bám sát câu hỏi sgk Ngữ Văn lớp 6 Tập 1, Tập 2 giúp bạn dễ dàng soạn bài Ngữ Văn 6 hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thế Nào Là Hàng Hóa Không Rõ Nguồn Gốc, Xuất Xứ?
  • Những Vấn Đề Cơ Bản Về Xuất Xứ Hàng Hóa
  • Giấy Chứng Nhận Xuất Xứ Hàng Hóa C/o Là Gì? Vai Trò Trong Ngành Xnk
  • Xuất Xứ Hàng Hóa Là Gì? Quy Định Về Xuất Xứ Hàng Hoá Xnk
  • Thế Nào Là Kinh Doanh Hàng Hóa Không Rõ Nguồn Gốc, Xuất Xứ?
  • Bài Tập Từ Hán Việt (Có Đáp Án).

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Giảng Môn Học Ngữ Văn Lớp 7
  • Đặt Tên Hán Việt Cho Con Gái 2022 Với Những Gợi Ý Không Thể Bỏ Qua
  • Hán Việt Và Việc “việt Hóa” Từ Gốc Hán Để Tạo Thành Từ Hán Việt
  • Về Tình Hình Sử Dụng Từ Hán
  • Hacker Là Gì? Những Việc Làm Của Hacker Và Cách Phòng Tránh Bị Đánh Cắp
  • Bài tập Từ hán việt (có đáp án)

    I. Kiến thức cơ bản

    Trong tiếng Việt có số lượng lớn các từ Hán Việt. Tiếng cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt.

    + Phần lớn các yếu tố Hán Việt được kết hợp tạo thành từ ghép, cũng có một số trường hợp được dùng độc lập như một từ.

    – Cũng như từ ghép thuần Việt, từ ghép Hán Việt có hai loại chính: từ ghép đẳng lập và chính phụ

    Trật tự của các yếu tố trong từ ghép chính phụ Hán Việt:

    + Có trường hợp giống với trật tự từ ghép thuần Việt: yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau

    + Có trường hợp khác với trật tự từ ghép thuần Việt: yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau

    – Từ Hán Việt mang sắc thái:

    + Trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính

    + Tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ

    + Cổ kính, phù hợp với xã hội xưa

    – Khi nói hoặc viết, không nên lạm dụng từ Hán Việt, làm cho lời ăn tiếng nói thiếu tự nhiên, thiếu trong sáng, không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

    II. Bài tập vận dụng

    Bài 1:

    – Tìm nghĩa của từ “đồng” trong nhóm từ sau: đồng nghiệp, đồng môn, đồng hương, đồng niên

    – Tìm nghĩa của từ “mĩ” trong nhóm từ sau: hoa mĩ, mĩ lệ, mĩ thuật, hoàn mĩ

    – Tìm nghĩa của từ “thi” trong nhóm từ: thi gia, thi nhân, đường thi, cổ thi

    Gợi ý trả lời:

    – Từ “đồng” mang nghĩa cùng

    – Từ “mĩ” mang nghĩa đẹp

    – Từ “thi” mang nghĩa thơ

    Bài 2: Xếp các từ sau: cao nhân, chiến thắng, thi gia, phát thanh, bí mật, gia tài, đồng đẳng, tân binh, thư sinh và nhóm thích hợp

    – Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau

    – Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau

    Gợi ý trả lời:

    – Các từ Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau: thi gia, gia tài, đồng đẳng, tân binh, thư sinh

    – Các từ Hán Việt có yếu tố chính đứng sau: cao nhân, chiến thắng, phát thanh, bí mật

    Thái bình tu trí lực

    Vạn cổ thử giang san

    Gợi ý trả lời:

    Nghĩa từ thái bình: (đất nước, đời sống) yên ổn, êm ấm, không có loạn lạc, chiến tranh.

    Nghĩa từ trí lực: năng lực về trí tuệ

    Nghĩa từ giang san: chỉ đất nước, quốc gia, dân tộc

    Các từ Hán Việt ở trên đều có nghĩa trang trọng, với ý nghĩa tích cực

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Các bài Soạn văn lớp 7 siêu ngắn được biên soạn bám sát câu hỏi sgk Ngữ Văn lớp 7 Tập 1, Tập 2 giúp bạn dễ dàng soạn bài Ngữ Văn 7 hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tại Sao Cờ Tướng Lại Có “sở Hà Hán Giới”?
  • Soạn Bài Từ Hán Việt Trang 69 Sgk Ngữ Văn 7 Tập 1
  • Bài 5. Từ Hán Việt Tu Hv Ppt
  • Chữ Nôm Là Gì? Sự Khác Nhau Giữa Chữ Hán Và Chữ Nôm ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Học Cách Đếm Tiền Hàn(원) Tiền Won
  • Bài Tập Câu Cầu Khiến (Có Đáp Án).

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Cầu Khiến Là Gì?
  • Hội Nhập Quốc Tế: Một Số Vấn Đề Lý Luận Và Thực Tiễn
  • Bàn Về Hội Nhập Quốc Tế
  • Nên Hiểu Thế Nào Về “hội Nhập Kinh Tế Quốc Tế”?
  • Bản Chất Và Các Hình Thức Hội Nhập Kinh Tế Quốc Tế
  • Bài tập Câu cầu khiến (có đáp án)

    A. Củng cố kiến thức cơ bản

    1. Đặc điểm hình thức

    – Có các từ cầu khiến: hãy, đừng, chớ, …đi, thôi, nào…hay ngữ liệu cầu khiến

    – Khi viết, câu cầu khiến thường kết thúc bằng dấu chấm than (!)

    – Nhưng khi ý cầu khiến không được nhấn mạnh thì có thể kết thúc bằng dấu chấm (.)

    2. Chức năng:

    – Chức năng dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo…

    B. Ví dụ minh họa

    1. Chức năng ra lệnh: Nghiêm! Chào cờ! Chào!

    2. Chức năng yêu cầu: Xin đừng đổ rác !

    3. Chức năng đề nghị: Đề nghị mọi người giữ trật tự.

    4. Chức năng khuyên bảo:

    Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang

    Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.

    C. VẬN DỤNG LUYỆN TẬP

    Bài 1. Trong những câu văn sau, những câu nào là câu cầu khiến?

    1. Ngày mai chúng ta được đi tham quan nhà máy thủy điện đấy.

    2. Con đừng lo lắng, mẹ sẽ luôn ở bên con.

    3. Ồ, hoa nở đẹp quá!

    4. Hãy đem những chậu hoa này ra ngoài sân sau.

    5. Bạn cho mình mượn cây bút đi.

    6. Chúng ta về thôi các bạn ơi.

    7. Lấy giấy ra làm kiểm tra!

    8. Chúng ta phải ghi nhớ công lao các anh hùng liệt sĩ.

    9. Hỡi anh chị em nhà nông tiến lên !

    10. Anh cứ trả lời thế đi !

    11. Trời lạnh quá, em đi mặc thêm áo.

    12. Em mặc thêm áo vào đi!

    13. Đi đi, con !

    14. Mày đi đi !

    Hướng dẫn làm bài

    Câu cầu khiến: 2 (khuyên bảo) ,4 (đề nghị),5 (yêu cầu), 6 (khuyên bảo), 7 (ra lệnh) , 8 (khuyên bảo), 9 (ra lệnh), 10 (khuyên bảo), 12 (khuyên bảo), 13 (khuyên bảo), 14 (ra lệnh)

    Các câu không phải là câu cầu khiến: 1 (Thông báo), 3 (Bộc lộ cảm xúc), 11 (Thông báo)

    Bài 2. So sánh các câu sau đây:

    1. Chồng tôi đau ốm, ông không được phép hành hạ !

    2. Chồng tôi đau ốm, ông đừng hành hạ !

    3. Chồng tôi đau ốm, xin ông chớ hành hạ !

    a. Xác định sắc thái mệnh lệnh trong các câu trên ?

    b. Câu nào có tác dụng nhất ? Vì sao ?

    Hướng dẫn làm bài

    a.

    b. Câu 1 là câu có tác dụng nhất : “Chồng tôi đau ốm, ông không được phép hành hạ !”. Vì đây là mệnh lệnh từ trái tim, từ lẽ phải → chị Dậu kiên quyết hành động để bảo vệ chồng

    Bài 3: Hãy cho biết tác dụng của những câu cầu khiến sau:

    a, Cậu nên đi học đi.

    b, Đừng nói chuyện!

    c, Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên Vương.

    d, Cầm lấy tay tôi này!

    e, Đừng khóc.

    Hướng dẫn làm bài

    Bài 4: Hãy chỉ ra câu cầu khiến trong các đoạn sau, đặc điểm hình thức và chức năng của những câu cầu khiến đó.

    a . Bà buồn lắm , toan vứt đi thì đứa con bảo :

    – Mẹ ơi , con là người đấy . Mẹ đừng vứt con đi mà tội nghiệp .

    ( Sọ Dừa )

    b . Vua rất thích thú vội ra lệnh :

    – Hãy vẽ ngay cho ta một chiếc thuyền ! Ta muốn ra khơi xem cá .

    c. Thấy thuyền còn đi quá chậm , vua đứng trên mũi thuyền kêu lớn :

    – Cho gió to thêm một tí ! Cho gió to thêm một tí !

    d. Vua cuống quýt kêu lên :

    – Đừng cho gió thổi nữa ! Đừng cho gió thổi nữa !

    ( Cây bút thần )

    Hướng dẫn làm bài

    Câu cầu khiến Đặc điểm hình thức Chức năng

    a. Mẹ đừng vứt con đi mà tội nghiệp .

    Kết thúc bằng dấu (.) và có từ nghi vấn (đừng)

    Khuyên bảo

    b. Hãy vẽ ngay cho ta một chiếc thuyền !

    Kết thúc bằng dấu (!) và có từ nghi vấn (hãy)

    Đề nghị

    c. Cho gió to thêm một tí ! Cho gió to thêm một tí !

    Kết thúc bằng dấu (!)

    Yêu cầu

    d. Đừng cho gió thổi nữa ! Đừng cho gió thổi nữa !

    Kết thúc bằng dấu (!) và có từ nghi vấn (đừng)

    Ra lệnh

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Các bài Soạn văn lớp 8 siêu ngắn được biên soạn bám sát câu hỏi sgk Ngữ Văn lớp 8 Tập 1, Tập 2 giúp bạn dễ dàng soạn bài Ngữ Văn 8 hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Cầu Khiến Là Gì? Định Nghĩa, Đặc Điểm, Công Dụng Và Cách Đặt Câu Cầu Khiến
  • Câu Cầu Khiến Là Gì? Đặc Điểm, Chức Năng Của Câu Cầu Khiến
  • Câu Cầu Khiến Là Gì? Chức Năng Và Ví Dụ Câu Cầu Khiến
  • Câu Cầu Khiến Là Gì? Khái Niệm, Đặc Điểm, Chức Năng Và Cách Sử Dụng
  • Giáo Án Địa Lí 6 Tiết 3: Luyện Tập: Hướng Dẫn Học Sinh Sử Dụng Quả Địa Cầu Để Quan Sát Mô Hình Trái Đất, Hệ Thống Kinh Vĩ Tuyến
  • Bài Tập Môn Logic Học Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 8: Các Biện Pháp Tu Từ Từ Vựng
  • Vấn Đề Chân Lý :: Suy Ngẫm & Tự Vấn :: Chúngta.com
  • Ý Nghĩa Của Các Nhà Khoa Học Xã Hội Trong Khái Niệm Chân Lý Và Đạo Đức Là Gì
  • Tài Liệu Trắc Nghiệm Logic Học
  • Đề Thi Trắc Nghiệm Logic Học Đại Cương
  • Câu 1: Phân tích và minh họa các lỗi Logic mắc phải khi vi phạm các quy tắc của phép định nghĩa khái niệm.

    Khi định nghĩa khái niệm ta phải tuân theo 4 quy tắc và với mỗi quy tắc có cá lỗi Logic sau:

    Quy tắc 1: Định nghĩa phải cân đối.

    Nếu vi phạm quy tắc này thì ta có thể phạm phải sai làm là phân chia thừa hoặc thiếu thành phần.

    Ví dụ: Khi phân chia “Học lực” của học sinh mà chỉ có học sinh giỏi và học sinh yếu là sự phân chia thiếu thành phần.

    Quy tắc 2:Định nghĩa phải được tường minh.

    Trong quy tắc này thường mắc lỗi phát biểu kô rõ ràng, nói ví von dẫn đến không hòan thành nhiệm vụ thứ nhất của phép định nghĩa là xác định nội hàm của khái nhiệm cần định nghĩa:

    Ví dụ: Sinh viên là người đầy hy vọng.

    Quy tắc 3: Định nghĩa không được vòng quanh.

    Lỗi mắc phải thường là định nghĩa khái niệm bằng chính khái niêm đỏ chỉ bằng cách nói khác.

    Ví dụ: Logic học là khoa học về tư duy đúng đắn

    Quy tắc 4: Hạn chế dùng hình thức phủ định

    Lỗi mắc phải khi dùng hình thức phủ định sẽ khiến làm khó xác định nội hàm của khái niệm dẫn đến người đoc,người nghe kô hiểu rõ ý hoặc hiểu sai ý.

    Ví dụ: Học sinh kô được uống rượu,không được hút thuốc.

    Câu 2: Tại sao chủ từ logic luôn chu diên trong các phán đóan tòan thể và vị từ logic luôn chu diên trong các phấn đoán phủ định.

    Qua bảng thống kê trên ta có thể nhận xét : chủ từ logic luôn chu diên trong các phán đóan tòan thể và vị từ logic luôn chu diên trong các phấn đoán phủ định.

    Câu 3: Tại sao trong mọi phép suy luân diễn dịch phải tuân thủ quy tắc chung ” Danh từ nào kô chu diên ở tiền đề cũng không được chu diên ở câu kết luận

    Suy luận diễn dịch có đặc điểm là đối tượng đề cập trong kết luận không vượt quá đối tượng đề cập ở tiền đề vị con đường diễn dịch là đi từ cái chung đến cái riêng, vì vậy mới có quy tắc “danh từ nào kô chu diên ở tiền đề cũng không được chu diên ở câu kết luân”,qui tắc này chi phối cả danh từ S và danh từ P. Vì vậy nếu vi phạm sẽ làm cho giá trị logic của suy luận bị sai.

    Câu 4: Tại sao từ tiền đề là phán đoán đơn Osp thì sẽ không thể rút được câu kết luận bằng phép đổi chỗ? Giải thích bằng 2 cách khác nhau.

    Osp nếu đổi chỗ thì sẽ vi phạm qui tắc “danh từ nào không chu diên ở tiền đề thì không được chu diên trong câu kết luận”. S ở tiền đề làm chủ từ – không chu diên, khi đổi chỗ thì trong kết luận S lại chuyển vị tri-làm vị từ, mà vị từ của phán đoán phủ đinh lại chu diên

    Câu 5: Xác định những định nghĩa sau đâu thuộc kiểu định nghĩa nào? Đúng, sai? Tại sao?

    1. Logic học la một bộ môn khoa học về logic.
    2. Thấu kính là một loại dụng cụ quang học được giới hạn bởi một mặt phẳng và một mặt cong lồi.
    3. Sản phẩm BCVT là hiểu quả có ích của hoạt động truyền đưa tin tức.
    4. Lợi nhuận là hiệu số giữa giá trị hàng hóa bán được với chi phí để sản xuất ra hàng hóa đó.
    1. trong câu này ta thấy có 2 khái niệm là “Logic” và “bộn môn khoa học về logic” vậy đây thuộc kiểu 2 định nghĩa qua quan hệ.Và định nghĩa này Sai.Vì đã vi phạm quy tắc “định nghĩa không được vòng quanh”.
    2. Trong câu này ta dễ dàng thấy khái niệm “thấu kính” = khái niệm”dụng cụ quang hoc” +” giới hạn bởi một mặt phẳng và một mặt cong lồi ” vậy nó thuộc kiểu 1 định nghĩa thông qua loại và khác biệt về chủng loại. Và định nghĩa này Sai.Vì đã vi phạm quy tắc “định nghĩa phải cân đối”.Theo cách định nghĩa trên thì đã làm thiếu thành phần của khái niệm “Thấu kính”.
    3. Trong câu này đã chỉ ra cách hình thành “sản phầm BCVT”= “là hoạt động truyền đưa tin tức” và “hiệu quả có ích”. vậy nó thuộc kiểu định nghĩa phát sinh.Và định nghĩa này Sai.Vì đã vi phạm quy tắc “định nghĩa phải tường mình” và vi phạm quy tắc “định nghĩa phải cân đôi”.
    4. Trong câu này đã chỉ ra cách hình thành khái niệm “lợi nhuận” vậy nó thuộc kiểu định nghĩa phát sinh và là địn nghĩa Đúng.Vì đã chỉ ra được nội hàm trong định nghĩa.

    {– Xem đầy đủ nội dung tại Xem online hoặc Tải về–}

    --- Bài cũ hơn ---

  • Marketing Là Gì? Bản Chất Của Marketing
  • Cách Nhìn Mới Về Tiến Trình Dạy Học Khái Niệm Toán Học Cach Nhin Moi Ve Tien Trinh Day Hoc Khai Niem Toan Hoc Doc
  • Định Nghĩa Lại Thất Bại
  • Nếu Bạn Sợ Thất Bại, Hãy Định Nghĩa Nó Theo Cách Khác
  • Thất Bại Là Gì? Tại Sao Tôi Thất Bại? Khái Niệm Của Kẻ Thất Bại
  • Định Nghĩa , Công Thức Elip Kèm Bài Tập (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Esd Là Gì? Tầm Ảnh Hưởng Của Esd Trong Công Nghiệp
  • Esd Là Gì? Thế Nào Là Chống Tĩnh Điện?
  • Esd Là Gì? Tại Sao Phải Kiểm Soát Esd
  • Từ Esd Là Gì Và Conductive Là Gì ?
  • Hệ Thống Kiểm Soát Xả Tĩnh Điện
  • Định nghĩa đường Elip

    • tập hợp các điểm M thỏa mãn với MF1+MF2 = 2a
    • MF1, MF2 được gọi là bán kính qua tiêu
    • Khoảng cách F1 F2 = 2c là tiêu cự của (E)
    • Các điểm F1, F2 là tiêu điểm của (E)

    Phương trình chính tắc elip

    Hình dạng và tính chất của elip

    Bài tập về Phương trình đường Elip (phần 1)

    Câu 1: Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục nhỏ bằng 6, độ dài trục lơn bằng 8 , hãy chọn đáp án đúng:

     

     

     

     

     

    Câu 2: Phương trình của elip có 1 tiêu điểm F2(1;0) và đi qua điểm M(2; -2/√5) là:

     

     

     

     

     

    Câu 3: Cho elip có phương trình 4×2+9y2=36, khi đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng:

    A – 6     B – 12     C – 24     D – 36

    Câu 4: Cho elip (E) có phương trình

    Đường thẳng nào sau đây cắt (E) tại hai điểm đối xứng nhau qua trục Oy?

    A) y = 2x     B) y = 3     C) x = 3     D) y = 10

    Câu 5: Cho elip (E) có phương trình

    với hai tiêu điểm là F1,F2 ,  với điểm M bất kì trên (E) thì chu vi tam giác MF1F1 là:

    A) 50     B) 36

    C) 34     D) Thay đổi phụ thuộc vào vị trí M

    Câu 6: Cho elip (E) có phương trình

    và (H) là hình vuông có các cạnh đều tiếp xúc với (E) , khi đó diện tích của (H) là:

    A) 194     B) 260     C) 388     D) 288

    Hướng dẫn giải và Đáp án

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thế Hệ Z: Tương Lai Của Kinh Tế Toàn Cầu
  • “giải Mã” Thế Hệ Z
  • Sự Nổi Lên Của Gen Z Và Mức Độ Tác Động Đến Quảng Cáo
  • Thế Hệ Gen Z Là Gì? Sự Khác Nhau Giữa Gen Z Và Millennials
  • Six Sigma Là Gì? Những Khái Niệm Cơ Bản Nhất
  • Bài Tập Có Đáp Án Về Thanh Toán Quốc Tế

    --- Bài mới hơn ---

  • Hối Phiếu Là Gì, Sử Dụng Thế Nào Trong Thanh Toán Quốc Tế
  • B/l Hay Bill Of Lading Là Gì? Phân Loại, Vai Trò Của Vận Đơn Đường Biển
  • Tìm Hiểu Bảng Cân Đối Kế Toán
  • Balance Sheet / Bản Cân Đối Kế Toán
  • Bảng Cân Đối Kế Toán Balance Sheet
  • 1.Người ký phát B/E trong ngoại thương là:

    a.Người nhập khẩu

    b.Người xuất khẩu

    c.Ngân hàng chiết khấu.

    2.Người trả tiền B/E trong phương thức nhờ thu:

    a.Người nhập khẩu

    b.Người xuất khẩu xuất nhập khẩu eximtrain có tốt không

    c.Ngân hàng thu hộ

    3.Người thụ hưởng ghi trên mặt trước B/E là:

    a.Ngân hàng có phát hành L/C

    b.Người xuất khẩu

    c.Ngân hàng phục vụ người xuất khẩu

    4.Người trả tiền B/E trong phương thức L/C:

    a.Người nhập khẩu

    b.Ngân hàng mở L/C

    c.Ngân hàng thông báo L/C

    5.B/E có thể được lập bằng:

    c.Ghi bằng Video

    6.Hình mẫu B/E phải:

    a.Thống nhất trong phạm vi quốc gia

    b.Thống nhất trong phạm vi quốc tế

    c.Tùy thuộc vào người phát hành

    7.Hình mẫu B/E có quyết định tính chất pháp lý:

    c.Tùy thuộc vào quy định của từng quốc gia

    8.B/E là một lệnh đòi tiền luôn kèm theo:

    b.Không kèm theo điều kiện

    9.Chấp nhận B/E luôn luôn phải:

    a.Kèm theo điều kiện

    b.Không kèm theo điều kiện

    c.Tùy theo người ký phát

    10.Theo luật Việt Nam, B/E gọi là gì:

    b.Hối phiếu đòi nợ

    c.Hối phiếu nhận nợ

    11.Ký hậu B/E là:

    a.Ký sau người khác

    b.Ký vào mặt sau B/E

    c.Là ký chấp nhận B/E

    12.Ký hậu B/E phải chỉ ra ngày tháng:

    b.Không đúng

    c.Phụ thuộc vào người ký hậu

    13.Trong phương thức L/C, ai là người ký chấp nhấn hối phiếu:

    a.Nhà nhập khẩu

    b.Ngân hàng mở L/C

    c.Ngân hàng chiết khấu;

    14.B/E vô danh có thể chuyển thành:

    a.B/E đích danh

    a.Pay to Mr.X only

    b.Pay to order of Mr.X

    c.Pay to the holder

    16.Có thể thanh toán B/E từng phần

    c.Do người ký phát quy định

    17.Có thể chuyển B/E miễn truy đòi thành truy đòi

    c.Phải có sự đồng ý của người ký phát.

    18.Điều kiện nào rủi ro hơn đối với nhà xuất khẩu

    c.D/P x days sight

    19.Đối với nhà xuất khẩu thì điều kiện nào lấy được tiền nhanh hơn

    a.D/P x days sight

    20.Thanh toán bằng L/C phải có B/E khi:

    a.Sight payment

    b.Deffered payment

    c.Draft acceptance

    21.Trong phương thức thanh toán L/C, B/L thường được ký theo lệnh của:

    a.Nhà xuất khẩu

    b.Ngân hàng mở L/C

    c.Ngân hàng chiết khấu;

    22.Khi buôn bán qua trung gian, loại L/C nào hay được sử dụng:

    a.Reciprocal L/C

    b.Back to Back L/C

    c.Revolving L/C

    23.Để ứng trước tiền cho người xuất khẩu thì nhà xuất khẩu thường yêu cầu Ngân hàng phát hành loại L/C nào? mẫu giấy ủy quyền cá nhân

    a.Revocable L/C

    b.Confirmed L/C

    c.Red clause L/C

    d.Transferable L/C

    24.Đối với B/L ghi sẵn “Shipped on Broad” thì ngày phát hành là ngày giao hàng khi:

    a.Trên B/L không có ghi chú gì thêm

    b.Trên B/L có ghi chú ngày giao hàng trước ngày phát hành B/L

    c.Trên B/L có ghi chú ngày giao hàng sau ngày phát hành B/L

    25.Một L/C ghi “Credit is available by a draft drawn on the applicant” là:

    b.Không được phép

    c.Được phép nếu người thụ hưởng đồng ý.

    26.Một L/C không nói là loại nào thì ta coi là:

    a.L/C không hủy ngang

    b.L/C không có giá trị thực hiện

    c.Phương thức nhờ thu

    27.Thời hạn hiệu lực L/C được tính từ:

    a.Ngày giao hàng quy định trong L/C

    b.Ngày phát hành L/C

    c.Ngày người xuất khẩu nhận được L/C

    28.Ngân hàng phát hành thanh toán cho người thụ hưởng với điều kiện:

    a.Bộ chứng từ xuất trình phù hợp với hợp đồng thương mại

    b.Hàng hóa nhận tại cảng đến phù hợp L/C

    c.Bộ chứng từ xuất trình phù hợp

    29.Trong phương thức nhờ thu phiếu trơn, ngân hàng nhờ thu:

    a.Khống chế bộ chứng từ gửi hàng

    b.Không khống chế bộ chứng từ gửi hàng

    c.Khống chế nếu người bán ủy quyền

    30.Trong phương thức nhờ thu D/P, loại B/L thường được sử dụng là:

    c.Ký hậu để trống

    31.Người xuất khẩu ký phát B/E đòi tiền người nhập khẩu thuộc phương thức thanh toán nào:

    a.Tín dụng chứng từ

    c.Chuyển tiền

    32.Nếu ngày hết hạn hiệu lực của L/C rơi vào ngày lễ thì:

    a.Ngày hết hạn hiệu lực là ngày làm việc ngay trước ngày lễ

    b.Ngày hết hạn hiệu lực là ngày làm việc đầu tiên ngay sau đó

    c.Ngày hết hạn hiệu lực được kéo dài một thời gian đúng bằng kỳ nghỉ

    33.B/E ký phát trong phương thức Clean Collection đòi tiền ai:

    a.Ngân hàng thu hộ

    b.Ngân hàng nhờ thu

    c.Người nhập khẩu

    34.Phương thức thanh toán nào an toàn hơn đối với nhà xuất khẩu:

    a.Advanced payment

    b.Remittance

    c.Doc.Credit

    d.Doc.Collection

    35.Người yêu cầu mở L/C phải hoàn trả cho ngân hàng trừ khi:

    a.Các chứng từ nhận được không cho phép nhận hàng

    b.Hàng không đúng yêu cầu trong hợp đồng mua bán

    c.Các chứng từ không thể hiện trên bề mặt phù hợp với các điều kiện của L/C

    36.Ngân hàng thông báo nhận được L/C mở bằng điện không có Test:

    a.Có thế thông báo L/C mà không có cam kết gì từ phía ngân hàng

    b.Từ chối thông báo

    c.Phải yêu cầu sự xác minh tính chân thực của bức điện.

    37.Phương thức thanh toán nào an toàn hơn đối với nhà nhập khẩu:

    a.Doc.Credit

    b.Doc.Collection

    c.Open account

    38.L/C bảo đảm cho nhà nhập khẩu:

    a.Nhận được số lượng và chất lượng hàng hóa tương ứng với số tiền bỏ ra

    b.Chỉ phải thanh toán khi các chứng từ phù hợp nghiêm ngặt với các quy định trong hợp đồng mua bán

    c.Ngân hàng phát hàng và Ngân hàng được chỉ định kiểm tra chứng từ theo đúng L/C

    39.Nhà xuất khẩu phải thông báo chấp nhận sửa đổi L/C trong vòng:

    a.7 ngày làm việc

    b.21 ngày làm việc

    c.Không phương án nào

    40.Chỉ ra phương án sai:

    a.CIF: Cost, Insurance and Freight

    b.CPT: Cost Paid To

    c.CFR: Cost and Freight

    d.CIP: Carriage and Insurance Paid to

    41.Ngân hàng phát hành gửi một bức điện thông báo sơ bộ L/C có khóa mã:

    a.Ngân hàng phát hành có thể hủy bỏ bức điện này bất cứ lúc nào

    b.Ngân hàng phát hàng phải gửi một L/C thực hiện không chậm trễ

    c.Bức điện này có thể bỏ qua do nó không phải là văn bản thực hiện

    42.Ngay sau khi nhận được chỉ thị không rõ ràng về việc sửa đổi L/C:

    a.Người xuất khẩu phải chỉ thị cho người xin mở L/C liên hệ với Ngân hàng phát hành để xác minh

    b.Ngân hàng phát hành phải cung cấp thông tin cần thiết không chậm trễ

    c.Ngân hàng thông báo phải yêu cầu ngân hàng phát hành xác minh không chậm trễ.

    43.Ngân hàng phải kiểm tra tất cả các chứng từ yêu cầu trong L/C:

    a.Để chắc chắn rằng chúng có nhân thực và phù hợp không.

    b.Để đảm bảo rằng tiêu chuẩn ISO có được phản ánh trong chứng từ hay không

    c.Để đảm bảo rằng chúng có phù hợp trên bề mặt với các điều khoản và điều kiện của L/C.

    44.Nếu chứng từ không quy định trong L/C được xuất trinhg, ngân hàng chiết khấu:

    a.Phải trả lại cho người xuất trình

    b.Phải chuyển chúng cho ngân hàng phát hành mà không chịu trách nhiệm gì.

    c.Có thể chuyển chúng cho ngân hàng phát hành mà không cam kết gì nếu người xuất khẩu yêu cầu.

    45.Ngân hàng phát hành và Ngân hàng xác nhận có thời gian để kiểm tra chứng từ nhiều nhất không quá:

    a.5 ngày ngân hàng cho mỗi ngân hàng

    b.5 ngày theo niên lịch cho mỗi ngân hàng

    c.5 ngày ngân hàng cho cả hai ngân hàng

    46.Ai là người quyết định xem bộ chứng từ xuất trình có phù hợp:

    a.Ngân hàng hoàn trả

    b.Người xin mở L/C

    c.Ngân hàng phát hành

    47.Nếu nếu Ngân hàng phát hành thấy bộ chứng từ xuất trình không phù hợp thì:

    a.Phải tiếp cận người xin mở L/C để xin bỏ qua các sai biệt

    b.Có thể trả lại bộ chứng từ cho người xuất trình và lưu ý tất cả các sai biệt

    c.Phải trả lại bộ chứng từ cho người xuất trình và lưu ý tất cả các sai biệt

    48.Nếu L/C quy định: Phí thông báo L/C do người hưởng chịu, nhưng ngân hàng thông báo không thể thu được phí đó, vậy người có trách nhiệm chịu phí đó là ai:

    a.Ngân hàng phát hành

    b.Ngân hàng thông báo vì lẽ ra nó phải thu trước khi thông báo L/C

    c.Người xin mở L/C

    49.Một L/C yêu cầu một hóa đơn được ký kèm theo một bản sao:

    a.Bản sao cũng phải được ký

    b.Bản sao không cần phải ký

    c.Bản sao phải có dấu “bản gốc” và không được ký cũng chấp nhận.

    50.Nếu L/C yêu cầu B/L được lập “theo lệnh” và ký hậu để trống, thì ai là người ký hậu:

    a.Ngân hàng chiết khấu

    b.Người gửi hàng

    c.Công ty vận tải

    Mong bài viết tại trang Kỹ năng xuất nhập khẩu sẽ hữu ích với bạn!

    Để hiểu rõ hơn các nghiệp vụ về xuất nhập khẩu, bạn có thể tham gia các khóa học xuất nhập khẩu thực tế cho người mới bắt đầu hoặc khóa học chuyên sâu để được chia sẻ các kiến thức từ những người có nhiều năm kinh nghiệm trong nghề. Bài viết về Nên học xuất nhập khẩu cấp tốc ở đâu của chúng tôi chắc chắn sẽ giúp ích cho bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Định Về Đầu Tư Theo Hình Thức Hợp Đồng Bcc
  • Bcc Là Gì?hướng Dẫn Cách Gửi Cc Và Bcc Trong Gmail
  • Không Gian Ba Chiều Là Gì? Tìm Hiểu Về Không Gian Ba Chiều Là Gì?
  • Business Analyst Là Gì? Làm Thế Nào Để Theo Đuổi Công Việc Này?
  • Business Analyst Là Gì Và Làm Những Gì?
  • Bài Tập Toán Lớp 4: Hình Bình Hành (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Định Nghĩa, Tính Chất, Dấu Hiệu Nhận Biết Hình Bình Hành Là Gì ?
  • Bài Tập Phần Hình Bình Hành
  • Công Thức, Cách Tính, Định Nghĩa
  • Cách Tính Chu Vi Hình Bình Hành
  • Biến Đổi Khí Hậu Là Gì?
  • Bài tập tính chu vi, diện tích hình bình hành

    Bài tập Hình bình hành lớp 4 bao gồm đáp án chi tiết cho từng bài tập giúp các em học sinh luyện tập cách giải toán về tính chu, vi, diện tích hình bình hành, củng cố cách làm Toán hình học. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết.

    Bài tập về hình bình hành lớp 4

    Lý thuyết hình bình hành lớp 4

    1. Định nghĩa

    Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.

    Nhận xét: Hình bình hành là một hình thang có hai cạnh bên song song.

    2. Chu vi, diện tích hình bình hành

    – Công thức tính chu vi hình bình hành:

    C = (a + b) x 2

    Trong đó:

    C : Chu vi hình bình hành

    a và b: Hai cạnh bất kỳ của hình bình hành

    Công thức: S = a x h

    Trong đó:

    a: cạnh đáy của hình bình hành

    h: chiều cao (nối từ đỉnh tới đáy của một hình bình hành)

    Bài tập về hình bình hành Toán lớp 4

    Câu 1. Trong hình tứ giác ABCD, cặp đoạn thẳng song song với nhau là :

    A. AD và BC

    B. AD và AB

    C. AB và CD

    D. AB và BC

    Câu 2.

    Đúng ghi Đ, sai ghi

    Trong hình bình hành ABCD :

    A. AB song song với CD …….

    B. AB vuông góc với CD …….

    C. AB = DC và AD = BC …….

    D. AB = BC = CD = DAD…….

    Câu 3.

    Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào mỗi hình để được hình chữ nhật hoặc hình bình hành :

    Câu 4.

    Vẽ thêm hai đoạn thẳng vào mỗi hình để được hình chữ nhật hoặc hình bình hành :

    Chỉ ra các hình có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật ABCD.

    Chỉ ra hình có diện tích lớn gấp đôi diện tích của hình chữ nhật ABCD

    Câu 6

    Viết tiếp vào ô trống :

    Câu 7

    Viết tiếp vào ô trống :

    Câu 8.

    Tính diện tích của hình bình hành, biết :

    a) Độ dài đáy là 5dm, chiều cao là 60cm;

    b) Độ dài đáy là 7cm, chiều cao là 3dm;

    c) Độ dài đáy là 8dm, chiều cao là 1m;

    d) Độ dài đáy là 62dm, chiều cao là 2m.

    Câu 9

    Hình bình hành ABCD có độ dài cạnh AB là a, độ dài cạnh BC là b. Tính chu vi hình bình hành, biết :

    a) a = 35cm; b = 12cm

    b) a = 26dm; b = 4dm

    c) a = 1km 200m; b = 750m

    d) a = 12dm; b = 2m

    Câu 10

    Một khu rừng dạng hình bình hành có chiều cao là 500m, độ dài đáy gấp đôi chiều cao.

    Tính diện tích của khu rừng đó.

    Câu 11

    Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 100m, chiều cao là 50m. Người ta trồng lúa ở đó, tính ra cứ 100m 2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi đã thu hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu tạ thóc?

    Câu 12

    Đúng ghi Đ, sai ghi S.

    Diện tích của một hình bình hành là 600m 2. Hình bình hành có :

    a) Độ dài đáy là 300m, chiều cao là 300m ……..

    b) Độ dài đáy là 10m, chiều cao là 60m ……..

    c) Độ dài đáy là 60m, chiều cao là 60m ……..

    d) Độ dài đáy là 20m, chiều cao là 30m ……..

    Đáp án và hướng dẫn giải Câu 1

    Khoanh vào câu a).

    Câu 2

    a) Đ; b) s; c) Đ; d) s.

    Câu 3, 4: học sinh tự vẽ .

    Câu 5

    a) Các hình có diện tích bằng diện tích của hình chữ nhật ABCD là :

    Hình bình hành ABDG; Hình bình hành ABEC; Hình tam giác AGC; Hình tam giác BDE.

    b) Hình có diện tích lớn gấp đôi diện tích của hình chữ nhật ABCD là: Hình tứ giác ABEG.

    Câu 6

    Các số đo diện tích viết vào ô trống lần lượt là : 63cm 2; 108cm 2; 180cm 2; 378cm 2.

    Câu 7 Câu 8

    a) 94cm; b) 60dm; c) 3900m; d) 64dm.

    Câu 9

    HD : Độ dài đáy của hình bình hành là :

    500 x 2 = 1000 (m)

    Diện tích khu rừng là :

    1000 x 500 = 500000 (m 2)

    Câu 10.

    HD: Độ dài đáy của hình bình hành là :

    500 x 2 = 1000 (m)

    Diện tích khu rừng là :

    1000 x 500 = 500000 (m 2)

    Câu 11

    HD: Diện tích thửa ruộng là :

    100 x 50 = 5000 (m 2)

    SỐ thóc thu hoạch được là :

    50 x (5000 : 100) = 2500 (kg)

    2500kg = 25 tạ

    Câu 12

    a) S; b) Đ; c) S; d) Đ.

    Giải bài tập Hình bình bình hành lớp 4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Link Là Gì? Khái Niệm Và Vai Trò Của Link Trong Seo Website
  • Hướng Dẫn Cách Thiết Lập Tp
  • Link Là Gì? Tìm Hiểu Về Các Loại Links
  • Cách Tạo Đường Dẫn Địa Chỉ Link Cho Trang Cá Nhân Facebook
  • Những Cơ Bản Nhất Về Mô Hình 4P Trong Marketing
  • Bài Tập Phong Cách Ngôn Ngữ Báo Chí (Có Đáp Án).

    --- Bài mới hơn ---

  • Văn Bản Trong Ngôn Ngữ Học Là Gì?
  • Vcl: Biến Thể Cấu Hình Ngôn Ngữ
  • Biến Thể Ngôn Ngữ Là Gì?
  • Định Nghĩa Và Ví Dụ Về Biến Thể Ngôn Ngữ
  • Khái Niệm Cơ Bản Về Ngôn Ngữ Lập Trình C
  • Bài tập Phong cách ngôn ngữ báo chí (có đáp án)

    A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ

    b. Đặc điểm: tính thông tin sự kiện; tính ngắn gọn; tính hấp dẫn.

    2. Cách sử dụng phương tiện ngôn ngữ trong phong cách ngôn ngữ báo chí

    a) Ngữ âm – chữ viết: Người nói phát âm chuẩn, đọc rõ ràng, tôn trọng người nghe; Người viết viết đúng quy cách.

    b) Từ ngữ: Dùng vốn từ toàn dân, đa phong cách, tuỳ thuộc nội dung bài viết có thể dùng các vốn từ chuyên môn của các ngành.

    c) Ngữ pháp: Câu văn rõ ràng, chính xác; thường dùng một số khuôn mẫu cú pháp nhất định.

    d) Biện pháp tu từ: Sử dụng phù hợp với từng thể loại.

    e) Bố cục trình bày: Rõ ràng, hợp lôgic, dễ tiếp thu. Một số thể loại có bố cục tương đối ổn định.

    3. Tìm hiểu một số thể loại ngôn ngữ báo chí.

    Thường có các yếu tố: thời gian, địa điểm, sự kiện để cung cấp chính xác những tin tức cho người đọc.

    Thực chất cũng là bản tin, được mở rộng phần tường thuật chi tiết, sự kiện, và miêu tả bằng hình ảnh, giúp người đọc có cái nhìn đầy đủ, chi tiết, sinh động về vấn đề

    Tương đối tự do về đề tài, cách viết, ngôn ngữ…và thường mang dấu ấn cá nhân người viết. Nó bộc lộ chính kiến của người viết.

    4. Nhận xét chung về văn bản báo chí và ngôn ngữ báo chí.

    Báo chí có nhiều thể loại. Tồn tại ở hai dạng chính: dạng nói và dạng viết. Ngoài ra còn có báo hình.

    II. Các phương tiện diễn đạt và đặc trưng của ngôn ngữ báo chí. 1. Các phương tiện diễn đạt.

    a. Về từ vựng.

    b. Về ngữ pháp.

    c. Về các biện pháp tu từ.

    2. Đặc trưng của ngôn ngữ báo chí.

    a. Tính thông tin thời sự.

    b. Tính ngắn gọn.

    c. Tính sinh động, hấp dẫn.

    B. LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

    Bài 1: Nhận xét về cách sử dụng ngôn ngữ trong những ví dụ sau: Nếu được viết lại, em sẽ viết ra sao?

    1. Theo cái mode của những người nổi tiếng, cô lập ra một kế hoạch để trở thành một superstar. Tiếng hát của cô từ sóng MTV bổ xuống, theo đường cáp tỏa đi chằng chịt các nẻo, hấp dụ mạnh mẽ tầng lớp thanh niên cấp tiến biết thế nào là tự do sau những cụm từ “How are you?” và “overnight”.

    2. Chủ trương xây dựng KPVH được nhân dân toàn quận hưởng ứng rộng rãii

    3. Hôm rồi, tôi gặp anh Tứ xe ôm, thấy bộ dạng anh chàng bảnh tỏn, không mang vẻ mặt phong trần dầm mưa dãi nắng nữa.

    Trả lời:

    1. Đoạn văn đã sử dụng tiếng anh một cách bừa bãi như: mode, superstar, how are you, overnight. Điều đó có thể làm cho một bộ phận người đọc, người nghe không hiểu được và cảm thấy khó chịu.

    2. Trong câu này, người viết đã phạm sai lầm khi sư dụng lối viết tắt một cách tùy tiện. Để sửa lại ta phải hiểu một cách chính xác của KPVH và bỏ từ viết tắt đó đi mà thay bằng những từ ngữ viết bình thường.

    3. Trong ví dụ này, người viết đã sai lầm khi sử dụng biệt ngữ xã hội một cách thiếu chọn lọc.

    – Bảnh tỏn: bảnh bao, xinh đẹp.

    – Do đó, ta sẽ viết lại câu này trên ý nghĩa vừa phân tích.

    Bài 2: Viết một bản tin ngắn phản ánh tình trạng quay cóp trong thi cử Trả lời:

    Nạn quay cóp trong thi cử hiện đang trở thành vấn đề nhức nhối trong các trường học. Trong kì thi tốt nghiệp Trung học phổ thông tổ chức vào ngày…tháng…năm…tại trường A, giám thị đã đình chỉ việc thi của hơn 40 thí sinh vì sử dụng tài liệu trong khi đang làm bài. Đặc biệt, có một số thành viên hội đồng giám thị tại trường B tổ chức giải đề thi cho thí sinh. Về phía phụ huynh học sinh, nếu giám thị nào coi thi nghiêm túc thì bị họ la ó, chửi bới, cá biệt còn bị hành hung như sự việc đau lòng xảy ra ở huyện C.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k4: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngôn Ngữ Biểu Cảm Và Triết Lý Sáng Tạo Trong Kiến Trúc
  • Ngôn Ngữ Bậc Cao Và Ngôn Ngữ Bậc Thấp
  • Ngôn Ngữ Lập Trình Bậc Cao: Khái Niệm, Ưu Nhược Điểm Của Chúng
  • Bài 1: Khái Niệm Lập Trình Và Ngôn Ngữ Lập Trình Bậc Cao
  • Phong Cách Ngôn Ngữ Báo Chí
  • Giáo Án Bài Tập Các Định Luật Newton

    --- Bài mới hơn ---

  • Triết Lý Cuộc Sống Từ 3 Định Luật Của Newton
  • Htkt & Bt: Các Định Luật Bảo Toàn
  • Skkn Hướng Dẫn Học Sinh Giải Một Số Bài Tập Về Định Luật Ôm Áp Dụng Cho Các Loại Đoạn Mạch
  • Chương Iii: Bài Tập Định Luật Ôm Cho Mạch Chứa Bình Điện Phân
  • Bai 6: Bai Tap Van Dung Dinh Luat Om
  • L10.2.2 Bài tập Các định luật Newton Bài tập về định luật II Niu Tơn: Ví dụ 1: Lực F Truyền cho vật khối lượng = 2 kg gia tốc . a)Hỏi lực F sẽ truyền cho vật khối lượng = 0,5kg gia tốc bao nhiêu? b)Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng một gia tốc là bao nhiêu? Ví dụ 2: Một ô tô khối lượng 2 tấn đang chuyển động với tốc độ 36km/h thì hãm phanh, đi thêm được 500m rồi dừng lại. Xác định lực cản tác dụng vào ô tô. 0 2 6 10 t(s) v(m/s) 2 Ví dụ 3: Một vật khối lượng 2kg chuyển động dưới tác dụng của lực kéo và một lực cản có độ lớn không đổi 2N. Đồ thị vận tốc của vật như hình bên. Hãy vẽ đồ thi sự biến thiên của độ lớn lực kéo theo thời gian Ví dụ 4 Lực F Truyền cho vật khối lượng gia tốc , truyền cho vật khối lượng gia tốc . Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng một gia tốc là bao nhiêu? Ví dụ 5 Dưới tác dụng của lực F nằm ngang, xe lăn chuyển động không vận tốc đầu, đi được quãng đường 2,5 m trong thời gian t. Nếu đặt thêm vật khối lượng 250 g lên xe thì xe chỉ đi được quãng đường 2m trong thời gian t. Bỏ qua lực cản. Tìm khối lượng xe. Ví dụ 6 Một chiếc xe khối lượng m = 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh. Biết lực hãm phanh là 250 N. Tìm quãng đường xe còn chạy thêm đến khi dừng hẳn Bài tập về định luật III Niu Tơn: Ví dụ 7: Xác định đầy đủ các lực tác dụng lên vật A khối lượng m= 5kg trong các trường hợp sau, biết các vật đứng cân bằng a) b) c) A B d) Qua bài tập thí dụ hãy rút ra kết luận: +Lực do mặt tiếp xúc tác dụng vào vật có phương, chiều như thế nào so với bề mặt tiếp xúc. + Lực căng của sợi dây có phương, chiều như thế nào? Ở hình d) hãy so sánh độ lớn lực căng dây tác dụng vào A và độ lớn lực căng dây tác dụng vàoB. Ví dụ 8: Một vật khối lượng 1kg`chuyển động về phía trước với tốc độ 5m/s va chạm vào vật thứ 2 đứng yên. Sau va chạm vật 1 chuyển động ngược lại với tốc độ 1 m/s còn vật 2 chuyển động với tốc độ 2m/s. Hỏi khối lượng vật thứ 2 Luyện tập Bài 1: Một ô tô có khối lượng 1500kg a) Khi khởi hành được tăng tốc bởi lực 300N trong 15 giây đầu tiên. Hỏi tốc độ của xe đạt được ở cuối thời gian đó. b) Khi ô tô đang có vận tốc 3m/s thì tắt máy và khi đó chịu lực cản F = 600N. Hãy xác định quãng đường và thời gian ô tô chuyển động khi tắt máy. Bài 2: Phải tác động một lực 50N vào xe chở hàng khối lượng 400 kg trong thời gian bao lâu để nó tăng tốc từ 10m/s lên đến 12m/s Bài 3 Vật chịu tác dụng lực ngang F ngược chiều chuyển động thẳng trong 6 s, vận tốc giảm từ 8m/s còn 5m/s. Trong 10s tiếp theo lực tác dụng tăng gấp đôi về độ lớn còn hướng không đổi. Tính vận tốc vật ở thời điểm cuối. Bài 4: Một xe lăn khối lượng 50 kg, dưới tác dụng của 1 lực kéo theo phương nằm ngang chuyển động không vận tốc đầu từ đầu đến cuối phòng mất 10 s. Khi chất lên xe một kiện hàng, xe phải chuyển động mất 20 s. Bỏ qua ma sát. Tìm khối lượng kiện hàng. Bài 5: Lực F Truyền cho vật khối lượng gia tốc , truyền cho vật khối lượng gia tốc . Hỏi lực F sẽ truyền cho vật có khối lượng một gia tốc là bao nhiêu? Bài 6 Một vật khối lượng 0,5kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0 = 2m/s. Sau thời gian 4 s nó đi được quãng đường s = 24m. Biết vật luôn chịu tác dụng của lực kéo Fk và lực cản FC = 0,5N. a)Tính độ lớn của lực kéo. b) Nếu sau thời gian 4 s đó, lực kéo ngừng tác dụng thì sau bao lâu vật sẽ dừng lại. 100 300 400 t(s) F(N) 300 0 -200 Bài 7: Một xe ô tô khối lượng m, dưới tác dụng của một lực kéo theo phương nằm ngang, chuyển động không vận tốc đầu trong quãng đường s hết giây. Khi chất lên xe một kiện hàng, xe phải chuyển động trong quãng đường s hết giây. Bỏ qua ma sát. Tìm khối lượng kiện hàng qua, m, ? Bài 8: Một vật nhỏ khối lượng 2kg, lúc đầu đứng yên. Nó bắt đầu chịu tác dụng đồng thời của 2 lực F1 = 3N và F2 = 4N. Góc giữa hai lực là 300. Tính quãng đường vật đi được sau 1,2s. Bài 9: Hợplực dụng lên một ô tô biến thiên theo đồ thị. Biết xe có khối lượng 2 tấn, vận tốc ban đầu bằng 0. Vẽ đồ thị vận tốc của xe. Bài tập về Định luật III Niu tơn Bài 10: Hai người kéo một sợi dây theo hai hai hướng ngược nhau, mỗi người kéo bằng một lực 50N. Hỏi dây có bị đứt không, biết rằng dây chịu được sức căng tối đa 80N. Bài 11: Hai quả bóng ép sát vào nhau trên mặt phẳng ngang. Khi buông tay, hai quả bóng lăn được những quãng đường 9 m và 4m rồi dừng lại. Biết sau khi rời nhau, hai quả bóng chuyển động chậm dần đều với cùng gia tốc. Tính tỉ số khối lượng hai quả bóng. Bài 12: Một quả bóng có khối lượng 0,2 kg bay với vận tốc 25m/s đến đập vuông góc vào bức tường rồi bị bật trở lại heo phương cũ với vận tốc 15m/s. Khoảng thời gian va chạm là 0,05s Tính lực tác dụng của bức tường vào quả bóng, coi lực này là không đổi trong suốt thời gian tác dụng. Trắc nghiệm Câu 1: Quán tính của vật là: A. Tính chất của vật có xu hướng bảo toàn cả về hướng và độ lớn vận tốc của nó B. Tính chất của vật có xu hướng bảo toàn khối lượng. C. Tính chất của vật có xu hướng bảo toàn vận tốc và khối lượng D. Tính chất của vật có xu hướng bảo toàn độ lớn của vận tốc. Câu 2 Khi vật chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn và hướng không đổi thì: A. vật sẽ chuyển động tròn đều. B. vật sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều. C. vật sẽ chuyển động thẳng biến đổi đều. D. Vật chuyển động có gia tốc hoặc biến dạng Câu 3: Chọn câu sai. Trong tương tác giữa hai vật: A. gia tốc mà hai vật thu được luôn ngược chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của chúng B. Hai lực trực đối đặt vào hai vật khác nhau nên không cân bằng nhau. C. Các lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối. D. Lực và phản lực có độ lớn bằng nhau. Câu 4: Câu nào sau đây là đúng? A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động. B. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần. C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều. D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó. Câu 5: Dưới tác dụng của một lực vật đang thu gia tốc; nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ: A. tăng lên. B. giảm đi. C. không đổi. D. bằng 0. Câu 6: Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho: A. vật chuyển động. B. hình dạng của vật thay đổi. C. độ lớn vận tốc của vật thay đổi. D. hướng chuyển động của vật thay đổi. Câu 7: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính? A. Vật chuyển động tròn đều. B. Vật chuyển động trên một đường thẳng. C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát. D. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi. Câu 8: Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật: A. chuyển động chậm dần rồi dừng lại. B. lập tức dừng lại. C. vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều. D. vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều. Câu 9: Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ: A. trọng lượng của xe B. lực ma sát nhỏ. C. quán tính của xe. D. phản lực của mặt đường Câu 10: Khi một con ngực kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là: A. lực mà con ngựa tác dụng vào xe. B. lực mà xe tác dụng vào ngựa. C. lực mà ngựa tác dụng vào đất. D. lực mà đất tác dụng vào ngựa. Câu 11: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là: A. trọng lương. B. khối lượng. C. vận tốc. D. lực. Câu 12: Chọn phát biểu đúng nhất. A. Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật. B. Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật. C. Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật. D. Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi. Câu 13 Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng? A. B. C. D. 1 2 Câu 14: Một quả bóng, khối lượng 0,50kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N. Thời gia chân tác dụng vào bóng là 0,020s. Quả bóng bay đi với tốc độ: A. 10m/s B. 2,5m/s C. 0,1m/s D. 0,01m/s Câu 15 Một vật được treo vào sợi dây mảnh 1 như hình. Phía dưới vật có buộc một sợi dây 2 giống như sợi dây 1. Nếu cầm sợi dây 2 giật thật nhanh xuống thì sợi dây nào sẽ bị đứt trước. A. phụ thuộc vào khối lượng của vật. B. Dây 1 và dây 2 cùng bị đứt. C. Dây 2. D. Dây 1 Câu 16: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ: A. nghiêng sang phải. B. nghiêng sang trái. C. ngả người về phía sau. D. chúi người về phía trước Câu 17: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là: A. 4N B. 1N C. 2N D. 100N Câu 18: Chọn phát biểu đúng. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ: A. Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa. B. Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa. C. Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa. D. Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh. Câu 19: Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là: A. lực người tác dụng vào xe B. lực mà xe tác dụng vào người C. lực người tác dụng vào mặt đất D. lực mặt đất tác dụng vào người Câu 20: Một hợp lực 2N tác dụng vào 1 vật có khối lượng 2kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2s. Đoạn đường mà vật đó đi được trong khoảng thời gian đó là: A. 8m B. 2m C. 1m D. 4m Câu 21 Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng: A. 0,008m/s B. 2m/s C. 8m/s D. 0,8m/s Câu 22 Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là: A. 2 N. B. 5 N. C. 10 N. D. 50 N. Câu 23: Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì hãm phanh, đi thêm được 500m rồi dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Lực hãm tác dụng lên xe là: A. 800 N. B. 800 N. C. 400 N. D. -400 N. Câu 24: Lực truyền cho vật khối lượng gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng gia tốc 6m/s². Lực sẽ truyền cho vật khối lượng gia tốc: v (m/s) 2 3 4 t(s) A. 1,5 m/s². B. 2 m/s². C. 4 m/s². D. 8 m/s². Câu 25: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị tốc độ được biểu diễn trên hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau? A. Từ 0 đến 2s B. Từ 2s đến 3s. C. Từ 3s đến 4s. D. Không có khoảng thời gian nào. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 ĐA A D A C B A D C C D B C B Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ĐA A C B C B D B C C D A A

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chương Ii:bài Tập Các Định Luật Newton
  • Giáo Án Vật Lý: Định Luật Sác
  • Skkn Thiết Kế Bộ Thí Nghiệm Dạy Học Bài “định Luật Sác
  • Giáo Án Bài 9 Định Luật Ôm
  • Định Luật Ôm Cho Toàn Mạch
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100