Ai Ai Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Dùng Some Và Any Trong Tiếng Anh
  • Tất Cả Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Của Tôi Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ước Mơ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • I Have A Dream –Connie Talbot
  • Rồi ai ai cũng sẽ là vua!

    Every man will be a king!

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng ai ai cũng sống cuộc đời phức tạp của mình, phải không?

    But then, we all live complicated lives, don’t we?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và chúng ta ai ai cũng có sự gắn kết với nhau.

    And we are all so connected.

    QED

    Ai ai cũng biết rằng đêm nào người biến mất dạng.

    It does not go unnoticed that you disappear each night.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu ai ai cũng đều nói thật thì đời sống sẽ ra sao?

    If everyone spoke only the truth, what would life be like?

    jw2019

    Ai ai cũng đều thèm khát có được thanh kiếm do ông ta rèn đấy.

    Most people would give their eye teeth to have a sword he made.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong thước phim hiếm hoi này, người anh hùng ai ai cũng yêu mến, Captain America…

    In this rare footage, everyone’s favourite war hero, Captain America…

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai ai cũng từ chối hết.

    Everybody turned you guys down.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó thuộc về ai, ai xem nó, nơi họ lấy nó.

    Who it belonged to, who took it, where they took it.

    OpenSubtitles2018.v3

    22 Không phải ai ai cũng có thể dọn đến những khu vực ít được nghe rao giảng.

    22 Not everyone can move to seldom-worked territory.

    jw2019

    Họ làm người dân nhút nhát hoảng sợ, nhưng không phải ai ai cũng ngán họ.

    They would thus frighten timid ones, but not everyone cowered before them.

    jw2019

    Nhưng nếu lòng từ bi mang lại niềm vui, thì ai ai cũng sẽ làm.

    But if compassion was fun, everybody’s going to do it.

    ted2019

    Bạn không thể chắc chắn rằng ai ai cũng là tín đồ đấng Christ cả.

    You cannot be sure that everyone around you is a Christian.

    jw2019

    Ai ai trong chúng tôi cũng đều nghèo khổ và bất lực.

    Every one of us is poor and powerless.

    OpenSubtitles2018.v3

    * Ai ai đi qua đều kinh hoàng nhìn và huýt sáo vì mọi tai vạ nó.

    Every last one passing by it will stare in horror and whistle over all its plagues.

    jw2019

    Khi còn trẻ ai ai cũng biết vận mệnh của mình là gì.

    Everyone, when they are young, knows what their destiny is.

    Literature

    Còn làm sao mà ai ai ở đây cũng không dùng cái từ ” chim ” nữa hả?

    And how about everyone here not saying the word ” dick ” anymore?

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng không phải ai ai cũng trọng vọng Origen thể ấy.

    But not everyone held Origen in such high esteem.

    jw2019

    Dường như ai ai cũng đều bàn tán về việc đó.

    It seems as though everybody is talking about it.

    jw2019

    Em không tin một gã mà ai ai cũng nghĩ đã chết đột nhiên… không chết.

    I just can’t believe that a guy everyone thinks was dead suddenly isn’t.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Gần như ai ai cũng đều phủ nhận sự thật này , ” cô nói .

    ” It ‘s almost as if people are in denial , ” she said .

    EVBNews

    Ai ai cũng nên… vui mừng về mọi việc khó nhọc của mình”.—TRUYỀN ĐẠO 3:13.

    Everyone should . . . find enjoyment for all his hard work.” —ECCLESIASTES 3:13.

    jw2019

    Ai ai cũng sợ bà.

    Everyone was afraid of her.

    jw2019

    KHẮP NƠI ai ai cũng biết đến Cuộc Xuất Hành khỏi xứ Ai Cập.

    PEOPLE everywhere know of the Exodus from Egypt.

    jw2019

    Ai ai cũng có thể cảm nhận được chút xuân khắp nơi trong thành phố .

    A touch of spring can be felt in every corner of the city .

    EVBNews

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ánh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bạn Sống Ở Đâu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Unit 1.3: What’S Your Adress? (Địa Chỉ Nhà Bạn Là Gì?)
  • Sở Thích Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày: Phỏng Vấn Việc Làm
  • Bạn Là Ai Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • English Lesson: Tên Bạn Là Gì?
  • Báo Giá Tiếng Anh Là Gì? Quotation Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Cách Viết Một Báo Giá Tiếng Anh
  • Giá Đỗ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Duyên Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Nhân Duyên Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đó :Bạn là ai?

    AS: That was the theme: Who are you?

    ted2019

    Khi tôi nhìn biển số xe bạn, tôi không biết bạn là ai.

    If I look at your license plate number, I don’t really know who you are.

    ted2019

    Tìm xem bạn là ai

    Find out who you are

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bạn có thể vẫn chắc chắn hơn về việc bản thân bạn là ai!

    And you can be more certain still who you yourself are!

    Literature

    Heck bạn là ai?

    Who the heck are you?

    QED

    Tôi không quan tâm bạn là ai.

    I don’t care who you are.

    QED

    17 Hơn nữa, bạn ý thức về chính mình; bạn ý thức được bạn là ai.

    17 Moreover, you have an awareness of self; you are conscious of you.

    jw2019

    Bởi vì bạn — bạn biết bạn là ai.

    It is because you are — you know what you are.

    ted2019

    Vì sao, tài năng của bạn cho biết bạn là ai à!

    Why, your talent makes you who you are!

    OpenSubtitles2018.v3

    Cho tôi thấy cách lái của bạn, tôi sẽ nói bạn là ai.

    Show me how you drive, I’ll show you who you are.

    OpenSubtitles2018.v3

    7 Sau khi nhắc cho chủ nhà nhớ bạn là ai, bạn có thể nói:

    7 After you have reminded the householder of who you are, you could say:

    jw2019

    Bạn là ai callin tên? “, Bà nói.

    Who are you callin’names? ” she said.

    QED

    Bạn không thể biết bạn là ai, cho nên bạn bám víu lấy những đặc tính cứng nhắc.

    You can’t not know who you are, so you cling to hard- matter identity.

    QED

    Khi tôi nhìn biển số xe bạn, tôi không biết bạn là ai.

    I don’t really know who you are.

    QED

    JH: Câu hỏi tôi dành cho bạn là, ai là người phụ trách lớp chúng ta

    JH: My question to you is, who’s in charge of that classroom?

    ted2019

    Bạn là ai mông trong kinh doanh của người khác?

    Who are you to butt in other people’s business?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người phía sau lưng bạn là ai?

    Who is behind you now?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn là ai, lỗ đít?

    Who are you, asshole?

    OpenSubtitles2018.v3

    Khách hàng không quan tâm bạn là ai, họ không cần biết.

    Consumers don’t care about you at all; they just don’t care.

    QED

    Nói xem bạn là ai.

    Tell me who you are.

    OpenSubtitles2018.v3

    The guy những người đã làm như vậy là một điều xấu cho bạn là ai?

    Who is the guy who did such a bad thing to you?

    QED

    (Tiếng cười) Bạn biết bạn là ai mà.

    (Laughter) You know who you are.

    ted2019

    Tôi đang ở đây để cho bạn biết bạn là ai không đến.

    I’m here to tell you who are you not to.

    QED

    Chắc chắn các thần linh cũng biết rõ bạn là ai.

    The spirits undoubtedly know who you are too.

    jw2019

    Bạn là ai?

    Who are you?

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tên Bạn Là Gì Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tỉnh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 🥇 Cách Viết Địa Chỉ Bằng Tiếng Anh Chuẩn Xác Nhất 2022
  • Thôn, Ấp, Xã, Phường, Huyện, Quận, Tỉnh, Thành Phố Trong Tiếng Anh Là Gì
  • Nhớ Nhung Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Không Là Của Ai Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Ngay 25 Cách Nói Không Trong Tiếng Anh Cực Hay Và Hữu Ích
  • Khách Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Khách Hàng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Kiên Trì Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ích Kỷ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Không phải là của ai đó, bố ạ.

    Not just any ashes, man.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông ta không là bạn của ai cả.

    He wasn’t anyone’s friend.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không chắc là của ai, nhưng thú vị đấy.

    Not sure whose, but interesting.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ở phòng cao, Chúa Giê-su và các sứ đồ không là khách của ai cả.

    In the upper room, Jesus and his apostles were not someone’s guests.

    jw2019

    Và việc ở đây không là lỗi của ai cả. mà chỉ là của con.

    And being in here is no one’s fault but my own.

    OpenSubtitles2018.v3

    không là con của ai cả.

    While you, I gather, are legally the son of no one.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đời không là của riêng ai.

    Our lives are not our own.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi không là bạn của ai và bất cứ gì ngoài lẽ phải.

    I’m a friend to no one and to nothing except logic.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau buổi khiêu vũ, người ta bắt gặp một cái ví tay, nhưng không biết là của ai nếu không mở ra nhìn vào bên trong.

    Following the dance, a purse was found with no outside identification.

    LDS

    Nhưng sẩy thai không phải lỗi của ai , và bạn không thể ngăn chặn nó .

    But a miscarriage is no one ‘s fault , and you can’t pvent it .

    EVBNews

    Well, nếu không phải của Monica, cũng không phải của cậu, vậy nó là của ai?

    Well, if they’re not Monica’s and they’re not yours, then whose are they?

    OpenSubtitles2018.v3

    Laura nhìn lại mảnh giấy bao và thấy tên cô được viết rõ ràng trên đó bằng nét chữ mà cô không biết là của ai.

    Laura looked again at the wrapping paper; her name was plainly written on it, in a handwriting she did not know.

    Literature

    Đây không phải lỗi của ai hết.

    It was nobody’s fault.

    QED

    Anh không là nạn nhân của ai cả.

    You’re nobody’s victim.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó không phải lỗi của ai cả.

    It was no one’s fault, I guess.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn gái hắn nói hắn chôm tiền nhưng không biết chôm của ai.

    His girl say he stole some money, but she didn’t know from who.

    OpenSubtitles2018.v3

    Không, chẳng lỗi của ai cả.

    No, it’s nobody’s fault.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi không còn con của ai hết.

    I’m nobody’s son anymore, Doctor.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi không là nô lệ của ai hết.

    I’m nobody’s slave.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi không còn con của ai hết

    I‘ m nobody’ s son anymore, Doctor

    opensubtitles2

    Đây cũng không phải lỗi của ai.

    DS is nobody’s fault.

    jw2019

    Tôi không là người hùng của ai hết.

    I’m nobody’s hero.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó ghế của anh và không ai ngồi lên nó vì nó ghế của Marv.

    That was my stool and nobody sat on that stool because it was Cousin Marv’s stool.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em có biết mẹ của Giê-su là ai không?— Mẹ của Giê-su tên là Ma-ri.

    Do you know who she was?Her name was Mary.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Công Việc – Jobs
  • Áo Khoác Tiếng Anh Là Gì? Tìm Hiểu Cách Chọn Size Áo Khoác Nam Chính Xác Nhất
  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 34: Tôi Sẽ Làm Gì Bây Giờ?
  • Làm Gì Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Dùng Từ “Just” Trong Tiếng Anh
  • Ai Oán Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Để Ép Xung Cpu Của Bạn Từ Bios
  • Ép Xung Cpu Của Bạn Bằng Cách Sử Dụng Trình Tối Ưu Hóa Hiệu Suất…
  • Bài Viết Pr Là Gì? Phân Biệt 2 Dạng Bài Pr Cơ Bản Và Những Bí Quyết “Bỏ Túi”
  • Sự Khác Nhau Giữa Photoshop Và Illustrator
  • Nên Học Photoshop Hay Illustrator – So Sánh Photoshop Và Illustrator
  • Kêu lên tiếng than vãn ai oán:

    Uttering each the plaintive cry:

    LDS

    ● Na-ô-mi ai oán: “Đấng Toàn-năng đã đãi tôi cách cay-đắng lắm.

    ● Naomi lamented: “The Almighty has made it very bitter for me.

    jw2019

    Theo câu 1, chương này được diễn đạt bằng những bài ca não nùng, những bài hát ai oán hoặc ca thương.

    According to Hab 3 verse 1, it is expssed in dirges, songs of grief or lamentation.

    jw2019

    Bốn bài đầu là những bài ca thương hoặc ai oán; bài thứ năm là những lời nài xin hoặc khẩn cầu.

    The first four are laments, or dirges; the fifth is a petition, or prayer.

    jw2019

    Tiếng kêu ai oán của chúng phá vỡ không gian tĩnh mịch buổi tối cho tới khi chúng bắt đầu đi kiếm ăn.

    Their plaintive calls shatter the evening quiet until the birds begin to search for food.

    jw2019

    (Giê-rê-mi 52:3-5, 12-14) Chưa từng có những lời ai oán bi thương như thế về một thành phố nào khác trong lịch sử.

    (Jeremiah 52:3-5, 12-14) No other city in history has been lamented in expssions so touching and heartrending.

    jw2019

    Ngay cả những thử thách gay go nhất của chúng ta sẽ thêm vào âm thanh ai oán và giai điệu có tính cách xây dựng.

    Even our most difficult challenges will add rich plaintive tones and moving motifs.

    LDS

    Friedrich có tâm huyết nhưng không có thời gian để đạt được những mong muốn của mình; vào tháng 5 năm 1888, ông ai oán: “Ta không thể chết…

    Frederick had the fervour but not the time to accomplish his desires, lamenting in May 1888, “I cannot die …

    WikiMatrix

    Trong đám đông người đi theo bà, có lẽ có những người than khóc, hát những lời ai oán và nhạc công thổi những điệu nhạc não nùng.

    The crowd accompanying her may have included additional mourners chanting lamentations and musicians playing mournful tunes.

    jw2019

    Rồi họ chôn Cassim , và Morgiana , người hầu , theo chủ xuống mồ , khóc lóc và vò đầu bứt tóc , trong khi vợ của Cassim thì ở nhà than khóc ai oán .

    Then they buried Cassim , and Morgiana his slave followed him to the grave , weeping and tearing her hair , while Cassim ‘s wife stayed at home uttering lamentable cries .

    EVBNews

    Nhiều việc đã xảy ra trong suốt thời gian trong đó cô ngủ quá nặng nề, nhưng cô đã không quấy rầy bởi kêu la ai oán và âm thanh của sự vật đang được tiến hành trong và ngoài của bungalow.

    Many things happened during the hours in which she slept so heavily, but she was not disturbed by the wails and the sound of things being carried in and out of the bungalow.

    QED

    Hiển nhiên, không ai có thể oán trách Đức Giê-hô-va về những lỗi lầm của Lót.

    (2 Peter 2:7, 8) And surely Jehovah God was not to blame for Lot’s mistakes.

    jw2019

    Do đó tôi không bao giờ oán giận ai.

    So I never bore a grudge.

    jw2019

    Mẫu thân của em chết cho dù lấy mạng của phò mã, em cũng không oán hận ai.

    I cannot forgive king’s son-in-law even he pays for it with his life.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi dân Y-sơ-ra-ên phàn nàn, thật ra họ oán trách ai?

    When the Israelites complained, against whom was their murmuring really directed?

    jw2019

    Chẳng cưu mang hờn giận, oán trách ai

    Putting up with one another,

    jw2019

    15. a) Dân Y-sơ-ra-ên đã oán trách ai?

    15. (a) Against whom did the Israelites murmur?

    jw2019

    Đây không phải là tội sát nhân hiểu theo nghĩa đen (như trường hợp của Ca-in giết em mình vì ganh tị và oán ghét), nhưng ai có lòng oán ghét thích thấy anh em thiêng liêng của mình chết hơn là sống.

    Physical murder may not be committed (as when Cain killed Abel out of envy and hatred), but the hater would pfer that his spiritual brother not be alive.

    jw2019

    ai gây thù hay kết oán,

    It lets our heart be tranquil,

    jw2019

    Bởi vậy nhân dân nước ta không trừ một ai, thấy đều sầu thảm oán giận.

    I think I saw every man except one man who was staggering.

    WikiMatrix

    Nếu bị một ai đó xúc phạm, sự oán giận có xui giục bạn cãi lẫy không?

    If someone offends you, does resentment goad you into verbal warfare?

    jw2019

    Khi bắt đầu học Kinh Thánh với Nhân Chứng Giê-hô-va và biết được tín đồ thật của Đấng Christ phải hòa thuận với người khác, không oán giận ai.

    She began studying the Bible with Jehovah’s Witnesses and learned that true Christians have to be at peace with others, not holding grudges.

    jw2019

    Tôi có đang che giấu sự oán giận và thù địch với một ai đó?

    Am I hiding my resentment and hostility to someone?

    Literature

    --- Bài cũ hơn ---

  • Artificial Intelligence Of Things (Aiot) Là Gì?
  • Nguyên Nhân Gây Ra Mưa Axit Là Gì? Nó Ảnh Hưởng Như Thế Nào?
  • Ô Nhiễm Môi Trường Gây Nên Mưa Axit
  • Mưa Axit Là Gì? Nguyên Nhân Và Tác Hại Của Mưa Axit?
  • Liêm Sỉ Là Gì? Ý Nghĩa Của Việc Liêm Sỉ Trong Cuộc Sống
  • Người Ai Cập Tiếng Anh Là Gì? Nói Tiếng Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Ai Cập Tiếng Anh Là Gì? Phát Minh Và Sử Dụng Chữ Viết Tượng Hình
  • Những Cách Nói Xin Lỗi Một Ai Đó Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Không Phải Ai Cũng Biết: Mạo Từ Trong Tiếng Anh Là Gì Và Phải Dùng Thế Nào?
  • ‘chọn Ai Đây’: Gameshow Hàng Đầu Của Mỹ ‘đổ Bộ’ Về Việt Nam
  • Bạn Đang Mắc Bệnh Trầm Cảm Ở Mức Độ Nào?
  • Nhiều người thắc mắc Người ai cập tiếng anh là gì? nói tiếng gì? Bài viết hôm nay https://chiembaomothay.com sẽ giải đáp điều này.

    Người ai cập tiếng anh là Egyptian

    Người ai cập nói tiếng Tiếng Ả Rập

    Thủ đô và là thành phố lớn nhất là Cairo

    Trong số các quốc gia hiện đại, Ai Cập có lịch sử vào hàng lâu đời nhất, trở thành một trong các quốc gia dân tộc đầu tiên trên thế giới vào thiên niên kỷ 10 TCN. Ai Cập cổ đại được nhận định là một cái nôi văn minh, và trải qua một số bước phát triển sớm nhất về chữ viết, nông nghiệp, đô thị hoá, tôn giáo có tổ chức và chính phủ trung ương. Di sản văn hoá phong phú của Ai Cập là bộ phận của bản sắc dân tộc, từng phải chịu ảnh hưởng mà đôi khi là đồng hoá từ bên ngoài như Hy Lạp, Ba Tư, La Mã, Ả Rập, Ottoman, và châu u. Ai Cập từng là một trong các trung tâm ban đầu của Cơ Đốc giáo, song trải qua Hồi giáo hoá trong thế kỷ 7 và từ đó duy trì là một quốc gia do Hồi giáo chi phối, song có một thiểu số Cơ Đốc giáo đáng kể.

    Ai Cập có trên 92 triệu dân, là quốc gia đông dân nhất tại Bắc Phi và thế giới Ả Rập, là quốc gia đông dân thứ ba tại châu Phi và thứ 15 trên thế giới. Đại đa số cư dân sống gần bờ sông Nin, trong một khu vực có diện tích khoảng 40.000 km², là nơi duy nhất có đất canh tác. Các khu vực rộng lớn thuộc sa mạc Sahara chiếm hầu hết lãnh thổ Ai Cập, song có cư dân thưa thớt. Khoảng một nửa cư dân Ai Cập sống tại khu vực thành thị, các trung tâm dân cư đông đúc là Đại Cairo, Alexandria và các thành phố lớn khác tại đồng bằng châu thổ sông Nin.

    Ai Cập hiện đại được nhận định là một cường quốc khu vực và cường quốc bậc trung, có ảnh hưởng đáng kể về văn hoá, chính trị và quân sự tại Bắc Phi, Trung Đông và thế giới Hồi giáo. Kinh tế Ai Cập nằm vào hàng lớn nhất và đa dạng nhất tại Trung Đông, và theo dự kiến sẽ nằm trong số các nền kinh tế lớn nhất thế giới trong thế kỷ 21. Ai Cập là một thành viên của Liên Hiệp Quốc, Phong trào không liên kết, Liên đoàn Ả Rập, Liên minh châu Phi, và Tổ chức Hợp tác Hồi giáo.

    Qua bài viết Người ai cập tiếng anh là gì nói tiếng gì? của chúng tôi có giúp ích được gì cho các bạn không, cảm ơn đã theo dõi bài viết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cái Răng Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Nha Khoa Thường Gặp
  • Adobe Illustrator Cs6 Full [email protected] + Hướng Dẫn Cài Đặt
  • Phần Mềm Adobe Illustrator Là Gì ? Và 5 Ứng Dụng Của Illustrator
  • Dạy Các Kiểu Câu Kể Ai Làm Gì?, Ai Thế Nào? Ai Là Gì? Ở Tiểu Học (Khảo Sát, Đánh Giá)
  • Tuần 24. Câu Kể Ai Là Gì?
  • Tiếng Anh Cơ Bản Bài 4: Đây Là Cái Gì Vậy?

    --- Bài mới hơn ---

  • Khối Echo Trong Tử Cung Là Gì – Có Ảnh Hưởng Đến Khả Năng Sinh Con Không?
  • Khối Echo Trong Tử Cung Ảnh Hưởng Đến Khả Năng Sinh Sản Như Thế Nào?
  • Nang Echo Trống Buồng Trứng Phải Là Gì Bạn Có Biết Không? – Đọc Ngay Để Có Câu Trả Lời!
  • Khái Niệm Echo Trong Âm Thanh Là Gì? Cách Chỉnh Echo Hay Nhất?
  • Tìm Hiểu Fa Có Nghĩa Là Gì, Là Viết Tắt Của Từ Gì?
  • Let’s Learn English (Tiếng Anh cơ bản) là một khóa học tiếng Anh mới. Các giáo viên dạy tiếng Anh-Mỹ đã soạn thảo khóa học này cho những người mới bắt đầu. Khóa học sẽ kéo dài trong 52 tuần.

    Mỗi tuần sẽ có một bài học mới bằng video cho thấy cuộc sống của giới trẻ Mỹ. Bài học giúp trau dồi kỹ năng nói, viết và từ vựng.

    Ngoài ra cũng sẽ có các bài thực hành có thể in ra, bảng đánh giá và kế hoạch học tập cho cá nhân và giáo viên dạy tiếng Anh. Chúng tôi khuyến khích các bạn theo dõi các bài học hàng tuần và chia sẻ sự tiến bộ của bạn với chúng tôi qua phần ý kiến và email.

    Tóm lược (Summary)

    Anna is new to Washington, DC. She meets her friends to go out for coffee. Anna has many things in her bag.

    Anna chỉ mới tới sống ở Washington, DC. Cô ấy đi uống cà phê với bạn bè. Cô ấy có rất nhiều đồ trong túi của cô ấy.

    Nói (Speaking)

    Cách phát âm (Pronunciation)

    Often English speakers do not say the word “and” carefully. Watch the video to learn about this reduced form in American English.

    Phần đối thoại (Conversation)

    Anna: Pete, hi! Hi, we are here!

    Pete: Hi, Anna! Hi, Marsha!

    Anna: Hi!

    Pete: How are you two?

    Marsha: I am great!

    Anna: You know, Pete, I am new to D.C. The city is big.

    Pete: Yeah. But you learn a little more every day. How’s the new apartment?

    Anna: The new apartment is great! Let’s get coffee!

    Marsha: Anna, do you have a pen?

    Anna: Yes. I have a pen in my bag.

    Anna: I have a …

    Pete: It is not a pen. It is a book. It is a big book.

    Anna: Yes. Yes it is, Pete. I know I have a pen, though…

    Anna: I have a ….

    Marsha: It is not a pen, Anna … a toy?

    Anna: I have a ….

    Pete: And it is a pillow!

    Anna: Pete, Marsha, I know I have a pen.

    Marsha: Anna, it is a map.

    Pete: Why do you have a map of the world?

    Anna: Pete, Marsha. Now I know I have a pen.

    Pete: And now you have a lamp.

    Marsha: Anna.

    Anna: I have a pen! Let’s get coffee!​

    Viết (Writing)

    Download the worksheet. Practice writing the names of common objects.

    Sách lược học tập (Learning Strategy)

    Learning Strategies are the thoughts and actions that help make learning easier or more effective.

    This lesson’s learning strategy is focus. Use this learning strategy when you need to get information from listening or reading. Decide what you need to learn and pay close attention when you listen or read.

    Here is an example of how to use focus:

    Focus is an important learning strategy because it helps you learn new information more quickly. See the Lesson Plan for this lesson for more details on using this strategy.

    Bài kiểm tra kỹ năng nghe (Listening Quiz)

    Listening Quiz – Lesson 4: What Is It ?

    Start the Quiz to find out

    Start Quiz

    Từ ngữ mới (New Words)

    bag – n. a soft container used to hold money and other small things

    big – adj. large in size

    book – n. a set of printed sheets of paper that are held together inside a cover or a long written work

    coffee – n. a dark brown drink made from ground coffee beans and boiled water

    lamp – n. a device that produces light

    little – adj. small in size

    map – n. a picture or chart that shows the rivers, mountains, streets, etc., in a particular area

    pen – n. a writing instrument that uses ink

    pillow – n. a bag filled with soft material that is used as a cushion usually for the head of a person who is lying down

    toy – n. something a child plays with

    world – n. the earth and all the people and things on it

    Tài liệu miễn phí (Free Materials)

    Download the VOA Learning English Word Book for a dictionary of the words we use on this website.

    Each Let’s Learn English lesson has an Activity Sheet for extra practice on your own or in the classroom.

    Phần dành cho giáo viên (For Teachers)

    Grammar Focus: BE + Noun; Be + Adjective + Noun; BE + Not + Noun; HAVE + Noun

    Topics: Greetings; Names of common objects; Negation

    Now it’s your turn. Send us an email or write to us in the Comments section below or on our Facebook page to let us know what you think of this lesson.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Email Là Gì? Có Mấy Loại? Sử Dụng Email Có Lợi Thế Gì?
  • Dòng Điện Là Gì? Nguồn Điện Là Gì? Điều Kiện Để Có Dòng Điện
  • Cơ Sở Dữ Liệu Là Gì? Các Mô Hình Cơ Sở Dữ Liệu Thông Dụng
  • Dữ Liệu Là Gì? Tầm Quan Trọng Của Dữ Liệu Khách Hàng Đối Với Doanh Nghiệp
  • Dữ Liệu Là Gì? Khái Niệm Và Dữ Liệu
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Là Gì Mà Sao Ai Cũng Ghét?

    --- Bài mới hơn ---

  • Bản Quyền Là Gì? Bản Quyền Tiếng Anh Là Gì?
  • Cơ Quan Có Thẩm Quyền Tiếng Anh Là Gì?
  • Ký Quỹ Tiếng Anh Là Gì
  • Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thương Mại Cho Thủ Quỹ
  • Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế Tiếng Anh Là Gì? Cơ Hội Nghề Nghiệp?
  • Có rất nhiều bạn khi học ngoại ngữ thường rất ngại (ghét) học ngữ pháp tiếng Anh. Có lẽ vì ngữ pháp là kho tàng vô tận với những quy tắc khô khan mà bạn tưởng rằng sẽ chẳng bao giờ ghi nhớ hết được. Bài viết này sẽ phân tích giúp bạn cách để cảm thấy yêu thích học ngữ pháp tiếng Anh.

    Học ngữ pháp tiếng Anh không phải lúc nào cũng phải tuân theo quy tắc

    Xét về mặt ngôn ngữ học, ngữ pháp được định nghĩa là hệ thống của một ngôn ngữ. Có đôi khi người ta mô tả ngữ pháp như là một “quy tắc” của ngôn ngữ nào đó (rules).

    Điều này không hoàn toàn đúng, vì bản chất của ngôn ngữ là không có quy tắc.

    Tại sao lại như vậy ? Vì bản thân từ “Quy tắc” là thứ phải do một ai đó đặt ra trước tiên, và sau đó phổ biến và sử dụng nó, giống như một trò chơi hay một cuộc thi.

    Ngôn ngữ không như vậy. Ngôn ngữ bắt đầu bằng việc con người phát âm (phát ra âm thanh cho đồng loại), sau đó gắn kết âm thanh lại thành từ, cụm từ và câu.

    Nói cách khác, ngôn ngữ được bắt đầu từ khi chưa có bất kỳ quy tắc gì cả. Nó không cố định và luôn biến đổi theo thời gian. Cái mà chúng ta gọi là ngữ pháp, thực chất chỉ là sự phản ánh của một ngôn ngữ trong một giai đoạn lịch sử cụ thể nào đó mà thôi.

    Chúng ta có cần học ngữ pháp để giao tiếp được Tiếng Anh hay không?

    Câu trả lời là không!

    Rất nhiều người sang nước ngoài học tập, lao động có thể sử dụng Tiếng Anh trong một thời gian dài mà không cần biết đến ngữ pháp. Trẻ em cũng nói được (giao tiếp được) thậm chí là trước cả khi chúng biết đánh vần từ ” ngữ pháp”.

    Nhưng mặt khác, nếu bạn thực sự muốn học ngôn ngữ một cách bài bản, thì tôi sẽ nói với bạn là ” ngữ pháp sẽ giúp bạn học Tiếng Anh nhanh và hiệu quả hơn rất nhiều”.

    Điều quan trọng là chúng ta phải coi ngữ pháp như là một thứ hữu ích có thể giúp chúng ta, coi nó là một người bạn đồng hành đắc lực. Một khi bạn nắm bắt được ngữ pháp (hay hiểu được hệ thống của ngôn ngữ), bạn sẽ dễ dàng tự học được thêm rất nhiều điều mà không cần phải đến bất kỳ trung tâm Anh ngữ hay trường lớp nào cả.

    Vì vậy, hãy suy nghĩ một cách tích cực về khái niệm ngữ pháp. Hãy coi nó như là một tấm bản đồ chỉ đường, một thứ mà bạn có thể sử dụng nó theo ý của chính mình.

    Để học ngữ pháp có hiệu quả

    Nhiều người cho rằng học ngữ pháp rất khô khan với toàn những quy luật khó nhớ và dễ quên. Xin mách bạn một số cách học ngữ pháp của tiếng Anh như sau:

    – Học các quy luật.

    Ví dụ: Cách thành lập và cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành (psent perfect).

    – Thực hành ngay các cách áp dụng này vào tình huống thực tế.

    Ví dụ: Tập viết một mẫu đối thoại ngắn, chỉ khoảng 4-5 câu, sử dụng thì hiện tại hoàn thành. Sau đó tìm thêm tình huống vui vui để thực hành cho tới khi nhuần nhuyễn.

    – Đừng quên ngữ pháp tiếng Anh có khá nhiều ngoại lệ. Khi gặp các ngoại lệ này, bạn cần ghi chú kỹ, đối chiếu với quy luật để có thể nhớ được.

    Ví dụ: Quy luật không sử dụng mạo từ (article) “The” trước tên một quốc gia, nhưng phải nói The United States, the United Kingdom để chỉ Hoa Kỳ và Vương Quốc Anh.

    – Thực hành thường xuyên. Chỉ cần bỏ một thời gian ngắn là bạn có thể quên ngay các quy luật hoặc cách sử dụng đã học.

    Ví dụ: Như thì quá khứ của các động từ bất quy tắc. Bạn có thể đưa ra chỉ tiêu cho mình là mỗi ngày đặt câu ngắn với 5 động từ bất quy tắc.

    Chung quanh bạn còn có rất nhiều tình huống thực để áp dụng hữu hiệu các quy luật ngữ pháp tiếng Anh. Thế thì bạn còn chờ gì nữa?!

    Kênh tuyển sinh (Theo GlobalEdu)

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Và Những Đừng Nên Bỏ Qua
  • Các Cuốn Sách Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh Hữu Ích Nhất
  • Phó Từ Trong Tiếng Anh : Cấu Trúc, Vị Trí Và Cách Sử Dụng
  • Những Cơ Bản Về Ngành Sư Phạm Tiếng Pháp
  • Học Tiếng Pháp Và Tiếng Anh Cùng Lúc Có Nên Không? Cap France
  • Tiếng Anh Là Gì Mà Tại Sao Ai Cũng Phải Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Hạt Xơ Dây Thanh Quản Là Bệnh Gì Mà Ca Sĩ Nữ Ai Cũng Khiếp Sợ?
  • Thuốc Mome Air (120 Liều) Là Thuốc Gì? Chữa Trị Bệnh Gì? Giá Bao Nhiêu Tiền?
  • Chỉ Số Acid Uric Máu Cho Bạn Biết Bệnh Gout Đang Ở Giai Đoạn Nào?
  • Acid Uric Là Bệnh Gì? Nguyên Nhân, Triệu Chứng Là Gì 2022?
  • Bot Là Gì? Dự Án Bot Là Gì? Tất Tần Tật Về Bot Dành Cho Bạn Tham Khảo
  • Lịch sử hình thành Tiếng Anh bắt đầu từ những chuyến du cư của 3 bộ tộc người Đức, họ là những người đã xâm chiếm nước Anh trong thế kỷ thứ 5 sau CN. Ba bộ tộc (đó là Angles, Saxons và Jutes, hiện nay nơi đó ở Đan Mạch và phía bắc Đức) đã băng qua Biển Bắc. Lúc đó những người bản địa ở Anh đang nói tiếng Xen-Tơ. Hầu hết họ bị những kẻ xâm lược dồn về phía Tây và Bắc – chủ yếu ở nơi bây giờ là xứ Wale, Scotland và Ireland. Người Angles đến từ Englaland và ngôn ngữ của họ được gọi là Englisc-đó là nguồn gốc của từ England và English

    Đến thế kỷ XV, tiếng Anh quay trở lại trong toàn bộ các tầng lớp, song có nhiều cải biến; tiếng Anh trung đại chịu nhiều ảnh hưởng từ tiếng Pháp, cả về tự vựng và chính tả. Trong Phục hưng Anh, nhiều từ được tạo ra từ gốc La Tinh và Hy Lạp. Tiếng Anh hiện đại mở rộng truyền thống linh hoạt này, bằng cách tiếp nhận từ ngữ từ các ngôn ngữ khác. Nhờ một phần lớn vào Đế quốc Anh, tiếng Anh nay trở thành trở ngôn ngữ chung phi chính thức của thế giới.

    Học tập và giảng dạy tiếng Anh là một hoạt động kinh tế quan trọng. Không có luật về ngôn ngữ chính thức của Anh, song tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong công việc chính thức. Mặc dù có quy mô lãnh thổ tương đối nhỏ, song Anh có nhiều giọng vùng miền riêng biệt, và có thể không dễ dàng nghe hiểu những người có giọng nặng.

    Dù đứng thứ hai về lượng người sử dụng sau tiếng Trung Quốc, Anh ngữ vẫn là thứ tiếng chúng ta có thể dùng trên diện rộng nhất, tại nhiều quốc gia nhất. Ngoài nước Anh, có 60 trên tổng số 196 quốc gia xem tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

    Chưa hết, Anh ngữ cũng được sử dụng trong ngoại giao toàn cầu, là thứ tiếng chính thức của Liên minh châu Âu, của Liên hợp Quốc, khối NATO, Hiệp hội thương mại tự do châu Âu và nhiều tổ chức, liên minh quốc tế k hác.

    Người ta thống kê có khoảng 1,5 tỷ người đang nói tiếng Anh trên toàn cầu, và khoảng một tỷ người khác đang trong quá trình học nó. Đây là lý do khiến tiếng Anh mang lại nhiều lợi ích hơn so với những thứ tiếng ít có cơ hội sử dụng.

    Ngay tại một đất nước mà tiếng Anh không phải là ngôn ngữ chính thức, tiếng Anh vẫn được xem là “lingua franca” – một thứ ngôn ngữ chung cho những người có xuất xứ khác nhau.

    Khả năng tiếng Anh giúp bạn giao tiếp với nhiều người đến từ nhiều vùng đất khác nhau và sẽ có lợi cho bạn vào một ngày nào đó khi cần xin việc. Khi đi du lịch, bạn sẽ không cần lo lắng khi bị lạc đường ở một đất nước xa lạ, tự tin khi gọi món ăn và có thể trò chuyện với người dân bản xứ về cuộc sống của họ.

    Với tiếng Anh, bạn có thêm nhiều lựa chọn để làm việc trong những ngành bắt buộc nhân viên phải thành thạo thứ ngôn ngữ này như hàng không, du lịch, phim ảnh…

    Tiếng Anh sở hữu bộ chữ cái Latinh thông dụng, tương đồng với nhiều ngôn ngữ trên thế giới. Do đó, so với tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ảrập hay Thái Lan, tiếng Anh vẫn được xem là dễ hơn.

    Ngoài ra, tiếng Anh cũng có những yếu tố đơn giản nhất định, ví dụ đại từ nhân xưng chỉ cần một từ duy nhất “I” cho ngôi thứ nhất và “you” cho ngôi thứ hai, bất luận trong các tình huống lịch sự hay suồng sã, không phức tạp như tiếng Pháp hay tiếng Việt.

    55% website trên thế giới viết bằng tiếng Anh, nhiều hơn tất cả các thứ tiếng khác cộng lại, bỏ xa thứ ngôn ngữ được dùng nhiều thứ hai là tiếng Nga với 6% website. Bạn có thể tìm bất cứ thông tin gì cần biết bằng cách gõ từ khóa bằng tiếng Anh.

    Tiếng Anh cũng là ngôn ngữ của khoa học. Có 95% bài viết được thu thập tại Viện Thông tin Khoa học, Mỹ được viết bằng tiếng Anh, dù một nửa trong số đó đến từ các nước không nói thứ ngôn ngữ này.

    Ngoài ra Tiếng Anh còn giúp bạn có những trải nghiệm văn hóa phong phú – độc đáo, giao lưu văn hóa, dễ dàng tiếp thu kiến thức và văn hóa mới.

    Thành thạo tiếng Anh giúp bạn cảm thầy bản thân mình thật đặc biệt và tích cực hơn. Bạn dễ gây ấn tượng hơn với mọi người.

    Nhờ tiếng Anh, bạn sẽ dễ dàng tham dự các sự kiện, hội nghị quốc tế

    Hầu hết sự kiện thể thao quốc tế đều dùng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức, tương tự các hội nghị, sự kiện toàn cầu khác. Nếu công việc hay sở thích của bạn là được hòa mình vào những sự kiện thế này, bạn cần học tiếng Anh. Không chỉ để nghe hiểu, nó giúp bạn hòa mình vào vô số hoạt động trong sự kiện, tận dụng các cơ hội để phát triển bản thân hay nghề nghiệp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Nhờ Vả Ai Đó Trong Tiếng Anh
  • Tự Ái Là Gì? Tự Ái Là Cảm Thấy Mình Nhỏ Bé! Tự Ái Là Bất Lực!
  • Tự Ái Là Gì? Có Phải Tự Ái Quá Cao Sẽ Giết Chết Tự Trọng?
  • Illustrator Là Gì? Học Illustrator Có Thể Làm Được Những Gì?
  • Adobe Illustrator Ai Là Gì ?
  • Tiếng Ai Cập Tiếng Anh Là Gì? Phát Minh Và Sử Dụng Chữ Viết Tượng Hình

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Cách Nói Xin Lỗi Một Ai Đó Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
  • Không Phải Ai Cũng Biết: Mạo Từ Trong Tiếng Anh Là Gì Và Phải Dùng Thế Nào?
  • ‘chọn Ai Đây’: Gameshow Hàng Đầu Của Mỹ ‘đổ Bộ’ Về Việt Nam
  • Bạn Đang Mắc Bệnh Trầm Cảm Ở Mức Độ Nào?
  • Đau Nửa Đầu Là Gì? Những Quan Trọng Cần Biết Về Một Số Căn Bệnh Liên Quan Đến Đau Nửa Đầu
  • Tiếng Ai Cập là ngôn ngữ của Ai Cập cổ đại, thuộc ngữ hệ Phi-Á. Ngôn ngữ này được ghi nhận qua một thời kỳ rất dài, từ thời tiếng Ai Cập Cổ thời

    Tiếng Ai Cập tiếng Anh là gì?

    Egyptian language

    Sự Phát Triển Của Chữ Viết Tượng Hình Ai Cập

    Chữ tượng hình cổ xưa xuất hiện từ cuối thiên niên kỷ thứ 4 Trước Công Nguyên và bao gồm các chú thích được khắc vào lọ gốm và mảng ngà trong ngôi mộ với mục đích xác định người chết là ai.

    Chữ viết Ai Cập cổ đại này là một hệ thống chữ viết tượng hình với 24 ký tự tương ứng như 24 chữ cái. Hệ thống có từ 700 đến 800 các biểu tượng gọi là các nét khắc. Nhưng đặc biệt là chữ tượng hình Ai Cập không có dấu chấm câu và được viết liên tục không phân biệt rõ ràng đầu câu hay cuối câu.

    Các nét khắc thường được đọc từ trên xuống dưới, từ phải sang trái, và không sử dụng các dấu cách. Trên các bức tường của các đền đài và hầm mộ ở Ai Cập, chúng được viết theo các hình thức cột dọc.

    Các văn bản chữ tượng hình được tìm thấy chủ yếu trên các bức tường của các ngôi đền và lăng mộ. Với mục đích để trang trí cho ngôi mộ của mình, nhiều người Ai Cập đã cho khắc chữ tượng hình về cuộc sống ở thế giới bên kia lên tường hầm mộ và xung quanh phía trong quan tài.

    Trong thời kỳ lịch sử (2800 TCN -300 TCN ), chữ viết tượng hình được sử dụng để khắc các bia đá và xuất hiện trong các kỹ thuật phù điêu của Ai Cập , cả phù điêu cao và phù điêu; ở dạng sơn; trên kim loại, đôi khi ở dạng đúc và đôi khi được rạch; và trên gỗ. Ngoài ra, chữ tượng hình xuất hiện trong các loại gia công khảm kim loại và gỗ . Tất cả các ứng dụng này tương ứng chính xác với các kỹ thuật được sử dụng trong mỹ thuật.

    Nguồn: https://www.stop-signal.info/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Người Ai Cập Tiếng Anh Là Gì? Nói Tiếng Gì?
  • Cái Răng Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Nha Khoa Thường Gặp
  • Adobe Illustrator Cs6 Full [email protected] + Hướng Dẫn Cài Đặt
  • Phần Mềm Adobe Illustrator Là Gì ? Và 5 Ứng Dụng Của Illustrator
  • Dạy Các Kiểu Câu Kể Ai Làm Gì?, Ai Thế Nào? Ai Là Gì? Ở Tiểu Học (Khảo Sát, Đánh Giá)
  • Xiao Ai: Phiên Bản Tiếng Anh Cho Trợ Lý Ai Được Lên Lịch

    --- Bài mới hơn ---

  • Thuật Ngữ Chuyên Ngành Hàng Hải (P.2)
  • Tìm Hiểu Tải Trọng Là Gì
  • Nor Trong Vận Tải Là Gì? Kiến Thức Cần Nắm Vững
  • Cách Sử Lý Thông Minh Khi Chồng Ngoại Tình
  • Lê Minh Quốc: “Xấu Chàng” Thì “Hổ Thiếp”, Chứ Còn Ai Vào Đây Nữa?
  •  

    Xiao Ai: phiên bản tiếng Anh cho trợ lý AI được lên lịch

    Tháng 11 1 Donovan Sung, Giám đốc tiếp thị và Giám đốc sản phẩm tại Xiaomi, để lại một tweet trong đó xin lời khuyên cho một tên tiếng Anh cho Trợ lý Ai, Xiao Ai.

    Như đã nói, nhân vật thứ hai 爱 có nghĩa là có “tình yêu”, nhưng cách phát âm giống hệt với AI, từ viết tắt của “trí thông minh nhân tạo”. Điều này khiến chúng tôi hiểu rằng lịch biểu đã được lên lịch triển khai cho trợ lý, cũng có thể được sử dụng thông qua Tiếng anh. Quyết định này có thể bắt đầu từ những lời phàn nàn, bắt đầu từ Twitter, của những người dùng toàn cầu không thể sử dụng chức năng này vì ngôn ngữ duy nhất được hỗ trợ là tiếng Trung.

    Đối với chúng tôi người Italia có thể sẽ không tạo sự khác biệt kể từ ít nhất là cho bây giờ là Ý không được hỗ trợ, nhưng chúng ta có thể nhìn thấy bài đăng này là một bước nhỏ về phía trước mà các nhà phát triển Xiaomi đang làm đối với thị trường toàn cầu, một thị trường mà đã dẫn đến lợi hơn Xiaomi so với người Trung Quốc.

    Bản cập nhật chắc chắn sẽ đi kèm với một gói khá nặng thông qua OTA cho tất cả các thiết bị.

    Chức năng của Xiao Ai

    Nhưng các chức năng của trợ lý AI này là gì? Dịch vụ, như đối với các đối thủ cạnh tranh khác, dựa trên truy cập bằng lệnh thoại sau khi nhấn nút chuyên dụng. Ban đầu, các ứng dụng được kết nối tốt nhất với loại dịch vụ này là các ứng dụng của Trung Quốc như WeChat nhưng có lẽ khả năng sử dụng phổ tần sẽ được các nhà phát triển mở rộng. các các tính năng chính sẽ là:

    • tư vấn dự báo thời tiết;
    • sao chép các dịch vụ đa phương tiện như âm nhạc và video;
    • chụp ảnh mà không cần chạm vào điện thoại;
    • gửi tin nhắn thông qua việc sử dụng một giọng nói;
    • nhưng trên tất cả đồng bộ hóa đầy đủ với các thiết bị là một phần của hệ sinh thái nhà Xiaomi: hãy tưởng tượng mình giống như Tony Stark ai nói chuyện với Jarvis!

    Gianluca Cobucci

    Đam mê công nghệ, đặc biệt là điện thoại thông minh và PC. Tôi làm công việc của mình với niềm đam mê và tôn trọng công việc của người khác.

    --- Bài cũ hơn ---

  • @congpc.ios: Hướng Dẫn Viết Ứng Dụng Chatbot Trên Facebook Messenger Bằng(Phần 2)
  • Cách Xác Định Đúng Loại Chatbot Theo Nhu Cầu
  • Tạo Một Botchat Facebook Đơn Giản Với Wit.ai
  • Lãi Ròng Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm
  • “đồng Tính” Và “luyến Ái”
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100