Xem Nhiều 1/2022 # Thuật Ngữ Và Ký Hiệu Âm Nhạc Quan Trọng # Top Trend

Xem 1,485

Cập nhật thông tin chi tiết về Thuật Ngữ Và Ký Hiệu Âm Nhạc Quan Trọng mới nhất ngày 28/01/2022 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 1,485 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Thích Thuật Ngữ Đam Mỹ
  • Thuật Ngữ Game Blade And Soul (Bns)
  • Các Thuật Ngữ Mà ‘Oldbie’ Trong Blade & Soul Thường Dùng
  • Hướng Dẫn Chơi Môn Bóng Chày Cơ Bản Cho Người Mới Bắt Đầu !
  • Một Số Từ Lóng Quan Trọng Trong Môn Bia Cho Người Mới Chơi
  • Pianist nổi tiếng người Hungari – Andor Foldes đã khuyên học sinh nên đọc kỹ bản nhạc ít nhất 2 lần trước khi bắt đầu tập bản nhạc mới. Lý do là để hình dung một cách tổng quát về bản nhạc, không như khi bắt đầu tập luyện với đàn, ta dễ bị chi phối bởi các yếu tố khác và không thể hình dung ra giai điệu chẳng hạn. Một số học sinh có thể gặp khó khăn với việc tập luyện một tác phẩm mới nếu không được nghe trước (bản đánh mẫu của tác phẩm).

    – Danh từ về màu sắc khi diễn xuất:

    1. Affenose: thân mật.

    2. Agitato: xao xuyến.

    3. Conanima: có hồn.

    4. Risolato: cương quyết.

    5. Sostenuto: nâng lên.

    6. Energico: sức mạnh mẽ.

    7. Religioso: thành kính.

    8. Tristamente: buồn rầu.

    9. Con Delicatezza: thanh nhã.

    10. Con Dolone: đau thương.

    11. Disperato: tuyệt vọng.

    12. Dolee (Doleissimo): êm ái.

    13. Doloroso: đau khổ.

    14. Malinconico: sầu.

    15. Con Brio (Brioso): lanh lẹ.

    16. Espssimo: thêm ý vào.

    17. Con Fioco: nhiệt liệt.

    18. Con Spirito: ý nhị hơn.

    19. Gragioto: diễm lệ.

    20. Maetoso: uy nghiêm.

    – Danh từ về cường độ:

    1. Piano(p) : nhẹ

    2. Pianissimo(pp và ppp) : rất nhẹ và cực kỳ nhẹ.

    3. Meggo piano(mp) : nhẹ vừa phải.

    4. Forte(f) : mạnh.

    5. Forte piano (fp) : mạnh đến nhẹ chuyển tiếp.

    6. Sforzando (sfz) : mạnh riêng cho âm điệu được ghi.

    7. Sforzando piano (sfp) : nhẹ riêng cho âm điệu được ghi.

    8. Sforzando forte (sff) : mạnh hơn cho âm điệu được ghi.

    9. pìu forte (pìu f) : mạnh thêm 1 chút.

    10. Semp pp (Sem pp) : luôn luôn rất nhẹ.

    11. Piano Subito (p sub) : nhẹ đột ngột.

    12. Crescendo (CRESC…) và dấu <: mạnh dần lên.

    13. Meggo forte(f) :mạnh vừa phải.

    14. Fortissimo(ff và fff) : mạnh lắm và cực kỳ mạnh.

    15. Poco piano(poco p) : hơi nhẹ.

    16. Poco forte (poco f) : hơi mạnh.

    – Danh từ chỉ định về tốc độ:

    1. Grave: từ từ….trịnh trọng (tempo: 40-43)

    2. Largo: chậm…. rộng rãi (tempo: 44-47)

    3. Laghetto: hoi chậm, rộng rãi (tempo: 48-51)

    4. Adagno và Lanto: chậm (tempo: 52-59)

    5. Andante: khoan thai (tempo: 60-65)

    6. Andantino: hơi khoan thai (tempo: 66-75)

    7. Moderato: vừa phải (tempo: 80-99)

    8. Allegretto: bắt đầu hơi nhanh (tempo: 100-115)

    9. Allegrio: nhanh hơn (116 trở đi).

     

    – Danh từ bổ túc về tốc độ:

    1. Poco: ít.

    2. Poco Apoco: từ từ thêm hoặc bớt.

    3. Pìu: hơn

    4. Animato: linh hoạt.

    5. Slargando: rộng ra.

    6. Staccato: tách ra.

    7. Motopiu: hơn lên nhiều.

    8. Non molto: đừng nhiều quá.

    9. Quesi: gần như.

    10. Crescendo (Cresc.): mạnh dần.

    11. Descrescendo (Decrese): yếu dần.

    12. Diminuendo (Dim): giảm dần.

    13. Morendo (Mor): tắt dần.

    14. Senzatempo: không giữ nhịp.

     

    – Danh từ về tốc độ hành nhạc thường được ghi riêng cho từng câu nhạc trong bài:

    1. Ritarddondo (Rit…): chậm lại.

    2. Rallentendo (Rall…): chậm dần.

    3. Poco lento: hơi chậm.

    4. Accelerando (Accel…): mau lên.

    5. Ritemnito: giữ lại.

    6. Stretto: dồn dập.

    7. Strirgendo: dồn gấp.

    8. Adlibitum (Adlib.): tùy ý.

    9. Atempo: trở lại tốc độ chính.

    10. Commodo: cởi mở.

     

    Nguồn: Tổng hợp.

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuật Ngữ Âm Nhạc Bằng Tiếng Ý
  • Những Thuật Ngữ Chuyên Dụng Dành Cho Tín Đồ Zippo Part 1
  • Các Thuật Ngữ Dịch Sang Tiếng Việt Trong Trò Chơi Yugioh
  • Cụm Từ Và Thuật Ngữ Nhật
  • Thuật Ngữ Tiếng Trung Trong Y Học Cổ Truyền
  • Bạn đang xem bài viết Thuật Ngữ Và Ký Hiệu Âm Nhạc Quan Trọng trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100