Xem Nhiều 5/2022 # Thuật Ngữ Quân Sự Tiếng Anh (Viết Tắt) # Top Trend

Xem 16,533

Cập nhật thông tin chi tiết về Thuật Ngữ Quân Sự Tiếng Anh (Viết Tắt) mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 16,533 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bàn Về Từ Nguyên Của Thuật Ngữ “quản Lý” Và “quản Lý Hành Chính”
  • Tản Mạn Về Các Thuật Ngữ Liên Quan Đến Quản Lý Kho Bãi
  • Tổng Hợp Những Thuật Ngữ Quản Lý Kho Bãi Năm 2022
  • Kim Ngạch Tiếng Anh Là Gì ? Những Thuật Ngữ Xuất Khẩu Thông Dụng 2022
  • Thuật Ngữ Trong Digital Marketing Mà Newbie Cần Biết!
  • Trong dịch thuật việc nắm vững các thuật ngữ tiếng Anh viết tắt về quân sự cũng là một khó khăn lớn, nắm bắt được nhu cầu đó công ty dịch thuật Tân Á xin gửi tới các bạn những thuật ngữ sau để tiện tra cứu

    MR: Medium Range: Tầm trung

    MR: Military Railroad: Đường sắt quân sự

    MR: Military Repsentative: Người đại diện quân sự

    MR: Morning Report: Báo cáo hàng ngày

    MR: Mobilization Regulations: Lệnh động viên

    MR/HR: Milliroentgen Per Hour: Milirơnghen /giờ

    MRAV: MultiRole Armoured Vehicle: Xe bọc thép đa năng

    MRB: Missile Review Board: Uỷ ban giám sát sự hoạt động của tên lửa

    MRBF: Mean Rounds Before Failure: Số lượng trung bình trước khi hỏng hóc

    MRBM: Medium Range Ballistic Missile: Tên lửa đạn đạo tầm trung

    MRCA: Multirole Combat Aircraft: Máy bay chiến đấu đa năng

    MRCP: Mobile Radar Control Post: Trạm ra đa [định vị vô tuyến] điều khiển dẫn đường cơ động

    MRCS: Marconi Radar and Control Systems: Hệ thống điều khiển và rađa Mac -co-ni

    MRE: Materiel Readiness Evaluation: Đánh giá độ sẵn sàng của thiết bị kỹ thuật chiến đấu

    MRICC: Missile and Rocket Inventory Control Center: Trung tâm điều khiển tên lửa có điều khiển và không điều khiển

    MRL: Multiple Rocket Launcher: Bệ phóng nhiều tên lửa

    MRO: Motor Rout Order: Chỉ thị vận tải bằng ô tô

    MRS: Military Railway Service: Ngành đường sắt quân sự

    MRS: Military Repsentative, Standing Group: Đại diện quân sự (thuộc hội đồng thường trực NATO)

    MRS: Multiple Rocket System: Hệ thống tên lửa nhiều tầng

    MRV(R): Mechanised Recovery Vehicle (Repair): Xe cơ giới sửa chữa

    MRVR: Mechanised Repair and Recovery Vehicle (US): Xe cơ giới sửa chữa và phục hồi (Mỹ)

    Ms: Message: Báo cáo, điện văn

    MS: Missile Station: Trạm (thử nghiệm) tên lửa

    MS: Military Science: Khoa học quân sự

    MS: Motor Ship: Tàu máy

    MSA: Mutual Security Act: Luật về bảo đảm an toàn lẫn nhau

    MSBLS: Microwave Scan Beam Landing System: Hệ thống hạ cánh bằng chùm vi ba

    MSC: Medical Service Corps: Cục quân y

    MSC: Military Space Command: Bộ tư lệnh vũ trụ quân sự

    MSC: Military Staff Committee: Ban chỉ huy quân sự (thuộc Liên Hợp Quốc)

    MSC: Military Sealift Command: Ban chỉ huy vận tải hải quân

    MSC US: Military Sealift Command: Bộ Tư lệnh cầu vận tải đường biển quân sự Mỹ

    MSD: Minimum Safe Distance: Khoảng cách an toàn tối thiểu

    MSE: Missile Support Equipment: Thiết bị để bảo dưỡng và phóng tên lửa

    MSF: Mobile Striking Force: Lực lượng xung kích cơ động

    Msg: Message: Thông báo, báo cáo, công điện

    Msg Cen: Message Center: Trạm tập hợp và gửi báo cáo

    Msg DPU: Message Dropping and Picking – Up: Thư và nhận công điện

    Msgcen: Message Center: Trạm tập hợp báo cáo

    Msgr: Messenger: Thông tin viên

    MSGR: Mobile Support Group: Nhóm chi viện cơ động

    MSgt: Master Sergeant: Trung sỹ – thợ cả

    MSHB: Minimum Safe Height of Burst: Cao độ an toàn tối thiểu của vụ nổ (hạt nhân)

    MSI: Maintenance Significant Item: Khâu bảo dưỡng quan trọng

    Để biết thêm chi tiết về các dịch vụ của Dịch Thuật Tân Á mời quý khách liên hệ với chúng tôi để được phục vụ .

    CÔNG TY DỊCH THUẬT CHUYÊN NGHIỆP TÂN Á

    DỊCH THUẬT NHANH NHẤT – CHÍNH XÁC NHẤT – GIÁ RẺ NHẤT

    Địa chỉ: Tầng 4 nhà số 10 – Đường Yên Lãng (Thái Thịnh 2) – Hà Nội

    Điện thoại: (04) 62 919395

    Email: [email protected]

    Hotline: 0979 135 515

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Sự Tương Đồng Và Dị Biệt Giữa Thuật Ngữ Quân Sự Trung Quốc Với Thuật Ngữ Quân Sự Việt Nam
  • Thuật Ngữ Quân Sự: Tiếng Anh Của Quân Đội Anh & Tiếng Anh Của Quân Đội Mỹ
  • Tìm Hiểu Về Thuật Ngữ Mise
  • Khái Niệm Thuật Ngữ Ánh Sáng Trong Điện Ảnh
  • Nắm Vững Những Thuật Ngữ Cơ Bản Trong Làm Phim Quảng Cáo
  • Bạn đang xem bài viết Thuật Ngữ Quân Sự Tiếng Anh (Viết Tắt) trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100