Xem Nhiều 5/2022 # Thuật Ngữ Hóa Học Anh # Top Trend

Xem 13,464

Cập nhật thông tin chi tiết về Thuật Ngữ Hóa Học Anh mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 13,464 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hiphop Slang – Ngôn Ngữ Của Đường Phố (Phần 1)
  • Thuật Ngữ Trong Hip Hop Nhật
  • Chữ Tắt Sử Dụng Trong Ấn Phẩm Thông Báo Tin Tức Hàng Không
  • Xét Nghiệm Hiv Là Gì? Các Phương Pháp Xét Nghiệm Hiv
  • Các Thuật Ngữ Kỹ Thuật Mà It Admin Cần Biết
  • Thuật ngữ hóa học Anh – Việt

    – Acid selution

    Dung dịch acid ( dung dịch nước chứa

    nhiều ion hydro hơn là ion hydroxyl)

    – Acid soot

    Muối acid (các hạt carbon đã hấp thụ

    khói acid như sản phẩm phụ của đốt; acid clohydric bị hấp thụ ở các hạt ở các hạt

    carbon thường là nguyên nhân ăn mòn kim loại trong sự đốt ra tro)

    – Acid solvent Dung môi acid

    – Acid splitting Sự phân hủy bằng acid

    – Acid spoil

    Đất đá acid thải ( đất đá được đào

    lên có hàm lượng pyrit đủ cao để tạo ra nước acid do sự phong hóa)

    – Acid steel: thép được sản xuất

    trong lò nấu chảy được sử dụng vật liệu chịu lửa loại chứa silic

    – Acid strength Cường độ acid

    – Acid tank Thùng đựng acid

    – Acid tar Nhựa acid

    – Acid tartrate Acid tartrat

    – Acid tide

    Triều tăng acid (chu kỳ độ acid

    tăng lên của nước tiểu và các dịch cơ thể)

    – Acidulant

    Chất acid hóa (một loại hóa chất

    thêm vào thực phẩm để tăng độ acid như acid malic hoặc acid citric cho vị chua

    hay acid phosphoric cho độ chua)

    – Acid tower Tháp acid

    – Acid-treated oil Dầu (đã) acid hóa

    – Acid-treated distillate Phần cất (đã) acid hóa

    – Acidulate Acid hóa

    ·

    Acidulating agent Tác nhân acid hóa

    – Acidulin

    Acidulin/ acid chlohydrat glutamic

    COOHCH2CH2CHNH2COOHHCl

    – Acidulous Water

    Nước acid (nước khoáng hoặc hòa tan

    với acid carbonic hoặc hòa tan với cá hợp chất lưu huỳnh như các sulfat)

    – Acidulous (Thuộc) acid, chua

    – Acid waste Bã thải acid

    – Acid value

    Chỉ số acid (độ acid của dung dịch

    được biểu đạt ở giới hạn tiêu chuẩn; số chỉ số lượng acid béo không este hóa có

    mặt trong mẫu dầu béo, được xác định bằng mẫu chuẩn độ kiềm, còn gọi là acid

    number)

    – Acid wash

    Dung dịch acid rửa (dung dịch acid

    phosphoric được phun vào các chi tiết thép nhằm tách loại và trung hòa các dung

    dịch kiềm dùng để tẩy mỡ sau khi gia công bằng máy)

    – Acid water Nước acid

    – Acid weighing tank Thùng cân acid

    – Acidylable Acid hóa dược (tt)

    – Acidylating agent Tác nhân acid hóa

    – Acidylation Sự acid hóa

    – Acid-water pollution

    Sự ô nhiễm nước acid

    (nước thải công nghiệp chứa acid, thường xuất hiện trong dòng thải từ việc sản

    xuất các hóa chất, pin, sợi tự nhiên và nhân tạo, các quá trình lên men và khai

    mỏ)

    -Theo Tạp chí Hóa học & Ứng dụng-

    Phản hồi của bạn đọc

    Nguyễn Kiên Cường([email protected]) nói:

    Acid tide có nghĩa là “Chiều tăng axit” chứ không phải từ “triều”

    Nguyễn Kiên Cường([email protected]) nói:

    Trong bài Thuật ngữ Hóa học Anh Việt, ngay từ đầu tiên đã có lỗi chính tả.

    Từ Dung dịch axit phải là Acid solution, (chứ không phải là Acid selution)

     

    Họ tên:

    Email:

    Nội dung:

    Mã bảo vệ:

    0QQVVS

    Bài viết khác

    – Acid selution Dung dịch acid ( dung dịch nước chứa nhiều ion hydro hơn là ion hydroxyl)- Acid soot Muối acid (các hạt carbon đã hấp thụ khói acid như sản phẩm phụ của đốt; acid clohydric bị hấp thụ ở các hạt ở các hạt carbon thường là nguyên nhân ăn mòn kim loại trong sự đốt ra tro)- Acid solvent Dung môi acid- Acid splitting Sự phân hủy bằng acid- Acid spoil Đất đá acid thải ( đất đá được đào lên có hàm lượng pyrit đủ cao để tạo ra nước acid do sự phong hóa)- Acid steel: thép được sản xuất trong lò nấu chảy được sử dụng vật liệu chịu lửa loại chứa silic- Acid strength Cường độ acid- Acid tank Thùng đựng acid- Acid tar Nhựa acid- Acid tartrate Acid tartrat- Acid tide Triều tăng acid (chu kỳ độ acid tăng lên của nước tiểu và các dịch cơ thể)- Acidulant Chất acid hóa (một loại hóa chất thêm vào thực phẩm để tăng độ acid như acid malic hoặc acid citric cho vị chua hay acid phosphoric cho độ chua)- Acid tower Tháp acid- Acid-treated oil Dầu (đã) acid hóa- Acid-treated distillate Phần cất (đã) acid hóa- Acidulate Acid hóa · Acidulating agent Tác nhân acid hóa- Acidulin Acidulin/ acid chlohydrat glutamic COOHCH2CH2CHNH2COOHHCl- Acidulous Water Nước acid (nước khoáng hoặc hòa tan với acid carbonic hoặc hòa tan với cá hợp chất lưu huỳnh như các sulfat)- Acidulous (Thuộc) acid, chua- Acid waste Bã thải acid- Acid value Chỉ số acid (độ acid của dung dịch được biểu đạt ở giới hạn tiêu chuẩn; số chỉ số lượng acid béo không este hóa có mặt trong mẫu dầu béo, được xác định bằng mẫu chuẩn độ kiềm, còn gọi là acid number)- Acid wash Dung dịch acid rửa (dung dịch acid phosphoric được phun vào các chi tiết thép nhằm tách loại và trung hòa các dung dịch kiềm dùng để tẩy mỡ sau khi gia công bằng máy)- Acid water Nước acid- Acid weighing tank Thùng cân acid- Acidylable Acid hóa dược (tt)- Acidylating agent Tác nhân acid hóa- Acidylation Sự acid hóa- Acid-water pollution Sự ô nhiễm nước acid (nước thải công nghiệp chứa acid, thường xuất hiện trong dòng thải từ việc sản xuất các hóa chất, pin, sợi tự nhiên và nhân tạo, các quá trình lên men và khai mỏ)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Gym Là Gì? Các Thuật Ngữ Phổ Biến Hay Dùng Trong Phòng Tập Gym
  • Các Thuật Ngữ Gym Thể Hình Cơ Bản Cho Người Mới Tập
  • Thuộc Tính Nhân Vật Và Thuật Ngữ Cơ Bản
  • Các Thuật Ngữ Trong Golf
  • Tổng Hợp Các Thuật Ngữ Trong Golf Cơ Bản Và Đầy Đủ Nhất
  • Bạn đang xem bài viết Thuật Ngữ Hóa Học Anh trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100