Xem Nhiều 5/2022 # Thuật Ngữ Dịch Thuật Chuyên Ngành Bảo Hiểm # Top Trend

Xem 19,602

Cập nhật thông tin chi tiết về Thuật Ngữ Dịch Thuật Chuyên Ngành Bảo Hiểm mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 19,602 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Bảo Hiểm
  • Đam Mỹ Là Gì? Bách Hợp Là Gì? Các Thuật Ngữ Trong Phim Ảnh/tiểu Thuyết Đam Mỹ
  • Các Thuật Ngữ Chứng Khoán Cần Nhớ Khi Thị Trường Thất Bát
  • Các Thuật Ngữ Chứng Khoán Cơ Bản
  • Thuật Ngữ Dịch Thuật Tiếng Anh Chuyên Ngành May Mặc
  • Một trong những chuyên ngành khá phổ biến hiện nay với nhu cầu dịch thuật công chứng ngày càng tăng cao phải kể đến bảo hiểm. Do đó, việc trang bị kiến thức và am hiểu thuật ngữ chuyên ngành này là điều cực kì quan trọng đối với các dịch thuật viên. Công ty dịch thuật ABC xin giới thiệu một vài thuật ngữ thông dụng giúp các dịch thuật viên nâng cao chất lượng bản dịch:

    Thuật ngữ chuyên ngành bảo hiểm

    1. Accelerated death benefit rider:

    Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm

    2. Accident death benefit:

    Quyền lợi bảo hiểm chết do tai nạn

    3. Additional insured rider:

    Điều khoản riêng bổ sung người được bảo hiểm

    4. Adjustable life insurance:

    Bảo hiểm nhân thọ có điều chỉnh

    5. Admitted asset:

    Tài sản được thừa nhận

    6. Advanced underwriting department:

    Phòng đánh giá rủi ro cao cấp

    7. Agency contract:

    Hợp đồng đại lý

    8. Agency law:

    Luật về đại lý

    9. Agency relationship:

    Quan hệ đại lý

    10. Aggregate stop loss coverage:

    Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường

    11. Aggressive financial strategy:

    Chiến lược tài chính táo bạo

    12. Annuity beneficiary:

    Người thụ hưởng hợp đồng bảo hiểm niên kim

    13. Asset risk:

    Rủi ro về tài sản

    14. Automatic reinsurance:

    Tái bảo hiểm tự động

    15. Business continuation insurance plan:

    Kế hoạch bảo hiểm gián đoạn kinh doanh

    16. Business overhead expense coverage:

    Bảo hiểm chi phí kinh doanh

    17. Canadian Council of Insurance Regulation:

    Hợp đồng quản lý bảo hiểm Canada

    18. Ceding company:

    Công ty nhượng bảo hiểm

    19. Certificate of insurance:

    Giấy chứng nhận bảo hiểm

    20. Claim investigation:

    Giám định bồi thường

    21. Claim philosophy:

    Nguyên tắc bồi thường

    22. Coinsurance provision:

    Điều khoản đồng bảo hiểm

    23. Contestable claim:

    Khiếu nại trong thời gian truy xét

    24. Conversion provision:

    Điều khoản chuyển đổi hợp đồng

    25. Credit life insurance:

    Bảo hiểm tín dụng tử kỳ

    26. Critical illness coverage:

    Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo

    27. Default risk:

    Rủi ro mất khả năng thanh toán

    28. Deferred compensation plan:

    Chương trình phúc lợi trả sau

    29. Deferred profit sharing plan:

    Chương trình bảo hiểm chia sẻ lợi nhuận

    30. Facultative reinsurance:

    Tái bảo hiểm tự nguyện

    31. Field underwriting:

    Đánh giá rủi ro ban đầu

    32. General business risk:

    Rủi ro kinh doanh chung

    33. Initial pmium:

    Phí bảo hiểm đầu tiên

    34. Income protection insurance:

    Bảo hiểm bảo đảm thu nhaoaj

    35. Insurable interest:

    Quyền lợi có thể được bảo hiểm

    36. Insurance Companies Act:

    Luật về công ty bảo hiểm

    37. Insurance Marketplace Standards Association:

    Hiệp hội tiêu chuẩn thị trường bảo hiểm

    38. Insurance risk:

    Rủi ra định giá

    39. Life insurance company:

    Công ty bảo hiểm nhân thọ

    40. Master-group insurance contract:

    Hợp đồng bảo hiểm nhóm

    41. Noncontributory plan:

    Chương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí

    42. Reinsurance treaty:

    Hợp đồng tái bảo hiểm

    43. Request for proposal:

    Yêu cầu bảo hiểm

    44. Resident corporation:

    Công ty bảo hiểm nội địa

    45. Self administered plan:

    Chương trình bảo hiểm tự quản

    46. Stock insurance company:

    Công ty bảo hiểm cổ phần

    47. Simplified employee pension plan:

    Chương trình bảo hiểm hưu trí giản đơn cho người lao động

    48. Survivor income plan:

     

     

    Chương trình bảo hiểm thu nhập cho người còn sống

    0

    /

    5

    (

    0

    bình chọn

    )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Vị Trí Trong Bóng Chuyền Và Cách Sắp Xếp Đội Hình Thi Đấu !
  • Các Vị Trí Trên Sân Bóng Chuyền Và Chiến Thuật Thi Đấu Cần Biết !
  • Tất Tần Tần Các Thuật Ngữ Trong Bóng Đá Mà Bạn Cần Biết
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Bóng Đá
  • 100+ Thuật Ngữ Bóng Đá Tiếng Anh Từ A
  • Bạn đang xem bài viết Thuật Ngữ Dịch Thuật Chuyên Ngành Bảo Hiểm trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100