Tên Gọi Vị Trí, Chức Danh Trong Khách Sạn Bằng Tiếng Anh

Cập nhật thông tin chi tiết về Tên Gọi Vị Trí, Chức Danh Trong Khách Sạn Bằng Tiếng Anh mới nhất ngày 02/12/2020 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 7,722 lượt xem.

Mỗi khách sạn được vận hành bởi nhiều con người ở vị trí khác nhau (Nguồn: Internet)

Các vị trí, chức danh trong khách sạn

– General Director (GD)/ General Manager (GM) – Tổng giám đốc

– Deputy General Manager (DGM)/ Assistant Manager (AM)/ Executive Assistant Manager (EAM) – Phó Tổng giám đốc

– Rooms Division Manager (RD) – Giám đốc bộ phận phòng khách

– Front Office Manager (FOM) – Giám đốc bộ phận lễ tân

– Executive Housekeeper/ Housekeeping Manager – Giám đốc Buồng phòng

– F&B Manager (FBM)/ F&B Director (FBD)- Giám đốc bộ phận ẩm thực

– Sales & Marketing Manager/ Director of Sales & Marketing – Giám đốc kinh doanh

– Chief Accountant/ Accounting Manager – Giám đốc tài chính, kế toán

– Administration/ HR Manager – Giám đốc bộ phận hành chính – nhân sự

– Chief Engineering – Giám đốc bộ phận kỹ thuật

– Purchasing Manager – Giám đốc bộ phận thu mua

– Spa Manager – Giám đốc bộ phận dịch vụ Spa/ Fitness

– Guest Relation Manager – Giám đốc bộ phận Quan hệ khách hàng

– MarCom Manager – Giám đốc tiếp thị truyền thông

– Executive Chef – Bếp trưởng điều hành

– Duty Manager – Giám đốc tiền sảnh

– Night Manager – Giám đốc tiền sảnh ban đêm

– Banquet Manager – Giám đốc bộ phận tiệc

– IT Manager – Giám đốc bộ phận IT

Cách gọi Gerneral Director hay General Manager dùng để chỉ chức danh

Tổng Giám đốc khách sạn (Nguồn:Internet)

– Receptionist – Nhân viên lễ tân

– Receptionist Supervisor – Giám sát lễ tân

– Reservation – Nhân viên đặt phòng

– Reservation Supervisor – Giám sát bộ phận đặt phòng

– Cashier – Nhân viên thu ngân

– Concierge – Nhân viên hỗ trợ khách hàng

– Chief Concierge – trưởng bộ phận hỗ trợ khách hàng

– Bell man – Nhân viên hành lý

– Door man/ Door Girl/ – Nhân viên đứng cửa

– Operator – Nhân viên tổng đài

– Lobby Attendant – Nhân viên tiền sảnh

– Guest Relation Officer – Nhân viên chăm sóc khách hàng

– Guest Relation Supervisor – Giám sát bộ phận chăm sóc khách hàng

– Housekeeping Attendant – Nhân viên làm phòng

– Floor Supervisor – Giám sát tầng

– Laundry Attendant – Nhân viên giặt là

– Linen & Uniform – Nhân viên phòng vải/ đồng phục

– Linen Room Supervisor – Giám sát phòng vải

– Gardener/ Pest Control – Nhân viên làm vườn/ diệt côn trùng

– Public Area Attendant – Nhân viên vệ sinh công cộng

– Public Area Supervisor – Giám sát vệ sinh khu vực công cộng

– Baby Sitter – Nhân viên trông trẻ

– Order Taker – Nhân viên điều phối bộ phận Buồng phòng

– Locker Attendant – Nhân viên phòng thay đồ

– Waiter/ Waitress/ Server – Nhân viên phục vụ

– Banquet staff – Nhân viên tiệc

– Bartender – Nhân viên pha chế rượu

– Barista – Nhân viên pha chế cafe

– Sommelier – Nhân viên tư vấn rượu vang

– F&B/ Banquet/ Bartender Captain – Tổ trưởng tổ phục vụ/ tiệc/ pha chế

– F&B/ Banquet/ Bartender Supervisor – Giám sát tổ phục vụ/ tiệc/ pha chế

– F&B/ Banquet/ Bar Assistant Manager – Phó giám đốc bộ phận F&B/ tiệc/ quầy bar

– F&B/ Restaurant Cashier – Nhân viên thu nhân nhà hàng

– Hostess – Lễ tân nhà hàng

– Room Service Attendant – nhân viên phục vụ tại phòng

– Food Runner – Nhân viên chạy món

– Marketing staff – Nhân viên Marketing

– Sales Corporate – Nhân viên sales khách công ty

– Sales Tour – Nhân viên sales khách tour

– Sales online – Nhân viên sales trên Internet

– Sales Banquet/ F&B – Nhân viên sales nhà hàng/ tiệc

– Graphic Designer – Nhân viên thiết kế đồ hoạ

– General Accountant – Nhân viên kế toán tổng hợp

– Debt Accountant – Nhân viên kế toán công nợ

– Auditor – Nhân viên kế toán nội bộ

– Cash keeper – Nhân viên thủ quỹ

– Purchaser – Nhân viên thu mua

– Receiving Staff – Nhân viên nhận hàng

– Store Keeper – Nhân viên giữ kho

– Cost Controller – Nhân viên kiểm soát chi phí

– HR Manager – Quản lý nhân sự

– Payroll/ Insurance – Nhân viên lương/ bảo hiểm

– Legal Officer – Nhân viên pháp lý

Bartender: nhân viên pha chế rượu thuộc bộ phận Ẩm thực, Bar (Nguồn: Internet)

– Electrical Engineer – Nhân viên điện

– Plumber – Nhân viên nước

– Carpenter – Nhân viên mộc

– Painter – Nhân viên sơn

– AC Chiller – Nhân viên điện lạnh

– Boiler – Nhân viên nồi hơi

– Engineering Supervisor – Giám sát bộ phận Kỹ thuật

– Sous Chef – Bếp phó

– Kitchen Serectary – nhân viên thư ký bếp

– Pastry Chef – Đầu bếp bánh

– Chef de Partie – Bếp trưởng bộ phận

– Commis – nhân viên phụ bếp

– Sterward Staff – Nhân viên tạp vụ

– Sterward Supervisor – Giám sát bộ phận tạp vụ

– IT Man – Nhân viên IT

– Rescue worker/ rescuer – Nhân viên cứu hộ

– Fitness Officer – Nhân viên phòng tập

– Security – Nhân viên bảo vệ

Executive Chef – Bếp trưởng người đứng đầu bộ phận Bếp (Nguồn: Internet)

Một khách sạn 5 sao nếu muốn được cấp phép đi vào hoạt động thì cần phải đáp ứng được các tiêu chuẩn khắt khe tại địa phương. Đây cũng là một trong các kiến thức hữu ích dành cho nhân sự làm việc trong ngành Nhà hàng – Khách sạn.

Bạn đang xem bài viết Tên Gọi Vị Trí, Chức Danh Trong Khách Sạn Bằng Tiếng Anh trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!