Xem Nhiều 5/2022 # Ô Nhiễm Không Khí Trong Tiếng Tiếng Anh # Top Trend

Xem 19,305

Cập nhật thông tin chi tiết về Ô Nhiễm Không Khí Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 19,305 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Các Cách Tính Nồng Độ Ph
  • Tính Chất Hóa Học Và Công Thức Cấu Tạo Của Phenol C6H5Oh
  • Tổng Hợp Kiến Thức Hóa 11 Phần Dẫn Xuất Hiđrocacbon Ngắn Gọn Nhất
  • Espresso Là Gì? Cách Pha Café Espresso Đậm Đà
  • Giải Đáp Câu Hỏi Cà Phê Espresso Là Gì
  • Các quan chức đang tham gia vào một chiến dịch để giảm ô nhiễm không khí.

    The officials are engaged in a battle to reduce air pollution.

    WikiMatrix

    Sương khói ở Shah Alam, Selangor thậm chí đạt mức chỉ số ô nhiễm không khí nguy hiểm 308.

    The API in Shah Alam, Selangor even hit the hazardous level of 308.

    WikiMatrix

    Không có bằng chứng về nhiễm độc thực phẩm hoặc ô nhiễm không khí.

    There was no evidence of pollution of food or air.

    WikiMatrix

    Ô nhiễm không khí là một vấn đề lớn ở Seoul.

    Air pollution is a major issue in Seoul.

    WikiMatrix

    Được biết trong năm 2012, cứ 8 ca tử vong thì có 1 ca là do ô nhiễm không khí.

    It has been estimated that 1 in 8 deaths in 2012 occurred as a result of air pollution.

    jw2019

    Ấn Độ có tỷ lệ tử vong cao nhất do ô nhiễm không khí.

    India has the highest death rate due to air pollution.

    WikiMatrix

    Thành phố bị ô nhiễm không khí nghiêm trọng.

    The city suffers from severe air pollution.

    WikiMatrix

    Chúng ta phải đốt… chất thải độc này gây ô nhiễm không khí, làm thủng tầng ozone!

    We gotta burn this toxic waste, pollute the air and rip up the ozone!

    OpenSubtitles2018.v3

    Các nguồn năng lượng cũng là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí .

    That is in addition to pollutants from energy sources .

    EVBNews

    Không những thế, họ còn hủy phá đất, làm ô nhiễm không khí, nước và đất đai.

    Instead, they ruin it, polluting its air, water and soil.

    jw2019

    Ô nhiễm không khí nặng sẽ xảy ra ở khu hóa chất của Texas-Louisiana.

    There would be a massive poisoning of the air in the Texas-Louisiana chemical alley.

    Literature

    Làm thế nào sự ô nhiễm không khí đem lại sự chết cho nhiều người?

    How has air pollution come to be death-dealing to humans?

    jw2019

    Việc tiêu thụ năng lượng từ ô tô và ô nhiễm không khí sẽ giảm đi đáng kể.

    Automotive energy consumption and air pollution will be cut dramatically.

    ted2019

    Tăng trưởng công nghiệp đã tạo ra mức độ ô nhiễm không khí cao ở Thái Lan.

    Industrial growth has created high levels of air pollution in Thailand.

    WikiMatrix

    Đó là nạn ô nhiễm không khí và mưa a-xít.

    Air pollution and acid rain.

    jw2019

    Sương khói là một loại ô nhiễm không khí.

    Smog is a kind of air pollution.

    WikiMatrix

    Năm 2010, ô nhiễm không khí khiến cho 1,2 triệu người chết sớm tại Trung Quốc.

    In 2010, air pollution caused 1.2 million pmature deaths in China.

    WikiMatrix

    Bà ta làm ô nhiễm không khí với sự điên rồ của bà ta.

    She pollutes the air with her craziness.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong tháng 12 năm 2013, ô nhiễm không khí ước tính giết 500.000 người ở Trung Quốc mỗi năm.

    In December 2013 air pollution was estimated to kill 500,000 people in China each year.

    WikiMatrix

    JY: Hàng năm, hơn 200 ngàn tấn phthalate làm ô nhiễm không khí, nước và đất của chúng ta.

    JY: Every year, at least 470 million pounds of phthalates contaminate our air, water and soil.

    ted2019

    Xe cộ và nhà máy góp phần gây ô nhiễm không khí, đặc biệt ở Bangkok.

    Vehicles and factories contribute to air pollution, particularly in Bangkok.

    WikiMatrix

    Hàng năm, hơn 200 ngàn tấn phthalate làm ô nhiễm không khí, nước và đất của chúng ta.

    Every year, at least 470 million pounds of phthalates contaminate our air, water and soil.

    QED

    Hoạt động của con người và các quá trình tự nhiên có thể gây ra ô nhiễm không khí.

    Both human activity and natural processes can generate air pollution.

    WikiMatrix

    Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) – VOCs là một chất gây ô nhiễm không khí ngoài trời.

    Volatile organic compounds (VOC) – VOCs are a well-known outdoor air pollutant.

    WikiMatrix

    Trên khắp Liên minh châu Âu, ô nhiễm không khí ước tính làm giảm tuổi thọ gần chín tháng.

    Across the European Union, air pollution is estimated to reduce life expectancy by almost nine months.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Suy Nghĩ Về Tội Gây Ô Nhiễm Môi Trường
  • Thế Nào Là Tội Gây Ô Nhiễm Môi Trường?
  • Thực Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Hiện Nay Tại Tphcm
  • Nói Giảm Nói Tránh Là Gì? Cách Sử Dụng Biện Pháp Này
  • Sự Khác Biệt Giữa Nối Mass, Tiếp Địa Và Liên Kết Vỏ Máy Là Gì?
  • Bạn đang xem bài viết Ô Nhiễm Không Khí Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100