Xem Nhiều 5/2022 # Ngữ Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh # Top Trend

Xem 11,484

Cập nhật thông tin chi tiết về Ngữ Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,484 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Linguistic Semantics: An Introduction – Chương 2: Từ Với Tư Cách Là Đơn Vị Mang Nghĩa (4)
  • Khái Niệm Chung Về Thuật Ngữ Y Khoa
  • Bio Nghĩa Là Gì ? Bio Là Viết Tắt Của Từ Gì
  • B2B Marketing Là Gì? Nên Đầu Tư Vào Chiến Lược B2B Marketing Nào?
  • Mô Hình Kinh Doanh B2B Là Gì? Tổng Quan Các Doanh Nghiệp B2B Tại Việt Nam
  • Hay bạn có thể nhận ra ngữ nghĩa nhờ văn mạch.

    Or you may be able to discern the meaning from the context.

    jw2019

    Ngữ nghĩa.

    Semantics.

    OpenSubtitles2018.v3

    Giết chết 30 người, có nói chuyện ngữ nghĩa hay không thì cũng là điên.

    Murdering 30 people, semantics or not, is insane!

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này cũng xảy ra trong ngôn ngữ và được gọi là “Sự bão hòa ngữ nghĩa“.

    This also occurs in language, with something called semantic satiation.

    ted2019

    Ngữ nghĩa.

    ” Semantics. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta chỉ nói chuyện ngữ nghĩa ở đây thôi.

    We’re just talking semantics here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó chỉ là ngữ nghĩa thôi.

    That’s just semantics.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số lý thuyết logic có cơ sở trong ngữ nghĩa trò chơi.

    Several logical theories have a basis in game semantics.

    WikiMatrix

    Trong triết lý Tibet, ngữ nghĩa Sylvia-Plath, tôi biết chúng tôi đang sắp chết.

    In the Tibetan-philosophy, Sylvia-Plath sense of the word, I know we’re all dying.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô Harvey, làm ơn, về mặt ngữ nghĩa

    Ms. Harvey, please, spare me the semantics

    OpenSubtitles2018.v3

    Một lý do đằng sau nhận thức này có thể được gán cho ngữ nghĩa.

    One reason behind this perception can be ascribed to semantics.

    WikiMatrix

    Nhưng ai mà quan tâm đến ngữ nghĩa chứ.

    But who cares about semantics.

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều này làm cho một cửa sổ thú vị vào ngữ nghĩa.

    This makes for an interesting window into semantics.

    WikiMatrix

    Nó có ngữ nghĩa.

    It’s got a semantics.

    QED

    Chính xác, nó chỉ là một vấn đề của ngữ nghĩa và ngôn ngữ.

    Exactly, it’s just a matter of semantics and language.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong một số ngôn ngữ, nghĩa của một từ biến đổi khi âm điệu thay đổi.

    In some languages the meaning of a word changes when the tone is altered.

    jw2019

    Vận may, định mệnh, đó là vấn đề ngữ nghĩa.

    Luck, fate, I mean, it’s semantics.

    OpenSubtitles2018.v3

    Được rồi, để cho tiện lợi và theo đúng ngữ nghĩa, chúng ta sẽ gọi hắn là ” Chúa Tể “.

    Okay, for convenience sake, and strictly as a semantic term, we’ll refer to him as ” the Master. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Các từ hạn định hay semagram (các dấu hiệu ngữ nghĩa chỉ nghĩa) được đặt ở cuối một từ.

    Determinatives or semagrams (semantic symbols specifying meaning) are placed at the end of a word.

    WikiMatrix

    Tên gọi Symantec được ghép lại từ các từ syntax (cấu trúc), semantics (ngữ nghĩa), và technology (công nghệ).

    The name “Symantec” is a portmanteau of the words “syntax” and “semantics” with “technology”.

    WikiMatrix

    ngữ nghĩa học không cung cấp đủ thông tin để thấy trước trật tự của tư duy trong tương lai.

    There was just not enough information in semantics to pdict the future organization of the mind.

    ted2019

    Thì khối lượng của liên kết ngữ nghĩa và khối lượng thông tin phong phú kèm với nó là rất lớn.

    The amount of semantic interconnection and richness that comes out of that is really huge.

    QED

    Nếu chúng đều được sao chép từ một bản gốc chính, ngữ nghĩa có thể sẽ không bị sai lệch nhiều.

    If they all copied from a single master original, meaning would not be greatly perverted.

    Literature

    Trong định lý hoàn thiện, Gödel đã chứng minh rằng logc trật tự thứ nhất là hoàn thiện về mặt ngữ nghĩa.

    In his completeness theorem, Gödel proved that first order logic is semantically complete.

    WikiMatrix

    Giống như loại ngữ pháp thứ nhì, mà các nhà ngữ nghĩa học thường gọi là cách sử dụng, trái với ngữ pháp.

    Those are more of the second kind of grammar, which linguists often call usage, as opposed to grammar.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Ngành Marketing Cực Hay
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing
  • Ai Là Gì? Và Ảnh Hưởng Thế Nào Đến Cuộc Sống Của Con Người?
  • Api Là Gì? Đặc Điểm Nổi Bật Của Web Api Trong Thiết Kế Website
  • Thuật Ngữ Y Khoa Việt – Anh
  • Bạn đang xem bài viết Ngữ Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100