Thông Tin Mở Tài Khoản Ngoại Tệ Tại Bidv Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Mở Tài Khoản Ngoại Tệ Tại Bidv mới nhất ngày 27/11/2020 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Mở Tài Khoản Ngoại Tệ Tại Bidv để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,949 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 27/11: Tăng ở một vài ngân hàng

Khảo sát lúc 11h00:

Hôm nay (27/11), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.162 VND/USD, giảm 2 đồng so với mức niêm yết hôm qua. Đây là ngày giảm thứ 5 liên tiếp của tỷ giá trung tâm kể từ đầu tuần với tổng mức giảm là 17 đồng.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.467 - 23.857 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng giảm 2 đồng trong giá bán, hiện mua - bán ở mức 23.125 - 23.807 VND/USD.

Vietcombank và BIDV cùng tăng 10 đồng, VietinBank tăng 4 đồng ở cả hai chiều giao dịch; trong khi Techcombank tăng giá mua 4 đồng và tăng giá bán 10 đồng, Eximbank giữ nguyên giá mua nhưng tăng giá bán 20 đồng so với mức ghi nhận cùng giờ sáng qua.

Hiện, giá mua USD tại các ngân hàng nằm trong khoảng 23.029 – 23.080 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.259 – 23.278 VND/USD trong đó BIDV có giá mua USD cao nhất còn VietinBank có giá bán USD thấp nhất.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.200 - 23.230 VND/USD, giá mua và giá bán không đổi phiên thứ ba liên tiếp.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 15:23 ngày 27/11/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,162 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,200 VND/USD và bán ra ở mức 23,230 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 15:23, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,622 VND/ AUD và bán ra 17,316 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,790 VND/ AUD và bán ra 17,316 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,357 VND/ CAD và bán ra 18,081 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,532 VND/ CAD và bán ra 18,081 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,922 VND/ CHF và bán ra 25,963 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,174 VND/ CHF và bán ra 25,963 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,453 VND/ CNY và bán ra 3,598 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,488 VND/ CNY và bán ra 3,598 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,778 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,642 VND/ DKK và bán ra 3,778 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,898 VND/ EUR và bán ra 28,270 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,170 VND/ EUR và bán ra 28,270 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,157 VND/ GBP và bán ra 31,417 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,462 VND/ GBP và bán ra 31,417 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,914 VND/ HKD và bán ra 3,036 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 3,036 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 325.3 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.1 VND/ INR và bán ra 325.3 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.9 VND/ JPY và bán ra 226.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 226.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.14 VND/ KRW và bán ra 22.08 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.16 VND/ KRW và bán ra 22.08 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,653 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,684 VND/ KWD và bán ra 78,653 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,760 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,641 VND/ MYR và bán ra 5,760 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,665 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,559 VND/ NOK và bán ra 2,665 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 340.7 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 305.7 VND/ RUB và bán ra 340.7 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,405 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,163 VND/ SAR và bán ra 6,405 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,775 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,664 VND/ SEK và bán ra 2,775 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,878 VND/ SGD và bán ra 17,583 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,049 VND/ SGD và bán ra 17,583 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 676.2 VND/ THB và bán ra 779.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 751.3 VND/ THB và bán ra 779.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,818 VND/ AUD và bán ra 17,163 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,929 VND/ AUD và bán ra 17,163 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,560 VND/ CAD và bán ra 17,911 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,666 VND/ CAD và bán ra 17,911 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,373 VND/ CHF và bán ra 25,725 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,291 VND/ EUR và bán ra 27,781 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,401 VND/ EUR và bán ra 27,781 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,675 VND/ GBP và bán ra 31,163 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,967 VND/ HKD và bán ra 3,009 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.8 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,094 VND/ NZD và bán ra 16,349 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,072 VND/ SGD và bán ra 17,423 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,184 VND/ SGD và bán ra 17,423 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 759.0 VND/ THB và bán ra 778.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,764 VND/ AUD và bán ra 17,333 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,865 VND/ AUD và bán ra 17,333 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,481 VND/ CAD và bán ra 18,053 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,587 VND/ CAD và bán ra 18,053 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,047 VND/ CHF và bán ra 25,960 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,198 VND/ CHF và bán ra 25,960 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,572 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,474 VND/ CNY và bán ra 3,572 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,765 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,662 VND/ DKK và bán ra 3,765 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,180 VND/ EUR và bán ra 28,267 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,254 VND/ EUR và bán ra 28,267 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,342 VND/ GBP và bán ra 31,229 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,525 VND/ GBP và bán ra 31,229 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,933 VND/ HKD và bán ra 3,025 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 3,025 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.9 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.85 VND/ KRW và bán ra 22.92 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.92 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,334 VND/ MYR và bán ra 5,832 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,832 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,653 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,578 VND/ NOK và bán ra 2,653 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,025 VND/ NZD và bán ra 16,437 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,122 VND/ NZD và bán ra 16,437 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 355.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 277.0 VND/ RUB và bán ra 355.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,760 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,683 VND/ SEK và bán ra 2,760 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,007 VND/ SGD và bán ra 17,553 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,110 VND/ SGD và bán ra 17,553 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 725.6 VND/ THB và bán ra 796.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.9 VND/ THB và bán ra 796.6 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.4 VND/ TWD và bán ra 832.2 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 832.2 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,809 VND/ AUD và bán ra 17,409 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,939 VND/ AUD và bán ra 17,409 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,552 VND/ CAD và bán ra 18,139 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,668 VND/ CAD và bán ra 18,139 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,256 VND/ CHF và bán ra 25,861 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,361 VND/ CHF và bán ra 25,861 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,555 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,480 VND/ CNY và bán ra 3,555 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,788 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,658 VND/ DKK và bán ra 3,788 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,207 VND/ EUR và bán ra 28,312 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,232 VND/ EUR và bán ra 28,312 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,565 VND/ GBP và bán ra 31,575 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,615 VND/ GBP và bán ra 31,575 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,913 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,928 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.6 VND/ JPY và bán ra 225.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 225.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.18 VND/ KRW và bán ra 22.78 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.98 VND/ KRW và bán ra 22.78 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,650 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,570 VND/ NOK và bán ra 2,650 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,028 VND/ NZD và bán ra 16,398 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,111 VND/ NZD và bán ra 16,398 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,742 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,692 VND/ SEK và bán ra 2,742 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,903 VND/ SGD và bán ra 17,503 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,953 VND/ SGD và bán ra 17,503 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 711.4 VND/ THB và bán ra 779.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 755.7 VND/ THB và bán ra 779.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,026 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,076 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,608 VND/ AUD và bán ra 17,438 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,836 VND/ AUD và bán ra 17,438 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,368 VND/ CAD và bán ra 18,159 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,558 VND/ CAD và bán ra 18,159 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,052 VND/ CHF và bán ra 25,920 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,317 VND/ CHF và bán ra 25,920 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,591 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,461 VND/ CNY và bán ra 3,591 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,107 VND/ EUR và bán ra 28,322 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,319 VND/ EUR và bán ra 28,322 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,339 VND/ GBP và bán ra 31,476 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,573 VND/ GBP và bán ra 31,476 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,058 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,858 VND/ HKD và bán ra 3,058 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.0 VND/ JPY và bán ra 228.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 228.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,769 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,617 VND/ MYR và bán ra 5,769 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,963 VND/ SGD và bán ra 17,658 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,056 VND/ SGD và bán ra 17,658 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.0 VND/ THB và bán ra 795.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 795.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,051 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,071 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/ AUD và bán ra 17,498 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,990 VND/ AUD và bán ra 17,398 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,613 VND/ CAD và bán ra 18,122 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,713 VND/ CAD và bán ra 17,922 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,371 VND/ CHF và bán ra 25,880 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,471 VND/ CHF và bán ra 25,730 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,450 VND/ CNY và bán ra 3,621 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,574 VND/ DKK và bán ra 3,849 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,280 VND/ EUR và bán ra 28,000 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,300 VND/ EUR và bán ra 27,980 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,772 VND/ GBP và bán ra 31,281 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,872 VND/ GBP và bán ra 31,081 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,895 VND/ HKD và bán ra 3,106 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.2 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.7 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 22.51 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.360 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,428 VND/ MYR và bán ra 5,906 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,507 VND/ NOK và bán ra 2,659 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,068 VND/ NZD và bán ra 16,480 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 473.0 VND/ PHP và bán ra 503.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,590 VND/ SEK và bán ra 2,845 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,102 VND/ SGD và bán ra 17,512 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,202 VND/ SGD và bán ra 17,412 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 830.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 825.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 789.0 VND/ TWD và bán ra 886.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,275 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,245 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,696 VND/ AUD và bán ra 17,305 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,763 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,515 VND/ CAD và bán ra 17,956 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,585 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,128 VND/ CHF và bán ra 25,858 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,229 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,210 VND/ EUR và bán ra 27,897 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,279 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,459 VND/ GBP và bán ra 31,204 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,643 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,932 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,944 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.7 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.04 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.99 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,452 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,985 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,040 VND/ SGD và bán ra 17,465 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,109 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 734.0 VND/ THB và bán ra 788.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,810 VND/ AUD và bán ra 17,290 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,860 VND/ AUD và bán ra 17,290 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,560 VND/ CAD và bán ra 17,990 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,630 VND/ CAD và bán ra 17,990 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,250 VND/ EUR và bán ra 27,900 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,330 VND/ EUR và bán ra 27,900 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,540 VND/ GBP và bán ra 31,160 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,660 VND/ GBP và bán ra 31,160 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.7 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.10 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,450 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,060 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,150 VND/ SGD và bán ra 17,490 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,170 VND/ SGD và bán ra 17,590 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,870 VND/ AUD và bán ra 17,170 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,940 VND/ AUD và bán ra 17,160 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,590 VND/ CAD và bán ra 17,910 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,670 VND/ CAD và bán ra 17,900 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,730 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,300 VND/ EUR và bán ra 27,790 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,410 VND/ EUR và bán ra 27,780 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,610 VND/ GBP và bán ra 31,150 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,740 VND/ GBP và bán ra 31,140 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.7 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.0 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,120 VND/ NZD và bán ra 16,480 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 15:23 ngày 27/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,606 VND/ AUD và bán ra 17,398 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,774 VND/ AUD và bán ra 17,398 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,362 VND/ CAD và bán ra 18,130 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,537 VND/ CAD và bán ra 18,130 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,064 VND/ CHF và bán ra 25,954 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,317 VND/ CHF và bán ra 25,954 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,620 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,460 VND/ CNY và bán ra 3,620 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,144 VND/ EUR và bán ra 28,274 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,280 VND/ EUR và bán ra 28,274 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,396 VND/ GBP và bán ra 31,447 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,549 VND/ GBP và bán ra 31,447 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 227.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.8 VND/ JPY và bán ra 227.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,863 VND/ NZD và bán ra 16,575 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,023 VND/ NZD và bán ra 16,575 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 388.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 281.5 VND/ RUB và bán ra 388.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,885 VND/ SGD và bán ra 17,658 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,056 VND/ SGD và bán ra 17,658 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,065 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Bạn đang xem bài viết Mở Tài Khoản Ngoại Tệ Tại Bidv trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!