Thông tin gia vang trang suc cuoi mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang trang suc cuoi mới nhất ngày 21/02/2020 trên website Doisonggiaitri.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 44,650 45,000
Nhẫn 9999 1c->5c 44,600 45,100
Vàng nữ trang 9999 44,200 45,000
Vàng nữ trang 24K 43,554 44,554
Vàng nữ trang 18K 32,503 33,903
Vàng nữ trang 14K 24,988 26,388
Vàng nữ trang 10K 17,517 18,917
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 44,650 45,020
SJC Đà Nẵng 44,650 45,020
SJC Nha Trang 44,640 45,020
SJC Cà Mau 44,650 45,020
SJC Bình Phước 44,620 45,030
SJC Huế 44,630 45,020
SJC Biên Hòa 44,650 45,000
SJC Miền Tây 44,650 45,000
SJC Quãng Ngãi 44,650 45,000
SJC Đà Lạt 44,670 45,050
SJC Long Xuyên 44,650 45,000
DOJI HCM 44,750 45,000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 44,790 44,960
PNJ HCM 44,630 45,000
PNJ Hà Nội 44,630 45,000
Phú Qúy SJC 44,900 45,200
Bảo Tín Minh Châu 44,750 44,920
Mi Hồng 44,850 45,350
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 44,950 45,200
ACB 44,900 45,200
Sacombank 44,700 45,130
SCB 44,730 44,930
VIETINBANK GOLD 43,350 43,820

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L45.05045.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c45.05045.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân45.05045.650
Vàng nữ trang 99,99%44.65045.450
Vàng nữ trang 99%44.00045.000
Vàng nữ trang 75%32.84134.241
Vàng nữ trang 58,3%25.25026.650
Vàng nữ trang 41,7%17.70519.105
Hà NộiVàng SJC45.05045.470
Đà NẵngVàng SJC45.05045.470
Nha TrangVàng SJC45.04045.470
Cà MauVàng SJC45.05045.470
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC45.02045.480
HuếVàng SJC45.03045.470
Biên HòaVàng SJC45.05045.450
Miền TâyVàng SJC45.05045.450
Quãng NgãiVàng SJC45.05045.450
Đà LạtVàng SJC45.07045.500
Long XuyênVàng SJC45.05045.450

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.25021/02/2020 10:20:10
PNJ44.90045.60021/02/2020 10:20:10
SJC44.90045.40021/02/2020 10:20:10
Hà NộiPNJ44.90045.60021/02/2020 10:20:10
SJC44.90045.40021/02/2020 10:20:10
Đà NẵngPNJ44.90045.60021/02/2020 10:20:10
SJC44.90045.40021/02/2020 10:20:10
Cần ThơPNJ44.90045.60021/02/2020 10:20:10
SJC44.90045.40021/02/2020 10:20:10
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)44.90045.60021/02/2020 10:20:10
Nữ trang 24K44.60045.40021/02/2020 10:20:10
Nữ trang 18K32.80034.20021/02/2020 10:20:10
Nữ trang 14K25.31026.71021/02/2020 10:20:10
Nữ trang 10K17.64019.04021/02/2020 10:20:10

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L45.15045.420
Vàng 24K (999.9)44.70045.400
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)44.90045.400
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC45.16045.410

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.12045.620
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.12045.620
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.12045.620
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)44.65045.550
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)44.55045.450
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)44.550
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)45.20045.400
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)44.250
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC45254550
99,9%45054545
98,5%44054505
98,0%43854485
95,0%42600
75,0%30103210
68,0%27102880
61,0%26102780

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
NT24K NỮ TRANG 24K 4,455,000 VNĐ 4,520,000 VNĐ
HBS HBS 4,490,000 VNĐ VNĐ
SJC SJC 4,500,000 VNĐ 4,550,000 VNĐ
SJCLe SJC LẼ 4,500,000 VNĐ 4,550,000 VNĐ
18K75% 18K75% 3,325,000 VNĐ 3,465,000 VNĐ
VT10K VT10K 3,325,000 VNĐ 3,465,000 VNĐ
VT14K VT14K 3,325,000 VNĐ 3,465,000 VNĐ
16K 16K 2,740,000 VNĐ 2,880,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.490.000 ₫ 4.550.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.500.000 ₫ 4.560.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 70.000 ₫
Vàng Tây 2.720.000 ₫ 3.100.000 ₫
Vàng Ý PT 3.320.000 ₫ 4.300.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27
2020-01-221558.401558.971550.041558.60 0.04
2020-01-211560.731568.461546.201558.05 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan gia vang trang suc cuoi

Gia vang hom nay tai tiem vang kim dinh kien giang Gia vang tai cong ty vang bac kim chung thanh hoa Gia vang tay ban ra ngay hom nay la bao nhieu Xem gia vang cua cong ty vang bao tin minh chau Gia vang 4 so 9 ngay hom nay la bao nhieu Gia vang hom nay so voi hom qua tang hay giam Gia vang tren thi truong ngay hom nay la bao nhieu Tin tuc gia vang trong nuoc va the gioi hom nay Gia vang trong nuoc va the gioi chenh nhau bao nhieu Tai sao gia vang trong nuoc lai cao hon the gioi Gia vang hom nay tai tiem vang kim tin bac lieu Gia vang trong nuoc hom nay cua bao tin minh chau Gia vang trong nuoc va the gioi chenh lech bao nhieu Gia vang hom nay tai hieu vang kim chung thanh hoa Tai sao gia vang trong nuoc thap hon gia vang the gioi Gia vang cao nhat tu truoc den nay la bao nhieu Gia vang hom nay tai tiem vang ngoc ha quang binh Gia vang hom nay tang hay giam so voi ngay hom qua Gia vang cao nhat tu truoc toi nay la bao nhieu Gia vang hom nay tai tiem vang quy tung thai nguyen Xem gia vang tiem vang kim dinh o rach gia kien giang Gia vang trong nuoc tang hay giam trong thoi gian toi Gia vang the gioi soi dong dien dan vang soi dong Gia vang tai tiem vang kim tin bac lieu hom nay Gia vang cua cong ty vang bac da quy sai gon Bang gia vang bao tin minh chau ngay hom nay Gia vang tay hom nay ngay bao nhieu 1 chi Gia vang cong ty vang bac da quy sai gon Gia vang 4 so 9 hien nay la bao nhieu Gia vang cong ty vang bac kim chung thanh hoa Gia vang thanh pho ho chi minh ngay hom nay Gia vang tren thi truong hien tai la bao nhieu Gia vang nhan tron bao tin minh chau hom nay Gia vang cong ty vang bac da quy kim tin Gia vang hom nay mua vao bao nhieu mot chi Gia vang tren thi truong hien nay la bao nhieu Gia vang cong ty vang bac da quy phu nhuan Gia vang cong ty vang bac da quy mao thiet Gia vang ban ra va mua vao ngay hom nay Ty gia vang hom nay cua bao tin minh chau Gia vang sap toi co xu huong tang hay giam Gia vang cong ty vang bac da quy rong vang Gia vang bao tin minh chau ban ra hom nay Muc chenh lech gia vang trong nuoc va the gioi Gia vang tay hien tai la bao nhieu 1 chi Xem gia vang cua cong ty vang bac da quy Gia vang hom nay tiem vang ngoc loi soc trang Xem chi tiet gia vang bao nhieu tien 1 chi Gia vang cong ty vang bac da quy ngoc hai Bang gia vang hom nay cua bao tin minh chau