Xem Nhiều 5/2022 # Gia Vang Tai Sa Dec Dong Thap Mới Nhất # Top Trend

Xem 32,571

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Vang Tai Sa Dec Dong Thap mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Vang Tai Sa Dec Dong Thap để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 32,571 lượt xem.


Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 06:29 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 68,250,000 69,250,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 68,250,000 69,270,000
SJC Đà Nẵng 68,250,000 69,270,000
SJC Khánh Hòa 68,250,000 69,270,000
SJC Cà Mau 68,250,000 69,270,000
SJC Huế 68,220,000 69,280,000
SJC Bình Phước 68,230,000 69,270,000
SJC Đồng Nai 68,250,000 69,250,000
SJC Cần Thơ 68,250,000 69,250,000
SJC Quãng Ngãi 68,250,000 69,250,000
SJC An Giang 68,270,000 69,300,000
SJC Bạc Liêu 68,250,000 69,270,000
SJC Quy Nhơn 68,230,000 69,270,000
SJC Ninh Thuận 68,230,000 69,270,000
SJC Quảng Ninh 68,230,000 69,270,000
SJC Quảng Nam 68,230,000 69,270,000
SJC Bình Dương 68,250,000 69,270,000
SJC Đồng Tháp 68,250,000 69,270,000
SJC Sóc Trăng 68,250,000 69,270,000
SJC Kiên Giang 68,250,000 69,270,000
SJC Đắk Lắk 68,220,000 69,280,000
SJC Quảng Bình 68,230,000 69,270,000
SJC Phú Yên 68,250,000 69,250,000
SJC Gia Lai 68,250,000 69,250,000
SJC Lâm Đồng 68,250,000 69,250,000
SJC Yên Bái 68,270,000 69,300,000
SJC Nghệ An 68,250,000 69,270,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 68,220,000 đồng/lượng và bán ra 69,280,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 68,270,000 đồng/lượng và bán ra 69,300,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 68,220,000 đồng/lượng và bán ra 69,280,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 68,230,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 68,270,000 đồng/lượng và bán ra 69,300,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 18/05, tại khu vực Hà Nội lúc 07:30 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 07:30 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
SJC bán lẻ 68,250,000 69,100,000
SJC bán buôn 68,250,000 69,100,000
AVPL 68,250,000 69,100,000
Hưng Thịnh Vượng 53,900,000 54,700,000
Nguyên liệu 99.99 53,750,000 54,000,000
Nguyên liệu 99.9 53,700,000 53,950,000
Nữ trang 24K (99.99%) 53,450,000 54,500,000
Nữ trang 99.9 53,350,000 54,400,000
Nữ trang 99 52,650,000 54,050,000
Nữ trang 18K (75%) 41,880,000 43,880,000
Nữ trang 16K (68%) 35,850,000 38,850,000
Nữ trang 14K (58.3%) 31,790,000 33,790,000
Nữ trang 10K (41.7%) 21,460,000 23,460,000
Quy đổi (nghìn/lượng) 0,000 0,000
USD/VND (Liên NH) 0,000 0,000
  • Giá vàng SJC bán lẻ mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC bán buôn mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 53,900,000 đồng/lượng và bán ra 54,700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 53,750,000 đồng/lượng và bán ra 54,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 53,700,000 đồng/lượng và bán ra 53,950,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 53,450,000 đồng/lượng và bán ra 54,500,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 53,350,000 đồng/lượng và bán ra 54,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 52,650,000 đồng/lượng và bán ra 54,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 41,880,000 đồng/lượng và bán ra 43,880,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 35,850,000 đồng/lượng và bán ra 38,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 31,790,000 đồng/lượng và bán ra 33,790,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,460,000 đồng/lượng và bán ra 23,460,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Quy đổi (nghìn/lượng) mua vào 0,000 đồng/lượng và bán ra 0,000 đồng/lượng
  • Giá vàng USD/VND (Liên NH) mua vào 0,000 đồng/lượng và bán ra 0,000 đồng/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (18/05), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 07:30 mới nhất như sau:

Cập nhật lúc 07:30 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
PNJ Tp Hồ Chí Minh 53,800,000 54,900,000
PNJ Hà Nội 53,800,000 54,900,000
PNJ Đà Nẵng 53,800,000 54,900,000
PNJ Cần Thơ 53,800,000 54,900,000
Nữ trang 24K (99.99%) 53,200,000 54,000,000
Nữ trang 18K (75%) 39,250,000 40,650,000
Nữ trang 14K (58.3%) 30,340,000 31,740,000
Nữ trang 10K (41.7%) 21,210,000 22,610,000
  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 53,800,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 53,800,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 53,800,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 53,800,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 53,200,000 đồng/lượng và bán ra 54,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,250,000 đồng/lượng và bán ra 40,650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,340,000 đồng/lượng và bán ra 31,740,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 21,210,000 đồng/lượng và bán ra 22,610,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (18/05), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 06:28 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:28 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 68,300,000 69,150,000
Vàng miếng SJC nhỏ 67,300,000 69,150,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 54,050,000 54,750,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 54,250,000 54,900,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 54,250,000 54,900,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 68,300,000 đồng/lượng và bán ra 69,150,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 67,300,000 đồng/lượng và bán ra 69,150,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 54,050,000 đồng/lượng và bán ra 54,750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 54,250,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 54,250,000 đồng/lượng và bán ra 54,900,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 06:28 ngày 18/05, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:28 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 55,240,000 56,390,000
Vàng Miếng Sjc 68,010,000 69,290,000
Vàng Nguyên Liệu 54,100,000
$38,436.52 Mua/bán BTC
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 55,240,000 đồng/lượng và bán ra 56,390,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 68,010,000 đồng/lượng và bán ra 69,290,000 đồng/lượng
  • Giá vàng nguyên liệu mua vào 54,100,000 đồng/lượng và bán ra đồng/lượng
  • Giá $38,436.52 mua vào đồng/lượng và bán ra Mua/bán BTC đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (18/05), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 06:28

Cập nhật lúc 06:28 - 18/05/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Eximbank 68,250,000 69,270,000
ACB 68,250,000 69,270,000
Sacombank 68,250,000 69,270,000
Vietcombank 68,250,000 69,270,000
VietinBank 68,220,000 69,280,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 68,250,000 đồng/lượng và bán ra 69,270,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 68,220,000 đồng/lượng và bán ra 69,280,000 đồng/lượng

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 07:32 ngày 18/05/2022

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 06:28 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
999 5,510,000 5,565,000
985 5,410,000 5,510,000
980 5,390,000 5,490,000
950 5,180,000 0
750 3,620,000 3,820,000
680 3,350,000 3,520,000
610 3,250,000 3,420,000
  • Vàng 999 giá 5,510,000 - 5,565,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 985 giá 5,410,000 - 5,510,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 980 giá 5,390,000 - 5,490,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 950 giá 5,180,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 750 giá 3,620,000 - 3,820,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 680 giá 3,350,000 - 3,520,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 610 giá 3,250,000 - 3,420,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com):

Cập nhật lúc 06:29 - 18/05/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 06:28 - 18/05/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Giao Thủy 6,825,000 6,927,000
Kim Tín 6,825,000 6,927,000
Phú Hào 6,825,000 6,927,000
Kim Chung 6,825,000 6,927,000
Duy Mong 6,822,000 6,928,000
Mão Thiệt 6,823,000 6,927,000
Quý Tùng 6,825,000 6,925,000
Bảo Tín Mạnh Hải 6,825,000 6,925,000
Kim Thành 6,825,000 6,925,000
Rồng Vàng 6,827,000 6,930,000
Duy Hiển 6,825,000 6,927,000
Xuân Trường 6,823,000 6,927,000
Kim Liên 6,823,000 6,927,000

Giá tham khảo vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp như sau:

  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 6,825,000 đồng/chỉ và bán ra 6,927,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 6,825,000 đồng/chỉ và bán ra 6,927,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 6,825,000 đồng/chỉ và bán ra 6,927,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 6,825,000 đồng/chỉ và bán ra 6,927,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 6,822,000 đồng/chỉ và bán ra 6,928,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 6,823,000 đồng/chỉ và bán ra 6,927,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 6,825,000 đồng/chỉ và bán ra 6,925,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 6,825,000 đồng/chỉ và bán ra 6,925,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 6,825,000 đồng/chỉ và bán ra 6,925,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 6,827,000 đồng/chỉ và bán ra 6,930,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 6,825,000 đồng/chỉ và bán ra 6,927,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 6,823,000 đồng/chỉ và bán ra 6,927,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 6,823,000 đồng/chỉ và bán ra 6,927,000 đồng/chỉ

★ ★ ★ ★ ★

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 07:32 ngày 18/05 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 18/5

  • 1 kg bạch kim giá 712,006,053 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 708,017,580 - 712,006,053 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 22,145,864 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 22,021,808 - 22,145,864 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 712,006 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 708,018 - 712,006 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 26,700,225 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 26,550,675 - 26,700,225 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,670,023 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 2,655,068 - 2,670,023 đồng/chỉ

Lịch sử giao dịch bạch kim trong tháng 05/2022

  • Ngày 2022-05-02 giá bạch kim giao dịch 692,892,000 đồng/kg, 21,551,341 đồng/ounce, 692,892 đồng/gram, 25,983,450 đồng/lượng, 2,598,345 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-03 giá bạch kim giao dịch 713,436,000 đồng/kg, 22,190,339 đồng/ounce, 713,436 đồng/gram, 26,753,850 đồng/lượng, 2,675,385 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-04 giá bạch kim giao dịch 736,159,000 đồng/kg, 22,897,099 đồng/ounce, 736,159 đồng/gram, 27,605,963 đồng/lượng, 2,760,596 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-05 giá bạch kim giao dịch 726,767,000 đồng/kg, 22,604,965 đồng/ounce, 726,767 đồng/gram, 27,253,763 đồng/lượng, 2,725,376 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-06 giá bạch kim giao dịch 711,001,000 đồng/kg, 22,114,612 đồng/ounce, 711,001 đồng/gram, 26,662,538 đồng/lượng, 2,666,254 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-09 giá bạch kim giao dịch 707,485,000 đồng/kg, 22,005,244 đồng/ounce, 707,485 đồng/gram, 26,530,688 đồng/lượng, 2,653,069 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-10 giá bạch kim giao dịch 712,589,000 đồng/kg, 22,163,986 đồng/ounce, 712,589 đồng/gram, 26,722,088 đồng/lượng, 2,672,209 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-11 giá bạch kim giao dịch 737,234,000 đồng/kg, 22,930,552 đồng/ounce, 737,234 đồng/gram, 27,646,275 đồng/lượng, 2,764,628 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-12 giá bạch kim giao dịch 702,995,000 đồng/kg, 21,865,602 đồng/ounce, 702,995 đồng/gram, 26,362,313 đồng/lượng, 2,636,231 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-13 giá bạch kim giao dịch 701,647,000 đồng/kg, 21,823,647 đồng/ounce, 701,647 đồng/gram, 26,311,763 đồng/lượng, 2,631,176 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-16 giá bạch kim giao dịch 703,222,000 đồng/kg, 21,872,664 đồng/ounce, 703,222 đồng/gram, 26,370,825 đồng/lượng, 2,637,083 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-17 giá bạch kim giao dịch 709,696,000 đồng/kg, 22,074,023 đồng/ounce, 709,696 đồng/gram, 26,613,600 đồng/lượng, 2,661,360 đồng/chỉ

Tham khảo: Giá bạc hôm nay 18/5

  • 1 kg bạc giá 16,120,092 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 16,066,371 - 16,122,020 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 501,391 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 499,720 - 501,451 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 16,120 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 16,066 - 16,122 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 604,500 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 602,475 - 604,575 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 60,450 đồng. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 60,248 - 60,458 đồng/chỉ

Lịch sử giao dịch bạc trong tháng 05/2022

  • Ngày 2022-05-02 giá bạc giao dịch 16,712,000 đồng/kg, 519,804 đồng/ounce, 16,712 đồng/gram, 626,700 đồng/lượng, 62,670 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-03 giá bạc giao dịch 16,658,000 đồng/kg, 518,111 đồng/ounce, 16,658 đồng/gram, 624,675 đồng/lượng, 62,468 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-04 giá bạc giao dịch 16,961,000 đồng/kg, 527,547 đồng/ounce, 16,961 đồng/gram, 636,038 đồng/lượng, 63,604 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-05 giá bạc giao dịch 16,614,000 đồng/kg, 516,755 đồng/ounce, 16,614 đồng/gram, 623,025 đồng/lượng, 62,303 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-06 giá bạc giao dịch 16,508,000 đồng/kg, 513,450 đồng/ounce, 16,508 đồng/gram, 619,050 đồng/lượng, 61,905 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-09 giá bạc giao dịch 16,071,000 đồng/kg, 499,871 đồng/ounce, 16,071 đồng/gram, 602,663 đồng/lượng, 60,266 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-10 giá bạc giao dịch 15,688,000 đồng/kg, 487,957 đồng/ounce, 15,688 đồng/gram, 588,300 đồng/lượng, 58,830 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-11 giá bạc giao dịch 15,984,000 đồng/kg, 497,152 đồng/ounce, 15,984 đồng/gram, 599,400 đồng/lượng, 59,940 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-12 giá bạc giao dịch 15,357,000 đồng/kg, 477,644 đồng/ounce, 15,357 đồng/gram, 575,888 đồng/lượng, 57,589 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-13 giá bạc giao dịch 15,675,000 đồng/kg, 487,538 đồng/ounce, 15,675 đồng/gram, 587,813 đồng/lượng, 58,781 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-16 giá bạc giao dịch 16,041,000 đồng/kg, 498,925 đồng/ounce, 16,041 đồng/gram, 601,538 đồng/lượng, 60,154 đồng/chỉ
  • Ngày 2022-05-17 giá bạc giao dịch 16,085,000 đồng/kg, 500,295 đồng/ounce, 16,085 đồng/gram, 603,188 đồng/lượng, 60,319 đồng/chỉ

Video clip


--- Bài mới hơn ---

  • Gia Vang Bay Gio Tang Hay Giam
  • Gia Vang O Viet Tri Phu Tho
  • Gia Vang Tai Lam Dong Hom Nay
  • Bang Gia Vang Tiem Vang Mi Hong
  • Gia Vang Ngoc Tham Nguyen Dinh Chieu
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Bang Gia Vang Duy Mong Hom Nay
  • Gia Vang Tinh Bac Lieu Hom Nay
  • Gia Vang 24 Hom Nay Tai Tphcm
  • Xem Gia Vang Trong Nuoc Moi Nhat
  • Gia Vang Hom Nay O Tay Ninh
  • Bạn đang xem bài viết Gia Vang Tai Sa Dec Dong Thap trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100