Thông tin gia hot xoan gia hom nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia hot xoan gia hom nay mới nhất ngày 24/10/2019 trên website Doisonggiaitri.com

Bảng giá kim cương trong nước hôm nay

Kích thước (ly) Carat Nước Độ sạch Độ bóng Đối xứng Chế tác Giá (1000đ) GIA Report
4.31 0.30 E VS1 EX VG EX 16,391.250 7191647222
4.50 0.33 D VS2 VG EX EX 19,154.850 1293595519
4.50 0.32 D VS2 EX EX EX 19,552.000 1305148184
4.50 0.34 D IF EX VG EX 29,339.280 1308268921
4.50 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 7338346154
4.50 0.34 D VVS2 EX EX EX 20,981.740 1295107003
4.50 0.33 E VS1 EX EX EX 19,154.850 2297902771
4.50 0.35 E VVS1 EX EX EX 21,385.000 6322796751
4.50 0.32 E VVS1 EX EX EX 20,920.640 6331341786
4.50 0.32 E VVS2 EX EX EX 19,491.840 1325680664
4.50 0.33 F VVS2 EX EX EX 18,728.325 2336402628
4.50 0.33 F VS1 EX EX EX 17,914.050 6321539829
4.51 0.34 D VVS2 EX EX EX 21,189.480 2181524032
4.51 0.35 E VVS2 EX EX EX 19,740.000 1279904443
4.51 0.34 D IF EX EX EX 28,764.000 2316656923
4.51 0.32 D VS2 EX EX EX 18,679.680 1293703464
4.51 0.34 D VS1 EX EX EX 19,943.040 6311005755
4.51 0.34 D VS1 VG EX EX 19,943.040 6292962264
4.51 0.33 E VS2 EX EX EX 17,914.050 7298930113
4.51 0.33 E VS2 EX EX EX 17,914.050 2307919684
4.51 0.34 E IF VG EX EX 22,372.000 5316764875
4.51 0.35 E IF EX EX EX 23,030.000 1339420539
4.52 0.33 D VS2 EX EX EX 18,728.325 1297936944
4.52 0.33 D IF EX EX EX 29,313.900 6331345251
4.52 0.34 E IF EX EX EX 23,043.160 1323358362
4.52 0.34 E VS1 EX EX EX 18,928.310 1323555293
4.52 0.34 E VS1 EX EX EX 18,928.310 1313284530
4.52 0.34 F VS2 EX EX VG 17,282.370 1315099741
4.54 0.33 D IF EX VG EX 29,313.900 6292052961
4.54 0.34 D IF VG EX EX 29,339.280 2317058332
4.56 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 2306168498
4.57 0.35 D VS1 EX EX EX 19,740.000 7291569148
4.61 0.34 D VS2 VG EX EX 19,663.390 2186849280
4.61 0.35 D IF EX EX EX 29,610.000 1308348281
4.63 0.35 D IF EX EX EX 31,386.600 7306273149
4.64 0.35 E VS2 EX EX EX 19,904.500 5171635413
4.85 0.41 E VS1 EX EX VG 27,922.230 6275580691
4.89 0.44 F VS1 VG EX VG 27,918.000 1103974141
5.00 0.45 D VS1 EX VG EX 44,266.950 1205227290
5.00 0.46 D VVS2 VG EX EX 49,617.900 2146527049
5.00 0.46 D IF EX EX EX 59,930.640 6187287735
5.00 0.46 E VVS1 EX VG EX 54,050.000 1207060407
5.00 0.46 E VVS2 EX VG EX 44,753.400 2226503474
5.00 0.48 E VVS1 EX EX EX 53,580.000 1278603933
5.00 0.45 F VVS2 EX VG EX 41,877.000 7203143870
5.00 0.46 F VVS2 EX EX EX 42,807.600 5233011428
5.00 0.46 F VVS2 EX EX EX 42,807.600 7271279228
5.00 0.45 F VVS2 EX EX EX 41,877.000 7271682998
5.00 0.46 F VVS1 EX EX EX 44,753.400 6292109791
5.00 0.46 F VVS1 VG EX EX 46,245.180 5176859545
5.01 0.46 D VVS2 EX VG EX 49,617.900 6195630408
5.01 0.46 D IF EX EX EX 59,930.640 6265139727
5.01 0.50 E VVS1 EX VG VG 52,875.000 1119191794
5.01 0.45 E VVS2 EX EX EX 44,753.400 2181349145
5.01 0.47 E VVS1 EX EX EX 52,463.750 2267598976
5.01 0.47 F IF EX EX EX 46,720.350 7278272120
5.01 0.45 F VVS1 EX EX EX 46,212.750 2176203844
5.02 0.45 D SI1 EX EX EX 29,610.000 6295642153
5.03 0.48 E VVS1 EX EX EX 50,760.000 6271670097
5.04 0.46 D VVS2 EX EX EX 49,563.850 1299260367
5.04 0.46 E VVS2 EX VG EX 44,753.400 2197581131
5.04 0.45 F VS1 EX EX EX 41,189.625 5226634532
5.05 0.46 D IF EX EX EX 59,930.640 2264877172
5.05 0.46 D SI1 VG VG VG 32,862.400 2161565979
5.20 0.51 D VS1 VG VG EX 51,271.830 1183357061
5.28 0.56 F IF EX EX EX 60,614.960 2156444857
5.40 0.60 D VVS1 EX VG EX 69,795.000 2304594676
5.40 0.58 D VVS2 EX EX EX 64,783.390 3335345923
5.40 0.60 E VS1 EX VG EX 55,497.600 1325499064
5.40 0.61 E VS1 EX EX EX 56,422.560 5316409916
5.40 0.60 E IF EX EX EX 78,325.500 7246428871
5.41 0.60 F VS1 EX EX EX 54,990.000 1329734428
5.42 0.60 E IF EX VG VG 71,346.000 2277405811
5.43 0.58 E VVS2 EX EX EX 61,948.350 5182022742
5.45 0.60 E VVS2 EX EX EX 61,546.500 1318387503
5.45 0.60 E VVS2 EX VG EX 62,815.500 5333072612
5.45 0.62 E VS1 EX EX EX 55,555.410 1315429856
5.50 0.62 D VS1 EX EX EX 62,825.840 5313386675
5.70 0.71 D SI2 EX EX EX 65,071.500 7331334281
5.72 0.72 E VVS2 EX EX VG 95,987.160 2131403161
5.80 0.80 D VS1 EX VG VG 92,496.000 7321596359
5.81 0.70 D SI1 EX EX EX 73,449.250 7323312753
5.81 0.71 F IF EX EX EX 89,348.175 5156154087
5.83 0.71 E VS1 EX EX EX 91,934.350 2196098352
5.88 0.74 D VVS2 EX EX EX 97,940.480 2334300056
6.00 0.81 E VVS2 EX EX EX 127,724.850 6312539959
6.00 0.81 F IF EX EX EX 150,757.200 2175871896
6.00 0.80 F VVS1 EX EX VG 124,080.000 6312036642
6.01 0.83 D VVS2 EX EX EX 127,328.640 2316636924
6.01 0.80 F VS1 EX VG EX 112,348.800 6241790231
6.03 0.80 F VVS2 EX EX EX 117,913.600 7326353170
6.03 0.84 F VVS2 EX EX EX 116,071.200 7336197161
6.05 0.85 D VS2 EX EX EX 112,800.000 6225906402
6.06 0.85 D VVS2 EX EX EX 127,840.000 6335334300
6.07 0.80 D VS2 EX EX EX 110,638.000 7326834022
6.08 0.85 E VS1 EX EX EX 125,200.000 7328442828
6.10 0.90 E IF EX VG VG 168,177.000 1203663754
6.15 0.83 D VS2 EX EX EX 123,271.600 1183371304
6.18 0.90 E IF EX EX EX 180,800.000 1318672549
6.30 0.91 I VS1 EX EX EX 113,169.420 2186989728
6.32 0.96 D VVS2 EX EX EX 193,192.560 2176891206
6.34 0.91 D IF EX EX EX 244,644.400 6157477027
6.35 0.95 E VS1 EX EX EX 146,117.125 6325806177
6.38 0.91 D IF EX EX EX 255,764.600 5156039904
6.39 1.00 D VS2 EX EX EX 185,274.000 2277640467
6.50 1.01 D VVS1 EX EX EX 264,170.550 6312063067
6.50 1.01 F IF EX EX EX 246,844.000 5293922304
6.63 1.09 E IF EX EX EX 297,595.070 5226007970
6.80 1.21 D IF EX EX EX 367,380.200 2224065220
6.80 1.21 E VS1 EX EX EX 273,829.050 7246825467
6.81 1.20 D VS1 EX EX EX 309,636.000 1315047687
6.85 1.22 J VVS1 EX EX EX 178,900.800 2185435184
6.88 1.25 E VVS1 EX EX EX 351,618.750 5172862531
6.88 1.25 D IF EX EX EX 479,987.500 5203119419
6.88 1.26 H SI1 EX EX EX 177,186.240 7301115890
6.89 1.17 H VS1 EX EX EX 193,014.900 2186986494
6.92 1.20 F IF EX EX EX 307,944.000 6305228408
6.96 1.18 D VVS1 EX EX EX 299,816.760 7326907960
7.00 1.27 E IF EX VG EX 398,281.525 2141971079
7.00 1.23 D VS2 EX EX EX 275,262.315 2185363745
7.00 1.26 G VS2 EX EX EX 240,847.740 6311427723
7.02 1.31 D VVS2 EX EX EX 310,312.800 2186077726
7.06 1.33 D IF EX EX EX 486,952.900 2176237307
7.17 1.40 F VVS2 EX EX EX 299,225.500 7238047808
7.20 1.46 I VS2 EX EX EX 199,821.440 6211124672
7.20 1.50 E IF EX EX VG 540,594.000 6202166019
7.20 1.51 F IF EX EX VG 488,415.540 3225732889
7.32 1.52 D VS2 EX EX EX 398,956.680 5186188261
7.48 1.51 D VS1 EX EX EX 454,208.000 2264995697
7.50 1.62 D VS2 EX EX EX 447,611.832 2214780692
7.53 1.63 J VVS1 EX EX EX 255,111.300 6191989604
7.55 1.63 E VVS1 EX EX EX 569,978.400 1119519872
7.88 1.89 J SI1 EX EX EX 220,298.400 7263217668
8.01 1.92 F VS1 EX EX EX 668,678.400 1223317176
8.02 1.94 E VVS2 EX EX EX 796,343.325 1172834468
8.02 1.95 D VVS2 EX EX EX 892,212.750 5171960352
8.04 2.00 FBY VS1 EX EX EX 394,800.000 7296664459
8.10 2.01 D VVS2 EX EX EX 1,184,417.625 2237971416
8.19 1.90 D VVS2 EX EX EX 945,776.300 6311348707
8.37 2.27 E VVS2 EX EX EX 897,796.350 6205768710
8.45 2.31 F VS1 EX EX EX 789,846.750 6215733017
8.58 2.27 F VS2 EX EX EX 721,224.400 6225314224
8.73 2.41 F VS1 EX EX EX 780,090.490 2175932500
8.88 2.71 D VVS1 EX EX EX 1,499,909.120 2193898918
9.07 2.73 I VS2 EX EX EX 692,874.000 5176621500
9.61 3.35 E VVS2 EX EX EX 1,495,775.000 63254112089
9.98 3.86 D VS2 EX EX EX 1,999,611.240 2236563029
10.01 3.83 D IF EX EX EX 4,345,441.400 5303089184
10.16 4.02 O P VVS2 EX EX EX 712,303.800 1192472119
10.36 4.02 D VVS1 EX VG EX 3,994,191.600 2171571141
11.33 5.51 G VS1 EX EX EX 3,395,096.700 2175545822
12.15 6.60 I VVS2 EX EX EX 4,231,128.000 1182921703
13.21 8.26 I VS2 EX EX EX 4,341,270.150 2171080325
14.08 10.80 M VS1 EX EX EX 4,968,794.880 5161727536
11.16 5.03 N VS2 EX EX EM 998,897.640 1172838019
18.32 35.04 FBF VS2 EX EX ASSCHER 18,527,400.000 2191016884
5.96 0.70 E VVS1 EX VG EM 72,544.500 2276126493
6.04 0.80 D VVS2 EX VG EM 82,908.000 6265896653
6.18 0.81 F VVS1 VG VG EM 80,518.050 1268743192
6.46 1.00 E VVS2 VG VG EM 138,180.000 2287937693
6.57 1.03 E VVS2 EX EX EM 138,258.960 6272838541
6.59 1.03 F VVS2 EX VG EM 127,076.250 7301407317
7.25 2.00 O-Z VVS2 EX VG CU 155,000.000 2195114359
8.66 1.02 D IF EX EX PE 243,295.500 6321290809
8.77 1.00 D VVS1 VG EX PE 180,950.000 7322048970
8.70 1.50 E VVS2 EX VG OL 288,697.500 6322498924
9.45 3.07 D VVS1 EX EX RADIANT 1,425,585.200 2236140537
12.43 3.19 F VVS1 EX EX PEAR 1,050,447.063 7216338119

Nước (màu sắc)

Nước D: không màu
Nước E và F: cũng được xếp vào loại không màu
Nước G đến J: gần như không màu và chỉ có một chút ít màu vàng
Nước K đến M: có màu vàng nhạt và có màu vàng nhẹ khi nhìn gần
Nước N đến R: có màu vàng rất sáng và ở cấp độ
Nước S đến Z: có màu vàng sáng

Độ sạch (tinh khiết)

Hoàn Mỹ và Không Có Vết Nứt Bên Trong (FL & IF - Flawless & Internally Flawless): Những viên kim cương hoàn mỹ không có khiếm khuyết bên trong cũng như không có vết bẩn bên ngoài – thậm chí ngay cả khi được phóng đại tới 10 lần. Những viên kim cương này là cực kỳ tinh tế và hiếm có. Các viên kim cương không có vết nứt bên trong là những viên kim cương không có khiếm khuyết bên trong nhưng có thể có những vết bẩn nhỏ hoặc không đáng kể bên ngoài. Chúng cũng rất hiếm và rất đẹp.
- Cấp độ GIA: FL & IF
- Cấp độ AGS: 0

Khiếm Khuyết Rất Rất Nhỏ (VVS – very very slightly): Những viên kim cương này chứa các khiếm khuyết rất rất nhỏ khó có thể nhìn thấy khi phóng đại tới 10 lần ngay cả đối với một thương nhân có kinh nghiệm. Kim cương VVS có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: VVS1 & VVS2
- Cấp độ AGS: 1 - 2

Khiếm Khuyết Rất Nhỏ (VS – very slightly): Những viên kim cương này chứa các khiếm khuyết rất nhỏ không dễ dàng nhận thấy bằng kính lúp. Người mua chưa có kinh nghiệm sẽ không thấy được sự khác biệt đáng kể giữa kim cương VVS và VS. Các khiếm khuyết không thể nhìn thấy nếu không có kính lúp. Kim cương VS có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: VS1 & VS2
- Cấp độ AGS: 3 – 4

Khiếm Khuyết Nhỏ (S – slightly): Các khiếm khuyết dễ dàng được nhìn thấy khi sử dụng một chiếc kính lúp và trong một số trường hợp những người có kinh nghiệm thậm chí có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Những viên kim cương này có giá trị tốt bởi vì các khiếm khuyết thường được giấu trong quá trình mài giũa. Kim cương S có hai cấp độ.
- Cấp độ GIA: S1 & S2
- Cấp độ AGS: 5 – 6

Khiếm Khuyết Bao Gồm (I - Included): Những viên kim cương này có các khiếm khuyết có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Ngay cả người mới vào nghề cũng có thể dễ dàng nhìn thấy các khiếm khuyết nếu họ nhìn gần. Hầu hết những người kinh doanh kim cương chất lượng cao không mua bán kim cương chất lượng loại I. Kim cương I có ba cấp độ.
- Cấp độ GIA: I1, I2 & I3
- Cấp độ AGS: 7 – 8 – 9

Độ bóng, đối xứng, chế tác

- Excellent (EX: tuyệt hảo)
- Very Good (VG: rất tốt)
- Good (GD: tốt)
- Fair (FR: trung bình)
- Poor (PR: kém)

Liên quan gia hot xoan gia hom nay

Cần shimano coltsniper bb chính hãng carbon xoắn, khoen aconite, pat fuji | giá 3500k

Báo giá lô nguyệt quế to 13/10/2019

Chiếu ngựa gỗ xoan đào nguyên khối giá chỉ 24trieu900k, liên hệ sđt 0965.360.502

Top trào lưu gây bão cực mạnh giới trẻ 2019 - dân chơi nghe phát biết ngay

Chiếu ngựa, sập gỗ xoan đào - giá 12 triệu - 0962161347 | đồ gỗ siêu quần

Giá cà chua tăng cao, khan hàng vì ảnh hưởng bệnh xoăn lá ở lâm đồng

Bước qua đời nhau - lê bảo bình [ official mv 4k ]

Chiếu ngựa gỗ xoan đào giá 12 triệu - 0962161347 | đồ gỗ siêu quần

Bước qua đời nhau | bản cover gây nghiện | nguyễn thạc bảo ngọc

Chiếu ngựa gỗ xoan đào - giá 12 triệu - 0962161347 | đồ gỗ siêu quần

Sập xoan đào giá xưởng siêu rẻ chỉ 7tr500

Giải mã sức hút bé sa và vlogger quỳnh trần jp đang lên như diều gặp gió với 1,2 triệu sub

Chiếu ngựa gỗ xoan đào giá 9tr900 liêm hệ 0988.999.336 - đồ gỗ nội thất minh thành

Các mẫu tóc giả cột xoăn đuôi siêu đẹp - lycent.com - 0903 976 802

So sánh 3 bộ chiếu ngựa 2m8 2m6 và 2m4 gỗ xoan đào giá từ 13 đến 17trieu vân siêu víp

[nhạc chế] - sức mạnh của sao đỏ | hậu hoàng

Bộ bàn ghế k3 gỗ xoan đào giá 13 triệu - 0962161347 | đồ gỗ siêu quần

Phản ngựa xoan đào - giá 12 triệu - 0962161347 | đồ gỗ siêu quần

So sánh chiếu ngựa gỗ xoan đào, gỗ gỏ đỏ và hương xám nam phi giá chỉ từ 12trieu-16trieu/ 0965360502

Xẻ lu gỗ xoan cực đẹp | auric505

Bộ chiếu ngựa gỗ xoan nam phi 2m4 giá 13trieu và 2m6 giá 15trieu vân víp- lh 0964.555.692

Hoàn thiện tác phẩm bàn thờ gỗ xoan | auric505

Phụ cha cho cá ăn trước khi đi. hy vọng cha mẹ trúng mùa cá mới

Báo giá gốc mai vàng hoành 60 thân xoắn đế đẹp giá rẻ

Bộ chiếu nguyên khối gỗ xoan đào kt 2m4x2m2x16cm giá chỉ 24trieu900k- lh 0965 360 502

Thuốc chữa trị cây cà tím xoăn và vàng lá ngọn | vtc16

Dừng lại đây thôi - hoa vinh | official music video | #dldt

So sánh chiếu ngựa xoan đào và chiếu ngựa gỗ hương xám nam phi dài 2m4 giá chỉ 13 và 17trieu

Sự thật hành trình lột xác ngoạn mục cả nhan sắc và âm nhạc của bích phương | showbiz hôm nay #4

đột nhập thiên đường đồ ăn thái lan giá rẻ tại sài gòn cùng hương và huy

Hướng dẫn kiểu tóc cô dâu uốn xoăn buộc đuôi ngựa hàn quốc 2019 - mai đỗ makeup

Tránh duyên remix | đình dũng x htrol bản hay nhất 2019

350k- thòng bẫy chồn đèn thế hệ thứ 2 chất lượng , giá rẻ nhất 2019

Chiếu ngựa gỗ tự nhiên xoan đào nam phi kt 2m4x2m2x20cm giá chỉ 14trieu- lh 0965.360.502

Hnag - đại tiệc trứng muối : trend hot nhất năm nay ?

Vũ - mùa hè của em / official mv

|eng 616| nắp lẩu cơm mẻ thịt bò chua ngọt miền tây cho mẹ ăn thử!!!

Tóc giả ngắn xoăn hàn quốc siêu kute - lycent.com - 0903 976 802

Bản tin 113 online cập nhật hôm nay | tin tức 24h mới nhất ngày 14/10/2019 | antv

Cùng mình làm tóc xoăn tại nhà | growwithmoth

đừng ai nhắc về anh ấy | trà my idol ft mr. siro | official music video

Kỷ lục 🔥 2 ngày - 16 hiệp 🔥 cặp vợ chồng vàng trong làng giải trí | vợ chồng son

Vì mất đi ánh mặt trời | trung quân idol | official music video

Bộ sofa góc kt 2m55x2m15 gỗ xoan đào giao cho khách hạ long giá 17trieu- lh 0965360502

Chiếu ngựa xoan đào vân loang hàng hiếm siêu víp giá chỉ 13trieu đồng- lh 0965.360.502

Cây lát xoan | cây xoan nhừ | cây xoan đào | kĩ thuật trồng rừng

So sánh bộ chiếu 2m6 vân loang và bộ 2m4 vân xoắn ốc cực víp 13trieu- lh 0965360502

Nhạt - phan mạnh quỳnh [official music video]

Lan hoàng thảo xoắn - dendrobium tortile -dể trồng và giá tốt cho anh em ghép vườn thưởng trà

Iphone 7 quốc tế giá chỉ 2.5 triệu - nhanh tay tham gia