Thông Tin Dự Báo Tỷ Giá Usd Vnd Mới Nhất

Xem 11,088

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Dự Báo Tỷ Giá Usd Vnd mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Dự Báo Tỷ Giá Usd Vnd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,088 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:50, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:01 - 19/05/2022
Mã Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD 22,985 23,295 23,015
EUR 23,652 24,977 23,891
AUD 15,724 16,395 15,883
CAD 17,551 18,300 17,728
CHF 22,874 23,850 23,105
CNY 3,354 3,497 3,388
DKK 0 3,326 3,203
GBP 27,860 29,048 28,141
HKD 2,875 2,998 2,904
INR 0 309 297
JPY 175 186 177
KRW 16 19 17
KWD 0 78,405 75,380
MYR 0 5,317 5,202
NOK 0 2,391 2,294
RUB 0 442 326
SAR 0 6,402 6,155
SEK 0 2,361 2,264
SGD 16,261 16,955 16,425
THB 591 682 656
  • Tỷ giá USD mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR mua vào 23,652 VND/EUR và bán ra 24,977 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD mua vào 15,724 VND/AUD và bán ra 16,395 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD mua vào 17,551 VND/CAD và bán ra 18,300 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF mua vào 22,874 VND/CHF và bán ra 23,850 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY mua vào 3,354 VND/CNY và bán ra 3,497 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,326 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP mua vào 27,860 VND/GBP và bán ra 29,048 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD mua vào 2,875 VND/HKD và bán ra 2,998 VND/HKD
  • Tỷ giá INR giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 309 VND/INR
  • Tỷ giá JPY mua vào 175 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,405 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,317 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,391 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 442 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,402 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,361 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD mua vào 16,261 VND/SGD và bán ra 16,955 VND/SGD
  • Tỷ giá THB mua vào 591 VND/THB và bán ra 682 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,564 16,851 16,614 16,851
Đô La Canada CAD 17,341 17,642 17,393 17,642
France Thụy Sỹ CHF 24,991 25,425 25,066 25,425
Nhân Dân Tệ CNY 0 3,434 3,342 3,434
Euro EUR 27,010 27,478 27,091 27,478
Đô La Hồng Kông HKD 2,500 3,011 2,969 3,011
Yên Nhật JPY 216.6 220.4 217.3 220.4
Dollar New Zealand NZD 15,160 15,469 15,236 15,469
Đô La Singapore SGD 16,646 17,036 16,796 17,036
Bạt Thái Lan THB 715.0 749.0 733.0 749.0
Đô La Mỹ USD 23,080 23,250 23,100 23,250
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,564 VND/AUD và bán ra 16,851 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,614 VND/AUD và bán ra 16,851 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,341 VND/CAD và bán ra 17,642 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,393 VND/CAD và bán ra 17,642 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,991 VND/CHF và bán ra 25,425 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,066 VND/CHF và bán ra 25,425 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 3,434 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,342 VND/CNY và bán ra 3,434 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,010 VND/EUR và bán ra 27,478 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,091 VND/EUR và bán ra 27,478 VND/EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.6 VND/JPY và bán ra 220.4 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.3 VND/JPY và bán ra 220.4 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,160 VND/NZD và bán ra 15,469 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,236 VND/NZD và bán ra 15,469 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,646 VND/SGD và bán ra 17,036 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,796 VND/SGD và bán ra 17,036 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.0 VND/THB và bán ra 749.0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.0 VND/THB và bán ra 749.0 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,250 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,250 VND/USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,494 16,859 16,602 16,859
Đô La Canada CAD 17,295 17,633 17,399 17,633
France Thụy Sỹ CHF 0 0 25,077 25,414
Euro EUR 26,996 27,468 27,105 27,468
Bảng Anh GBP 0 0 29,851 30,252
Đô La Hồng Kông HKD 0 0 2,970 3,010
Yên Nhật JPY 216.2 220.2 217.3 220.2
Dollar New Zealand NZD 0 0 15,227 15,462
Đô La Singapore SGD 16,688 17,023 16,797 17,023
Bạt Thái Lan THB 0 0 733.0 751.0
Đô La Mỹ USD 23,080 23,250 23,100 23,250
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,494 VND/AUD và bán ra 16,859 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,602 VND/AUD và bán ra 16,859 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,295 VND/CAD và bán ra 17,633 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,399 VND/CAD và bán ra 17,633 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CHF và bán ra 0 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,077 VND/CHF và bán ra 25,414 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,996 VND/EUR và bán ra 27,468 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,105 VND/EUR và bán ra 27,468 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/GBP và bán ra 0 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,851 VND/GBP và bán ra 30,252 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/HKD và bán ra 0 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.2 VND/JPY và bán ra 220.2 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.3 VND/JPY và bán ra 220.2 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NZD và bán ra 0 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,227 VND/NZD và bán ra 15,462 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,688 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,797 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/THB và bán ra 0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.0 VND/THB và bán ra 751.0 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,250 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,250 VND/USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:11 - 19/05/2022
Mã Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD 23,015 23,295 23,015
USD 22,969 0 0
USD 22,799 0 0
EUR 23,850 24,961 23,915
AUD 15,830 16,456 15,925
CAD 17,640 18,307 17,746
CHF 22,979 23,876 23,117
CNY 0 3,482 3,371
DKK 0 3,321 3,215
GBP 28,028 29,234 28,197
HKD 2,889 2,992 2,909
JPY 176 185 177
KRW 16 19 18
LAK 0 2 1
MYR 4,918 5,399 0
NOK 0 2,387 2,310
NZD 14,392 14,820 14,479
RUB 0 435 313
SEK 0 2,355 2,278
SGD 16,315 16,947 16,414
THB 632 697 639
TWD 703 799 0
  • Tỷ giá USD mua vào 23,015 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mức 23,015 VND/USD
  • Tỷ giá USD mua vào 22,969 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD mua vào 22,799 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR mua vào 23,850 VND/EUR và bán ra 24,961 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mức 23,915 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD mua vào 15,830 VND/AUD và bán ra 16,456 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mức 15,925 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD mua vào 17,640 VND/CAD và bán ra 18,307 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mức 17,746 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF mua vào 22,979 VND/CHF và bán ra 23,876 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mức 23,117 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,482 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mức 3,371 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,321 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mức 3,215 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP mua vào 28,028 VND/GBP và bán ra 29,234 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mức 28,197 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 2,992 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mức 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY mua vào 176 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mức 177 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mức 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mức 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR mua vào 4,918 VND/MYR và bán ra 5,399 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,387 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mức 2,310 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD mua vào 14,392 VND/NZD và bán ra 14,820 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mức 14,479 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 435 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mức 313 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,355 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mức 2,278 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD mua vào 16,315 VND/SGD và bán ra 16,947 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mức 16,414 VND/SGD
  • Tỷ giá THB mua vào 632 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mức 639 VND/THB
  • Tỷ giá TWD mua vào 703 VND/TWD và bán ra 799 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,493 17,093 16,623 17,093
Đô La Canada CAD 17,280 17,867 17,396 17,867
France Thụy Sỹ CHF 24,955 25,560 25,060 25,560
Nhân Dân Tệ CNY 0 3,414 3,354 3,414
Đồng Krone Đan Mạch DKK 0 3,749 3,619 3,749
Euro EUR 26,980 28,005 26,995 28,005
Bảng Anh GBP 29,662 30,672 29,712 30,672
Đô La Hồng Kông HKD 2,946 3,066 2,951 3,066
Yên Nhật JPY 212.9 221.9 213.4 221.9
Won Hàn Quốc KRW 17.68 21.28 18.48 21.28
Kíp Lào LAK 0 2.800 2.350 2.800
Krone Na Uy NOK 0 2,573 2,493 2,573
Dollar New Zealand NZD 15,149 15,519 15,232 15,519
Krona Thụy Điển SEK 0 2,651 2,601 2,651
Đô La Singapore SGD 16,562 17,112 16,612 17,112
Bạt Thái Lan THB 685.7 753.7 730.0 753.7
Đô La Mỹ USD 23,044 23,274 23,094 23,274
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,493 VND/AUD và bán ra 17,093 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,623 VND/AUD và bán ra 17,093 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,280 VND/CAD và bán ra 17,867 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,396 VND/CAD và bán ra 17,867 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,955 VND/CHF và bán ra 25,560 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,060 VND/CHF và bán ra 25,560 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 3,414 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,354 VND/CNY và bán ra 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/DKK và bán ra 3,749 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,619 VND/DKK và bán ra 3,749 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,980 VND/EUR và bán ra 28,005 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,995 VND/EUR và bán ra 28,005 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,662 VND/GBP và bán ra 30,672 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,712 VND/GBP và bán ra 30,672 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.9 VND/JPY và bán ra 221.9 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.4 VND/JPY và bán ra 221.9 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.68 VND/KRW và bán ra 21.28 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và bán ra 21.28 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/LAK và bán ra 2.800 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/LAK và bán ra 2.800 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NOK và bán ra 2,573 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,493 VND/NOK và bán ra 2,573 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,149 VND/NZD và bán ra 15,519 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,232 VND/NZD và bán ra 15,519 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/SEK và bán ra 2,651 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,601 VND/SEK và bán ra 2,651 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,612 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 685.7 VND/THB và bán ra 753.7 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/THB và bán ra 753.7 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,044 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,094 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 15,680 16,555 15,945 0
Đô La Canada CAD 17,507 18,386 17,780 0
France Thụy Sỹ CHF 22,860 23,822 23,205 0
Nhân Dân Tệ CNY 0 3,720 3,390 0
Euro EUR 23,695 25,011 23,993 0
Bảng Anh GBP 27,866 29,143 28,231 0
Đô La Hồng Kông HKD 0 3,021 2,819 0
Yên Nhật JPY 173.1 185.4 176.3 0
Won Hàn Quốc KRW 0 25.00 0 0
Renggit Malaysia MYR 0 5,430 5,080 0
Đô La Singapore SGD 16,160 17,043 16,427 0
Bạt Thái Lan THB 585.0 700.0 648.0 0
Đô La Mỹ USD 23,069 23,269 23,089 23,269
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,680 VND/AUD và bán ra 16,555 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,945 VND/AUD và bán ra 0 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,507 VND/CAD và bán ra 18,386 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,780 VND/CAD và bán ra 0 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,860 VND/CHF và bán ra 23,822 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,205 VND/CHF và bán ra 0 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 3,720 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,390 VND/CNY và bán ra 0 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,695 VND/EUR và bán ra 25,011 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,993 VND/EUR và bán ra 0 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,866 VND/GBP và bán ra 29,143 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,231 VND/GBP và bán ra 0 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,819 VND/HKD và bán ra 0 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 173.1 VND/JPY và bán ra 185.4 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 176.3 VND/JPY và bán ra 0 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/KRW và bán ra 25.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/KRW và bán ra 0 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/MYR và bán ra 5,430 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,080 VND/MYR và bán ra 0 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,160 VND/SGD và bán ra 17,043 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,427 VND/SGD và bán ra 0 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 585.0 VND/THB và bán ra 700.0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 648.0 VND/THB và bán ra 0 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,069 VND/USD và bán ra 23,269 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,089 VND/USD và bán ra 23,269 VND/USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,527 17,130 16,627 17,030
Đô La Canada CAD 17,309 17,812 17,409 17,612
France Thụy Sỹ CHF 25,048 25,555 25,148 25,405
Nhân Dân Tệ CNY 0 0 3,313 3,484
Đồng Krone Đan Mạch DKK 0 0 3,601 3,876
Euro EUR 27,090 27,647 27,190 27,497
Bảng Anh GBP 29,832 30,344 29,932 30,144
Đô La Hồng Kông HKD 0 0 2,899 3,110
Yên Nhật JPY 215.3 222.7 215.5 221.4
Won Hàn Quốc KRW 0 0 18.90 21.10
Kíp Lào LAK 0 0 2.420 2.560
Renggit Malaysia MYR 0 0 5,404 5,879
Krone Na Uy NOK 0 0 2,554 2,707
Dollar New Zealand NZD 0 0 15,145 15,551
PHP 0 0 470.0 500.0
Krona Thụy Điển SEK 0 0 2,560 2,814
Đô La Singapore SGD 16,702 17,110 16,802 17,010
Bạt Thái Lan THB 0 804.0 713.0 799.0
Đô La Đài Loan TWD 0 0 766.0 862.0
Đô La Mỹ USD 23,080 23,292 23,080 23,288
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,527 VND/AUD và bán ra 17,130 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,627 VND/AUD và bán ra 17,030 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,309 VND/CAD và bán ra 17,812 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,409 VND/CAD và bán ra 17,612 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,048 VND/CHF và bán ra 25,555 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,148 VND/CHF và bán ra 25,405 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 0 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,313 VND/CNY và bán ra 3,484 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/DKK và bán ra 0 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,601 VND/DKK và bán ra 3,876 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,090 VND/EUR và bán ra 27,647 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,190 VND/EUR và bán ra 27,497 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,832 VND/GBP và bán ra 30,344 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,932 VND/GBP và bán ra 30,144 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/HKD và bán ra 0 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.3 VND/JPY và bán ra 222.7 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.5 VND/JPY và bán ra 221.4 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/KRW và bán ra 0 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.90 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/LAK và bán ra 0 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/LAK và bán ra 2.560 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/MYR và bán ra 0 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,404 VND/MYR và bán ra 5,879 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NOK và bán ra 0 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,554 VND/NOK và bán ra 2,707 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NZD và bán ra 0 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,145 VND/NZD và bán ra 15,551 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/PHP và bán ra 0 VND/PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/PHP và bán ra 500.0 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/SEK và bán ra 0 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,560 VND/SEK và bán ra 2,814 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,702 VND/SGD và bán ra 17,110 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,802 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/THB và bán ra 804.0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713.0 VND/THB và bán ra 799.0 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/TWD và bán ra 0 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/TWD và bán ra 862.0 VND/TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,292 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,288 VND/USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:20 - 19/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,980 23,275 23,000
EUR EUR 23,856 24,722 23,882
AUD Đô La Úc 15,766 16,403 15,829
CAD Đô La Canada 17,694 18,191 17,765
CHF CHF 23,032 23,743 23,124
GBP GBP 28,066 28,903 28,235
HKD HKD 2,891 2,992 2,903
JPY JPY 177 182 178
KRW KRW 0 19 17
NZD NZD 0 14,818 14,330
SGD SGD 16,385 16,830 16,451
THB THB 646 688 649
  • Tỷ giá USD mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mức 23,000 VND/USD
  • Tỷ giá EUR mua vào 23,856 VND/EUR và bán ra 24,722 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mức 23,882 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD mua vào 15,766 VND/AUD và bán ra 16,403 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mức 15,829 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD mua vào 17,694 VND/CAD và bán ra 18,191 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mức 17,765 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF mua vào 23,032 VND/CHF và bán ra 23,743 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mức 23,124 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP mua vào 28,066 VND/GBP và bán ra 28,903 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mức 28,235 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 2,992 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mức 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY mua vào 177 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mức 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mức 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,818 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mức 14,330 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD mua vào 16,385 VND/SGD và bán ra 16,830 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mức 16,451 VND/SGD
  • Tỷ giá THB mua vào 646 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mức 649 VND/THB

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,540 16,950 16,590 16,950
Đô La Canada CAD 17,360 17,720 17,430 17,720
France Thụy Sỹ CHF 24,860 25,710 25,010 25,710
Euro EUR 27,060 27,520 27,140 27,520
Bảng Anh GBP 29,790 30,280 29,910 30,280
Yên Nhật JPY 216.8 220.8 217.5 220.8
Won Hàn Quốc KRW 0 21.30 19.30 0
Dollar New Zealand NZD 0 15,570 15,250 0
Đô La Singapore SGD 16,760 17,090 16,780 17,190
Đô La Mỹ USD 22,950 23,260 23,110 23,260
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,540 VND/AUD và bán ra 16,950 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,590 VND/AUD và bán ra 16,950 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,360 VND/CAD và bán ra 17,720 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,430 VND/CAD và bán ra 17,720 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,860 VND/CHF và bán ra 25,710 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,010 VND/CHF và bán ra 25,710 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,060 VND/EUR và bán ra 27,520 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,140 VND/EUR và bán ra 27,520 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,790 VND/GBP và bán ra 30,280 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,910 VND/GBP và bán ra 30,280 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/JPY và bán ra 220.8 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.5 VND/JPY và bán ra 220.8 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/KRW và bán ra 21.30 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.30 VND/KRW và bán ra 0 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NZD và bán ra 15,570 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,250 VND/NZD và bán ra 0 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,760 VND/SGD và bán ra 17,090 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,780 VND/SGD và bán ra 17,190 VND/SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:49 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,560 16,860 16,630 16,850
Đô La Canada CAD 17,330 17,650 17,410 17,640
France Thụy Sỹ CHF 22,610 23,080 25,060 25,410
Euro EUR 27,010 27,480 27,110 27,470
Bảng Anh GBP 29,740 30,260 29,860 30,250
Đô La Hồng Kông HKD 2,410 2,920 2,970 3,020
Yên Nhật JPY 213.1 219.9 217.3 220.2
Dollar New Zealand NZD 0 0 15,240 15,590
Đô La Singapore SGD 16,650 17,020 16,800 17,020
Bạt Thái Lan THB 660.0 740.0 720.0 740.0
Đô La Mỹ USD 23,110 23,240 23,110 23,240
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,560 VND/AUD và bán ra 16,860 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,630 VND/AUD và bán ra 16,850 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,330 VND/CAD và bán ra 17,650 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,410 VND/CAD và bán ra 17,640 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,060 VND/CHF và bán ra 25,410 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,010 VND/EUR và bán ra 27,480 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,110 VND/EUR và bán ra 27,470 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,740 VND/GBP và bán ra 30,260 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,860 VND/GBP và bán ra 30,250 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.1 VND/JPY và bán ra 219.9 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.3 VND/JPY và bán ra 220.2 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/NZD và bán ra 0 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,240 VND/NZD và bán ra 15,590 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,650 VND/SGD và bán ra 17,020 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/SGD và bán ra 17,020 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/THB và bán ra 740.0 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/THB và bán ra 740.0 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,240 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,240 VND/USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 12:50 ngày 19/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 19/05/2022
Tên ngoại tệMã ngoại tệMua tiền mặtBán tiền mặtMua chuyển khoảnBán chuyển khoản
Đô La Úc AUD 16,319 17,094 16,484 17,094
Đô La Canada CAD 17,115 18,000 17,288 18,000
France Thụy Sỹ CHF 24,667 25,655 24,916 25,655
Nhân Dân Tệ CNY 0 3,477 3,324 3,477
Euro EUR 26,852 27,961 26,987 27,961
Bảng Anh GBP 29,587 30,592 29,736 30,592
Đô La Hồng Kông HKD 2,882 3,079 2,941 3,079
Yên Nhật JPY 214.0 223.6 214.8 223.6
Won Hàn Quốc KRW 0 21.86 18.61 21.86
Kíp Lào LAK 0 2.870 2.290 2.870
Dollar New Zealand NZD 15,021 15,973 15,173 15,973
Ruble Liên Bang Nga RUB 0 385.2 279.5 385.2
Krona Thụy Điển SEK 0 0 0 0
Đô La Singapore SGD 16,451 17,239 16,617 17,239
Bạt Thái Lan THB 693.0 769.6 700.0 769.6
Đô La Mỹ USD 23,075 23,270 23,085 23,270
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,319 VND/AUD và bán ra 17,094 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,484 VND/AUD và bán ra 17,094 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,115 VND/CAD và bán ra 18,000 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,288 VND/CAD và bán ra 18,000 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,667 VND/CHF và bán ra 25,655 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,916 VND/CHF và bán ra 25,655 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/CNY và bán ra 3,477 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,324 VND/CNY và bán ra 3,477 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,852 VND/EUR và bán ra 27,961 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,987 VND/EUR và bán ra 27,961 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,587 VND/GBP và bán ra 30,592 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,736 VND/GBP và bán ra 30,592 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,079 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,079 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.0 VND/JPY và bán ra 223.6 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/JPY và bán ra 223.6 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/KRW và bán ra 21.86 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.86 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/LAK và bán ra 2.870 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/LAK và bán ra 2.870 VND/LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,021 VND/NZD và bán ra 15,973 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,173 VND/NZD và bán ra 15,973 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/RUB và bán ra 385.2 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 279.5 VND/RUB và bán ra 385.2 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/SEK và bán ra 0 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/SEK và bán ra 0 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,451 VND/SGD và bán ra 17,239 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,617 VND/SGD và bán ra 17,239 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 693.0 VND/THB và bán ra 769.6 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 700.0 VND/THB và bán ra 769.6 VND/THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tin tức nhanh và chính xác nhất ngày 19/05/2022/tin nóng việt nam mới nhất hôm nay/#thờisựatv

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 13/05/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tin tức nga - ukraine mới nhất: tỷ giá đồng ruble so với đồng euro cao nhất trong 5 năm | antv

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tại sao bộ đồ không gian có giá siêu đắt tới nghìn tỷ??

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Giá vàng mới nhất 13/8 | tỷ giá usd tăng giảm trái chiều | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn sử dụng tỷ giá ghi sổ

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 02/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/01/2022 ngoại tệ

Bài tập aribitrage tỷ giá - môn học kinh doanh ngoại hối

Tỷ giá usd hôm nay 1/12/2021 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

đời 2014 đẹp như xe tiền tỷ giá chỉ tầm 300 tr, động cơ mitsubishi 1.6 phom audi q5,đt 0938586307

Tỷ giá usd hôm nay 22/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 24/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 7/12/2021 ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Dự Báo Tỷ Giá Usd Vnd trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100