Thông Tin Doi Tien Ngoai Te O Tphcm Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Doi Tien Ngoai Te O Tphcm mới nhất ngày 24/11/2020 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Doi Tien Ngoai Te O Tphcm để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,969 lượt xem.

NHNN bất ngờ giảm giá mua USD lần đầu tiên trong năm nay

Trong ngày 24/11, Ngân hàng Nhà nước đã bất ngờ giảm mạnh giá mua vào USD. Đây là lần đầu tiên trong năm nay nhà điều hành thực hiện điều chỉnh giá mua USD, sau lần gần nhất vào ngày 29/11/2019.

Cụ thể, giá mua vào USD theo niêm yết của Sở Giao dịch NHNN đã giảm tới 50 đồng, từ mức 23.175 VND/USD xuống còn 23.125 VND/USD.

Đi cùng với động thái giảm giá mua USD, NHNN cũng giảm tỷ giá trung tâm 7 đồng xuống mức 23.168 VND/USD và giảm giá bán USD 7 đồng, xuống 23.813 VND/USD.

Ngay sau quyết định của nhà điều hành, các ngân hàng đã đồng loạt giảm tỷ giá USD niêm yết trong sáng nay.

Khảo sát lúc 9h, Vietcombank giảm 15 đồng, VietinBank và Techcombank cùng giảm 19 đồng, BIDV giảm 25 đồng ở cả hai chiều mua bán. Trong khi Eximbank giảm 20 đồng trong giá mua và 30 đồng ở giá bán so với mức ghi nhận cùng giờ sáng qua.

Hiện, giá mua USD tại các ngân hàng nằm trong khoảng là từ 23.020 – 23.062 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.230 – 23.277 VND/USD.

Tỷ giá mua vào của NHNN đã duy trì cao hơn tỷ giá mua vào của ngân hàng thương mại từ 100-120 VND/USD trong suốt 5 tháng trở lại đây. Do đó, hầu hết các ngân hàng đang dư thừa ngoại tệ đều bán cho NHNN để kiếm chênh lệch giá, và đây cũng là yếu tố chính giúp các nhà băng thu về những khoản lãi lớn từ kinh doanh ngoại tệ trong 9 tháng đầu năm.

Trước đó, theo thông tin của Bộ phận Phân tích Chứng khoán SSI (SSI Research), NHNN đã liên tục mua vào một lượng lớn ngoại tệ từ các NHTM trong những tuần gần đây. Riêng trong tuần 9/11 - 13/11, NHNN cũng đã mua vào khoảng 2,3 tỉ USD, tương đương khoảng hơn 30.000 tỉ đồng được bơm ra thị trường.

SSI đánh giá, trong bối cảnh nguồn cung ngoại tệ khá thuận lợi, nhiều khả năng NHNN sẽ xem xét hạ tỷ giá mua USD và đây có thể là một phần lí do khiến các NHTM đẩy mạnh bán ngoại tệ về NHNN.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 14:21 ngày 24/11/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,168 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,200 VND/USD và bán ra ở mức 23,230 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 15:22, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,477 VND/ AUD và bán ra 17,166 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,644 VND/ AUD và bán ra 17,166 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,292 VND/ CAD và bán ra 18,014 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,467 VND/ CAD và bán ra 18,014 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,745 VND/ CHF và bán ra 25,779 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,995 VND/ CHF và bán ra 25,779 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,446 VND/ CNY và bán ra 3,590 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,481 VND/ CNY và bán ra 3,590 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,753 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,617 VND/ DKK và bán ra 3,753 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,726 VND/ EUR và bán ra 28,089 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,996 VND/ EUR và bán ra 28,089 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,079 VND/ GBP và bán ra 31,335 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,382 VND/ GBP và bán ra 31,335 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,913 VND/ HKD và bán ra 3,035 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,035 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 323.4 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 311.2 VND/ INR và bán ra 323.4 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.0 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 225.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.02 VND/ KRW và bán ra 21.94 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.02 VND/ KRW và bán ra 21.94 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,619 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,651 VND/ KWD và bán ra 78,619 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,721 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,603 VND/ MYR và bán ra 5,721 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,620 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/ NOK và bán ra 2,620 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 339.1 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 304.3 VND/ RUB và bán ra 339.1 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,402 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,160 VND/ SAR và bán ra 6,402 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,741 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,632 VND/ SEK và bán ra 2,741 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,807 VND/ SGD và bán ra 17,509 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,977 VND/ SGD và bán ra 17,509 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 674.8 VND/ THB và bán ra 777.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.8 VND/ THB và bán ra 777.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,662 VND/ AUD và bán ra 17,038 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,771 VND/ AUD và bán ra 17,038 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,496 VND/ CAD và bán ra 17,846 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,601 VND/ CAD và bán ra 17,846 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,198 VND/ CHF và bán ra 25,548 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,117 VND/ EUR và bán ra 27,603 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,226 VND/ EUR và bán ra 27,603 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,647 VND/ GBP và bán ra 31,072 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,966 VND/ HKD và bán ra 3,007 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.7 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.8 VND/ JPY và bán ra 222.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,928 VND/ NZD và bán ra 16,181 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,009 VND/ SGD và bán ra 17,358 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,120 VND/ SGD và bán ra 17,358 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 756.0 VND/ THB và bán ra 775.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,602 VND/ AUD và bán ra 17,166 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,702 VND/ AUD và bán ra 17,166 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,399 VND/ CAD và bán ra 17,968 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,504 VND/ CAD và bán ra 17,968 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,857 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,008 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,565 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,466 VND/ CNY và bán ra 3,565 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,736 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,633 VND/ DKK và bán ra 3,736 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,977 VND/ EUR và bán ra 28,060 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,050 VND/ EUR và bán ra 28,060 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,236 VND/ GBP và bán ra 31,011 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,418 VND/ GBP và bán ra 31,011 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.70 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.66 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,307 VND/ MYR và bán ra 5,801 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,801 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,608 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,534 VND/ NOK và bán ra 2,608 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,886 VND/ NZD và bán ra 16,297 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,982 VND/ NZD và bán ra 16,297 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 353.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 275.0 VND/ RUB và bán ra 353.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,725 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,725 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,935 VND/ SGD và bán ra 17,474 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,037 VND/ SGD và bán ra 17,474 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 723.8 VND/ THB và bán ra 794.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.1 VND/ THB và bán ra 794.6 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.1 VND/ TWD và bán ra 831.8 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 831.8 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,692 VND/ AUD và bán ra 17,292 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,822 VND/ AUD và bán ra 17,292 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,513 VND/ CAD và bán ra 18,100 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,629 VND/ CAD và bán ra 18,100 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,085 VND/ CHF và bán ra 25,690 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,190 VND/ CHF và bán ra 25,690 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,553 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,478 VND/ CNY và bán ra 3,553 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,767 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,637 VND/ DKK và bán ra 3,767 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,056 VND/ EUR và bán ra 28,161 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,081 VND/ EUR và bán ra 28,161 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,487 VND/ GBP và bán ra 31,497 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,537 VND/ GBP và bán ra 31,497 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,062 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,062 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 224.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.06 VND/ KRW và bán ra 22.66 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.86 VND/ KRW và bán ra 22.66 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,613 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,533 VND/ NOK và bán ra 2,613 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,930 VND/ NZD và bán ra 16,300 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,013 VND/ NZD và bán ra 16,300 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,713 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,663 VND/ SEK và bán ra 2,713 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,838 VND/ SGD và bán ra 17,438 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,888 VND/ SGD và bán ra 17,438 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.0 VND/ THB và bán ra 777.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 753.3 VND/ THB và bán ra 777.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,021 VND/ USD và bán ra 23,251 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,071 VND/ USD và bán ra 23,251 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,458 VND/ AUD và bán ra 17,286 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,683 VND/ AUD và bán ra 17,286 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,297 VND/ CAD và bán ra 18,087 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,484 VND/ CAD và bán ra 18,087 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,857 VND/ CHF và bán ra 25,719 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,116 VND/ CHF và bán ra 25,719 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,588 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/ CNY và bán ra 3,588 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,913 VND/ EUR và bán ra 28,126 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,124 VND/ EUR và bán ra 28,126 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,227 VND/ GBP và bán ra 31,362 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,459 VND/ GBP và bán ra 31,362 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,057 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,857 VND/ HKD và bán ra 3,057 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.7 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.9 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,736 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,582 VND/ MYR và bán ra 5,736 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,883 VND/ SGD và bán ra 17,576 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,975 VND/ SGD và bán ra 17,576 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 731.0 VND/ THB và bán ra 792.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 742.0 VND/ THB và bán ra 792.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,042 VND/ USD và bán ra 23,242 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,062 VND/ USD và bán ra 23,242 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,734 VND/ AUD và bán ra 17,340 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,834 VND/ AUD và bán ra 17,240 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,535 VND/ CAD và bán ra 18,041 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,635 VND/ CAD và bán ra 17,841 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,164 VND/ CHF và bán ra 25,673 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,264 VND/ CHF và bán ra 25,523 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,446 VND/ CNY và bán ra 3,618 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,847 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,221 VND/ EUR và bán ra 27,779 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,321 VND/ EUR và bán ra 27,629 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,654 VND/ GBP và bán ra 31,163 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,754 VND/ GBP và bán ra 30,963 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,105 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.4 VND/ JPY và bán ra 224.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.27 VND/ KRW và bán ra 22.50 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.360 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,425 VND/ MYR và bán ra 5,904 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,506 VND/ NOK và bán ra 2,658 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,961 VND/ NZD và bán ra 16,376 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 473.0 VND/ PHP và bán ra 502.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,589 VND/ SEK và bán ra 2,844 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,020 VND/ SGD và bán ra 17,430 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,120 VND/ SGD và bán ra 17,330 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 827.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.0 VND/ THB và bán ra 822.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 789.0 VND/ TWD và bán ra 885.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,235 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,557 VND/ AUD và bán ra 17,165 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,624 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,465 VND/ CAD và bán ra 17,905 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,535 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,954 VND/ CHF và bán ra 25,677 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,054 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,043 VND/ EUR và bán ra 27,729 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,112 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,401 VND/ GBP và bán ra 31,145 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,585 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,027 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.86 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,305 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,840 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,977 VND/ SGD và bán ra 17,399 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,045 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 733.0 VND/ THB và bán ra 786.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,235 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,670 VND/ AUD và bán ra 17,120 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,720 VND/ AUD và bán ra 17,120 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,510 VND/ CAD và bán ra 17,920 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,580 VND/ CAD và bán ra 17,920 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,050 VND/ CHF và bán ra 25,850 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,200 VND/ CHF và bán ra 25,850 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,090 VND/ EUR và bán ra 27,730 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,170 VND/ EUR và bán ra 27,730 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,490 VND/ GBP và bán ra 31,100 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,610 VND/ GBP và bán ra 31,100 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.8 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.90 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.60 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,270 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,890 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,090 VND/ SGD và bán ra 17,430 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,110 VND/ SGD và bán ra 17,530 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,750 VND/ AUD và bán ra 17,050 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,820 VND/ AUD và bán ra 17,040 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,540 VND/ CAD và bán ra 17,860 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,610 VND/ CAD và bán ra 17,850 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,180 VND/ CHF và bán ra 25,530 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,140 VND/ EUR và bán ra 27,620 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,240 VND/ EUR và bán ra 27,610 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,530 VND/ GBP và bán ra 31,060 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,650 VND/ GBP và bán ra 31,050 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 222.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 222.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,040 VND/ NZD và bán ra 16,400 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,960 VND/ SGD và bán ra 17,340 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,110 VND/ SGD và bán ra 17,340 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 15:22 ngày 24/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,521 VND/ AUD và bán ra 17,287 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,688 VND/ AUD và bán ra 17,287 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,312 VND/ CAD và bán ra 18,086 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,487 VND/ CAD và bán ra 18,086 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,903 VND/ CHF và bán ra 25,784 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,155 VND/ CHF và bán ra 25,784 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,614 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,455 VND/ CNY và bán ra 3,614 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,995 VND/ EUR và bán ra 28,116 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,131 VND/ EUR và bán ra 28,116 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,332 VND/ GBP và bán ra 31,373 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,484 VND/ GBP và bán ra 31,373 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.8 VND/ JPY và bán ra 226.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.25 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,770 VND/ NZD và bán ra 16,478 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,929 VND/ NZD và bán ra 16,478 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 385.6 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 279.9 VND/ RUB và bán ra 385.6 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,824 VND/ SGD và bán ra 17,593 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,994 VND/ SGD và bán ra 17,593 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 782.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,053 VND/ USD và bán ra 23,248 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,063 VND/ USD và bán ra 23,248 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/11/2020 | tỷ giá đo la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31 10 giá đôla mỹ hôm nay giá đola my mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/6/2020|| tỷ giá euro hôm nay tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/6/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Giá đô la mỹ hôm nay || tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá dola my mới nhất ngày 18/10/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 16/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá bảng anh, tỷ giá euro, tỷ giá yên

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

Giá vàng chiều nay 9999 ngày 24/11: tiếp tục giảm mạnh | bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Tỷ giá các ngoại tệ hôm nay giá đôla mỹ hôm nay giá đô mới nhất fast news

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất || fast news


Bạn đang xem bài viết Doi Tien Ngoai Te O Tphcm trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!