Xem Nhiều 5/2022 # Cái Mở Nút Chai Trong Tiếng Tiếng Anh # Top Trend

Xem 45,144

Cập nhật thông tin chi tiết về Cái Mở Nút Chai Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất ngày 16/05/2022 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 45,144 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Rằm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Gọi Tên Các Ngày Lễ Trong Tiếng Anh :: Việt Anh Song Ngữ
  • Sáng Tạo Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sữa Tắm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thí Sinh Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Anh có cái mở nút chai không?

    You have a bottle opener?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đang tìm cái mở nút chai.

    I was looking for a bottle opener.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chào, tôi đã mua chai rượu nhưng tìm mãi không thấy cái mở nút chai đâu cả.

    Hey, I got us wine, but I can’t find a corkscrew anywhere.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trục máy xoắn như một cái mở nút chai, và chân vịt bị gãy mất một cánh.

    The shaft’s twisted like a corkscrew and there’s a blade gone off the prop.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dùng đúng cách thì cái mở nút chai có thể đâm nổ lốp xe hoặc là bẻ khóa.

    Used correctly, bottle openers can jack tires and pick door locks.

    OpenSubtitles2018.v3

    Coi chừng cái mở nút chai.

    Watch that corkscrew.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cũng như tôi không muốn thấy mẹ mình bị xoắn lại giống như một cái mở nút chai. ( hình xoắn ốc )

    As in I’d rather not see my mom twisted into a corkscrew.

    OpenSubtitles2018.v3

    vi khuẩn tên là khuẩn xoắn gây ra ( qua kính hiển vi , nó trông giống như cái mở nút chai hay vòng xoắn ) .

    spirochete ( through a microscope , it looks like a corkscrew or spiral ) .

    EVBNews

    Áp suất thấp tương đối của chất macma cho phép nước và những chất khí dễ bay hơi khác (CO2, S2-, Cl-) ngấm vào trong chất macma để trở thành một dung dịch, giống như khi ta mở nút một cái chai đựng nước cacbonat.

    The relatively low pssure of the magma allows water and other volatiles (CO2, S2−, Cl−) dissolved in the magma to begin to come out of solution, much like when a bottle of carbonated water is opened.

    WikiMatrix

    Một nhóm con đực sẽ tóm lấy một con cái, vật nó xuống, và xuất tinh từ dương vật hình xoắn ốc vào âm đạo có dạng đồ mở nút chai hết lần này đến lần khác.

    A group of males will grab a female, hold her down, and ballistically ejaculate their spiral-shaped penis into her corkscrew-shaped vagina over and over and over again.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mở Chai Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gà Rán Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ra Gì Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quốc Tế Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bạn đang xem bài viết Cái Mở Nút Chai Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100