Thông Tin Cách Ghi Tỷ Giá Usd Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Cách Ghi Tỷ Giá Usd mới nhất ngày 01/10/2020 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Cách Ghi Tỷ Giá Usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,058 lượt xem.

Thị trường chứng khoán ngày 2/10/2020: Thông tin trước giờ mở cửa

Vinachem lỗ luỹ kế gần 4.000 tỉ đồng, nợ quá hạn trên nghìn tỉ: Tập đoàn Hoá chất Việt Nam (Vinachem) đã công bố báo cáo tài chính hợp nhất bán niên 2020 được kiểm toán bởi Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC. Nửa đầu năm, Vinachem đạt 18.129 tỉ đồng doanh thu thuần, giảm 15% so với cùng kì 2019. Giá vốn tăng mạnh, doanh thu tài chính lại giảm 42% nên dù chi phí tài chính và bán hàng có giảm song tập đoàn vẫn lỗ 797 tỉ đồng nửa đầu năm. Lỗ sau thuế cổ đông công ty mẹ là 860 tỉ đồng. Tại ngày 30/6, tổng lỗ luỹ kế của Vinachem lên tới 3.965 tỉ đồng.

Vinamilk lãi sau thuế hơn 3.100 tỉ đồng trong quí III/2020: Theo thông tin từ CTCP Sữa Việt Nam (Vinamilk, Mã: VNM), quí III năm nay doanh nghiệp đạt 15.561 tỉ đồng doanh thu thuần và 3.106 tỉ đồng lợi nhuận sau thuế, lần lượt tăng 9% và 16% so với cùng kì năm ngoái. Lũy kế 9 tháng đầu năm, tổng doanh thu của Vinamilk đạt 45.277 tỉ đồng và lợi nhuận sau thuế thu về 8.967 tỉ đồng, tương ứng tăng 7% cả về doanh thu và lợi nhuận sao với cùng kì.

Dabaco ước lãi quí III gần 390 tỉ đồng, tăng gần 20 lần so với cùng kì: Ngày 01/10, lãnh đạo CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HOSE - Mã: DBC) họp đánh giá kết quả kinh doanh quí III với doanh thu ước đạt 3.565 tỉ đồng, tăng 89% so với cùng kì năm 2019. Lợi nhuận sau thuế 386 tỉ đồng, gấp gần 20 lần cùng kì. Lũy kế 9 tháng đầu năm, doanh thu ghi nhận 11.757 tỉ đồng, gấp 2,3 lần giá trị 9 tháng năm 2019. Lãi sau thuế gấp 24 lần, đạt 1.136 tỉ đồng, EPS tương ứng đạt khoảng 10.840 đồng. Sau 9 tháng, lợi nhuận Dabaco đã vượt mức 1.000 tỉ đồng.

Tập đoàn Hà Đô muốn bán ra toàn bộ cổ phiếu quỹ: CTCP Tập đoàn Hà Đô (HOSE - Mã: HDG) thông qua phương án bán toàn bộ cổ phiếu quỹ đang nắm giữ. Cụ thể, Hà Đô dự kiến bán ra toàn bộ 32.627 cổ phiếu quỹ đang nắm giữ, thời gian dự kiến giao dịch trong quý IV/2020, sau khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận. Tính tới 30/06/2020, tổng giá trị cổ phiếu qũy là 326.270.000 đồng, tương ứng với giá mua trung bình 10.000 đồng/cổ phiếu.

Cổ phiếu DTN tăng 289% trước ngày hủy giao dịch: 2,2 triệu cp của CTCP Diêm Thống Nhất (UPCoM: DTN) sẽ chính thức hủy đăng ký giao dịch vào ngày 21/10 sắp tới, theo thông báo của Sở GDCK Hà Nội (HNX). Ngày giao dịch cuối cùng của DTN tại UPCoM sẽ là 20/10. HNX cho biết, Diêm Thống Nhất không còn đáp ứng điều kiện là công ty đại chúng.

Diễn biến thị giá của DTN trái ngược với tình cảnh ảm đạm của doanh nghiệp. Cổ phiếu DTN trong thời gian gần đây liên tục leo lên những mức cao sau 5 năm lên sàn trầm lắng. Cụ thể, từ ngày 07/08-30/09/2020, DTN đã tăng đến 289%. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng thanh khoản của cổ phiếu rất heo hút với khối lượng giao dịch bình quân chỉ 38 cp/ngày trong quý gần nhất.

Lợi nhuận 9 tháng của Tổng Công ty Đức Giang giảm quá nửa: Ngày 30/09, HĐQT Tổng Công ty Đức Giang - CTCP (UPCoM: MGG) đã thông qua kết quả kinh doanh 9 tháng đầu 2020 với doanh thu thuần 1,44 ngàn tỷ đồng và lợi nhuận 20,2 tỷ đồng. Giữa bối cảnh thị trường khó khăn vì Covid-19, tổng doanh thu của MGG giảm 33% so với cùng kỳ, lợi nhuận sụt tới 51%.

Khối ngoại bán ròng 297 tỷ đồng trên cả 3 sàn: Dù thị trường phiên 1/10 tăng điểm tốt nhưng giao dịch của khối ngoại vẫn đi theo chiều hướng xấu. Cụ thể, dòng vốn ngoại bán ròng trên cả 3 sàn với tổng giá trị 297,5 tỷ đồng, tương ứng khối lượng bán ròng là 10,5 triệu cổ phiếu. Riêng sàn HoSE, khối ngoại có phiên bán ròng thứ 5 liên tiếp với giá trị tăng 8% so với phiên trước và ở mức hơn 269 tỷ đồng, tương ứng khối lượng 9,5 triệu cổ phiếu. Như vậy, tổng giá trị bán ròng của khối ngoại sàn HoSE sau 5 phiên giao dịch vừa qua đã nâng lên thành hơn 1.752 tỷ đồng.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 05:27 ngày 02/10/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,213 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,210 VND/USD và bán ra ở mức 23,240 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 06:27, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,252 VND/ AUD và bán ra 16,931 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,416 VND/ AUD và bán ra 16,931 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,017 VND/ CAD và bán ra 17,728 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,189 VND/ CAD và bán ra 17,728 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,583 VND/ CHF và bán ra 25,610 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,831 VND/ CHF và bán ra 25,610 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,487 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,380 VND/ CNY và bán ra 3,487 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,728 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,593 VND/ DKK và bán ra 3,728 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,544 VND/ EUR và bán ra 27,898 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,812 VND/ EUR và bán ra 27,898 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,243 VND/ GBP và bán ra 30,464 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,538 VND/ GBP và bán ra 30,464 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,917 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 327.5 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 315.1 VND/ INR và bán ra 327.5 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.5 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.6 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.24 VND/ KRW và bán ra 21.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.16 VND/ KRW và bán ra 21.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,593 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,625 VND/ KWD và bán ra 78,593 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,654 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,537 VND/ MYR và bán ra 5,654 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,545 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,443 VND/ NOK và bán ra 2,545 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 333.7 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 299.5 VND/ RUB và bán ra 333.7 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,168 VND/ SAR và bán ra 6,410 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,648 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,542 VND/ SEK và bán ra 2,648 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,595 VND/ SGD và bán ra 17,288 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,763 VND/ SGD và bán ra 17,288 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 648.9 VND/ THB và bán ra 748.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 721.0 VND/ THB và bán ra 748.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,369 VND/ AUD và bán ra 16,730 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,476 VND/ AUD và bán ra 16,730 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,198 VND/ CAD và bán ra 17,534 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,302 VND/ CAD và bán ra 17,534 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,006 VND/ CHF và bán ra 25,342 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,891 VND/ EUR và bán ra 27,361 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,999 VND/ EUR và bán ra 27,361 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,747 VND/ GBP và bán ra 30,146 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,972 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.3 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,233 VND/ NZD và bán ra 15,469 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,760 VND/ SGD và bán ra 17,096 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,870 VND/ SGD và bán ra 17,096 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 728.0 VND/ THB và bán ra 746.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,360 VND/ AUD và bán ra 16,923 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,459 VND/ AUD và bán ra 16,923 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,125 VND/ CAD và bán ra 17,685 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,228 VND/ CAD và bán ra 17,685 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,697 VND/ CHF và bán ra 25,603 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,847 VND/ CHF và bán ra 25,603 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,463 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,367 VND/ CNY và bán ra 3,463 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,711 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,609 VND/ DKK và bán ra 3,711 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,798 VND/ EUR và bán ra 27,871 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,870 VND/ EUR và bán ra 27,871 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,398 VND/ GBP và bán ra 30,149 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,575 VND/ GBP và bán ra 30,149 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,936 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,957 VND/ HKD và bán ra 3,028 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.0 VND/ JPY và bán ra 222.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.3 VND/ JPY và bán ra 222.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.90 VND/ KRW và bán ra 21.77 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.77 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.320 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,244 VND/ MYR và bán ra 5,731 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,731 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,531 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,460 VND/ NOK và bán ra 2,531 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,165 VND/ NZD và bán ra 15,555 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,256 VND/ NZD và bán ra 15,555 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 348.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 272.0 VND/ RUB và bán ra 348.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,632 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,559 VND/ SEK và bán ra 2,632 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,724 VND/ SGD và bán ra 17,260 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,825 VND/ SGD và bán ra 17,260 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 696.3 VND/ THB và bán ra 764.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 703.3 VND/ THB và bán ra 764.4 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 727.6 VND/ TWD và bán ra 823.3 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 823.3 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,425 VND/ AUD và bán ra 17,025 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,555 VND/ AUD và bán ra 17,025 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,217 VND/ CAD và bán ra 17,804 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,333 VND/ CAD và bán ra 17,804 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,950 VND/ CHF và bán ra 25,555 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,055 VND/ CHF và bán ra 25,555 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,450 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,375 VND/ CNY và bán ra 3,450 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,740 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,610 VND/ DKK và bán ra 3,740 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,916 VND/ EUR và bán ra 27,941 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,931 VND/ EUR và bán ra 27,941 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,393 VND/ GBP và bán ra 30,403 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,443 VND/ GBP và bán ra 30,403 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,947 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,952 VND/ HKD và bán ra 3,067 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.7 VND/ JPY và bán ra 222.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.2 VND/ JPY và bán ra 222.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.14 VND/ KRW và bán ra 21.74 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.94 VND/ KRW và bán ra 21.74 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.770 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.320 VND/ LAK và bán ra 2.770 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,542 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,462 VND/ NOK và bán ra 2,542 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,192 VND/ NZD và bán ra 15,562 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,275 VND/ NZD và bán ra 15,562 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,621 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,571 VND/ SEK và bán ra 2,621 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,665 VND/ SGD và bán ra 17,215 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,715 VND/ SGD và bán ra 17,215 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.8 VND/ THB và bán ra 748.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725.2 VND/ THB và bán ra 748.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,058 VND/ USD và bán ra 23,283 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,103 VND/ USD và bán ra 23,283 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,195 VND/ AUD và bán ra 17,016 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,416 VND/ AUD và bán ra 17,016 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,013 VND/ CAD và bán ra 17,792 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,190 VND/ CAD và bán ra 17,792 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,717 VND/ CHF và bán ra 25,575 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,972 VND/ CHF và bán ra 25,575 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,487 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,356 VND/ CNY và bán ra 3,487 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,705 VND/ EUR và bán ra 27,915 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,912 VND/ EUR và bán ra 27,915 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,181 VND/ GBP và bán ra 30,301 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,397 VND/ GBP và bán ra 30,301 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,863 VND/ HKD và bán ra 3,063 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.0 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,673 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,520 VND/ MYR và bán ra 5,673 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,681 VND/ SGD và bán ra 17,369 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,767 VND/ SGD và bán ra 17,369 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 769.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.0 VND/ THB và bán ra 769.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,089 VND/ USD và bán ra 23,289 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,109 VND/ USD và bán ra 23,289 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,444 VND/ AUD và bán ra 17,057 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,544 VND/ AUD và bán ra 16,957 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,231 VND/ CAD và bán ra 17,738 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,331 VND/ CAD và bán ra 17,538 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,041 VND/ CHF và bán ra 25,554 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,141 VND/ CHF và bán ra 25,404 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,345 VND/ CNY và bán ra 3,516 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,604 VND/ DKK và bán ra 3,879 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,004 VND/ EUR và bán ra 27,566 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,104 VND/ EUR và bán ra 27,416 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,560 VND/ GBP và bán ra 30,072 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,660 VND/ GBP và bán ra 29,872 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,901 VND/ HKD và bán ra 3,112 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 223.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.6 VND/ JPY và bán ra 222.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.91 VND/ KRW và bán ra 21.11 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.420 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,408 VND/ MYR và bán ra 5,883 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,556 VND/ NOK và bán ra 2,709 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,182 VND/ NZD và bán ra 15,593 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 470.0 VND/ PHP và bán ra 500.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,562 VND/ SEK và bán ra 2,816 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,808 VND/ SGD và bán ra 17,215 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,908 VND/ SGD và bán ra 17,115 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 799.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 766.0 VND/ TWD và bán ra 862.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,094 VND/ USD và bán ra 23,306 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,276 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,308 VND/ AUD và bán ra 16,774 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,374 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,175 VND/ CAD và bán ra 17,551 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,244 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,793 VND/ CHF và bán ra 25,397 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,893 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,836 VND/ EUR và bán ra 27,426 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,904 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,536 VND/ GBP và bán ra 30,175 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,714 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 221.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 20.87 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.02 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,535 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,121 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,746 VND/ SGD và bán ra 17,110 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,813 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.0 VND/ THB và bán ra 749.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 712.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,420 VND/ AUD và bán ra 16,820 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,470 VND/ AUD và bán ra 16,820 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,270 VND/ CAD và bán ra 17,620 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,340 VND/ CAD và bán ra 17,620 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,790 VND/ CHF và bán ra 25,640 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,940 VND/ CHF và bán ra 25,640 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,950 VND/ EUR và bán ra 27,410 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,030 VND/ EUR và bán ra 27,410 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,700 VND/ GBP và bán ra 30,190 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,820 VND/ GBP và bán ra 30,190 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 222.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.7 VND/ JPY và bán ra 222.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21.80 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,570 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,250 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,840 VND/ SGD và bán ra 17,170 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,860 VND/ SGD và bán ra 17,270 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,480 VND/ AUD và bán ra 16,780 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/ AUD và bán ra 16,770 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,250 VND/ CAD và bán ra 17,570 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,330 VND/ CAD và bán ra 17,560 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,070 VND/ CHF và bán ra 25,430 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,930 VND/ EUR và bán ra 27,410 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,040 VND/ EUR và bán ra 27,400 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,470 VND/ GBP và bán ra 29,980 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,580 VND/ GBP và bán ra 29,970 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.9 VND/ JPY và bán ra 220.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.2 VND/ JPY và bán ra 221.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,290 VND/ NZD và bán ra 15,640 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,750 VND/ SGD và bán ra 17,130 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,900 VND/ SGD và bán ra 17,130 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 660.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.0 VND/ THB và bán ra 740.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,130 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,130 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 06:27 ngày 02/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,301 VND/ AUD và bán ra 17,030 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,466 VND/ AUD và bán ra 17,030 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,047 VND/ CAD và bán ra 17,806 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,219 VND/ CAD và bán ra 17,806 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,767 VND/ CHF và bán ra 25,633 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,017 VND/ CHF và bán ra 25,633 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,506 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,352 VND/ CNY và bán ra 3,506 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,785 VND/ EUR và bán ra 27,927 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,920 VND/ EUR và bán ra 27,927 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,507 VND/ GBP và bán ra 30,519 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,655 VND/ GBP và bán ra 30,519 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,079 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 224.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.870 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,032 VND/ NZD và bán ra 15,724 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,184 VND/ NZD và bán ra 15,724 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 376.9 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 275.0 VND/ RUB và bán ra 376.9 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,603 VND/ SGD và bán ra 17,370 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,771 VND/ SGD và bán ra 17,370 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.0 VND/ THB và bán ra 776.6 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 23,280 VND/ USD

Video clip

Giá vàng hôm nay 1/10 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 30/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

👩‍💼 chiêm ngưỡng cảnh đẹp mê hồn và tỷ giá của các quốc gia với đồng việt nam

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Giá vàng hôm nay 29/9 | giá vàng sjc ngày hôm nay | fbnc

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 1/10: đồng usd, euro quay đầu giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 12/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 22/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

[bts film] •tập 15• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/9: ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

Chênh lệch tỷ giá theo thông tư 200 - kế toán tài chính - bản quyền kế toán hợp nhất

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 28/8: vietinbank giảm 20 đồng ở giá mua

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 26/12: giá mua các đồng tiền tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ mới nhất ngày 10/6/2020

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 27/9: usd bật tăng, euro giảm nhẹ

Tỷ giá các ngoại tệ hôm nay giá đôla mỹ hôm nay giá đô mới nhất fast news

[bts film] •tập 23• tứ tỷ giá lâm

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank


Bạn đang xem bài viết Cách Ghi Tỷ Giá Usd trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!