Xem Nhiều 5/2022 # 3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ # Top Trend

Xem 12,177

Cập nhật thông tin chi tiết về 3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,177 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hàm Iferror Trong Excel
  • Hàm Iferror Là Gì, Ý Nghĩa Hàm Iferror Và Cách Sử Dụng
  • Hàm Sumproduct Là Gì? Hướng Dẫn Cách Dùng Hàm Sumproduct
  • Subtotal Trong Excel Là Hàm Gì? Có Bao Nhiêu Cách Tính Tổng Trong Excel?
  • Hàm Vlookup Trong Excel – Ý Nghĩa Và Cú Pháp
  • 3000 từ Hán Việt cần ghi nhớ

    Trong kho tàng chữ Hán-Việt của người Việt Nam, có khoảng ba ngàn (3000) từ điển hình thường được sử dụng. Ở đây, chúng tôi hân hạnh cung cấp tài liệu “Tam thiên tự” hay “Tự học toản yếu” để hỗ trợ cho các bạn tìm hiểu và học hỏi thêm về mảng từ Hán-Việt. Trong bài này chúng ta chỉ có hai phần : Từ Hán Việt và ý nghĩa của từ ấy trong tiếng Việt.

    Cần lưu ý Quý Vị độc giả: Một từ hán- việt có thể có một hay nhiều nghĩa. Ví dụ Từ  MINH có thể có nghĩa là KÊU hay có nghĩa là SÁNG tuỳ theo cách viết chữ Hán của từ ấy. 

    1. THIÊN: Trời
    2. ĐỊA: Đất
    3. CỬ: Cất
    4. TỒN: Còn
    5. TỬ: Con
    6. TÔN: Cháu
    7. LỤC: Sáu
    8. TAM: Ba
    9. GIA: Nhà
    10. QUỐC: Nước
    11. TIỀN: Trước
    12. HẬU: Sau
    13. NGƯU: Trâu
    14. : Ngựa
    15. CỰ: Cựa
    16. NHA: Răng
    17. : Chăng
    18. HỮU: Có
    19. KHUYỂN: Chó
    20. DƯƠNG: Dê
    21. QUY: Về
    22. TẨU: Chạy
    23. BÁI: Lạy
    24. QUỴ: Quỳ
    25. KHỨ: Đi
    26. LAI: Lại
    27. NỮ: Gái
    28. NAM: Trai
    29. ĐÁI: Đai
    30. QUAN: Mũ
    31. TÚC: Đủ
    32. ĐA: Nhiều
    33. ÁI: Yêu
    34. TĂNG: Ghét  
    35. THỨC: Biết
    36. TRI: Hay
    37. MỘC: Cây
    38. CĂN: Rễ
    39. DỊ: Dễ
    40. NAN: Khôn (khó)
    41. CHỈ: Ngon
    42. CAM: Ngọt
    43. TRỤ: Cột
    44. LƯƠNG: Rường
    45. SÀNG: Giường
    46. TỊCH: Chiếu
    47. KHIẾM: Thiếu
    48. : Thừa
    49. SỪ: Bừa
    50. CÚC: Cuốc
    51. CHÚC: Đuốc
    52. ĐĂNG: Đèn
    53. THĂNG: Lên
    54. GIÁNG: Xuống
    55. ĐIỀN: Ruộng
    56. TRẠCH: Nhà
    57. LÃO: Già
    58. ĐỒNG: Trẻ
    59. TƯỚC: Sẻ (chim Sẻ) 
    60. : Gà
    61. NGÃ: Ta
    62. THA: Khác (người khác)
    63. : Bác
    64. DI: Dì
    65. DIÊN: Chì
    66. TÍCH: Thiếc
    67. DỊCH: Việc
    68. CÔNG: Công
    69. HÀN: Lông
    70. DỰC: Cánh
    71. THÁNH: Thánh 
    72. HIỀN: Hiền
    73. TIÊN: Tiên
    74. PHẬT: Bụt
    75. LẠO: Lụt
    76. TRIỀU: Triều
    77. DIÊN: Diều
    78. PHƯỢNG: Phượng
    79. TRƯỢNG: Trượng
    80. TẦM: Tầm
    81. BÀN: Mâm
    82. TRẢN: Chén
    83. KIỂN: Kén 
    84. TY: Tơ
    85. MAI: Mơ
    86. : Mận
    87. TỬ: Cặn
    88. THANH: Trong
    89. HUNG: Lòng
    90. ỨC: Ngực
    91. MẶC: Mực
    92. CHU: Son
    93. KIỀU: Non
    94. THỤC: Chín
    95. THẬN: Ghín
    96. LIÊM: Ngay
    97. TỬ: Tây
    98. MỘ: Mến
    99. CHÍ: Đến
    100. HỒI: Về
    101. HƯƠNG: Quê
    102. THỊ: Chợ
    103. PHỤ: Vợ
    104. PHU: Chồng
    105. NỘI: Trong
    106. TRUNG: Giữa
    107. MÔN: Cửa
    108. ỐC: Nhà
    109. ANH: Hoa
    110. ĐẾ: Rễ
    111. PHỈ: Hẹ
    112. THÔNG: Hành
    113. THƯƠNG: Xanh
    114. BẠCH: Trắng
    115. KHỔ: Đắng
    116. TOAN: Chua
    117. : Ngựa
    118. GIÁ: xe giá
    119. THẠCH: Đá
    120. KIM: Vàng
    121. : Đường
    122. HẠNG: Ngõ
    123. ĐẠC: Mõ
    124. CHUNG: Chuông
    125. PHƯƠNG: Vuông
    126. TRỰC: Thẳng
    127. TRÁC: Đẳng
    128. HÀM: Hòm
    129. KHUY: Dòm
    130. SÁT: xét
    131. MIỆN: Lét
    132. CHIÊM: Xem
    133. MUỘI: Em
    134. TỶ  : Chị
    135. THỊ: Thị
    136. ĐÀO:Điều
    137. CÂN:Rìu
    138. PHỦ: Búa
    139. CỐC: Lúa
    140. MA: Vừng
    141. KHƯƠNG: Gừng
    142. GIỚI:Cải
    143. THỊ: Phải
    144. PHI: Chăng
    145. DUẪN: Măng
    146. NHA: Mống
    147. CỔ: Trống
    148. CHINH: Chiêng
    149. KHUYNH: Nghiêng
    150. NGƯỠNG: Ngửa
    151. BÁN: Nửa
    152. SONG: Đôi
    153. NHĨ: Mồi
    154. LUÂN: Chỉ
    155. HẦU: Khỉ
    156. HỔ: Hùm
    157. ĐÀM: Chum
    158. CỮU: Cối
    159. MỘ :Tối
    160. TRIÊU: Mai
    161. TRƯỜNG: Dài
    162. ĐOẢN: Ngắn
    163. : Rắn
    164. TƯỢNG: Voi
    165. VỊ :Ngôi
    166. GIAI: Thứ
    167. CỨ: Cứ
    168. Y:y
    169. QUỲ: Rau Quỳ
    170. HOẮC: Rau Hoắc
    171. CÁC: Gác
    172. LÂU: Lầu
    173. THỊ: Chầu
    174. CA: Hát
    175. PHIẾN: Quạt
    176. DU: Dù
    177. THU: Mùa Thu
    178. HẠ: Mùa Hạ
    179. BĂNG: Giá
    180. : Mưa
    181. TIỄN: Đưa
    182. NGHINH:Rước
    183. THUỶ: Nước
    184. : Bùn
    185. KHỐI: Hòn
    186. ĐÔI: Đống
    187. KHIẾM: Súng
    188. LIÊN :Sen
    189. DANH: Tên
    190. TÁNH: Họ
    191. CẤU: Đó
    192. THUYỀN: Nơm
    193. PHẠN: Cơm
    194. TƯƠNG: Nước tương
    195. XÍCH: Thước
    196. PHÂN: Phân
    197. CÂN: Cân
    198. ĐẨU: Đấu
    199. HÙNG: Gấu
    200. BÁO: Beo
    201. MIÊU: Mèo
    202. THỬ: Chuột
    203. TRÀNG: Ruột
    204. BỐI: Lưng
    205. LÂM: Rừng
    206. HẢI: Bể
    207. TRÍ: Để
    208. BÀI: Bày
    209. CHÍNH: Ngay
    210. : Vạy
    211. THỊ: Cậy
    212. KIỀU: Nhờ
    213. KỲ: Cờ
    214. BÁC: Bạc
    215. LÃN: Nhác
    216. TRẮC: Nghiêng
    217. TRÌNH: Chiềng
    218. THUYẾT: Nói
    219. : Gọi
    220. TRIỆU: Vời
    221. SÁI: Phơi
    222. CHƯNG: Nấu
    223. DUỆ: Gấu (áo)
    224. KHÂM: Tay (áo)
    225. PHÙNG: May
    226. CHỨC: Dệt
    227. HÀI: Miệt
    228. : Giày
    229. : Thầy
    230. HỮU: Bạn
    231. HẠC: Cạn
    232. DẬT: Đầy
    233. MY: Mày
    234. MỤC: Mắt
    235. DIỆN: Mặt
    236. ĐẦU: Đầu
    237. TU: Râu
    238. PHÁT: Tóc
    239. THIỀM: Cóc
    240. THIỆN: Lươn
    241. OÁN: Hờn
    242. HUYÊN: Dứt
    243. CHỨC: chức
    244. QUAN: Quan
    245. LAN: Hoa Lan
    246. HUỆ: Hoa Huệ
    247. GIÁ: Mía
    248. DA: Dừa
    249. QUA: Dưa
    250. LỆ: Vải
    251. NGẢI: Ngải
    252. BỒ: Bồ
    253. MÃI: Mua
    254. MẠI: Bán
    255. VẠN: Vạn
    256. THIÊN: Nghìn
    257. THƯỜNG: Đền
    258. BÁO: Trả
    259. THUÝ: Chim Trả
    260. ÂU: Cò
    261. LAO: Bò
    262. THÁI: Rái
    263. NGỐC: Dại
    264. NGU: Ngây
    265. THẰNG: Dây
    266. TUYẾN: Sợi
    267. TÂN: Mới
    268. CỬU: Lâu
    269. THÂM: Sâu
    270. THIỂN: Cạn
    271. KHOÁN: Khoán
    272. BI: Bia
    273. BỈ: Kia
    274. Y: Ấy
    275. KIẾN: Thấy
    276. QUAN: Xem
    277. TU: Nem
    278. BÍNH: Bánh
    279. TỴ: Lánh
    280. HỒI: Về
    281. PHIỆT: Bè
    282. TÙNG: Bụi
    283. PHỤ: Đội
    284. ĐỀ: Cầm
    285. NGOẠ: Nằm
    286. XU: Rảo
    287. HIẾU: Thảo
    288. TRUNG: Ngay
    289. THẦN: Ngày
    290. KHẮC: Khắc
    291. BẮC: Bắc
    292. NAM: Nam
    293. CAM: Cam
    294. QUẤT: Quýt
    295. ÁP: Vịt
    296. NGA: Ngan
    297. CAN: Gan
    298. ĐẢM: Mật
    299. THẬN: Cật
    300. CÂN: Gân
    301. CHỈ: Ngón chân
    302. QUĂNG: Cánh tay
    303. TỈNH: Tỉnh
    304. HÀM: Say
    305. QUYỀN: Tay quyền
    306. CHỦNG: gót
    307. QUÝ: rối
    308. NGUYÊN: Đầu
    309. PHÚ: Giàu
    310. ÂN: Thịnh
    311. DÕNG: Mạnh
    312. LƯƠNG: Lành
    313. HUYNH: Anh
    314. TẨU: Chị dâu
    315. CHÍ: chí
    316. TRUNG: Lòng
    317. LONG: Rồng
    318. : Cá gáy
    319. KỲ: Cây
    320. BẠNG: Trai
    321. KIÊN: Vai
    322. NGẠCH: Trán
    323. QUÁN: Quán
    324. KIỀU: Cầu
    325. TANG: Dâu
    326. NẠI: Mít
    327. NHỤC: Thịt
    328. : Da
    329. GIA: cà
    330. TÁO: Táo
    331. Y: Áo
    332. LÃNH: Tràng
    333. HOÀNG: Vàng
    334. XÍCH: Đỏ
    335. THẢO: Cỏ
    336. BÌNH: Bèo
    337. DI: Cá nheo
    338. LỄ: cá chuối
    339. DIÊM: Muối
    340. THÁI: Rau
    341. LANG: Cau
    342. TỬU: rượu
    343. ĐỊCH: Sáo
    344. SINH: Sênh
    345. KHA: Anh
    346. THÚC: Chú
    347. NHŨ: vú
    348. THẦN: Môi
    349. HOÀN: Cá Trôi
    350. TỨC: Cá Diếc
    351. BÍCH: Biếc
    352. HUYỀN: Đen
    353. THẦM: Tin
    354. THƯỞNG: Thưởng
    355. TRƯỚNG: Trướng
    356. DUY: Màn
    357. LOAN: Loan
    358. HẠC: Hạc
    359. ĐỈNH: Vạc
    360. OA :Nồi
    361. XUY: Xôi
    362. CHỬ: Nấu
    363. : Xấu
    364. TIÊN: Tươi
    365. TIẾU: Cười
    366. SÂN: Giận
    367. SẮT: Rận
    368. DĂNG: Ruồi
    369. ĐẠI: Đồi mồi
    370. NGUYÊN: con giải
    371. BỐ: Vải
    372. LA: The
    373. THIỀN: Ve
    374. SUẤT: Dế
    375. LIỄM: Khế
    376. CHANH: Chanh
    377. CANH: Canh
    378. CHÚC: Cháo
    379. THƯỢC: gáo
    380. : Lò
    381. ĐỘ: Đò
    382. TÂN: Bến
    383. NGHỊ: Kiến
    384. PHONG:  Ong
    385. : Sông
    386. LÃNH: Núi
    387. CHẨM: Gối
    388. CÂN: Khăn
    389. KHÂM: Chăn
    390. NHỤC: Nệm
    391. THẨM: Thím
    392. : Cô
    393. QUYỆT: Cá rô
    394. THÌ: Cá cháy
    395. ĐỂ: Đáy
    396. NGÂN: Ngần
    397. QUÂN: quân
    398. CHÚNG: Chúng
    399. SÚNG: Súng
    400. KỲ: Cờ
    401. : Sơ
    402. CỰU: Cũ
    403. : Vũ
    404. VĂN: Văn
    405. DÂN: Dân
    406. : Xã
    407. ĐẠI: Cả
    408. TÔN: Cao
    409. TRÌ: Ao
    410. TỈNH: Giếng
    411. KHẨU: Miệng
    412. DI: Cằm
    413. TÀM: Tằm
    414. DÕNG: Nhộng
    415. TỐC: Chống
    416. TRÌ: Chầy
    417. VÂN: Mây
    418. HOẢ: Lửa
    419. THẦN: Chửa
    420. DỤC: Nuôi
    421. : Đuôi
    422. LÂN: Vẩy
    423. HUY: Vẫy
    424. CHẤP: Cầm
    425. NIÊN: Năm
    426. NGUYỆT: Tháng
    427. MINH: Sáng
    428. TÍN: Tin
    429. ẤN: In
    430. THUYÊN: Cắt (khắc)
    431. VẬT: Vật
    432. NHƠN: Người
    433. HY: Chơi
    434. : Cợt
    435. : Chốt
    436. PHU: Chày
    437. :  Vay
    438. HOÀN: Trả
    439. GIÃ: Giã
    440. MÀNH: Mành
    441. VU: Quanh
    442. KÍNH: Tắt
    443. THIẾT: Cắt
    444. THA: Mài
    445. VU: Khoai
    446. ĐẬU: Đậu
    447. LĂNG: Củ Ấu
    448. THỊ: Trái hồng
    449. CUNG: Cung
    450. NỖ: cái nỏ
    451. PHỦ: Chõ
    452. ĐANG: Cái xanh
    453. CHI: Cành
    454. DIỆP: Lá
    455. TOẢ: Khoá
    456. KIỀM: Kiềm
    457. NHU: Mềm
    458. KÍNH: Cứng
    459. LẬP: Đứng
    460. HÀNH: Đi
    461. UY: Uy
    462. ĐỨC: Đức
    463. CẤP: Bực
    464. GIAI: Thềm
    465. GIA: Thêm
    466. GIẢM: Bớt
    467. HƯỚC: Cợt
    468. THÀNH: Tin
    469. DỰ: Khen
    470. DAO: Ngợi
    471. QUÁN: Tưới
    472. BÍNH: Soi
    473. THẦN: Tôi
    474. CHỦ: Chúa
    475. : Múa
    476. PHI: Bay
    477. TRINH: Ngay
    478. TĨNH: Lặng
    479. XƯNG: Tặng
    480. THÀNH: Nên
    481. VONG: Quên
    482. : Nhớ
    483. THÊ: Vợ
    484. THIẾP: Hầu
    485. BÀO: Bầu
    486. ỦNG: Ống
    487. TÍCH: Xương sống
    488. XOANG: Lòng
    489. : Không
    490. THỰC: Thật
    491. THIẾT: Sắt
    492. ĐỒNG: Đồng
    493. ĐÔNG: Đông
    494. SÓC: Bắc
    495. TRẮC: Trắc
    496. BÌNH: Bằng
    497. BẤT: Chăng
    498. DA: Vậy
    499. DƯỢC: Nhảy
    500. TIỀM: Chìm
    501. CHÂM: Kim
    502. NHẬN: Nhọn
    503. TOÀN: Trọn
    504. TỊNH: Đều
    505. ĐÀI: Rêu
    506. CẤU: Bụi (nhơ)
    507. VỊNH: Lội
    508. THOAN: Trôi
    509. XUY: Xôi
    510. MỄ: Gạo
    511. HỒ: Cáo
    512. LỘC: Hươu
    513. HOÀI: Cưu mang
    514. HIỆP: Cắp
    515. ỦNG: Lấp
    516. LƯU: Trôi
    517. CHUỲ: Dùi
    518. TRƯỢNG  : Gậy
    519. BÔN: Chậy
    520. VÃNG: Qua
    521. VIỄN: Xa
    522. HỒNG: Cả (lớn)
    523. CHÁ: Chả
    524. TRÀ: Chè
    525. NGHỆ: Nghề
    526. TÀI: Của
    527. TRỢ: Đũa
    528. CHUỶ: Môi (cái vá)
    529. KHÔI: Vội
    530. PHẤN: Phấn
    531. HÀM: Mặn
    532. LẠT: Cay
    533. DOANH: Đầy
    534. PHẠP: Thiếu
    535. BÀO: Áo
    536. BỊ: Chăn
    537. ĐÌNH: Sân
    538. KHUYẾT: Cửa
    539. DỰNG: Chửa
    540. THAI: Thai
    541. CAI: Cai
    542. KẾ: Kể
    543. TẾ: Rể
    544. HÔN: Dâu
    545. : Câu
    546. THƠ: Sách
    547. ĐỔ: Vách
    548. TƯỜNG: Tường
    549. PHƯỜNG: Phường
    550. PHỐ: Phố
    551. BỘ: Bộ
    552. PHIÊN: Phiên
    553. QUYỀN: Quyền
    554. TƯỚC: Tước
    555. ĐẮC: Được
    556. VI: Làm
    557. THAM: Tham
    558. DỤC: Muốn
    559. QUYỂN: Cuốn
    560. TRƯƠNG: Trương ra
    561. SƯƠNG: Sương
    562. THỬ: Nắng
    563. HẠO: Sáng trắng
    564. HINH: Thơm
    565. CHIÊM: Rơm
    566. LẠP: Hạt
    567. LƯƠNG: Mát
    568. BÃO: No
    569. KHỐ: Kho
    570. QUÂN: Vựa
    571. HÁN: Đứa
    572. LANG: Chàng
    573. HOÀNH: Ngang
    574. KHOÁT: Rộng
    575. BA: Sóng
    576. HƯỞNG: Vang
    577. THÊ :Thang
    578. KỶ: Ghế
    579. MẪU: Mẹ
    580. NHI: Con
    581. VIÊN: Tròn
    582. NHUỆ: Nhọn
    583. SOẠN: Dọn
    584. THU: Thâu
    585. CHÂU: Châu
    586. HUYỆN: Huyện
    587. TỤNG: Kiện
    588. MINH: Kêu
    589. TÙNG: Theo
    590. SỬ: Khiến
    591. MIỆN: Mũ miện
    592. TRÂM: Cây trâm
    593. ĐẢO: Đâm
    594. ĐÀO :Đãi
    595. THÁI: Sảy
    596. NGHIÊN: Nghiền
    597. LIÊN: Liền
    598. TỤC: Nối
    599. ĐOAN: Mối
    600. PHÁI: Dòng
    601. LUNG: Lồng
    602. QUỸ: Sọt
    603. ĐỐ: Mọt
    604. TRÙNG: Sâu
    605. : Câu
    606. ĐIỂM: Chấm
    607. THỐ: Giấm
    608. DU: Dầu
    609. PHÙ: Trầu
    610. TOÁN: Tỏi
    611. KHOÁI: Gỏi
    612. : Tôm
    613. KIÊM: Gồm
    614. PHỔ: Khắp
    615. HẠ: Thấp
    616. CAO: Cao
    617. CAO: Sào
    618. ĐÀ: Lái
    619. TRẠI: Trại
    620. THÔN: Thôn
    621. NỘN: Non
    622. KHỐNG: Dại
    623. PHÁI: Phái
    624. TÔNG: Dòng
    625. TÀI: Trồng
    626. NGẢI: Cắt
    627. SẮC: Gặt
    628. ƯU: Cày
    629. TÍCH: Gầy
    630. PHÌ: Béo
    631. XẢO: Khéo
    632. TINH: Ròng
    633. PHÙNG: Họ Phùng
    634. MẠNH: Họ Mạnh
    635. TÍNH: Gộp
    636. LƯỢNG: Tin
    637. KIÊN: Bền
    638. XÁC: Thật
    639. TẤT: Ắt
    640. TU: Tua
    641. TỰ: Chùa
    642. BƯU: Dịch
    643. BÍCH: Ngọc Bích
    644. : Sao Cơ
    645. ĐÊ: Bờ
    646. CẢNH: Cõi
    647. VẤN: Hỏi
    648. THIẾT: Bày
    649. THƯ: Lầy
    650. TÁO: Ráo
    651. THƯƠNG: Giáo
    652. KIẾM: Gươm
    653. LIÊM: Liềm
    654. TRỬU: Chổi
    655. QUỸ: Cũi (hòm)
    656. SƯƠNG: Rương
    657. HƯƠNG: Hương
    658. LẠP: Sáp
    659. THÁP: Tháp
    660. ĐÌNH: Đình
    661. KHU: Mình
    662. MẠO: Mặt
    663. MẬT: Nhặt
    664. : Thưa
    665. ÁN: Trưa
    666. THẦN: Sớm
    667. CẢM: Cám
    668. PHU: Tin
    669. BỘC: Min (tôi)
    670. : Đứa
    671. TÍCH: Chứa
    672. SUNG: Đầy
    673. HẬU: Dầy
    674. KHINH: Nhẹ
    675. THẾ: Thế
    676. TÀI: Tài
    677. ĐÀI: Đài
    678. MIỄU: Miễu
    679. KIỆU : Kiệu
    680. TRI: Xe
    681. THÍNH: Nghe
    682. ĐỔ: Thấy
    683. THỦ: Lấy
    684. BAN: Ban
    685. TỪ: Khoan
    686. CẤP: Kíp
    687. : Níp
    688. ĐAN: Giai
    689. CỨC: Gai
    690. NHÂN: Hạt
    691. ĐẠM: Lạt
    692. NÙNG: Nồng
    693. ƯỚC: Mong
    694. TƯỞNG: Nhớ
    695. TRÁI: Nợ
    696. DUYÊN: Duyên
    697. NGHIỄN: Nghiên
    698. TIÊN: Giấy
    699. GIÃ: Vậy
    700. TAI! Thay
    701. HẠNH: May
    702. KHAM: Khá
    703. QUYỀN: Má
    704. NHĨ: Tai
    705. THUỲ: Ai
    706. MỖ: Mỗ
    707. SÀO: Tổ
    708. CỐC: Hang
    709. ANG: Nồi rang
    710. BỒN: Chậu
    711. CỰU: Cậu
    712. DA: Ông (cha)
    713. XUYÊN: Sông
    714. NHẠC: Núi
    715. NGÔN: Nói
    716. TÁC: Làm
    717. LAM: Chàm
    718. UẤT: Nghệ
    719. BỄ: Vế đùi
    720. YÊU: Lưng
    721. GIÁC: Sừng
    722. ĐỀ:Móng
    723. ẢNH: Bóng
    724. HÌNH: Hình
    725. KINH: Kinh
    726. SỬ: Sử
    727. THỦ: Giữ
    728. DU: Chơi
    729. CHIÊU: Vời
    730. TỰU: Tới
    731. CẢI: Đổi
    732. DI: Dời
    733. TRUỴ: Rơi
    734. ĐIÊN: Ngã
    735. : Đã
    736. TẰNG: Từng
    737. HỶ: Mừng
    738. GIA: Tốt
    739. NGHIỄNG: Đồng cốt
    740. VU: Thầy mo
    741. KHUẤT: Cốt
    742. THÂN: Duỗi
    743. TUẾ: Tuổi
    744. THÌ: Giờ
    745. TINH: Cờ
    746. TẢN: Tán
    747. HY: Hơn hớn
    748. XÁN: Rỡ ràng
    749. THANG: Vua Thang
    750. : Vua Vũ
    751. PHỦ: Phủ
    752. CUNG: Cung
    753. ĐÔNG: Mùa Đông
    754. LẠP: Tháng Chạp
    755. HỢP: Hạp
    756. LY: Lìa
    757. : Mê
    758. NGỘ: Biết
    759. CẨM: Vóc
    760. SA: The
    761. PHÚ: Che
    762. BAO: Bọc
    763. NGUNG: Góc
    764. BỆ: Hè
    765. LUÂN: Bánh xe
    766. TỨ: Ngựa
    767. THƯƠNG: Vựa
    768. THẢNG: Kho
    769. NHO: Đạo Nho
    770. THÍCH: Đạo Phật
    771. MIẾN: Bột
    772. DI: Đường
    773. QUÝ: Sang
    774. BẦN: Khó
    775. TÔN: Lọ
    776. ÁN: Yên
    777. BIÊN: Biên
    778. TẢ: Chép
    779. GIÁP: Mép
    780. TAI: Mang
    781. NƯƠNG: Nàng
    782. ẨU: Mụ
    783. MÃO: Mũ
    784. THAO: Thao
    785. NHẬP: Vào
    786. : ở
    787. CAO: Mỡ
    788. CỐT: Xương
    789. TƯỜNG: Tường
    790. LƯỢC: Lược
    791. BỘ: Bước
    792. CHI: Đi
    793. THI: Thi
    794. LỄ: Lễ
    795. DO: Bởi
    796. PHÁT: Ra
    797. ĐƯỜNG: Nhà
    798. HỘ: Cửa
    799. SỞ: Thửa
    800. Ư:  Chưng
    801. BỔNG: Bưng
    802. : Dẫy
    803. PHẢ: Sảy
    804. THUNG: Đâm
    805. Á: Câm
    806. LUNG: Điếc
    807. TÍCH: tiếc
    808. : Chê
    809. ĐÊ: Dê
    810. CẨU: Chó
    811. TỘC: Họ
    812. : Làng
    813. ĐƯỜNG: Cây Đường
    814. LỆ: Cây Lệ
    815. QUẾ: Cây Quế
    816. ĐỒNG: Cây Vông
    817. ĐỘC: Sông
    818. SƠN: Núi
    819. YÊN: Khói.
    820. VỤ: Mù
    821. NGÔ: Nước Ngô
    822. SỞ: Nước Sở
    823. TẢI: Chở
    824. ĐÀI: Khiêng
    825. LINH: Thiêng
    826. ỨNG: Ứng
    827. HỨNG: Hứng
    828. NGU: Vui
    829. : Côi
    830. QUẢ: Goá
    831. NHA: Quạ
    832. THƯỚC: Ác Là
    833. HOÀ: Hoà
    834. THUẬN: Thuận
    835. NỘ: Giận
    836. TỪ: Lành
    837. THÀNH: Thành
    838. TRẠI: Trại
    839. THẾ: Giại
    840. LANG: Hiên
    841. CHU: Thuyền
    842. VÕNG: Võng
    843. KHỔNG: Họ Khổng
    844. CHU: Họ Chu
    845. NGU: Nhà Ngu
    846. QUẮC: Đất Quắc
    847. HOẶC: Hoặc
    848. NGHI: Ngờ
    849. PHỤNG: Thờ
    850. CUNG: Kính
    851. ĐIÊN: Đỉnh
    852. NGẠN: Bờ
    853. Ô: Dơ
    854. KHIẾT: Sạch
    855. KHIẾT: Xách
    856. CHIÊM: Cầm
    857. MẬU: Lầm
    858. MAN: Dối
    859. PHONG: Gói
    860. TRÁO: Trùm
    861. BÀO: Đùm
    862. THÚC: Buộc
    863. DƯỢC: Thuốc
    864. PHÙ: Bùa
    865. QUÂN: Vua
    866. TƯỚNG: Tướng
    867. LƯỢNG: Lượng
    868. TÀI: Tài
    869. BÀI: Bài
    870. BIỂN: Biển
    871. QUYỂN: Quyển
    872. THIÊN: Thiên
    873. MIỄN: Khuyên
    874. XANH: Chống
    875. QUẢNG: Rộng
    876. DIÊN: Dài
    877. LOẠI: Loài
    878. LUÂN: Đấng
    879. NOÃN: Trứng
    880. BÀO: Nhau
    881. THÂU: Thau
    882. NGỌC: Ngọc
    883. THỐC: Trọc
    884. KHUNG: Cao
    885. TINH: Sao
    886. ĐIỆN: Chớp
    887. HẤP: Hớp
    888. HA: La
    889. XUẤT: Ra
    890. KHAI: Mở
    891. QUÁI: Gở
    892. TƯỜNG: Điềm
    893. NHUYỄN: Mềm
    894. CƯƠNG: Cứng
    895. KHẲNG: Khứng
    896. TUỲ: Theo
    897. HUYỀN: Treo
    898. ĐẢM: Gánh
    899. ĐẢ: Đánh
    900. KHU: Trừ
    901. TỪ: Lời
    902. THỌ: Chịu
    903. MÃO: Mẹo
    904. DẦN: Dần
    905. THÂN: Thân
    906. DẬU: Dậu
    907. ẨN: Giấu
    908. GIÀ: Che
    909. TUYỀN: Về
    910. PHẢN: Lại
    911. QUẢ: Trái
    912. ĐIỀU: Cành
    913. BÌNH: Cái Bình
    914. BÁT: Cái Bát
    915. XƯỚNG: Hát
    916. ĐÀN: Đàn
    917. : Làm quan
    918. NÔNG: Làm ruộng
    919. THƯỢNG: Chuộng
    920. BAO: Khen
    921. HẮC: Đen
    922. HỒNG: Đỏ
    923. THỐ: Con thỏ
    924. LY: Con cầy
    925. : rây
    926. CẤP: Kín
    927. NHẪN: Nhịn
    928. Ý: Lòng
    929. THÔNG: Thông
    930. TẮC: Lấp
    931. BIẾN: Khắp
    932. GIAI: Đều
    933. TIÊU: Nêu (giới)
    934. KIỆT: kiệt
    935. VIỆT: Nước Việt
    936. TỀ:  Nước Tề
    937. KHUÊ: Sao Khuê
    938. MÃO: Sao Mão
    939. KHẢO: Khảo
    940. TRA: Tra
    941. NGOA: Ngoa
    942. NGUỴ: Dối
    943. MUỘI: Tối
    944. MINH: Mờ
    945. NGỤ: Nhờ
    946. MÔNG: Đội
    947. KỶ :Mối
    948. CƯƠNG: Giường
    949. CHƯƠNG: Chương
    950. CẢO: Cảo
    951. THỊ: Bảo
    952. TRUYỀN: Truyền
    953. TIỀN: Tiền
    954. TÚC: Thóc
    955. CHÚ: Đúc
    956. YÊU  : Cầu
    957. ĐIẾU: Câu
    958. NGƯ: Đánh cá
    959. MIÊU: Mạ
    960. HUỆ: Bông
    961. ÔNG: Ông
    962. ĐIỆT: Cháu
    963. MẬU: Can Mậu
    964. CANH: Can Canh
    965. ĐINH: Can ĐINH
    966. QUÝ: Can Quý
    967. NGUỴ: Nước Nguỵ
    968. TẦN: Nước Tần
    969. QUẦN: Quần
    970. KHOÁ: Khố
    971. HỘ: Hộ
    972. PHÙ: Vùa
    973. THÂU: Thu
    974. HOẠCH: Được
    975. MƯU: Chước
    976. LỰ :Lo
    977. THÔ: To
    978. TẾ: Nhỏ
    979. SOẠN: Cỗ (mâm)
    980. TU: Đồ ăn
    981. CẦN: Rau cần
    982. BẶC: Cải củ
    983. THÚ: Thú
    984. TÌNH: Tình
    985. BINH: Binh
    986. NGŨ: Ngũ
    987. NÙNG: Mũ
    988. THŨNG: Sưng
    989. TẰNG: Từng
    990. BỆ: Bực
    991. BỨC: Bức
    992. TUẦN: Thuần
    993. TUẦN: Đi tuần
    994. THÚ: Đi thú
    995. CHUỶ: Mỏ
    996. PHU: Da
    997. HOA: Hoa
    998. NHUỴ: Nhuỵ
    999. : Quan Uý
    1000. THỪA: Quan Thừa
    1001. XỈ: Răng
    1002. MÂU: Mắt(ngươi)
    1003. THỤ: Bán Đắt
    1004. THIÊM: Thêm
    1005. TIÊU: Đêm
    1006. ĐÁN: Sớm
    1007. KỸ: Bợm
    1008. BÀI: Trò
    1009. BÃO: No
    1010. : Đói
    1011. CHƯ: Mọi
    1012. CÁC: Đều
    1013. KHIẾU: Kêu
    1014. HÀM: Ngậm
    1015. CẤM: Cấm
    1016. NHƯNG: Nhưng
    1017. VU: Chưng
    1018. THỬ: Ấy
    1019. : Lấy
    1020. CẦU: Tìm
    1021. CẦM: Chim
    1022. : Ếch
    1023. CHUYÊN: Gạch
    1024. THÁN: Than
    1025. QUÁN: Quan
    1026. LÂU: Rút
    1027. BẠT: Tuốt
    1028. : Sờ
    1029. TẠ: Nhờ
    1030. CHI: Chống
    1031. MANH: Mống
    1032. NHƯỠNG: Gây
    1033. TỔ: Chay
    1034. HUÂN: Tạp
    1035. TIỄN: Đạp
    1036. KHOÁ: Cầm
    1037. THÁM: Thăm
    1038. TAO: Gãi
    1039. LỊCH: Trải
    1040. DU: Qua
    1041. MA: Ma
    1042. QUỶ: Quỷ
    1043. TỨC: Nghỉ
    1044. : Nay
    1045. TIÊU: Mây
    1046. LỖ: Mặn
    1047. KHIẾT: Cắn
    1048. HÀO: Kêu
    1049. LIÊU: Trêu
    1050. NHIỄU: Quấy
    1051. GIÁO: Dạy
    1052. TRỪNG: Răn
    1053. NHIỄM: Con trăn
    1054. VỊ: Con nhím
    1055. THIỀM: Liếm
    1056. XAN: Ăn
    1057. CƯỚC: Chân
    1058. CĂN: Gót
    1059. MỸ: Tốt
    1060. VINH: Sang
    1061. CƯƠNG: Gang
    1062. THỔ: Đất
    1063. THẬP: Nhặt
    1064. SƯU: Tìm
    1065. HIỀM: Hiềm
    1066. TẬT: Ghét
    1067. ÁN: Xét
    1068. LAO:  Mò
    1069. VỤ: Cò
    1070. QUYÊN: Cuốc
    1071. TIẾT: Guốc
    1072. NGOA: Giầy
    1073. QUY: Quay
    1074. CỦ: Thước
    1075. TỲ: Lược
    1076. KÍNH: Gương
    1077. DƯƠNG: Dương
    1078. LIỄU: Liễu
    1079. TRÀO: Ghẹo
    1080. SOẠ: Chơi
    1081. LÂN: Ma trơi
    1082. HUỲNH: Đóm
    1083. TỔNG: Tóm
    1084. TRÌ: Cầm
    1085. ĐÀM: Đầm
    1086. HỨC: Rãnh
    1087. CẢNH: Cảnh
    1088. TRANG: Trang
    1089. CHỈ: Gang
    1090. CHÍCH: Lẻ
    1091. CHIẾT: Bẻ
    1092. PHAN: Vin
    1093. MIÊN: Mền
    1094. PHÚC: Kép
    1095. PHÁP: Phép
    1096. ÂN: Ơn
    1097. HIỆP: Lờn
    1098. DONG: Nhác
    1099. GIÁ: Gác
    1100. GIAN: Ngăn
    1101. MỤC: Chăn
    1102. TIỀU: Hái củi
    1103. CHUẨN: Sống mũi
    1104. ĐỒNG: Ngươi
    1105. KHÍ: Hơi
    1106. THANH: Tiếng
    1107. TƯỜNG: Liệng
    1108. NHIỄU: Quanh
    1109. TRANH: Tranh
    1110. CHIẾN: Đánh
    1111. LINH: Cánh
    1112. : Lông
    1113. TÒNG: Tòng
    1114. BÁCH: Bách
    1115. SÁCH: Sách
    1116. ĐỒ: Bản đồ
    1117. KHÔ: Khô
    1118. THẤP: Ướt
    1119. CHỬNG: Vớt
    1120. ĐẦU: Gieo
    1121. GIAO: Keo
    1122. TIẾT: Mạt
    1123. HẠCH: Hạt
    1124. ĐẰNG: Giây
    1125. THỌ: Cây
    1126. SÀI: Củi
    1127. HOÁN: Đổi
    1128. THIÊN: Dời
    1129. THẾ: Đời
    1130. KINH: Chợ
    1131. : Chớ
    1132. PHẤT: Chăng
    1133. VÂN: Rằng
    1134. VỊ: Bảo
    1135. TỐ: Cáo
    1136. XƯNG: Xưng
    1137. MẶC: Thừng
    1138. BỔNG: Gậy
    1139. GIÁ: Cấy
    1140. CANH: Cầy
    1141. NHỰT: Ngày
    1142. KỲ: Hẹn
    1143. HOÀN: Vẹn
    1144. TIẾN: Lên
    1145. BÌNH: Phên
    1146. LY: Giậu
    1147. TÀNG: Giấu
    1148. YỂM: Che
    1149. LIÊM: Khe
    1150. KHIẾU: Lỗ
    1151. BỔ: Vá
    1152. ĐIỀU: Hoà
    1153. KHOA: Khoa
    1154. ĐỆ: Thứ
    1155. : Người ở
    1156. ĐỒNG: Tiểu đồng
    1157. : Mong
    1158. HY: Hoạ
    1159. DỊ: Lạ
    1160. ĐỒNG: Cùng
    1161. TRÙNG: Trùng
    1162. ĐIỆP: Điệp
    1163. NGHIỆP: Nghiệp
    1164. HUÂN: Công
    1165. THỰC: Trồng
    1166. BỒI: Đắp
    1167. PHỤ: Giúp
    1168. TRÙ: Toan
    1169. NHÀN: Nhàn
    1170. TÁN: Tán
    1171. KHA: Cán
    1172. BÍNH: Chuôi
    1173. VỊ: Mùi
    1174. PHONG: Thói
    1175. BỐC: Bói
    1176. CHIÊM: Xem
    1177. ÁP: Kèm
    1178. KHIỂN: Khiến
    1179. BIẾN: Biến
    1180. THƯỜNG: Thường
    1181. NHƯỢNG: Nhường
    1182. KHIÊM: Tốn
    1183. XỨ: Chốn
    1184. KHU: Khu
    1185. ĐẠC: Đo
    1186. TUYỆT: Dứt
    1187. CẦM: Bắt
    1188. : Tha
    1189. : Xa
    1190. BÁCH: Ngặt
    1191. ẤT: Can Ất
    1192. NHÂM: Can Nhâm
    1193. THÍCH: Đâm
    1194. CÔNG: Đánh
    1195. PHỐI: Sánh
    1196. LIÊN: Liền
    1197. KHA: Thuyền
    1198. LỤC: Bộ
    1199. GIẢ: Dối
    1200. KHÔNG: Không
    1201. SÍNH: Giong
    1202. TRÌ: Ruổi
    1203. KHU: Đuổi
    1204. KHƯỚC: Ruồng
    1205. PHÓNG: Buông
    1206. KHIÊN: Dắt
    1207. PHỤC: Mặc
    1208. : Ăn
    1209. THUÂN: Da nhăn
    1210. MIỄN: Cúi
    1211. TUNG: Rối
    1212. HOẠT: Trơn
    1213. HUỆ: Ơn
    1214. HY: Phúc
    1215. ĐỐC: Giục
    1216. THƯ: Khoan
    1217. CÀN: Quẻ Càn
    1218. CHẤN: Quẻ Chấn
    1219. CẤN: Quẻ Cấn
    1220. KHÔN: Quẻ Khôn
    1221. HỒN: Hồn
    1222. PHÁCH: Vía
    1223. TỬ: Tía
    1224. THANH: Xanh
    1225. TANG: Lành
    1226. HẢO: Tốt
    1227. THIÊU: Đốt
    1228. BỒI: Vùi
    1229. TẠNG: Mồi
    1230. TÍCH: Dấu
    1231. PHANH: Nấu
    1232. LẠN: Sôi
    1233. TOẠ: Ngồi
    1234. BÀO: Nhảy
    1235. TIẾT: Chảy
    1236. PHIÊU: Trôi
    1237. BỒI: Bồi
    1238. THỤC: Chuộc
    1239. CỰ: Đuốc
    1240. : Lò
    1241. TẨN: Tro
    1242. TRẦN: Bụi
    1243. PHỦ: Cúi
    1244. SÂN: Giương
    1245. CHƯƠNG: Ngọc Chương
    1246. UYỂN: Ngọc Uyển
    1247. LIỄN: Ngọc Liễn
    1248. DAO: Ngọc Dao
    1249. MỘ: Rao
    1250. PHỎNG: Hỏi
    1251. NGỮ: Nói
    1252. BÌNH: Bàn
    1253. LAN: Giàn
    1254. XƯỞNG: Xưởng
    1255. ĐÃNG: Phóng đãng
    1256. PHIỀN: Phiền
    1257. PHAN: Vin
    1258. LẠP: Bẻ
    1259. TRÁNG: Khoẻ
    1260. SI: Ngây
    1261. VI: Vây
    1262. TẬP: Úp
    1263. CHUYẾT: Núp (Ném)
    1264. CÚC: Răn
    1265. TRĂN: Sông Trăn
    1266. : Sông Vĩ
    1267. : Ỷ
    1268. : Xe
    1269. THÍNH: Nghe
    1270. TUÂN: Hỏi
    1271. : Mỏi
    1272. LẠC: Vui
    1273. HẠ: Rỗi
    1274. MANG: Vội
    1275. MỘC: Gội
    1276. NHU: Dầm
    1277. : Cầm
    1278. THỐ: Đặt
    1279. TIỄN: Cắt
    1280. CHÀNG: Đâm
    1281. LÃM: Cầm
    1282. HUY: Vẫy lui
    1283. DUNG: Chảy (tan)
    1284. PHÍ: Sôi
    1285. PHIẾM: Trôi
    1286. PHÙ: Nổi
    1287. GIẢI: Cởi
    1288. THAO: Cầm
    1289. VỌNG: Ngày rằm
    1290. SÓC: Mồng một
    1291. LẬU: Dột
    1292. LUÂN: Chìm
    1293. MỊCH: Tìm
    1294. LUÂN: Chọn
    1295. TIÊM: Nhọn
    1296. ĐỘT: Lồi
    1297. HY! Ôi
    1298. SẤT: Quát
    1299. SÁT: xát
    1300. XOA: Thoa
    1301. LA: Mã la
    1302. KHÁNH: Cái khánh
    1303. LỆNH: Lịnh
    1304. ĐỀ: Bài
    1305. NGOẠI: Ngoài
    1306. LINH: lẻ
    1307. THÁI: Vẻ
    1308. : Nền
    1309. QUÁN: Quen
    1310. KỲ: Lạ
    1311. NẶC: Dạ
    1312. THỪA: Vâng
    1313. THƯỜNG: Từng
    1314. CÁI: Tượng
    1315. VƯỢNG: Vượng
    1316. NINH: An
    1317. CAN: Can
    1318. HỆ: Hệ
    1319. TỪ: Tế
    1320. ĐẢO: Cầu
    1321. TẤU: Tâu
    1322. : Hỏi
    1323. QUYỆN: Mỏi
    1324. CHUYÊN: Chuyên
    1325. BIÊN: Ngoài biên
    1326. QUẬN: Ngoài quận
    1327. LUẬN: Luận
    1328. PHÊ: Phê
    1329. CỔ: Dê
    1330. TRƯ: Lợn
    1331. VIÊN: Vượn
    1332. ĐỘC: Trâu (nghé)
    1333. CỨU: Tàu (ngựa)
    1334. BÀO: Bếp
    1335. NHU: Nếp
    1336. MẠCH: Lúa chiêm
    1337. TIÊM: Cái tiêm
    1338. THIẾP: cái thiếp
    1339. KIẾP: Cướp
    1340. THÂN: Mình  
    1341. TỨ: Rình
    1342. KIỀU: Ngóng
    1343. TẤN: Chóng
    1344. : Lâu
    1345. TÀU: Chiếc tàu
    1346. TRỤC: Lái
    1347. HÃI: Hãi
    1348. KINH: Kinh
    1349. CƯU: Cầu lành
    1350. DỊCH: Quán
    1351. BẢN: Ván
    1352. ĐINH: Đinh
    1353. THIỆN: Lành
    1354. HUY: Tốt
    1355. LIỆU: dốt
    1356. SAO: Rang
    1357. NHAM: Hang
    1358. HUYỆT: Lỗ
    1359. DỤ: Dỗ
    1360. CĂNG: Thương
    1361. ƯƠNG: Ương
    1362. HOẠCH: Gặt
    1363. KỲ: Cắt
    1364. CỨ: Cưa
    1365. TỐNG: Đưa
    1366. PHÙNG: Gặp
    1367. TRÚC: Đắp
    1368. TOÀN:  Giùi
    1369. DUY: Duy
    1370. KHỞI: Há
    1371. GIÁ: Gả
    1372. HÂN: Mừng
    1373. CẨN: Nhưng
    1374. : Ấy
    1375. HỸ: Vậy
    1376. : Thay
    1377. TUÝ: Say
    1378. MIÊU: Ngủ
    1379. THUỲ: Rũ
    1380. TỨ: Cho
    1381. LỘ: Cò
    1382. THANH: Vạc
    1383. THỔ: Khạc
    1384. LÌNH: Nghe
    1385. KHOA:Khoe
    1386. KIỂU: Dối
    1387. KHẤU: Hỏi
    1388. XAI: Ngờ
    1389. PHÒNG: Ngừa
    1390. BẢ: Giữ
    1391. NGỰ: Ngự
    1392. TRUY: Theo
    1393. TRẠO: Chèo
    1394. THÔI: Đẩy
    1395. TRƯỚNG: Dẫy
    1396. XUNG: Xông
    1397. HỒNG: Chim Hồng
    1398. CHÍ: Bồ cắt
    1399. SẮT: Đàn Sắt
    1400. CẦM: Đàn Cầm
    1401. NGỘ: Lầm
    1402. VÂN: Rối
    1403. THỐNG: Mối
    1404. QUẦN: Bầy
    1405. ĐẠI: Thay
    1406. TAO: Gặp
    1407. TẬP: Tập
    1408. ÔN: Ôn
    1409. CÔN: Cá côn
    1410. NGẠC: Cá Ngạc
    1411. NOẠ: Nhác
    1412. TẦN: Năng
    1413. VIẾT: Rằng
    1414. ĐÀM: Nói
    1415. GIAN: Cói
    1416. ĐỊCH: Lau
    1417. TẦN: Cau mày
    1418. HOÃN: Mỉm
    1419. CỐ: Chỉn
    1420. VIÊN: Bèn
    1421. GIANG: Đèn
    1422. TÁO: Bếp
    1423. HIỆP: Hẹp
    1424. LONG: Cao
    1425. THỌ: Trao
    1426. PHI: Mở
    1427. PHÁ: Vỡ
    1428. TÀN: Tàn
    1429. THÁN: Than
    1430. HOA: Dức
    1431. LỰC: Sức
    1432. DU: Mưu
    1433. LƯU: Họ Lưu
    1434. NGUYỄN: Họ Nguyễn
    1435. CHUYỂN: Chuyển
    1436. TUẦN: Noi
    1437. CHIẾU: Soi
    1438. LÂM: Đến
    1439. TRINH: Hến
    1440. : Sam
    1441. LAM: Tham
    1442. THỊ: Muốn
    1443. PHÍ: Tốn
    1444. DOANH: Dư
    1445. : Con Sư
    1446. : Ngựa Ký
    1447. TỴ: Chi TỴ
    1448. THÌN: Chi Thìn
    1449. TRÍ: Bền
    1450. DI: Phẳng
    1451. CHƯƠNG: Xẳng
    1452. SÀM: Dèm
    1453. LIÊM: Rèm
    1454. : Cửa sổ
    1455. TẨY: Rửa
    1456. TRẦM: Chìm
    1457. DẠ: Đêm
    1458. HÔN: Tối
    1459. TRÁ: Dối
    1460. GIAN: Gian
    1461. YÊN: Cái Yên
    1462. : Dây khấu
    1463. THẤU: Thấu
    1464. TIÊU: Tiêu
    1465. KIÊU: Kiêu
    1466. NGẠO: Ngạo
    1467. MẠO: Mạo
    1468. NHÂN: Nhân
    1469. XUÂN: Xuân
    1470. NHUẬN: Nhuần
    1471. THUẤN: Thuấn
    1472. NGHIÊU: Nghiêu
    1473. BẾ: Yêu
    1474. SÙNG: Chuộng
    1475. ĐỒ: Luống
    1476. KHÁP: Vừa
    1477. : Con Lừa
    1478. SÀI: Con Sại
    1479. NGẠI: Ngại
    1480. KHOAN: Khoan
    1481. ĐÀN: Đàn
    1482. VIỆN: Viện
    1483. TIỆN: Tiện
    1484. HOAN: Vui
    1485. TUY: Rau mùi
    1486. CỬ: Rau diếp
    1487. HIỆP: Hiệp
    1488. : Đều
    1489. ĐIÊU: Con Điêu
    1490. THỈ: Con Lợn
    1491. CỰ: Lớn
    1492. : Thêm
    1493. THUỴ: Điềm
    1494. YÊU: Gở
    1495. TRỞ: Trở
    1496. LAN: Ngăn
    1497. GIÁI: Răn
    1498. LY: Sửa
    1499. TRỢ: Đỡ
    1500. THOAN: Chừa
    1501. BỊ: Ngừa
    1502. ĐỒN: Đóng
    1503. HU: Ngóng
    1504. THỊ: Xem
    1505. : Đem
    1506. HIẾN: Hiến
    1507. BẰNG: Khiến
    1508. ĐỆ: Đưa
    1509. VÂN: Bừa
    1510. : Vải
    1511. CHỬ: Bãi
    1512. NHAI: Bờ
    1513. SỰ: Thờ
    1514. KHÂM: Kính
    1515. CHÍNH: Chính
    1516. HÌNH: Hình
    1517. HỒI: Quanh
    1518. TỐ: Ngược
    1519. THẮNG: Được
    1520. ƯU: Hơn
    1521. TIẾT: Nhờn (lờn)
    1522. CUNG: Kính
    1523. VỊNH: Vịnh
    1524. NGÂM: Ngâm
    1525. TẨM: Dầm
    1526. TRỪNG: Lóng
    1527. BÀN: Đứng
    1528. NHIỄU: Quanh
    1529. LINH: Lanh
    1530. LỢI: Lợi
    1531. ĐÃI: Đợi
    1532. DUNG: Dong
    1533. LOAN: Cong
    1534. NHU: Uốn
    1535. DC: Muốn
    1536. AM: Quen
    1537. NÃI: Bèn
    1538. Y: Ấy
    1539. H: Vậy
    1540. NHƯỢC: Bằng
    1541. MC: Chăng
    1542. HY: Ít
    1543. TN: Hết
    1544. TRÙ: Nhiều
    1545. HIÊU: Cú mèo
    1546. YN: Chim Yến
    1547. PHÙ: Chà chiện
    1548. LINH: Choi choi
    1549. THOAN: Cái thoi
    1550. TRC: Cuốn vải
    1551. : Gởi
    1552. K: Cầu
    1553. TH: Sống lâu
    1554. KHANG: Mạnh khoẻ
    1555. PHÚ: Thuế
    1556. THUYÊN: Lường
    1557. UÔNG: Mênh mang
    1558. DU: Lội
    1559. : Nội
    1560. ĐÌNH: Triều đình
    1561. KÌNH: Cá kình
    1562. NHN: Chim nhạn
    1563. BNG: Bạn
    1564. PH: Cha
    1565. DAO: Xa
    1566. MC: Vắng
    1567. THN: Phẳng
    1568. OANH: Quanh
    1569. TINH: Tanh
    1570. : Thối
    1571. ĐỘI: Đội
    1572. ĐOÀN: Đoàn
    1573. LIÊU: Quan
    1574. LI: Thuộc
    1575. L: Buộc
    1576. TRIN: Đi
    1577. LY: Ly
    1578. THN: Tấc
    1579. ÁCH: Nấc
    1580. XI: Cười
    1581. TINH: Đười ươi
    1582. ST: Chim Vạc
    1583. NGÂN: Bạc
    1584. XUYN: Vòng
    1585. GIANG: Sông
    1586. HỬ : Bến
    1587. TRÍ: Đến
    1588. XIÊM: Lên
    1589. ĐIN: Đền
    1590. QUAN: Ải
    1591. TC: Lãi
    1592. NGUYÊN: Nguyên
    1593. KHUYN: Khuyên
    1594. XU: Hỏi
    1595. THOÁT: Khỏi
    1596. NHIÊU: Tha
    1597. NHI: Mà
    1598. TH: Vã
    1599. C: Há
    1600. TUY: Tuy
    1601. K: Sông Kỳ
    1602. DĨ: Sông Dĩ
    1603. V: Sông Vị
    1604. KINH: Sông Kinh
    1605. DINH: Dinh
    1606. TNH: Tỉnh
    1607. CÂU: Rãnh
    1608. KHOÁI: Ngòi
    1609. TIÊN: Roi
    1610. LC: Khấu
    1611. LANG: Châu chấu
    1612. QU: Tò vò
    1613. CÁP: Sò
    1614. LOA: Ốc
    1615. ĐẨU: Nong nóc
    1616. NGA: Con Ngài
    1617. BC: Dơi
    1618. MINH: Nhện
    1619. LIN: xe liễn
    1620. DƯ: Xe
    1621. MÍNH: Chè
    1622. TIÊU: Chuối
    1623. NGOÃ: Ngói
    1624. MAO: Tranh
    1625. LINH: Cỏ Linh
    1626. CÁT: Dây Sắn
    1627. X: Bắn
    1628. ĐIN: Săn
    1629. LÂN: Lân
    1630. HC: Chim hộc
    1631. LĂNG: Góc
    1632. CH: Thềm
    1633. TĂNG: Thêm
    1634. TN: Bớt
    1635. VIN: Vớt
    1636. MÔN: Sờ
    1637. PHÙ: Phù du
    1638. ĐIP: Bướm
    1639. LÃM: Cây trám
    1640. CHI: Dành dành
    1641. LAM: Trành
    1642. HIP: Níp
    1643. HP: Hộp
    1644. LIÊM: Hộp gương
    1645. TRANH: Đờn
    1646. QUN: Sáo
    1647. TƯ:Gạo
    1648. XÁN: Cơm
    1649. PHƯƠNG: Thơm
    1650. BO: Báu
    1651. LU: Lậu
    1652. T: Chê
    1653. : Cây lê
    1654. LT: Cây Lật
    1655. NG: Nghịch
    1656. YÊM: Giầm
    1657. GIANG: Cùm
    1658. NHIÊN: Vuốt
    1659. TIT: Đốt
    1660. HÀNH: Cọng rơm
    1661. LÂU: Ôm
    1662. BÃO: Ấp
    1663. DCH: Cắp
    1664. DƯỢNG: Giương
    1665. ĐIU: Thương
    1666. QUYÊN: Bỏ vô
    1667. HU: Cơm khô
    1668. H: Hồ
    1669. NGÔ: Cây ngô
    1670. CH: Cây chỉ
    1671. DĨ: Cây dĩ
    1672. VÂN: Cây vân
    1673. THUN: Rau thuần
    1674. HNH: Rau hạnh
    1675. : Cánh
    1676. CHI: Chơn tay
    1677. ĐÌNH: Rau đay
    1678. CN: Dâm bụt
    1679. TRP: Nước cốt
    1680. CAM: Nước cơm
    1681. PHC: Thơm
    1682. ĐIM: Ngọt
    1683. TÂN: Nước bọt
    1684. HÃN: Mồ hôi
    1685. HI: Cây Hồi
    1686. GIÁP: Bồ kết
    1687. QUYT: Rau quyết
    1688. VI: Rau vi
    1689. CHI: Cỏ chi
    1690. LU: Cây Lựu
    1691. TRIU: Nước Triệu
    1692. HY: Vua Hy
    1693. T: Đi
    1694. DC: Tắm
    1695. SC: Sắm
    1696. TRANG: Giồi
    1697. CHU: (môi) muỗng
    1698. T: Dĩa
    1699. ĐIT: Con Đỉa
    1700. KHEO: Con giun
    1701. HUÂN: Hun
    1702. CHƯỚC: Đốt
    1703. ÂU: Bọt
    1704. NÁO: Bùn
    1705. DN: Trùng
    1706. CÙNG: Dế
    1707. C: vế
    1708. CUNG: Mình
    1709. TRIT: Lành
    1710. CÔNG: Khéo
    1711. DŨ: Méo
    1712. LOAN: Tròn
    1713. HOÀN: Hòn
    1714. PHIN: Tấm
    1715. THIP: Thấm
    1716. TUT: Thương
    1717. THÁP: Giường
    1718. BA: Liếp
    1719. CP: Níp
    1720. CÂU: Lồng
    1721. KHUNG: Xuyên khung
    1722. CÚC: Hoa cúc
    1723. PHC: Phục linh
    1724. MAN: Dây man
    1725. NHÂM: Đan
    1726. TU: Sửa
    1727. TR: Chứa
    1728. BI: Bồi
    1729. SUY: Thôi
    1730. DUYT: Hớn hở
    1731. THÍ: Thử
    1732. KHIM: Đánh lừa
    1733. DƯƠNG: Giảđò
    1734. BIN: Dối
    1735. LI: Máy dối
    1736. KHÔI: Làm trò
    1737. THÁC: Mo
    1738. CAI: Rễ
    1739. L: Rượu Lễ
    1740. THUN: Rượu Thuần
    1741. KHIÊN: Xăn quần
    1742. ĐẢN: Xăn áo
    1743. CHIÊN: Cháo
    1744. : Lương
    1745. ĐƯỜNG: Đường
    1746. MẬT: Mật
    1747. KẾT: Thắt
    1748. CÂU: Cầm
    1749. PHIẾU: Đâm
    1750. KHUÊ: Mổ
    1751. THỔ: Mửa
    1752. TẦN: Cười
    1753. ĐẾ: Hắt hơi
    1754. SIÊU: Đằng hắng
    1755. HA: Mắng
    1756. TÁN: Khen
    1757. KÌNH: Chơn đèn
    1758. TUỆ: Chổi
    1759. XAN: Thổi (cơm)
    1760. BỘC: Phơi
    1761. THÔI: Áo tơi
    1762. LẠP: Nón
    1763. TIỆT: Đón (ngăn)
    1764. TRỪU: Đem
    1765. ĐỆ: Em
    1766. SANH: Cháu
    1767. HUYẾT: Máu
    1768. MAO: Lông
    1769. TÂN:  Lấy chồng
    1770. THÚ: Lấy vợ
    1771. ĐỊCH: Rợ
    1772. MANH: Dân
    1773. HỈNH: Ống chân
    1774. KHOAN: Đầu gối
    1775. CÁN: Cội
    1776. TIÊU: Ngành
    1777. MẪN: Nhanh (lanh)
    1778. TIỆP: Chóng
    1779. PHÚC: Bụng
    1780. ƯNG: Lòng
    1781. CÁT: Bọ hung
    1782. HUỲNH: Đom đóm
    1783. ĐẠO: Trộm
    1784. ĐỈNH: Say
    1785. UYỂN: Cổ tay
    1786. TỲ: Lá lách
    1787. KHÁCH: Khách
    1788. THÂN: Thân
    1789. VẬN: Vần
    1790. PHỤC: Lại
    1791. CỐ: Đoái
    1792. SÁN: Chê
    1793. LY: Con Ly
    1794. MÃNG: Con Mãng
    1795. BẢNG: Bảng
    1796. BÌNH: Tranh
    1797. LOAN: Quanh
    1798. DIẾU: Ngọn
    1799. GIẢN: Chọn
    1800. PHAO: Buông
    1801. THÚ: Muông
    1802. : Chó
    1803. MA: Xoá
    1804. SOÁI: Đo
    1805. : Bà
    1806. NÃI: (Nễ) Vú
    1807. MẪU: Mụ
    1808. GIÀ: Cha
    1809. : Ta
    1810. TA: Ấy
    1811. CẬN: Thấy
    1812. TÂN: Chầu
    1813. : Rau
    1814. LOẢ: Bí
    1815. CHỬ: Mía
    1816. THỰ: Củ mài
    1817. CỔ: Chài
    1818. VÕNG: Lưới
    1819. SÍNH: Lễ cưới
    1820. CẦU: Đôi bạn
    1821. THỐi: Đùi
    1822. THU: Vế (đùi)
    1823. THUẾ: Thuế
    1824. : Tô
    1825. HỒ: Hồ
    1826. CHỈ: Bến
    1827. : Vết
    1828. TRẠM: Trong
    1829. TRỮ: Mong
    1830. MAI: Kể
    1831. MIÊU: Vẽ
    1832. : Thêu
    1833. TIỂN: Rêu
    1834. VU: Rậm
    1835. QUẢI: Cắm
    1836. HUỀ: Cầm
    1837. TRẠCH: Chằm
    1838. SƯU: Đái (tiểu)
    1839. NHŨNG: Quấy
    1840. THUẦN: Thuần
    1841. TUẦN: Tuần
    1842. TIẾT: Tiết
    1843. BIỀU: Hàm thiếc
    1844. KHUYÊN: Vòng khuyên
    1845. TIỄN: Tên
    1846. MANG: Mũi nhọn
    1847. TUYỂN: Chọn
    1848. TRINH: Thám
    1849. TRỪNG: Nhắm
    1850. CHIỂU: Sáng
    1851. THẢNG: Thảng
    1852. : Sao
    1853. CAO: Cỏ cao
    1854. NGẪU: Ngó
    1855. ÁO: Xó
    1856. PHÒNG: Buồng
    1857. CUỒNG: Cuồng
    1858. TRÍ :Trí
    1859. THÍ: Ví
    1860. THUYÊN: Bàn
    1861. TOÁN: Toan
    1862. ÂM: Ngầm
    1863. QUA: Đâm
    1864. LÔI: Nghiền
    1865. CHÚC: Liền
    1866. KỲ: Lối khác
    1867. Ô: Đất nát
    1868. TẤT: Sơn
    1869. NẶC:Lờn
    1870. LĂNG: Lấn
    1871. NHUẾ: (Khuế) giận
    1872. LÂN: Thương
    1873. DƯƠNG: Khí Dương
    1874. TẪN: Giống cái
    1875. THƯ: Mái
    1876. TRĨ: Non
    1877. SỒ: Chim con
    1878. PHỤC: Nấp
    1879. ĐIỀN: Lấp
    1880. CỐ: Cầm
    1881. NHƯƠNG: Hãn
    1882. ÁCH: Chẹn
    1883. TÀM: Thẹn
    1884. THOẢ: An
    1885. GIÁN: Can
    1886. CHÂM: Răn (sửa)
    1887. YẾN: Ngửa
    1888. NGANG: Cao
    1889. TIẾU: Rao
    1890. DỤ: Dỗ
    1891. CẢNH: Cổ
    1892. : Đầu
    1893. HẦU: Hầu
    1894. THIỆT: Lưỡi
    1895. DỮU: Bưởi
    1896. GIÁ: Dâu
    1897. HY: Trâu
    1898. TRỆ: Lợn
    1899. LAN: Sóng dợn
    1900. LẠI  : Reo
    1901. BIỀU: Bèo
    1902. MÃNG: Rậm
    1903. Ác(Ốc) nắm
    1904. KHIÊU: Khêu
    1905. HẢM: Kêu
    1906. HOAN: Dức
    1907. NGỘ: Thức
    1908. CÁN: Chiều
    1909. : Chờ
    1910. MẬU: Đổi
    1911. XUY: Thổi
    1912. PHÚN: Phun
    1913. LẬT: Run
    1914. KHÁO: Dựa
    1915. SÚC: Chứa
    1916. MAI: Chôn
    1917. ÔN: Ôn
    1918. HUẤN: Nhủ
    1919. THUỴ: Ngủ
    1920. ĐAM: Say
    1921. MÃN: Đầy
    1922. ĐÊ: Thấp
    1923. NGẬT: Nói lắp
    1924. NAM: Nói thầm
    1925. PHÀM: Phàm
    1926. TỤC: Tục
    1927. XÚC: Giục
    1928. XAO: Xua
    1929. VƯƠNG: Vua
    1930. : Bá
    1931. THƯỢC: Chìa khoá
    1932. XU(khu) : Khen
    1933. DÕNG: Bù nhìn
    1934. KỲ: Xấu dáng
    1935. HƯỚNG: Hướng
    1936. ĐÀ: Đem
    1937. NHUYÊN: Thềm
    1938. LỰU: Máng xối
    1939. MÔI: Làm mối
    1940. Á: Đồng hao
    1941. TUẤN: Đào
    1942. NHÂN: Lấp
    1943. TY: Thấp
    1944. THỪA: Thừa
    1945. ĐỀ: Ngừa
    1946. DÕNG: Nhảy
    1947. THÍCH: Xảy
    1948. CỘNG: Cùng
    1949. DÕNG: Thùng
    1950. ĐỒNG: Ống
    1951. PHỤ: Đống
    1952. KHÊ: Khe
    1953. NHIÊN: Song le
    1954. CỐ: Vậy
    1955. KHỞI: Dậy
    1956. THĂNG: Lên
    1957. TỨC: Bèn
    1958. NGHI : Hợp
    1959. MÔNG: Rợp
    1960. CHƯỚNG: Che
    1961. ÁP: Đè
    1962. THÔI: Nén
    1963. TIẾP: Bén
    1964. : Tỏ ra
    1965. NGÔ: Ta
    1966. : Ấy
    1967. YÊN: Vậy
    1968. TẮC: Thì
    1969. TẾ: Che
    1970. KHẢ: Khá
    1971. NGƯ: Cá
    1972. ĐIỂU: Chim
    1973. TÚC: Đêm
    1974. HIỂU: Sáng
    1975. DẠNG: Dạng
    1976. : Khuôn
    1977. THƯƠNG: Buôn
    1978. PHÁN: Bán
    1979. VẠN: Vạn chài
    1980. THUYỀN: Thuyền
    1981. HUYÊN: Quên
    1982. ỨC: Nhớ
    1983. ĐIỂN: Cố
    1984. DUNG: Thuê
    1985. LỆ: Lề
    1986. NGHI: Phép
    1987. LỤC: Chép
    1988. ĐẰNG: Đằng
    1989. NHƯ: Bằng
    1990. KHOÁI: Sướng
    1991. TƯỚNG: (Quan) Tướng
    1992. VIÊN: Quan Viên
    1993. : Nghiêng
    1994. KHÚC: Xiên (vạy)
    1995. CHỈ: Giấy
    1996. VI: Da
    1997. ĐỊCH: Xa
    1998. CÙNG: Rất
    1999. ĐOẠN: Dứt
    2000. TÀI: May
    2001. LIỆT: Bày
    2002. THAO: Giấu
    2003. CỨU: Cứu
    2004. TRỪ: Trừ
    2005. CỪ: Xà cừ
    2006. PHÁCH: Hổ phách
    2007. TỊNH: Sạch
    2008. TRANG: Nghiêm
    2009. THƯỜNG: Xiêm
    2010. ÁO: Áo
    2011. ĐẠO: Đạo
    2012. TÂM: Lòng
    2013. CÂU: Cong
    2014. BẢ: Lệch
    2015. HẠCH: Hạch
    2016. CUNG: Cung
    2017. TUNG: Núi Tung
    2018. THÁI: Núi Thái
    2019. NGẠ: Đói
    2020. ƯỚNG: No
    2021. NGA: Núi Nga
    2022. HỖ: Núi Hỗ
    2023. BẠ: Sổ
    2024. MINH: Ghi
    2025. LY: Quỷ Ly
    2026. MỴ: Quỷ Mỵ
    2027. TRỊ: Trị
    2028. AN: An
    2029. HỘI: Tràn
    2030. TOÀN: Hợp
    2031. LIỄM: Góp
    2032. THÔI: Đòi
    2033. TUÂN: Noi
    2034. THUẬT: Bắt chước
    2035. TIÊN: Trước
    2036. : Trong
    2037. LIỆU: Đong
    2038. BIỀU: Bớt
    2039. HẠT: Chim Hạt
    2040. CƯU: Chim cưu
    2041. TRỪU: Trừu
    2042. ĐOẠN: Vóc
    2043. LAO: Nhọc
    2044. DỰ: Vui
    2045. CHUỲ: Dùi
    2046. TRÁC: Đẽo
    2047. DUỆ: Kéo
    2048. QUYÊN: Tha
    2049. THẤT: Nhà
    2050. XƯƠNG: Cửa
    2051. CÂU: Ngựa
    2052. HIÊN: Xe
    2053. PHỤ: Về
    2054. SIÊU: Vượt
    2055. VIỆT: Cái Việt
    2056. MAO: Cờ mao
    2057. MỘNG: Chiêm bao
    2058. ĐƠN: Nói vấp
    2059. TÁNG: Lấp (chôn)
    2060. HÂN: Nâng
    2061. HỐI: Ăn năn
    2062. VĂN: Mắng tiếng
    2063. NGAO: Liệng
    2064. CHỬ: Bay
    2065. MINH: Say
    2066. TỈNH: Tỉnh
    2067. TỈNH: Chĩnh
    2068. OA: Nồi
    2069. NGẪU: Đôi
    2070. ĐƠN: Một
    2071. ĐỐNG: Cột
    2072. THÔI: Rui
    2073. THUÝ: Tôi
    2074. ĐÀO: Đúc
    2075. PHÚC: Phúc
    2076. TRƯNG: Điềm
    2077. ÍCH: Thêm
    2078. TRỪ: Để
    2079. ĐẾ: Đế
    2080. HOÀNG: Hoàng
    2081. DI: Càng
    2082. THẬM: Rất
    2083. THẤT: Mất
    2084. DIÊN: Noi
    2085. CỪ: Ngòi
    2086. BỘT: Vũng
    2087. BỔNG: Bổng
    2088. LƯƠNG: Lương
    2089. DIỆC: cũng
    2090. VƯU: Thêm
    2091. : Nem
    2092. THIỆN: Bữa cơm
    2093. PHÂN: Thơm
    2094. TUÝ: Tốt
    2095. ĐỘT: Đốt
    2096. NĂNG: Hay
    2097. NHỮ: Mầy
    2098. SINH: Gã
    2099. NHẠN: Giả
    2100. CHƠN: Ngay
    2101. THẾ: Thay
    2102. THÙ: Lả (trả)
    2103. BÁCH: Bã
    2104. TAO: Hèm
    2105. TRINH: Điềm
    2106. KHÁNH: Phúc
    2107. LỘC: Lộc
    2108. KỲ: Lành
    2109. BÀNH: Họ Bành
    2110. YỂU: Khốn
    2111. DI: Nước lớn
    2112. BẬT: Thơm thay
    2113. KIM: Nay
    2114. THUỶ: Mới
    2115. LỢI: Lợi
    2116. PHỒN: Nhiều
    2117. QUÂN: Đều
    2118. TẠP: Lộn
    2119. TRẠCH: Chọn
    2120. BAN: Dời
    2121. CẬN: Bồi
    2122. PHAN: Huyệt
    2123. HÀN: Rét
    2124. YẾM: No
    2125. HỨA: Cho
    2126. PHÚNG: Dạy
    2127. ĐÁT: Áy náy
    2128. TỨ: Luông tuồng
    2129. VIÊN: Vườn
    2130. QUẬT: Lỗ
    2131. TẠC: Trổ
    2132. XUYÊN: Dùi
    2133. TA: Ôi
    2134. KHÁI: Hăm hở
    2135. NGỮ: Trắc trở
    2136. HỒI: Bồi hồi
    2137. ƯỞNG: Bùi ngùi
    2138. QUYỀN: Đau đáu
    2139. SÁCH: Giậu
    2140. BỒNG: Phên
    2141. TRẮC :Lên
    2142. KHIÊU: Nhảy
    2143. THÁC: Cái đẫy
    2144. THƯ: Đùm (gói)
    2145. TINH: trùm
    2146. ĐẢO: Úp
    2147. : Giúp
    2148. LIÊU: Nhờ
    2149. NGẪU: tình cờ
    2150. CỜ: Hoạ
    2151. KIỂM: Má
    2152. THIỀU: Răng
    2153. HẰNG: Hằng
    2154. THỰC: Thật
    2155. CHẤT: Chất
    2156. HOA: Hoa
    2157. TỶ: Hoà
    2158. KHẮC: Khắc
    2159. TẶC: Giặc
    2160. TRÙ: Loài
    2161. BAN: Dời
    2162. NHẠ: Rước
    2163. KHUỂ: Bước
    2164. BIÊN: quanh
    2165. DUNG: Thành
    2166. HỐI: Vực
    2167. MẪU: Đực
    2168. NHÂM: Thai
    2169. TƯỚC: Nhai
    2170. THÔN: Nuốt
    2171. TRẢO: vuốt
    2172. ĐỒN: Mông
    2173. ĐỘT: Xông
    2174. CHINH: Đánh
    2175. ĐOÁ: Lánh
    2176. PHÔ: Phô
    2177. KHÍCH: Vải to
    2178. HY: Vải nhỏ
    2179. KHÍ: Bỏ
    2180. HƯU: Thôi
    2181. HU: Ôi !
    2182. PHẤT: Bẻ
    2183. LÝ :Lẽ
    2184. THẦM: Lòng
    2185. THOA: Trâm
    2186. HOÀN: (vòng) nhẫn
    2187. PHẪN: Giận
    2188. SỦNG: Yêu
    2189. NHIẾP: Theo
    2190. KHÊ: Đường tắt
    2191. TRÓC: Bắt
    2192. BẢO: Gìn
    2193. KIỀN: Tin
    2194. TÚC: Kính
    2195. ĐÍNH: Đính chính
    2196. : Mưu mô
    2197. DU: A Dua
    2198. QUỈ: Dối
    2199. CHÚC: Trối
    2200. DI: Noi
    2201. XUY: Roi
    2202. SÁCH: Vọt
    2203. TRÍCH: giọt
    2204. NGUYÊN: Nguồn
    2205. MUỘN: Buồn
    2206. CƯỜNG: Mạnh
    2207. XƯƠNG: Thạnh
    2208. BẬT: An
    2209. NGOAN: Ngoan
    2210. LỆ: Trái
    2211. HỰU: Lại
    2212. TINH: Gồm
    2213. DU: Dòm
    2214. ĐỊCH: Thấy
    2215. BÀNH: Cáy
    2216. GIẢI: Cua
    2217. QUY: Rùa
    2218. BIẾC: Giải
    2219. MẪU: Bà vãi
    2220. TỲ: Nô tỳ
    2221. ĐỈNH: Thoi
    2222. MÂN: Lõi
    2223. SÁCH: Hỏi
    2224. NHU: Chờ
    2225. CƯƠNG: Bờ
    2226. GIỚI: Cõi
    2227. LỊCH: Sỏi
    2228. NHƯ: Lầy
    2229. SẤU: Gầy
    2230. BÀNG: Lớn
    2231. VẤN: Bợn
    2232. QUYÊN: Trong
    2233. HUÂN: Xông
    2234. NHIỆT: Sốt
    2235. HUỶ: Đốt
    2236. THÔI: Thui
    2237. GIÁM: Soi
    2238. KÌNH: Chống
    2239. CỐNG: Tiến cống
    2240. ĐAM: Mê man
    2241. THOÁN: Nấu cơm
    2242. THUNG: Giã gạo
    2243. SÓC: Giáo
    2244. QUA: Đòng
    2245. SẬU: Giong
    2246. ĐẰNG: Ruổi
    2247. LINH: Tuổi
    2248. TỰ: Năm (tế lễ)
    2249. : Trăm
    2250. CHU: Khắp
    2251. THẬP: Thập
    2252. CAI: Cai
    2253. TAI: Tai
    2254. HOẠ: Hoạ
    2255. NHIẾP: Gá
    2256. TỰ: Dường
    2257. THƯƠNG: Thương
    2258. HẠI: Hại
    2259. GIẢI: Con Giải
    2260. ĐÀ: Lạc đà
    2261. TOẠ: Toà
    2262. THỨ: Thứ
    2263. DỰ: Dự
    2264. BỒI: Thêm
    2265. THUỴ: Tên hèm
    2266. HÀM: Tên chức
    2267. BỨC: Bức
    2268. KỲ: Khăn
    2269. CANG: Thằn lằn
    2270. ĐỈNH: Rắn mối
    2271. BỘI: Bội
    2272. THỪA: Nhân
    2273. TRÌ: Sân
    2274. THÁT: Cửa
    2275. ĐỊCH: Rửa
    2276. : Khơi
    2277. HỒ: Ôi !
    2278. ĐÃN: Những
    2279. CỦNG: Vững
    2280. BÀN: Đá
    2281. VỌNG: Trá
    2282. NỊNH: hót
    2283. THƯ: nhọt
    2284. CHÍ: Nốt ruồi
    2285. DƯỠNG: Nuôi
    2286. TRANG: Sửa
    2287. TRẠC: Rửa
    2288. BIÊM: Lể
    2289. SỔ: Kể
    2290. THAM: Xét
    2291. TẢO: Quét
    2292. : Cày
    2293. TRIỆU: Gây
    2294. CHIÊU: Sáng
    2295. ĐÁNG: Đáng
    2296. CÔNG: Ông
    2297. TẮNG: Nồi hông
    2298. LINH: Cái thống
    2299. ĐÀO: Sóng
    2300. HỘ: Nước đông
    2301. TRIỆT: Thông
    2302. KHÁNG: Chống
    2303. KHOÁNG: Rộng
    2304. LIÊU: Xa
    2305. QUÁ: Qua
    2306. THƯƠNG: Nhảy
    2307. TRÍCH: Lấy
    2308. SAN: Chia
    2309. TIÊU: Tia
    2310. ÁNH: Ánh
    2311. PHẠT: Phạt
    2312. DAO: Lay
    2313. LAI: Cỏ may
    2314. HỦ: Mục
    2315. XÚC: Giục
    2316. : Siêng
    2317. KỴ: Kiêng
    2318. ĐÀO: Trốn
    2319. BẢN: Vốn
    2320. BÀNG: Bên
    2321. TIỆN: Khen
    2322. VU: Dối
    2323. KẾ: Nối
    2324. HÀI: Hoà
    2325. DU: Xô
    2326. MẠT: Sổ
    2327. : Vỗ
    2328. TUY: An
    2329. TRÁNH: Can
    2330. DI  : Để
    2331. KHI: Dễ
    2332. LẠI: Nhờ
    2333. QUÁT: Vơ
    2334. MY: Buộc
    2335. Y: Thuốc
    2336. KHOÁ: Khoa
    2337. : Mái nhà
    2338. MY: Mí cửa
    2339. PHONG: Ngọn lửa
    2340. HẠN: Nắng lâu
    2341. THỐNG: Đau
    2342. THUYÊN: Đã khỏi
    2343. : Ông Lã
    2344. THI: Cỏ thi
    2345. KỲ: Ngựa kỳ
    2346. ĐẶC: Nghé (trâu)
    2347. TỂ: Quan Tể
    2348. HẦU: Tước Hầu
    2349. MÂU: Cái mâu
    2350. THUẪN: Cái thuẫn
    2351. TẬP: Áo vắn
    2352. KHÂM: Nệm giường
    2353. LỘ: Đường
    2354. NHAI: Ngõ
    2355. GIÁNG: Đỏ
    2356. TRI: Đen
    2357. PHÀN: Phèn
    2358. BẠC: Mưa đá
    2359. DUY: Dạ
    2360. DU: Ừ è
    2361. HOÈ: Cây hoè
    2362. TỬ: Cây tử
    2363. CHỬ :Câu chử
    2364. KINH: Cây kinh
    2365. LINH: Cái linh
    2366. THÁC: Cái trắc
    2367. HOẠCH: Vạc
    2368. DUNG: Chuông
    2369. KHUÔNG: Cáo khuông
    2370. CỬ: Cái cử
    2371. NGỮ: Nhà ngữ
    2372. LINH: Nhà linh (tù)
    2373. TRÀNG: Hùm tinh
    2374. CHẾ: Chó dại
    2375. DUYẾN: Lại
    2376. NHA: Nha
    2377. XA: Xa
    2378. CÁCH: Cách
    2379. LIỆT: Rách
    2380. HÁO: Hao
    2381. TÀO: Sông Tào
    2382. BIỆN: Sông Biện
    2383. MIỆN: Sông Miện
    2384. NGHI: Sông Nghi
    2385. KỲ: thần kỳ
    2386. NỄ: Ông vải
    2387. TRỮ: Đợi
    2388. : Mong
    2389. DẬT: Thong dong
    2390. UNG: Hoà nhã
    2391. PHI: Cả
    2392. ĐẢN: Tin
    2393. CÁI: xin
    2394. SƯU: Dấu
    2395. XI: Xấu
    2396. LIỆT: Hèn
    2397. TẠ O: Đen
    2398. PHI: Đỏ
    2399. : Cỏ
    2400. PHỐ: Vườn
    2401. PHONG: Bò rừng
    2402. : Lợn
    2403. KHÔI: Lớn
    2404. NUỴ: Lùn
    2405. SÚC: Đùn đùn
    2406. NGỘT: Vòi vọi
    2407. TRÁC: Chót vót
    2408. PHÂN: Bời bời
    2409. DAO: Noi
    2410. CÁCH: Đổi
    2411. NGHIÊU: Đá sỏi
    2412. LỆ: Đá mài
    2413. LỴ: Hoa lài
    2414. BA: Bông sói
    2415. SÀI: Chó sói
    2416. PHẤT: Lợn lòi
    2417. NHỊ: Hai
    2418. YÊU: Nhỏ
    2419. QUỲNH: Vò võ
    2420. KHOÁI: Ngùi ngùi
    2421. VẪN: Ngậm môi
    2422. LUYẾN: Co cánh
    2423. Á: Sánh
    2424. SÀI: Tày
    2425. ĐỀ: Chỉ gai
    2426. NHỨ: Bông vải
    2427. KẾ: Búi tóc
    2428. KHÔN: Cạo đầu
    2429. DIỆU: Mầu
    2430. TU: Hổ
    2431. TÍCH: Mổ
    2432. DỊCH: Xoi
    2433. LỆ: Đôi
    2434. MÂU: Sánh
    2435. MỆNH: Mệnh
    2436. THẦN: Ngôi
    2437. THIỀU: Ngùi ngùi
    2438. CĂNG: Năm nắm
    2439. NGHIỄM: Chăm chắm
    2440. XÂM: Dần dần
    2441. VẬN: Vần
    2442. THOẠI: Nói
    2443. PHỦ: Mới
    2444. TÀO: Tàn
    2445. THAO: Tham ăn
    2446. BIỂU: Chết đói
    2447. UY: Thân ái
    2448. BẰNG: Dựa nương
    2449. DŨNG: Bồi đường
    2450. KỲ: Đống
    2451. NGHÊ: Mống
    2452. VẬN: Vầng
    2453. ĐÌNH: Dừng
    2454. TRỤ: Trọ
    2455. CHỈ: Mỡ
    2456. MẠC: Màng
    2457. HOÀNG: Bàng hoàng
    2458. PHẤT: Phưởng phất
    2459. THUẤN: Chợp mắt
    2460. THIÊU: Ù tai
    2461. PHỈ: Cái đài
    2462. SAO: Cái rá
    2463. ĐÍCH: Con cả
    2464. : Em  dâu
    2465. LƯƠNG: Cầu
    2466. SẠN: Nhà sạn
    2467. ĐIẾM: Nhà quán
    2468. CỔ: Đi buôn
    2469. ĐỘC: Đọc ôn
    2470. CHÚ: Thích nghĩa
    2471. UYỂN: Chén dĩa
    2472. ÂU: Bình
    2473. CÁT: Lành
    2474. HUNG: Dữ
    2475. TỰ: Thứ
    2476. BỐI: Loài
    2477. SAI: Sai
    2478. SUYỄN: Suyễn
    2479. DỊCH: Diễn
    2480. SAO: Sao
    2481. CHIỂU: Ao
    2482. ĐẬU: Lỗ
    2483. THOÁ: Nhổ
    2484. HAO: hen
    2485. HUYÊN: Cỏ huyên
    2486. UNG: Rau muống
    2487. TRI: Làm ruộng
    2488. CẤU: Làm nhà
    2489. DUNG: Cây đa
    2490. : Ích mẫu
    2491. ĐIÊU : Gian giảo
    2492. : Mã La
    2493. GIÁ: Chim đa đa
    2494. THUẦN: Chim cút
    2495. : Tê giác
    2496. BÁC: Ngựa lang
    2497. HẠO: Mênh mang
    2498. NHÂN: Nghi ngút
    2499. BÚT: Bút
    2500. ĐAO: Đao
    2501. NGAO: Ngao
    2502. HIẾN: Hiến
    2503. GIẢ: Chén
    2504. HỒ: Hồ
    2505. XƯƠNG : Xương bồ
    2506. Ý: Ý dĩ
    2507. KỶ: Cây kỷ
    2508. NHU: Hương nhu
    2509. SA: Áo thầy tu
    2510. NẠP: Áo vá
    2511. SA: Cát
    2512. NHỊ: Mềm
    2513. LỘNG: Lăng loàn
    2514. NGÂN: Ngang trái
    2515. NGA: Ngải
    2516. NGHIỆT: Riềng
    2517. LÂN: Giềng
    2518. LỮ: Nhà
    2519. GIAO: Qua
    2520. GIÁP: Bè
    2521. PHƯƠNG: Cá mè
    2522. LẠC: Cá mối
    2523. HỖ: Đắp đổi
    2524. SAI: So le
    2525. : Rau lê
    2526. TRÚC: Cây trúc
    2527. CHÚC: Lời chúc
    2528. NHÂN: Lễ cầu
    2529. : Chải đầu
    2530. THẤU: Súc miệng
    2531. TA: Lúng liếng
    2532. ĐẬU: Tạm lưu
    2533. SÀO: Ươm tơ
    2534. TÍCH: Chắp sợi
    2535. PHAN: Phơi phới
    2536. ƯỞNG: Bùi ngùi
    2537. THOAN: Rồi
    2538. CỨC: Giục
    2539. LAO: Rượu
    2540. CÚC: Men
    2541. THIÊN: Ven
    2542. MẠCH: Đường mạch
    2543. HOẠCH: Vạch
    2544. CÂU: Lưỡi câu
    2545. THIỀU: Cá dầu
    2546. TIỂU: Cá bổn
    2547. CỔN: Áo cổn
    2548. CỪU  : Áo Cừu
    2549. HÀO: Hào
    2550. QUÁI: Quẻ
    2551. KÍNH: Nể
    2552. ĐIỆU: Thương
    2553. BẠC: Rèm
    2554. CHIÊM: Đá nện
    2555. GIỚI: Đến
    2556. TỒ: Qua
    2557. NHẬM: Làm thuê
    2558. : Làm ruộng
    2559. TỊCH: Nước cạn
    2560. ĐÔN: Mặt trời
    2561. : Cá rìa
    2562. DỰ: Cá lẹp
    2563. YÊU: Ép
    2564. HÃN: Theo
    2565. TRỊCH: Gieo
    2566. CHÂM: Rót
    2567. CẮNG: Suốt
    2568. ĐẠT: Thông
    2569. KHƯƠNG: Bọ hung
    2570. GIỚI: Con sâu
    2571. LÂU: Sâu
    2572. YẾT: Hà
    2573. THẾ: Tha
    2574. TRÁCH: Trách
    2575. LỊCH: Lịch
    2576. TAO: Xôn xao
    2577. CAO: Cao
    2578. LUỸ: Luỹ
    2579. LƯU: Chim cú
    2580. ĐỀ: Chim Đề
    2581. PHÙ: Le le
    2582. LIỄM: Chim sáo
    2583. PHÁO: Pháo
    2584. XA: Xe
    2585. THƯ: So le
    2586. TRÙ: Thủng thẳng
    2587. CHỈNH: Ngay ngắn
    2588. NGHIÊM: Nghiêm
    2589. LIÊM: Câu liêm
    2590. BẢN: Sọt
    2591. CẢ: Được
    2592. SÀN: Yếu
    2593. NẠI: Chịu
    2594. THẨM: Xét
    2595. SÁP: Rít
    2596. THÔ: To
    2597. NGHĨ: So
    2598. SÚC: Rút
    2599. PHIỀN: Đốt
    2600. BÁI: Mưa rào
    2601. QUẬT: Đào
    2602. XÚC: Giục
    2603. PHẦU: Vục
    2604. KHỐNG: Đem
    2605. DUYỆT: Xem
    2606. TUÂN: Hỏi
    2607. TUỴ: Mỏi
    2608. : Gầy
    2609. HUÂN: Say
    2610. NỊCH: Đắm
    2611. NGỘT: Chằm hẳm
    2612. HOÀN: Hăm hăm
    2613. LỤC: Rau răm
    2614. BỒ: Cây lác
    2615. ĐỔ: Đánh bạc
    2616. CANH: Hoạ thơ
    2617. NHAI: Bờ
    2618. ĐẢO: Đảo
    2619. SỬU: Sửu
    2620. MÙI: Mùi
    2621. THỨC: Chùi
    2622. HUY: Rách
    2623. HÁC: Hách
    2624. NGA: Ngâm nga
    2625. XA: Xa
    2626. XỈ: Xỉ
    2627. THƯ: Con khỉ
    2628. BI: Con Bi
    2629. YẾN: Chim gi
    2630. HUY: Chim trả
    2631. XUYẾT: Vá
    2632. TRIỀN: Ràng
    2633. CƯƠNG: Dây cương
    2634. TIẾT: Dây buộc
    2635. BÀN: Sẹo (thẹo)
    2636. HUYỄN: Hoa mắt
    2637. SẢNH: Nhà khách
    2638. HẠP: Cửa
    2639. DU: Thửa
    2640. DUẬT: Bèn
    2641. THƯỢNG: Trên
    2642. ƯƠNG: Giữa
    2643. KHUÔNG: Chứa
    2644. SẮC: Răn
    2645. CAN: Cần
    2646. QUYẾT: Cột
    2647. : Con cộc
    2648. CẢM: Cá măng
    2649. : Chăng
    2650. PHẢ: Vã
    2651. XẠ: Con xạ
    2652. NGHÊ  : cá nghê
    2653. : Quê
    2654. : Đẹp
    2655. TRÁCH: Đẹp
    2656. KIÊU: Xấc
    2657. SIỀM: Hót
    2658. CẨN: Kín
    2659. KIÊN: Sẻn
    2660. ĐỐ: Ghen
    2661. ĐĂNG: Lên
    2662. TỰ: Nối
    2663. GIAO: Cá đuối
    2664. KỶ: Con hươu
    2665. A: Theo
    2666. TUẬN: Tuần
    2667. HUYỀN: Dây cung
    2668. CẤU: Giương
    2669. BẰNG: Nương
    2670. LUYẾN: Mến
    2671. DẬT: Nén
    2672. QUÂN: 30  cân
    2673. TRÁCH: Khăn
    2674. THÂN: Giải
    2675. CHÂU: Bãi
    2676. HỰU: Vườn
    2677. QUỸ: Bát đàn
    2678. CÙNG: Gậy trúc
    2679. TRIÊU: Dài tóc
    2680.  : Rậm râu
    2681. TỐC: Rau
    2682. ÂU: Cây lác
    2683. HOẮC: Trâu bạc
    2684. LY: Ngựa đen
    2685. : Dốt hèn
    2686. XUẪN: Ngây dại
    2687. TỨC: Con dâu
    2688. : Đàn bà
    2689. NÙNG: Ta
    2690. BẠN: Bạn
    2691. DỊ: Hàng quán
    2692. ĐÀI: Quý đài
    2693. KINH: Gai
    2694. ĐỂ: Rễ
    2695. HÀNG: Vượt bể
    2696. NGHỈ: Chống đò
    2697. VU: Vò
    2698. ÁNG: Chậu
    2699. : Đau đáu
    2700. NGẬT: Đầm đầm
    2701. CỦ: Hăm hăm
    2702. BÂN: Rầy rậy
    2703. TÀI: Xảy
    2704. TÁI: Hai
    2705. MẬU: Dài
    2706. VẶN: Rối
    2707. NGHÊ: Mối
    2708. DẬT: Hàng
    2709. QUỸ: Lương
    2710. TRÙ: Bột
    2711. : Lúa tốt
    2712. NHUNG: Sừng non
    2713. ĐỒN: Heo con
    2714. THUẦN: Trâu nghé
    2715. TRÍ: Để
    2716. ĐẠO: Noi
    2717. ĐỒ: Bôi
    2718. TỊCH: Mở
    2719. QUYNH: Then cửa
    2720. : Chái nhà
    2721. PHÁC: Thật thà
    2722. KIỆT: Dữ dội
    2723. LIỆT: Chói lói
    2724. HOÀNG: Rõ ràng
    2725. HIỂN: Vinh vang
    2726. BIẾM: Biếm
    2727. KIỆM: Kiệm
    2728. CẦN: Cần
    2729. CẬT: Hỏi phăng
    2730. CUỐNG: Nói liều
    2731. HUÂN: Nắng chiều
    2732. DÂM: Mưa dầm
    2733. LÂN: Ầm ầm
    2734. LỤC: Lục tục
    2735. HỒN: Nước đục
    2736. PHỈ: Vẻ vang
    2737. BẢO: Chăn
    2738. THIÊN: Mang đá gót
    2739. PHẠM: Nhà bụt
    2740. THIỀN: Nhà chùa
    2741. BI: A dua
    2742. CHUẾ: Gởi rể
    2743. NHÂN: Tế lễ
    2744. TIẾN: Dâng cơm
    2745. TRÙ: Bếp nấu cơm
    2746. CHỬ: Chày giã gạo
    2747. TÍCH: Ráo
    2748. CANG: Khô
    2749. BỘC: Ồ Ồ
    2750. KHANH: Sang sảng
    2751. THÔNG: Sáng
    2752. ÁM: Mờ
    2753. PHẾ: Cờ
    2754. QUYẾN: Lụa
    2755. KHANH: Lỗ
    2756. TỈNH: Hang to
    2757. PHA: Bờ
    2758. : vựa
    2759. PHẪN: Tóc ngựa
    2760. KINH: Ống chân trâu
    2761. HOẰNG: Sâu
    2762. VẬT: Bợn
    2763. THIỀU: Tóc mượn
    2764. TẢ: Tay chiêu
    2765. QUÂN: Đều
    2766. BIẾU: Biếu
    2767. TIẾU: Làm tiếu
    2768. TRAI: Làm chay
    2769.  : Say
    2770. TỈNH: Tỉnh
    2771. LƯU: Thủng thỉnh
    2772. KHỐNG: Vội vàng
    2773. GIÀM: Ràng
    2774. TỔNG: Tóm
    2775. ĐỚI: Núm
    2776. BA: Hoa
    2777. THIỀU: Xa
    2778. TỊCH: Vắng
    2779. LUYỆN: Lụa trắng
    2780. : Hàng xanh
    2781. THỤC: Lành
    2782. KIÊU: Mạnh
    2783. : Thạnh
    2784. HÂN: Vui
    2785. YỂM: Nốt ruồi
    2786. CHI: Chín giạn
    2787. PHÁO: Đạn
    2788. THỈ: Tên
    2789. THỈNH: Xin
    2790. NGHỆ: Lại
    2791. HUY: Nắng giại
    2792. LÂM: Mưa lâu
    2793. ÂU: Ca chầu
    2794. TẠ: Tạ
    2795. : Đã
    2796. THIỆM: Đầy
    2797. TĂNG: Thầy
    2798. TƯỢNG: Thợ
    2799. TẦN: Rau ngổ
    2800. TẢO: Rau rong
    2801. BỒNG: Cỏ bồng
    2802. HẠNH: Cây hạnh
    2803. HÙNG: Mạnh
    2804. HÚNG: Say
    2805. KHẢN: Ngay
    2806. XANG: Thật
    2807. THÚC: Giây phút
    2808. LIÊU: Vắng xa
    2809. : Nhà
    2810. LẪM: Lẫm
    2811. PHẨM: Phẩm
    2812. BAN: Ban
    2813. PHAN: Thịt xay
    2814. TỘ; thịt tộ
    2815. THÍCH: Bướu cây
    2816. CHÂU: Cây
    2817. LUỴ: Dây
    2818. LÂU (LŨ): Lụa
    2819. ĐỘT: Doạ
    2820. ĐÔ: Ừ
    2821. : Quan tư
    2822. ĐẢNG: Đảng
    2823. TẢNG: Đá tảng
    2824. : Cỏ tranh
    2825. HƯU: Lành
    2826. THỊNH: Thịnh đạt
    2827. TIẾT: Cây tiết
    2828. : Cây tô
    2829. TRẪM: Ta
    2830. QUAN: Goá
    2831. CHẾ: Phép
    2832. TANG: Tang
    2833. BIỀN: Mũ biền
    2834. HỐT: Cái hốt
    2835. KHIÊN: Tuốt
    2836. BỈNH: Cầm
    2837. TRIÊM: Dầm
    2838. TẢ: Iả chảy
    2839. CỤ: Gió cả
    2840. VIÊM: Lửa xông
    2841. ĐỒNG: Cùng
    2842. NIẾP: Nắm
    2843. THANH: Cá trắm
    2844. LỆ: Cá rưa
    2845. : Trưa
    2846. VÃN: Muộn
    2847. UYỂN: Uốn
    2848. BÀN: Quanh
    2849. OANH:Vàng anh
    2850. : Chim vũ
    2851. TRẦN: Cũ
    2852. CỔ: Xưa
    2853. NGỰ: Ngừa
    2854. THẢO: Đánh
    2855. MÃNH: Mạnh
    2856. ĐÁNG: Ngăn
    2857. THẦN: Thần
    2858. TƯỢNG: Tượng
    2859. ỐC: Trướng
    2860. VI: Màn
    2861. HÀN: Khoan
    2862. ĐỊNH: Định
    2863. DẦN: Kính
    2864. NGOẠN: Lờn
    2865. LẪM: Nhơn nhơn
    2866. HIÊU: Ong óng
    2867. QUỸ: Bóng
    2868. MAI: Rêu
    2869. TIÊU: Thêu
    2870. HỘI: Vẽ
    2871. PHÁN: Rẽ
    2872. CHƯƠNG: Rõ ràng
    2873. BI: Thương
    2874. NÃO: Sầu não
    2875. KỲ: Lão
    2876. CẤU: Già
    2877. : Oa
    2878. QUYẾT: Từ giã
    2879. CỰ: Cái giá
    2880. NAO: Cái chiêng
    2881. : Khiêng
    2882. TẤN :Dắt
    2883. KHUÔN: Mí mắt
    2884. NGẠC: Hàm răng
    2885. NHAI: Dùng dằng
    2886. NGHỄ: Chờ đợi
    2887. PHI: Phơi phới
    2888. OANH: ầm ầm
    2889. : Râm
    2890. DƯƠNG: Nắng
    2891. CẢO: Trắng
    2892. TƯƠNG: Vàng
    2893. ĐỘNG: Hang
    2894. KHOA: Tổ
    2895. TRÁC: Đẽo gỗ
    2896. THỜI: trồng cây
    2897. NINH: Lầy
    2898. VÂN: Gợn
    2899. KỲ: Lớn
    2900. KHOẢ: Nhiều
    2901. TIÊU: Thiêu
    2902. THUẾ: Mọt
    2903. SẤM: Rót
    2904. UYÊN: Sâu
    2905. LỆ: Hàu
    2906. DU: Chạch
    2907. CÁC: Nách
    2908. THI: Thây
    2909. ĐỀ: Lụa dày
    2910. HUỆ: Vải nhỏ
    2911. GIẢ: Đỏ
    2912. : Đen
    2913. ĐOAN: Đoan
    2914. NẶC:Giấu
    2915. THÚC: Đậu
    2916. THẦM: Quả  dâu
    2917. DỰNG: Nàng hầu
    2918. PHI: Vợ vua
    2919. TRIỀN: Chợ
    2920. TỨ: Hàng
    2921. HƯỚNG: Lương
    2922. BỘT:  Bột
    2923. KIẾT: Côi cút
    2924. SẦU: Buồn rầu
    2925. : Cây lau
    2926. GIỚI: Củ kiệu
    2927. QUÁN: Chim sếu
    2928. THU: Chim Thu
    2929. HOANG: Hoang vu
    2930. ĐIỆN: Cõi điện
    2931. TOAN: Kiện
    2932. CẠNH: Đua
    2933. : Lo
    2934. HỐI: Dạy
    2935. KHƯ: Ngáy
    2936. THÁO: Kêu
    2937. THIÊM: Đều
    2938. PHÓ: Nhiếp
    2939. KHAM: Dẹp
    2940. TOẢ: Giằn
    2941. DUY: Riêng
    2942. CÁNH: Lại
    2943. ĐẠI: Thanh đại
    2944. TINH: Thuỷ tinh
    2945. SINH: Tam sinh
    2946. SÚC: Lục súc
    2947. DUNG: Đúc
    2948. LUYỆN: Rèn
    2949. TƯƠNG: Nên
    2950. HOÁ: Dậy
    2951. CẤU: Thấy
    2952. CHIÊM: Xem
    2953. DẪN: Đem
    2954. XÂM: Lấn
    2955. ĐINH: Dặn
    2956. HỰU: Khuyên
    2957. : Lên
    2958. : Đợi
    2959. TRÁCH: Hỡi
    2960. Y: Ôi
    2961. TOẢ: Nồi
    2962. HỘC: Hộc
    2963. CHẤT: Bông thóc
    2964. SAO: Tiền
    2965. TUẤN: Hiền
    2966. GIAI: Tốt
    2967. HỐT: Một hốt
    2968. THÙ: Một thù
    2969. MÔNG: Mịt mù
    2970. LÃNG: Sáng
    2971. KIẾN: Đầu tháng
    2972. TẠP: Ba mươi
    2973. : Rươi
    2974. TRÁ: Mắm
    2975. ĐƠN: Thắm
    2976. LỤC: Xanh
    2977. PHẦU: Mành mành
    2978. MẠC: Màn trướng
    2979. : Mây ráng
    2980. HỒNG: Cầu vồng
    2981. ĐÔNG: Mống đông
    2982. LÔI: Sấm
    2983. NHẪM: Vạt áo
    2984. THUẾ: Khăn
    2985. TRÙ: Chăn
    2986. ĐẠI: Đãy
    2987. CÁO: Dạy
    2988. THỆ: Thề
    2989. BÁNG: Chê
    2990. TẠC: Xấu
    2991. UẨN: Giấu
    2992. PHONG: Giàu
    2993. UYÊN: Sâu
    2994. : Mật
    2995. VI: Nhặt
    2996. TIỆM: Dần
    2997. CẢNH: Răn
    2998. ÁC: Dữ
    2999. TỰ: Chữ
    3000. TỪ: Tờ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Homestay Là Gì? Có Nên Đầu Tư Xây Dựng Homestay Cho Thuê?
  • Homestay Là Gì? Những Kiến Thức Cần Biết Để Bắt Đầu Kinh Doanh Dịch Vụ Này
  • Gdp Là Gì? Gdp Việt Nam Năm 2022, Mục Tiêu Năm 2022
  • Giá Fob Là Gì? Sự Khác Nhau Giữa Giá Cif Và Giá Fob
  • Fob Là Gì? Cif Là Gì? – So Sánh Fob & Cif Khác Nhau Thế Nào
  • Bạn đang xem bài viết 3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ trên website Doisonggiaitri.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100